wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

K12 CHƯƠNG 3 AMINOAXIT -LT -01

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

               Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh?

a)

Alanin 

b)

Lysin            

c)

Valin

d)

Glyxin

2.

Hợp chất H2NCH2COOH có tên là;

a)

valin

b)

lysin.

c)

alanin.

d)

glyxin.

3.

Chất có phản ứng màu biure là

a)

Chất béo.

b)

Saccarozơ.

c)

Tinh bột

d)

Protein.

4.

Chất nào sau đây là đipeptit ?

a)

H2N-CH2-CONH-CH2-C(CH3)2-COOH

b)

H2N-CH2-CONH-CH2-CONH-CH2-COOH

c)

H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-COOH

d)

H2N-CH2-CONH-CH2-CH2-COOH

5.

NH2-CH2-COOH tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

a)

NaNO3.

b)

Na2SO4.

c)

HCl.

d)

NaCl.

6.

Hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra khi cho đồng (II) hiđroxit vào dung dịch lòng trắng trứng?

a)

Xuất hiện màu tím

b)

Xuất hiện màu vàng

c)

Xuất hiện màu đỏ.

d)

Xuất hiện màu nâu.

7.

Peptit nào sau sẽ không có phản ứng màu biure?

a)

Ala-Gly

b)

Ala-Ala-Gly-Gly

c)

Ala-Gly-Gly

d)

Gly- Ala-Gly

8.

                  Loại hợp chất nào sau đây có chứa nguyên tố nitơ trong phân tử?

                          

a)

amino axit

b)

chất béo.  

c)

ancol.

d)

cacbohiđrat.

9.

                Công thức cấu tạo của alanin là

                            

a)

CH3-CH(NH2)-COOH.

b)

H2N-CH2-COOH.  

c)

CH3NH2.

d)

C6H5NH2.

10.

         Chất nào sau đây có tính chất lưỡng tính?

a)

H2NCH2COONa.   

b)

CH3COOH.

c)

H2NCH(CH3)-COOH.

d)

ClH3NCH2COOH.

11.

             Nhận định nào sau đây là sai?

A.

a)

Cho dung dịch HCl vào dung dịch anilin, thu được dung dịch đồng nhất.

b)

Các este được tạo bởi axit fomic đều cho được phản ứng tráng gương.

c)

Glucozơ làm mất màu dung dịch nước brom.

d)

Dung dịch của các amino axit thiên nhiên (α- amino axit) đều làm đổi màu quỳ tím.

12.

             Số nguyên tử cacbon trong phân tử axit glutamic là

a)

4.  

b)

3.

c)

6.

d)

5.

13.

               Để chứng minh tính chất lưỡng tính của Glyxin, ta cho Glyxin tác dụng với

a)

HCl, NaOH.  

b)

HCl, CH3OH.   

c)

HCl, NaCl.

d)

NaOH, NaCl.

14.

                 Khi cho dung dịch anbumin tác dụng với Cu(OH)2 tạo thành hợp chất có màu

a)

trắng.

b)

tím.

c)

đỏ

d)

. vàng.

15.

             Phân tử khối của peptit Gly-Ala-Glu là

a)

. 311. 

b)

257.

c)

275.

d)

293.

16.

          Chất nào dưới đây tạo phức màu tím với Cu(OH)2?

a)

Metylamin.      

b)

Anilin.

c)

Gly-Val.

d)

Ala-Gly-Val.

17.

               Số nhóm cacboxyl và số nhóm amino có trong một phân tử lysin tương ứng là

a)

2 và 2.

b)

1 và 2.

c)

1 và 1.

d)

2 và 1.

18.

            Chất nào sau đây là chất rắn, dễ tan trong nước?

a)

Metyl amin.

b)

Anilin.

c)

Alanin.

d)

Anbumin.

19.

               Tổng số nguyên tử oxi và nguyên tử nitơ trong phân tử lysin là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

               Phát biểu nào sau đây về axit glutamic là đúng?

a)

công thức phân tử là C5H10O4N   

b)

có ba loại nhóm chức

c)

là hợp chất lưỡng tính

d)

là hợp chất đa chức

21.

               Chất nào sau đây có phân tử khối bằng 146 đvC?

a)

. Valin.

b)

Lysin.

c)

Alanin.

d)

Axit Glutamic.

22.

                  Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Axit glutamic là thành phần chính của bột ngọt.

b)

Ở nhiệt độ thường, các amino axit đều là những chất lỏng.

c)

Các amino axit thiên nhiên hầu hết là các β-amino axit.

d)

Amino axit thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức

23.

            Chất X vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH tạo muối. X là chất nào sau đây?

a)

CH3COOH.

b)

CH3NH2

c)

CH3CHO. 

d)

H2NCH2COOH.

24.

                 Axit aminoaxetic không tác dụng với chất nào sau đây?

a)

NaOH.  

b)

H2SO4 loãng.  

c)

CH3OH.

d)

KCl.

25.

                Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Dung dịch axit glutamic làm quì tím chuyển màu hồng.

b)

Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức.

c)

Dung dịch glyxin không làm đổi màu phenolphtalein.

d)

Anilin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa vàng.

26.

                  Số liên kết peptit có trong phân tử gly-ala- glu là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

27.

           Phân tử amino axit nào sau đây có 5 nguyên tử cacbon?

a)

Glyxin   

b)

Valin 

c)

Lysin 

d)

. Alanin

28.

Từ glyxin (Gly) và alanin (Ala) có thể tạo ra tối đa mấy loại đipeptit ?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

29.

Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là

a)

dung dịch NaCl

b)

dung dịch NaOH

c)

Cu(OH)2 trong môi trường kiềm

d)

dung dịch HCl

30.

Những chất tham gia phản ứng thủy phân là:

a)

saccarozơ

b)

glucozơ

c)

etyl fomat

d)

Ala-Gly-Ala

31.

Số liên kết peptit trong phân tử Ala-Gly-Ala-Gly là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

32.

Chất nào có có phản ứng màu biure là

a)

tripeptit

b)

Chất béo.

c)

Saccarozơ.

d)

Protein.

33.

Các chất sau, chất nào không phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường?

a)

Saccarozơ.

b)

Glixerol.

c)

Tripeptit.

d)

Đipeptit.

34.

Hợp chất nào sau đây vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH?

a)

metylamin

b)

Trimetylamin

c)

Anilin.

d)

Axit glutamic.

35.

Amino axit nào sau đây có 4 nguyên tử oxi?

a)

Valin.

b)

Alanin.

c)

Glyxin.

d)

axit Glutamic.

36.

Câu 3. Hợp chất H2NCH2COOH có tên là

a)

Valin.

b)

Lysin.

c)

Alanin.

d)

Glyxin.

37.

Aminoaxit X có phân tử khối bằng 89. X là

a)

Valin

b)

Lysin

c)

Alanin

d)

Glyxin

38.

Cho 1 mol Lysin tác dụng vừa đủ với tối đa bao nhiêu mol HCl

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

α- aminoaxit là Aminoaxit mà nhóm amino gắn ở cacbon thứ

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

40.

NH2CH2COOH  NH_2-CH_2-COOH\ \   + NaOH --> X + H2OH_2O

X + HCl --> Y + NaCl + H2OH_2O

Hãy xác định Y trong phản ứng trên?

a)

NH3ClCH2COOH  NH_3Cl-CH_2-COOH\ \

b)

NH2CH2COONa  NH_2-CH_2-COONa\ \

c)

NH3ClCH2COONa NH_3Cl-CH_2-COONa\

d)

BUỒN NGỦ QUÁ CÔ ƠI!!!!!!!

41.

Amino axit X có phân tử khối bằng 147. Tên gọi của X là

a)

Axit glutamic.

b)

Lysin

c)

Alanin.

d)

Valin

42.

Valin có công thức phân tử là

a)

C3H7NO2.

b)

C4H9NO2.

c)

C5H11NO2.

d)

C6H13NO2

43.

Tổng số nguyên tử hiđro trong một phân tử axit glutamic là

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

44.

Cho các chất sau:

(X) H2N – CH2 – COOH; (Y): H3C – NH – CH2 – CH3.

(Z): C6H5 – CH(NH2) – COOH; (G): HOOC – CH2 – CH(NH2) – COOH.

(P): H2N – CH2 – CH2 – CH2 – CH(NH2) – COOH; (T): CH3 – CH2 – COOH.

Những chất thuộc loại aminoaxit là

a)

X, Y, Z, T.

b)

X, Z, G, P.

c)

X, Z, T, P.

d)

X, Y, G, P.

45.

Trạng thái và tính tan của các amino axit là

a)

Chất lỏng dễ tan trong nước.

b)

Chất rắn dễ tan trong nước.

c)

Chất rắn không tan trong nước.

d)

Chất lỏng không tan trong nước

46.

Bột ngọt là muối mononatri của

a)

axit oleic.

b)

axit axetic.

c)

axit aminoaxetic.

d)

axit glutamic

47.

Chất nào có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong các chất sau?

a)

CH2(NH2)COOH.

b)

CH3CH2OH.

c)

CH3CH2NH2.

d)

CH3COOCH3.

48.

Ứng dụng nào sau đây của amino axit là không đúng?

a)

Axit glutamic là thuốc bổ thần kinh.

b)

Muối đinatri glutamat dùng làm gia vị thức ăn (gọi là mì chính hay bột ngọt).

c)

Amino axit thiên nhiên (hầu hết là a-amino axit) là cơ sở để kiến tạo nên các loại protein của cơ thể sống.

d)

Axit ω – aminoenantoic là nguyên liệu để sản xuất nilon – 7.

49.

Cho dãy các dung dịch sau: C6H5NH2, NH2CH2COOH, HOOC[CH2]2CH(NH2)COOH C2H5NH2, NH2[CH2]2CH(NH2)COOH. Số dung dịch trong dãy làm đổi màu quỳ tím ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

50.

Cho từng chất H2N-CH2-COOH, CH3-COOH, CH3COOCH3, lần lượt tác dụng với NaOH (to) và với dung dịch HCl (to). Số phản ứng xảy ra là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6