wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIM LOẠI KIỀM THỔ VÀ HỢP CHẤT

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Kim loại nào sau đây không phải là kim loại kiềm thổ?

a)

Ba

b)

Ca

c)

Mg

d)

Al

2.

Kim loại nào sau đây không phải là kim loại kiềm thổ?

a)

Sr

b)

Ca

c)

Mg

d)

Na

3.

Kim loại nào sau đây không phải là kim loại kiềm thổ?

a)

Ba

b)

Ca

c)

Be

d)

Cu

4.

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?

a)

Ag

b)

Ca

c)

Zn

d)

Na

5.

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?

a)

K

b)

Ba

c)

Al

d)

Zn

6.

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?

a)

K

b)

Fe

c)

Zn

d)

Mg

7.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là

a)

ns2np1

b)

ns1

c)

ns2

d)

ns2np2

8.

Trong bảng tuần hoàn, kim loại kiềm thuộc nhóm nào sau đây?

a)

IA

b)

IIA

c)

IB

d)

IIB

9.

Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

10.

Kim loại nào sau đây có cấu hình electron lớp ngoài là 3s2?

a)

Na

b)

K

c)

Ca

d)

Mg

11.

Kim loại nào sau đây có cấu hình electron lớp ngoài là 4s2?

a)

Na

b)

K

c)

Ca

d)

Mg

12.

Kim loại nào sau đây có số oxi hóa +2 duy nhất trong hợp chất?

a)

Al

b)

Fe

c)

Ca

d)

Na

13.

Kim loại nào sau đây có số oxi hóa +2 duy nhất trong hợp chất?

a)

Al

b)

Fe

c)

Mg

d)

Na

14.

Ở điều kiện thích hợp, kim loại Ca tác dụng với chất nào sau đây tạo thành oxit?

a)

O2

b)

Cl2

c)

HCL

d)

H2O

15.

Ở nhiệt độ thường, kim loại nào sau đây không tan trong dung dịch NaOH?

a)

Zn

b)

Al

c)

Na

d)

Mg

16.

Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là

a)

Be

b)

K

c)

Ba

d)

Na

17.

Kim loại nào sau đây có thể tác dụng với nước ở điều kiện thường?

a)

Be

b)

Ba

c)

Zn

d)

Fe

18.

Kim loại kiềm thổ nào sau đây không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường?

a)

Ba

b)

Ca

c)

Sr

d)

Mg

19.

Kim loại kiềm thổ nào sau đây không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường?

a)

Ba

b)

Ca

c)

Sr

d)

Be

20.

Kim loại nào sau đây có thể tác dụng với nước ở điều kiện thường tạo ra dung dịch làm xanh giấy quỳ tím là

a)

Be

b)

Ca

c)

Zn

d)

Fe

21.

Ở điều kiện thích hợp, kim loại Ba tác dụng với lượng dư chất nào sau đây tạo thành dung dịch kiềm?

a)

O2

b)

Cl2

c)

HCL

d)

H2O

22.

Ở điều kiện thích hợp, kim loại Mg tác dụng với chất nào sau đây tạo thành dung dịch muối?

a)

O2

b)

Cl2

c)

HCL

d)

H2O

23.

Canxi phản ứng với lượng dư chất nào sau đây tạo thành dung dịch kiềm?

a)

O2

b)

Cl2

c)

HCL

d)

H2O

24.

Cho từng lượng nhỏ kim loại X vào dung dịch HCl, thấy giải phóng khí và thu được dung dịch Y làm xanh giấy quỳ tím. Kim loại X không thể là

a)

Ca

b)

Ba

c)

Na

d)

Mg

25.

Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng tạo thành kết tủa và giải phóng khí H2?

a)

Ba

b)

K

c)

Na

d)

Mg

26.

Magie phản ứng hoàn toàn với dung dịch (loãng) chứa chất X, không thấy giải phóng khí. Chất X có thể là

a)

HNO3

b)

HCL

c)

H2SO4

d)

KHSO4

27.

Ở điều kiện thường, kim loại X tác dụng với dung dịch Na2CO3, giải phóng khí và tạo thành kết tủa. Kim loại X là

a)

Fe

b)

Ca

c)

Na

d)

Mg

28.

Cho Ba vào dung dịch chất X, thu được kết tủa. Chất X là

a)

HCL

b)

HNO3

c)

NaCL

d)

Fe(NO3)3

29.

Cho Ba vào dung dịch chất X, không thu được kết tủa. Chất X là

a)

NaHCO3

b)

NaNO3

c)

CuSO4

d)

Fe(NO3)3

30.

Thành phần chính của đá vôi là

a)

CaCO3

b)

BaCO3

c)

MgCO3

d)

FeCO3

31.

Chất nào sau đây còn được gọi là vôi tôi?

a)

CaO

b)

Ca(OH)2

c)

CaCO3

d)

Ca(HCO3)2

32.

Sục khí CO2 vào lượng dư dung dịch nào sau đây sẽ thu được kết tủa?

a)

NaOH

b)

KOH

c)

Ba(OH)2

d)

HCL

33.

Nước vôi trong chứa chất tan nào sau đây?

a)

CaCL2

b)

Ca(OH)2

c)

Ca(NO3)2

d)

Ca(HCO3)2

34.

Chất nào sau đây tan trong nước có hòa tan khí CO2?

a)

CaCO3

b)

CaSO4

c)

Ca3(PO4)2

d)

BaSO4

35.

Chất nào sau đây không tan trong nước có hòa tan khí CO2?

a)

CaCO3

b)

Ba3(PO4)2

c)

BaCO3

d)

MgCO3

36.

Oxit kim loại không tác dụng với nước là

a)

CaO

b)

BaO

c)

MgO

d)

K2O

37.

Ở nhiệt độ thường, dung dịch Ba(HCO3)2  loãng tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

a)

KCL

b)

KNO3

c)

NaCL

d)

Na2CO3

38.

Dung dịch nào sau đây tác dụng với dung dịch Ba(HCO3)2, vừa thu được kết tủa, vừa có khí thoát ra?

a)

NaOH

b)

HCL

c)

Ca(OH)2

d)

H2SO4

39.

Chất nào sau đây tác dụng với Ba(OH)2 tạo ra kết tủa?

a)

NaCl

b)

Ca(HCO3)2

c)

KCL

d)

KNO3

40.

Chất phản ứng được với dung dịch H2SO4 tạo kết tủa là

a)

Na2CO3

b)

NaOH

c)

NaCl

d)

BaCL2

41.

Hợp chất Ba(HCO3)2 tác dụng với dung dịch nào sau đây không sinh ra kết tủa?

a)

Na2SO4

b)

NaOH

c)

Na2CO3

d)

HCL

42.

Muối nào sau đây dễ bị phân hủy khi đun nóng?

a)

Ca(HCO3)2

b)

Na2SO4

c)

CaCL2

d)

NaCl

43.

Chất X phản ứng với HCl, chất X phản ứng với dung dịch Ba(OH)2 tạo kết tủa. Chất X là

a)

NaCl

b)

NaHCO3

c)

K2SO4

d)

Ca(NO3)2

44.

Chất X tác dụng với dung dịch HCl. Khi chất X tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 sinh ra kết tủa. Chất X là

a)

Ca(HCO3)2

b)

BaCl2

c)

CaCO3

d)

AlCL3

45.

Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước có tính cứng tạm thời?

a)

Ca(OH)2

b)

NaCl

c)

H2SO4

d)

Fe(OH)2

46.

Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước có tính cứng tạm thời?

a)

KOH

b)

NaCl

c)

HCl

d)

Al(OH)3

47.

Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước có tính cứng tạm thời?

a)

NaOH

b)

NaCl

c)

HNO3

d)

Cu(OH)2

48.

Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước có tính cứng tạm thời?

a)

Ba(OH)2

b)

NaCl

c)

HCL

d)

Zn(OH)2

49.

Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu?

a)

Ba(OH)2

b)

NaOH

c)

Hcl

d)

Na2CO3

50.

Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu?

a)

Ca(OH)2

b)

NaOH

c)

HCL

d)

K3PO4

51.

Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước có tính cứng toàn phần?

a)

Ba(OH)2

b)

NaOH

c)

HCl

d)

Na2CO3

52.

Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước có tính cứng toàn phần?

a)

KOH

b)

NaOH

c)

HCL

d)

K2CO3

53.

Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước có tính cứng toàn phần?

a)

Ca(OH)2

b)

NaOH

c)

AlCL3

d)

K3PO4

54.

Đun nóng nước cứng tạm thời thu được kết tủa, vì nước cứng tạm thời chứa muối

a)

Ca(HCO3)2

b)

MgSO4

c)

CaSO4

d)

MgCl2

55.

Đun nóng nước cứng tạm thời thu được kết tủa, vì nước cứng tạm thời chứa muối

a)

Mg(HCO3)2

b)

MgSO4

c)

CaSO4

d)

CaCL2

56.

Ion nào gây nên tính cứng của nước?

a)

Ca2+ Mg2+

b)

Mg2+ Na+

c)

Ca2+ Na+

d)

Ba2+ Ca2+

57.

Chất nào sau đây không làm mềm được nước cứng tạm thời?

a)

K2CO3

b)

Na3PO4

c)

MgCL2

d)

Ca(OH)2

58.

Chất nào sau đây không có khả năng làm mềm nước cứng tạm thời?

a)

K2CO3

b)

K3PO4

c)

Na2SO4

d)

Ba(OH)2

59.

Chất nào sau đây có khả năng làm mềm nước cứng vĩnh cửu?

a)

Na2CO3

b)

Ca(OH)2

c)

HCL

d)

NaOH

60.

Chất nào sau đây có khả năng làm mềm nước cứng toàn phần?

a)

Na3PO4

b)

Ca(OH)2

c)

HCL

d)

NaOH

61.

Nước cứng tạm thời chứa hợp chất nào sau đây?

a)

CaCL2

b)

MgSO4

c)

Mg(HCO3)2

d)

Ba(NO3)2