wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phy8-20.6

Total questions: 72

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Chiều dòng điện là chiều từ………………..qua………………..và………………..tới của nguồn điện


a)

Cực dương, dẫn dây, cực âm, thiết bị điện

b)

Cực dương, dẫn dây, thiết bị điện, cực âm

c)

Cực âm, thiết bị điện, dẫn dây, cực dương

d)

Cực âm, dẫn dây, thiết bị điện. cực dương

2.

Dòng chuyển dời theo một chiều xác định của các hạt mang điện tích gọi là:

a)
  • Dòng điện

b)
  • Dòng điện không đổi

c)
  • Dòng điện một chiều

d)
  • Dòng điện xoay chiều

3.

Với các dụng cụ: pin, bóng đèn, dây nổi, công tắc, để bóng đèn phát sáng ta phải nối chúng lại với nhau thành một mạch kín, gọi là ?

a)
  • Công tắc

b)
  • Cầu dao

c)

Biến trở

d)

  • Mạch điện

4.

Cầu chì có tác dụng gì?

a)

Thay đổi dòng điện khi dòng điện đột ngột giảm quá mức.

b)

Bảo vệ các thiết bị điện khác trong mạch không bị hỏng khi dòng điện đột ngột tăng quá mức.

c)

Thay đổi dòng điện khi dòng điện đột ngột tăng quá mức.

d)

Bảo vệ các thiết bị điện khác trong mạch không bị hỏng khi dòng điện đột ngột giảm quá mức.

5.

Để ngắt những dòng điện lớn mà hệ thống mạch điều khiển không thể can thiệp trực tiếp, ta sử dụng?

a)

Rơ le

b)

Cầu chì

c)

Biến áp

d)

Vôn kế

6.

Rơ le có tác dụng nào sau đây?

a)

Thay đổi dòng điện

b)

Đóng, ngắt mạch điện

c)

Cảnh báo sự cố

d)

Cung cấp điện

7.

Hãy xác định tên của sơ đồ mạch điện sau đây:

a)

Sơ đồ mạch điện có chuông

b)

Sơ đồ mạch điện có Rơle

c)

Sơ đồ mạch điện có cầu dao tự động

d)

Sơ đồ mạch điện có cầu chì

8.

Thiết bị số (1) trong hình sau là gì?

a)
  • Bóng đèn

b)
  • Công tắc mở

c)
  • Điện trở

d)
  • Nguồn điện

9.

Thiết bị số (2) trong hình sau là gì?

a)
  • Bóng đèn

b)
  • Công tắc mở

c)
  • Điện trở

d)
  • Nguồn điện

10.

Thiết bị số (4) trong hình sau là gì?

a)
  • Bóng đèn

b)
  • Công tắc mở

c)
  • Cầu chì

d)
  • Điện trở

11.

Hình vẽ biểu diễn đúng quy ước chiều dòng điện là

a)

Hình A

b)

Hình B

c)

Hình C

d)

Hình D

12.

Kí hiệu của nguồn điện trong sơ đồ mạch điện là:

a)

b)

c)

d)

13.

Điều kiện để một mạch điện hoạt động là?

a)

Mạch hở

b)

Mạch kín

14.

Trong một mạch điện kín, để có dòng điện chạy trong mạch thì trong mạch điện nhất thiết phải có bộ phận nào sau đây?

a)

nguồn điện

b)

bóng đèn

c)

công tắc

d)

cầu chì

15.

Dòng điện được cung cấp bởi pin hay acquy là dòng điện

a)

không đổi

b)

một chiều

c)

xoay chiều

d)

biến thiên

16.

Thiết bị số (1) trong hình là

a)

nguồn điện

b)

bóng đèn

c)

công tắc

d)

cầu chì

17.

Với các dụng cụ: pin, bóng đèn, dây nổi, công tắc, để bóng đèn phát sáng ta phải nối chúng lại với nhau thành một mạch kín, gọi là

a)

chuông điện

b)

mạch điện

c)

cầu dao

d)

biến trở

18.

Để ngắt những dòng điện lớn mà hệ thống mạch điều khiển không thể can thiệp trực tiếp, ta sử dụng

a)

rơle

b)

cầu chì

c)

vôn kế

d)

ampe kế

19.

Trong một mạch điện kín, để có dòng điện chạy trong mạch thì trong mạch điện nhất thiết phải có bộ phận nào sau đây?

a)

nguồn điện

b)

bóng đèn

c)

công tắc

d)

cầu chì

20.

Dòng điện được cung cấp bởi pin hay acquy là dòng điện

a)

không đổi

b)

một chiều

c)

xoay chiều

d)

biến thiên

21.

Thiết bị bảo vệ mạch điện là

a)

bóng đèn

b)

cầu dao tự động

c)

pin

d)

acquy

22.

Cầu chì có tác dụng gì?

a)

Bảo vệ các thiết bị điện khác trong mạch không bị hỏng khi dòng điện đột ngột tăng quá mức.

b)

Bảo vệ các thiết bị điện khác trong mạch không bị hỏng khi dòng điện đột ngột giảm quá mức.

c)

Thay đổi dòng điện khi dòng điện đột ngột giảm quá mức.

d)

Thay đổi dòng điện khi dòng điện đột ngột tăng quá mức.

23.

Sơ đồ mạch điện trong hình bao gồm

a)

2 pin, 1 công tắc, 1 bóng đèn, 1 ampe kế, 1 vôn kế, các dây nối.

b)

1 pin, 1 công tắc, 1 bóng đèn, 1 ampe kế, 1 vôn kế, các dây nối.

c)

2 pin, 1 bóng đèn, 1 ampe kế, 1 vôn kế, các dây nối.

d)

1 pin, 1 bóng đèn, 1 ampe kế, 1 vôn kế.

24.

Với các dụng cụ: pin, bóng đèn, dây nổi, công tắc, để bóng đèn phát sáng ta phải nối chúng lại với nhau thành một mạch kín, gọi là

a)

công tắc.

b)

cầu dao.

c)

biến trở.

d)

mạch điện.

25.

Rơle có tác dụng

a)

thay đổi dòng điện.

b)

đóng, ngắt mạch điện.

c)

cảnh báo sự cố.

d)

cung cấp điện.

26.

Cầu chì có tác dụng

a)

thay đổi dòng điện khi dòng điện đột ngột giảm quá mức.

b)

bảo vệ các thiết bị điện khác trong mạch không bị hỏng khi dòng điện đột ngột tăng quá mức.

c)

thay đổi dòng điện khi dòng điện đột ngột tăng quá mức.

d)

bảo vệ các thiết bị điện khác trong mạch không bị hỏng khi dòng điện đột ngột giảm quá mức.

27.

Vẽ sơ đồ mạch điện gồm: một pin, một công tắc, một biến trở, một đèn LED, một ampe kế.

a)

Đúng.

b)

Sai.

28.

Chiều dòng điện chạy trong mạch điện kín được quy ước như thế nào?

a)

Cùng chiều kim đồng hồ khi nhìn vào sơ đồ mạch điện kín.

b)

Ngược chiều kim đồng hồ khi nhìn vào sơ đồ mạch điện kín.

c)

Chiều dịch chuyển có hướng của các điện tích âm trong mạch điện.

d)

Chiều từ cực dương qua dây dẫn và các dụng cụ điện tới cực âm của nguồn điện.

29.

Nguồn điện được kí hiệu bằng kí hiệu ở

a)

hình A.

b)

hình B.

c)

hình C.

d)

hình D.

30.

Bóng đèn được kí hiệu bằng kí hiệu ở

a)

hình A.

b)

hình B.

c)

hình C.

d)

hình D.

31.

Sơ đồ mạch điện là

a)

ảnh chụp mạch điện thật.

b)

hình vẽ biểu diễn mạch điện bằng các kí hiệu của các bộ phận mạch điện.

c)

hình vẽ mạch điện thật đúng như kích thước của nó.

d)

hình vẽ mạch điện thật nhưng với kích thước được thu nhỏ.

32.

Kí hiệu của nguồn điện trong sơ đồ mạch điện là:

a)

b)

c)

d)

33.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

Chiều dòng điện là chiều từ………………..qua…………..và………………tới của nguồn điện

a)

Cực dương, dẫn dây, cực âm, thiết bị điện

b)

Cực dương, dẫn dây, thiết bị điện, cực âm

c)
  • Cựa âm, dẫn dây, thiết bị điện. cực dương

d)

Cực âm, thiết bị điện, dẫn dây, cực dương

34.

Dòng chuyển dời theo một chiều xác định của các hạt mang điện tích gọi là:

a)

Dòng điện

b)

Dòng điện không đổi

c)

Dòng điện một chiều

d)

Dòng điện xoay chiều

35.

Dòng điện được cung cấp bởi pin hay ắc – qui là:

a)

Dòng điện không đổi

b)

Dòng điện một chiều

c)

Dòng điện xoay chiều

d)

Dòng điện biến thiên

36.

Chọn câu đúng

a)

Dòng điện trong mạch có chiều cùng chiều với chiều dịch chuyển có hướng của các electron tự do trong dây dẫn kim loại

b)

Dòng điện trong mạch có chiều ngược với chiều dịch chuyển có hướng của các electron tự do trong dây dẫn kim loại

c)

Dòng điện trong mạch có chiều cùng với chiều dịch chuyển có hướng của các ion dương trong dây dẫn kim loại

d)

Dòng điện trong mạch có chiều ngược với chiều dịch chuyển có hướng của các ion âm trong dây dẫn kim loại

37.

Dòng điện chạy trong mạng điện gia đình là:

a)

Dòng điện không đổi

b)

Dòng điện một chiều

c)

Dòng điện xoay chiều

d)

Dòng điện biến thiên

38.

Chọn câu sai:

a)

Đơn vị của cường độ dòng điện được đặt theo tên nhà bác học người Pháp Ampe

b)

Với dòng điện cường độ 1 A chạy qua dây dẫn kim loại thì có 1 electron dịch chuyển qua tiết diện ngang của dây dẫn đó trong 1 giây

c)

Với dòng điện cường độ 1 A chạy qua dây dẫn kim loại thì có 1 electron dịch chuyển qua tiết diện ngang của dây dẫn đó trong 1 giây

d)

Dòng điện càng mạnh thì cường độ dòng điện càng lớn

39.

Đâu không phải thiết bị điện:

a)

Ô tô

b)

Điot

c)

Chuông điện

d)

Công tắc

40.

Với các dụng cụ: pin, bóng đèn, dây nổi, công tắc, để bóng đèn phát sáng ta phải nối chúng lại với nhau thành một mạch kín, gọi là ?

a)

Công tắc

b)

Cầu dao

c)

Biến trở

d)

mạch điện

41.

Điền vào chỗ trống: "Cầu dao tự động cũng có tác dụng ngắt mạch như cầu chì, và được sử dụng để bảo vệ các thiết bị điện khác trong mạch khi dòng điện đột ngột ..."

a)

Giảm quá mức

b)

Tăng quá mức

c)

Thay đổi liên tục

d)

Đáp án khác

42.

Cầu chì có tác dụng gì?

a)
  • Thay đổi dòng điện khi dòng điện đột ngột giảm quá mức.

b)

Bảo vệ các thiết bị điện khác trong mạch không bị hỏng khi dòng điện đột ngột tăng quá mức.

c)

Thay đổi dòng điện khi dòng điện đột ngột tăng quá mức.

d)

Bảo vệ các thiết bị điện khác trong mạch không bị hỏng khi dòng điện đột ngột giảm quá mức.

43.

Để ngắt những dòng điện lớn mà hệ thống mạch điều khiển không thể can thiệp trực tiếp, ta sử dụng?

a)

Rơ le

b)

Cầu chì

c)

Biến áp

d)

Vôn kế

44.

Điền vào chỗ trống: "Ngoài các thiết bị cung cấp và tiêu thụ điện, trong mạch điện còn có các thiết bị như cầu chì, cầu dao tự động, rơle, chuông điện để bảo vệ mạch điện và ..."

a)

Ngắt mạch điện

b)

Đổi chiều dòng điện

c)

Cảnh báo sự cố xảy ra.

d)

Cung cấp điện

45.

Rơ le có tác dụng nào sau đây?

a)

Thay đổi dòng điện

b)

Đóng, ngắt mạch điện

c)

Cảnh báo sự cố

d)

Cung cấp điện

46.

Chuông điện thường được đặt ở vị trí nào trong nhà? 

a)

Cửa nhà

b)

Phòng ngủ

c)

Ban công

d)

sân nhà

47.

Nhằm mô tả đơn giản một mạch điện và lắp mạch điện đúng yêu cầu, người ta sử dụng?

a)

Kí hiệu

b)

Sơ đồ

c)

Công thức

d)

Đáp án khác

48.

Thiết bị số (1) trong hình sau là gì?

a)

Bóng đèn

b)

Công tắc mở

c)

Nguồn điện

d)

Cầu chì

49.

Thiết bị số (2) trong hình là gì?

a)

Nguồn điện

b)

Công tắc

c)

Bóng đèn

d)

Biến trở

50.

Thiết bị số (3) trong hình là gì?

a)

Nguồn điện

b)

Công tắc

c)

Bóng đèn

d)

Cầu chì

51.

Thiết bị số (4) trong hình là gì?

a)

Nguồn điện

b)

Công tắc

c)

Bóng đèn

d)

Điện trở

52.

Câu tạo cơ bản của cầu chì?

a)

Dây chì

b)

Dây đồng

c)

Dây sắt

d)

Dây thép

53.

Điền vào chỗ trống: "Bất cứ mạch điện nào cũng gồm các bộ phận: nguồn điện, dây nối và các thiết bị ... (bóng đèn, động cơ điện, bếp điện, quạt điện, ti vi)."

a)

Thay đổi dòng điện

b)

Đóng, mở mạch điện

c)

Tiêu thụ năng lượng điện

d)

Bảo vệ mạch điện

54.

Dải kim loại rất mỏng (thường là đồng hoặc đồng thau) được đặt khắp đèn pin có tác dụng gì?

a)

Điều chỉnh ánh sáng

b)

 Bảo vệ đèn pim

c)

Tạo ra kết nối điện giữa các bộ phận

d)

Tất cả đáp án trên

55.

Chuông điện có công dụng gì?

a)

Mở dòng điện

b)

Ngắt dòng điện

c)

Phát ra âm thanh khi có dòng điện chạy qua.

d)

Tất cả đáp án trên

56.

Đơn vị đo cường độ dòng điện là gì?

a)

Niuton (N)

b)

Ampe (A)

c)

Đêxiben (dB)

d)

Héc (Hz)

57.

Ampe kế có giới hạn đo là 50mA phù hợp để đo cường độ dòng điện nào dưới đây:

a)

Dòng điện đi qua bóng đèn pin có cường độ là 0,35A

b)

Dòng điện đi qua đèn điot phát quang có cường độ là 0,8mA

c)

Dòng điện đi qua nam châm điện có cường độ là 0,8A

d)

Dòng điện đi qua bóng đèn xe máy có cường độ là 0,50A

58.

Câu 4: Trên một cầu chì có ghi 1A. Con số này có ý nghĩa gì?

a)

Có nghĩa là cường độ dòng điện đi qua cầu chì này từ 1A trở lên thì cầu chì sẽ đứt.

b)

Có nghĩa là cường độ dòng điện đi qua cầu chì này luôn lớn hơn 1A.

c)

Có nghĩa là cường độ dòng điện đi qua cầu chì này luôn bằng 1A.

d)

Có nghĩa là cường độ dòng điện đi qua cầu chì này luôn nhỏ hơn 1A.

59.

Chọn câu trả lời đúng

Trên thang đo của một điện kế, thang đo có ghi chữ nào sau đây không dùng để đo hiệu điện thế

a)

Ghi chữ V

b)

Ghi chữ A

c)

Ghi chữ mV

d)

Ghi chữ kV

60.

Khi sử dụng đèn pin, nếu bật công tắc mà bóng đèn không sáng thì có thể do những khả năng nào sau đây:

a)

Bóng đèn bị hư

b)

Đèn hết pin

c)

Pin còn nhưng gắn cực không đúng

d)

Cả ba khả năng trên

61.

Các nguồn điện pin, acqui có chung đặc điểm nào sau đây?

a)

Đều có hai cực: cực dương và cực âm.

b)

Có cấu tạo bên trong giống nhau.

c)

Có hình dạng giống nhau.

d)

Có thể sử dụng được mãi mãi.

62.

5: Đối với pin tròn thường sử dụng trong các đồng hồ treo tường trong nhà, giá trị hiệu điện thế giữa hai cực là:

a)

A. 1,5 V

b)

B. 3,0 V

c)

C. 6,0 V

d)

D. 9,0 V

63.

Trường hợp nào dưới đây có hiệu điện thế bằng 0 V?

a)

Giữa hai đầu một chuông điện đang reo.

b)

Giữa hai đầu đèn LED đang sáng.

c)

Giữa hai đầu bóng đèn đang để trong hộp đựng.

d)

Giữa hai cực của một pin chưa mắc vào mạch.

64.

cách mắc vôn kế để đo Hiệu điện thế

a)

Mắc nối tiếp

b)

Mắc song song

c)
d)
65.

Luôn có hiệu điện thế ở giữa

a)

hai cực của Pin còn mới

b)

hai cực của nguồn điện

c)

hai đầu của bóng đèn

d)

hai đầu của quạt điện

66.

không có hiệu điện thế ở giữa

a)

hai cực của nguồn điện

b)

hai đầu của bóng đèn đang tắt

c)

hai đầu của bóng đèn đang sáng

d)

hai đầu của quạt điện đang tắt

67.

Đâu là sơ đồ đoạn mạch mắc song song

a)
b)
68.

Có hiệu điện thế giữa hai đầu của dụng cụ điện

a)

khi dụng cụ điện đang hoạt động

b)

khi dụng cụ điện đang hoạt động hoặc không hoạt động

69.

Nhìn vào mạch điện bên, ta biết :

a)

Vôn kế V đo hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn Đ2

b)

Vôn kế V đo hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn Đ1

c)

Vôn kế V1 đo hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện

d)

Vôn kế V đo hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện khi công tắc K đóng

70.

Dòng điện xoay chiều có kí hiệu là

a)

DC

b)

AC

71.

Dòng điện trong gia đình sử dụng là dòng điện xoay chiều có giá trị hiệu điện thế hiệu dùng bằng bao nhiêu?

a)

120V

b)

200V

c)

220V

d)

230V

72.

Cầu chì có tác dụng gì?

a)

Làm đẹp cho mạch điện

b)

Đóng vai trò như công tắc để tắt hoặc mở đèn sáng

c)

Bảo vệ các thiết bị trong mạch