wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

li 11

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Khoảng thời gian để vật thực hiện được một dao động là:

a)

chu kì dao động

b)

tần số dao động

c)

biên độ dao động

d)

li độ dao động

2.

Pha của dao động được dùng để xác định

a)

Biên độ dao động

b)

Trạng thái dao động

c)

Tần số dao động

d)

Chu kỳ dao động

3.

: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 6cos(4πt) cm. Biên độ dao động của vật là

a)

A = 4 cm

b)

A = 6 cm

c)

A= –6 cm

d)

A = 12 m

4.

Một vật dao động điều hòa với biên độ 10 cm. Quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian 1 chu kì bằng

a)

10 cm

b)

40 cm.

c)

20 cm

d)

30 cm. 

5.

: Đồ thị li độ – thời gian của một vật dao động điều hòa được mô tả như hình vẽ bên. Biên độ của dao động của vật là

a)

. A = 0,5 m.

b)

A = 10 m

c)

A = 5 cm.

d)

A = 10 cm

6.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t. Tần số góc của dao động là:

a)

10 rad/s

b)

10π rad/s

c)

5π rad/s

d)

5 rad/s.

7.

Trong dao động tắt dần, đại lượng nào sau đây luôn giảm dần theo thời gian?

    

a)

Độ lớn vận tốc

b)

Li độ.

c)

Biên độ.

d)

. Độ lớn gia tốc

8.

Hiện tượng cộng hưởng nào sau đây là có lợi?

a)

Giọng hát của ca sĩ làm vỡ li

b)

Đoàn quân hành quân qua cầu

c)

. Bệ máy rung lên khi chạy

d)

Không khí dao động trong hộp đàn ghi ta

9.

Khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất và dao động cùng pha với nhau gọi là

a)

chu kì

b)

bước sóng

c)

độ lệch pha

d)

vận tốc truyền sóng

10.

Trong sóng cơ, tốc độ truyền sóng là

a)

. tốc độ cực tiểu của các phần tử môi trường truyền sóng.

b)

tốc độ chuyển động của các phần tử môi trường truyền sóng.

c)

tốc độ cực đại của các phần tử môi trường truyền sóng

d)

tốc độ lan truyền dao động trong môi trường truyền sóng

11.

Một sóng cơ có tần số f, truyền trên dây đàn hồi với tốc độ truyền sóng v và bước sóng . Hệ thức đúng là:

a)

b)

c)

d)

12.

Quá trình truyền sóng là

a)

quá trình truyền thế năng.

b)

quá trình truyền phần tử vật chất.

c)

quá trình truyền động năng

d)

quá trình truyền năng lượng.

13.

: Hình 8.2 là đồ thị li độ - thời gian của một sóng hình sin. Biết tốc độ truyền sóng là 50 cm/s. Biên độ và bước sóng của sóng này là

a)

5cm; 50 cm

b)

10 cm; 0,5 m

c)

5 cm; 0,25m

d)

10 cm; 1m

14.

Một người quan sát thấy một cánh hoa trên hồ nước nhô lên 5 lần trong khoảng thời gian 20 s. Khoảng cách giữa hai đỉnh sóng kế tiếp là 8 m. Tính tốc độ truyền sóng trên mặt hồ.

a)

1,6m/s

b)

4m/s.

c)

3,2m/s

d)

. 2m/s.

15.

Sóng ngang là sóng có phương dao động

a)

Trùng với phương truyền sóng      

b)

Nằm ngang

c)

Thẳng đứng

d)

Vuông góc với phương truyền sóng

16.

Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta dựa vào:

a)

Vận tốc truyền sóng và bước sóng.

b)

. Phương truyền sóng và tần số sóng.

c)

Phương dao động và phương truyền sóng

d)

. Phương dao động và vận tốc truyền sóng.

17.

Chọn câu đúng. Siêu âm là âm

a)

. truyền trong mọi môi trường nhanh hơn âm.  

b)

có cường lớn.

c)

có tần số trên 20 000 Hz

d)

có tần số vô cùng nhỏ.        

18.

(NB) Câu 19: Chọn phát biểu đúng về sóng điện từ:

a)

A. Sóng điện từ là sóng dọc.

b)

B. Sóng điện từ lan truyền được trong điện môi nhưng không lan truyền được trong chân không.

c)

D. Sóng điện từ có vecto cường độ điện trường cùng phương với vecto cảm ứng từ.

d)

C. Sóng điện từ là điện từ trường lan truyền trong không gian.

19.

(NB) Câu 21: Sóng ánh sáng nhìn thấy có bước sóng nằm trong khoảng

a)

A. 0.38nm đến 0.76nm

b)

B. 0.38mm đến 0.76mm    

c)

C. 0.38pm đến 0.76pm

d)

D.0.38µm đến 0.76µm

20.

(TH) Câu 22: Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng:

a)

quang điện.

b)

. thắp sáng.

c)

hóa học (làm đen phim ảnh).

d)

tác dụng nhiệt.

21.

(NB) Câu 23: Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng

a)

A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.

b)

B. tổng hợp của hai dao động.

c)

C. tạo thành các gợn lồi lõm.

d)

D. hai sóng khi gặp nhau có những điểm cường độ sóng luôn tăng cường hoặc triệt tiêu nhau.

22.

(NB) Câu 24: Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa được với nhau là hai sóng phải xuất phát từ hai nguồn dao động

a)

A. Cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.

b)

B. Cùng tần số, cùng phương.

c)

C. Cùng pha ban đầu và cùng biên độ.

d)

D. Cùng tần số cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.

23.

(NB) Câu 25: Trong các thí nghiệm sau, thí nghiệm được sử dụng để đo bước sóng ánh sáng là

a)

thí nghiệm tổng hợp ánh sáng trắng.   

b)

thí nghiệm về sự tán sắc ánh sáng của Niu-tơn.

c)

thí nghiệm với ánh sáng đơn sắc của Niu-tơn.

d)

thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng

24.

Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng nước với hai nguồn kết hợp cùng pha A, B. Những điểm trên mặt nước nằm trên đường trung trực của AB sẽ

a)

   dao động với biên độ lớn nhất                         

b)

dao động với biên độ bé nhất.

c)

đứng yên không dao động                                                               

d)

dao động với biên độ có giá trị trung bình

25.

Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, người ta chiếu ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ vào hai khe. Khoảng cách giữa 2 khe là 0,5 mm. Khoảng cách giữa 11 vân sáng liên tiếp trên màn đo được là 1,2cm. Nếu dịch chuyển màn ra xa 2 khe thêm 30 cm thì đo được khoảng cách giữa 11 vân sáng liên tiếp là 1,5 cm. Bước sóng λ bằng

a)

500nm

b)

600 nm.

c)

750nm.

d)

. 450nm.

26.

: Trong hiện tượng sóng dừng trên một sợi dây có hai đầu cố định, khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng liên tiếp bằng

a)

. một bước sóng.

b)

. hai bước sóng.

c)

. một phần tư bước sóng.

d)

một nửa bước sóng.

27.

Bản chất của sóng dừng là hiện tượng

a)

giao thoa sóng

b)

nhiễu xạ sóng

c)

sợi dây đang dao động thì dừng lại

d)

. sợi dây bị tách làm đôi.

28.

Sóng dừng trên dây được hình thành bởi : 

a)

A. Sự giao thoa của hai sóng kết hợp

b)

B. Sự tổng hợp trong không gian của hai hay nhiều sóng kết hợp

c)

C. Sự giao thoa của một sóng tới và sóng phản xạ của nó cùng truyền theo một phương

d)

D. Sự tổng hợp của hai sóng tới và sóng phản xạ truyền khác phương

29.

: Một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng ổn định được mô tả như Hình bên. Bước sóng của sóng trên dây bằng

 

a)

3 cm.

b)

4 cm.

c)

5cm

d)

      6cm

30.

Sóng dừng trên một sợi dây dài 1m (hai đầu cố định) có hai bụng sóng. Bước sóng trên dây là:

a)

. 0,25 m.        

b)

. 0,5 m

c)

1m

d)

2 m.

31.

Câu 36: Số dao động mà vật thực hiện được trong một đơn vị thời gian gọi là

a)

chu kì dao động

b)

tần số dao động

c)

biên độ dao động

d)

li độ dao động

32.

Câu 37: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (ω > 0). Tần số góc của dao động là

a)

. A

b)

. ω.

c)

φ

d)

. x

33.

: Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x = Acos10t (t tính bằng s), A là biên độ. Tại t = 2 s, pha của dao động là 

a)

. 40 rad

b)

5 rad

c)

30 rad.

d)

20 rad

34.

Cho hai dao động cùng phương, có phương trình lần lượt là: x1 = 10cos(100πt - 0,5π)cm, cm. Độ lệch pha của hai dao động có độ lớn là

a)

0

b)

. 0,25π.

c)

pi

d)

0,5π.

35.

Câu 40: Một vật dao động với phương trình x = 5cos(2t + π) (cm) . Gia tốc của vật lúc li độ x =3cm là :

a)

12 cm/s2

b)

-12 cm/s2

c)

10 cm/s2

d)

-10 cm/s2

36.

Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 5cos(5πt – π/6) cm. Biên độ dao động và pha ban đầu của vật là

a)

. A = – 5 cm và φ = – π/6 rad

b)

A = 5 cm và φ = 5π/6 rad

c)

A = 5 cm và φ = – π/6 rad

d)

A = 5 cm và φ = π/3 rad

37.

Câu 42: Một vật dao động điều hòa với phương trình:, , tốc độ của vật khi đi qua vị trí

a)

. v = 0.  

b)

v = 6πcm/s

c)

v=3π cm/s

d)

. v = 6cm/s

38.

Câu 43: Dao động của một con lắc đơn trong không khí sau khi được kích thích là

a)

. dao động tắt dần

b)

. dao động tuần hoàn

c)

dao dộng cưỡng bức

d)

. dao động điều hòa

39.

Câu 44. Khi xe oto nổ máy và đứng yên thì dao động của khung xe là

a)

. dao động tắt dần.

b)

. dao động tự do

c)

dao động duy trì.

d)

dao động cưỡng bức

40.

Câu 45. Hiện tượng cộng hưởng được ứng dụng trong trường hợp nào sau đây:

a)

Hộp đàn ghi ta

b)

. Giảm xóc xe

c)

Cửa tự khép

d)

Dây cót đồng hồ

41.

Bước sóng là

a)

quãng đường sóng truyền đc trong 1 chu kì

b)

thời gian phần tử môi trường thực hiện một dao động.

c)

quãng đường sóng truyền được trong một đơn vị thời gian.

d)

khoảng cách từ đỉnh sóng đến hõm sóng

42.

: Một sóng hình sin truyền trên một sợi dây dài. Ở thời điểm t, hình dạng của một đoạn dây như hình vẽ. Các vị trí cân bằng của các phần tử trên dây cùng nằm trên trục Ox. Bước sóng của sóng này bằng

a)

48 cm

b)

18 cm.

c)

. 36 cm.

d)

24 cm.

43.

: Một sóng truyền trên mặt nước có bước sóng= 2 m. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền dao động cùng pha nhau là

a)

0,5 m

b)

1m

c)

1.5m

d)

2m

44.

Câu 50: Một sóng cơ đang truyền theo chiều dương của trục Ox như hình vẽ. Biết tần số sóng f= 10Hz. Tốc độ truyền sóng là

a)

12 m/s

b)

6 m/s

c)

3 m/s

d)

9 m/s

45.

: Khi một sóng cơ truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không đổi

a)

Tần số của sóng

b)

Tốc độ truyền sóng.

c)

Biên độ sóng.

d)

. Bước sóng.

46.

Câu 52: Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

    A. Sóng âm không truyền được trong chân không.

b)

    C. Sóng âm trong không khí là sóng dọc.

c)

    B. Sóng âm truyền được trong các môi trường rắn, lỏng và khí.

   

d)

A.Sóng âm trong không khí là sóng ngang

47.

Câu 53: Trong các sóng sau, sóng nào là sóng dọc ?

a)

    A. Sóng biển.

b)

    B. Sóng điện từ

c)

    C. Sóng âm trong không khí.

d)

    D. Sóng trên sợi dây đàn ghi ta khi dây rung.

48.

Câu 54:Trong chân không, các bức xạ có bước sóng tăng dần theo thứ tự đúng

a)

ánh sáng nhìn thấy; tia tử ngoại; tia X; tia gamma; sóng vô tuyến và tia hồng ngoại.

b)

. sóng vô tuyến; tia hồng ngoại; ánh sáng nhìn thấy; tia tử ngoại;  tia X và tia gamma.

c)

tia gamma; tia X; tia tử ngoại; ánh sáng nhìn thấy; ánh sáng nhìn thấy; ánh sáng nhìn thấy;

d)

ánh sáng nhìn thấy;ánh sáng nhìn thấy; tia tử ngoại; tia X; tia gamma ánh sáng nhìn thấy;

49.

Câu 55: Sóng điện từ có bước sóng 3.10-10m là loại sóng điện từ nào sau đây?

a)

Tia X.

b)

Tia tử ngoại

c)

Tia hồng ngoại.

d)

Tia Gamma

50.

Câu 56: Một dải sóng điện từ trong chân không có tần số từ 4,0.1014 Hz đến 7,5.1014 Hz. Biết vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s. Dải sóng trên thuộc vùng nào trong thang sóng điện từ?

a)

Vùng tia Rơnghen. 

b)

Vùng tia tử ngoại.

c)

Vùng tia hồng ngoại

d)

Vùng ánh sáng nhìn thấy;

51.

Câu 57. Trong các loại tia: Rơn-ghen, hồng ngoại, tử ngoại, đơn sắc màu lục; tia có tần số nhỏ nhất là

a)

tia tử ngoại

b)

tia hồng ngoại

c)

. tia đơn sắc màu lục

d)

tia Rơn-ghen.

52.

Tia X không có ứng dụng nào sau đây

a)

Chữa bệnh ung thư.   

b)

Chiếu điện, chụp điện

c)

Kiểm tra hành lý ở sân bay

d)

Khử trùng dụng cụ y tế

53.

Hiện tượng giao thoa ánh sáng chỉ quan sát được khi hai nguồn ánh sáng là hai nguồn

a)

đơn sắc

b)

cùng màu sắc.

c)

cùng cường độ

d)

kết hợp

54.

Trong vùng hai sóng kết hợp gặp nhau, những điểm có khoảng cách tới hai nguồn sóng lần lượt là d1 và d2 sẽ dao động với biên độ cực đại khi

a)

d2 – d1 =kλ với k = 0; ±1; ±2;

b)

d2 – d1 = (k+1)λ, với k = 0; ±1; ±2;

c)

d2 – d1 = kλ/2, với k = 0; ±1; ±2; ...

d)

d2 – d1 = (k +1/2) λ, với k = 0; ±1; ±2; ...

55.

Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng nước, hai nguồn sóng kết hợp dao động cùng pha tại hai điểm A và B  cách nhau 16cm. Sóng truyền trên mặt nước với bước sóng 3cm. Trên đoạn AB, số điểm mà tại đó phần tử nước dao động với biên độ cực  đại là

a)

10

b)

11

c)

12

d)

9

56.

Câu 62: Tìm kết luận sai. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng:

a)

     A. vị trí trên màn mà hai sóng tới gặp nhau và tăng cường lẫn nhau tạo thành vân sáng

b)

    . vị trí trên màn mà hai sóng tới gặp nhau và triệt tiêu lẫn nhau tạo thành vân tối

c)

vân trung tâm là vân sáng

d)

những vạch tối ứng với chỗ hai sóng k gặp đc nhau

57.

Câu 63: Hiện tượng giao thoa ánh sáng của Young được ứng dụng để:

a)

A. đo bước sóng ánh sáng

b)

     B. kiểm tra vết nứt trên bề mặt các sản phẩm bằng kim loại

c)

     C. xác định độ sâu của biển

d)

     D. siêu âm trong y học

58.

Câu 64: Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng vân giao thoa trên màn là i. Khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp là:

a)

4i

b)

5i

c)

6i

d)

2.5i

59.

Câu 65: Ta quan sát thấy hiện tượng gì khi trên một sợi dây có sóng dừng?

a)

Tất cả các phần tử của dây đều đứng yên

b)

Trên dây cs những bụng sóng xen kẽ nút sóng

c)

Tất cả các phần tử trên dây đều dao động với biên độ cực đại.

d)

Tất cả các phần tử trên dây đều chuyển động với cùng tốc độ

60.

Câu 66: Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng. Khoảng cách từ một nút đến một bụng kề nó bằng

a)

. một bước sóng

b)

. hai bước sóng

c)

. một nửa bước sóng.

d)

một phần tư bước sóng

61.

Câu 68: Một sợi dây đàn có chiều dài L, Khi ta gảy đàn, trên dây xuất hiện sóng dừng với bước sóng:

a)

λ=L.

b)

. λ=L/2.

c)

. λ=3L .

d)

λ=2L.

62.

Câu 69: Từ hình ảnh sóng dừng trên dây như hình vẽ.  Phát biểu nào sau đây là Sai:

a)

. B là nút sóng

b)

Trên dây có 3 bụng sóng.

c)

A là bụng sóng.

d)

. Trên dây có 4 nút sóng(kể cả 2 đầu dây).

63.

Câu 70: Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách giữa ba bụng liên tiếp bằng

a)

một số nguyên lần bước sóng

b)

một nửa bước sóng

c)

một bước sóng

d)

. một phần tư bước sóng

64.

Câu 67: Điều kiện có sóng dừng trên dây chiều dài l khi cả hai đầu dây cố định  là

a)

b)

c)

d)

65.

Câu 47: Một sóng cơ có tần số f, truyền trên sợi dây đàn hồi với tốc độ truyền sóng v. Bước sóng trên dây được xác định bởi

a)

b)

c)

d)

66.

: Sóng truyền trên một sợi dây hai đầu cố định có bước sóng λ. Muốn có sóng dừng trên dây thì chiều dài L của dây phải thoả mãn điều kiện là

a)

b)

c)

d)

67.

 Công thức tính khoảng vân giao thoa trong thí nghiệm giao thoa của Y – âng là:

a)

b)

c)

d)

68.

(NB) Câu 20: Trong chân không, tất cả các sóng điện từ đều truyền với tốc độ:

a)

b)

c)

d)

69.

(NB) Câu 12: Công thức liên hệ vận tốc truyền sóng v, bước sóng λ, chu kì sóng T và tần số sóng f là:

a)

.

b)

c)

d)

70.

(NB) Câu 26: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Young, vị trí vân sáng được xác định theo công thức

a)

b)

c)

d)