wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa Lý

Total questions: 71

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Phần lớn lãnh thổ Châu Phi có cảnh quan

a)

A. rừng xích đạo, rừng nhiệt đới ẩm và nhiệt đới khô

b)

B. hoang mạc, bán hoang mạc và cận nhiệt đới khô.

c)

C. hoang mạc, bán hoang mạc, và xavan.

d)

D. rừng xích đạo, cận nhiệt đới khô và xavan.

2.

Câu 2. Thực trạng tài nguyên của Châu Phi là

a)

A. khoáng sản nhiều, đồng cỏ và rừng xích đạo diện tích rộng lớn.

b)

B. khoáng sản và rừng là những tài nguyên đang bị khai thác mạnh.

c)

C. khoáng sản phong phú, rừng nhiều nhưng chưa được khai thác.

d)

D. trữ lượng lớn về vàng, kim cương, dầu mỏ, phốt phát nhưng chưa được khai thác.

3.

Câu 4. Những thách thức lớn về dân cư và xã hội của châu Phi hiện nay là

a)

A. trình độ dân trí thấp, còn nhiều hủ tục, xung đột sắc tộc, đói nghèo, bệnh tật.

b)

B. kinh tế kém phát triển, dân số còn tăng nhanh.

c)

C. phần lớn lãnh thổ có khí hậu khô nóng.

d)

D. nhận được sự giúp đỡ của nhiều tổ chức về y tế giáo dục trên thế giới.

4.

Câu 5: Nguyên nhân sâu xa của vòng luẩn quẩn “nghèo đói, bệnh tật, tệ nạn xã hội, mất cân bằng sinh thái” ở châu Phi là do

a)

A. hậu quả của sự bóc lột của chủ nghĩa thực dân.

b)

B. tình trạng tham nhũng, lãng phí kéo dài.

c)

C. nợ nước ngoài quá lớn, không có khả năng trả.

d)

D. dân số gia tăng quá nhanh.

5.

Câu 1. Tài nguyên khoáng sản nổi bật ở Mĩ la tinh là

a)

A. kim loại màu, sắt, kim loại hiếm, phốtphat

b)

B. kim loại đen, kim loại quý và nhiên liệu.

c)

C. kim loại đen, kim loại màu, dầu mỏ

d)

D. kim loại đen, kim loại mày, kim loại hiếm.

6.

Câu 2. Vùng núi nổi tiếng nhất của Mỹ La tinh là

a)

A. An-tai

b)

B. Cooc-đi-e.

c)

C.An-đet.

d)

D. An-pơ.

7.

Câu 3. Mĩ la tinh có điều kiện thuận lợi để phát triển

a)

A. cây lương thực, cây công nghiệp nhiệt đới, chăn nuôi gia súc nhỏ.

b)

B. cây công nghiệp, cây ăn quả nhiệt đới, chăn nuôi gia súc.

c)

C. cây lương thực, cây ăn quả nhiệt đới, chăn nuôi gia súc nhỏ.

d)

D. cây công nghiệp, cây lương thực, chăn nuôi gia đại gia súc.

8.

Câu 4. Sông Amadôn bắt nguồn từ …………., chảy theo hướng …………………., đổ ra……………..:

a)

A. dãy An Đét / Tây Đông / Đại Tây Dương

b)

B. sơn nguyên Braxin / Đông Tây / Thái Bình Dương

c)

C. dãy Anđét / Tây Đông/ Thái Bình Dương.

d)

D. Sơn nguyên Braxin / Đông Tây / Đại Tây Dương.

9.

Câu 5. Châu Mĩ La tinh trải qua các đới khí hậu nào dưới đây?

a)

A. Nhiệt đới và cận nhiệt.

b)

B. Cận nhiệt và ôn đới

c)

C. Xích đạo, nhiệt đới, cận nhiệt, ôn đới.

d)

D. Nhiệt đới, cận nhiệt, ôn đới, hàn đới.

10.

Câu 1. Nước nào ở Trung Á ít chịu ảnh hưởng của đạo hồi?

a)

A. Cadăcxtan.

b)

B. Udơbêkixtan.

c)

C. Curơguxtan.

d)

D. Mông Cổ.

11.

Câu 3. Quốc gia nào có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất thế giới?

a)

A. A-rập Xê ut.

b)

B. Iran.

c)

C. Irắc.

d)

D. Cô-oét.

12.

Câu 4. Loại tài nguyên nào có ở hầu hết các nước Trung Á?

a)

A. Dầu mỏ, khí tự nhiên, than đá.

b)

B. Sắt, đồng, khí tự nhiên.

c)

C. Vàng, sắt, dầu khí.

d)

D. Kim loại màu, vàng, than đá.

13.

Câu 5. Trung Á chủ yếu có khí hậu

a)

A. băng giá

b)

B. khô hạn.

c)

C. cận nhiệt.

d)

D. nóng ẩm.

14.

Câu 6. Cả vùng Tây Nam Á và Trung Á đều có đặc điểm chung là

a)

A. quốc gia nào cũng có sản lượng và trữ lượng dầu lớn.

b)

B. có dân cư thưa thớt, mật độ trung bình dưới 100 người/km2

c)

C. có con đường tơ lụa đi qua.

d)

D. quốc gia nào cũng tiếp giáp với biển.

15.

Câu 7. Mâu thuẫn chủ yếu giữa Ixraen và Palextin là

a)

A. tôn giáo và sắc tộc.

b)

B. tranh giành nguồn nước.

c)

C. tranh giành lãnh thổ.

d)

D. tranh giành nguồn dầu mỏ.

16.

Câu 8. Đây là đặc điểm chung về tự nhiên của Tây Nam Á và Trung Á

a)

A. nằm ở vị trí tiếp giáp của cả ba châu lục.

b)

B. có nguồn tài nguyên khoáng sản rất đa dạng.

c)

C. có khí hậu khô hạn.

d)

D. tiếp giáp với nhiều biển và đại dương.

17.

Câu 9. Quốc gia có diện tích lớn nhất của cả khu vực Tây Nam Á và Trung Á là

a)

A. Iran .

b)

B. Ảrập Xê út

c)

C. Thổ Nhĩ Kì.

d)

D. Mông Cổ.

18.

Câu 10. Tây Nam Á có vị trí quan trọng vì

a)

A. nằm ở vị trí tiếp giáp giữa 3 châu lục Á, Âu, Phi.

b)

B. nằm trên đường hàng hải quốc tế nối Ấn Độ Dương với Thái Bình Dương.

c)

C. trấn giữ con đường hàng hải quốc tế nối Tây- Đông.

d)

D. có con đường tơ lụa đi qua nên thừa hưởng nhiều giá trị văn hóa.

19.

Câu 1. Nhận xét nào sau đây không đúng về Hoa Kỳ?

a)

A. Quốc gia rộng lớn nhất thế giới.

b)

B. Có nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú.

c)

C. Dân cư được hình thành chủ yếu do quá trình nhập cư.

d)

D. Nền kinh tế phát triển mạnh nhất thế giới.

20.

Câu 2. Nhận xét đúng về diện tích, lãnh thổ Hoa Kỳ là

a)

A. lớn thứ nhất thế giới.

b)

B. lớn thứ hai thế giới.

c)

C. lớn thứ ba thế giới.

d)

D. lớn thứ tư thế giới.

21.

Câu 3. Vị trí địa lý của Hoa Kỳ có đặc điểm là

a)

A. nằm ở bán cầu Đông.

b)

B. nằm ở giữa Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.

c)

C. tiếp giáp với Trung Quốc và khu vực Mĩ la tinh.

d)

D. tiếp giáp với Canada và Braxin.

22.

Câu 5. Lãnh thổ Hoa Kỳ không tiếp giáp với

a)

A. Bắc Băng Dương.             

b)

        B. Đại Tây Dương.

c)

C. Ấn Độ Dương.   

d)

D. Thái Bình Dương.

23.

Câu 6. Lãnh thổ Hoa Kỳ vừa trải dài từ Bắc xuống Nam lại trải rộng từ Đông sang Tây nên đặc điểm tự nhiên đã thay đổi

a)

A. từ Bắc xuống Nam, từ thấp lên cao.

b)

B. từ Bắc xuống Nam, từ ven biển vào nội địa.

c)

C. từ thấp lên cao, từ ven biển vào nội địa.

d)

D. từ trong ra ngoài.

24.

Câu 7. Đặc điểm cơ bản về tự nhiên của Alatxca là

a)

A. là bán đảo rộng lớn nằm ở phía Tây Bắc Canada.

b)

B. địa hình chủ yếu là đồng bằng.

c)

C. có trữ lượng lớn về dầu mỏ và than đá.

d)

D. là bang thứ 13 của Hoa Kì.

25.

Câu 8. Về tự nhiên, Alatxca của Hoa Kỳ không có đặc điểm

a)

A. là bán đảo rộng lớn.

b)

B. địa hình chủ yếu là đồi núi.

c)

C. có khí hậu ôn đới hải dương.

d)

D. có trữ lượng lớn về dầu mỏ và khí tự nhiên.

26.

Câu 9.Ý nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kì?

a)

A. Số dân đứng thứ ba thế giới

b)

B. Dân số tăng nhanh, một phần quan trọng là do nhập cư

c)

C. Dân nhập cư đa số là người Châu Âu

d)

D. Dân cư Mĩ La tinh nhập cư vào Hoa Kì nhiều nhất.

27.

Câu 10. Lợi ích to lớn do người nhập cư mang đến cho Hoa Kì là

a)

A. Nguồn lao động có trình độ cao

b)

B. Nguồn đầu tư vốn lớn

c)

C. Làm phong phú thêm nền văn hóa

d)

D. Làm đa dạng về chủng tộc

28.

Câu 11. Thành phần dân cư có số lượng đứng đầu ở Hoa Kì có nguồn gốc từ

a)

A. Châu Âu  

b)

     B.Châu Phi

c)

C. Châu Á   

d)

    D.Mĩ La tinh

29.

Câu 12. Thành phần dân cư có số lượng đứng thứ hai ở Hoa Kì có nguồn gốc từ

a)

A. Châu Âu

b)

B. Châu Phi

c)

C. Châu Á

d)

D. Mĩ La tinh

30.

Câu 13. Dân cư Hoa Kì tập trung với mật độ cao ở

a)

A. Ven Thái Bình Dương

b)

B. Ven Đại Tây Dương

c)

C. Ven vịnh Mê-hi-cô

d)

D. Khu vực Trung tâm

31.

Câu 14. Dân cư Hoa Kì sống tập trung chủ yếu ở

a)

A. Nông thôn

b)

B. Các thành phố vừa và nhỏ

c)

C. Các siêu đô thị

d)

D. Ven các thành phố lớn

32.

Câu 15 Năm 2005, dân số Hoa Kỳ đông

a)

A. thứ hai thế giới.

b)

B. thứ ba thế giới.

c)

C. thứ tư thế giới.

d)

D. thứ năm thế giới.

33.

Câu 16. Dân số Hoa Kỳ tăng nhanh một phần quan trọng là do

a)

A. nhập cư.   

b)

 B. tỉ suất sinh cao.

c)

C. tỉ suất gia tăng tự nhiên. 

d)

D. tuổi thọ

34.

Câu 17. Nhập cư đã đem lại cho Hoa Kỳ nguồn lao động

a)

A. đơn giản, giá nhân công rẻ.

b)

B. giá nhân công rẻ để khai thác miền Tây.

c)

C. trình độ cao, có nhiều kinh nghiệm.

d)

D. trình độ thấp, giá nhân công rẻ.

35.

Câu 18 Trong thời gian từ năm 1820 đến 2005, số người nhập cư vào Hoa Kỳ là

a)

A. 65 triệu người.   

b)

 B. hơn 65 triệu người.

c)

C. 66 triệu người

d)

D. hơn 66 triệu người.

36.

Câu 19. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Hoa Kỳ năm 2004 là

a)

A. 1.5%.

b)

B. 1.2%.

c)

C.0.8%

d)

D. 0.6%

37.

Câu 20. Hiện nay ở Hoa Kỳ người Anh-điêng sinh sống ở

a)

A. vùng đồi núi hiểm trở phía Tây.

b)

B. vùng núi già Apalát phía Đông.

c)

C. vùng ven vịnh Mêhicô.

d)

D. vùng đồng bằng Trung tâm.

38.

Câu 21. Ý nào sau đây không đúng về thuận lợi chủ yếu để phát triển kinh tế của Hoa Kì?

a)

A. Tài nguyên thiên nhiên giàu có.

b)

B. Nguồn lao động kĩ thuật dồi dào.

c)

C. Nền kinh tế không bị chiến tranh tàn phá.

d)

D. Phát triển từ một nước tư bản lâu đời.

39.

Câu 22. Ý nào sau đây là đúng khi nói về nền kinh tế Hoa Kì?

a)

A. Nền kinh tế không có sức ảnh hưởng đến nền kinh tế thế giới.

b)

B. Nền kinh tế có tính chuyên môn hóa cao.

c)

C. Nền kinh tế bị phụ thuộc nhiều vào xuất, nhập khẩu.

d)

D. Nền kinh tế có quy mô nhỏ.

40.

Câu 23. Ý nào sau đây là đúng khi nói về sự phát triển mạnh mẽ của ngành dịch vụ Hoa Kì?

a)

A. Hệ thống các loại đường và phương tiện vận tải hiện đại nhất thế giới.

b)

B. Ngành ngân hàng và tài chính chỉ hoạt động trong phạm vi lãnh thổ nước mình.

c)

C. Thông tin liên lạc rất hiện đại, nhưng chỉ phục vụ nhu cầu trong nước.

d)

D. Ngành du lịch phát triển mạnh, nhưng doanh thu lại rất thấp.

41.

Câu 24. Phát biểu nào sau dây đúng với ngành công nghiệp của Hoa Kì?

a)

A. Tỉ trọng giá trị sản lượng công nghiệp trong GDP ngày càng tăng nhanh.

b)

B. Công nghiệp khai khoáng chiếm hầu hết giá trị hàng hóa xuất khẩu.

c)

C. Công nghiệp tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu của Hoa Kì.

d)

D. Hiện nay, các trung tâm công nghiệp tập trung chủ yếu ở ven Thái Bình Dương.

42.

Câu 25. Ngành công nghiệp chiếm phần lớn giá trị hàng hóa xuất khẩu của cả nước ở Hoa Kì là

a)

A. Chế biến.

b)

B. Điện lực.

c)

C. Khai khoáng

d)

D. Cung cấp nước, ga, khí, …

43.

Câu 21: Kinh tế của EU phụ thuộc chủ yếu vào hoạt động nào sau đây?

a)

A. Xuất, nhập khẩu.

b)

B. Buôn bán vũ khí.

c)

C. Vay nợ nước ngoài.

d)

D. Nội thương.

44.

Câu 22: Năm 2004, so với toàn thế giới dân số của EU chiếm

a)

A. 5,2%

b)

B. 6,5%

c)

C. 7,1%

d)

D. 7,5%

45.

Câu 30. Trong cơ cấu ngành công nghiệp hiện nay của Hoa Kì, các ngành nào sau đây có tỉ trọng ngày càng tăng?

a)

A. Luyện kim, hàng không – vũ trụ.

b)

B. Dệt, điện tử.

c)

C. Hàng không - vũ trụ, điện tử.

d)

D. Gia công đồ nhựa, điện tử.

46.

Câu 13. Đặc điểm nào sau đây đúng khi nói về EU?

a)

A. Là liên kết khu vực có nhiều quốc gia nhất trên thế giới.

b)

B. Là liên kết khu vực chi phối toàn bộ nền kinh tế thế giới.

c)

C. Là lãnh thổ có sự phát triển đồng đều giữa các vùng.

d)

D. Là tổ chức thương mại không phụ thuộc vào bên ngoài

47.

Câu 14. Vào năm 2004, so với Hoa Kì, EU có

a)

A. Số dân nhỏ hơn.

b)

B. GDP lớn hơn.

c)

C. Tỉ trọng xuất khẩu trong GDP nhỏ hơn.

d)

D. Tỉ trọng xuất khẩu của thế giới nhỏ hơn.

48.

Câu 15: Theo số liệu năm 2017, biểu hiện nào chứng tỏ EU là trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới?

a)

A. Số dân lớn gấp 1,6 lần Hoa Kỳ và tăng rất nhanh.

b)

B. Chiếm tới 33,3% tỉ trọng trong xuất khẩu của thế giới.

c)

C. Số dân đạt 507,9 triệu người và phân bố đều.

d)

D. Số dân gấp 4,0 lần Nhật Bản và 1,6 lần cảu Hoa Kỳ.

49.

Câu 16. Đặc điểm nào sau đây không đúng với thị trường chung châu Âu?

a)

A. Quyền tự do đi lại, cư trú, chọn nghề của mọi công dân được đảm bảo.

b)

B. Các hạn chế đối với giao dịch thanh toán ngày càng được tăng cường.

c)

C. Các nước EU có chính sách thương mại chung buôn bán với ngoài khối.

d)

D. Sản phẩm của một nước được tự do buôn bán trong thị trường chung.

50.

Câu 17. Tự do di chuyển bao gồm:

a)

A. Tự do cư trú, lựa chọn nơi làm việc, dịch vụ kiểm toán.

b)

B. Tự do đi lại, cư trú, dịch vụ vận tải.

c)

C. Tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc.

d)

D. Tự do đi lại, cư trú, dịch vụ thông tin liên lạc.

51.

Câu 18. Tự do lưu thông hàng hóa là

a)

A. Tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc.

b)

B. Tự do đối với các dịch vụ vận tải du lịch.

c)

C. Bãi bỏ các hạn chế đối với giao dịch thanh toán.

d)

D. Hàng hóa bán ra của mỗi nước không chịu thuế giá trị gia tăng.

52.

Câu 19. Việc sử dụng đồng tiền chung (ơ-rô) trong EU sẽ

a)

A. Nâng cao sức cạnh tranh của thị trường chung châu Âu.

b)

B. Làm tăng rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ.

c)

C. Làm cho việc chuyển giao vốn trong EU trở nên khó khăn hơn.

d)

D. Công tác kế toán của các doanh nghiệp đa quốc gia trở nên phức tạp.

53.

Câu 20. EU trở thành trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới là do

a)

A. Có nhiều quốc gia thành viên.

b)

B. Diện tích lớn, dân số đông hơn so với các khu vực khác.

c)

C. Có tốc độ tăng trưởng cao hàng đầu thế giới.

d)

D. Tạo ra thị trường chung và sử dụng một đồng tiền chung.

54.

Câu 23: Năm 2004, EU chiếm bao nhiêu % trong viện trợ phát triển của thế giới?

a)

A. 39%.

b)

B. 49%.

c)

C. 59%.

d)

D. 69%.

55.

Câu 24: Vào năm 2016, nước nào sau đây tuyên bố rời khỏi EU?

a)

A. Pháp.       

b)

B. Đức.

c)

C. Anh.       

d)

D.Thụy Điển.

56.

Câu 25 : Tiền thân của Liên minh Châu Âu ra đời vào năm nào dưới đây?

a)

A. 1951.

b)

B. 1957.

c)

C. 1958.

d)

D. 1967

57.

Câu 1: Đặc điểm nào sau đây thể hiện rõ nhất Liên Bang Nga là một đất nước rộng lớn?

a)

A. Nằm ở cả châu Á và châu Âu.

b)

B. Đất nước trải dài trên 11 múi giờ.

c)

C. Giáp với Bắc Băng Dương và nhiều nước châu Âu.

d)

D. Có nhiều kiểu khí hậu khác nhau.

58.

Câu 2: Ranh giới tự nhiên phân chia phần phía đông và phần phía tây của  Liên Bang Nga là?

a)

A. Sông Ô-bi.

b)

B. Dãy U-ran.

c)

C. Sông Lê-na.

d)

D. Sông Ênitxây.

59.

Câu 3: Dạng địa hình chủ yếu ở phần lãnh thổ phía tây Liên Bang Nga là?

a)

A. Sơn nguyên.

b)

B. Đồng bằng.

c)

C. Bồn địa.

d)

D. Núi cao.

60.

Câu 4: Khoáng sản có trữ lượng lớn ở đồng bằng Tây Xi-bia là?

a)

A. Than.

b)

B. Dầu khí.

c)

C. Quặng sắt.

d)

D. Kim cương.

61.

Câu 5: Đặc điểm nổi bật của địa hình đồng bằng Đông Âu là?

a)

A. Chủ yếu đồi thấp và đầm lầy.

b)

B. Thấp và nhiều ô trũng ngập nước.

c)

C. Nhiều đầm lầy và vùng trũng thấp.

d)

D. Tương đối cao, xen lẫn nhiều đồi thấp.

62.

Câu 6: Thế mạnh nổi bật ở phần lãnh thổ phía tây Liên Bang Nga là?

a)

A. Chăn nuôi gia súc.

b)

B. Sản xuất lương thực.

c)

C. Trồng cây công nghiệp.

d)

D. Phát triển thủy điện.

63.

Câu 7: Đại bộ phận lãnh thổ Liên Bang Nga thuộc khí hậu nào?

a)

A. Nhiệt đới.

b)

B. Cận nhiệt đới.

c)

C. Cận cực.

d)

D. Ôn đới.

64.

Câu 8: Các loại khoáng sản của Liên Bang Nga có trữ lượng lớn đứng đầu thế giới là?

a)

A. Dầu mỏ, than đá.

b)

B. Quặng sắt, khí tự nhiên.

c)

C. Khí tự nhiên, than đá.

d)

D. Quặng sắt, dầu mỏ.

65.

Câu 9: Yếu tố tạo thuận lợi để Liên Bang Nga tiếp thu thành tựu khoa học – kĩ thuật của thế giới là?

a)

A. Lực lượng lao động dồi dào.

b)

B. Nền kinh tế năng động.

c)

C. Trình độ dân trí cao.

d)

D. Tỉ lệ dân thành thị cao.

66.

Câu 10: Đặc điểm nào sau đây là không đúng với phần phía Đông của Liên Bang Nga?

a)

A. Phần lớn là núi và cao nguyên.

b)

B. Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn.

c)

C. Có trữ năng thủy điện lớn.

d)

D. Có đồng bằng Đông Âu tương đối cao.

67.

Câu 11: Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư, dân tộc Liên Bang Nga?

a)

A. Dân số tăng nhanh.

b)

B. Dân số đông.

c)

C. Tỉ lệ dân thành thị cao.

d)

D. Nhiều dân tộc.

68.

Câu 12: Yếu tố quan trọng nhất làm cho vùng Đông Bắc Liên Bang Nga có dân cư phân bố thưa thớt?

a)

A. Địa hình chủ yếu là núi và cao nguyên.

b)

B. Địa hình chủ yếu là đầm lầy.

c)

C. Đất đai kém màu mỡ.

d)

D. Khí hậu lạnh giá.

69.

Câu 13: “Trên 70% dân số Liên Bang Nga sống ở thành phố, chủ yếu là các thành phố nhỏ, trung bình và các thành phố vệ tinh”. Điều này mang lại thuận lợi gì đối với sự phát triển kinh tế - xã hội của Liên Bang Nga?

a)

A. Hạn chế được các mặt tiêu cực của đô thị hóa.

b)

B. Thuận lợi để phát triển các ngành kinh tế cần nhiều lao động.

c)

C. Thị trường tiêu thụ rộng lớn.

d)

D. Nền văn hóa độc đáo, đa dạng.

70.

Câu 14: Vấn đề về dân số mà Liên Bang Nga đang quan tâm nhất hiện nay là?

a)

A. Dân số tăng nhanh.

b)

B. Thiếu nguồn lao động.

c)

C. Tuổi thọ trung bình thấp.

d)

D. Nhiều thành phần dân tộc.

71.

Câu 15: Dân cư của Lên bang Nga phân bố tập trung chủ yếu ở khu vực nào sau đây?

a)

A. Đồng bằng Đông Âu.

b)

B. Đồng bằng Tây Xi-bia.

c)

C. Phía đông lãnh thổ.

d)

D. Vùng Đông Bắc.