wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LÝ THUYẾT 12

Total questions: 79

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tại mỗi điểm của môi trường có sóng truyền qua, biên độ của sóng là biên độ dao động của phần tử môi trường

b)

Sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng gọi là sóng ngang

c)

Bước sóng khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha nhau

d)

 Sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương trùng với phương truyền sóng gọi là sóng dọc.

2.

Khi nói về siêu âm, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Siêu âm thể truyền được trong chân không.

b)

Siêu âm có tần số lớn hơn 20 kHz

c)

Siêu âm có thể truyền được trong chất rắn.

d)

Siêu âm có thể bị phản xạ khi gặp vật cản.

3.

Một âm có tần số xác định truyền lần lượt trong nhôm, nước, không khí với tốc độ tương ứng là v1, v2, v3. Nhận định nào sau đây đúng?

a)

v1 > v3 > v2 .

b)

v1 > v2 > v3 .

c)

v1 > v2 > v3 .

d)

v3 > v2 > v1 .

4.

Cho các chất sau: khơng khí ở 0 độ C, không khí ở 25 độ C, nước và sắt. Sóng âm truyền nhanh nhất trong

a)

sắt

b)

không khí ở 0 C

c)

không khí ở 25 C

d)

nước.

5.

Sóng âm không truyền được trong

a)

chất khí.

b)

chất rắn.

c)

chất lỏng

d)

chân không

6.

Khi sóng âm truyền từ môi trường không khí vào môi trường nước thì

a)

chu kì của nó tăng

b)

tần số của nó không thay đổi.

c)

bước sóng của nó giảm.

d)

bước sóng của nó không thay đổi

7.

Đơn vị đo cường độ âm là

a)

Oát trên mét (W/m).     

b)

Niutơn trên mét vuông (N/m2 ).

c)

Ben (B).

d)

Oát trên mét vuông (W/m2 ).

8.

Một lá thép mỏng, một đầu cố định, đầu còn lại được kích thích để dao động với chu kì không đổi và bằng 0,08s. Âm do lá thép phát ra là

a)

âm mà tai người nghe được

b)

nhạc âm.

c)

hạ âm

d)

siêu âm

9.

Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Ở cùng một nhiệt độ, tốc độ truyền sóng âm trong không khí nhỏ hơn tốc độ truyền sóng âm trong nước.

b)

Sóng âm truyền được trong các môi trường rắn, lỏng và khí.

c)

Sóng âm trong không khí là sóng dọc

d)

Sóng âm trong không khí là sóng ngang

10.

Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng. Khoảng cách từ một nút đến một bụng kề nó bằng

a)

hai bước sóng

b)

một phần tư bước sóng.

c)

một nửa bước sóng

d)

một bước sóng.

11.

Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình u = Acos(20πt – πx) (cm), với t tính bằng s. Tần số của sóng này bằng

a)

15 Hz.

b)

10 Hz.

c)

20 Hz.

d)

5 Hz.

12.

Đâu là đặc trưng sinh lí của âm

a)

Tần số

b)

Mức cường độ âm

c)

Đồ thị dao động âm

d)

độ to

13.

Đặt một điện áp xoay chiều u = U0coswt(V) vào hai đầu một đoạn mạch RLC không phân nhánh. Dòng điện nhanh pha hơn điện áp giữa hai đầu đoạn mạch khi

a)
b)
c)
d)
14.

Phạm vi tác dụng của lực tương tác mạnh trong hạt nhân là

a)

A. vô hạn.

b)

B. 10-13 cm.

c)

C. 10-10 cm.

d)

D. 10-8 cm.

15.

Khi chiếu một chùm bức xạ tử ngoại vào dung dịch fluorexêin thì dung dịch này sẽ phát ra

a)

A. tia anpha.

b)

B. bức xạ gamma.

c)

C. tia X.

d)

D. ánh sáng màu lục.

16.

Khi nói về dao động duy trì của một con lắc, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Biên độ của dao động duy trì giảm dần theo thời gian.

b)

B. Dao động duy trì không bị tắt dần do con lắc không chịu tác dụng của lực cản.

c)

C. Chu kì của dao động duy trì nhỏ hơn chu kì dao động riêng của con lắc.

d)

D. Dao động duy trì được bổ sung năng lượng sau mỗi chu kì.

17.

Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Nếu gọi u là hiệu điện thế giữa bản A và bản B của tụ điện thì điện tích của bản B biến thiên

a)

A. trễ pha π /2 so với u.

b)

B. sớm pha π /2 so với u.

c)

C. ngược pha với u.

d)

D. cùng pha với u.

18.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về tia anpha?

a)

A. Quãng đường đi của tia anpha trong không khí chừng vài cm và trong vật rắn chừng vài mm.

b)

B. Tia anpha phóng ra từ hạt nhân với vận tốc cỡ 2.107 m/s.

c)

C. Tia anpha thực chất là dòng hạt nhân nguyên tử He24He_2^4

d)

D. Khi đi qua điện trường giữa hai bản tụ điện, tia anpha bị lệch về phía bản âm tụ điện.

19.

Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng

a)

A. truyền dẫn ánh sáng theo các sợi quang uốn cong một cách bất kỳ.

b)

B. giảm điện trở của kim loại khi được chiếu sáng.

c)

C. giảm điện trở của một chất bán dẫn khi được chiếu ánh sáng thích hợp.

d)

D. một chất cách điện trở thành dẫn điện khi được chiếu sáng.

20.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Nếu biên độ dao động tăng gấp đôi thì tần số dao động điều hòa của con lắc

a)

A. tăng 2\sqrt{2} lần.

b)

B. giảm 2 lần.

c)

C. không đổi.

d)

D. tăng 2 lần.

21.

Phản ứng phân hạch và nhiệt hạch có cùng đặc điểm

a)

A. không phải là phản ứng hạt nhân.

b)

B. là phản ứng hạt nhân thu năng lượng.

c)

C. có sự hấp thụ nơtron chậm.

d)

D. là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.

22.

Trong sơ đồ khối của một máy thu thanh vô tuyến đơn giản không có bộ phận

a)

A. mạch khuếch đại.

b)

B. mạch tách sóng.

c)

C. ăng-ten phát.

d)

D. ăng-ten thu.

23.

Mạch dao động LC kí tưởng đang có dao động điện từ tự do với điện tích cực đại của tụ điện là q0 và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0. Dao động điện từ tự do trong mạch có chu kì là

a)

A. 4πIoqo\frac{4\pi I_o}{q_o}

b)

B. 4πqoIo\frac{4\pi q_o}{I_o}

c)

C. 2πIoqoC.\ \frac{2\pi I_o}{q_o}

d)

D. 2πqoIoD.\ \frac{2\pi q_o}{I_o}

24.

Đơn vị của cường độ điện trường là

a)

A. vôn (V).

b)

B. tesla (T).

c)

C. Vôn/mét (V/m).

d)

D. am-pe (A).

25.

Xét các tia phóng xạ α, β, γ sắp xếp theo thứ tự khả năng đâm xuyên tăng dần của các tia là

a)

A. Tia γ, tia β, tia α.

b)

B. Tia α, tia β, tia γ.

c)

C. Tia β, tia α, tia γ.

d)

D. Tia β, tia γ, tia α.

26.

Khi nói về tia laze, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

A. Tia laze là chùm sáng có độ đơn sắc cao.

b)

B. Tia laze gây ra hiện tượng quang điện với tất cả các kim loại.

c)

C. Tia laze là chùm sáng song song.

d)

D. Tia laze là chùm sáng kết hợp.

27.

Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ.

b)

B. Tia hồng ngoại có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng tím.

c)

C. Tia hồng ngoại là các bức xạ nhìn thấy được.

d)

D. Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.

28.

Lực hạt nhân là lực nào sau đây?

a)

A. Lực từ.

b)

B. Lực hút giữa các nuclôn.

c)

C. Lực điện.

d)

D. Lực hấp dẫn.

29.

Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Sóng điện từ không truyền được trong chân không.

b)

B. Sóng điện từ là sóng ngang.

c)

C. Sóng điện từ tuân theo các quy luật giao thoa, nhiễu xạ.

d)

D. Sóng điện từ mang năng lượng.

30.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về mẫu nguyên tử Borh?

a)

A. Trạng thái kích thích có năng lượng càng cao thì bán kính quỹ đạo của êlectron càng lớn.

b)

B. Trong các trạng thái dừng, động năng của êlectron trong nguyên tử bằng không.

c)

C. Khi ở trạng thái cơ bản, nguyên tử có năng lượng cao nhất.

d)

D. Nguyên tử bức xạ khi chuyển từ trạng thái cơ bản lên trạng thái kích thích.

31.
Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ), trong đó ω có giá trị dương. Đại lượng ω gọi là
a)
biên độ dao động.
b)
chu kì của dao động.
c)
tần số góc của dao động.
d)
pha ban đầu của dao động.
32.
Trong dao động điều hòa của một vật thì tập hợp 3 đại lượng nào sau đây là không đổi theo thời gian?
a)
Biên độ, tần số, cơ năng dao động.
b)
Biên độ, tần số, gia tốc.
c)
Động năng, tần số, lực hồi phục.
d)
Lực phục hồi, vận tốc, cơ năng dao động.
33.
Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ); trong đó A, ω là các hằng số dương. Pha của dao động ở thời điểm t là
a)
(ωt +φ).
b)
ω.
c)
φ.
d)
ωt.
34.
Trong dao động điều hòa, vận tốc biến đổi
a)
ngược pha với li độ.
b)
sớm pha p/2 so với li độ.
c)
trễ pha p/2 so với li độ.
d)
cùng pha với li độ.
35.
Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động
a)
nhanh dần.
b)
thẳng đều.
c)
chậm dần.
d)
nhanh dần đều.
36.
Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì
a)
khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu.
b)
thế năng của vật có giá trị lớn nhất khi vật ở vị trí biên.
c)
khi đi qua vị trí cân bằng, gia tốc của vật có độ lớn cực đại.
d)
động năng của vật có giá trị lớn nhất khi gia tốc của vật có độ lớn lớn nhất.
37.
Một con lắc lò xo dao động điều hòa với tần số 3 Hz. Động năng của con lắc biến thiên theo thời gian với tần số
a)
8Hz.
b)
4Hz.
c)
2Hz.
d)
6Hz.
38.
Con lắc lò xo dao động điều hòa, tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì tần số dao động của vật sẽ
a)
tăng lên 4 lần.
b)
giảm đi 4 lần.
c)
tăng lên 2 lần.
d)
giảm đi 2 lần.
39.
Chu kì dao động điều hoà của con lắc đơn phụ thuộc vào
a)
khối lượng của con lắc.
b)
biên độ dao động.
c)
năng lượng kích thích dao động.
d)
chiều dài của con lắc.
40.
Tần số dao động điều hòa của con lắc đơn không phụ thuộc vào
a)
khối lượng quả nặng.
b)
chiều dài dây treo
c)
vĩ độ địa lý.
d)
gia tốc trọng trường.
41.
Dao động tắt dần
a)
luôn có hại.
b)
luôn có lợi.
c)
có biên độ không đổi theo thời gian.
d)
có biên độ giảm dần theo thời gian.
42.
Một vật dao động tắt dần thì
a)
biên độ và lực kéo về giảm dần theo thời gian.
b)
li độ và cơ năng giảm dần theo thời gian.
c)
biên độ và cơ năng giảm dần theo thời gian.
d)
biên độ và động năng giảm dần theo thời gian.
43.
Khi xảy ra cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động
a)
với tần số bằng tần số dao động riêng.
b)
với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng.
c)
mà không chịu ngoại lực tác dụng.
d)
với tần số lớn hơn tần số dao động riêng.
44.
Khi nói về dao động cơ cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là sai?
a)
Tần số dao động cưỡng bức lớn hơn tần số của lực cưỡng bức.
b)
Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức.
c)
Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.
d)
Biên độ của dao động cưỡng bức càng lớn khi tần số của lực cưỡng bức càng gần tần số riêng của hệ.
45.
Sóng cơ là
a)
sự truyền chuyển động cơ trong không khí.
b)
những dao động cơ học lan truyền trong môi trường vật chất đàn hồi.
c)
chuyển động tương đối của vật này so với vật khác.
d)
sự co dãn tuần hoàn giữa các phần tử môi trường.
46.
Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?
a)
Sóng cơ lan truyền được trong chất rắn.
b)
Sóng cơ lan truyền được trong chất khí.
c)
sóng cơ lan truyền được trong chất lỏng.
d)
Sóng cơ lan truyền được trong chân không.
47.
Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?
a)
Sóng cơ lan truyền được trong chất rắn.
b)
Sóng cơ lan truyền được trong chất khí.
c)
sóng cơ lan truyền được trong chất lỏng.
d)
Sóng cơ lan truyền được trong chân không.
48.
Để phân loại sóng ngang và sóng dọc, ta căn cứ vào
a)
môi trường truyền sóng và phương truyền sóng.
b)
tốc độ lan truyền sóng và phương truyền sóng.
c)
phương dao động của phần tử môi trường và phương ngang.
d)
phương dao động của phần tử môi trường và phương truyền sóng.
49.
Sóng ngang là sóng
a)
trong đó các phần tử sóng dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng.
b)
trong đó các phần tử sóng dao động theo phương trùng với phương truyền sóng.
c)
trong đó các phần tử sóng dao động theo phương nằm ngang.
d)
luôn lan truyền theo phương nằm ngang.
50.
Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm
a)
Gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
b)
Trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha.
c)
Gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
d)
Trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
51.
Vận tốc truyền sóng cơ học phụ thuộc vào yếu tố nào?
a)
Tần số sóng.
b)
Bản chất của môi trường truyền sóng.
c)
Biên độ của sóng.
d)
Bước sóng.
52.
Một sóng cơ học có tần số f lan truyền trong môi trường vật chất đàn hồi với tốc độ v, khi đó bước sóng được tính theo công thức
a)
λ = vf.
b)
λ = 2vf.
c)
λ = v/f.
d)
λ = 2v/f.
53.
Hai nguồn kết hợp là nguồn phát sóng
a)
có cùng tần số, cùng phương truyền.
b)
cùng biên độ, có độ lệch pha không đổi theo thời gian.
c)
có cùng tần số, cùng phương dao động, độ lệch pha không đổi theo thời gian.
d)
có độ lệch pha không đổi theo thời gian.
54.
Chọn câu trả lời đúng?
a)
Giao thoa sóng nước là hiện tượng xảy ra khi hai sóng có cùng tần số gặp nhau trên mặt thoáng.
b)
Nơi nào có sóng thì nơi ấy có hiện tượng giao thoa.
c)
Hai sóng có cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian là hai sóng kết hợp.
d)
Hai nguồn dao động có cùng phương, cùng tần số là hai nguồn kết hợp.
55.
Phát biểu nào sau đây là không đúng?
a)
Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, tồn tại các điểm dao động với biên độ cực đại.
b)
Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, tồn tại các điểm không dao động.
c)
Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, các điểm không dao động tạo thành các vân cực tiểu.
d)
Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, các điểm dao động mạnh tạo thành các đường thẳng cực đại.
56.
Để có sóng dừng xảy ra trên một sợi dây đàn hồi với hai đầu dây cố định và một đầu tự do thì chiều dài của dây phải bằng
a)
một số nguyên lần bước sóng.
b)
một số nguyên lần phần tư bước sóng.
c)
một số nguyên lần nửa bước sóng.
d)
một số lẻ lần một phần tư bước sóng.
57.
Sóng dừng là
a)
sóng không lan truyền nữa do bị vật cản.
b)
sóng được tạo thành giữa hai điểm cố định trong một môi trường.
c)
sóng được tạo thành do sự giao thoa giữa sóng tới và sóng phản xạ.
d)
sóng trên dây mà hai đầu dây được giữ cố định.
58.
Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi thì khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp bằng
a)
một phần tư bước sóng.
b)
một bước sóng.
c)
nửa bước sóng.
d)
hai bước sóng.
59.
Một dây đàn hồi có chiều dài l, hai đầu cố định. Sóng dừng trên dây có bước sóng dài nhất là
a)
l/2.
b)
l.
c)
2l.
d)
4l.
60.
Sóng dừng tạo ra trên dây đàn hồi hai đầu cố định khi
a)
chiều dài của dây bằng một phần tư bước sóng.
b)
bước sóng bằng bội số lẻ của chiều dài dây.
c)
bước sóng gấp đôi chiều dài dây.
d)
chiều dài của dây bằng bội số nguyên lần l/2.
61.
Nhận xét nào sau đây là sai khi nói về sóng âm?
a)
Sóng âm là sóng cơ học truyền được trong cả 3 môi trường rắn, lỏng, khí.
b)
Trong cả 3 môi trường rắn, lỏng, khí sóng âm luôn là sóng dọc.
c)
Trong chất rắn sóng âm có cả sóng dọc và sóng ngang.
d)
Âm thanh có tần số từ 16 Hz đến 20 KHz.
62.

Độ lớn vận tốc tại VTCB là

a)

v = ωAv\ =\ \omega A   

b)

v = 0

c)

v = ω2Av\ =\ \omega^2A  

d)

v = A

63.

Công thức tính cơ năng con lắc đơn là

a)

W = 12kA2 W\ =\ \frac{1}{2}kA^2\

b)

W = 12mω2A2W\ =\ \frac{1}{2}m\omega^2A^2

c)

W = Wđ  WtW\ =\ W_đ\ -\ W_t

d)

W = mgl(1cosαo)W\ =\ mgl\left(1-\cos\alpha_o\right)

64.

Trong một dao động bất kì, mối liên hệ giữa tần số góc ω\omega , chu kì T, tần số f bằng công thức nào?

a)

ω=2πT=2π.f\omega=\frac{2\pi}{T}=2\pi.f  

b)

ω=2πf=2π.T\omega=\frac{2\pi}{f}=2\pi.T  

c)

T=2πω=2π.fT=\frac{2\pi}{\omega}=2\pi.f  

d)

T=2πf=2π.ωT=\frac{2\pi}{f}=2\pi.\omega  

65.

Trong dao động điều hoà

x = Acos(ωt + φ)

gia tốc biến đổi điều hoà theo ptrình

a)

a = Acos(ωt + φ).

b)

a = Aω2cos(ωt + φ).

c)

a = - Aω2cos(ωt + φ).

d)

a = - Aωcos(ωt + φ).

66.

Trong dao động điều hòa

x = Acos(ωt + φ)

giá trị cực đại của gia tốc là

a)

amax = ωA.

b)

amax = ω2A.

c)

amax = - ωA.

d)

amax = - ω2A.

67.

Đây là đồ thị mô tả :

a)

Chuyển động thẳng biến đổi đều

b)

Chuyển động tròn đều

c)

Dao động tắt dần

d)

Dao động điều hòa

68.

Chu kì dao động của con lắc đơn cho bởi biểu thức nào sau đây?

a)

T=2πgl.T=2\pi\sqrt{gl}.

b)

T=2πgl.T=2\pi\sqrt{\frac{g}{l}}.

c)

T=2πlg.T=2\pi\sqrt{\frac{l}{g}}.

d)

T=12πgl.T=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{g}{l}}.

69.

chu kì dao động của con lắc lò xo cho bởi biểu thức

a)

T=2πmk.T=2\pi\sqrt{\frac{m}{k}}.

b)

T=2πkm.T=2\pi\sqrt{\frac{k}{m}}.

c)

T=12πkm.T=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}.

d)

T=12πmkT=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{m}{k}}

70.

Biểu thức nào sau đây không phải biểu thức tính cơ năng của con lắc đơn?

a)

W=mω2S022.W=\frac{m\omega^2S_0^2}{2}.

b)

W=mgl(1cosα0).W=mgl\left(1-\cos\alpha_0\right).

c)

W=mglα022.W=\frac{mgl\alpha_0^2}{2}.

d)

W=kA22.W=\frac{kA^2}{2}.

71.

chu kì dao động của con lắc lò xo cho bởi biểu thức

a)

T=2πmk.T=2\pi\sqrt{\frac{m}{k}}.

b)

T=2πkm.T=2\pi\sqrt{\frac{k}{m}}.

c)

T=12πkm.T=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}.

d)

T=12πmkT=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{m}{k}}

72.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Nếu biên độ dao động tăng gấp đôi thì tần số dao động điều hòa của con lắc.

a)

tăng 2\sqrt{2} lần.

b)

giảm 2 lần

c)

không đổi.

d)

tăng 2 lần.

73.

Chọn các đáp án đúng. Chu kì của con lắc lò xo phụ thuộc vào

a)

chiều dài lò xo

b)

độ cứng k của lò xo

c)

khối lượng m của vật treo

d)

lực tác động mạnh hay yếu

74.

Công thức liên hệ 

vận tốc vv , bước sóng λ\lambda , chu kì  TT

a)

v=λ.Tv=\lambda.T  

b)

v=λTv=\frac{\lambda}{T}  

c)

v=λfv=\frac{\lambda}{f}  

d)

v=Tfv=\frac{T}{f}  

75.

Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động ngược pha

a)

λ2\frac{\lambda}{2}

b)

λ4\frac{\lambda}{4}

c)

λ\lambda

76.

Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động cùng pha

a)

λ2\frac{\lambda}{2}

b)

λ4\frac{\lambda}{4}

c)

λ\lambda

77.


Phương trình sóng tại nguồn O:  uO=Acosωtu_O=A\cos\omega t  
Phương trình sóng tại M cách nguồn O một khoảng x là:

a)

uM=Acos2π(tTxλ)u_M=A\cos2\pi\left(\frac{t}{T}-\frac{x}{\lambda}\right)  

b)

uM=Acos2π(tT+xλ)u_M=A\cos2\pi\left(\frac{t}{T}+\frac{x}{\lambda}\right)  

78.

Hai nguồn kết hợp cùng pha. Điều kiện có cực tiểu giao thoa 

a)

d2d1=(k+12)λd_2-d_1=\left(k+\frac{1}{2}\right)\lambda

b)

d2d1=kλd_2-d_1=k\lambda

c)

d2+d1=kλd_2+d_1=k\lambda  

d)

d2d1=k+12d_2-d_1=k+\frac{1}{2}  

79.

Hai nguồn kết hợp cùng pha. Điều kiện có cực đại giao thoa 

a)

d2d1=(k+12)λd_2-d_1=\left(k+\frac{1}{2}\right)\lambda

b)

d2d1=kλd_2-d_1=k\lambda