wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

a111111

Total questions: 75

Worksheet time: 6hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Biểu thức nào dưới dây, mô tả định luật Bôilơ- Mariốt?

a)

p1V1=p2V2p_1V_1=p_2V_2

b)

P1T1=P1T2\frac{P_1}{T_1}=\frac{P_1}{T2}

c)

P1V1=P2V2\frac{P_1}{V_1}=\frac{P_2}{V_2}

d)

P. T = hằng số

2.

Trong hệ tọa độ (p,T) đường đẳng nhiệt là

a)

đường thẳng kéo dài qua O.

b)

đường cong hyperbol.

c)

đường thẳng song song trục OT.

d)

đường thẳng song song trục Op.

3.

Đẩy pit-tông của một xilanh đủ chậm để nén lượng khí chứa trong xilanh sao cho thể tích của lượng khí này giảm đi 2 lần ở nhiệt độ không đổi. Khi đó áp suất của khí trong xi lanh

a)

giảm đi 2 lần.

b)

tăng lên 2 lần.

c)

tăng thêm 4 lần.

d)

không thay đổi.

4.

Đối với môṭ lương khí lý tưởng xác đinh, khi nhiêṭ đô ̣không đổi thì áp suất

a)

tỉ lê ̣nghic̣h với thể tích.

b)

tỉ lê ̣thuân với bình phương thể tích.

c)

tỉ lê ̣thuân với thể tích.

d)

tỉ lê ̣nghic̣ h với bình phương thể tích.

5.

Tập hợp ba thông số nào sau đây xác định trạng thái của một lượng khí xác định?

a)

Áp suất, nhiệt độ, khối lượng.

b)

Thể tích, áp suất, khối lượng.

c)

Áp suất, nhiệt độ, thể tích.

d)

Áp suất, thể tích, nhiệt độ tuyệt đối.

6.

Đơn vị của Nhiệt độ tuyệt đối là

a)

Độ C

b)

Độ K

c)

Lít

d)

Pa

7.

Đơn vị nào không phải của áp suất?

a)

N/m

b)

Pa

c)

atm

d)

mmHg

8.

Quá trình biến đổi trạng thái trong đó nhiệt độ được giữ không đổi gọi là:

a)

Quá trình đẳng áp.

b)

Quá trình đẳng tích .

c)

Quá trình đẳng nhiệt .

d)

Quá trình biến đổi.

9.

Hệ thức nào sau đây không phù hợp với phương trình trạng thái của khí lí tưởng?

a)

pV/T = hằng số.

b)

pV ∼ T.

c)

pT/V = hằng số.

d)


p1V1T1=p2V2T2\frac{p_1V_1}{T_1}=\frac{p_2V_2}{T_2}

10.

Hệ thức nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng áp?

a)

V/T = hằng số.

b)

V ∼ 1/T.

c)

V ∼ T.

d)

V1/T1 = V2/T2.

11.

Đối với một lượng khí xác định, quá trình nào sau đây là đẳng áp?

a)

nhiệt độ tăng, thể tích tăng.

b)

nhiệt độ giảm, thể tích tăng tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.

c)

nhiệt độ tăng, thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.

d)

nhiệt độ không đổi, thể tích giảm.

12.

Nhiệt độ không tuyệt đối là nhiệt độ tại đó

a)

Nước đông đặc thành đá.

b)

tất cả các chất khí hóa lỏng

c)

tất cả các chất khí hóa rắn.

d)

chuyển động nhiệt phân tử hầu như dừng lại.

13.

Đồ thị nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng áp?

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình c

d)

Hình d

14.

Cho đồ thị hai đường đẳng áp của cùng một khối khí xác định như hình vẽ. Đáp án nào sau đây đúng?

a)

p1 > p2

b)

p1 < p2

c)

p1 = p2

d)

p1 ≥ p2.

15.

Các phân tử khí lí tưởng có các tính chất nào sau đây:

a)

Như chất điểm, và chuyển động không ngừng

b)

Như chất điểm, tương tác hút hoặc đẩy với nhau

c)

Chuyển động không ngừng, tương tác hút hoặc đẩy với nhau

d)

Như chất điểm, chuyển động không ngừng, tương tác hút hoặc đẩy với nhau

16.

Quá trình biến đổi trạng thái trong đó nhiệt độ được giữ không đổi gọi là quá trình

a)

Đẳng nhiệt.

b)

Đẳng tích.

c)

Đẳng áp.

d)

Đoạn nhiệt.

17.

Trong hệ toạ độ (p,T) đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng tích?

a)

Đường hypebol.

b)

Đường thẳng kéo dài thì đi qua gốc toạ độ.

c)

Đường thẳng kéo dài thì không đi qua gốc toạ độ.

d)

Đường thẳng cắt trục p tại điểm p = p0.

18.

Khi khoảng cách giữa các phân tử xa nhau, thì giữa các phân tử

a)

chỉ có lực đẩy.

b)

có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy lớn hơn lực hút.

c)

chỉ lực hút

d)

có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy nhỏ lực hút.

19.

Đại lượng vật lý nào không phải thông số trạng thái của chất khí?

a)

Khối lượng

b)

Thể tích

c)

Nhiệt độ tuyệt đối

d)

Áp suất

20.

Quá trình biến đổi trạng thái trong đó áp suất được giữ không đổi gọi là quá trình

a)

Đẳng nhiệt.

b)

Đẳng tích.

c)

Đẳng áp.

d)

Đoạn nhiệt

21.

Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử ở thể khí?

a)

chuyển động không ngừng.

b)

chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.

c)

Giữa các phân tử có khoảng cách.

d)

Có lúc đứng yên, có lúc chuyển động.

22.

Biểu thức nào dưới dây, mô tả định luật Bôilơ- Mariốt?

a)

p1V1=p2V2p_1V_1=p_2V_2

b)

P1T1=P1T2\frac{P_1}{T_1}=\frac{P_1}{T2}

c)

P1V1=P2V2\frac{P_1}{V_1}=\frac{P_2}{V_2}

d)

P. T = hằng số

23.

Quá trình biến đổi trạng thái trong đó áp suất được giữ không đổi gọi là quá trình

a)

Đẳng nhiệt.

b)

Đẳng tích.

c)

Đẳng áp.

d)

Đoạn nhiệt

24.

Quá trình nào sau đây có liên quan tới định luật Saclơ.

a)

Qủa bóng bị bẹp nhúng vào nước nóng, phồng lên như cũ.

b)

Thổi không khí vào một quả bóng bay.

c)

Đun nóng khí trong một xilanh hở.

d)

Đun nóng khí trong một xilanh kín.

25.

Điều nào sau đây là sai khi nói về cấu tạo chất

a)

Các nguyên tử hay phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng thấp

b)

Các nguyên tử, phân tử chuyển động hỗn loạn không ngừng

c)

Các nguyên tử, phân tử đồng thời hút nhau và đẩy nhau

d)

Các chất được cấu tạo từ các nguyên tử, phân tử

26.

Tích của áp suất p và thể tích V của một khối lượng khí lí tưởng xác định thì:

a)

không phụ thuộc vào nhiệt độ

b)

tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối

c)

tỉ lệ thuận với nhiệt độ Xenxiut

d)

tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối

27.

Hệ thức nào sau đây KHÔNG ĐÚNG cho quá trình đẳng áp?

a)

V/T = hằng số.

b)

V ∼ 1/T.

c)

V ∼ T.

d)

V1/T1 = V2/T2.

28.

Đối với môṭ lương khí lý tưởng xác đinh, khi nhiêṭ đô ̣không đổi thì áp suất

a)

tỉ lê ̣nghic̣h với thể tích.

b)

tỉ lê ̣thuân với bình phương thể tích.

c)

tỉ lê ̣thuân với thể tích.

d)

tỉ lê ̣nghic̣ h với bình phương thể tích.

29.

Đơn vị của Nhiệt độ tuyệt đối là

a)

Độ C

b)

Độ K

c)

Lít

d)

Pa

30.

Tập hợp ba thông số nào sau đây xác định trạng thái của một lượng khí xác định?

a)

Áp suất, nhiệt độ, khối lượng.

b)

Thể tích, áp suất, khối lượng.

c)

Áp suất, nhiệt độ, thể tích.

d)

Áp suất, thể tích, nhiệt độ tuyệt đối.

31.

 Công thức nào sau đây liên quan đến quá trình đẳng tích ?

a)

A. P1T1 =P2T2

b)

B.   PT=CONSTB.\ \ \ \frac{P}{T}=CONST

c)

C.  pV=constC.\ \ \frac{p}{V}=const

d)

D.  VT=constD.\ \ \frac{V}{T}=const

32.

Trong quá trình đẳng tích của một lượng khí nhất định, áp suất tỉ lệ thuận với ...

a)

Nhiệt độ tuyệt đối.

b)

Nhiệt độ.

c)

Thể tích.

d)

Khối lượng khí.

33.

Trong quá trình đẳng áp của một lượng khí nhất định khi ...

a)

Nhiệt độ không đổi, thể tích tăng.

b)

nhiệt độ tuyệt đối tăng tỉ lệ thuận với thể tích.

c)

Nhiệt độ không đổi, thể tích giảm.

d)

nhiệt độ tuyệt đối tỉ lệ nghịch với thể tích.

34.

Đồ thị sau biểu diễn quá trình biến đổi trạng thái nào?

a)

Quá trình đẳng nhiệt

b)

Quá trình đẳng tích

c)

Quá trình đẳng áp

d)

Quá trình bất kỳ

35.

Với các đại lượng cùng ký hiệu đã biết, phương trình trạng thái của khí lý tưởng là

a)

pVT = const

b)

pT/V = const

c)

VT/p = const

d)

pV/T = const

36.

Phương trình nào sau đây không mô tả đúng quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí lí tuởng.

a)

p.V = const.

b)

p1 .V1 = p2 .V2.

c)
d)
37.

Hệ thức nào sau đây không phù hợp với phương trình trạng thái của khí lí tưởng?

a)

pV/T = hằng số

b)

p.V=hằng số.T

c)

pV ∼ T.

d)

pT/V = hằng số.

38.

Trong nhiệt động lực học, tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật được gọi là

a)

nội năng của vật

b)

động năng của vật

c)

thế năng của vật

d)

cơ năng của vật

39.

Theo nguyên lí II của nhiệt động lực học, nhiệt không thể tự truyền từ một vật sang vật

a)

nóng hơn

b)

lạnh hơn

c)

lớn hơn

d)

nhỏ hơn

40.

Khi lắp đặt đường ray tàu hỏa, cần để khe hở giữa các thanh ray để

a)

thanh ray dễ tháo lắp

b)

giảm tiếng ồn khi tàu chạy

c)

giảm độ rung của tàu

d)

thanh ray có chỗ nở ra khi nhiệt độ tăng.

41.

Người ta truyền cho khí trong xilanh nhiệt lượng 100 J . Khí nở ra thực hiện công 80 J đẩy pit-tông lên.Độ biến thiên nội năng của khí là

a)

180J

b)

20J

c)

8000J

d)

0,8J

42.

Công thức nào sau đây là công thức tổng quát của nguyên lý một nhiệt động lực học?

a)

ΔU=A\Delta U=A  

b)

ΔU=Q+A\Delta U=Q+A  

c)

ΔU=AQ\Delta U=A-Q  

d)

ΔU=Q\Delta U=Q  

43.

Trường hợp nào dưới đây làm biến đổi nội năng không do thực hiện công

a)

Khuấy nước

b)

Nung sắt đỏ

c)

Đóng đinh

d)

Mài dao, kéo

44.

Quá trình biến đổi trạng thái trong đó nhiệt độ được giữ không đổi gọi là quá trình

           

a)

đẳng nhiệt

b)

đẳng tích

c)

đẳng áp

d)

đoạn nhiệt

45.

Khi nói về thuyết động học phân tử chất khí, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Chất khí được cấu tạo từ các phân tử riêng rẽ.

b)

Các phân tử khí chuyển động hỗn loạn không ngừng.

c)

Chuyển động của các phân tử càng nhanh thì nhiệt độ chất khí càng thấp.

d)

Khi chuyển động hỗn loạn, các phân tử khí va chạm vào nhau và va chạm vào thành bình.

46.

Tính chất nào sau đây không phải là chuyển động của phân tử vật chất ở thể khí?

a)

Chuyển động hỗn loạn. 

b)

Chuyển động hỗn loạn và không ngừng.

c)

Chuyển động không ngừng. 

d)

Chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng cố định.

47.

Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử ở thể khí?

a)

chuyển động không ngừng.

b)

chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.

c)

Giữa các phân tử có khoảng cách. 

d)

Có lúc đứng yên, có lúc chuyển động.

48.

Một lượng khí lí tưởng nhất định biến đổi từ trạng thái 1 (p1, V1, T1) sang trạng thái 2 (p2, V2, T2). Hệ thức nào sau đây là đúng?

a)
b)
c)
d)
49.

Trong các đại lượng sau đây, đại lượng nào không phải là thông số trạng thái của một lượng khí?

          

a)

Thể tích.    

b)

Khối lượng

c)

Nhiệt độ.

d)

Áp suất.

50.

Hệ thức nào sau đây là hệ thức của định luật Bôilơ Mariốt?

a)
b)
c)
d)
51.

Quá trình biến đổi trạng thái trong đó áp suất được giữ không đổi gọi là quá trình:

a)

Đẳng nhiệt.  

b)

Đẳng áp

c)

Đẳng tích.  

d)

Đoạn nhiệt.

52.

Hệ thức nào sau đây phù hợp với định luật Bôilơ - Mariốt?

a)
b)
c)
d)
53.

Phương trình trạng thái của khí lí tưởng

a)

PV   =  hằng số

b)

V/T  =  hằng số 

c)

PV/ T    =  hằng số 

d)

P/T =  hằng số    

54.

Trong hệ tọa độ (T, V), đường đẳng áp là

   

a)

đường thẳng song song với trục hoành. 

b)

đường thẳng vuông góc với trục hoành.

c)

đường hyperbol.  

d)

đường thẳng kéo dài đi qua gốc tọa độ.

55.

Hệ thức nào sau đây phù hợp với định luật Sác – lơ.

a)
b)
c)
d)
56.

Hệ thức nào không đúng với phương trình trạng thái của khí lí tưởng?

a)
b)
c)
d)
57.

Các thông số dùng để xác định trạng thái của một khối khí xác định là

a)

Áp suất, thể tích, khối lượng. 

b)

Áp suất, nhiệt độ, khối lượng.

c)

Áp suất, nhiệt độ, thể tích. 

d)

Nhiệt độ, khối lượng, áp suất.

58.

Trong các hệ thức sau đây, hệ thức nào không phù hợp với định luật Sáclơ.

a)
b)
c)
d)
59.

Hệ thức nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng áp?

a)
b)
c)
d)
60.

Phương trình trạng thái tổng quát của khí lý tưởng là

a)
b)
c)
d)
61.

Hiện tượng nào sau đây có liên quan tới định luật Saclơ?

a)

Quả bóng bàn bị bẹp nhúng vào nước nóng, phồng lên như cũ.       

b)

Thổi không khí vào một quả bóng bay    

c)

Đun nóng khí trong một xilanh kín.  

d)

Đun nóng khí trong một xilanh hở.

62.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của quá trình đẳng nhiệt?

a)

Nhiệt độ của khối khí không đổi.    

b)

Khi áp suất tăng thì thể tích khối khí giảm.

c)

Khi thể tích khối khí tăng thì áp suất giảm.   

d)

Nhiệt độ khối khí tăng thì áp suất tăng.

63.

Trong hệ tọa độ (p,T) đường đẳng nhiệt là

         

a)

đường thẳng song song trục Op.  

b)

đường cong hyperbol.

c)

đường thẳng song song trục OT.   

d)

đường thẳng kéo dài qua O.

64.

Biểu thức sau p1V1 = p2V2 biểu diễn quá trình

    

a)

đẳng áp

b)

đẳng tích 

c)

đẳng nhiệt  

d)

đẳng áp và đẳng nhiệt

65.

Trong hệ toạ độ (p,T) đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng tích?

a)

Đường thẳng kéo dài thì không đi qua gốc toạ độ.  

b)

Đường thẳng kéo dài thì đi qua gốc toạ độ.

c)

Đường hypebol.  

d)

Đường thẳng cắt trục p tại điểm p = p0

66.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của áp suất.

a)

atm.

b)

N/m.

c)

mmHg.

d)

Pa.

67.

Trong quá trình đẳng tích của một lượng khí nhất định, áp suất tỉ lệ thuận với ...

a)

Nhiệt độ tuyệt đối.

b)

Nhiệt độ.

c)

Thể tích.

d)

Khối lượng khí.

68.

Trong quá trình đẳng tích của một lượng khí nhất định thì ......................................

a)

Áp suất không đổi, nhiệt độ tuyệt đối tăng .

b)

áp suất tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối .

c)

Áp suất không đổi, nhiệt độ tuyệt đối giảm.

d)

áp suất tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.

69.

Phương trình trạng thái khí lý tưởng cho biết mối quan hệ nào sau đây?

a)

Nhiệt độ, thể tích và áp suất.

b)

Nhiệt độ tuyệt đối, khối lượng và thể tích.

c)

Nhiệt độ tuyệt đối, thể tích và áp suất.

d)

Nhiệt độ, thể tích và khối lượng.

70.

Hệ thức nào sau đây không phù hợp với phương trình trạng thái của khí lí tưởng?

a)

pV/T = hằng số.

b)

pV ∼ T.

c)

pT/V = hằng số.

d)


p1V1T1=p2V2T2\frac{p_1V_1}{T_1}=\frac{p_2V_2}{T_2}

71.

Hệ thức nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng áp?

a)

V/T = hằng số.

b)

V ∼ 1/T.

c)

V ∼ T.

d)

V1/T1 = V2/T2.

72.

Đồ thị nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng áp?

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình c

d)

Hình d

73.

Cho đồ thị hai đường đẳng áp của cùng một khối khí xác định như hình vẽ. Đáp án nào sau đây đúng?

a)

p1 > p2

b)

p1 < p2

c)

p1 = p2

d)

p1 ≥ p2.

74.

12g khí chiếm thể tích 4 lít ở 70C. Sau khi nung nóng đẳng áp, khối lượng riêng của khí là 1,2g/lít. Nhiệt độ của khối khí sau khi nung nóng là

a)

3270C.

b)

3870C.

c)

4270C.

d)

17,50C.

75.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Trong quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí nhất định, áp suất tỉ lệ nghịch với thể tích.

b)

Trong quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí nhất định, áp suất tỉ lệ thuận với thể tích.

c)

Trong mọi quá trình của một lượng khí nhất định, áp suất tỉ lệ nghịch với thể tích.

d)

Trong mọi quá trình của một lượng khí nhất định, áp suất tỉ lệ thuận với thể tích.