wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm lý

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Trong hiện tuợng cảm ứng điện từ năng lượng điện có được là do sự chuyển hóa từ dạng năng lượng nào?     

a)

điện năng

b)

cơ năng.      

c)

quang năng

d)

nhiệt năng

2.

Từ thông qua một diện tích S không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?

a)

độ lớn cảm ứng từ

b)

diện tích đang xét;

c)

góc tạo bởi pháp tuyến và véc tơ cảm ứng từ 

d)

nhiệt độ môi trường.

3.

Ứng dụng nào sau đây không phải liên quan đến dòng Foucault?

a)

phanh điện từ

b)

nấu chảy kim loại bằng cách để nó trong từ trường biến thiên;

c)

lõi máy biến thế được ghép từ các lá thép mỏng cách điện với nhau                 

d)

đèn hình TV

4.

            Dòng điện cảm ứng trong mạch kín có chiều

a)

sao cho từ trường cảm ứng có chiều chống lại sự biến thiên từ thông ban đầu qua mạch.

b)

hoàn toàn ngẫu nhiên

c)

sao cho từ trường cảm ứng luôn cùng chiều với từ trường ngoài.

d)

sao cho từ trường cảm ứng luôn ngược chiều với từ trường ngoài.

5.

Hiện tượng tự cảm là hiện tượng cảm ứng điện từ do sự biến thiên từ thông qua mạch gây ra bởi

a)

sự biến thiên của chính cường độ dòng điện trong mạch.

b)

sự chuyển động của nam châm với mạch.

c)

sự chuyển động của mạch với nam châm.      

d)

sự biến thiên từ trường Trái Đất

6.

Suất điện động tự cảm của mạch điện tỉ lệ với

a)

điện trở của mạch.

b)

từ thông cực đại qua mạch.

c)

từ thông cực tiểu qua mạch.      

d)

tốc độ biến thiên cường độ dòng điện qua mạch.

7.

Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong mạch kín tỉ lệ với

a)

tốc độ biến thiên từ thông qua mạch ấy.  

b)

độ lớn từ thông qua mạch.

c)

điện trở của mạch.

d)

diện tích của mạch

8.

Hiện tượng khúc xạ là hiện tượng

a)

ánh sáng bị gãy khúc khi truyền xiên góc qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

b)

ánh sáng bị giảm cường độ khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

c)

ánh sáng bị hắt lại môi trường cũ khi truyền tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

d)

ánh sáng bị thay đổi màu sắc khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

9.

Khi góc tới tăng 2 lần thì góc khúc xạ

a)

tăng 2 lần

b)

tăng 4 lần.

c)

tăng căn 2 lần

d)

chưa đủ dữ kiện để xác định.

10.

Trong các nhận định sau về hiện tượng khúc xạ ánh sáng, nhận định không đúng

a)

Tia khúc xạ nằm ở môi trường thứ 2 tiếp giáp với môi trường chứa tia tới

b)

Tia khúc xạ nằm trong mặt phảng chứa tia tới và pháp tuyến.

c)

Khi góc tới bằng 0, góc khúc xạ cũng bằng 0.

d)

Góc khúc xạ luôn bằng góc tới.

11.

Nếu chiết suất của môi trường chứa tia tới nhỏ hơn chiết suất của môi trường chứa tia khúc xạ thì góc khúc xạ

a)

luôn nhỏ hơn góc tới.

b)

luôn lớn hơn góc tới

c)

luôn bằng góc tới.

d)

có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn góc tới.

12.

Chiết suất tuyệt đối của một môi trường là chiết suất tỉ đối của môi trường đó so với

a)

chính nó.

b)

không khí

c)

chân không

d)

nước

13.

Khi chiếu ánh sáng đơn sắc từ không khí vào một khối chất trong suốt với góc tới 600 thì góc khúc xạ là 300. Khi chiếu cùng ánh sáng đơn sắc đó từ khối chất đã cho ra không khí với góc tới 300 thì góc khúc xạ:

a)

nhỏ hơn 300

b)

lớn hơn 600

c)

bằng 600.

d)

không xác định được

14.

Khi chiếu một tia sáng từ chân không vào một môi trường trong suốt thì thấy tia phản xạ vuông góc với tia tới .  Góc khúc xạ chỉ có thể nhận giá trị nào sau đây:

a)

400

b)

 500

c)

600

d)

700

15.

Trong trường hợp nào sau đây, tia sáng không truyền thẳng khi

a)

truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suất có cùng chiết suất.

b)

tới vuông góc với mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

c)

có hướng đi qua tâm của một quả cầu trong suốt.

d)

truyền xiên góc từ không khí vào kim cương.

16.

Chọn câu trả lời đúng. Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng:

a)

góc khúc xạ luôn bé hơn góc tới

b)

góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới.

c)

góc khúc xạ tỉ lệ thuận với góc tới

d)

khi góc tới tăng dần thì góc khúc xạ cũng tăng dần.

17.

Chiếu một tia sáng đơn sắc đi từ không khí vào môi trường có chiết suất , sao cho tia phản xạ vuông góc với tia khúc xạ. khi đó góc tới  được tính theo công thức

a)

sini = 1

b)

sini = 1/n

c)

tani = n

d)

tani = 1/n

18.

Chiết suất tỉ đối giữa môi trường khúc xạ với môi trường tới

a)

luôn lớn hơn 1

b)

luôn nhỏ hơn 1

c)

bằng tỉ số giữa chiết suất tuyệt đối của môi trường khúc xạ và chiết suất tuyệt đối của môi trường tới.

d)

bằng hiệu số giữa chiết suất tuyệt đối của môi trường khúc xạ và chiết suất tuyệt đối của môi trường tới.

19.

Hiện tượng phản xạ toàn phần là hiện tượng

a)

ánh sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi chiếu tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

b)

ánh sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi gặp bề mặt nhẵn.

c)

ánh sáng bị đổi hướng đột ngột khi truyền qua mặt phân cách giữa 2 môi trường trong suốt.

d)

cường độ sáng bị giảm khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

20.

Hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra với hai điều kiện là:

a)

Ánh sáng có chiều từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém và góc tới lớn hơn hoặc bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần

b)

Ánh sáng có chiều từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn và góc tới lớn hơn hoặc bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần;

c)

Ánh sáng có chiều từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn và góc tới nhỏ hơn hoặc bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần;

d)

Ánh sáng có chiều từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém và góc tới nhỏ hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần.

21.

Trong các ứng dụng  sau đây, ứng dụng của hiện tượng phản xạ toàn phần là

a)

gương phẳng.

b)

gương cầu.

c)

cáp dẫn sáng trong nội soi.

d)

thấu kính.

22.

Cho chiết suất của nước bằng 4/3, của benzen bằng 1,5, của thủy tinh flin là 1,8. Hiện tượng phản xạ toàn phần có thể xảy ra khi chiếu ánh sáng từ:

a)

từ benzen vào nước.

b)

từ nước vào thủy tinh flin.

c)

từ benzen vào thủy tinh flin.

d)

từ chân không vào thủy tinh flin.

23.

Chọn câu trả lời sai

a)

Lăng kính là môi trường trong suốt đồng tính và đẳng hướng được giới hạn bởi hai mặt phẳng không song song.

b)

Tia sáng đơn sắc qua lăng kính sẽ luôn luôn bị lệch về phía đáy.

c)

Tia sáng không đơn sắc qua lăng kính thì chùm tia ló sẽ bị tán sắc

d)

Góc lệch của tia sang đơn sắc qua lăng kính là     D = i + i' – A

24.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Khi tia sáng đi qua lăng kính có góc lệch cực tiểu thì góc ló i’ có giá trị bé nhất.

b)

Khi tia sáng đi qua lăng kính có góc lệch cực tiểu thì góc tới i có giá trị bé nhất.

c)

Khi tia sáng đi qua lăng kính có góc lệch cực tiểu thì góc ló i’ bằng góc tới i.

d)

Khi tia sáng đi qua lăng kính có góc lệch cực tiểu thì góc ló i’ bằng hai lần góc tới i

25.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?. Chiếu một chùm sáng vào mặt bên của một lăng kính đặt trong không khí:

a)

Góc khúc xạ r bé hơn góc tới i.

b)

Góc tới r’ tại mặt bên thứ hai bé hơn góc ló i’.

c)

Luôn luôn có chùm tia sáng ló ra khỏi mặt bên thứ hai.  

d)

Chùm sáng bị lệch đi khi đi qua lăng kính

26.

Lăng kính phản xạ toàn phần là một khối lăng trụ thủy tinh có tiết diện thẳng là

a)

một tam giác vuông cân

b)

một hình vuông

c)

một tam giác đều

d)

một tam giác bất kì

27.

Ảnh của một vật thật được tạo bởi một thấu kính hội tụ không bao giờ:

a)

là ảnh thật lớn hơn vật.

b)

là ảnh ảo nhỏ hơn vật.

c)

cùng chiều với vật.

d)

là ảnh thật nhỏ hơn vật.

28.

Vật sáng AB đặt trước thấu kính hội tụ cho ảnh A’B’ lớn hơn AB. Tìm câu đúng:

a)

A’B’ luôn luôn là ảnh ảo

b)

A’B’ là ảnh ảo

c)

A’B’ là ảnh thật

d)

A’B’ có thể là ảnh ảo hoặc ảnh thật

29.

Nhận xét nào sau đây về tác dụng của thấu kính hội tụ là không đúng?

a)

Có thể tạo ra chùm sáng song song từ chùm sáng hội tụ.

b)

Có thể tạo ra chùm sáng phân kì từ chùm sáng phân kì.

c)

Có thể tạo ra chùm sáng hội tụ từ chùm sáng song song

d)

Có thể tạo ra chùm sáng hội tụ từ chùm sáng hội tụ.

30.

Chọn phát biểu đúng. Với thấu kính hội tụ, ảnh sẽ cùng chiều với vật sáng khi

a)

vật thật đặt trong khoảng tiêu cự.

b)

vật thật đặt ngoài khoảng 2 lần tiêu cự.

c)

vật thật đặt ngoài khoảng tiêu cự.

d)

vật thật đặt ngay tiêu điểm vật chính.

31.

Chọn câu trả lời đúng.Khi một vật thật ở cách một thấu kính hội tụ một khoảng bằng tiêu cự của nó thì:       

a)

ảnh là ảnh ảo cùng chiều và lớn hơn vật.

b)

ảnh là ảnh thật ngược chiều và lớn hơn vật

c)

ảnh là ảnh thật ngược chiều và có kích thước bằng vật      

d)

ảnh ở vô cùng

32.

Vật AB đặt thẳng góc trục chính thấu kính hội tụ, cách thấu kính bằng nửa khoảng tiêu cự, qua thấu kính cho ảnh :

a)

ảo, bằng hai lần vật

b)

ảo, bằng vật 

c)

ảo, bằng nửa vật

d)

ảo, bằng bốn lần vật.

33.

Vật  AB đặt thẳng góc trục chính thấu kính hội tụ, cách thấu kính lớn hơn hai lần khoảng tiêu cự, qua thấu kính cho ảnh :

a)

thật, nhỏ hơn vật.

b)

thật lớn hơn vật

c)

ảo, nhỏ hơn vật.

d)

ảo lớn hơn vật.

34.

Một vật ở ngoài tiêu cự của một thấu kính hội tụ bao giờ cũng có ảnh:

a)

Ngược chiều với vật.

b)

Cùng kích thước với vật.

c)

Nhỏ hơn vật.

d)

Là ảnh ảo.

35.

Chọn câu trả lời sai: Đối với thấu kính phân kì :

a)

Tia sáng qua quang tâm O sẽ truyền thẳng

b)

Tia sáng tới song song với trục chính thì tia ló sẽ đi qua tiêu điểm ảnh chính F’

c)

Tia sáng tới có phương kéo dài qua tiêu điểm vật chính F thì tia ló song song với trục chính.

d)

Tia sáng tới qua tiêu điểm ảnh chính F’ và không song song với trục chính thì tia ló không song song với trục chính.

36.

Nhận xét nào sau đây về thấu kính phân kì là không đúng?

a)

Với thấu kính phân kì, vật thật cho ảnh thật.

b)

Với thấu kính phân kì, vật thật cho ảnh ảo.

c)

Với thấu kính phân kì, có tiêu cự f   âm

d)

Với thấu kính phân kì, có độ tụ D   âm.

37.

Chọn câu trả lời sai.

a)

Thuỷ tinh thể của mắt coi như một thấu kính hội tụ mềm, trong suốt, có tiêu cự thay đổi được.

b)

Thuỷ tinh thể ở giữa hai môi trường trong suốt là thuỷ dịch và dịch thuỷ tinh.

c)

Màng mống mắt không trong suốt, có màu đen, xanh hau nâu ở sát mặt trước của thuỷ tinh thể.

d)

Ở giữa thuỷ tinh thể có lổ tròn nhỏ gọi là con ngươi.

38.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về cấu tạo của mắt?

a)

Trên điểm vàng một chút có điềm mù là điềm không hoàn toàn nhạy sáng

b)

Phần đối diện với thủy tinh thể  gọi là giác mạc

c)

Độ cong của hai mặt thủy tinh thể cố định và được đở bởi cơ vòng

d)

Đường kính của con ngươi sẽ tự động thay đổi để điều chỉnh chùm sáng chiếu vào võng mạc

39.

Thể thuỷ tinh của mắt là :

a)

thấu kính hội tụ có tiêu cự thay đổi.

b)

thấu kính hội tụ có tiêu cự không đổi.

c)

thấu kính phân kì có tiêu cự thay đổi. 

d)

thấu kính phân kì có tiêu cự không đổi.

40.

Chọn câu sai :

a)

Thể thuỷ tinh của mắt có vai trò như vật kính trong máy ảnh.

b)

Tiêu cự của thể thuỷ tinh và tiêu cự của vật kính máy ảnh không đổi.

c)

Màng lưới của mắt đóng vai trò như phim trong máy ảnh.

d)

Khoảng cách từ màng lưới đến thể thuỷ tinh không đổi, còn từ phim đến vật kính trong máy ảnh thay đổi.

41.

Đối với mắt: chọn phát biểu sai:

a)

Ảnh của một vật qua thuỷ tinh thể của mắt là ảnh thật.

b)

Tiêu cự của thuỷ tinh thể luôn thay đổi được.

c)

Khoảng cách từ tâm thuỷ tinh thể đến võng mạc là hằng số.

d)

Ảnh của một vật qua thuỷ tinh thể của mắt là ảnh ảo.

42.

Khoảng nhìn rõ của mắt là khoảng nào ?

a)

Khoảng OCc

b)

Khoảng OCv

c)

Khoảng từ Cc đến Cv

d)

Khoảng từ Cv đến vô cực.

43.

Chọn phát biểu đúng khi nói v điểm cực vin của mắt.

a)

Điểm cực viễn là vị trí xa mắt nhất.

b)

Điểm cực viễn là vị trí mà đặt vật tại đó, cho ảnh hiện đúng trên võng mạc khi mắt không điều tiết.

c)

Điểm cực viễn là vị trí mà khi đặt vật tại đó mắt có thể nhìn thấy nếu điều tiết tối đa.

d)

Điểm cực viễn là điểm gần nhất trên trục chính của mắt mà đặt vật tại đó mắt còn có thể nhìn rõ trong điều kiện không điều tiết.

44.

Để mắt nhìn rõ vật tại các vị trí khác nhau, mắt phải điều tiết. Đó là sự thay đổi :

a)

vị trí thể thuỷ tinh.  

b)

vị trí màng lưới.

c)

vị trí thể thuỷ tính và màng lưới.

d)

độ cong thể thuỷ tinh.

45.

Mắt điều tiết mạnh nhất khi quan sát vật đặt ở:

a)

Điểm cực viễn

b)

Điểm cực cận     

c)

Trong giới hạn nhìn rõ của mắt 

d)

Cách mắt 25cm

46.

Khi mắt nhìn rõ một vật đặt ở điểm cực viễn thì

a)

tiêu cự của thủy tinh thể là nhỏ nhất

b)

mắt phải điều tiết tối đa

c)

độ tụ của thủy tinh thể là nhỏ nhất  

d)

khoảng cách từ thủy tinh thể đến võng mạc là lớn nhất

47.

Khi đưa vật ra xa mắt thì

a)

độ tụ của thủy tinh thể tăng lên

b)

độ tụ của thủy tinh thể giảm xuống

c)

khoảng cách từ thủy tinh thể đến võng mạc tăng

d)

khoảng cách từ thủy tinh thể đến võng mạc giảm

48.

Nội dung nào sau đây là sai ?

a)

Khoảng cách từ quang tâm của thủy tinh thể đến võng mạc thay đổi khi mắt điều tiết

b)

Đường kính của con ngươi thay đổi sẽ thay đổi độ chiếu sáng lên võng mạc

c)

Dịch thủy tinh và thủy dịch đều có chiết suất bằng 1,333

d)

Võng mạc của mắt đóng vai trò như phim trong máy ảnh

49.

Phát biểu nào sau đây về đặc điểm cấu tạo của mắt là đúng:

a)

Độ cong của thuỷ tinh thể không thể thay đổi

b)

Khoảng cách từ quang tâm của thuỷ tinh thể đến võng mạc luôn thay đổi

c)

Độ cong của thuỷ tinh thể và khoảng cách từ quang tâm đến võng mạc đều có thể thay đổi

d)

Độ cong của thuỷ tinh thể có thể thay đổi nhưng khoảng cách từ quang tâm đến võng mạc thì không

50.

Phát biểu nào sau đây là đúng ? Mắt lão phải đeo kính :

a)

hội tụ để nhìn rõ vật ở xa.

b)

phân kì để nhìn rõ vật ở xa.

c)

hội tụ để nhìn rõ vật ở gần.

d)

phân kì để nhìn rõ vật ở gần.

51.

Kính nào sau đây có thể dùng làm kính cận thị ?

a)

Kính hội tụ có tiêu cự f = 5cm.

b)

Kính hội tụ có tiêu cự f = 50cm.

c)

Kính phân kì có tiêu cự f = -5cm. 

d)

Kính phân kì có tiêu cự f = -50cm.

52.

Chọn phát biểu sai:

a)

Mắt cận thị hoặc viễn thị khi mang kính thích hợp thì hệ kính và mắt tương đương với mắt bình thường.

b)

Nguyên tắc sửa tật cận thị hay viễn thị về mặt quang học là làm cho mắt có thể nhìn rõ những vật như mắt bình thường.

c)

Để sửa tật viễn thị người ta đeo vào trước mắt một thấu kính phân kỳ có tiêu cự thích hợp.

d)

Mt vin thị có đim cực vin một điểm ảo

53.

Mắt cận thị là mắt khi không điều tiết , tiêu điểm của mắt

a)

nằm trên võng mạc

b)

nằm trước võng mạc

c)

nằm sau võng mạc

d)

ở sau mắt

54.

Mắt viễn thị là mắt khi không điều tiết , tiêu điểm của mắt

a)

nằm trên võng mạc

b)

nằm trước võng mạc

c)

nằm sau võng mạc

d)

ở trước mắt

55.

Một người khi không đeo kính nhìn rõ các vật cách mắt từ 40cm đến 1m. Người này mắc tật là:

a)

Viễn thị lúc già.

b)

Cận thị lúc già.

c)

Cận thị lúc trẻ.

d)

Viễn thị lúc trẻ

56.

Mắt bị tật viễn thị:

a)

Có tiêu điểm ảnh F’ ở trước võng mạc

b)

Nhìn vật ở xa phải điều tiết.

c)

Đeo kính hội tụ hoặc kính phân kì thích hợp để nhìn rõ vật ở xa. 

d)

Có điểm cực viễn ở vô cực

57.

Mắt bị tật cận thị

a)

Có tiêu điểm ảnh F’ ở sau võng mạc.

b)

Nhìn vật ở xa phải điều tiết mới thấy rõ.

c)

Phải đeo kính sát mắt mới thấy rõ.

d)

Có điểm cực viễn cách mắt khoảng 2m trở lại.

58.

Có thể dùng kính lúp để quan sát vật nào dưới đây ?

a)

Một ngôi sao

b)

Một con vi trùng

c)

Một bức tranh phong cảnh.

d)

 Một con ruồi.

59.

Cách sử dụng kính lúp sai là:

a)

Kính lúp đặt trước vật sao cho ảnh của vật qua kính là ảnh ảo nằm trong giới hạn thấy rõ của mắt.

b)

Kính lúp đặt trước vật sao cho ảnh của vật qua kính là ảnh thật nằm trong giới hạn thấy rõ của mắt.

c)

Khi sử dụng nhất thiết phải đặt mắt sau kính lúp.

d)

Thông thường, để tránh mỏi mắt người ta sử dụng kính lúp trong trạng thái ngắm chừng ở cực viễn.

60.

Thấu kính nào dưới đây có thể dùng làm kính lúp ?

a)

Thấu kính phân kì có tiêu cự f = 20cm.

b)

Thấu kính phân kì có tiêu cự 5cm.

c)

Thấu kính hội tụ có tiêu cự 10cm.

d)

Thấu kính hội tụ có tiêu cự 50cm

61.

Điều nào sau đây là sai khi nói về độ bội giác của kính lúp ?

a)

Độ bội giác của kính lúp phụ thuộc vào mắt người quan sát

b)

Độ bội giác của kính lúp khi ngắm chừng ở cực cận bằng độ phóng đại ảnh

c)

Độ bội giác của kính lúp không phụ thuộc vào vị trí đặt mắt

d)

Độ bội giác của kính lúp khi ngắm chừng ở vô cực không phụ thuộc vào vị trí đặt mắt        

62.

Phát biểu sai về kính lúp.  

a)

Kính lúp là dụng cụ quang học bổ trợ cho mắt làm tăng góc trông để quan sát các vật nhỏ .

b)

Vật cần quan sát đặt trước kính lúp luôn cho ảnh lớn hơn vật.

c)

Kính lúp đơn giản là một thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn .

d)

Kính lúp có tác dụng làm tăng góc trông ảnh bằng cách tạo ra một ảnh ảo lớn hơn vật và nằm trong giới hạn nhìn rõ của mắt .

63.

Phát biểu nào sau đây về cách ngắm chừng của kính hiển vi là đúng?

a)

Điều chỉnh khoảng cách giữa vật kính và thị kính sao cho ảnh của vật qua kính hiển vi nằm trong khoảng nhìn rõ của mắt.

b)

Điều chỉnh khoảng cách giữa mắt và thị kính sao cho ảnh của vật qua kính hiển vi nằm trong khoảng nhìn rõ của mắt.

c)

Điều chỉnh khoảng cách giữa vật và kính sao cho ảnh của vật qua kính hiển vi nằm trong khoảng nhìn rõ của mắt.

d)

Điều chỉnh tiêu cự của thị kính sao cho ảnh cuối cùng của vật qua kính hiển vi nằm trong khoảng nhìn rõ của mắt.

64.

Phát biểu nào sau đây về tác dụng của kính thiên văn là đúng?

a)

Người ta dùng kính thiên văn để quan sát những vật rất nhỏ ở rất xa.

b)

Người ta dùng kính thiên văn để quan sát những vật nhỏ ở ngay trước kính.

c)

Người ta dùng kính thiên văn để quan sát những thiên thể ở xa.

d)

Người ta dùng kính thiên văn để quan sát những vật có kích thước lớn ở gần.

65.

Phát biểu nào sau đây về vật kính và thị kính của kính thiên văn là đúng ?

a)

Vật kính là thấu kính phân kì có tiêu cự rất ngắn, thị kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn.

b)

Vật kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự rất ngắn, thị kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn.

c)

Vật kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự dài, thị kính là thấu kính phân kì có tiêu cự rất ngắn.

d)

Vật kính là thấu kính phân kì có tiêu cự dài, thị kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn.

66.

Chọn câu phát biểu đúng?

a)

Khoảng cách giữa vật kính và thị kính của kính hiển vi  thay đổi được

b)

Khoảng cách giữa vật kính và thị kính của kính thiên văn không thay đổi được

c)

Ảnh của vật nhìn qua kính hiển vi là ảnh ảo ngược chiều với vật

d)

Ảnh của vật nhìn qua kính thiên văn ngược chiều và lớn hơn vật