wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

THI THỬ CÔNG NGHỆ

Total questions: 71

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Điền vào chỗ trống: Biện pháp sử dụng giống khỏe là biện pháp “...” để ngăn chặn, làm giảm thiệt hại do sâu, bệnh gây ra.
a)
A. sinh vật
b)
B. cày, bừa đất
c)
C. giống kháng sâu
d)
D. bẫy đèn
2.
Câu 2. Điền vào chỗ trống: Biện pháp kĩ thuật là biện pháp “...” để ngăn chặn, làm giảm thiệt hại do sâu, bệnh gây ra.
a)
A. sinh vật
b)
B. cày, bừa đất
c)
C. giống kháng sâu
d)
D. bẫy đèn
3.
Câu 3. Điền vào chỗ trống: Biện pháp sinh học là biện pháp sử dụng “...” hoặc sản phẩm của chúng để ngăn chặn, làm giảm thiệt hại do sâu, bệnh gây ra.
a)
A. sinh vật
b)
B. cày, bừa đất
c)
C. giống kháng sâu
d)
D. bẫy đèn
4.
Câu 4. Điền vào chỗ trống: Biện pháp cơ giới vật lí là biện pháp sử dụng “...” để ngăn chặn, làm giảm thiệt hại do sâu, bệnh gây ra.
a)
A. sinh vật
b)
B. cày, bừa đất
c)
C. giống kháng sâu
d)
D. bẫy đèn
5.
Câu 5. Thuốc hoá học BVTV ảnh hưởng xấu đến mội trường đất, nước như thế nào?  A. Thuốc bị phân huỷ nhanh trong đất và ngấm xuống tầng đất ngầm
a)
A. Thuốc bị phân huỷ nhanh trong đất và ngấm xuống tầng đất ngầm
b)
B. Thuốc tồn dư trong nông sản
c)
C. Thuốc bị tồn dư trong đất và ngấm xuống tầng nước ngầm
d)
D. Thuốc gây ra hiệu ứng cháy táp lá, thân
6.
Câu 6. Thuốc hoá học BVTV ảnh hưởng xấu đến cây trồng như thế nào?  A. Thuốc bị phân huỷ nhanh trong môi trường B. Thuốc bị phân huỷ trong nông sản
a)
A. Thuốc bị phân huỷ nhanh trong môi trường
b)
B. Thuốc bị phân huỷ trong nông sản
c)
C. Thuốc tồn dư trong đất và đi qua các sinh vật khác
d)
D. Thuốc gây ra hiệu ứng cháy táp lá, thân
7.
Câu 7. Thuốc hoá học BVTV ảnh hưởng xấu đến nông sản như thế nào?  A. Thuốc bị phân huỷ nhanh trong môi trường B. Thuốc tồn dư trong nông sản
a)
A. Thuốc bị phân huỷ nhanh trong môi trường
b)
B. Thuốc tồn dư trong nông sản
c)
C. Thuốc tồn dư trong đất và đi qua các sinh vật khác
d)
D. Thuốc gây ra hiệu ứng cháy táp lá, thân
8.
Câu 8. Thuốc hoá học BVTV ảnh hưởng xấu đến môi trường như thế nào?  A. Thuốc bị phân huỷ nhanh trong môi trường B. Thuốc bị phân huỷ trong nông sản
a)
A. Thuốc bị phân huỷ nhanh trong môi trường
b)
B. Thuốc bị phân huỷ trong nông sản
c)
C. Thuốc tồn dư trong đất và đi qua các sinh vật khác
d)
D. Thuốc gây ra hiệu ứng cháy táp lá, thân
9.
Câu 9. Trong quy trình sản xuất chế phẩm trừ sâu Bt theo công nghệ lên men hiếu khí, sau bước cấy giống sản xuất là bước nào?
a)
A. Sản xuất giống cấp 1
b)
B. Chuẩn bị môi trường
c)
C. Ủ và theo dõi quá trình lên men
d)
D. Khử trùng môi trường
10.
Câu 10. Trong quy trình sản xuất chế phẩm trừ sâu Bt theo công nghệ lên men hiếu khí, sau bước khử trùng môi trường là bước nào?
a)
A. Sản xuất giống cấp 1
b)
B. Chuẩn bị môi trường
c)
C. Ủ và theo dõi quá trình lên men
d)
D. Cấy giống sản xuất
11.
Câu 11. Trong quy trình sản xuất chế phẩm virut trừ sâu, sau khi nuôi sâu hàng loạt thì cần?
a)
A. Nhiễm bệnh virut cho sâu
b)
B. Chuẩn bị môi trường
c)
C. Pha chế chế phẩm virut
d)
D. Khử trùng môi trường
12.
Câu 12. Trong quy trình sản xuất chế phẩm virut trừ sâu, sau khi nhiễm bệnh virut cho sâu thì cần?
a)
A. Nuôi sâu hàng loạt
b)
B. Chuẩn bị môi trường
c)
C. Pha chế chế phẩm virut
d)
D. Khử trùng môi trường
13.
Câu 13. Ưu điểm của chế phẩm trừ sâu là:
a)
A. Hiệu quả chậm
b)
B. Hiệu quả kém hơn thuốc hóa học BVTV
c)
C. Hiệu quả dài lâu
d)
D. Hiệu quả nhanh hơn thuốc hóa học BVTV
14.
Câu 14. Nhược điểm của chế phẩm trừ sâu là:
a)
A. Hiệu quả nhanh
b)
B. Giá thành cao
c)
C. Hiệu quả dài lâu
d)
D. Gây hại cho sâu
15.
Câu 15. Nhược điểm của chế phẩm trừ sâu là:
a)
A. Hiệu quả chậm
b)
B. Hiệu quả kém hơn thuốc hóa học BVTV
c)
C. Hiệu quả dài lâu
d)
D. Hiệu quả nhanh hơn thuốc hóa học BVTV
16.
Câu 16. Bảo quản nông, lâm, thủy sản nhằm mục đích gì?
a)
A. Nâng cao giá trị dinh dưỡng của nông, lâm, thủy sản
b)
B. Nâng cao chất lượng của nông sản
c)
C. Tạo ra nhiều sản phẩm có giá trị cao
d)
D. Duy trì những đặc tính ban đầu của nông, lâm, thủy sản
17.
Câu 17. Đặc điểm chung của nông, thủy sản là
a)
A. chứa nhiều chất xơ
b)
B. còn các hoạt động sống như ngủ, nghỉ,...
c)
C. làm nguyên liệu cho công nghiệp SX giấy
d)
D. chứa nhiều nước và các chất dinh dưỡng
18.
Câu 18. Để bảo quản hạt giống dài hạn cần giữ ở
a)
A. nhiệt độ bình thường, độ ẩm 35-40%.
b)
B. điều kiện nhiệt độ và độ ẩm bình thường.
c)
C. nhiệt độ 0oC, độ ẩm 35-40%.
d)
D. nhiệt độ -10oC, độ ẩm 35-40%.
19.
Câu 19. Để bảo quản hạt giống ngắn hạn cần giữ ở
a)
A. nhiệt độ bình thường, độ ẩm 35-40%.
b)
B. điều kiện nhiệt độ và độ ẩm bình thường.
c)
C. nhiệt độ 0oC, độ ẩm 35-40%.
d)
D. nhiệt độ -10oC, độ ẩm 35-40%.
20.
Câu 20. Để bảo quản hạt giống trung hạn cần giữ ở
a)
A. nhiệt độ bình thường, độ ẩm 35-40%.
b)
B. điều kiện nhiệt độ và độ ẩm bình thường.
c)
C. nhiệt độ 0oC, độ ẩm 35-40%.
d)
D. nhiệt độ -10oC, độ ẩm 35-40%.
21.
Câu 21. Sắp xếp vị trí đúng của quy trình chế biến gạo từ thóc: (1) Tách trấu; (2) Xay; (3) Làm sạch thóc; (4) Đánh bóng; (5) Xát trắng; (6) Bảo quản; (7) Sử dụng
a)
A. 3, 2, 1, 5, 4, 6, 7
b)
B. 3, 1, 2, 5, 4, 6, 7
c)
C. 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7
d)
D. 1, 2, 3, 5, 4, 6, 7
22.
Câu 22. Sắp xếp vị trí đúng của quy trình bảo quản thóc, ngô: Phân loại theo chất lượng (1); Thu hoạch (2); Sử dụng (3); Tuốt, tẽ hạt (4); Làm sạch và phân loại (5); Làm nguội (6); Bảo quản (7); Làm khô (8).
a)
A. 2, 4, 5, 6, 8, 1, 7, 3
b)
B. 2, 4, 1, 8, 6, 5, 7, 3
c)
C. 2, 4, 5, 8, 6, 1, 7, 3
d)
D. 2, 5, 4, 8, 6, 1, 7, 3
23.
Câu 23. Chọn đáp án đúng về quy trình công nghệ chế biến chè xanh quy mô công nghiệp:
a)
A. Nguyên liệu - làm héo - vò chè - diệt men trong lá chè - làm khô - phân loại, đóng gói - sử dụng
b)
B. Nguyên liệu - làm héo - diệt men trong lá chè - vò chè - làm khô - phân loại, đóng gói - sử dụng
c)
C. Nguyên liệu - làm khô - làm héo - diệt men trong lá chè - vò chè - phân loại, đóng gói - sử dụng
d)
D. Nguyên liệu - làm héo - vò chè - làm khô - diệt men trong lá chè - phân loại, đóng gói - sử dụng
24.
Câu 24. Số thành viên (cổ đông) mà công ty cổ phần phải có trong suốt quá trình hoạt động là
a)
A. ít nhất là 7 thành viên
b)
B. ít nhất là 1 thành viên
c)
C. ít nhất là 3 thành viên
d)
D. ít nhất là 9 thành viên
25.
Câu 25. Số thành viên mà công ty trách nhiệm hữu hạn không thể có trong suốt quá trình hoạt động là
a)
A. 3 thành viên
b)
B. 1 thành viên
c)
C. 51 thành viên
d)
D. 50 thành viên
26.
Câu 26. Số thành viên tối đa mà công ty trách nhiệm hữu hạn có thể có trong suốt quá trình hoạt động là
a)
A. 3 thành viên
b)
B. 1 thành viên
c)
C. 51 thành viên
d)
D. 50 thành viên
27.
Câu 27. Số thành viên tối thiểu mà công ty trách nhiệm hữu hạn phải có trong suốt quá trình hoạt động là
a)
A. 50 thành viên
b)
B. 1 thành viên
c)
C. 3 thành viên
d)
D. 51 thành viên
28.

Câu 28. Doanh nghiệp nhỏ có các đặc điểm nào sau đây?

a)
A. Doanh thu lớn, số lượng lao động nhiều, vốn kinh doanh ít
b)
B. Doanh thu không lớn, số lượng lao động nhiều, vốn kinh doanh ít
c)
C. Doanh thu lớn, số lượng lao động không nhiều, vốn kinh doanh ít
d)
D. Doanh thu không lớn, số lượng lao động không nhiều, vốn kinh doanh ít
29.
Câu 29. Giao thông vận tải là loại hình kinh doanh thuộc lĩnh vực kinh doanh nào?
a)
A. Du lịch
b)
B. Dịch vụ
c)
C. Sản xuất
d)
D. Thương mại
30.
Câu 30. Bưu chính, viễn thông là loại hình kinh doanh thuộc lĩnh vực kinh doanh nào?
a)
A. Du lịch
b)
B. Dịch vụ
c)
C. Sản xuất
d)
D. Thương mại
31.
Câu 31. Đại lí bán hàng là loại hình kinh doanh thuộc lĩnh vực kinh doanh nào?
a)
A. Du lịch
b)
B. Dịch vụ
c)
C. Sản xuất
d)
D. Thương mại
32.
Câu 32. Nhà hàng, khách sạn là loại hình kinh doanh thuộc lĩnh vực kinh doanh nào?
a)
A. Du lịch
b)
B. Dịch vụ
c)
C. Sản xuất
d)
D. Thương mại
33.
Câu 33. Lĩnh vực kinh doanh phù hợp không có đặc điểm nào?
a)
A. Thực hiện mục đích kinh doanh
b)
B. Theo sở thích của doanh nghiệp
c)
C. Nâng cao hiệu quả kinh doanh của doanh nghiệp
d)
D. Phù hợp với luật pháp
34.
Câu 34. Đâu không là yếu tố xác định khả năng kinh doanh kinh doanh của doanh nghiệp?
a)
A. Nguồn lực của doanh nghiệp
b)
B. Lợi thế tự nhiên của doanh nghiệp
c)
C. Khả năng tổ chức quản lí doanh nghiệp
d)
D. Chất lượng sản phẩm của doanh nghiệp
35.
Câu 35. Điền vào chỗ trống: Nghiên cứu thị trường của doanh nghiêp là nghiên cứu “ …” đối với sản phẩm hàng hóa mà doanh nghiệp sẽ kinh doanh trên thị trường
a)
A. Giá cả hàng hóa
b)
B. Sở thích của khách hàng
c)
C. Nhu cầu của khách hàng
d)
D. Chất lượng sản phẩm
36.
Câu 36. Thị trường của doanh nghiệp bao gồm các loại khách hàng nào?
a)
A. Khách hàng hiện tại và các nhà cung ứng
b)
B. Khách hàng hiện tại và khách hàng tiềm năng
c)
C. Khách hàng tiềm năng và các nhà đầu tư
d)
D. Khách hàng hiện tại và đại lý bán hàng
37.
Câu 37. Trong những kế hoạch sau, đâu không phải là kế hoạch kinh doanh của doanh nghiệp? (1) Kế hoạch bán hàng; (2) Kế hoạch sản xuất; (3) Kế hoạch tài chính; (4) Kế hoạch mua hàng; (5) Kế hoạch thu hồi vốn; (6) Kế hoạch lao động; (7) Kế hoạch phân phối.
a)
A. 1, 4
b)
B. 5, 7
c)
C. 6, 2
d)
D. 3, 5
38.
Câu 38. Lợi nhuận là
a)
A. chỉ tiêu doanh thu của doanh nghiệp.
b)
B. chỉ tiêu điều chỉnh thu chi của doanh nghiệp.
c)
C. chỉ tiêu phản ánh kết quả kinh doanh của doanh nghiệp.
d)
D. chỉ tiêu điều chỉnh hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
39.
Câu 39. Hạch toán kinh tế là
a)
A. việc tính toán chi phí và doanh thu của doanh nghiệp.
b)
B. việc điều chỉnh thu chi của doanh nghiệp.
c)
C. đơn vị tính toán chi phí và kết quả kinh doanh của doanh nghiệp.
d)
D. việc thu ngân và điều chỉnh hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
40.
Câu 40. Nội dung cơ bản của hạch toán kinh tế là xác định
a)
A. chi phí, lợi nhuận
b)
B. doanh thu, chi phí, lợi nhuận
c)
C. doanh thu, sản phẩm, lợi nhuận
d)
D. lợi nhuận, sản phẩm, thị trường
41.
Câu 41. Hồ sơ đăng kí kinh doanh của doanh nghiệp không bao gồm
a)
A. Đơn đăng kí kinh doanh
b)
B. Xác nhận lợi nhuận kinh doanh
c)
C. Xác nhận vốn đăng kí kinh doanh
d)
D. Điều lệ hoạt động doanh nghiệp
42.
Câu 42. Bệnh bạc lá lúa trên cây lúa do mầm bệnh nào gây ra?
a)
A. Nấm
b)
B. Tuyến trùng
c)
C. Vi khuẩn
d)
D. Vi rút
43.
Câu 43. Bệnh tiêm lửa trên cây lúa do mầm bệnh nào gây ra?
a)
A. Nấm
b)
B. Tuyến trùng
c)
C. Vi khuẩn
d)
D. Vi rút
44.
Câu 44. Bệnh khô vằn trên cây lúa do mầm bệnh nào gây ra?
a)
A. Nấm
b)
B. Tuyến trùng
c)
C. Vi khuẩn
d)
D. Vi rút
45.
Câu 45. Bệnh đạo ôn trên cây lúa do mầm bệnh nào gây ra?
a)
A. Nấm
b)
B. Tuyến trùng
c)
C. Vi khuẩn
d)
D. Vi rút
46.
Câu 46. Nguyên lí phòng trừ tổng hợp dịch hại cây trồng nào là quan trọng nhất?
a)
A. Trồng cây khỏe
b)
B. Nông dân trở thành chuyên gia
c)
C. Bảo tồn thiên địch
d)
D. Thăm đồng thường xuyên
47.
Câu 47. Thuốc hóa học BVTV có nhược điểm nào?  A. Hiệu quả nhanh chóng B. An toàn cho sức khỏe con người
a)
A. Hiệu quả nhanh chóng
b)
B. An toàn cho sức khỏe con người
c)
C. Tích lũy trong nông sản
d)
D. Không gây hại cho vật nuôi
48.
Câu 48. Thuốc hóa học BVTV có ưu điểm nào?  A. Hiệu quả nhanh chóng B. An toàn cho sức khỏe con người
a)
A. Hiệu quả nhanh chóng
b)
B. An toàn cho sức khỏe con người
c)
C. Tích lũy trong lương thực
d)
D. Không gây hại cho vật nuôi
49.
Câu 49. Chế phẩm trừ sâu nào làm cơ thể sâu bị trương phồng lên?
a)
A. Chế phẩm trùn quế
b)
B. Chế phẩm vi rút
c)
C. Chế phẩm vi khuẩn
d)
D. Chế phẩm nấm
50.
Câu 50. Chế phẩm trừ sâu nào làm cơ thể sâu bị tê liệt?
a)
A. Chế phẩm trùn quế B. Chế phẩm vi rút
b)
B. Chế phẩm vi rút
c)
C. Chế phẩm vi khuẩn
d)
D. Chế phẩm nấm
51.
Câu 51. Chế phẩm trừ sâu nào làm cơ thể sâu bị mềm nhũn?
a)
A. Chế phẩm trùn quế B. Chế phẩm vi rút
b)
B. Chế phẩm vi rút
c)
C. Chế phẩm vi khuẩn
d)
D. Chế phẩm nấm
52.
Câu 52. Chế phẩm trừ sâu nào làm cơ thể sâu bị trắng như rắc bột?
a)
A. Chế phẩm trùn quế
b)
B. Chế phẩm vi rút
c)
C. Chế phẩm vi khuẩn
d)
D. Chế phẩm nấm
53.
Câu 53. Hoạt động nào sau đây là hoạt động chế biến nông sản?
a)
A. Làm xi rô
b)
B. Ướp muối
c)
C. Hun khói
d)
D. Làm sữa chua
54.
Câu 54. Hoạt động nào sau đây là bảo quản nông sản?
a)
A. Phơi khô
b)
B. Muối chua
c)
C. Hun khói
d)
D. Làm xi rô
55.
Câu 55. Hoạt động nào sau đây là chế biến thủy sản?
a)
A. Phơi khô
b)
B. Hun khói
c)
C. Đóng hộp
d)
D. Làm xi rô
56.
Câu 56. Hoạt động nào sau đây là bảo quản nông, lâm, thủy sản?
a)
A. Phơi khô
b)
B. Muối chua
c)
C. Đóng bao
d)
D. Làm xi rô
57.
Câu 57. Ý nghĩa của việc làm khô trong quy trình bảo quản hạt giống là
a)
A. diệt mầm bệnh, vi khuẩn
b)
B. làm tăng độ ẩm trong hạt.
c)
C. hạn chế mối, mọt tấn công hạt
d)
D. làm giảm độ ẩm trong hạt.
58.
Câu 58: Trong các phương pháp bảo quản rau quả tươi dưới đây phương pháp nào có khả năng gây hại nhiều nhất đến người tiêu dùng?
a)
A. Phương pháp bảo quản lạnh.
b)
B. Phương pháp bảo quản ở điều kiện bình thường.
c)
C. Phương pháp bảo quản bằng hoá chất.
d)
D. Phương pháp bảo quản trong môi trường khí biến đổi.
59.
Câu 59: Trong các phương pháp bảo quản rau quả tươi dưới đây phương pháp nào có ít khả năng gây hại nhất đến người tiêu dùng?
a)
A. Phương pháp bảo quản lạnh.
b)
B. Phương pháp bảo quản ở điều kiện bình thường.
c)
C. Phương pháp bảo quản bằng hoá chất.
d)
D. Phương pháp bảo quản trong môi trường khí biến đổi.
60.
Câu 60: Trong các phương pháp bảo quản rau quả tươi dưới đây phương pháp nào được xem là phương pháp phổ biến nhất?
a)
A. Phương pháp bảo quản lạnh.
b)
B. Phương pháp bảo quản ở điều kiện bình thường.
c)
C. Phương pháp bảo quản bằng hoá chất.
d)
D. Phương pháp bảo quản trong môi trường khí biến đổi.
61.
Câu 61. Gia đình anh A mỗi năm sản xuất được 900 lít mật ong. Anh thường giữ lại 20% số lượng này để dành cho gia đình sử dụng và làm quà biếu cho họ hàng, bạn bè. Số còn lại bán ra thị trường. Em hãy tính lượng mật ong gia đình anh A bán ra thị trường hàng năm?
a)
A. 665 lít
b)
B. 675 lít
c)
C. 350 lít
d)
D. 720 lít
62.
Câu 62. Nuôi ong thuộc lĩnh vực kinh doanh nào?
a)
A. Sản xuất
b)
B. Dịch vụ
c)
C. Đầu tư
d)
D. Thương mại
63.
Câu 63. Trồng lúa thuộc lĩnh vực kinh doanh nào?
a)
A. Sản xuất
b)
B. Dịch vụ
c)
C. Đầu tư
d)
D. Thương mại
64.
Câu 64. Bưu chính viễn thông thuộc lĩnh vực kinh doanh nào?
a)
A. Sản xuất
b)
B. Dịch vụ
c)
C. Đầu tư
d)
D. Thương mại
65.
Câu 65. Đại lí bán hàng thuộc lĩnh vực kinh doanh nào?
a)
A. Sản xuất
b)
B. Dịch vụ
c)
C. Đầu tư
d)
D. Thương mại
66.
Câu 66. Trong tháng đầu tiên khai trương, công ty TGDĐ đã đẩy mạnh bán các sản phẩm mới theo chương trình khuyến mãi, giảm giá, trả góp lãi suất 0% để thu hút khách hàng. Vậy ý tưởng kinh doanh của công ty TGDĐ có từ đâu?
a)
A. Nhu cầu tăng số lượng mặt hàng
b)
B. Nhu cầu quảng bá thương hiệu
c)
C. Nhu cầu làm giàu
d)
D. Nhu cầu thị trường
67.
Câu 67. Trong các tháng chịu ảnh hưởng của dịch Covid 19, phần lớn các tỉnh, thành phố ở nước ta áp dụng hình thức dạy học trực tuyến cho học sinh các cấp, nhận thấy nhu cầu sử dụng các thiết bị hỗ trợ như điện thoại di động, ti vi, laptop,... của người dân tăng nên công ty TGDĐ đã nhập thêm các sản phẩm mới và kèm theo chương trình khuyến mãi, giảm giá, trả góp lãi suất 0%. Vậy ý tưởng kinh doanh của công ty TGDĐ có từ đâu?
a)
A. Nhu cầu tăng số lượng mặt hàng
b)
B. Nhu cầu quảng bá thương hiệu
c)
C. Nhu cầu làm giàu
d)
D. Nhu cầu thị trường
68.
Câu 68. Cô Châu là thợ may, sau nhiều năm đi làm thuê cho các xưởng may thì cô đã tích góp được số vốn khoảng 500 triệu đồng. Với số vốn này cô dự định sẽ mở cửa hàng bán quần áo và cung cấp vật liệu may cho các xưởng may trong vùng, thuê 3 nhân viên bán hàng cùng với 1 kế toán. Vậy mô hình cơ cấu tổ chức nào phù hợp với cửa hàng của cô Châu?
a)
A. Mô hình cấu trúc chức năng
b)
B. Mô hình cấu trúc đơn giản
c)
C. Mô hình cấu trúc theo ngành hàng
d)
D. Mô hình cấu trúc đa năng
69.
Câu 69. Bác Châu là thợ máy, sau nhiều năm đi làm thuê cho các xưởng sửa chữa thì bác đã tích góp được số vốn khoảng 900 triệu đồng. Với số vốn này bác dự định sẽ mở cửa hàng bán các linh kiện máy và cung cấp vật liệu cho các xưởng máy trong vùng, thuê 3 nhân viên bán hàng cùng với 1 kế toán. Vậy mô hình cơ cấu tổ chức nào phù hợp với cửa hàng của bác Châu?
a)
A. Mô hình cấu trúc chức năng
b)
B. Mô hình cấu trúc đơn giản
c)
C. Mô hình cấu trúc theo ngành hàng
d)
D. Mô hình cấu trúc đa năng
70.
Câu 70.Tổng doanh thu bán sản phẩm hàng hóa của công ti X trong một năm đạt 66 tỉ đồng. Tổng chi phí kinh doanh của công ti X trong năm đó khoảng 64 tỉ đồng. Tính lợi nhuận trong năm của công ti X?
a)
A. 2 tỉ đồng
b)
B. 60 tỉ đồng.
c)
C. 62 tỉ đồng.
d)
D. 4 tỉ đồng
71.
Câu 71. Tổng doanh thu bán sản phẩm hàng hóa của công ti X trong một năm đạt 66 tỉ đồng. Tổng lợi nhuận trong năm của công ti X khoảng 4 tỉ đồng. Tính chi phí kinh doanh của công ti X trong năm đó?
a)
A. 2 tỉ đồng
b)
B. 62 tỉ đồng.
c)
C. 64 tỉ đồng.
d)
D. 4 tỉ đồng