wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa 11

Total questions: 66

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Có thể phân biệt 2 khí etilen và etan bằng

a)

A. nước

b)

B. HIdro

c)

C. KMnO4, Br

d)

D. AgNO3

2.

Hiđrocacbon no là

a)

Là Hiđrocacbon mà trong phân tử chỉ có đơn liên kết.

b)

Có 3 liên kết

c)

chỉ có 2 liên kết

d)

không có liên kết nào

3.

Chất lượng tác dụng được tạo ra bởi AgNO3/NH3

a)

chống đỡ

b)

mệt

c)

chịu

4.

Chất lượng KHÔNG được sử dụng với AgNO3/NH3 tạo ra các kết nối

a)

Axetilen

b)

Put-1-in

c)

Put-2-in

d)

propin

5.

Chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime

a)

CH2=CH2

b)

CH2=CH-CH3

c)

CH2=CH-CH=CH2

d)

Ch3-CH2-CH3

6.

Có bốn chất CH 3 -CH 3 ; CH 2 =CH−CH 3 ; CH ≡ C−CH 3 ; CH 2 =CH−CH=CH 2 . Số chất có khả năng làm mất màu dung dịch KMnO 4

a)

4

b)

7

c)

6

d)

2

7.

Khi cộng HBr vào 2−metylbut−2−en theo tỉ lệ mol 1:1, lượng sản phẩm thu được là

a)

3

b)

5

c)

2

d)

4

8.

Nhóm chất nào sau đây thuộc cùng dãy đồng đẳng

a)

CH4, C2H2, C3H8, C4H10, C6H12

b)

CH 4 , C 2 H 6 , C 3 H 8 , C 4 H 10

c)

C4H10, C5H12, C6H12

d)

C.

Cả 3 đáp án sai

9.

Tên của hợp chất sau: CH 3 -CH(CH 3 )-CH(CH 3 )-CH 3

a)

2,3-đimetylbutan

b)

2,3-trimetylbuta

c)

3,3-đimetylbutan

d)

2,3-prometylbutan

10.

Có bao nhiêu đồng phân cấu hình được tạo bằng công thức phân tử C 5 H 12 ?

a)

4

b)

8

c)

3

d)

2

11.

Khi đốt cháy hoàn toàn V lit hỗn hợp khí gồm CH 4 , C 2 H 6 , C 3 H 8 ( hủy) thu được 88 gam CO 2 và 57,6 gam H 2 O. Giá trị của V là

a)

14,8

b)

26,88

c)

24

d)

32,6

12.

Trong phòng thí nghiệm, etilen được điều chế bằng cách

a)

Tách H2 từ etan.

b)

Cộng H2 vào axetilen.

c)

Cracking propan.

d)

tách nước từ ancol etylic 

13.

Để biết hexan và hex-2-en ta có thể dùng thử

a)

dung dịch H2SO4

b)

dung dịch NaOH

c)

Br2 hoặc thuốc tím

d)

dung dịch AgNO3/Nh3

14.

Khi clo hóa hỗn hợp 2 ankan, người ta chỉ thu được 4 sản phẩm thế monoclo. Hai ankan đó là

a)

etan và propan.  

b)

propan và isobutan

c)

iso-butan và n-pentan. 

d)

neo-pentan và etan.

15.

Trong các chất dưới đây, chất nào có nhiệt độ tăng nhiệt cao nhất :

a)

A.

butan

b)

B.

etan

c)

C.

metan

d)

D.

propan

16.

Khi lấy 1 nguyên tử H từ ankan phân tử, ta được gốc

a)

Ankin

b)

Ankyl

c)

Anken

d)

Metyl

17.

Hợp chất X có tên gọi là: 2,2,3-trimetylbutan. Trong một phân tử X bao gồm số nguyên tử cacbon và số nguyên tử hiđro lần cuối

a)

8C 16H

b)

9C12H

c)

7C 16H

d)

2C18H

18.

2,3-đimetylpentan có CTCT là:

a)

: (CH3)3C−CH2−C(CH3)2−CH(CH3)2

b)

CH 3 -CH 2 -CH(CH 3 )-CH(CH 3 )-CH 3

c)

CH3−C(CH3)2−CH(CH3)−CH(CH3)−CH2−CH2−CH3

19.

Cho ankan có CTCT là (CH 3 ) 3 C-CH 3 .Tên gọi của ankan trên là

a)

2,2,4-trimetylpentan

b)

2,2-đimetylpropan

c)

2-đimetyl-4-metylpentan

d)

2,4,4-trimetylpentan

20.

Khi clo hóa ankan nào sau đây chỉ tạo ra một dẫn xuất monoclo duy nhất? 

a)

neopentan

b)

isopentan

c)

metylbutan

d)

2 dimetylpentan

21.

Một ankan có tỉ khối hơi so với hiđro bằng 2 thì ankan đó có đồng phân số là

a)

2

b)

5

c)

3

d)

6

22.

Công thức tổng hợp của ankan là:

a)

CnH2n (n<1)

b)

CnH2n+2(n>1)

c)

CnH2n+2 (n≥1)

d)

CnH2n-1(n>3)

23.

Ankan C 4 H 10 có số đồng phân là

a)

5

b)

4

c)

2

d)

3

24.

Ankan CH 3 -CH(CH 3 )CH 2 CH 3 có tên thay thế là

a)

isobutan

b)

2-metylbutan

c)

pentan

d)

đipropentan

25.

Tổng công thức của các Hidrocacbon mạch hở, trong phân tử có hai liên kết kép là

a)

CnH2n (n<1)

b)

CnH2n-1 (n>2)

c)

C n H 2n – 2 (n > 2).

d)

CnH2n+1 (n>3)

26.

Quy tắc Maccopnhicop áp dụng cho trường hợp nào sau đây?

a)

Phản ứng cộng của Br2 với anken đối xứng.

b)

Phản ứng trùng hợp của anken.

c)

Phản ứng cộng của HX vào anken đối xứng.

d)

.

Phản ứng cộng của HX vào anken bất đối xứng.

27.

Butan không tham gia phản ứng nào sau đây?

a)

phản ứng tách.  

b)

phản ứng crackinh. 

c)

phản ứng oxi hóa hữu hạn.       

d)

phản ứng cộng hợp.

28.

Trong các Hidrocacbon sau, chất thuộc loại ankađien liên hợp là

a)

CH2=C=CH2

b)

CH 3- CH=CH-CH=CH 2

c)

CH2=CH-CH2-CH=CH2

d)

CH3-CH=C=CH2

29.

Những hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học (cis-trans)? CH 3 CH=CH 2 (I); CH 3 CH=CHCH 3 (II);  CH 3 CH=C(CH 3 ) 2 (III); C 2 H 5 -C(CH 3 )=C(CH 3 )-C 2 H 5 (IV); C 2 H 5 -C(CH 3 )=CH-CH 3 (V).

a)

(I,III,IV)

b)

(I,III, V)

c)

(II), (IV), (V)

d)

(I,II,III)

30.

Công thức tổng hợp của anken là

a)

CnH2n (n ≥ 2).

b)

CnH2n+2 (n ≥ 1).

c)

CnH2n-2 (n ≥ 2).

d)

CnH2n (n ≥ 1)

31.

Hợp chất C 5 H 10 có bao nhiêu đồng phân anken?

a)

7

b)

5

c)

6

d)

4

32.

Propan có công thức phân tử là gì

a)

C4H8

b)

C3H6

c)

C3H8

d)

C2H4

33.

Etan có công thức phân tử là gì

a)

C2H6

b)

C5H10

c)

C6H12

d)

C3H8

34.

Ở điều kiện bình thường, chất nào sau đây ở trạng thái thả lỏng?

a)

C2H6

b)

CH4

c)

C5H10

d)

C3H8

35.

Hợp chất C 4 H 8 có bao nhiêu đồng phân anken ( Không kể đồng phân hình học)?

a)

5

b)

3

c)

2

d)

4

36.

Công thức cấu hình của isopren là :

a)

CH3-CH(CH3)-CH2-CH3

b)

CH 2 = C(CH 3 ) - CH = CH 2

c)

CH2=CH(CH3)-CH(Br)-CH2Br

37.

Cao su bột là sản phẩm trùng lặp chủ yếu của

a)

buta-1,2 đien

b)

buta-1,3 đien

c)

penta -1,2 đien

d)

prota -2,3 dien

38.

Chất nào dưới đây là ankadien?

a)

CH2=CH−CH2−CH=CH2

b)

CH2=CH−CH2−CH=CH−CH3

c)

CH2=C=CH-CH3.

d)

CH2=C=CH2

39.

Ankadien CH2=CH-CH=CH2 tác dụng với HBr theo kiểu 1,2 thu được sản phẩm là

a)

CH3-CH2=ChBr-CH3

b)

CH2=CHBr-CH=CH2.

c)

CH2Br-CH2-CH=CH2

d)

CH3-CHBr-CH=CH2

40.

Ankadien CH2=CH-CH=CH2 tác dụng với dung dịch brom theo kiểu 1,4 thu được sản phẩm là

a)

CH3 – CHBr – CH2Br.

b)

CH2Br - CH=CH - CH2Br

c)

CH2Br-CH=CH-CH2Br.

d)

CH2Br-CHBr-CH=CH2.

41.

Ankadien CH2=CH-CH=CH2 tác dụng với dung dịch brom theo kiểu 1,2 thu được sản phẩm là

a)

CH2Br-CHBr-CH=CH2.

b)

CH2Br-CH=CH-CH2Br.

c)

CH3-CH2Br=CH3-CH3

42.

Ankadien CH2=CH-CH=CH2 tác dụng với HBr theo kiểu 1,4 thu được sản phẩm là

a)

CH2=C(CH3)-CH=CH2Br

b)

CH3-CH=CH-CH2Br.

c)

Br 1,4 CH3-CH=CHCH2 – Br

d)

CH3CH=CH2CH2Br.

43.

Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều hòa C từ dung dịch A

Hình vẽ trên minh họa cho phản ứng

a)

C2​H5​OH → C2​H4​ + H2​O

b)

CH3​COONa (rắn) + NaOH (rắn) → Na2​CO3​ + CH4​

c)

CH3​NH3​Cl + NaOH → NaCl + CH3​NH2​ + H2​O.

d)

CH3​COOH + C2​H5​OH → CH3​COOC2​H5​ + H2​O

44.

Ở điều kiện bình thường, chất nào sau đây ở trạng thái khí?

a)

C4H10

b)

C5H12

c)

C8H18

d)

C10H22

45.

Phản ứng đặc trưng của Anken là

a)

phản ứng oxi hóa

b)

phản ứng cộng

c)

phản ứng trùng hợp

d)

phản ứng cháy

46.

Công thức phân tử của isopren là :

a)

C4H10

b)

C5H8

c)

C3H8

d)

C2H6

47.

Công thức phân tử của buta-1,3-đien là :

a)

C5H10.

b)

C4H4

c)

C4H8

d)

C4H6

48.

Công thức cấu tạo của buta-1,3-đien là :

a)

CH3-CH=CH-CH3

b)

CH2=C(CH3)-CH=CH2.

c)

CH 2 = CH - CH = CH 2

d)

CH3-CH=CH-CH3

49.

Chất X có công thức: CH 3 –CH(CH 3 )–C ≡ CH. Tên của chất X là

a)

1-metylbut-3-en

b)

3 - metylbut - 1 - in

c)

3 – metylbut - 1 - en.

d)

2 - metylbut - 3 - m.

50.

Cho sơ đồ phản ứng sau: CH3-C≡CH + AgNO3/ NH3 ---> X + NH4NO3. Do đó X có công thức cấu hình là?

a)

AgCH2-C≡CAg.

b)

CH3-C≡CAg.

c)

Cả 3 đáp án trên đều có thể đúng.

d)

AgC≡C-CH3.

51.

tên thông thường của chất sau: CH 3 -C≡C-CH=CH 2

a)

metylvinylaxetilen

b)

TRICHLOROETHYLENE

c)

metylloroethyl

52.

Cho sơ đồ phản ứng sau: HC≡CH + AgNO3/ NH3 ---> X + NH4NO3. Do đó X có công thức cấu hình là?

a)

AgC≡CAg.

b)

AgCH =CHAg.

c)

CH3-CH2Ag.

d)

AgCH2-CH2Ag.

53.

Anken X có công thức cấu tạo: CH 3 –CH 2 –C (CH 3 ) = CH–CH 3 Tên của X là

a)

isohexan.

b)

3-metylpent-3-en

c)

3-metylpent-2-en. 

d)

2-etylbut-2-en.

54.

Trong các chất dưới đây, chất nào có nhiệt độ thấp nhất :

a)

butan

b)

etan

c)

metan

d)

propan

55.

Các dãy chất sau đây không làm nhạt màu dung dịch KMnO 4 ở nhiệt độ thường là

a)

.

Propen

b)

propan

c)

etan

d)

metan

56.

Các dãy chất sau đây đều làm nhạt màu dung dịch KMnO 4 ở nhiệt độ thường là

a)

toluen, buta-1,2-đien, propin

b)

etilen, axetilen, butađien.

c)

benzen, toluen, stiren.

d)

benzen, etilen, axetilen

57.

chất nào tác dụng với agno3 không tạo kết tủa

a)

Axetilen

b)

But-1-in

c)

propin

d)

but-2-in

58.

Dẫn 3,36 lít (đktc) C­2H2 qua lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được m gam kết tủa. Tính giá trị m.

a)

24

b)

22

c)

36

d)

11

60.

Chất nào sau đây có đồng phân hình học

a)

CH2=CH–CH2–CH3

b)

CH3–CH–C(CH3)2

c)

CH3–CH = CH–CH=CH2

d)

CH2=CH–CH=CH2

61.

Ankin C4H6 có bao nhiêu đồng phân cho phản ứng thế kim loại (phản ứng với dung dịch chứa AgNO3/NH3)

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

62.

Nung CH3COONa trong NaOH và CaO thu được 1 chất khí đó là

a)

CH4

b)

C2H2

c)

C3H8

d)

C5H12

63.

Phần trăm khối lượng cacbon trong phân tử ankan Y bằng 83,33%. Công thức phân tử của Y là

a)

C2H6

b)

C3H8

c)

C4H10

d)

C5H12

64.

số đồng phân của akan có ct là c4h10

a)

2

b)

4

c)

5

d)

1

65.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch AgNOtrong NH3 tạo kết tủa?

a)

CH3 – CH = CH2 

b)

CH2 – CH – CH = CH2

c)

CH3 – C ≡ C – CH  

d)

CH3 – CH– C ≡ CH2

66.

Hợp chất nào trong số các chất sau có 9 liên kết xích ma và hai liên kết pi

a)

Stiren

b)

Penta-1,3-đien

c)

Vinylaxetilen

d)

Buta-1,3-đien