wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật lý

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x = Acos (ωt + φ). Vận tốc của vật có biểu thức là

a)

V= -A sin(ωt + φ)

b)

V= -ωA sin(ωt + φ)

c)

V=-ωA sin(ωt + φ)

d)

V= ωAcos(ωt + φ)

2.

Vận tốc của một chất điểm dao động điều hòa biến thiên

a)

Cùng tần số và ngược pha với li độ

b)

Cùng tần số và vuông pha với gia tốc

c)

Khác tần số và vuông pha với li độ

d)

Cùng tần số và cùng pha với li độ

3.

Vật có khối lượng m gắn vào lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa với chu kì

a)

T=2π√k/m

b)

T=2π√m/k

c)

T = 1/2π√k/m

d)

T=1/2π√m/k

4.

Một vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa với phương trình li độ x = A cos(ωt + φ). Cơ năng của vật dao động này là

a)

W=1/2mω²A²

b)

W=1/2mω²A

c)

W=1/2mωA²

d)

W=mω²A

5.

Con lắc lò xo dao động điều hòa. khi giảm độ cứng của lò xo đi 25 lần và tăng khối lượng vật lên 4 lần thì chu kì dao động của vật

a)

Tăng lên 10 lần

b)

Giảm đi 2,5 lần

c)

Tăng lên 2,5 lần

d)

Giảm đi 10 lần

6.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa với tần số 4f1 động năng của con lắc biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số f2 bằng

a)

4f1

b)

f1/4

c)

2f1

d)

8f1

7.

Tần số dao động điều hòa của con lắc đơn có chiều dài L tại nơi có gia tốc trọng trường G là

a)

F=2π√g/l

b)

F=1/2π√l/g

c)

F=2π√l/g

d)

F=1/2π√g/l

8.

Khi đưa một con lắc đơn lên cao theo phương thẳng đứng (coi chiều dài của con lắc không đổi) thì tần số dao động của nó sẽ

a)

Giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao

b)

Tăng vì chu kỳ dao động điều hòa của nó giảm

c)

Tăng vì tần số dao động điều hòa của nó tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường

d)

Không đổi vì chu kì dao động điều hòa của nó không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường

9.

Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, biên độ A1 và A2 có biên độ A thoả mãn điều kiện nào

a)

A≤A1 + A2

b)

|A1 - A2| ≤ A≤A1+A2

c)

A=|A1 -A2|

d)

A≥|A1 - A2|

10.

Biên độ của dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số không phụ thuộc vào

a)

Biên độ của dao động thành phần thứ nhất

b)

Biên độ của dao động thành phần thứ hai

c)

Độ lệch pha của hai dao động thành phần

d)

Tần số chung của hai dao động thành phần

11.

Hai dao động thành phần có biên độ 4 cm và 12 cm. biên độ dao động tổng hợp có thể nhận giá trị

a)

48 cm

b)

3 cm

c)

4 cm

d)

9 cm

12.

Phát biểu nào sau đây sai? đối với dao động tắt dần

a)

Cơ năng giảm dần theo thời gian

b)

Tần số giảm dần theo thời gian

c)

Ma sát và lực cản càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh

d)

Biên độ dao động giảm dần theo thời gian

13.

Nhận định nào sau đây khi nói về dao động cơ học tắt dần

a)

Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa

b)

Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian

c)

Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh

d)

Trong dao động tắt dần cơ năng giảm dần theo thời gian

14.

Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động

a)

Với tần số bằng tần số dao động riêng

b)

Mà không chịu ngoại lực tác dụng

c)

Với tần số lớn hơn tần số dao động riêng

d)

Với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng

15.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về sóng cơ

a)

Sóng dọc là sóng có phương dao động của phân tử môi trường trùng với phương thẳng đứng

b)

Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kì

c)

Sóng cơ là quá trình lan truyền dao động cơ trong một môi trường

d)

Sóng ngang là sóng có các phần tử môi trường dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng

16.

Hãy chọn câu đúng. Công thức liên hệ giữa tốc độ sóng v, bước sóng λ, chu kì T và tần số f của sóng:

a)

λT=vf

b)

λ=v/T

c)

V= λ/f

d)

λ=v/f

17.

Một sóng hình sin đang lan truyền trong một môi trường. các phần tử môi trường ở hai điểm nằm trên cùng một hướng truyền sóng và cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động

a)

Cùng pha

b)

Lệch pha π/2

c)

Cùng pha π/2

d)

Ngược pha

18.

Trong hiện tượng giao thoa sóng nước với hai nguồn cùng pha, những điểm trên mặt nước trong vùng giao thoa dao động với biên độ cực đại khi hiệu đường đi thỏa mãn

a)

d2 - d1 =K λ/2

b)

d2 - d1 =(2K+1) λ/2

c)

d2 - d1 =K λ

d)

d2- d1=(2K+1) λ/4

19.

Chọn câu trả lời đúng. hai nguồn kết hợp là hai nguồn sóng dao động cùng phương, cùng tần số và có

a)

Cùng biên độ

b)

Cùng môi trường truyền

c)

Độ lệch pha không đổi theo thời gian

d)

Cùng năng lượng

20.

Để khảo sát giao thoa sóng cơ, người ta bố trí trên mặt nước nằm ngang hai nguồn kết hợp S1 và S2. Hai nguồn này dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha. Xem biên độ sóng không thay đổi trong quá trình truyền sóng. Các điểm thuộc mặt nước và nằm trên đường trung trực của đoạn S1S2 sẽ

a)

Dao động với biên độ bằng nửa biên độ cực đại

b)

Dao động với biên độ cực tiểu

c)

Dao động với biên độ cực đại

d)

Không dao động

21.

Ở mặt nước có hai nguồn sóng dao động theo phương vuông góc với mặt nước, có cùng phương trình U=Acosωφ. Trong miền gặp nhau của hai sóng, những điểm mà ở đó các phần tử nước dao động với biên độ cực đại sẽ có hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn đến đó bằng

a)

Một số lẻ lần nửa bước sóng

b)

Một số nguyên lần bước sóng

c)

Một số nguyên lần nửa bước sóng

d)

Một số lẻ lần bước sóng

22.

Điều kiện để có sóng dừng trên sợi dây dài l, có một đầu cố định, một đầu tự do

a)

L = (2k + 1 ) λ/4

b)

L = (2k + 1) λ/2

c)

L = k λ/2

d)

L = k λ

23.

Khi nói về sự phản xạ của sóng cơ trên vật cản cố định, phát biểu nào sau đây đúng

a)

Tần số của sóng phản xạ luôn lớn hơn tần số của sóng tới

b)

Sóng phản xạ luôn ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ

c)

Tần số của sóng phản xạ luôn nhỏ hơn tần số của sóng tới

d)

Sóng phản xạ luôn cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ

24.

Trên một sợi dây có sóng dừng với bước sóng là λ .khoảng cách giữa hai nút sóng liền kề là

a)

λ/2

b)

2 λ

c)

λ/4

d)

λ

25.

Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách giữa ba điểm bụng liên tiếp bằng

a)

Một số nguyên lần bước sóng

b)

Một nửa bước sóng

c)

1/4 bước sóng

d)

Một bước sóng

26.

Trong dao động điều hòa x = Acos (ωt + φ), vận tốc biến đổi điều hòa theo phương trình

a)

x = Asin (ωt + φ)

b)

x = -ω2Asin (ωt + φ)

c)

x = -ω2Acos (ωt + φ)

d)

x = -ωAsin (ωt + φ)

27.

Đối với dao động điều hòa, số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1 giây gọi là

a)

Tần số dao động

b)

Chu kì dao động

c)

Pha ban đầu

d)

Tần số góc

28.

Chọn câu sai khi so sánh pha của li độ, vận tốc và gia tốc trong dao động điều hòa

a)

Li độ và gia tốc ngược pha nhau

b)

Li độ chậm pha hơn vận tốc π/2

c)

Gia tốc nhanh pha hơn vận tốc π/2

d)

Gia tốc chậm pha hơn vận tốc π/2

29.

Một vật dao động điều hòa có năng lượng toàn phần là W, góc thế năng tại vị trí cân bằng

a)

Tại vị trí cân bằng động năng bằng W

b)

Tại vị trí biên thế năng bằng W

c)

Tại vị trí bất kỳ, động năng lớn hơn W

d)

Tại vị trí bất kỳ, tổng động năng và thế năng bằng W

30.

Tại khu vực vị trí địa lý, nếu chiều dài con lắc đơn tăng 4 lần thì chu kì dao động điều hòa của nó

a)

Tăng 2 lần

b)

Giảm 2 lần

c)

Tăng 4 lần

d)

Giảm 4 lần

31.

Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có biên độ là A1 và A2. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động trên có giá trị lớn nhất bằng

a)

A=√A12 +A21

b)

A1 +A2

c)

2A1

d)

2A2

32.

Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa có phương trình dao động: x1 = x = A1cos (ωt + φ1) và x2= x = A2cos (ωt + φ2). Pha ban đầu của dao động tổng hợp được xác định

a)

Tgφ=A1 Sinφ1 +A2 Sinφ2 / A1 Cosφ1 +A2 Cosφ2

b)

Tgφ=A1 Cosφ1 - A 2 Cosφ2/A1 Sinφ1 - A2 Sinφ2

c)

Tgφ=A1 Sinφ1 - A2 Sinφ2/A1 Cosφ1 - A2 Cosφ2

d)

Tgφ=A1 Cosφ1+ A2 Cosφ2/A1 Sinφ1+A2 Sinφ2

33.

Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là

a)

Biên độ và gia tốc

b)

Li độ và tốc độ

c)

Biên độ và cơ năng

d)

Biên độ và tốc độ

34.

Một hệ dao động điều hòa với tần số dao động riêng 4 Hz. tác dụng vào hệ dao động đó một ngoại lực có biểu thức f = F0 cos(8πt+π/3) (N) thì

a)

Hệ sẽ dao động cưỡng bức với tần số dao động là 8 Hz

b)

Hệ sẽ dao động với biên độ cực đại vì khi đó xảy ra hiện tượng cộng hưởng

c)

Hệ sẽ luôn dao động vì do hệ số của ngoại lực cưỡng bức và tần số dao động riêng bằng 0

d)

Hệ sẽ giao động với biên độ giảm dần rất nhanh do ngoại lực tác dụng cản trở giao động

35.

Sóng dọc là sóng có phương dao động của các phần tử môi trường

a)

Luôn theo phương nằm ngang

b)

Luôn theo phương thẳng đứng

c)

Trùng với phương truyền sóng

d)

Vuông góc với phương truyền sóng

36.

Trong sóng cơ học, bước sóng là

a)

Là quãng đường sóng truyền trong thời gian một chu kỳ

b)

Khoảng cách giữa hai gợn sóng

c)

Khoảng cách giữa hai điểm dao động cùng pha

d)

Khoảng cách giữa hai điểm dao động ngược pha

37.

Trên mặt chất lỏng có hai tâm dao động S1 và s2 cùng phương. Us1 = Us2 = acos (2πft -π/2). Trong đó khoảng s1 s2, khoảng cách giữa một điểm dao động cực đại và điểm dao động với biên độ cực tiểu gần nó nhất là

a)

λ/8

b)

λ/4

c)

λ/2

d)

λ

38.

Ký hiệu λ là bước sóng D1 - D2 là hiệu khoảng cách từ điểm M đến các nguồn sóng kết hợp S1 và S2 dao động cùng pha trong một môi trường đồng tính. k=0,±1; ±2,.... điểm M sẽ luôn dao động với biên độ cực đại nếu

a)

D1 - d2 = (2k + 1) λ

b)

d1 - d2 = λ

c)

D1 - d2 = k λ

d)

D1 - d2 = (k + 0,5) λ

39.

Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, nguồn dao động có tần số 100 Hz và đo được khoảng cách giữa hai gợn sóng liên tiếp nằm trên đường nối hai tam dao động là 4 mm. Bước sóng là bao nhiêu

a)

8 mm

b)

4 mm

c)

16 mm

d)

10 mm

40.

Trên mặt nước tại A,B có hai nguồn sóng kết hợp có cùng phương trình u = acosωt. những điểm nằm trên đường trung trực của AB sẽ

a)

Dao động với biên độ nhỏ nhất

b)

Dao động với biên độ bất kỳ

c)

Dao động với biên độ trung bình

d)

Dao động với biên độ lớn nhất

41.

Tại điểm phản xạ thì sóng phản xạ sẽ

a)

Luôn ngược pha với sóng tới

b)

Ngược pha với sóng tới nếu vật cản cố định

c)

Ngược pha với sóng tới nếu vật cản tự do

d)

Cùng pha với sóng tới nếu vật cản là cố định

42.

Một dây đàn có chiều dài l, hai đầu cố định. sóng dừng trên dây có bước sóng dài nhất là

a)

0,5 L

b)

0,25 L

c)

L

d)

2L

43.

Sóng dừng trên AB có chiều dài 22 cm với một đầu B tự do. Bước sóng là 8 cm. Trên dây có

a)

6 nút; 6 bụng

b)

5 nút;6 bụng

c)

6 nút; 5 bụng

d)

5 nút; 5 bụng

44.

Hai dao động điều hoà cùng tần số và ngược pha nhau thì có độ lệch pha bằng

a)

(2k+1)π với k=0,±1,±2,...

b)

2kπ với K=0,±1,±2,...

c)

(k+0.5)π với k=0,±1,±2,....

d)

(k+0.25)π với k=0,±1,±2,..

45.

Khi nói về dao động điều hòa của con lắc lò xo, phát biểu nào sau đây đúng

a)

Cơ năng của con lắc tỉ lệ thuận với biên độ dao động

b)

Tần số của dao động tỉ lệ nghịch với khối lượng vật nhỏ của con lắc

c)

Chu kỳ của dao động tỉ lệ thuận với độ cứng của lò xo

d)

Tần số góc của dao động không phụ thuộc vào biên độ dao động

46.

Một con lắc lò xo gồm một vật khối lượng m gắn vào một lò xo có độ cứng k. Cơ năng của con lắc lò xo dao động điều hòa không được tính bằng công thức

a)

W=1/2mω2 A2

b)

W=1/2kA2

c)

W=1/2mv2 + 1/2kx2

d)

W=1/2kx2

47.

Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có chiều dài l dao động điều hòa với tần số góc là

a)

ω=√l/g

b)

ω=2π√l/g

c)

ω=√g/l

d)

ω=2π√g/l

48.

Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Phát biểu nào sau đây sai khi nói về cơ năng của con lắc đơn dao động điều hòa

a)

Cơ năng bằng thế năng của con lắc ở vị trí cân bằng

b)

Cơ năng bằng động năng của con lắc khi qua vị trí cân bằng

c)

Cơ năng bằng tổng động năng và thế năng của con lắc khi qua vị trí bất kì

d)

Cơ năng của con lắc đơn tỉ lệ thuận với biên độ góc

49.

Chọn phát biểu sai. Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số có

a)

Biên độ phụ thuộc biên độ và độ lệch pha của hai dao động thành phần

b)

Chu kỳ phụ thuộc vào biên độ và pha ban đầu của hai dao động thành phần

c)

Pha ban đầu phụ thuộc vào biên độ và pha ban đầu của hai dao động thành phần

d)

Tổng số bằng tổng số của hai dao động thành phần

50.

Khi nói về dao động cơ phát biểu nào sau đây sai

a)

Dao động của con lắc đồng hồ là dao động duy trì

b)

Dao động cưỡng bức có biên độ không phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức

c)

Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức

d)

Dao động tắt đèn có biên độ giảm dần theo thời gian

51.

Nhận định nào sau đây là sai khi nói về động cơ tắt dần

a)

Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công âm

b)

Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh

c)

Dao động cơ tắt dần có biên độ và cơ năng giảm dần theo thời gian

d)

Dao động cơ tắt dần có biên độ và tốc độ giảm dần theo thời gian

52.

Chọn câu trả lời đúng. giao thoa sóng là hiện tượng

a)

Giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường

b)

Cộng hưởng của Hai sóng kết hợp truyền sóng trong một môi trường

c)

Các sóng triệt tiêu khi gặp nhau

d)

Gặp nhau của hai sóng kết hợp trong không gian, trong đó có những chỗ sống được tăng cường hoặc giảm bớt

53.

Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước với hai nguồn cùng pha là S1,S2. O là trung điểm của S1S2: tính từ trung trực của s1 s2 ( không kể o) thì m là cực đại thứ 5, n là cực tiểu thứ 5. Nhận định nào sau đây đúng

a)

NO>MO

b)

NO≥MO

c)

NO<MO

d)

NO=MO

54.

Chọn câu đúng. Một người đang đưa võng. Sau lần kích thích bằng cách đặc trưng xuống đất đầu tiên thì người đó nằm yên để cho võng tự chuyển động. Chuyển động của võng trong trường hợp đó là

a)

Tự dao động

b)

Dao động cưỡng bức

c)

Dao động tắt dần

d)

Dao động duy trì

55.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa trên phương ngang. Vật nặng ở đầu lò xo có khối lượng m. Để chu kì dao động tăng gấp 3 thì thay m = 1 vật nặng khác có khối lượng m' bằng

a)

3m

b)

9m

c)

m/3

d)

m/9

56.

Trong quá trình khảo sát sự phụ thuộc chu kì dao động của con lắc đơn có chiều dài l vào vật nặng tại phòng thực hành vật lý. Học sinh lần lượt thay các vật nặng có khối lượng

m1, m2 =2m1, m3 =2.25m1, m4 =4m1. So sánh chu kì dao động của con lắc trong từng lần đo ta có

a)

T1 =√2T2 =1.5T3 =2T4

b)

T1 =T2 /√2=2/3T3 = T4 /2

c)

T1 = T2 = T3 = T4

d)

T1 = 2T2 =2.25T3 = 4T4

57.

Chọn đáp án đúng khi nói về đặc điểm của sóng cơ

a)

Sóng ngang có phương truyền sóng vuông góc với phương dao động

b)

Sóng dọc có phương truyền sóng trùng với phương dao động

c)

Tốc độ truyền sóng v phụ thuộc vào tần số sóng f

d)

Bước sóng λ là quãng đường mà sóng truyền được trong một giây

58.

Khoảng cách ngắn nhất từ trung điểm 0 của AB (A và B là các nguồn kết hợp cùng pha) đến một điểm dao động với biên độ cực tiểu trên đoạn AB là

a)

λ/2

b)

λ/4

c)

3λ/4

d)

λ

59.

Một dao động lan truyền trong môi trường liên tục từ điểm M đến điểm n cách M một đoạn d với tốc độ v. Biết phương trình dao động tại n có dạng UN = Acos(ωt-2πd/λ) (m). Phương trình dao động tại M

a)

UM = Acos(ωt+2πd/λ) (m)

b)

UM = Acos(ωt-2πd/λ) (m)

c)

UM = Acos[ω(t-2πd/v)] (m)

d)

UM = Acos(ωt) (m)

60.

A1 A2 lần lượt là biên độ của các dao động thành phần. Gọi A là biên độ dao động tổng hợp. Điều kiện của độ lệch pha ∆φ để A= |A1-A2| là

a)

∆φ=2kπ

b)

∆φ=(2k+1)π

c)

∆φ=kπ

d)

∆φ=(k+1)π

61.

Trong sự giao thoa sóng trên mặt nước của hai nguồn kết hợp, cùng pha, những điểm dao động với biên độ cực đại có hiệu khoảng cách từ đó tới các nguồn với k=0,±1,±2,... Có giá trị là

a)

D1-d2=kλ/2

b)

D1-d2=(k+1/2)λ

c)

D1-D2=kλ

d)

D1-D2= 2kλ

62.

Đối với dao động điều hòa, khoảng thời gian ngắn nhất sau đó trạng thái dao động của vật lặp đi lặp lại như cũ gọi là

a)

Tần số dao động

b)

Chu kì dao động

c)

Pha ban đầu

d)

Tần số góc

63.

Hãy chọn câu đúng. Công thức liên hệ giữa tần số góc ω và tần số f của một chất điểm dao động điều hòa là

a)

ω=2πf

b)

ω=2π/f

c)

ω=1/f

d)

ω=f/2π

64.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m và lò xo có độ cứng k dao động điều hòa trên trục OX quanh vị trí cân bằng o. Lực kéo về

a)

Luôn cùng hướng với vectơ vận tốc

b)

Luôn ngược hướng với vectơ vận tốc

c)

Luôn hướng ra xa vị trí cân bằng

d)

Luôn hướng về vị trí cân bằng

65.

Con lắc đơn có chiều dài dây treo l (dây không dãn, khối lượng dây không đáng kể) vật nặng khối lượng m, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g, tần số dao động riêng của con lắc được tính theo công thức

a)

f=2π√1/g

b)

f=1/2π√1/g

c)

f=2π√g/l

d)

f=1/2π√g/l

66.

Con lắc đơn dao động điều hòa có phương trình s = s0.cos(ωt+φ) (cm). Trong đó S0

a)

Li độ dao động

b)

Biên độ dao động

c)

Pha dao động

d)

Pha ban đầu

67.

Giả sử tại nguồn không có sống dao động theo phương trình U0 = Acosωt. Sóng này truyền dọc theo trục Ox với tốc độ v, bước sóng là λ. Phương trình sóng tại điểm M nằm trên phương Ox cách nguồn sóng một khoảng d là

a)

Um = Acos(ωt-2πd/λ)

b)

Um= Acosω(t+d/v)

c)

Um= Asinω(t-d/v)

d)

Um=Acos(ωt+2πd/λ)

68.

Hãy chọn câu đúng. Trong hiện tượng giao thoa những điểm đứng yên không dao động thì

a)

d=(n+1/2)v/f

b)

∆φ=nλ

c)

d=nλ

d)

∆φ=(2n+1)π/2