wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

cuối kỳ 2

Total questions: 70

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?

a)

Ag

b)

Na

c)

Ca

d)

K

2.

Cho Na từ từ vào dung dịch CuCl2 thì hiện tượng gì xảy ra là

a)

sủi bọt khí và có kết tủa màu xanh sau đó tan dần.               

b)

xuất hiện kết tủa màu xanh.             

c)

có sinh ra kim loại Cu màu đỏ.          

d)

sủi bọt khí và có kết tủa màu xanh.

3.

Hoà tan m gam Al vào dung dịch HNO3 rất loãng chỉ thu được hỗn hợp khí gồm 0,015 mol N2O và 0,01 mol NO. Giá trị của m là

4 lines
4.

Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí SO2 (ở đktc) vào dung dịch chứa 16 gam NaOH thu được dung dịch X. Khối lượng muối tan thu được trong dung dịch X là

4 lines
5.

: Khi trộn lẫn dung dịch chứa 0,15 mol NaHCO3 với dung dịch chứa 0,10 mol Ba(OH)2, sau phản ứng thu được m gam kết tủa trắng. Giá trị của m là

4 lines
6.

Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là

a)

hematit nâu

b)

hematit đỏ

c)

xiđerit

d)

manhetit

7.

Dẫn V lit CO2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)­2 thu được 25 gam kết tủa và dung dịch X, đun nóng dung dịch lại thu thêm được 5 gam kết tủa nữa. Giá trị của V là

4 lines
8.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Khi phản ứng với lưu huỳnh, kim loại kiềm thổ khử nguyên tử lưu huỳnh thành ion âm.

b)

Kim loại kiềm thổ có tính khử mạnh.

c)

Trong hợp chất, các kim loại kiềm thổ đều có số oxi hóa +2.

d)

Ở nhiệt độ thường, các kim loại kiềm thổ đều khử được H2O.

9.

Thí nghiệm nào sau đây không thu được kết tủa?

a)

Cho dung dịch KOH vào dung dịch MgCl2

b)

Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch KCl

c)

Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch Al(NO3)3

d)

Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch NaAlO2

10.

Để phân biệt 2 khí CO2 và SO2  ở 2 lọ riêng biệt người ta cho lần lượt các khí đi qua dung dịch

a)

H2SO4

b)

KOH

c)

Br2

d)

KCl

11.

Cho các dung dịch: HCl, NaOH, NH3, HNO3. Số dung dịch phản ứng được với Al(OH)3

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Sắt (III) oxit có công thức hóa học là

a)

Fe2O3

b)

FeO

c)

Fe3O4

d)

Fe(OH)2

13.

Trong bảng tuần hoàn, kim loại kiềm thổ  thuộc nhóm nào sau đây?

a)

IIB

b)

IA

c)

IB

d)

IIA

14.

Khử hoàn toàn m gam Fe2O3 bằng khí CO (dư) ở nhiệt độ cao, thu được 0,15 mol khí CO2. Giá trị của m là

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

15.

Ở điều kiện thường, kim loại Fe phản ứng được với chất nào sau đây trong dung dịch?

a)

MgCl2

b)

CaCl2

c)

AgNO3

d)

KCl

16.

Nước cứng gây ra nhiều tác hại trong đời sống cũng như trong sản xuất. Nước cứng có 3 loại  đó là nước cứng tạm thời, nước cứng vĩnh cửu và nước cứng toàn phần. Nước có chứa các ion sau đây Ca2+ ,Mg2  và HCO3-  đó là nước

a)

cứng tạm thời

b)

toàn phần

c)

cứng vĩnh cửu

d)

mềm

17.

Canxi hiđroxit được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp: sản xuất clorua vôi, sản xuất đường từ mía, làm mềm nước…Công thức của canxi hiđroxit là

a)

KOH

b)

Ca(OH)2

c)

CaCO3

d)

CaO

18.

Cho luồng khí CO (dư) qua ống sứ chứa hỗn hợp Fe3O4, Al2O3, CuO nung ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng thu được hỗn hợp chất rắn gồm

a)

Fe, Al và CuO

b)

Fe3O4, Al và CuO

c)

Fe, Al và Cu

d)

Fe, Al2O3 và Cu

19.

Trong các kim loại: Fe, Au, W, Cr, kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là

a)

W

b)

Cr

c)

Au

d)

Fe

20.

Ở nhiệt độ thường, kim loại M phản ứng với H2O, tạo ra hợp chất trong đó M có số oxi hóa +2. Kim loại M là

a)

Na

b)

Al

c)

Ba

d)

Be

21.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Thạch cao nung dùng để nặn tượng, đúc khuôn và bó bột khi gẫy xương

b)

Hàm lượng cacbon trong thép cao hơn trong gang

c)

Bột nhôm bốc cháy khi tiếp xúc với khí oxi ở điều kiện thường

d)

Na2CO3 được dùng làm bột nở trong công nghiệp thực phẩm

22.

Hấp thụ hoàn toàn 0,448 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 dư. Khối lượng kết tủa thu được là

a)

3 gam

b)

4 gam

c)

2 gam

d)

5 gam

23.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của kim loại Kiềm là

a)

ns2np1

b)

ns1

c)

ns2

d)

ns2np2

24.

Chất khí nào sau đây là một trong các nguyên nhân gây ra mưa axit?

a)

SO2

b)

CO2

c)

NH3

d)

N2

25.

Kim loại nào sau đây không phải là kim loại kiềm?

a)

Na

b)

Li

c)

K

d)

Ca

26.

Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?

a)

Na

b)

K

c)

Ba

d)

Cu

27.

Sắt tác dụng với chất nào sau đây cho hợp chất sắt (III)?

a)

S

b)

Cl2

c)

HCl

d)

CuSO4

28.

Trong các chất sau, chất nào có tính lưỡng tính?

a)

Ca(OH)2

b)

Na2CO3

c)

Al(OH)3

d)

AlCl3

29.

Cho các chất: Al, Al2O3, AlCl3, Al(OH)3. Số chất phản ứng được với dung dịch KOH là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

30.

Kim loại Al không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?

a)

HCl đặc, nguội

b)

H2SO4 đặc, nguội

c)

NaOH

d)

CuSO4

31.

Kim loại nào sau đây có tính khử trung bình?

a)

Al

b)

Fe

c)

Ca

d)

K

32.

Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt (II)?

a)

Cho Fe vào dung dịch H2SO4 đặc  nóng dư

b)

Cho Fe2O3 vào dung dịch HCl

c)

Cho Fe(OH)2 vào dung dịch H2SO4 loãng

d)

Cho Fe vào dung dịch HNO3 loãng

33.

Sắt có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?

a)

Fe(NO3)3

b)

FeS

c)

FeSO4

d)

Fe(OH)2

34.

Cho 0,78 gam kim loại X phản ứng vừa đủ với 0,01 mol Cl2. Kim loại X là

a)

Ag

b)

K

c)

Li

d)

Na

35.

Ở nhiệt độ thường, kim loại M phản ứng với H2O, tạo ra hợp chất trong đó M có số oxi hóa +2. Kim loại M là

a)

Na

b)

Al

c)

Ca

d)

Be

36.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Thạch cao nung dùng để nặn tượng, đúc khuôn và bó bột khi gẫy xương

b)

Bột nhôm bốc cháy khi tiếp xúc với khí oxi ở điều kiện thường

c)

Hàm lượng cacbon trong thép cao hơn trong gang

d)

Na2CO3 được dùng làm bột nở trong công nghiệp thực phẩm

37.

Thạch Cao nung là chất rắn màu trắng, dễ nghiền thành bột mịn. Thạch cao nung dùng để nặn tượng đúc khuôn và bó bột khi gãy xương. Công thức của thạch Cao nung là

a)

CaSO4. 2H2O

b)

CaCO3

c)

CaSO4. H2O

d)

CaSO4

38.

Thí nghiệm nào sau đây không thu được kết tủa?

a)

Cho dung dịch KOH vào dung dịch MgCl2

b)

Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch KCl

c)

Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Al(NO3)3

d)

Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch Na2SO4

39.

Dung dịch X chứa K2Cr2O7 có màu da cam. Thêm dung dịch Y vào X, thu được dung dịch có màu vàng. Dung dịch Y là

a)

Na2SO4

b)

KOH

c)

H2SO4

d)

KCl

40.

Khử hoàn toàn m gam FeO bằng khí CO (dư) ở nhiệt độ cao, thu được 0,12 mol khí CO2. Giá trị của m là

a)

7,2

b)

8,64

c)

6,72

d)

5,6

41.

Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt (III)?

a)

Cho Fe(OH)2 vào dung dịch H2SO4 loãng

b)

Cho Fe dư vào dung dịch Fe(NO3)3

c)

Cho Fe vào dung dịch HNO3 loãng, dư

d)

Cho FeO vào dung dịch HCl

42.

Cho các chất: Al, Al2O3, AlCl3, Al(OH)3. Số chất phản ứng được với dung dịch NaOH là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

43.

. Cho các dung dịch: HCl, NaOH, NH3, KCl. Số dung dịch phản ứng được với AlCl3

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

44.

Hấp thụ hoàn toàn 0,672 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch Ba(OH)2 dư. Khối lượng kết tủa thu được là

a)

1,97 gam

b)

3,00 gam

c)

3,94 gam

d)

5,91 gam

45.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Kim loại kiềm thổ có tính khử mạnh

b)

Trong hợp chất, các kim loại kiềm thổ đều có số oxi hóa +2

c)

Ở nhiệt độ thường, các kim loại nhóm IIA đều khử được H2O

d)

Khi phản ứng với lưu huỳnh, kim loại kiềm thổ khử nguyên tử lưu huỳnh thành ion âm

46.

Cho 1,794 gam kim loại X phản ứng vừa đủ với 0,039 mol Cl2. Kim loại X là

a)

K

b)

Na

c)

Li

d)

Ag

47.

Cho luồng khí CO (dư) qua ống sứ chứa hỗn hợp Fe3O4, Al2O3, MgO nung ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng thu được hỗn hợp chất rắn gồm

a)

Fe3O4, Al và MgO

b)

Fe, Al và Mg

c)

Fe, Al và MgO

d)

Fe, Al2O3 và MgO

48.

Chất khí nào sau đây là một trong các nguyên nhân gây ra mưa axit?

a)

SO2

b)

O2

c)

NH3

d)

N2

49.

Ở nhiệt độ thường, Cr tác dụng được với phi kim nào sau đây?

a)

O2

b)

Cl2

c)

F2

d)

N2

50.

Cho sơ đồ phản ứng: Al2O3 \rightarrow X \rightarrow Y \rightarrow Al.

Trong sơ đồ trên, mỗi mũi tên là một phản ứng, các chất X, Y lần lượt là những chất nào sau đây?

a)

Al2O3 và Al(OH)3

b)

Al(OH)3 và NaAlO2   

c)

Al(OH)3 và Al2O3      

d)

NaAlO2 và Al(OH)3

51.

Trong các kim loại: Fe, Al, Na, Cr, kim loại cứng nhất là

a)

Fe

b)

Al

c)

Na

d)

Cr

52.

Sắt có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?

a)

FeSO4

b)

FeSO3

c)

Fe2O3

d)

Fe(NO3)2

53.

Sắt(II) oxit có công thức hóa học là

a)

Fe2O3

b)

FeO

c)

Fe3O4

d)

Fe(OH)2

54.

Ở điều kiện thường, kim loại Fe phản ứng được với chất nào sau đây trong dung dịch?

a)

CaCl2

b)

NaCl

c)

BaCl2

d)

CuCl2

55.

Kim loại nào sau đây có tính nhiễm từ?

a)

Fe

b)

Na

c)

Mg

d)

Al

56.

Kim loại Al không phản ứng với dung dịch chất nào sau đây?

a)

HCl đặc, nguội

b)

HNO3 đặc, nguội

c)

NaOH

d)

CuSO4

57.

Trong các chất sau, chất nào không có tính lưỡng tính?

a)

Al2O3

b)

Al(OH)3

c)

NaHCO3

d)

Na2CO3

58.

Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là

a)

ns1

b)

ns2

c)

ns2 np1

d)

ns2 np2

59.

Nước cứng gây ra nhiều tác hại trong đời sống cũng như trong sản xuất. Nước cứng là nước có chứa nhiều ion

a)

Ca2+ và Mg2+

b)

Ba2+ và Na+

c)

K+ và Fe2+

d)

Fe2+ và Fe3+

60.

Canxi hiđroxit được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp: Sản xuất clorua vôi, sản xuất đường từ mía, làm mềm nước…Công thức của canxi hiđroxit là

a)

CaCO3

b)

Ca(OH)2

c)

KOH

d)

CaO

61.

Đá vôi dùng làm vật liệu xây dựng, sản xuất vôi, xi măng…Thành phần chính của đá vôi là CaCO3. Tên gọi của CaCO3

a)

canxi oxit

b)

canxi cacbua

c)

canxi cacbonat

d)

canxi sunfat

62.

Trong bảng tuần hoàn, kim loại kiềm thuộc nhóm nào sau đây?

a)

IA

b)

IIA

c)

IIB

d)

IB

63.

Kim loại nào sau đây không phải là kim loại kiềm?

a)

Na

b)

K

c)

Cu

d)

Cs

64.

Các số oxi hoá đặc trưng của crom là:

a)

+2; +4, +6

b)

+2, +3, +6

c)

+1, +2, +4, +6

d)

+3, +4, +6

65.

Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ

a)

không màu sang màu vàng

b)

không màu sang màu da cam.

c)

màu da cam sang màu vàng

d)

màu vàng sang màu da cam.

66.

Hai chất nào sau đây đều là hiđroxit lưỡng tính?

a)

Ba(OH)2 và Fe(OH)3.

b)

NaOH và Al(OH)3

c)

Cr(OH)3 và Al(OH)3

d)

Ca(OH)2 và Cr(OH)3

67.

Dãy kim loại bị thụ động trong axit HNO3 đặc, nguội là

a)

Fe, Al, Cr

b)

Fe, Al, Ag

c)

Fe, Al, Cu

d)

Fe, Zn, Cr

68.

Trong các phản ứng hoá học cho dưới đây, phản ứng nào không đúng?
                                               

a)

Fe + 2HCl \rightarrow   FeCl2  + H2  

b)

 Fe + CuSO4  \rightarrow   FeSO4 + Cu 

c)

 Fe + Cl2 \rightarrow    FeCl2 

d)

Fe +2 FeCl3  \rightarrow   3FeCl2

69.

Kim loại Fe tác dụng với dung dịch nào sau đây giải phóng khí H2?

a)

HNO3 loãng

b)

HNO3 đặc, nóng

c)

CuSO4

d)

HCl

70.

Kim loại nào sau đây thuộc nhóm kim loại kiềm thổ:

a)

Mg.

b)

Al

c)

Na.

d)

Fe.