wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn kiểm tra giữa kì II Hóa 12 năm học 2021-2022

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IA là

a)

3.

b)

2.

c)

4.        

d)

1.

2.

Công thức chung của oxit kim loại kiềm thổ là

a)

R2O3

b)

RO2.

c)

R2O.

d)

RO

3.

Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là

a)

1s22s2 2p6 3s2

b)

1s22s2 2p6.

c)

1s22s22p63s1.

d)

1s22s22p6 3s23p1.

4.

Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là

a)

Sr, K.

b)

Na, Ba.          

c)

Be, Al.

d)

Ca, Ba.

5.

Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại?

a)

Vàng.

b)

Bạc.

c)

Đồng.

d)

Nhôm.

6.

Cho dãy các kim loại: K, Mg, Na, Al. Kim loại có tính khử mạnh nhất trong dãy là

a)

Na.

b)

Mg.

c)

Al.      

d)

K.

7.

Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước) những tấm kim loại

a)

Cu.

b)

Zn.

c)

Sn

d)

Pb.

8.

Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là

     A. Al và Fe.                      B. Fe và Au.               C. Al và Ag.               D. Fe và Ag.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Để hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm hai kim loại Cu và Zn, ta có thể dùng một lượng dư dung dịch

     A. HCl.                              B. AlCl3.                     C. AgNO3.                  D. CuSO4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Cho các kim loại: Ni, Fe, Cu, Zn; số kim loại tác dụng với dung dịch Pb(NO3)2

     A. 1.                                   B. 2.                            C. 3.                            D. 4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu. Trong phản ứng trên xảy ra

     A. sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu.                            B. sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+.

     C. sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu.                            D. sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là

     A. Cu + dung dịch FeCl3.                                            B. Fe + dung dịch HCl.

     C. Fe + dung dịch FeCl3.                                             D. Cu + dung dịch FeCl2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Cho các ion sau: Fe3+, Fe2+, Cu2+. Dãy các ion được sắp xếp theo chiều tính oxi hoá tăng dần từ trái sang phải là

A. Fe3+, Cu2+, Fe2+.      B. Cu2+, Fe2+, Fe3+.       C. Fe2+, Fe3+, Cu2+.       D. Fe2+, Cu2+, Fe3+.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Thứ tự một số cặp oxi hóa - khử trong dãy điện hóa như sau : Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+. Cặp chất không phản ứng với nhau là

     A. Cu và dung dịch FeCl3                                      B. Fe và dung dịch CuCl2

     C. Fe và dung dịch FeCl3                               D. dung dịch FeCl2 và dung dịch CuCl2

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

: Dãy gồm các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là

     A. Mg, Fe, Al.                   B. Fe, Mg, Al.                         C. Fe, Al, Mg.         D. Al, Mg, Fe.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là         

     A. Na, Ba, K.                    B. Be, Na, Ca.                          C. Na, Fe, K.        D. Na, Cr, K.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV). Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:

     A. I, II và III.                     B. I, II và IV.              C. I, III và IV.             D. II, III và IV.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là

     A. Ca và Fe.                      B. Mg và Zn.              C. Na và Cu.              D. Fe và Cu.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2

     A. nhiệt phân CaCl2.                                           B. điện phân CaCl2 nóng chảy.

   C. dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2. D. điện phân dung dịch CaCl2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Oxit dễ bị H2 khử ở nhiệt độ cao tạo thành kim loại là

     A. Na2O.                             B. CaO.                      C. CuO.                      D. K2O.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Trong phương pháp thuỷ luyện, để điều chế Cu từ dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại nào làm chất khử?  

     A. K.                                  B. Ca.                          C. Zn.                         D. Ag.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, MgO (nung nóng). Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm

     A. Cu, Al, Mg.                  B. Cu, Al, MgO.        C. Cu, Al2O3, Mg.     D. Cu, Al2O3, MgO.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng là:

     A. Ba, Ag, Au.                   B. Fe, Cu, Ag.                       C. Al, Fe, Cr.        D. Mg, Zn, Cu.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catot xảy ra

     A. sự khử ion Cl-.     B. sự oxi hoá ion Cl-.   C. sự oxi hoá ion Na+.  D. sự khử ion Na+.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong

     A. nước.                             B. rượu etylic.          C. dầu hỏa.                D. phenol lỏng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion

     A. Cu2+, Fe3+.                    B. Al3+, Fe3+.              C. Na+, K+.                 D. Ca2+, Mg2+.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Để điều chế kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ, người ta dùng phương pháp

     A. điện phân dung dịch muối clorua tương ứng.                    

     B. điện phân muối clorua nóng chảy tương ứng.

     C. dùng CO khử oxit kim loại tương ứng ở nhiệt độ cao.                 

     D. dùng kim loại mạnh đẩy kim loại yếu hơn ra khỏi muối tương ứng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Chất có tính chất lưỡng tính là

     A. NaCl.                            B. NaHCO3.               C. Na2CO3.                D. NaOH.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Khi đun nóng dung dịch canxi hiđrocacbonat thì có kết tủa xuất hiện. Tổng các hệ số tỉ lượng trong phương trình hóa học của phản ứng là

     A. 4.                                           B. 5.                    C. 6.                                   D. 7.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là

     A. Na2CO3 và HCl.                                                     B. Na2CO3 và Na3PO4

     C. Na2CO3 và Ca(OH)2.                                          D. NaCl và Ca(OH)2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây?

     A. Gây ngộ độc nước uống.

     B. Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo.

     C. Làm hỏng các dung dịch pha chế. Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm.

     D. Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có

     A. bọt khí và kết tủa trắng.                                B. bọt khí bay ra.

     C. kết tủa trắng xuất hiện.                         D. kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

: Cần bao nhiêu gam Cu để tác dụng vừa đủ với Clo tạo ra 27 gam CuCl2?

     A. 12,4 gam                      B.  12,8 gam.                         C.  6,4 gam.         D.  25,6 gam.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Cho 10 gam hỗn hợp các kim loại Mg và Cu  tác dụng hết với dung dịch HCl loãng dư thu được 3,733 lit H2 (đktc). Thành phần % của Mg trong hỗn hợp là

     A. 50%.                              B.  35%.                         C.  20%.                         D. 40%.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Cho 4,05 gam Al tan hết trong dung dịch HNO3 thu V lít N2O (đktc) sản phẩm khử duy nhất. Giá trị V là

     A.  2,52 lít.                         B.  3,36 lít.                    C.  4,48 lít.                    D.  1,26 lít.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

Cho 1,67 gam hỗn hợp gồm hai kim loại ở 2 chu kỳ liên tiếp thuộc nhóm IIA tác dụng hết với dung dịch HCl (dư), thoát ra 0,672 lít khí H2 (ở đktc). Hai kim loại đó là

     A. Be và Mg.                   B. Mg và Ca.               C. Sr và Ba.               D. Ca và Sr.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Ngâm một lá Fe trong dung dịch CuSO4. Sau một thời gian phản ứng lấy lá Fe ra rửa nhẹ làm khô, đem cân thấy khối lượng tăng thêm 1,6 gam. Khối lượng Cu bám trên lá Fe là

     A. 12,8 gam.                     B. 8,2 gam.                 C. 6,4 gam.                D. 9,6 gam.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

Cho V lít hỗn hợp khí (ở đktc) gồm CO và H2 phản ứng với một lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO và Fe3O4 nung nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng hỗn hợp rắn giảm 0,32 gam. Giá trị của V là           

     A. 0,448.                           B. 0,112.                    C. 0,224.                    D. 0,560.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (ở đktc) vào dung dịch chứa 8 gam NaOH, thu được dung dịch X. Khối lượng muối tan có trong dung dịch X là

     A. 10,6 gam.                     B. 5,3 gam.                 C. 21,2 gam.              D. 15,9 gam.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

Tiến hành bốn thí nghiệm sau:

- Thí nghiệm 1: Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3;

- Thí nghiệm 2: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4;

- Thí nghiệm 3: Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3;

- Thí nghiệm 4: Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl. Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là

     A. 1                                                B. 2                             C. 4                             D. 3

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.

Công thức của phèn chua là:

A. K2SO4.Cr2(SO4)3.24H2O.                                    B. K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

C. (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.                            D. Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.

Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là:

A. quặng pirit             B. quặng đôlômit                C. quặng manhetit    D. quặng boxit

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

43.

Nhôm ở vị trí nào trong bảng tuần hoàn

A. Chu kì 2, nhóm IIIA                                            B. Chu kì 3, nhóm IIIA  

C. Chu kì 1, nhóm IIA                                              D. Chu kì 3, nhóm IIA

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.

Mô tả nào dưới đây về tính chất vật lí của nhôm không đúng?

A. Màu trắng bạc.                                                                 B. Là kim loại nhẹ.

C. Dẫn điện và nhiệt tốt, tốt hơn kim loại Cu.           D. Mềm, dễ kéo sợi và dát mỏng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.

Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch:

A. Na2SO4, KOH.                  B. NaOH, HCl.                  C. KCl, NaNO3.       D. NaCl, H2SO4

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.

Vật làm bằng nhôm bền trong nước vì :

A. Nhôm là kim loại không tác dụng với nước.

B. Trên bề mặt vật có một lớp nhôm oxit mỏng, bền, ngăn cách vật với nước.

C. Do nhôm tác dụng với nước tạo lớp nhôm hiđroxit không tan bảo vệ cho nhôm.

D. Nhôm là kim loại hoạt động không mạnh.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.

Sản phẩm của nhôm tác dụng với dung dịch NaOH là:

            A. Al(OH)3.                           B. NaAlO2.                             C. Al2O3.            D. H2O.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.

Nhôm hidroxit thu được từ cách nào sau đây?

   A. Cho dư dung dịch HCl vào dung dịch natri aluminat.

   B. Thổi khí CO2 vào dung dịch natri aluminat.

   C. Cho dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3.

   D. Cho Al2O3 tác dụng với nước

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

49.

Kim loại nào sau đây không tan trong dung dịch HNO3  đặc, nguội?

            A. Zn.                         B. Cu.                         C. Al.                          D. Mg

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

50.

Công thức của nhôm hidroxit là:

A. Al(NO3)3.                          B. Al(OH)3.                            C. AlCl3.                    D. Al2O3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

51.

Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

A. Al.                              B. Al2O3.                      C. AlCl3.                      D. NaAlO2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

52.

Thành phần hoá học chính của quặng boxit là

A. FeCO3.                       B. Al2O3.2H2O.           C. Fe3O4.nH2O.           D. AlF3.3NaF.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D