wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

dao động đh lớp a4

Total questions: 70

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

một vật dao động điều hòa với biên độ A. Chiều dài quỹ đạo của vật bằng

a)

A

b)

2A

c)

4A

d)

A/2

2.

Phát biểu nào sau đây là sai về vận tốc của dao động điều hòa?

a)

Đạt cực đại ở vị trí biên.

b)

Đạt cực tiểu tại vị trí cân bằng.

c)

Có độ lớn giảm khi đi ra biên.

d)

Có độ lớn tăng khi đi về vị trí cân bằng.

3.

Phát biểu nào sau đây là đúng về vận tốc trong dao động điều hòa?

a)

Cùng pha với tọa độ.

b)

Ngược pha với tọa độ.

c)

Sớm pha π/2 so với tọa độ.

d)

Trễ pha π/2 so với tọa độ.

4.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 8 cos10t cm. Vận tốc cực đại của vật là

a)

8 cm/s.

b)

80π cm/s.

c)

80 cm/s.

d)

80/π cm/s.

5.

Phát biểu nào sau đây là sai về gia tốc trong dao động điều hòa?

a)

Đạt cực đại ở biên âm.

b)

Đổi dấu ở trí cân bằng.

c)

Có độ lớn tăng khi chuyển động về phía vị trí cân bằng.

d)

Có chiều luôn hướng về phía vị trí cân bằng.

6.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 5cos20t cm. Gia tốc cực đại là

a)

1 m/s2.

b)

2 m/s2.

c)

4 m/s2.

d)

20 m/s2.

7.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 5cos10t cm. Khi vật có li độ 3 cm thì có gia tốc là

a)

300 cm/s2.

b)

-300 cm/s2.

c)

500 cm/s2.

d)

-500 cm/s2.

8.

Một vật dao động điều hòa với biên độ A và vận tốc cực đại V0. Chu kì dao động của vật là

a)

V0/A.

b)

V0.A

c)

2πA/V0.

d)

2πA.V0.

9.

Một vật dao động điều hòa với vận tốc cực đại là m, gia tốc cực đại là n thì tốc độ góc của dao động là

a)

m.n

b)

m/n.

c)

n/m.

d)

m-n.

10.

(NB) Một vật dao động điều hòa với với phương trình x = 5cos(4πt -π/6) cm. Biên độ dao động của vật là

a)

2,5 cm.

b)

5 cm.

c)

10 cm.

d)

20 cm.

11.

(NB) Một vật dao động điều hòa với với phương trình x = 6cos(4πt -π/6) cm. Chiều dài quỹ đạo của vật là

a)

3 cm.

b)

6 cm.

c)

12 cm.

d)

24 cm.

12.

(NB) Một vật dao động điều hòa với với phương trình x = 5cos(4πt -π/6) cm. Tốc độ góc (tần số góc) dao động của vật là

a)

2 Hz.

b)

4 rad/s.

c)

4π rad/s.

d)

1/2 rad/s.

13.

(NB) Một vật dao động điều hòa với với phương trình x = 8cos(8πt -π/2) cm. Pha dao động của vật là

a)

(8πt -π/2) rad.

b)

8πt rad.

c)

-π/2 rad.

d)

8π rad.

14.

(TH) Một vật dao động điều hòa với với phương trình x = 8cos(10πt -π/2) cm. Thời gian vật thực hiện 16 dao động là

a)

3,2 s.

b)

1,6 s.

c)

6,4 s.

d)

10π s.

15.

(TH Một vật dao động điều hòa với với phương trình x = 10cos(4πt -π/2) cm. Số dao động vật thực hiện trong 5 s là

a)

5.

b)

10.

c)

20.

d)

40.

16.

(NB) Một vật dao động điều hòa với với phương trình x = 10cos(8πt -π/2) cm. Vận tốc cực đại của vật là

a)

10 cm/s.

b)

10π cm/s.

c)

80 cm/s.

d)

80π cm/s.

17.

(TH) Một vật dao động điều hòa với với phương trình x = 8cos(5t -π/2) cm. Khi vật đang có gia tốc là 100 cm/s2 thì nó ở tọa độ

a)

4 cm.

b)

-4 cm.

c)

2 cm.

d)

-2 cm.

18.

(TH) Một vật dao động điều hòa. Lúc đang có gia tốc 400π2 cm/s2 thì vật đang có tọa độ 4 cm. Chu kì dao động của vật là

a)

10 s.

b)

10π s.

c)

5 s.

d)

1/5 s.

19.

(TH) Một vật dao động điều hòa với với phương trình x = 10cos(10t -π/2) cm. Khi vật có tọa 6 cm thì có tốc độ

a)

80 cm/s.

b)

±80 cm/s.

c)

80π cm/s.

d)

±80π cm/s.

20.

(TH) Một vật dao động điều hòa với với phương trình x = 10cos(10πt -π/2) cm. Thời gian để vật thực hiện hết một dao động là

a)

5 s.

b)

0,5 s.

c)

0,2 s.

d)

2 s.

21.

(TH) Một vật dao động điều hòa với với phương trình x = 10cos(8πt -π/3) cm. Thời gian ngắn nhất để vật đi từ biên dương đến biên âm là

a)

8 s.

b)

4 s.

c)

1/4 s.

d)

1/8 s.

22.

(TH) Một vật dao động điều hòa với với phương trình x = 10cos(4πt -π/3) cm. Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí cân bằng tới vị trí biên là

a)

1/2 s.

b)

1/4 s.

c)

1/8 s.

d)

1/16 s.

23.

(VD) Một vật dao động điều hòa với với phương trình x = 10cos(8πt -π/3) cm. Thời điểm đầu tiên vật ở vị biên dương là

a)

1/4 s.

b)

1/8 s.

c)

1/12 s.

d)

1/24 s.

24.

Phát biểu nào sau đây về dao động điều hòa là sai?

a)

Vận vận tốc sớm pha hơn li độ là π/2.

b)

Gia tốc sớm pha hơn vận tốc là π/2.

c)

Gia tốc ngược pha với tọa độ.

d)

Gia tốc ngược pha với vận tốc.

25.

Một vật dao động điều hòa với phương trình dạng hàm cos. Ban đầu vật đang ở biên dương. Pha ban đầu của dao động là

a)

0.

b)

π.

c)

-π/2.

d)

π/2.

26.

Một vật dao động điều hòa với phương trình dạng hàm cos. Khi vật đang đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương thì pha của dao động bằng

a)

0.

b)

π.

c)

π/2.

d)

-π/2.

27.

Một vật dao động điều hòa với biên độ A và phương trình có dạng hàm cos. Khi vật đi qua vị trí -A/2 theo chiều âm thì pha của dao động là

a)

π/3.

b)

2π/3.

c)

-2π/3.

d)

5π/6.

28.

Một vật dao động điều hòa với biên độ A. Quãng đường vật đi được khi thực hiện hết 8 dao động toàn phần là

a)

8A.

b)

16A.

c)

32A.

d)

48A.

29.

Một vật dao động điều hòa với biên độ A chu kì T đang ở vị trí cân bằng. Sau T/4 vật đi được quãng đường

a)

A/4.

b)

A/2..

c)

A.

d)

2A.

30.

Một vật dao động điều hòa với biên độ A, chu kì T. Quãng đường vật đi được từ khi vận tốc đạt cực đại đến khi vận tốc đạt cực tiểu gần nhất là

a)

A.

b)

2A.

c)

4A.

d)

2A/3.

31.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 8cos(2πt-π/3) cm. Quãng đường vật đi được trong 5 s là

a)

40 cm.

b)

80 cm.

c)

120 cm.

d)

160 cm.

32.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 8cos(2πt-π/3) cm. Quãng đường vật đi được trong 1,5 s đầu là

a)

48 cm.

b)

84 cm.

c)

40 cm.

d)

64 cm.

33.

Một vật dao động điều hòa với biên độ A, chu kì T. Tốc độ trung bình trong một chu kì là

a)

A/T.

b)

2A/T.

c)

4A/T.

d)

A/4T.

34.
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ). Pha của dao động là đại lượng
a)
A~.
b)
ω.
c)
φ.
d)
ωt +φ.
35.
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ). Pha ban đầu của dao động là đại lượng
a)
A~.
b)
ω.
c)
φ.
d)
ωt +φ.
36.
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ). Đại lượng ωt + φ có đơn vị
a)
m.
b)
rad/s.
c)
rad~.
d)
m/s.
37.
Tần số góc trong dao động điều hoà có đơn vị là
a)
Hz.
b)
rad/s.
c)
rad~.
d)
s.
38.
Trong dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây không đổi theo thời gian?
a)
Li độ.
b)
Vận tốc~.
c)
Gia tốc~.
d)
Chu kì.
39.
Trong dao động điều hòa, so với li độ, vận tốc biến thiên
a)
cùng pha~.
b)
sớm pha π/2 rad~.
c)
ngược pha~.
d)
trễ pha π/2 rad~.
40.
Trong dao động điều hòa, so với vận tốc, gia tốc biến thiên
a)
cùng pha~.
b)
sớm pha π/2 rad~.
c)
ngược pha~.
d)
trễ pha π/2 rad~.
41.
Trong dao động điều hòa, so với li độ, gia tốc biến thiên
a)
cùng pha~.
b)
sớm pha π/2 rad~.
c)
ngược pha~.
d)
trễ pha π/2 rad~.
42.
Nhận xét nào sau đây không đúng? Trong dao động điều hòa, li độ, vận tốc, gia tốc luôn biến thiên với
a)
cùng tần số.
b)
cùng chu kì.
c)
cùng tần số góc~.
d)
cùng pha~.
43.
Trong dao động điều hòa, chuyển động hướng về VTCB là chuyển động
a)
nhanh dần.
b)
chậm dần.
c)
nhanh dần đều.
d)
chậm dần đều.
44.
Trong dao động điều hòa, chuyển động hướng từ VTCB ra hai biên là chuyển động
a)
nhanh dần đều.
b)
nhanh dần.
c)
chậm dần đều.
d)
chậm dần.
45.
Trong dao động điều hòa, độ lớn gia tốc có giá trị cực đại khi
a)
vật ở vị trí biên.
b)
vật ở vị trí cân bằng.
c)
vật ở vị trí biên dương.
d)
vật ở vị trí biên âm.
46.
Trong dao động điều hòa, gia tốc có giá trị cực đại khi
a)
vật ở vị trí biên.
b)
vật ở vị trí cân bằng.
c)
vật ở vị trí biên dương.
d)
vật ở vị trí biên âm.
47.
Trong dao động điều hoà, gia tốc đổi chiều khi
a)
vật ở vị trí biên.
b)
vật ở vị trí cân bằng.
c)
vật ở vị trí biên dương.
d)
vật ở vị trí biên âm.
48.
Trong dao động điều hòa, tốc độ của vật có giá trị cực đại khi
a)
vật ở hai biên.
b)
vật ở vị trí biên dương.
c)
vật ở vị trí biên âm.
d)
vật ở VTCB~.
49.
Chất điểm dao động điều hòa có vận tốc bằng không khi
a)
vật ở vị trí có li độ cực tiểu.
b)
vật ở vị trí có li độ cực đại.
c)
vật ở hai biên.
d)
vật ở vị trí cân bằng.
50.
Trong chuyển động hướng về VTCB, véc tơ vận tốc và véc tơ gia tốc
a)
luôn cùng chiều, độ lớn vận tốc tăng dần, độ lớn gia tốc giảm dần.
b)
luôn cùng chiều, độ lớn vận tốc giảm dần, độ lớn gia tốc tăng dần.
c)
luôn ngược chiều, độ lớn vận tốc tăng dần, độ lớn gia tốc giảm dần.
d)
luôn ngược chiều, độ lớn vận tốc giảm dần, độ lớn gia tốc tăng dần.
51.
Một vật dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + π/2) cm. Gốc thời gian được chọn là lúc
a)
vật qua VTCB theo chiều dương.
b)
vật qua VTCB theo chiều âm.
c)
vật ở vị trí biên dương.
d)
vật ở vị trí biên âm.
52.
Một vật dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt - π/2) cm. Gốc thời gian được chọn là lúc
a)
vật qua VTCB theo chiều dương.
b)
vật qua VTCB theo chiều âm.
c)
vật ở vị trí biên dương.
d)
vật ở vị trí biên âm.
53.
Một vật dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt) cm. Gốc thời gian được chọn là lúc
a)
vật qua VTCB theo chiều dương.
b)
vật qua VTCB theo chiều âm.
c)
vật ở vị trí biên dương.
d)
vật ở vị trí biên âm.
54.
Trong dao động điều hòa, chu kì
a)
là khoảng thời gian để vật đi từ vị trí có li độ cực đại đến cực tiểu.
b)
là khoảng thời gian ngắn nhất để vật quay trở về vị trí ban đầu.
c)
là số dao động vật thực hiện trong một đơn vị thời gian.
d)
là khoảng thời gian ngắn nhất để vật quay về vị trí ban đầu và chuyển động theo chiều cũ.
55.
Tần số dao động là
a)
là khoảng thời gian vật thực hiện một dao động toàn phần.
b)
khoảng thời gian để vật đi từ vị trí có li độ cực đại đến vị trí có li độ cực tiểu.
c)
là số dao động toàn phần vật thực hiện được~.
d)
là số dao động toàn phần vật thực hiện được trong một đơn vị thời gian.
56.
Thời gian để một vật dao động điều hoà đi từ vị trí có li độ cực đại đến vị trí có li độ cực tiểu bằng
a)
một chu kì.
b)
một nửa chu kì.
c)
một phần tư chu kì.
d)
một phần tám chu kì.
57.

Một vật dao động điều hòa với li độ x = Acos(ωt + φ). Biểu thức của vận tốc tức thời v là

a)

ωAsin(ωt+φ)-\omega A\sin\left(\omega t+\text{}\varphi\right)  

b)

ωAcos(ωt+φ+π2)\omega A\cos\left(\omega t+\text{}\varphi+\frac{\pi}{2}\right)  

c)

ω2Acos(ωt+φ)-\omega^2A\cos\left(\omega t+\text{}\varphi\right)  

d)

ω2Acos(ωt+φ+π)\omega^2A\cos\left(\omega t+\text{}\varphi+\pi\right)  

58.

Một vật dao động điều hòa với li độ x = Acos(ωt + φ). Biểu thức gia tốc tức thời a được xác định bằng công thức

a)

ωAsin(ωt+φ)-\omega A\sin\left(\omega t+\text{}\varphi\right)  

b)

ωAcos(ωt+φ+π2)\omega A\cos\left(\omega t+\text{}\varphi+\frac{\pi}{2}\right)  

c)

ω2Acos(ωt+φ)-\omega^2A\cos\left(\omega t+\text{}\varphi\right)  

d)

ω2Acos(ωt+φ+π)\omega^2A\cos\left(\omega t+\text{}\varphi+\pi\right)  

59.

Một vật dao động điều hòa với li độ x = Acos(ωt + φ). Tốc độ của vật khi chuyển động qua VTCB được xác định bằng công thức

a)

ωA\omega A  

b)

ω2A\omega^2A  

c)

±ωA2x2\pm\omega\sqrt{A^2-x^2}  

60.

Một vật dao động điều hòa với li độ x = Acos(ωt + φ). Gia tốc cực đại của vậtđược xác định bằng công thức

a)

ωA\omega A  

b)

ω2A\omega^2A  

c)

ωA2\omega A^2  

61.

Một vật dao động điều hòa với li độ x = Acos(ωt + φ). Trong dao động điều hòa, hệ thức liên hệ giữa vận tốc v và li độ x là

a)

A2=x2+v2ω2A^2=x^2+\frac{v^2}{\omega^2}  

b)

A2=x2+v2ωA^2=x^2+\frac{v^2}{\omega}  

c)

A2=x2v2ω2A^2=x^2-\frac{v^2}{\omega^2}  

d)

(xA)2+(vωA)2=1\left(\frac{x}{A}\right)^2+\left(\frac{v}{\omega A}\right)^2=1  

62.

Một vật dao động điều hòa với li độ x = Acos(ωt + φ). Hệ thức liên hệ giữa vận tốc v và gia tốc a là

a)

A2=a2ω4+v2ω2A^2=\frac{a^2}{\omega^4}+\frac{v^2}{\omega^2}  

b)

A2=a2ω2+v2ω4A^2=\frac{a^2}{\omega^2}+\frac{v^2}{\omega^4}  

c)

A2=x2v2ω2A^2=x^2-\frac{v^2}{\omega^2}  

d)

(aamax)2+(vvmax)2=1\left(\frac{a}{a_{\max}}\right)^2+\left(\frac{v}{v_{\max}}\right)^2=1  

63.

Một vật dao động điều hòa với tần số góc ω. Trong dao động điều hòa, hệ thức liên hệ giữa gia tốc a và li độ x là

a)

ω2x-\omega^2x  

b)

ωx2-\omega x^2  

c)

ωx-\omega x  

64.

Một vật dao động điều hòa với chu kì T. Thời gian để vật đi từ vị trí có li độ cực đại đến vị trí cân bằng là

a)

T

b)

T2\frac{T}{2}  

c)

T4\frac{T}{4}  

d)

T8\frac{T}{8}  

65.

Một vật dao động điều hòa với chu kì T. Thời gian để vật đi từ vị trí có li độ cực đại đến vị trí có li độ cực tiểu là

a)

T

b)

T2\frac{T}{2}  

c)

T4\frac{T}{4}  

d)

T8\frac{T}{8}  

66.

Trong dao động điều hoà, thời gian để vật đi từ vị trí có li độ cực đại đến vị trí có li độ bằng một nửa li độ cực đại là

a)

T8\frac{T}{8}  

b)

T4\frac{T}{4}  

c)

T6\frac{T}{6}  

d)

T12\frac{T}{12}  

67.

Cho một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ). Tốc độ trung bình của vật trong một chu kì là

a)

2πωA\frac{2}{\pi}\omega A  

b)

  4πωA\frac{4}{\pi}\omega A  

c)

π2ωA\frac{\pi}{2}\omega A  

d)

π4ωA\frac{\pi}{4}\omega A  

68.

Cho một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ). Quãng đường vật đi được trong một chu kì là

a)

b)

2A 

c)

4A 

d)

6A 

69.

Một vật dao động điều hòa với chu kì T. Thời gian để vật đi từ vị trí có li độ x = +A đến vị trí x = A32A\cdot\frac{\sqrt[]{3}}{2}

a)

T12\frac{T}{12}

b)

T6\frac{T}{6}  

c)

T4\frac{T}{4}  

d)

T8\frac{T}{8}  

70.

Một vật dao động điều hòa với chu kì T. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp vật chuyển động qua vị trí cân bằng là

a)

T

b)

T2\frac{T}{2}  

c)

T4\frac{T}{4}  

d)

T8\frac{T}{8}