wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kdm tin hoc 12M4

Total questions: 55

Worksheet time: 3hrs 12mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Ứng dụng nào dưới đây của Trí tuệ nhân tạo phù hợp để xử lí nhanh các câu hỏi và vấn đề của khách hàng?
a)
Hệ thống thị giác máy tính, nhận diện hình ảnh và đối tượng.
b)
Mạng nơ-ron nhân tạo, mô phỏng não bộ để học hỏi từ dữ liệu.
c)
Hệ thống Chatbot thông minh, xử lí ngôn ngữ tự nhiên.
d)
Hệ thống giám sát an ninh, phát hiện và cảnh báo các mối nguy.
2.
Câu 2. Thiết bị nào sau đây không sử dụng Trí tuệ nhân tạo để điều khiển tự động?
a)
Robot hút bụi thông minh.
b)
Máy bay không người lái.
c)
Xe ô tô không người lái.
d)
Ấm điện siêu tốc tự động ngắt.
3.
Câu 3. Thiết lập quyền truy cập khi chia sẻ thư mục có tác dụng nào sau đây?
a)
Tăng tốc độ truy cập vào thư mục.
b)
Tiết kiệm dung lượng ổ cứng.
c)
Giới hạn quyền sử dụng của các máy khác.
d)
Chia sẻ được nhiều thư mục hơn.
4.
Câu 4. Quản trị viên cần làm gì sau đây để tất cả nhân viên trong văn phòng có thể truy cập dữ liệu được chia sẻ mà không cần nhập mật khẩu?
a)
Chia sẻ lại thư mục với quyền "Full Control".
b)
Thêm tài khoản của từng máy được phép truy cập.
c)
Tắt tính năng bảo vệ bằng mật khẩu.
d)
Bật tính năng chia sẻ tệp và máy in của hệ điều hành.
5.
Câu 5. Chia nhỏ dữ liệu thành các gói tin khi truyền qua mạng có mục đích nào sau đây?
a)
Giúp định tuyến linh hoạt và tăng hiệu quả truyền tải dữ liệu.
b)
Ngăn chặn dữ liệu đi qua nhiều tuyến đường khác nhau để đến đích.
c)
Yêu cầu bắt buộc khi truyền dữ liệu bằng giao thức TCP/IP.
d)
Tăng cường khả năng bảo mật dữ liệu.
6.
Câu 6. Khả năng nào sau đây không phải đặc trưng của AI hẹp?
a)
Đọc, phân tích, diễn giải và tạo ra văn bản tương tự con người.
b)
Thông qua quá trình trích xuất thông tin từ dữ liệu, nhận diện quy luật và tích lũy tri thức.
c)
Bằng cách kết hợp tri thức, suy luận, nhận thức và hiểu ngôn ngữ để tìm ra giải pháp tối ưu.
d)
Hệ thống có khả năng hoạt động mà không cần dữ liệu đầu vào.
7.
Câu 7. Giao thức nào sau đây trong TCP/IP chịu trách nhiệm định tuyến và gán địa chỉ IP cho gói tin?
a)
TCP.
b)
UDP.
c)
HTTP.
d)
IP.
8.
Câu 8. Phương án nào sau đây thể hiện tính trách nhiệm khi tham gia giao tiếp trong không gian mạng?
a)
Công khai mọi thông tin cá nhân để tăng sự minh bạch.
b)
Bày tỏ quan điểm bằng cách chỉ trích người khác thẳng thắn.
c)
Tuân thủ pháp luật và chuẩn mực đạo đức.
d)
Chia sẻ thông tin theo quan điểm cá nhân không cần kiểm chứng.
9.
Câu 9. Kết nối máy tính với Modem sử dụng cách nào sau đây?
a)
Cắm cáp Ethernet từ cổng WAN của Modem vào máy tính.
b)
Cắm cáp Ethernet từ cổng LAN của Modem vào máy tính.
c)
Kết nối qua cáp USB từ Modem đến máy tính.
d)
Chỉ sử dụng Bluetooth để kết nối với Modem.
10.
Câu 10. Phương án nào sau đây nêu đúng lợi ích áp dụng AI vào lĩnh vực giao thông?
a)
Quản lí lưu lượng xe và dự báo tình trạng giao thông.
b)
Tăng tốc độ giới hạn trên đường cao tốc.
c)
Giảm giá thành của phương tiện giao thông công cộng.
d)
Xây dựng các hệ thống đường hầm ngầm.
11.
Câu 11. Biện pháp nào sau đây phù hợp để bảo vệ quyền riêng tư khi giao tiếp trong không gian mạng?
a)
Lan truyền mọi bài viết để tăng tương tác.
b)
Công khai mọi thông tin cá nhân để dễ kết nối.
c)
Cài đặt quyền riêng tư hợp lí.
d)
Không đổi mật khẩu tránh bị quên.
12.
Câu 12. Giao tiếp trong không gian mạng được thực hiện bằng cách nào sau đây?
a)
Bằng thư tay và gặp mặt trực tiếp.
b)
Chỉ qua điện thoại.
c)
Qua các phương tiện kĩ thuật trên nền tảng số.
d)
Trực tiếp tại địa điểm cụ thể.
13.
Câu 13. Phương án nào dưới đây nêu đúng về khả năng học của AI?
a)
Khả năng vận dụng logic và tri thức để đưa ra quyết định hoặc kết luận.
b)
Khả năng tìm ra cách giải quyết các tình huống phức tạp dựa trên thông tin và tri thức.
c)
Trích xuất thông tin từ dữ liệu để học và tích lũy tri thức.
d)
Cảm nhận và hiểu biết môi trường thông qua các cảm biến và thiết bị đầu vào.
14.
Câu 14. Thao tác nào sau đây in tài liệu trên máy tính đã kết nối máy in được chia sẻ trong mạng LAN?
a)
Vào Task Manager, bật dịch vụ in và nhấn "Print All Documents".
b)
Kết nối máy tính với máy in bằng cáp USB, sau đó chọn in.
c)
Sao chép tệp cần in vào thư mục chia sẻ, máy in sẽ tự động in tệp.
d)
Mở tài liệu, nhấn Ctrl + P, chọn máy in đã được chia sẻ và nhấn Print.
15.
Câu 15. Công nghệ nhận dạng khuôn mặt không thực hiện nhiệm vụ nào sau đây?
a)
Định vị GPS với người dùng.
b)
Kiểm soát ra vào tòa nhà.
c)
Mở khoá điện thoại thông minh.
d)
Xác minh danh tính tại sân bay.
16.
Câu 16. Loại tài nguyên nào sau đây không thể chia sẻ trong mạng LAN thông qua chức năng mạng của hệ điều hành?
a)
Ổ đĩa.
b)
Thư mục.
c)
Bàn phím và chuột.
d)
Máy in.
17.
Câu 17. Giải pháp nào sau đây là tối ưu để giảm tắc nghẽn và cải thiện hiệu suất mạng?
a)
Thay thế tất cả các Hub bằng Switch.
b)
Sử dụng thêm nhiều Modem.
c)
Giảm số lượng thiết bị sử dụng mạng.
d)
Cài đặt thêm nhiều Router.
18.
Câu 18. Trong mạng máy tính, thiết bị Access Point (AP) có chức năng nào sau đây?
a)
Kết nối các thiết bị có dây trong mạng LAN.
b)
Cung cấp kết nối Wifi và mở rộng phạm vi phủ sóng mạng không dây.
c)
Chuyển đổi tín hiệu số sang tín hiệu tương tự để kết nối Internet.
d)
Định tuyến gói tin giữa các mạng khác nhau.
19.
Câu 19. AI được áp dụng vào lĩnh vực tài chính với mục đích nào dưới đây?
a)
Tạo ra các đồng tiền mã hóa mới.
b)
Giảm thời gian làm việc của nhân viên ngân hàng.
c)
Tăng lãi suất của các khoản vay.
d)
Dự báo thị trường và quản lí rủi ro.
20.
Câu 20. Phương án nào sau đây mô tả đúng chức năng của Switch trong mạng máy tính?
a)
Kết nối các thiết bị trong mạng LAN và chuyển tiếp dữ liệu theo địa chỉ MAC.
b)
Tạo kết nối giữa các mạng khác nhau.
c)
Tạo ra mạng Wifi không dây cho các thiết bị kết nối.
d)
Kết nối các thiết bị trong mạng LAN và chuyển tiếp dữ liệu theo địa chỉ IP.
21.
Câu 21. Phát biểu nào sau đây là phù hợp khi nói về trợ lí ảo?
a)
Một phần mềm giúp máy tính có thể tự học và giải quyết vấn đề.
b)
Một công nghệ AI có thể nhận dạng và hiểu suy nghĩ của con người.
c)
Một thuật toán thông minh cho phép máy tính tư duy như con người.
d)
Một công nghệ AI có thể hiểu và thực hiện các yêu cầu bằng ngôn ngữ tự nhiên.
22.
Câu 22. Phương án nào sau đây không phải là giao thức mạng phổ biến?
a)
FTP
b)
RJ45
c)
SMTP
d)
HTTP
23.
Câu 23. Địa chỉ MAC KHÔNG có đặc điểm nào sau đây?
a)
Cố định theo phần cứng.
b)
Dùng nhận diện thiết bị trong mạng LAN.
c)
Thay đổi tùy theo mạng đang kết nối.
d)
Được gán cố định cho phần cứng.
24.
Câu 24. Với hệ điều hành Windows, trong cửa sổ Advanced sharing settings cần check vào tùy chọn nào sau đây để bật tính năng chia sẻ tệp và máy in?
a)
Turn on file and printer sharing.
b)
Turn on file Bluetooth sharing.
c)
Turn on file and folder sharing.
d)
Turn off file and printer sharing.
25.
Câu 25. Phát biểu nào dưới đây là thách thức liên quan đến việc sử dụng AI?
a)
Thiếu qui định và luật lệ về việc sử dụng AI trong xã hội ngày nay.
b)
AI không lưu trữ và sử dụng quyền riêng tư của cá nhân.
c)
Khả năng AI không làm mất đi một số ngành nghề đang có.
d)
Khả năng AI không vượt qua trí thông minh của con người.
26.
Câu 26. Pháp luật trong không gian mạng có vai trò nào sau đây?
a)
Bắt buộc người dùng phải chia sẻ thông tin cá nhân.
b)
Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người dùng.
c)
Cho phép tự do đăng tải mọi loại thông tin.
d)
Không can thiệp vào các hoạt động trực tuyến.
27.
Câu 27. Hub khác Switch ở điểm nào sau đây?
a)
Hub gửi dữ liệu đến tất cả các cổng; Switch chỉ gửi đúng thiết bị đích.
b)
Hub dùng cho mạng không dây; Switch chỉ dùng trong mạng có dây.
c)
Hub có khả năng định tuyến gói tin giống như Router.
d)
Hub xử lí dữ liệu thông minh hơn so với Switch.
28.
Câu 28. Giao thức nào sau đây được sử dụng để truyền tải thư điện tử?
a)
HTTP.
b)
POP3.
c)
SMTP.
d)
FTP .
29.
Câu 29. Biện pháp nào sau đây bảo vệ tài khoản cá nhân khi nhận được email yêu cầu cập nhật thông tin tài khoản ngân hàng qua một liên kết?
a)
Liên hệ trực tiếp ngân hàng để xác minh trước khi hành động.
b)
Chuyển tiếp email đó cho bạn bè để hỏi ý kiến mà không kiểm tra thêm.
c)
Tắt máy tính ngay lập tức và không làm gì thêm để tránh rủi ro.
d)
Nhấp vào liên kết và nhập thông tin để kiểm tra xem email có hợp lệ không.
30.
Câu 30. Trong HTML, thẻ <tr> có chức năng nào sau đây?
a)
Tạo bảng.
b)
Tạo hàng trong bảng.
c)
Tạo cột trong bảng.
d)
Định dạng bảng.
31.
Câu 31. Thẻ HTML nào sau đây tạo bảng trong trang web?
a)
<table>
b)
<thead>
c)
<style>
d)
<title>
32.
Câu 32. Trong HTML, thẻ <td> có chức năng nào sau đây?
a)
Tạo hàng trong bảng.
b)
Tạo cột tiêu đề trong bảng.
c)
Tạo ô dữ liệu trong bảng.
d)
Định dạng bảng.
33.
Câu 33. Trong HTML, thuộc tính nào sau đây tạo đường viền cho bảng?
a)
border
b)
Cellspacing
c)
padding
d)
align
34.
Câu 34. Trong HTML, thuộc tính nào sau đây của thẻ <td> gộp các ô theo hàng ngang?
a)
rowspan
b)
Colspan
c)
width
d)
height
35.
Câu 35. Trong HTML, thuộc tính nào sau đây thiết lập khoảng cách giữa các ô trong bảng?
a)
border
b)
cellspacing
c)
cellpadding
d)
rowspan
36.
Câu 36. Trong HTML, thuộc tính cellpadding ảnh hưởng đến yếu tố nào sau đây trong bảng?
a)
Khoảng cách giữa nội dung và viền ô.
b)
Khoảng cách giữa các hàng của bảng.
c)
Độ rộng bảng.
d)
Màu nền bảng.
37.
Câu 37. Trong HTML, thuộc tính rowspan của thẻ <td> có chức năng nào sau đây?
a)
Gộp ô theo hàng dọc.
b)
Gộp ô theo hàng ngang.
c)
Định dạng màu nền.
d)
Xóa đường viền bảng.
38.
Câu 38. Cho mã HTML: <table> <tr> <td> Toán</td> <td> Văn</td> </tr> <tr> <td> Anh</td> <td> Tin</td></tr> <tr> <td> Lí</td> <td> Hoá</td> </tr> </table>. Phương án nào dưới đây đúng về số hàng, số ô dữ liệu của bảng?
a)
3 hàng, mỗi hàng 2 ô dữ liệu.
b)
3 hàng, mỗi hàng 3 ô dữ liệu.
c)
2 hàng, mỗi hàng 3 ô dữ liệu.
d)
2 hàng, mỗi hàng 2 ô dữ liệu.
39.
Câu 39. Thẻ HTML nào sau đây nhúng và hiển thị một trang web khác trong trang web hiện tại?
a)
<frame>
b)
<iframe>
c)
<embed>
d)
<object>
40.
Câu 40. Mã HTML nào sau đây nhúng trang có địa chỉ https://example.com vào trang web?
a)
<iframe src="https://example.com"></iframe>
b)
 <frame src="https://example.com"></frame>
c)
 <embed src="https://example.com"></embed>
d)
 <iframe href="https://example.com"></object>
41.
Câu 41. Trong HTML, thuộc tính colspan="2" trong thẻ <th> hoặc <td> có chức năng nào dưới đây?
a)
Gộp hai hàng.
b)
Gộp hai ô theo hàng ngang.
c)
Đặt kích thước cố định cho ô.
d)
Tạo đường viền dày hơn.
42.
Câu 42. Trong HTML, nội dung của thẻ <th> có định dạng mặc định nào sau đây?
a)
Căn trái.
b)
Căn phải.
c)
Căn giữa và in đậm.
d)
Căn giữa nhưng không in đậm.
43.
Câu 43. Mã lệnh HTML: <table> <caption> Bảng điểm</caption> </table> có ý nghĩa nào sau đây?
a)
Tạo tiêu đề cho bảng.
b)
Tạo một hàng tiêu đề.
c)
Tạo một ô tiêu đề.
d)
Tạo bảng với một ô duy nhất.
44.
Câu 44. Trong HTML, biểu mẫu web thường được sử dụng với mục đích nào sau đây?
a)
Hiển thị video.
b)
Nhập và gửi dữ liệu.
c)
Tạo hiệu ứng động.
d)
Hiến thị hình ảnh.
45.
Câu 45. Cho đoạn mã HTML sau: <input type="radio" name="color" value="red"> Đỏ <input type="radio" name="color" value="green"> Xanh lá. Phương án nào sau đây mô tả đúng cách hoạt động của các nút chọn?
a)
Có thể chọn đồng thời cả "Đỏ" và "Xanh lá"
b)
Chỉ có thể chọn một trong hai tùy chọn "Đỏ" hoặc "Xanh lá"
c)
Các nút không hoạt động vì thiếu thuộc tính id.
d)
Khi chọn "Đỏ", "Xanh lá" sẽ tự động được chọn theo.
46.
Câu 46. Trong HTML, không khai báo href trong thẻ <a>, điều nào sau đây xảy ra?
a)
Liên kết không hoạt động.
b)
Liên kết vẫn hoạt động bình thường.
c)
Liên kết mở trang chủ.
d)
Trình duyệt báo lỗi.
47.
Câu 47. Trong HTML, thuộc tính controls của thẻ <video> có tác dụng nào dưới đây?
a)
Phát lại video tự động sau khi kết thúc.
b)
Bật/tắt âm thanh video.
c)
Hiển thị nút điều khiển.
d)
Phát video chậm lại.
48.
Câu 48. Trong HTML, thuộc tính muted của <video> hoặc <audio> có tác dụng nào sau đây?
a)
Tắt âm thanh mặc định khi phát.
b)
Hiển thị chú thích.
c)
Tự động phát lại.
d)
Ấn video hoặc âm thanh.
49.
Câu 49. Trong HTML, phương án nào dưới đây đúng về thẻ <label> trong biểu mẫu web?
a)
Gán nhãn cho các thành phần nhập liệu.
b)
Chỉ được dùng với thẻ <button>.
c)
Không thể liên kết với thẻ <input>!
d)
Tạo tiêu đề cho biểu mẫu.
50.
Câu 50. Trong HTML, khi không được chỉ định thuộc tính type của thẻ <ol> nhận giá trị mặc định nào sau đây?
a)
1
b)
A
c)
I
d)
a
51.
Câu 51. Thẻ HTML nào sau đây tạo danh sách không có thứ tự?
a)
<ul>
b)
<ol>
c)
<dl>
d)
<li>
52.
Câu 52. Trong HTML, thuộc tính style của thẻ <ul> có giá trị mặc định nào dưới đây?
a)
disc
b)
circle
c)
square
d)
none
53.
Câu 53. Trong HTML, thuộc tính start trong thẻ <ol> có tác dụng nào sau đây?
a)
Xác định kiểu danh sách.
b)
Xác định màu sắc danh sách.
c)
Xác định số thứ tự bắt đầu.
d)
Xác định khoảng cách giữa các dòng.
54.
Câu 54. Cho mã HTML sau: <ol start="2"> <li> Danh sách lớp</li><li> Môn học</li> </ol>. Mục "Môn học" có số thứ tự nào sau đây khi hiển thị trên màn hình trình duyệt web?
a)
1
b)
2
c)
5
d)
3
55.
Câu 55. Danh sách các môn học gồm Lí, Hóa, Văn, Tin. Để môn Tin hiển thị trên trang web có số thứ tự là 6, cần khai báo mã HTML sau: <ol ...><li>Lí</li><li>Hóa</li><li>Văn</li><li>Tin</li></ol>. Phương án nào sau đây là mã lệnh còn thiếu trong dấu ".."?
a)
start="3"
b)
start="1"
c)
type="1"
d)
type="3"