wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương sinh 10A1

Total questions: 74

Worksheet time: 2hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Đối tượng nghiên cứu của sinh học là

a)

thế giới sinh vật gồm thực vật, động vật, vi sinh vật, nấm,... và con người.

b)

cấu trúc, chức năng của sinh vật.

c)

sinh học phân tử, sinh học tế bào, di truyền học và sinh học tiến hóa..

d)

công nghệ sinh học.

2.

Câu 2: Việc xác định được có khoảng 30 000 gene trong DNA của con người có sư hỗ trợ

của...

a)

thống kê.

b)

tin sinh học.

c)

khoa học máy tính.

d)

pháp y.

3.

Câu 3: Thứ tự chung các bước trong tiến trình nghiên cứu khoa học là

a)

Quan sát → Đặt câu hỏi → Tiến hành thí nghiệm → Làm báo cáo kết quả nghiên cứu.

b)

Quan sát → Hình thành giả thuyết khoa học → Thu thập số liệu → Phân tích và báo cáo kết quả.

c)

Quan sát và đặt câu hỏi → Tiến hành thí nghiệm → Thu thập số liệu → Báo cáo kết quả.

d)

Quan sát và đặt câu hỏi → Hình thành giả thuyết khoa học → Kiểm tra giả thuyết khoa học → Làm báo cáo kết quả nghiên cứu.

4.

Câu 4:Cấp độ tổ chức sống nào trong những cấp độ sau là cấp độ nhỏ nhất?

a)

Quần thể.

b)

Quần xã - Hệ sinh thái.

c)

Sinh quyền.

d)

Cơ thể

5.

Câu 5: Đàn voi sống trong một khu rừng thuộc cấp độ tổ chức sống nào dưới đây?

a)

Cá thể.

b)

Quần thể.

c)

Quần xã – Hệ sinh thái.

d)

Sinh quyển.

6.

Câu 6: Cấp độ tổ chức sống có vai trò là đơn vị cấu tạo và chức năng cơ sở của mọi sinh vật là

a)

mô.

b)

tế bào.

c)

cơ quan.

d)

cơ thể.

7.

Câu 7: Người đầu tiên chế tạo thành công kính hiển vi là

a)

Janssen.

b)

A.V. Leeuwenhoek.

c)

R. Hooke.

d)

Malpighi.

8.

Câu 8: Ai là người đầu tiên có những quan sát và mô tả về tế bào sống?

a)

A. R. Hooke.

b)

B. A.V. Leeuwenhoek.

c)

C. M. Schleiden.

d)

D. T. Schwann.

9.

Câu 9: Nội dung cơ bản của học thuyết tế bào là:

a)

Tế bào là đơn vị cơ sở cấu tạo nên mọi sinh vật. Sinh vật được hình thành từ tế bào.

b)

Tế bào là đơn vị cấu trúc và chức năng của cơ thể sống và tế bào được sinh ra từ tế bào có trước.

c)

Các đặc trưng cơ bản của sự sống được biểu hiện đầy đủ ở cấp tế bào và tế bào được sinh ra từ tế bào có trước

d)

Tất cả các cơ thể sống đều được cấu tạo từ tế bào, tế bào là đơn vị cơ sở của sự sống và tế bào được sinh

ra từ tế bào có trước.

10.

Câu 10:Nguyên tố nào sau đây là nguyên tố vi lượng đối với cơ thể con người và các động vật có xương sống khác?

a)

itrogen (N)

b)

Calcium (Ca)

c)

Kẽm (Zn)

d)

Sodium (Na)

11.

Câu 11: Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tất cả cá sinh vật cần các nguyên tố giống nhau với hàm lượng giống nhau.

b)

Sắt (Fe) là một nguyên tố đại lượng cho tất cả các sinh vật.

c)

Iodine (I) là một nguyên tố mà cơ thể người cần với lượng rất nhỏ.

d)

Carbon, hydrogen, oxygen và nitrogen chiếm khoảng 90% khối lượng cơ thể.

12.

Câu 12: Nguyên tố nào trong số các nguyên tố sau đây đóng vai trò quan trọng đối với cơ thể con người

a)

Sắt (Fe)

b)

Nickel (Ni)

c)

Aluminium (Al)

d)

Lithium (Li)

13.

Câu 13: Khoảng 25 trong số 92 nguyên tố trong tự nhiên được coi là cần thiết cho sự sống. Bốn nguyên tố nào trong số 25 nguyên tố này chiếm khoảng 96% khối lượng cơ thể?

a)

Carbon (C), sodium (Na), calcium (Ca), nitrogen (N).

b)

Carbon (C), cobalt (Co), phosphorus (P), hydrogen (H).

c)

Oxygen (0), hydrogen (H), calcium (Ca), sodium (Na).

d)

Carbon (C), hydrogen (H), nitrogen (N), oxygen (0).

14.

Câu 14: Ở người, nguyên tố nào có hàm lượng thấp nhất trong số các nguyên tố dưới đây?

a)

Hydrogen

b)

Phosphorus

c)

Nitrogen

d)

Oxygen

15.

Câu 15: Loại liên kết nào dưới đây mà nguyên tử carbon có nhiều khả năng hình thành nhất với các nguyên

a)

Liên kết cộng hóa trị

b)

Liên kết ion.

c)

Liên kết hydrogen.

d)

Liên kết cộng hóa trị và liên kết hydrogen.

16.

Câu 16: Những phát biểu nhỏ sau đây mô tả đúng về các nguyên tử carbon có trong tất cả phần tử hữu cơ?

(1) Chúng liên kết với nhau và với nhiều nguyên tử khác.

(2) Chúng có thể hình thành nhiều loại liên kết cộng hóa trị.

(3) Chúng tạo mạch xương sống cho các phân tử hữu cơ.

a)

(1), (2).

b)

(2), (3)

c)

(1), (3)

d)

(1), (2), (3)

17.

Câu 17: Có tối đa bao nhiêu electron mà một nguyên tử carbon có thể chia sẻ với các nguyên tử khác?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

18.

Câu 18: Liên kết nào sau đây được hình thành giữa các phân tử nước?

a)

Liên kết cộng hóa trị

b)

Liên kết hydrogen

c)

Liên kết ion

d)

Cả liên kết cộng hóa trị và liên kết hydrogen

19.

Câu 19 : Nước có khả năng điều hòa nhiệt độ cơ thể là do

a)

có sự hấp thụ và giải phóng nhiệt khi liên kết hydrogen bị phá vỡ và hình thành

b)

các phân tử nước có kích thước nhỏ

c)

nước là một dung môi hòa tan nhiều chất

d)

nước có thể bay hơi

20.

Câu 20: Nước có thể hình thành liên kết hydrogen vì

a)

oxygen có hóa trị II và hydrogen có hóa trị I

b)

liên kết giữa các nguyên tử hydrogen - oxygen là liên kết cộng hóa trị phân cực.

c)

nguyên tử oxygen trong phân tử nước tích điện dương

d)

mỗi nguyên tử hydrogen trong phân tử nước tích điện âm

21.

Câu 21: Nước hóa hơi khi loại liên kết nào bị phá vỡ?

a)

liên kết ion

b)

liên kết cộng hóa trị không phân cực

c)

liên kết cộng hóa trị phân cực

d)

liên kết hydrogen

22.

Câu 22: Nhiệt độ môi trường thường tăng khi nước ngưng tụ. Hiện tượng này liên quan đến

a)

sự tỏa nhiệt do hình thành liên kết hydrogen

b)

sức căng bề mặt lớn của nước

c)

sự hấp thụ nhiệt do phá vỡ các liên kết hydrogen

d)

sự thay đổi tỉ trọng khi hơi nước ngưng tụ thành chất lỏng

23.

Câu 23: Phân tử tương tác với các phân tử nước trong hình sau là

a)

Phân tử tích điện âm

b)

Phân tử tích điện dương

c)

Phân tử không tích điện

d)

Phần tử kị nước

24.

Câu 24:Nước là dung môi hòa tan nhiều chất khác vì

a)

các phân tử nước liên kết chặt với nhau.

b)

các phân tử nước bay hơi ở nhiệt độ cao

c)

các phân tử nước hình thành liên kết hydrogen với các chất

d)

các phân tử nước hình thành liên kết cộng hóa trị với các chất

25.

Câu 25: Chất nào sau đây chứa nitrogen?

a)

Rượu, ví dụ như ethanol

b)

Monosaccharide, ví dụ như glucose

c)

Steroid, ví dụ như cholessterol

d)

Amino acid, ví dụ như tryptophan

26.

Câu 26: Lựa chọn nào dưới đây không thể hiện sự kết cặp đúng của đơn phân/polymer

(đại phân tử) sinh học?

a)

Monosaccharide / Polysaccharide

b)

Amino acid/ Protein

c)

Acid béo / Triglyceride

d)

Nucleotide / Nucleic acid

27.

Câu 27: Tất cả các carbohydrate

a)

là polymer

b)

là đường đơn

c)

bao gồm một hoặc nhiều gốc đường đơn

d)

được tìm thấy trong màng sinh chất

28.

Câu 28: Một học sinh đang chuẩn bị cho cuộc thi chạy marathon trong trường. Để có nguồn năng lượng nhanh nhất, học sinh này nên ăn thức ăn có chứa nhiều

a)

carbohydrate

b)

lipid

c)

protein

d)

calcium

29.

Câu 29: Chất nào sau đây không phải là polymer?

a)

Glycogen

b)

Tinh bột

c)

Cellulose

d)

D.Sucrose

30.

Câu 30: Công thức phân tử của glucose là C6H12O6. Công thức phân tử của một disaccharide được tạo ra từ hai phân tử glucose là

a)

C12H24012

b)

C12H20010

c)

C12H22011

d)

C18H22011

31.

Câu 31: Điều nào sau đây là đúng với cả tinh bột và cellulose?

a)

chúng đều là polymer của glucose

b)

chúng đều có thể được tiêu hóa bởi con người

c)

chúng đều dự trữ năng lượng trong tế bào thực vật

d)

chúng đều là thành phần cấu tạo của thành phần tế bào thực vật

32.

Câu 32 : Khi phân tích thành phần carbohydrate ở tế bào gan, loại polysaccharide dự trữ năng lượng chiếm hàm lượng đáng kể là

a)

tinh bột.

b)

glycogen.

c)

cellulose.

d)

pectin.

33.

Câu 33: Lactose, một loại đường trong sữa, bao gồm một phân tử glucose liên kết với một phân tử galactose.

a)

monosaccharide.

b)

hexose.

c)

disaccharide.

d)

polysaccharide.

34.

Câu 34: Tinh bột được phân giải khi phá vỡ

a)

liên kết glycoside giữa các gốc fructose

b)

liên kết glycoside giữa các gốc glucose.

c)

liên kết ester giữa các gốc glucose.

d)

liên kết peptide giữa các gốc amino acid,

35.

Câu 35: Phát biểu nào sau đây là đúng đối với cellulose?

a)

Cellulose là một loại polymer bao gồm các monomer fructose.

b)

Cellulose là một polysaccharide dự trữ năng lượng trong tế bào thực vật.

c)

Cellulose là một polysaccharide dự trữ năng lượng trong tế bào động vật.

d)

Cellulose là thành phần cấu trúc chính của thành tế bào thực vật.

36.

Câu 36 : Đặc điểm nào sau đây thể hiện sự phù hợp giữa cấu tạo của tinh bột với chức năng dự trữ năng lượng ở tế bào?

a)

Là chuỗi polysaccharide mạch thẳng.

b)

Là chuỗi polysaccharide phân nhiều nhánh.

c)

Gồm nhiều chuỗi polysaccharide mạch thẳng bện xoắn với nhau.

d)

Là polysaccharide mạch vòng.

37.

Câu 38: Hai nhóm chức luôn có trong amino acid là

a)

keto và aldehyde.

b)

carboxyl và amino.

c)

phosphate và amino.

d)

hydroxyl và carboxyl.

38.

Câu 37 : Có 20 loại amino acid khác nhau. Các amino acid đó được phân biệt với nhau bởi

a)

các nhóm carboxyl khác nhau liên kết với một nguyên tử carbon.

b)

các nhóm amino khác nhau liên kết với một nguyên tử carbon.

c)

các mạch bên khác nhau liên kết với một nguyên tử carbon.

d)

D.các nguyên tử carbon khác nhau liên kết với cùng một loại mạch bên.

39.

Câu 39 : Chất nào sau đây có nhiều trong trứng, thịt và sữa?

a)

Protein

b)

Tinh bột

c)

Cellulose

d)

DNA

40.

Câu 40 : Các hình dạng và chức năng khác nhau của các protein khác nhau được xác định bởi

a)

mạch bên của amino acid trong phân tử protein

b)

nhóm amino của amino acid mà chúng chứa.

c)

nhóm carboxyl của amino acid mà chúng chứa

d)

các amino acid ở đầu chứa nhóm amino tự do.

41.

Câu 41 : Tất cả các protein

a)

là các enzyme.

b)

gồm vài gốc amino acid.

c)

gồm một hoặc nhiều polypeptide

d)

có cấu trúc bậc 4.

42.

Câu 42 : Phát biểu nào sau đây về cấu trúc bậc 1 của một phân tử protein là không đúng?

a)

Có thể phân nhánh.

b)

Đặc trưng cho phân tử protein.

c)

Quyết định cấu trúc không gian của phân tử protein.

d)

Được xác định bởi trình tự gene tương ứng.

43.

Câu 43 : Cấu trúc bậc 3 của một phân tử protein là

a)

sự liên kết của một số chuỗi polypeptide.

b)

trình tự các amino acid trong một chuỗi polypeptide.

c)

sự xoắn, gấp nếp cục bộ của một chuỗi polypeptide.

d)

hình dạng không gian ba chiều của chuỗi polypeptide cuộn gấp hoàn chỉnh.

44.

Câu 44: Cấu trúc bậc nào của protein được hình thành khi một chuỗi polypeptide có đoạn xoắn cục bộ nhờ liên kết hydrogen giữa các liên kết peptide?

a)

Bậc 1

b)

Bậc 2

c)

Bậc 3

d)

Bậc 4

45.

Câu 45: Cấu trúc bậc 4 của hemoglobin là

a)

chuỗi polypeptide gồm các amino acid liên kết với nhau bằng liên kết peptide.

b)

sự tương tác giữa bốn chuỗi polypeptide có cấu trúc không gian nhất định

c)

sự cuộn gấp của toàn chuỗi polypeptide.

d)

sự xoắn hoặc gấp nếp cục bộ của chuỗi polypeptide.

46.

Câu 46: Việc thay đổi một amino acid trong phân tử protein có thể gây ra những hậu quả nghiêm trọng nào sau đây?

(1) Cấu trúc bậc 1 của protein sẽ bị thay đổi.

(2) Cấu trúc bậc 3 của protein có thể bị thay đổi.

(3) Hoạt động chức năng của protein có thể bị thay đổi.

a)

(1), (2)

b)

(2), (3)

c)

(1), (3)

d)

(1), (2), (3)

47.

Câu 47: Sự thay đổi cấu trúc nào sau đây có thể thay đổi chức năng của một loại protein?

(1) Cấu trúc bậc 1

(2) Cấu trúc bậc 2

(3)Cấu trúc bậc 3

a)

(1) (2)

b)

(2) (3)

c)

(1) (3)

d)

(1) (2) (3)

48.

Câu 48: Protein không thực hiện các chức năng nào trong các chức năng sau đây?

a)

Là chất dự trữ năng lượng chủ yếu trong tế bào.

b)

Xúc tác cho các phản ứng hóa học trong tế bào.

c)

Liên kết với phân tử tín hiệu trong quá trình truyền tin giữa các tế bào.

d)

Vận chuyển các chất qua màng sinh chất.

49.

Câu 49: Tất cả các nucleic acid

a)

chứa đường deoxyribose.

b)

là các polymer của các nitrogen base.

c)

là các polymer của nucleotide.

d)

có dạng xoắn kép.

50.

Câu 50 : Phát biểu nào sau đây mô tả một phân tử DNA?

a)

Phân tử DNA có cấu trúc xoắn kép.

b)

Mỗi nucleotide của phân tử DNA chứa ba nhóm phosphate.

c)

Phân tử DNA được cấu tạo từ hai mươi loại nucleotide khác nhau.

51.

Câu 51: Một nucleotide chứa một gốc peotose, một nhóm phosphate và

a)

một gốc acid.

b)

một nitrogenous base.

c)

một gốc amino acid.

d)

một gốc glycerol.

52.

Câu 52 : Chuỗi nucleotide với trình tự GAACCGGAACAU

a)

có số lượng base purine nhiều hơn số lượng base pyrimidine.

b)

có số lượng base pyrimidine nhiều hơn số lượng base purine.

c)

có số lượng base purine bằng số lượng base pyrimidine.

d)

không có base pyrimidine.

53.

Câu 53: Trong phân tử nucleic acid, các nucleotide liên kết với nhau bằng liên kết

a)

phosphoester.

b)

5'-3' phosphodiester.

c)

3'-5' phosphodiester.

d)

5'-3' phosphodiester và 3'-5' phosphodiester

54.

Câu 54: DNA khác RNA ở đặc điểm:

a)

số lượng nitrogenous base khác nhau.

b)

số lượng nhóm phosphate giữa các đường trong bộ khung đường - phosphate.

c)

loại đường có trong bộ khung đường - phosphate.

d)

một trong các base purine.

55.

Câu 55:Phát biểu nào sau đây về đặc điểm khác nhau giữa DNA và RNA là đúng?

(1) RNA chứa thymine thay vì uracil.

(2) RNA là sợi đơn, DNA là sợi kép.

(3) RNA chứa ribose, DNA chứa deoxyribose.

a)

(1), (2)

b)

(1), (3)

c)

(2), (3)

d)

(1), (2), (3)

56.

Câu 56 : Sự ghép đôi của hai sợi DNA được thực hiện bởi

a)

liên kết cộng hóa trị giữa hai base purine.

b)

liên kết hydrogen giữa cytosine và guanine.

c)

liên kết hydrogen giữa base purine và base pyrimidine.

d)

liên kết cộng hóa trị giữa adenine và thymine.

57.

Câu 57 : Hãy chọn tập hợp đúng về các đặc điểm của phân tử DNA từ các đặc điểm nào dưới đây:

(1) Gồm 2 chuỗi polynucleotide xoắn đều đặn và ngược chiều nhau.

(2) Có chứa adenine, guanine, cytosine, uracyl và thymine. (3) Có các cặp nitrogenous base là A-U, G-C.

(4) Liên kết giữa các nitrogenous base của hai chuỗi đối diện là liên kết hydrogen.

(5) Liên kết giữa các nucleotide là liên kết phosphodiester

a)

(1), (2), (3)

b)

(2), (3), (4)

c)

(2), (3), (5)

d)

(1), (4), (5)

58.

Câu 58 Phát biểu nào dưới đây không đúng về lipid?

a)

Chúng hòa tan trong nước.

b)

Chúng là thành phần quan trọng của màng tế bào.

c)

Chúng không phải là polymer.

d)

Chúng được cấu tạo hoặc không được cấu tạo từ acid béo.

59.

Câu 59 : Chức năng nào sau đây không phải của lipid?

a)

Dự trữ năng lượng.

b)

Vận chuyển các chất qua màng.

c)

Bảo vệ

d)

Điều hòa tính lỏng của màng.

60.

Câu 60 : Số lượng liên kết carbon - hydrogen trong phân tử lipid

a)

làm cho lipid tan trong nước.

b)

tích trữ nhiều năng lượng hơn liên kết carbon - oxygen trong phân tử carbohydrate.

c)

tạo nhiều liên kết hydrogen với các phân tử khác.

d)

được tìm thấy ở đầu chứa nhóm carboxyl ở tất cả các lipid.

61.

Câu 61: Một phân tử với công thức C18H3602 có thể là

a)

một hydrocarbon.

b)

một carbohydrate

c)

một acid béo.

d)

một triglyceride.

62.

Câu 62: Những điều nào sau đây là đúng khi nói về lipid?

(1) Kị nước.

(2) Đóng vai trò quan trọng cho việc dự trữ năng lượng.

(3) Là thành phần quan trọng của màng sinh học.

a)

(1), (2), (3)

b)

(2), (3)

c)

(1), (3)

d)

(1), (2)

63.

Câu 63: Phospholipid có thể hình thành hai lớp của màng vì chúng

a)

là lipid

b)

kị nước

c)

lưỡng tính (có phần mang tính acid, có phần mang tính base).

d)

lưỡng cực (có phần ưa nước, có phần kị nước).

64.

Câu 64 : Triglyceride là

a)

một lipid được hình thành từ ba phần tử acid béo và một phân tử glycerol bằng phản ứng loại nước.

b)

một lipid có cấu trúc bậc ba.

c)

một lipid tạo nên phần lớn mừng sinh chất

d)

một lipid được hình thành từ ba phân

65.

Câu 65 : Ghép tên phân tử với đặc điểm của phân tử đó.

Trả lời bằng cách vd:a-1;b-2;c-3 (a)  

66.

Câu 66: Đặc điểm khác biệt chính giữa tế bảo nhân sơ và tế bảo nhân thực là gì?

a)

Tế bào nhân sơ không có DNA, còn tế bảo nhân thực thì có

b)

Tế bào nhân sơ không có nhân, còn tế bào nhân thực thì có.

c)

Tế bào nhân sơ không có màng sinh chất, còn tế bào nhân thực thì có.

d)

Tế bào nhân sơ không thể lấy năng lượng từ môi trường, còn tế bào nhân thực thi có thể

67.

Câu 67: Bảo quan nào sau đây chỉ có ở tế bào động vật mà không có ở tế bào thực vật?

a)

Trung thể

b)

Ti thể

c)

Nhân

d)

Bộ máy Golgi

68.

Câu 68 : một tế bào có thành tế bào, lục lạc, không bào trung tâm là

a)

Tế bào vi khuẩn

b)

Tế bào thực vật

c)

Tế bào động vật

d)

Tế bào nấm men

69.

Câu 69: sự khác biệt giữa tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực là

a)

Tế bào nhân sơ có màng sinh chất

b)

Tế bào nhân sơ có nhân

c)

Tế bào nhân thực có chất di truyền

d)

Tế bào nhân thực có ti thể

70.

Câu 70: tế bào nhân thực phức tạp hơn tế bào nhân sơ về chúng có

a)

Màng sinh chất

b)

Kích thước nhỏ hơn

c)

Tốc độ sinh sản cao hơn

d)

Cách bào quan có màng bao bọc

71.

Câu 71: bào quan nào sau đây có ở tế bào người ?

a)

Không bảo co bóp

b)

Lycosome

c)

Lục lạp

d)

Không bào trung tâm

72.

Câu 72: Phát biểu nào sau đây đúng

a)

Tế bào của tất cả các sinh vật đều có nhân

b)

Cả tế bào động vật và tế bào thực vật đều có thành tế bào

c)

Ở tế bào nhân sơ, không có bất kỳ bào quan nào được bao bọc bởi màng

d)

Tế bào được hình thành từ các nguyên liệu không sống

73.

Câu 73: thành phần nào sau đây không phải là của một thành phần của tế bào nhân sơ

a)

DNA

b)

Lưới nội chất

c)

Màng sinh chất

d)

Ribosome

74.

Câu 74 bàng quang nào sau đây là đặc điểm chung ở cả tế bào thực vật và tế bào động vật?

a)

Lục lạp

b)

Trung thể

c)

Không bảo trung tâm

d)

Ti thể