WorksheetsĐề ôn TN số 07
Total questions: 56
Worksheet time: 42mins
Name
Class
Date
1.
Số nguyên tử hiđro trong phân tử etyl axetat?
a)
A. 4.
b)
B. 8.
c)
C. 2.
d)
D. 6.
2.
Công thức của magie clorua là
a)
A. MgBr2.
b)
B. MgSO4.
c)
C. Mg(NO3)2.
d)
D. MgCl2.
3.
Kim loại Fe tan hết trong lượng dư dung dịch nào sau đây?
a)
A. FeCl2.
b)
B. HNO3 đặc, nguội.
c)
C. H2SO4 đặc, nguội.
d)
D. HCl.
4.
Chất điện li là
a)
A. benzen.
b)
B. ancol etylic.
c)
C. saccarozơ.
d)
D. muối ăn.
5.
Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất?
a)
A. Al.
b)
B. Au.
c)
C. Cu.
d)
D. Ag.
6.
Khi bị nhiệt phân, muối nitrat nào sau đây tạo sản phẩm là kim loại?
a)
A. Cu(NO3)2.
b)
B. AgNO3.
c)
C. KNO3.
d)
D. Fe(NO3)2.
7.
Chất nào tác dụng với Na sinh ra khí H2?
a)
A. CH3CHO.
b)
B. CH3COOC2H5.
c)
C. C6H3NH2.
d)
D. CH3COOH.
8.
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?
a)
A. Metylamin.
b)
B. Glucozơ.
c)
C. Axit axetic.
d)
D. Phenol.
9.
Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện với chất khử CO?
a)
A. K.
b)
B. Ba.
c)
C. Fe.
d)
D. Mg.
10.
Chất nào sau đây thuộc hợp chất sắt (II)?
a)
A. FeSO4.
b)
B. Fe(OH)3.
c)
C. Fe2O3.
d)
D. Fe2(SO4)3.
11.
Trong phân tử triolein có bao nhiêu liên kết C=O?
a)
A. 3.
b)
B. 6.
c)
C. 2.
d)
D. 4.
12.
Đun nóng este E với dung dịch NaOH đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được sản phẩm có chứa ancol. Este nào sau đây thỏa mãn tính chất của E?
a)
A. CH3COOCH=CHCH3.
b)
B. CH3CH2COOCH=CH2.
c)
C. CH3COOC(CH3)=CH2.
d)
D. CH3COOCH2CH=CH2.
13.
Cho các polime: polietilen, xenlulozơ, polipeptit, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6, polibutađien. Số polime tổng hợp trong dãy là
a)
A. 3.
b)
B. 4.
c)
C. 5.
d)
D. 6.
14.
Ở nhiệt độ thường, kim loại X không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch kiềm. Kim loại X là
a)
A. Ca.
b)
B. Mg.
c)
C. Al.
d)
D. Na.
15.
Cho 26,8 gam hỗn hợp KHCO3 và NaHCO3 tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 6,72 lit khí (đktc) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là
a)
A. 19,15.
b)
B. 20,75.
c)
C. 30,10.
d)
D. 24,55.
16.
Thí nghiệm nào sau đây có phản ứng hóa học xảy ra?
a)
A. Cho kim loại Fe vào dung dịch ZnSO4.
b)
B. Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl3.
c)
C. Cho kim loại Cu vào dung dịch MgSO4.
d)
D. Cho kim loại Fe vào dung dịch MgCl2.
17.
Để khử hoàn toàn 69,6 gam Fe3O4 thành kim loại Fe ở nhiệt độ cao (không có oxi) cần tối thiểu m gam kim loại Al. Giá trị của m là
a)
A. 8,1.
b)
B. 16,2.
c)
C. 21,6.
d)
D. 24,3.
18.
Criolit có công thức phân tử NaAlF6, được thêm vào Al2O3 trong quá trình điện phân Al2O3 nóng chảy để sản xuất nhôm. Criolit không có tác dụng nào sau đây?
a)
A. Làm giảm nhiệt độ nóng chảy của Al2O3.
b)
B. Bảo vệ điện cực khỏi bị ăn mòn.
c)
C. Làm tăng độ dẫn điện của Al2O3 nóng chảy.
d)
D. Tạo lớp ngăn cách để bảo vệ Al nóng chảy.
19.
Đốt cháy hoàn toàn 0,25 mol hỗn hợp X gồm etylamin và glyxin trong khí O2, thu được N2, H2O và a mol khí CO2. Giá trị của a là
a)
A. 0,25.
b)
B. 0,45.
c)
C. 0,30.
d)
D. 0,50.
20.
Lên men dung dịch chứa 300 gam glucozơ thu được 92 gam ancol etylic. Hiệu suất quá trình lên men tạo thành ancol etylic là
a)
A. 60%.
b)
B. 54%.
c)
C. 80%.
d)
D. 40%.
21.
Trong các hợp chất kim loại nhóm IA có số oxi hóa là
a)
A. +3.
b)
B. +1.
c)
C. +4.
d)
D. +2.
22.
Kim loại nào sau đây tác dụng được với nước ngay ở nhiệt độ thường?
a)
A. Fe.
b)
B. Al.
c)
C. Na.
d)
D. Be.
23.
Trong các ứng dụng sau của các loại polime, ứng dụng nào không đúng?
a)
A. Tơ nilon-6,6 được dùng làm túi nilon.
b)
B. Poli(metyl metacrylat) được dùng làm thủy tinh hữu cơ.
c)
C. Polibutađien được dùng làm cao su.
d)
D. Poli(vinyl clorua) được dùng làm ống dẫn nước.
24.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
A. Tinh bột dễ tan trong nước.
b)
B. Fructozơ có phản ứng tráng bạc.
c)
C. Xenlulozơ tan trong nước Svayder.
d)
D. Dung dịch glucozơ hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam.
25.
Một mẫu nước tự nhiên có chứa nhiều các ion Ca2+, Mg2+, SO42-, Cl-; HCO3-. Dung dịch chất nào sau đây có khả năng làm mềm mẫu nước trên?
a)
A. HCl.
b)
B. Na2CO3.
c)
C. NaOH.
d)
D. Ca(OH)2.
26.
Trên thế giới, mía là loại cây được trồng với diện tích rất lớn, cung cấp nguyên liệu đầu vào chủ yếu cho sản xuất đường. Cacbohiđrat trong đường mía thuộc loại
a)
A. monosaccarit.
b)
B. polisaccarit.
c)
C. đisaccarit.
d)
D. lipit.
27.
Cho kim loại X tác dụng với dung dịch FeCl3 dư, sau phản ứng thu được dung dịch chứa hai muối. Kim loại X là
a)
A. Zn.
b)
B. Cu.
c)
C. Fe.
d)
D. Mg.
28.
Trong phân tử chất nào sau đây có 1 nhóm amino (NH2) và 1 nhóm cacboxyl (COOH)?
a)
A. Axit fomic.
b)
B. Lysin.
c)
C. Alanin.
d)
D. Axit glutamic.
29.
Số oxi hóa của sắt trong hợp chất Fe(NO3)2 là:
a)
A. +1.
b)
B. +2.
c)
C. +3.
d)
D. +6.
30.
X là kim loại nhẹ nhất, được dùng nhiều trong kĩ thuật hàng không. X là:
a)
A. Al.
b)
B. Cs.
c)
C. Os.
d)
D. Li.
31.
Chất nào sau đây không tác dụng với kim loại Na?
a)
A. C6H5OH.
b)
B. C2H5OH.
c)
C. CH3COOH.
d)
D. CH3COOCH3.
32.
Chất nào sau đây là một amin bậc hai?
a)
A. Etylamin.
b)
B. Trimetylamin.
c)
C. Đimetylamin.
d)
D. Metylamin.
33.
Kim loại nào sau đây thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn?
a)
A. Na.
b)
B. Fe.
c)
C. Mg.
d)
D. Al.
34.
Trong phân tử chất nào sau đây có 2 nhóm amino (-NH2) và 1 nhóm cacboxyl (-COOH)?
a)
A. Lysin.
b)
B. Axit glutamic.
c)
C. Alanin.
d)
D. Axit fomic.
35.
Số nguyên tử cacbon trong phân tử metyl axetat là:
a)
A. 3.
b)
B. 4.
c)
C. 2.
d)
D. 5.
36.
Kim loại Fe tác dụng với HCl trong dung dịch tạo ra H2 và chất nào sau đây?
a)
A. FeCl3.
b)
B. FeCl2.
c)
C. Fe(OH)2.
d)
D. FeO.
37.
Axit stearic là một axit béo có nhiều trong mỡ động vật. Công thức của axit stearic là:
a)
A. C15H31COOH.
b)
B. C17H35COOH.
c)
C. C17H31COOH.
d)
D. C17H33COOH.
38.
Kim loại kiềm thổ nào sau đây không tan trong nước ở nhiệt độ thường?
a)
A. Ca.
b)
B. Ba.
c)
C. Mg.
d)
D. Sr.
39.
Trong dung dịch, ion nào sau đây oxi hóa được kim loại Cu?
a)
A. Al3+.
b)
B. Fe2+.
c)
C. Zn2+.
d)
D. Fe3+.
40.
Kim loại nào sau đây chỉ điều chế được bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
a)
A. Fe.
b)
B. Cu.
c)
C. Ag.
d)
D. Al.
41.
Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
a)
A. H3PO4.
b)
B. HNO3.
c)
C. CH3COOH.
d)
D. H2S.
42.
Kim loại Al tan hết trong lượng dư dung dịch nào sau đây?
a)
A. NaOH.
b)
B. H2SO4 đặc, nguội.
c)
C. NaCl.
d)
D. HNO3 đặc, nguội.
43.
Polime nào sau đây có công thức (-CH2-CHCl-)n?
a)
A. Poliacrilonitrin.
b)
B. Polietilen.
c)
C. Poli(vinyl clorua).
d)
D. Poli(metyl metacrylat).
44.
Khi làm thí nghiệm với H2SO4 đặc, thường sinh ra khí SO2 không màu, mùi hắc, độc và gây ô nhiễm môi trường. Tên gọi của SO2 là:
a)
A. Lưu huỳnh trioxit.
b)
B. Lưu huỳnh đioxit.
c)
C. Lưu huỳnh oxit.
d)
D. Hiđrosunfua.
45.
Tính cứng tạm thời của nước do các muối canxi hiđrocacbonat và magie hiđrocacbonat gây nên. Để làm mềm nước cứng tạm thời có thể dùng hóa chất nào sau đây?
a)
A. CH3COOH.
b)
B. NaCl.
c)
C. Ca(OH)2.
d)
D. HCl.
46.
Hiđroxit X là chất rắn, màu nâu đỏ, không tan trong nước nhưng dễ tan trong dung dịch axit tạo thành dung dịch muối. Chất X là:
a)
A. Al(OH)3.
b)
B. Fe2O3.
c)
C. Fe(OH)2.
d)
D. Fe(OH)3.
47.
Hòa tan Al2O3 trong criolit nóng chảy giúp giảm nhiệt độ của Al2O3 từ 2050°C xuống còn 900°C. Công thức của criolit là:.
a)
A. KAl(SO4)2.12H2O.
b)
B. 3NaF.AlF3.
c)
C. Al2O3.2H2O.
d)
D. Al(NO3)3.6H2O.
48.
Saccarozơ là nguyên liệu để làm bánh kẹo, nước giải khát, đồ hộp hoặc pha chế thuốc. Số nguyên tử cacbon trong phân tử saccarozơ là:
a)
A. 12.
b)
B. 6.
c)
C. 11.
d)
D. 22.
49.
Cho các tơ sau: olon, xenlulozơ axetat, nilon-6, nilon-6,6. Số tơ thuộc loại poliamit là:
a)
A. 2.
b)
B. 4.
c)
C. 1.
d)
D. 3.
50.
Thuỷ phân hoàn toàn 3,42 gam saccarozơ trong môi trường axit, thu được dung dịch X. Cho toàn bộ dung dịch X phản ứng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu được m gam Ag. Giá trị của m là:
a)
A. 43,20.
b)
B. 21,60.
c)
C. 4,32.
d)
D. 2,16.
51.
Este X có công thức phân tử C4H8O2. Thủy phân X trong đung dịch NaOH dư, thu được sản phẩm gồm natri axetat và ancol Y. Công thức của Y là:
a)
A. C3H5(OH)3.
b)
B. C3H7OH.
c)
C. CH3OH.
d)
D. C2H5OH.
52.
Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Tinh bột là chất rắn, dạng sợi, màu trắng, không mùi vị.
b)
B. Xenlulozơ thuộc loại polisaccarit.
c)
C. Dung dịch saccarozơ tham gia phản ứng tráng bạc.
d)
D. Glucozơ bị thủy phân trong môi trường axit.
53.
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl chỉ sinh ra muối FeCl2?
a)
A. Fe3O4.
b)
B. Fe(OH)3.
c)
C. Fe2O3.
d)
D. FeO.
54.
Hòa tan hoàn toàn m gam NaHCO3 bằng dung dịch HCl dư thu được 3,36 lít CO2. Giá trị của m là:
a)
A. 15,0.
b)
B. 25,2.
c)
C. 16,8.
d)
D. 12,6.
55.
Đốt cháy hoàn toàn a mol hỗn hợp glyxin và alanin trong O2, thu được H2O, CO2 và 1,12 lít N2. Giá trị của a là:
a)
A. 0,2.
b)
B. 0,3.
c)
C. 0,15.
d)
D. 0,1.
56.
Để khử hoàn toàn 16,0 gam Fe2O3 thành kim loại Fe ở nhiệt độ cao (không có oxi) cần tối thiểu V lít CO. Giá trị của V là:
a)
A. 3,36.
b)
B. 2,24.
c)
C. 6,72.
d)
D. 4,48.
100 %
