wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN 6 - giữa HKII

Total questions: 70

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Sinh vật nào sau đây không phải là động vật nguyên sinh

a)

Trùng roi

b)

Trùng kiết lị

c)

Trùng giày

d)

Virus corona

2.

Bệnh kiết lị do tác nhân nào gây nên?

a)

Trùng roi

b)

Trùng kiết lị

c)

Trùng giày

d)

Amip ăn não

3.

Nguyên sinh vật là nhóm sinh vật có đặc điểm nào sau đây?

a)

có cấu tạo tế bào nhân thực, đa số có kích thước hiển vi.

b)

có cấu tạo tế bào nhân sơ, đa số có kích thước hiển vi.

c)

chưa có cấu tạo tế bào, đa số có kích thước hiển vi.

d)

có cấu tạo tế bào nhân thực, kích thước lớn.

4.

Vì sao tảo lục có khả năng quang hợp?

a)

Vì tảo lục có nhân.

b)

Vì tảo lục có màng tế bào.

c)

Vì tảo lục có lục lạp.

d)

Vì tảo lục có chất tế bào.

5.

Trùng sốt rét lây nhiễm qua đường :

a)

đường tiêu hóa      

b)

đường hô hấp

c)

đường máu

d)

đường thần kinh.

6.

Đặc điểm nào đúng khi nói về tảo lục?

a)

Tế bào có bào quan lục lạp chứa diệp lục.

b)

Sống kí sinh trong cơ thể người.

c)

Di chuyển bằng roi bơi.

d)

Bắt mồi bằng chân giả.

7.

Ở ngoài tự nhiên trùng kiết lị tồn tại ở dạng nào sau đây? 

a)

bào xác       

b)

trứng

c)

trùng kiết lị non.

d)

trùng kiết lị trưởng thành

8.

Trong tự nhiên nguyên sinh vật không đóng vai trò nào sau đây?

a)

Cung cấp nguồn lương thực cho con người chế biến món ăn như tảo đơn bào

b)

Tảo đơn bào có khả năng quang hợp cung cấp oxygen cho động vật dưới nước.

c)

Tảo đỏ gây ra hiện tượng thủy triều đỏ gây chết hàng loạt các sinh vật sống dưới biển.

d)

Một số các loại tảo đơn bào còn cung cấp nguyên liệu cho các ngành công nghiệp như thực phẩm, dược phẩm, mỹ phẩm…

9.

Muỗi gây ra bệnh sốt rét có tên gọi là gì?

a)

Muỗi Anopheles

b)

Muỗi Aedes

c)

Muỗi Châu Á

d)

Muỗi Châu Mỹ

10.

Muỗi Anopheles truyền bệnh sốt rét qua cơ quan nào?

a)

Máu của muỗi.

b)

Tuyến nước bọt của muỗi.

c)

Đầu kim của muỗi.

d)

Mọi thành phần của muỗi đều gây bệnh.

11.

Biểu hiện đặc trưng của bệnh kiết lị là?

a)

Choáng váng

b)

Nhức tay     

c)

Tiêu chảy    

d)

Đau bụng và tiêu chảy

12.

Bào xác của trùng kiết lị xâm nhập vào cơ thể người thông qua con đường nào ?

a)

Đường tiêu hóa.    

b)

Đường hô hấp.

c)

Đường tuần hoàn.

d)

Đường thần kinh.

13.

Loại nấm nào dưới đây được xếp vào nhóm nấm túi ?

a)

Nấm rơm

b)

Mốc trắng.

c)

Nấm hương.

d)

Nấm mỡ

14.

Những loài nấm độc thường có điểm đặc trưng nào sau đây ?

a)

Tỏa ra mùi hương quyến rũ

b)

Thường sống quanh các gốc cây

c)

Có kích thước lớn

d)

Có màu sắc rất sặc sỡ, có vòng cuống nấm và bao gốc nấm.

15.

Quá trình chế biến rượu vang cần sinh vật nào sau đây là chủ ỵếu?

a)

Vi khuẩn.

b)

Virus.

c)

Nguyên sinh vật.                                 

d)

Nấm men.

16.

Bào tử đảm là cơ quan sinh sản của loại nấm nào sau đây?

a)

Nấm hương

b)

Nấm mốc

c)

Nấm bụng dê

d)

Nấm men

17.

Chất dinh dưỡng chủ yếu có trong các loại thức ăn làm từ nấm là gì?

a)

Chất béo            

b)

Chất tinh bột

c)

Chất đạm

d)

Chất đường

18.

Ở người bệnh nào dưới đây do nấm gây ra?

a)

Hắc lào

b)

Bạch tạng

c)

Ghẻ lở  

d)

Viêm da

19.

Nấm sinh sản chủ yếu theo hình thức nào?

a)

Mọc chồi            

b)

Bằng bào tử

c)

Nhân đôi            

d)

Bằng hạt

20.

Nhóm thực vật nào sau đây có đặc điểm có mạch, có hạt, không có hoa?

a)

Rêu.

b)

Dương xỉ.

c)

Hạt trần.     

d)

Hạt kín.

21.

Cho các từ: rễ, ngọn, thân, mạch dẫn, lá, túi bào tử, bào tử. Sử dụng các từ đã cho để hoàn thành đoạn thông tin sau:

Cây rêu gổm có (1)..., (2)..., chưa có (3)... chính thức.Trong thân và lá rêu chưa có (4)... Rêu sinh sản bằng (5)... được chứa trong (6)..cơ quan này nằm ở (7)... cây rêu.

Thứ tự đúng của các từ đã cho khi hoàn thành đoạn thông tin trên là:

a)

rễ, ngọn, thân, mạch dẫn, lá, túi bao tử, bào tử

b)

. rễ, thân, lá, ngọn, mạch dẫn, túi bao tử, bào tử

c)

thân, lá, rễ, mạch dẫn, bào tử, túi bào tử, ngọn

d)

rễ, thân, lá, mạch dẫn, túi bao tử, bào tử, ngọn

22.

Trong các ngành thực vật hiện có, ngành nào bao gồm các đại diện có tổ chức cơ thể hoàn thiện nhất?

a)

Ngành Hạt trần     

b)

Ngành Hạt kín

c)

Ngành dương xỉ                

d)

Ngành rêu

23.

Trong số các ngành thực vật, có bao nhiêu ngành sinh sản bằng bào tử?

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

24.

Bộ phận nào của thực vật đóng vai trò quan trọng nhất trong việc giữ nước?

a)

Rễ     

b)

Thân

c)

d)

Hoa

25.

Loại lá cây nào dưới đây có thể tiết ra các chất có tác dụng diệt khuẩn?

a)

Chuối

b)

Mồng tơi

c)

Tràm

d)

Lá ngón

26.

Trong các biện pháp giảm thiểu ô nhiễm và điều hòa khí hậu, biện pháp khả thi, tiết kiệm và mang lại hiệu quả lâu dài nhất là

a)

ngừng sản xuất công nghiệp

b)

xây dựng hệ thống xử lí chất thải

c)

trồng cây gây rừng     

d)

di dời các khu chế xuất lên vùng núi

27.

Loại cây nào dưới đây thường được trồng ven bờ biển để chắn gió và bão cát?

a)

Xà cừ

b)

Xương rồng

c)

Phi lao        

d)

Lim

28.

Ở những vùng bờ biển người ta thường trồng cây ở phía ngoài đê không nhằm mục đích nào sau đây?

a)

Chống gió bão

b)

Chống xói mòn đất

c)

Hạn chế ngập lụt, hạn hán

d)

Chống sạt lở đất

29.

Vai trò nào sau đây không phải là vai trò của thực vật đối với nguồn đất và nước?

a)

Góp phần bảo vệ nguồn nước ngầm

b)

Góp phần hạn chế lũ lụt, hạn hán

c)

Làm sạch đất và nước nhanh chóng

d)

Góp phần giữ đất, chống xói mòn

30.

Cây nào dưới đây đều chứa độc tố và gây hại đến sức khỏe con người?

a)

Rau ngót     

b)

Chùm ngây

c)

Trúc đào     

d)

Cần tây

31.

Thực vật rừng có vai trò quan trọng trong việc chống xói mòn, sạt lở đất, hạn chế lũ lụt, giữ nguồn nước ngầm nhờ vào:

a)

Thân cây giữ đất, tán cây cản bớt sức chảy của nước mưa

b)

Hệ rễ và thân cây giữ đất

c)

Hệ rễ giữ đất, tán cây cản bớt sức chảy của nước mưa

d)

Tán cây cản bớt sức chảy của nước

32.

Cây nào dưới đây được dùng để sản xuất chất gây nghiện?

a)

Chè

b)

Cà phê        

c)

Anh túc

d)

Ca cao

33.

Quan sát hình, so sánh lượng chảy của dòng nước mưa trên mặt đất ở 2 nơi có rừng và đồi trọc.

a)

Lượng chảy của nước mưa trên mặt đất ở nơi đồi trọc nhỏ hơn

b)

Lượng chảy của nước mưa trên mặt đất ở cả hai nơi nhỏ như nhau

c)

Lượng chảy của nước mưa trên mặt đất ở nơi đồi trọc lớn hơn

d)

Lượng chảy của nước mưa trên mặt đất ở cả hai nơi lớn như nhau

34.

Giới thực vật được chia thành

a)

Ngành rêu, ngành dương xỉ, ngành hạt trần, ngành hạt kín

b)

Ngành tảo, ngành rêu, ngành dương xỉ, ngành hạt trần

c)

Ngành tảo, ngành rêu, ngành hạt trần, ngành hạt kín

d)

Ngành tảo, ngành rêu, ngành dương xỉ, ngành hạt kín

35.

Trong những loài thực vật sau, loài thực vật nào thuộc ngành hạt kín

a)

Cây bưởi, cây nhãn, cây rau bợ, cây sầu riêng.

b)

Cây cam, cây xoài, cây hoa hồng, cây thông.

c)

Cây súp lơ, cây cải bắp, cây nhãn, cây xoài

d)

Cây gừng, cây cam, cây dương xỉ, cây sấu

36.

Tính đa dạng của thực vật được thể hiện bằng:

1. Số lượng loài thực vật

2. Số lượng các loài động vật ăn thực vật

3. Số cá thể của mỗi loài thực vật

4. Sự đa dạng về môi trường sống của thực vật

Phương án đúng là

a)

1, 2, 4

b)

1, 2, 3

c)

1, 3, 4

d)

2, 3, 4

37.

Nhóm thực vật nào sau đây có đặc điểm: Có mạch, có hạt và có hoa

a)

Ngành rêu

b)

Ngành dương xỉ

c)

Ngành hạt trần      

d)

Ngành hạt kín

38.

Quá trình nào trong hoạt động sống của thực vật góp phần cung cấp khí oxi cho con người

a)

Quá trình quang hợp       

b)

Quá trình hô hấp

c)

Quá trình trao đổi chất    

d)

Quá trình thoát hơi nước

39.

Trong các ngành thực vật hiện có, ngành nào bao gồm các đại diện có tổ chức cơ thể hoàn thiện nhất ?

a)

Ngành Hạt trần

b)

Ngành Hạt kín

c)

Ngành Dương xỉ

d)

Ngành Rêu

40.

Nón” là cấu trúc được tìm thấy ở loài thực vật nào dưới đây ?

a)

Tuế  

b)

Táu

c)

Sến

d)

Trắc

41.

Nhóm thực vật đầu tiên sống trên cạn, có rễ giả, chưa có hoa, sinh sản bằng bào tử?

a)

Tảo

b)

Dương xỉ

c)

Rêu

d)

Hạt trần

42.

Các đại diện của ngành Hạt kín và ngành Hạt trần giống nhau ở đặc điểm nào sau đây ?

1. Đều sống chủ yếu trên cạn

2. Đều có rễ, thân, lá thật sự

3. Đều sinh sản bằng hạt

4. Đều có hoa

Phương án đúng là

a)

1, 2, 4

b)

1, 3, 4

c)

1, 2, 3

d)

2, 3, 4

43.

Trong số các cây dưới đây, có bao nhiêu cây sinh sản bằng bào tử?

1. Rau muống 2. Khoai tây 3. Rau bợ

4. Trầu không 5. Địa tiền 6. Dương xỉ

Phương án đúng là

a)

5

b)

3

c)

2

d)

4

44.

Đặc điểm nào dưới đây chứng tỏ dương xỉ tiến hóa hơn rêu?

a)

Có thân, lá chính thức.

b)

Có rễ chính thức, có mạch dẫn.

c)

Chứa chất diệp lục.

d)

Sinh sản bằng bào tử.

45.

Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện câu sau:

  Cơ quan sinh dưỡng của cây rêu gồm ...(1)…, …..(2)….và chưa có …(3)..thật sự. Rêu sinh sản bằng….(4)….được chứa trong túi bào tử, cơ quan này nằm ở….(5)…của cây rêu

a)

(1) : lá ; (2) : thân ; (3) : rễ ; (4) : nảy chồi ; (5) : gốc

b)

(1) : rễ ; (2) : thân ; (3) : lá ; (4) : nảy chồi ; (5) : mặt dưới lá

c)

(1) : lá ; (2) : thân ; (3) : rễ ; (4) : bào tử ; (5) : mặt dưới lá

d)

(1) : thân ; (2) : lá ; (3) : rễ ; (4) : bào tử ; (5) : ngọn

46.

Điểm đặc trưng nhất của cây hạt trần là gì?

a)

Hạt nằm trên lá noãn hở, chưa có hoa, chưa có quả

b)

Sinh sản hữu tính

c)

Lá đa dạng, có hạt nằm trong quả

d)

Có rễ, thân, lá thật; có mạch dẫn

47.

Cơ quan sinh sản của cây thông là?

a)

Túi bào tử

b)

Hoa

c)

Bào tử

d)

Nón

48.

Môi trường thuận lợi cho sự phát triển của rêu là:  

a)

Vùng đồi núi.                                      

b)

Nơi ẩm ướt.         

c)

Nơi ngập nước.                                   

d)

Vùng khô hạn.

49.

Thực vật hạt kín tiến hóa hơn cả vì:

a)

Có cơ quan sinh dưỡng và cơ quan sinh sản cấu tạo phức tạp, đa dạng; có khả năng thích nghi với các điều kiện sống khác nhau trên Trái Đất.

b)

Có sự sinh sản hữu tính

c)

Có nhiều cây to và sống lâu năm

d)

Có rễ, thân, lá thật; có mạch dẫn.

50.

Dương xỉ sinh sản bằng bộ phận nào sau đây?

a)

Bào tử. 

b)

Tiếp hợp.          

c)

Phân đôi.                    

d)

Quả.

51.

Sinh sản bằng hạt là đặc điểm của ngành nào sau đây?

a)

Hạt trần.                                              

b)

Hạt kín.               

c)

Hạt trần và hạt kín.                             

d)

Dương xỉ

52.

Có thể dựa vào đặc điểm nào sau đây để phân biệt nhóm Động vật không xương sống và Động vật có xương sống?

a)

Bộ xương ngoài    

b)

Lớp vỏ

c)

Xương cột sống    

d)

Lớp vỏ calcium

53.

Nhóm các sinh vật nào dưới đây thuộc nhóm Động vật không xương sống?

a)

Châu chấu, cá chép, thỏ, giun đất

b)

Châu chấu, cá chép, thủy tức, giun đất

c)

Châu chấu, trai sông, thỏ, giun đất

d)

Châu chấu, trai sông, thủy tức, giun đất

54.

Nhóm các sinh vật nào dưới đây thuộc nhóm Động vật có xương sống?

a)

Chim bồ câu, cá voi, thỏ, giun đất

b)

Chim bồ câu, giun đũa, ếch, nhện

c)

Chim bồ câu, thỏ, voi, ếch

d)

Chim bồ câu, sán lá gan, ếch, nhện

55.

Sứa là đại diện của nhóm động vật nào sau đây?

a)

Ruột khoang

b)

Thân mềm

c)

Lưỡng cư    

d)

Bò sát

56.

Động vật không xương sống bao gồm các nhóm động vật nào dưới đây:

a)

Ruột khoang, chim, thú, bò sát

b)

Ruột khoang, thân mềm, giun, chân khớp

c)

Thân mềm, chân khớp, giun, thú

d)

Chân khớp, thân mềm, bò sát, chim

57.

Trong các đặc điểm sau, đặc điểm nào là dấu hiệu nhận biết động vật?

(1) Cơ thể cấu tạo gồm nhiều tế bào (đa bào)

(2) Có khả năng di chuyển

(3) Không có khả năng di chuyển

(4) Tự tổng hợp được chất hữu cơ nuôi cơ thể (tự dưỡng)

(5) Sử dụng chất hữu cơ có sẵn (dị dưỡng)

(6) Tế bào không có thành tế bào cellulose

(7) Tế bào có thành tế bào cellulose

Phương án đúng là

a)

1, 2, 5, 6     

b)

1, 2, 3, 4

c)

2, 3, 4, 5     

d)

3, 5, 6, 7

58.

Động vật có xương sống bao gồm các nhóm động vật nào dưới đây:

a)

Cá, chim, thú, bò sát

b)

Ruột khoang, thân mềm, giun, chân khớp

c)

Thân mềm, chân khớp, giun, thú

d)

Chân khớp, thân mềm, bò sát, chim

59.

Giun đũa lây nhiễm vào cơ thể người bằng con đường nào?

a)

Hô hấp

b)

Tiêu hóa

c)

Da     

d)

Bài tiết

60.

Loài sinh vật nào sau đây gây hại cho lúa?

a)

Rận cá và giáp xác

b)

Ốc bươu vàng

c)

Bọ chét       

d)

Giun đất

61.

Bọ chét là trung gian truyền bệnh gì?

a)

Dịch hạch

b)

Tiêu chảy

c)

Sốt rét

d)

Cúm

62.

Có bộ lông mao bao phủ, răng phân hóa (răng cửa, răng nanh và răng hàm), đẻ con và nuôi con bằng sữa mẹ là đặc điểm của nhóm sinh vật nào sau đây?

a)

Cá   

b)

Lưỡng cư

c)

Thú

d)

Chim

63.

Hãy cho biết Cá sấu thuộc nhóm động vật nào?

a)

Lưỡng cư                                               

b)

Bò sát

c)

Thú 

d)

Chân khớp

64.

Con ếch sống ở môi trường nào?

a)

Trên cạn                                                

b)

Dưới nước

c)

Vừa ở nước, vừa ở cạn                         

d)

Trên cây

65.

Cơ thể đối xứng tỏa tròn là đặc điểm của nhóm động vật nào ?

a)

Chim 

b)

Ruột khoang

c)

Chân khớp                                             

d)

Thú

66.

Cơ thể giun đất đặc điểm nào sau đây?

a)

Cơ thể tròn, phân đốt

b)

Cơ thể tròn, không phân đốt

c)

Cơ thể dẹt, phân đốt

d)

Cơ thể dẹt, không phân đốt

67.

Các nhóm động vật nào sau đây thuộc ngành động vật có xương sống?

a)

Cá, thân mềm, chim, thú

b)

Cá, chân khớp, lưỡng cư, bò sát

c)

Cá, chim, ruột khoang, chân khớp

d)

Cá, lưỡng cư, chim, bò sát

68.

Da phủ lông mao là đặc điểm của đại diện nào sau đây?

a)

Chim bồ câu                                         

b)

Con chó

c)

Con đà điểu                                          

d)

Con bướm

69.

Bộ xương ngoài bằng kitin là của loài nào sau đây?

a)

Con tôm                                               

b)

Con cá

c)

Con cá sấu                                           

d)

Con sứa

70.

Da ẩm ướt, hô hấp bằng da và phổi là đặc điểm của loài nào sau đây?

a)

Con cá                                                 

b)

Con tôm

c)

Con ếch                                                

d)

Con cua