WorksheetsBÀI TẬP TRẮC NGHIỆM LÍ THUYẾT LỚP 11
Total questions: 74
Worksheet time: 2hrs 42mins
Một vật nhỏ dao động điều hòa có biên độ A, chu kì dao độngT, ở thời điểm ban đầu to = 0 vật đang ở vị trí biên. Quãng đường mà vật đi được từ thời điểm ban đầu đến thời điểm t = T/4 là
A/2
2A
A/4
A
Khi đưa một con lắc đơn lên cao theo phương thẳng đứng (coi chiều dài của con lắc không đổi) thì tần số dao động điều hoà của nó sẽ
Một con lắc đơn gồm sợi dây có khối lượng không đáng kể, không dãn, có chiều dài l và viên bi nhỏ có khối lượng m. Kích thích cho con lắc dao động điều hoà ở nơi có gia tốc trọng trường g. Nếu chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng của viên bi thì thế năng của con lắc này ở li độ góc α có biểu thức là
mg l (1 - cosα)
mg l (1 - sinα)
mg l (3 - 2cosα)
mg l (1 + cosα)
ộng điều hoà dọc theo trục Ox, quanh vị trí cân bằng O với biên độ A và chu kỳ T. Trong khoảng thời gian T/4, quãng đường lớn nhất mà vật có thể đi được là
A
3A/2
A√3
A2
Khi nói về năng lượng của một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là đúng?
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động tắt dần?
Khi nói về một vật dao động điều hòa có biên độ A và chu kì T, với mốc thời gian (t = 0) là lúc vật ở vị trí biên, phát biểu nào sau đây là sai?
Sau thời gian , vật đi được quãng đường bằng 0,5 A.
Sau thời gian , vật đi được quãng đường bằng 2 A.
Sau thời gian , vật đi được quãng đường bằng A.
Sau thời gian T, vật đi được quãng đường bằng 4A.
Một vật dao động điều hòa có phương trình x = Acos(t + ). Gọi v và a lần lượt là vận tốc và gia tốc của vật. Hệ thức đúng là :
A.
B.
C.
D.
Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?
Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức.
Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.
Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.
Khi một vật dao động điều hòa thì
lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.
gia tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.
lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn tỉ lệ với bình phương biên độ.
vận tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.
Một con lắc lò xo dao động đều hòa với tần số . Động năng của con lắc biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số bằng
.
.
.
4.
Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dao động điều hòa có độ lớn
tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng.
tỉ lệ với bình phương biên độ.
không đổi nhưng hướng thay đổi.
và hướng không đổi.
Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là
biên độ và gia tốc
li độ và tốc độ
biên độ và năng lượng
biên độ và tốc độ
Khi nói về một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây sai?
Lực kéo về tác dụng lên vật biến thiên điều hòa theo thời gian.
Động năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
Vận tốc của vật biến thiên điều hòa theo thời gian.
Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Vectơ gia tốc của chất điểm có
độ lớn cực đại ở vị trí biên, chiều luôn hướng ra biên.
độ lớn cực tiểu khi qua vị trí cân bằng luôn cùng chiều với vectơ vận tốc.
độ lớn không đổi, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng.
độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng.
Khi nói về dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây đúng?
Dao động của con lắc đơn luôn là dao động điều hòa.
Cơ năng của vật dao động điều hòa không phụ thuộc biên độ dao động.
Hợp lực tác dụng lên vật dao động điều hòa luôn hướng về vị trí cân bằng.
D
Độ lệch pha của hai dao động điều hòa cung phương, cùng tần số và ngược pha nhau là
(với k = 0, ±1, ±2, …)
(2k +1) π (với k = 0, ±1, ±2, …)
2kπ (với k = 0, ±1, ±2, …)
kπ (với k = 0, ±1, ±2, …)
Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc α0. Lấy mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Ở vị trí con lắc có động năng bằng thế năng thì li độ góc của nó bằng
Một vật nhỏ có chuyển động là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương. Hai dao động này có phương trình là x1 = A1cosωt và x2 = A2cos(ωt + ). Gọi E là cơ năng của vật. Khối lượng của vật bằng
Một vật dao động điều hòa với biên độ A và cơ năng W. Mốc thế năng của vật ở vị trí cân bằng. Khi vật đi qua vị trí có li độ A thì động năng của vật là
Một vật dao động điều hòa với biên độ A và tốc độ cực đại vmax. Tần số góc của vật dao động là
Tại một vị trí trên Trái Đất, con lắc đơn có chiều dài dao động điều hòa với chu kì T1; con lắc đơn có chiều dài ( < ) dao động điều hòa với chu kì T2. Cũng tại vị trí đó, con lắc đơn có chiều dài - dao động điều hòa với chu kì là
Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động
nhanh dần đều.
chậm dần đều.
nhanh dần.
chậm dần.
Một vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực F = F0cosft (với F0 và f không đổi, t tính bằng s). Tần số dao động cưỡng bức của vật là
Một vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực F = F0cosft (với F0 và f không đổi, t tính bằng s). Tần số dao động cưỡng bức của vật là
f
f
2f
0,5f
Hai con lắc đơn dao động điều hòa tại cùng một vị trí trên Trái Đất. Chiều dài và chu kì dao động của con lắc đơn lần lượt là , và T1, T2. Biết .Hệ thức đúng là
Khi nói về một vật đang dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây đúng?
Vectơ gia tốc của vật đổi chiều khi vật có li độ cực đại.
Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc của vật cùng chiều nhau khi vật chuyển động về phía vị trí cân bằng.
Vectơ gia tốc của vật luôn hướng ra xa vị trí cân bằng.
Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc của vật cùng chiều nhau khi vật chuyển động ra xa vị trí cân bằng.
Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình (x tính bằng cm, t tính bằng s). Phát biểu nào sau đây đúng?
Tốc độ cực đại của chất điểm là 18,8 cm/s.
Chu kì của dao động là 0,5 s.
Gia tốc của chất điểm có độ lớn cực đại là 113 cm/s2.
Tần số của dao động là 2 Hz.
Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Nếu biên độ dao động tăng gấp đôi thì tần số dao động điều hòa của con lắc
Khi nói về dao động cơ cưỡng bức, phát biểu nào sau đây sai?
Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.
Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của lực cưỡng bức.
Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số của lực cưỡng bức.
Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số riêng của hệ dao động.
Hai dao động điều hòa, cùng phương, cùng tần số, cùng pha, có biên độ lần lượt là A1, A2. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động này là
A. A1 + A2
B. |A1 - A2|
C.
D.
Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, dao động điều hòa dọc theo trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Biểu thức lực kéo về tác dụng lên vật theo li độ x là
A. F = kx
B. F = - kx
C. F = kx2
D. F = kx
Véc tơ vận tốc của một vật dao động điều hòa luôn
A. hướng ra xa vị trí cân bằng
B. cùng hướng chuyển động
C. hướng về vị trí cân bằng
D. ngược hướng chuyển động
Một chất điểm có khối lượng m đang dao động điều hòa. Khi chất điểm có vận tốc v thì động năng của nó là
A. mv2
B.
C. vm2
D.
Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k dao động điều hòa dọc theo trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Biểu thức xác định lực kéo về tác dụng lên vật ở li độ x là F = - kx. Nếu F tính bằng niutơn (N), x tính bằng mét (m) thì k tính bằng
A. N.m2
B. N.m2
C. N/m
C. N/m
Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ, đang dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang. Động năng của con lắc đạt giá trị cực tiểu khi
A. lò xo không biến dạng
B. vật có vận tốc cực đại
C. vật đi qua vị trí cân bằng
D. lò xo có chiều dài cực đại
Một con lắc đơn có chiều dài dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường
Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, đang dao động điều hòa. Mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Biểu thức thế năng của con lắc ở li độ x là
A.
B.
C.
D.
Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Vận tốc của vật
A. là hàm bậc hai của thời gian.
B. biến thiên điều hòa theo thời gian.
C. luôn có giá trị không đổi.
D. luôn có giá trị dương.
Một con lắc lò xo có tần số dao động riêng f0. Khi tác dụng vào nó một ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn có tần số f thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Hệ thức nào sau đây đúng?
A. f = 2f0
B. f = f0
C. f = 4f0
D. f = 0,5f0
Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số. Biên độ dao động tổng bợp của hai dao động này có giá trị nhỏ nhất khi độ lệch pha cùa hai dao động bằng :
A. với n = 0, ± 1, ± 2..
B. với n = 0, ± 1, ± 2
C. với n = 0, ± 1, ± 2..
D. với n = 0, ± 1, ± 2
Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng 0. Khi nói về gia tốc của vật, phát biểu nào sau đây sai?
A Gia tốc có độ lớn tỉ lệ với độ lớn li độ của vật.
B.Vectơ gia tốc luôn cùng hướng với vectơ vận tốc
C.Vectơ gia tốc luôn hướng về vị tri cân bằng.
D. Gia tốc luôn ngược dấu với li độ của vật.
Khi sóng âm truyền từ môi trường không khí vào môi trường nước thì
A. chu kì của nó tăng.
B. tần số của nó không thay đổi.
C. bước sóng của nó giảm.
D. bước sóng của nó không thay đổi.
Trên một sợi dây có chiều dài l , hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Trên dây có một bụng sóng. Biết vận tốc truyền sóng trên dây là v không đổi. Tần số của sóng là
v/l
v/2 l
2v/ l
v/4 l
Để khảo sát giao thoa sóng cơ, người ta bố trí trên mặt nước nằm ngang hai nguồn kết hợp S1 và S2. Hai nguồn này dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha. Xem biên độ sóng không thay đổi trong quá trình truyền sóng. Các điểm thuộc mặt nước và nằm trên đường trung trực của đoạn S1S2 sẽ
dao động với biên độ bằng nửa biên độ cực đại
dao động với biên độ cực tiểu
dao động với biên độ cực đại
không dao động
Đơn vị đo cường độ âm là
Oát trên mét (W/m)
Ben (B)
Niutơn trên mét vuông (N/m2 )
Oát trên mét vuông (W/m2 )
Sóng điện từ
là sóng dọc hoặc sóng ngang
là điện từ trường lan truyền trong không gian
có thành phần điện trường và thành phần từ trường tại một điểm dao động cùng phương
không truyền được trong chân không
Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm
trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha
gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha
gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha
trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha
Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa được với nhau là hai sóng phải xuất phát từ hai nguồn dao động
cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian
cùng tần số, cùng phương
có cùng pha ban đầu và cùng biên độ
cùng tần số, cùng phương và
ai nguồn dao động A. cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian B. cùng tần số, cùng phương C. có cùng pha ban đầu và cùng biên độ D. cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian
Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây là sai? A. Ở cùng một nhiệt độ, tốc độ truyền sóng âm trong không khí nhỏ hơn tốc độ truyền sóng âm trong nước. B. Sóng âm truyền được trong các môi trường rắn, lỏng và khí. C. Sóng âm trong không khí là sóng dọc. D. Sóng âm trong không khí là sóng ngang
Một sợi dây chiều dài căng ngang, hai đầu cố định. Trên dây đang có sóng dừng với n bụng sóng , tốc độ truyền sóng trên dây là v. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là A. B. . C. . D..
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ? A. Khi sóng điện từ gặp mặt phân cách giữa hai môi trường thì nó có thể bị phản xạ và khúc xạ. B. Sóng điện từ truyền được trong chân không. C. Sóng điện từ là sóng ngang nên nó chỉ truyền được trong chất rắn. D. Trong sóng điện từ thì dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luôn đồng pha với nhau.
Một sóng âm và một sóng ánh sáng truyền từ không khí vào nước thì bước sóng A. của sóng âm tăng còn bước sóng của sóng ánh sáng giảm. B. của sóng âm giảm còn bước sóng của sóng ánh sáng tăng. C. của sóng âm và sóng ánh sáng đều giảm. D. của sóng âm và sóng ánh sáng đều tăng.
Khi nói về sự truyền sóng cơ trong một môi trường, phát biểu nào sau đây đúng? A. Những phần tử của môi trường cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động cùng pha. B. Hai phần tử của môi trường cách nhau một phần tư bước sóng thì dao động lệch pha nhau 900. C. Những phần tử của môi trường trên cùng một hướng truyền sóng và cách n
Trong sóng cơ, sóng dọc truyền được trong các môi trường A. rắn, lỏng và chân không. B. rắn, lỏng và khí. C. rắn, khí và chân không. D. lỏng, khí và chân không.
Trên một sợi dây dài đang có sóng ngang hình sin truyền qua theo chiều dương của trục Ox. Tại thời điểm t0, một đoạn của sợi dây có hình dạng như hình bên. Hai phần tử dây tại M và Q dao động lệch pha nhau A. B. π. C. 2π. D.
Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox với chu kì T. Khoảng thời gian để sóng truyền được quãng đường bằng một bước sóng là A. 4T. B. 0,5T. C. T. D. 2T.
Một người đang dùng điện thoại di động đề thực hiện cuộc gọi. Lúc này điện thoại phát ra A. bức xạ gamma. B. tia tử ngoại. C. tia Rơn-ghen. D. sóng vô tuyến.
Tia hồng ngoại và tia Rơnghen đều có bản chất là sóng điện từ, có bước sóng dài ngắn khác nhau nên A. chúng bị lệch khác nhau trong từ trường đều. B. có khả năng đâm xuyên khác nhau. C. chúng bị lệch khác nhau trong điện trường đều. D. chúng đều được sử dụng trong y tế để chụp X-quang (chụp điện).
Bước sóng của một trong các bức xạ màu lục có trị số là A. 0,55 nm. B. 0,55 mm. C. 0,55 μm. D. 55 nm.
Các bức xạ có bước sóng trong khoảng từ 3.10-9m đến 3.10-7m là A. tia tử ngoại. B. ánh sáng nhìn thấy. C. tia hồng ngoại. D. tia Rơnghen.
Tia hồng ngoại là những bức xạ có A. bản chất là sóng điện từ. B. bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng đỏ. C. khả năng đâm xuyên mạnh, có thể xuyên qua lớp chì dày cỡ cm. D. khả n
Tia Rơnghen có
cùng bản chất với sóng âm.
bước sóng lớn hơn bước sóng của tia hồng ngoại.
cùng bản chất với sóng vô tuyến.
điện tích âm.
Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần:
tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen.
tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia Rơn-ghen, tia tử ngoại.
ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen.
tia Rơn-ghen, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại.
Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây là sai?
Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ.
Các vật ở nhiệt độ trên 20000C chỉ phát ra tia hồng ngoại.
Tia hồng ngoại có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng tím.
Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.
Tia tử ngoại được dùng
để tìm vết nứt trên bề mặt sản phẩm bằng kim loại.
trong y tế để chụp điện, chiếu điện.
để chụp ảnh bề mặt Trái Đất từ vệ tinh.
để tìm khuyết tật bên trong sản phẩm bằng kim loại.
Trong các nguồn bức xạ đang hoạt động: hồ quang điện, màn hình máy vô tuyến, lò sưởi điện, lò vi sóng; nguồn phát ra tia tử ngoại mạnh nhất là
màn hình máy vô tuyến.
lò vi sóng.
i nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây sai?
Tia tử ngoại tác dụng lên phim ảnh.
Tia tử ngoại dễ dàng đi xuyên qua tấm chì dày vài xentimét.
Tia tử ngoại làm ion hóa không khí.
Tia tử ngoại có tác dụng sinh học: diệt vi khuẩn, hủy diệt tế bào da.
Bức xạ có tần số nhỏ nhất trong số các bức xạ hồng ngoại, tử ngoại, Rơn-ghen, gamma là
gamma
hồng ngoại
Rơn-ghen
tử ngoại
Tia Rơn-ghen (tia X) có tần số
nhỏ hơn tần số của tia màu đỏ
lớn hơn tần số của tia gamma.
nhỏ hơn tần số của tia hồng ngoại.
lớn hơn tần số của tia màu tím.
Trong chân không, xét các tia: tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X và tia đơn sắc lục. Tia có bước sóng nhỏ nhất là
tia hồng ngoại.
tia đơn sắc lục.
tia X.
tia tử ngoại.
Tia X
có bản chất là sóng điện từ.
có khả năng đâm xuyên mạnh hơn tia .
có tần số lớn hơn tần số của tia .
mang điện tích âm nên bị lệch trong điện trường.
Chọn phát biểu sai ? Tính chất và tác dụng của tia hồng ngoại là
tác dụng lên một loại kính ảnh đặc biệt gọi là kính ảnh hồng ngoại.
gây ra các phản ứng quang hoá, quang hợp.
tác dụng nổi bật là tác dụng nhiệt.
gây ra hiệu ứng quang điện ở một số chất bán dẫn.
