wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập halogen - Oxi - Lưu huỳnh

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Các nguyên tố nhóm halogen được nghiên cứu bao gồm

a)

F, O, Cl, Br.

b)

S, O, Br, I.

c)

F, Cl, Br, I.

d)

Ne, Ar, Br, Kr.

2.

Dãy sắp xếp các chất theo chiều giảm dần tính oxi hóa từ trái sang phải là

a)

F2; Cl2; Br2; I2

b)

Br2; Cl2; F2; I2

c)

I2; Br2; Cl2; F2

d)

Cl2; F2; Br2; I2

3.

Trong điều kiện thường, halogen ở thể lỏng là

a)

Flo

b)

Brom

c)

Iot

d)

Clo

4.

Trong thiên nhiên, clo chủ yếu tồn tại dưới dạng

a)

Đơn chất Cl2

b)

Khoáng vật sinvinit (KCl.NaCl)

c)

Muối NaCl có trong nước biển và muối mỏ

d)

Khoáng vật cacnalit (KCl.MgCl2.6H2O)

5.

Khi mở vòi nước máy, nếu chú ý một chút sẽ phát hiện mùi lạ. Đó là do nước máy còn lưu giữ vết tích của chất diệt trùng. Đó chính là mùi của khí clo và người ta giải thích khả năng diệt khuẩn là do:

a)

clo độc.

b)

clo tác dụng với nước tạo ra HClO, chất này có tính oxi hóa mạnh.

c)

clo có tính oxi hóa mạnh.

d)

một nguyên nhân khác.

6.

Câu nào sau đây không đúng?

a)

Halogen là những nguyên tố thuộc nhóm VIIA của bảng tuần hoàn.

b)

Các Halogen thể hiện số oxi hóa -1 trong mọi hợp chất.

c)

Các Halogen tồn tại chủ yếu ở dạng hợp chất.

d)

Các Halogen khá giống nhau về tính chất hóa học.

7.

Các nguyên tố nhóm VIIA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là

a)

ns2np3

b)

ns2np4

c)

ns2np5

d)

ns2np6

8.

Chất nào sau đây thường được dùng để diệt khuẩn và tẩy màu ?

a)

O2

b)

N2

c)

Cl2

d)

CO2

9.

Nguyên tố nào sau đây không thuộc nhóm Halogen?

a)

Clo

b)

Iot

c)

Atatin

d)

Lưu huỳnh

10.

Đây là một halogen ở thể rắn (điều kiện thường). Halogen này ở dạng phân tử có công thức là:

a)

I2.

b)

Br2.

c)

Cl2.

d)

F2.

11.

Các halogen có tính chất hóa học gần giống nhau vì có cùng:

a)

số e lớp ngoài cùng.

b)

số e độc thân.

c)

số lớp e.

d)

tính oxi hóa mạnh.

12.

Liên kết trong phân tử halogen X2

a)

bền.

b)

rất bền.

c)

không bền lắm.

d)

rất kém bền.

13.

Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế clo bằng cách

a)

điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.

b)

điện phân nóng chảy NaCl.

c)

cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl.

d)

cho dung dịch HCl đặc tác dụng với MnO2, đun nóng.

14.

Trong phòng thí nghiệm, khí clo thường được điều chế bằng cách oxi hóa hợp chất nào sau đây?

a)

NaCl

b)

MnO2

c)

KMnO4

d)

HCl

15.

Tính oxi hóa của Br2

a)

mạnh hơn Flo nhưng yếu hơn Clo.

b)

mạnh hơn Clo nhưng yếu hơn Iot.

c)

mạnh hơn Iot nhưng yếu hơn Clo.

d)

mạnh hơn Flo nhưng yếu hơn Iot.

16.

Hợp chất HClO có tên là gì?

a)

Axit cloric

b)

Axit clohiđric

c)

Axit hipoclorơ

d)

Axit clorơ

17.

Đốt cháy 3,2g lưu huỳnh trong một bình chứa 1,12 lít khí O2( đktc). Thể tích khi SO2 thu được là:

a)

A. 4,48lít

b)

B. 2,24 lít

c)

C. 1,12 lít

d)

D. 3,36 lít

18.

Trong oxit, kim loại có hoá trị III và chiếm 70% về khối lượng. Oxit đó là:

a)

A. MgO

b)

B. Al2O3

c)

C. BaO

d)

D. Fe2O3

19.

Cho các chất sau:

1. FeO 2. KClO3 3. KMnO4

4. CaCO­3 5. Không khí 6. H2O

Những chất được dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm là:

a)

A. 1, 2, 3, 5

b)

B. 2, 3, 5, 6

c)

C. 2, 3

d)

D. 2, 3, 5

20.

Nguyên tử Ca so với nguyên tử O nặng hơn hay nhẹ hơn?

A. nặng hơn 0,4 lần.

B. nhẹ hơn 2,5 lần.

C. nhẹ hơn 0,4 lần.

D. nặng hơn 2,5 lần.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Ki hiệu hóa học của Nhôm, Cacbon, Bạc lần lượt là

a)

O, C, Hg

b)

Al, C, Ag

c)

Hg, C, Al

d)

Fe, Al, C

22.

Biết S có hoá trị IV, hãy chọn công thức hoá học phù hợp với qui tắc hoá trị trong đó có các công thức sau:

A. S2O2 B.S2O3

C. SO3 D. SO­2

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Hiện tượng nào là hiện tượng hoá học trong các hiện tương thiên nhiên sau đây ?

A. Sáng sớm, khi mặt trời mọc sương mù tan dần

B. Hơi nước trong các đám mây ngưng tụ và rơi xuống tạo ra mưa

C. Nạn cháy rừng tạo khói đen dày đặc gây ô nhiễm môi trường

D. Khi mưa giông thường có sấm sét

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Lái xe sau khi uống rượu thường gây tai nạn nghiêm trọng. Cảnh sát giao thông có thể phát hiện sự vi phạm này bằng một dụng cụ phân tích hơi thở. Theo em thì dụng cụ phân tích hơi thở được đo là do:

A. rượu làm hơi thở nóng nên máy đo được

B. rượu làm hơi thở gây biến đổi hoá học nên máy ghi nhận được

C. rượu làm hơi thở khô hơn nên máy máy ghi độ ẩm thay đổi

D. rượu gây tiết nhiều nước bọt nên máy biết được

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Phân tử khối là khối lượng của phân tử tính bằng đơn vị nào?

A. Gam B. Kilogam

C. Gam hoặc kilogam D. Đơn vị cacbon

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Đá vôi có thành phần chính là canxi cacbonat, khi nung đến khoảng 1000oC thì biến đổi thành 2 chất mới là canxi oxit và khí cacbonic (cacbon đioxit). Vậy canxi cacbonat được tạo nên bởi những nguyên tố là:

A. Ca và O. B. C và O.

C. C và Ca. D. Ca, C và O.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Cho 3 g sắt cháy trong không khí sinh ra 5,04 g sắt (II) oxit. Tính m của oxi

a)

2.4g

b)

2.04g

c)

2.1g

d)

2.24g

28.

Hệ số của Al trong phản ứng sau là

Al + H2SO4 → Al2(SO4)3 + H2

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

29.

Khí X có tỷ khối so với không khí gần bằng 0,97; X là khí nào?

a)

CO

b)

CO2

c)

CH4

d)

SO2

30.

Số mol của 16 g CuSO4:

a)

0.05 mol

b)

0.1 mol

c)

0.2 mol

d)

0.5 mol

31.

Thể tích (ở đktc) của 1.5 mol khí CO2 là:

a)

33,6 lit

b)

22,4 lit

c)

11,2 lit

d)

4,48 lit

32.

Thành phần phần trăm của oxy trong hợp chất SO2 là:

a)

20%

b)

30%

c)

40%

d)

50%

33.

Hiện tượng nào sau đây là hiện tượng vật lý

a)

Lưu huỳnh cháy tạo ra khí sunfurơ

b)

Cồn để trong lọ bị bay hơi

c)

Than cháy tạo ra khí cacbon đioxit

d)

Đường cháy thành than.

34.

Chọn đáp án đúng: Trong phản ứng hóa học, hạt vi mô nào được bảo toàn

a)

Hạt phân tử

b)

Hạt nguyên tử

c)

Cả 2 loại hạt

d)

Không có hạt nào

35.

Kim loại nào sau đây tác dụng với lưu huỳnh ở ngay nhiệt độ thường?

a)

Fe

b)

Hg

c)

Zn

d)

Cu

36.

Công thức hóa học của lưu huỳnh trioxit là

a)

SO2

b)

SO3

c)

O2

d)

H2S

37.

Muốn pha loãng dung dịch axit H2SO4 đặc, thao tác nào sau đây được thực hiện đúng?

a)

rót từ từ axit vào nước.

b)

rót nước thật nhanh vào axit.

c)

rót từ từ nước vào axit.

d)

rót nhanh axit vào nước.

38.

Trong các khí sau, khí nào không thể làm khô bằng H2SO4 đặc

a)

O2

b)

CO2

c)

SO2

d)

H2S

39.

Kim loại sắt không phản ứng với dung dịch axit nào sau đây?

a)

HCl loãng.

b)

H2SO4, đặc nóng.

c)

H2SO4 loãng.

d)

H2SO4 đặc nguội.

40.

Ở điều kiện thường, chất X ở thể lỏng, tan vô hạn trong nước, tạo thành dung dịch có tính axit mạnh. X là

a)

H2S

b)

SO2

c)

SO3

d)

HCl

41.

SO2 thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng hóa học nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
42.

Khí CO2 có lẫn một ít SO2, người ta dẫn hỗn hợp hai khí đi qua dung dịch chứa lượng dư chất nào sau đây để loại bỏ SO2?

a)

H2SO4 đặc

b)

NaOH

c)

Br2

d)

Ca(OH)2

43.

Cặp chất vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử là

a)

SO3; H2SO4.

b)

SO2; SO3.

c)

H2S; SO2.

d)

S; SO2.

44.

Dãy gồm các axit nào dưới đây sắp xếp theo thứ tự tính axit tăng dần?

a)

H2SO4 < H2SO3 < H2S < H2CO3.

b)

H2SO4 < H2SO3 < H2CO3 < H2S.

c)

H2S < H2CO3 < H2SO3 < H2SO4.

d)

H2CO3 < H2S < H2SO3 < H2SO4.

45.

Thí nghiệm nào sau đây không có phản ứng xảy ra?

a)

Dẫn khí SO2 vào dung dịch H2S.

b)

Dẫn khí SO2 qua dung dịch NaOH.

c)

Cho lá Cu vào dung dịch H2SO4 loãng.

d)

Cho SO3 vào dung dịch BaCl2.

46.

Số oxi hoá của S trong các hợp chất sau: FeS2, NaHSO4 lần lượt là

a)

-2, +4.

b)

-1, +6.

c)

-2, +6.

d)

-1, +4.

47.

Có thể phân biệt 3 dung dịch loãng H2S, HCl, H2SO4 bằng một thuốc thử là

a)

Zn.

b)

BaCO3.

c)

giấy quỳ tím.

d)

Al.

48.

Mg tác dụng với axit sunfuric đặc nóng, phản ứng xảy ra theo phương trình sau:

4Mg + 5H2SO4 → 4MgSO4 + H2S + 4H2O.

Số phân tử axit bị khử là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

49.

Khi đun nóng axit sunfuric đặc oxi hóa được hợp chất nào sau đây?

a)

KF.

b)

KOH.

c)

KBr.

d)

K2CO3.

50.

Ngâm hỗn hợp X gồm MgCO3, Fe, Zn, Cu trong axit sunfuric loãng, sau phản ứng thu được dung dịch X, khí Y và rắn không tan Z. Thành phần của khí Y là

A. H2 và H2S. B. CO2 và SO2. C. CO2 và H2S. D. CO2 và H2.


a)

H2 và H2S.

b)

CO2 và SO2.

c)

CO2 và H2.


d)

CO2 và H2S.

51.

H2S, SO2, SO3, H2SO4 đều tham gia phản ứng với

a)

NaOH.

b)

Br2.

c)

CaCO3.

d)

O2.

52.

Câu nào sau đây diễn tả không đúng tính chất của các chất?

a)

SO2 và SO3 là oxit axit tương ứng với hai axit H2SO3 và H2SO4.

b)

Dung dịch H2S có tính axit yếu nhưng có tính khử mạnh.

c)

Axit sunfuric loãng có tính oxi hóa mạnh, đồng thời rất háo nước.

d)

Lưu huỳnh vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.

53.

Cho các phát biểu sau:

(1) Sắt tác dụng với dung dịch HCl và H2SO4 đặc nóng đều thu được muối sắt (III).

(2) Khí thải xe cộ và gas máy lạnh có khả năng phá hủy tầng ozon.

(3) Trong công nghiệp, oxi được điều chế bằng cách chưng cất phân đoạn không khí lỏng.

(4) Có thể phân biệt khí SO2 và CO2 bằng dung dịch thuốc tím.

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

a)

4.

b)

3.

c)

2.

d)

1.

54.

Để chứng minh axit sunfuric đặc có tính háo nước, người ta ngâm chất nào sau đây vào axit sunfuric đặc?

a)

Thạch cao sống (CaSO4.2H2O).

b)

Đường saccarozơ.

c)

Vôi sống (canxi oxit).

d)

Đá vôi (canxicacbonat).