wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN KTGK2 K11

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nào sau đây là của hiđrocacbon no?

a)

Chỉ có liên kết đôi.

b)

Chỉ có liên kết đơn.

c)

Có ít nhất một vòng no.

d)

Có ít nhất một liên kết đôi.

2.

Alkane là những hiđrocacbon no, mạch hở, có công thức chung là

a)

CnH2n+2 (n ≥ 1).

b)

CnH2n (n ≥ 2).

c)

CnH2n-2 (n ≥ 2).

d)

CnH2n-6 (n ≥ 6).

3.

Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất thuộc dãy đồng đẳng của Alkane?

a)

C2H2, C3H4, C4H6, C5H8.

b)

CH4, C2H2, C3H4, C4H10.

c)

CH4, C2H6, C4H10, C5H12.

d)

C2H6, C3H8, C5H10, C6H12.

4.

Trong phân tử 2, 2, 4 – trimethylpentane có bao nhiêu nguyên tử hiđro?

a)

8

b)

12

c)

16

d)

18

5.

Tên gọi của chất có công thức CH4

a)

Methane.

b)

Propanee.

c)

Pentanee.

d)

Hexane.

6.

Tên gọi của chất có công thức C3H8

a)

Methane.

b)

Propane.

c)

Butane.

d)

Pentane

7.

Nhóm nguyên tử CH3- có tên là

a)

Methyl.

b)

Ethyl.

c)

Propyl.

d)

Butyl.

8.

Nhóm nguyên tử (CH3)2CH- có tên là

a)

Methyl.

b)

Ethyl.

c)

Propyl.

d)

Isopropyl.

9.

Tên của alkane nào sau đây không đúng?

a)

2 - methyl butane.

b)

3 - methyl butane.

c)

2, 2 - đimethyl butane.

d)

2, 3 - đimethyl butane.

10.

Hai chất 2 - methylpropane và butane khác nhau về

a)

Công thức cấu tạo.

b)

Công thức phân tử.

c)

Số nguyên tử cacbon.

d)

Số liên kết cộng hóa trị.

11.

Ở điều kiện thường hiđrocacbon nào sau đây ở thể lỏng?

a)

C4H10.

b)

C2H6.

c)

C3H8.

d)

C5H12.

12.

Trong các chất dưới đây, chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?

a)

Butane.

b)

Etane.

c)

Methane.

d)

Propane.

13.

Phản ứng thế giữa 2, 3-đimethylbutane với Cl2 (tỉ lệ 1:1) cho mấy sản phẩm thế?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

14.

Hiện nay, nhiều nơi ở nông thôn đang sử dụng hầm biogas để xử lí chất thải trong chăn nuôi gia súc, cung cấp nhiên liệu cho việc đun nấu. Chất dễ cháy trong khí biogas là

a)

Cl2.

b)

CH4.

c)

CO2.

d)

N2.

15.

Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào sai?

a)

Tất cả các alkane đều có công thức phân tử CnH2n+2.

b)

Tất cả các chất có công thức phân tử CnH2n+2 đều là alkane.

c)

Tất cả các alkane đều chỉ có liên kết đơn trong phân tử.

d)

Tất cả các chất chỉ có liên kết đơn trong phân tử đều là alkane.

16.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Ở điều kiện thường, các alkane từ C1 đến C4 ở trạng thái khí, từ C5 đến khoảng C18 ở trạng thái lỏng, từ khoảng C18 trở đi ở trạng thái rắn.

b)

Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi và khối lượng riêng của alkane nói chung đều giảm theo chiều tăng số nguyên tử carbon trong phân tử.

c)

Alkane không tan trong nước nhưng tan trong dung môi không phân cực như dầu, mỡ.

d)

Alkane đều là những chất không màu.

17.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Trong phân tử alkane chỉ có các liên kết xích-ma σ bền vững.

b)

Alkane tương đối trơ về mặt hóa học, ở nhiệt độ thường không phản ứng với axit, bazơ và các chất oxi hóa mạnh như KMnO4.

c)

Khi chiếu sáng hoặc đốt nóng hỗn hợp alkane và clo sẽ xảy ra phản ứng thế các nguyên tử cacbon trong alkane bởi clo.

d)

Trong phân tử alkane chỉ có các liên kết đơn C−H và C−C.

18.

Trong phân tử sau đây, các nguyên tử cacbon:

a)

1 và 4 giống nhau; 2 và 3 giống nhau.

b)

1 và 4 giống nhau; 5 và 6 giống nhau.

c)

1, 4, 5, 6 giống nhau; 2 và 3 giống nhau.

d)

2 và 3 giống nhau; 5 và 6 giống nhau.

19.

CTCT sau có tên gọi là

a)

2,2,4-trimethyl pentane.

b)

2,4-trimethyl pentane.

c)

2,4,4-trimethyl pentane.         

d)

2-đimethyl-4-methyl pentane.

20.

Hiđrocacbon X có công thức phân tử là C5H12, biết khi tác dụng với clo tạo được 1 dẫn xuất monoclo. Tên của X là.

a)

2 - methylpentane.

b)

Pentane.

c)

2, 2 – đimethylpropane.

d)

. 3 – methylbutane.

21.

Nhiệt phân hoàn toàn 2-methylpropane với xúc tác thích hợp chỉ thu được methane và một sản phẩm hữu cơ X. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

a)

(CH3)2C=CH2.

b)

CH3−CH=CH2.

c)

CH2=CH2.

d)

CH3−CH=CH−CH3.

22.

Đốt cháy hoàn toàn 1 lít butane thì thể tích CO2 sinh ra (đo ở cùng điều kiện) là:

a)

5 lít

b)

4 lít

c)

4,48 lít

d)

8,96 lít

23.

Alkene là những hiđrocacbon có đặc điểm là

a)

không no, mạch hở, có một liên kết ba C≡C.

b)

không no, mạch vòng, có một liên kết đôi C=C.

c)

không no, mạch hở, có một liên kết đôi C=C.

d)

no, mạch vòng.

24.

Alkene là các hiđrocacbon không no, mạch hở, có công thức chung là

a)

CnH2n+2 (n ≥ 1).

b)

CnH2n (n ≥ 2).

c)

CnH2n (n ≥ 3).

d)

CnH2n-2 (n ≥ 2).

25.

Hiđrocacbon A thể tích ở điều kiện thường, công thức phân tử có dạng Cx+1H3x. Công thức phân tử của A là :

a)

CH4.

b)

C2H6.

c)

 C3H6.

d)

C4H8

26.

Trong alkene, mạch chính là

a)

mạch dài nhất và có nhiều nhánh nhất.

b)

mạch có chứa liên kết đôi và nhiều nhánh nhất.

c)

mạch có chứa liên kết đôi, nhiều nhánh nhất và phân nhánh sớm nhất.

d)

mạch có chứa liên kết đôi, dài nhất và nhiều nhánh nhất.

27.

Alkene CH3-CH=CH-CH3 có tên là

a)

2-metylprop-2-ene.

b)

but-2-ene.

c)

but-1-ene.

d)

but-3-ene.

28.

Chất X có công thức cấu tạo: CH3-CH(CH3)-CH=CH2. Tên thay thế của X là

a)

3-methylbut-1-yne.

b)

3-methylbut-1-ene.

c)

2-methylbut-3-ene.

d)

2-methylbut-3-yne.

29.

Alkene X có công thức cấu tạo: CH3–CH­2–C(CH3)=CH–CH3. Tên gọi của X theo danh pháp IUPAC là

a)

isohexane.

b)

3-methylpent-3-ene.

c)

3-methylpent-2-ene.

d)

2-ethylbut-2-ene.

30.

Alkyne là

a)

Những hiđrocacbon mạch hở có một liên kết đôi trong phân tử.

b)

Những hiđrocacbon mạch hở có một liên kết ba trong phân tử.

c)

Những hiđrocacbon mạch hở có một liên kết bội trong phân tử.

d)

Những hiđrocacbon mạch hở có một vòng no trong phân tử.

31.

Alkyne là những hiđrocacbon không no, mạch hở, có công thức chung là

a)

CnH2n+2(n≥1).

b)

CnH2n(n≥2).

c)

CnH2n-2(n≥2).

d)

CnH2n-6(n≥6).

32.

Alkyne CH3-C≡C-CH3 có tên gọi là

a)

but-1-yne.

b)

but-2-yne.

c)

methylpropyne.

d)

methylbut-1-yne.

33.

Alkyne dưới đây có tên gọi là

a)

4-ethylpent-2-yne.

b)

2-ethylpent-3-yne.

c)

4-methylhex-2-yne.

d)

3-methylhex-4-yne.

34.

Alkyne dưới đây có tên gọi là

a)

3,3-đimethylpent-2-yne.

b)

4,4-đimethylpent-3-yne.

c)

4,4-đimethylhex-2-yne.

d)

3,3-đimethylpent-4-yne.

35.

Phương pháp nào sau đây là tốt nhất để phân biệt khí CH4 và khí C­2H4 ?   

a)

Dựa vào tỉ lệ về thể tích khí O2 tham gia phản ứng cháy.

b)

Sự thay đổi màu của nước brom.

c)

So sánh khối lượng riêng.

d)

Phân tích thành phần định lượng của các hợp chất.

36.

Số lượng đồng phân cấu tạo alkene mạch hở ứng với công thức phân tử C4H8

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

37.

Trong phân tử propene có số liên kết xich ma (σ) là

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

38.

Câu nào sau đây sai ?

a)

Alkyne có số đồng phân ít hơn alkene tương ứng.    

b)

Alkyne tương tự alkene đều có đồng phân hình học.

c)

Hai alkyne đầu dãy không có đồng phân.      

d)

Butyne có 2 đồng phân vị trí nhóm chức.

39.

Có bao nhiêu alkyne tương ứng với công thức phân tử C5H8?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

40.

Có bao nhiêu đồng phân alkyne C5H8 tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

41.

Cho sơ đồ phản ứng sau : CH3–C≡CH + AgNO3/NH3  →    X + NH4NO3

X có công thức cấu tạo là ?

a)

 CH3–C–Ag≡C–Ag.

b)

CH3–C≡C–Ag.

c)

Ag–CH2–C≡C–Ag.

d)

Tất cả đều sai

42.

Khi cho but-1-ene tác dụng với dung dịch HBr, theo quy tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính ?

a)

CH3–CH2–CHBr–CH2Br.

b)

CH3–CH2–CHBr–CH3.

c)

CH2Br–CH2–CH2–CH2Br.

d)

CH3–CH2–CH2–CH2Br.

43.

Trong phân tử toluene, có bao nhiêu liên kết đôi C=C: 

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

44.

Trong phân tử benzen:

a)

6 nguyên tử H nằm trên cùng một mặt phẳng khác với mặt phẳng của 6 nguyên tử C.   

b)

Chỉ có 6 nguyên tử C nằm trong cùng một mặt phẳng.  

c)

Chỉ có 6 nguyên tử H nằm trong cùng một mặt phẳng.

d)

6 nguyên tử H và 6 nguyên tử C đều nằm trên 1 mặt phẳng.

45.

a)

(1) và (2).               

b)

(1) ; (3) và (4). 

c)

(2) và (4).               

d)

(1) và (3).

46.

Đặc điểm của các Alkylbenzen là hydrocarbon có chứa

a)

vòng benzene.       

b)

gốc alkyl và vòng benzen.

c)

gốc alkyl và một vòng benzene.      

d)

gốc alkyl và hai vòng benzen.

47.

Dãy đồng đẳng của benzene (gồm benzen và alkylbenzene) có công thức chung là

a)

CnH2n+6 (n  6).            

b)

CnH2n-6 (n  3).

c)

CnH2n-8 (n  8).            

d)

CnH2n-6 (n  6).

48.

Chất nào sau đây có thể chứa vòng benzen ?

a)

Styrene là đồng đẳng của benzene.   

b)

Styrene là đồng đẳng của ethylene.

c)

Styrene là hydrocarbon thơm.    

d)

Styrene là hydrocarbon không no.

49.

Xét các chất: (a) toluene; (b) o-xylene; (c) ethylbenzene; (d) m-dimethylbenzene; (e) styrene. Đồng đẳng của benzen là:

a)

(a), (d).

b)

(a), (e).

c)

(a), (b), (c), (d).

d)

(a), (b), (c), (e).

50.

Hoạt tính sinh học của benzene, toluene là

a)

tùy thuộc vào nhiệt độ có thể gây hại hoặc không gây hại.

b)

không gây hại cho sức khỏe.

c)

gây ảnh hưởng tốt cho sức khỏe.

d)

gây hại cho sức khỏe nếu tiếp xúc trong thời gian dài.    

51.

Ứng với công thức phân tử C7H8 có bao nhiêu cấu tạo chứa vòng benzene?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

52.

Câu nào đúng nhất trong các câu sau đây?

a)

Benzene là một hydrocarbon.    

b)

Benzene là một hydrocarbon no.

c)

Benzene là một hydrocarbon không no

d)

Benzene là một hydrocarbon thơm.

53.

Benzene tác dụng được với chất nào sau đây ở điều kiện thích hợp?

a)

Dung dịch Br2.        

b)

NaCl khan   

c)

Br2/FeBr3, to          

d)

Dung dịch NaOH

54.

. A là đồng đẳng của benzene có công thức nguyên là: (C3H4)n. Công thức phân tử của A là:

a)

C3H4.   

b)

C6H8.     

c)

C9H12.  

d)

C12H16.

55.

Trong điều kiện có chiếu sáng, benzene cộng hợp với chlorine tạo thành hợp chất nào sau đây?

a)

C6H5Cl.           

b)

C6H4Cl2.          

c)

C6H6Cl6.            

d)

C6H12Cl6.

56.

Naphthalene được điều chế chủ yếu bằng phương pháp nào sau đây?

a)

Chưng cất dầu mỏ      

b)

Chưng cất nhựa than đá

c)

Đốt cháy nhựa đường.      

d)

 Refoming

57.

Tính chất nào sau đây không phải của alkylbenzene?

a)

Không màu sắc.

b)

Không mùi vị. 

c)

Không tan trong nước.         

d)

Tan nhiều trong các dung môi hữu cơ.

58.

Ứng với công thức phân tử C8H10 có bao nhiêu cấu tạo chứa vòng benzene?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

59.

Điều nào sau đâu không đúng khí nói về 2 vị trí trên 1 vòng benzene ?

a)

vị trí 1,2 gọi là ortho.       

b)

vị trí 1,4 gọi là para.  

c)

vị trí 1,3 gọi là meta.         

d)

vị trí 2,5 gọi là ortho.

60.

Công thức tổng quát của hiđrocacbon CnH2n+2-2a. Đối với naphthalene, giá trị của n và a lần lượt là:

a)

10 và 5.  

b)

10 và 6.   

c)

10 và 7.  

d)

10 và 8.

61.

Khi trên vòng benzene có sẵn nhóm thế X, thì nhóm thứ hai sẽ ưu tiên thế vào vị trí m -.

 

Vậy X là những nhóm thế nào?

a)

CnH2n+1, OH, NH2.      

b)

OCH3, NH2, NO2.  

c)

CH3, NH2, COOH.      

d)

NO2, COOH, SO3H.

62.

A + 4H2  ethyl cyclohexane. Cấu tạo của A là:

a)

C6H5CH2CH.

b)

C65CH3.

c)

C6H5CH2CH=CH2.

d)

C6H5CH=CH2.

63.

Xét phản ứng: C6H5CH3+ KMnO4 C6H5COOK+ MnO2+KOH+H2O. Tổng hệ số các chất trong phương trình trên là:

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

64.

Để phân biệt benzene, toluene, styrene ta chỉ dùng 1 thuốc thử duy nhất là:

a)

Dung dịch Br2.

b)

Br2 (xúc tác FeBr3).

c)

Dung dịch KMnO4.

d)

Dung dịch Br2 hoặc dung dịch KMnO4.

65.

A là dẫn xuất benzene có công thức nguyên (CH)n. 1 mol A cộng tối đa 4 mol H2 hoặc 1 mol Br2 (dd). Vậy A là:

a)

ethyl benzene.

b)

methyl benzene.

c)

vinyl benzene.

d)

alkyl benzene.