Font size
WorksheetsLÝ THUYẾT 12
Total questions: 79
Worksheet time: 45mins
Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?
Tại mỗi điểm của môi trường có sóng truyền qua, biên độ của sóng là biên độ dao động của phần tử môi trường
Sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng gọi là sóng ngang
Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha nhau
Sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương trùng với phương truyền sóng gọi là sóng dọc.
Khi nói về siêu âm, phát biểu nào sau đây sai?
Siêu âm có thể truyền được trong chân không.
Siêu âm có tần số lớn hơn 20 kHz
Siêu âm có thể truyền được trong chất rắn.
Siêu âm có thể bị phản xạ khi gặp vật cản.
Một âm có tần số xác định truyền lần lượt trong nhôm, nước, không khí với tốc độ tương ứng là v1, v2, v3. Nhận định nào sau đây đúng?
v1 > v3 > v2 .
v1 > v2 > v3 .
v1 > v2 > v3 .
v3 > v2 > v1 .
Cho các chất sau: khơng khí ở 0 độ C, không khí ở 25 độ C, nước và sắt. Sóng âm truyền nhanh nhất trong
sắt
không khí ở 0 C
không khí ở 25 C
nước.
Sóng âm không truyền được trong
chất khí.
chất rắn.
chất lỏng
chân không
Khi sóng âm truyền từ môi trường không khí vào môi trường nước thì
chu kì của nó tăng
tần số của nó không thay đổi.
bước sóng của nó giảm.
bước sóng của nó không thay đổi
Đơn vị đo cường độ âm là
Oát trên mét (W/m).
Niutơn trên mét vuông (N/m2 ).
Ben (B).
Oát trên mét vuông (W/m2 ).
Một lá thép mỏng, một đầu cố định, đầu còn lại được kích thích để dao động với chu kì không đổi và bằng 0,08s. Âm do lá thép phát ra là
âm mà tai người nghe được
nhạc âm.
hạ âm
siêu âm
Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây là sai?
Ở cùng một nhiệt độ, tốc độ truyền sóng âm trong không khí nhỏ hơn tốc độ truyền sóng âm trong nước.
Sóng âm truyền được trong các môi trường rắn, lỏng và khí.
Sóng âm trong không khí là sóng dọc
Sóng âm trong không khí là sóng ngang
Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng. Khoảng cách từ một nút đến một bụng kề nó bằng
hai bước sóng
một phần tư bước sóng.
một nửa bước sóng
một bước sóng.
Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình u = Acos(20πt – πx) (cm), với t tính bằng s. Tần số của sóng này bằng
15 Hz.
10 Hz.
20 Hz.
5 Hz.
Đâu là đặc trưng sinh lí của âm
Tần số
Mức cường độ âm
Đồ thị dao động âm
độ to
Đặt một điện áp xoay chiều u = U0coswt(V) vào hai đầu một đoạn mạch RLC không phân nhánh. Dòng điện nhanh pha hơn điện áp giữa hai đầu đoạn mạch khi
Phạm vi tác dụng của lực tương tác mạnh trong hạt nhân là
A. vô hạn.
B. 10-13 cm.
C. 10-10 cm.
D. 10-8 cm.
Khi chiếu một chùm bức xạ tử ngoại vào dung dịch fluorexêin thì dung dịch này sẽ phát ra
A. tia anpha.
B. bức xạ gamma.
C. tia X.
D. ánh sáng màu lục.
Khi nói về dao động duy trì của một con lắc, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Biên độ của dao động duy trì giảm dần theo thời gian.
B. Dao động duy trì không bị tắt dần do con lắc không chịu tác dụng của lực cản.
C. Chu kì của dao động duy trì nhỏ hơn chu kì dao động riêng của con lắc.
D. Dao động duy trì được bổ sung năng lượng sau mỗi chu kì.
Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Nếu gọi u là hiệu điện thế giữa bản A và bản B của tụ điện thì điện tích của bản B biến thiên
A. trễ pha π /2 so với u.
B. sớm pha π /2 so với u.
C. ngược pha với u.
D. cùng pha với u.
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về tia anpha?
A. Quãng đường đi của tia anpha trong không khí chừng vài cm và trong vật rắn chừng vài mm.
B. Tia anpha phóng ra từ hạt nhân với vận tốc cỡ 2.107 m/s.
C. Tia anpha thực chất là dòng hạt nhân nguyên tử He24
D. Khi đi qua điện trường giữa hai bản tụ điện, tia anpha bị lệch về phía bản âm tụ điện.
Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng
A. truyền dẫn ánh sáng theo các sợi quang uốn cong một cách bất kỳ.
B. giảm điện trở của kim loại khi được chiếu sáng.
C. giảm điện trở của một chất bán dẫn khi được chiếu ánh sáng thích hợp.
D. một chất cách điện trở thành dẫn điện khi được chiếu sáng.
Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Nếu biên độ dao động tăng gấp đôi thì tần số dao động điều hòa của con lắc
A. tăng 2 lần.
B. giảm 2 lần.
C. không đổi.
D. tăng 2 lần.
Phản ứng phân hạch và nhiệt hạch có cùng đặc điểm
A. không phải là phản ứng hạt nhân.
B. là phản ứng hạt nhân thu năng lượng.
C. có sự hấp thụ nơtron chậm.
D. là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.
Trong sơ đồ khối của một máy thu thanh vô tuyến đơn giản không có bộ phận
A. mạch khuếch đại.
B. mạch tách sóng.
C. ăng-ten phát.
D. ăng-ten thu.
Mạch dao động LC kí tưởng đang có dao động điện từ tự do với điện tích cực đại của tụ điện là q0 và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0. Dao động điện từ tự do trong mạch có chu kì là
A. qo4πIo
B. Io4πqo
C. qo2πIo
D. Io2πqo
Đơn vị của cường độ điện trường là
A. vôn (V).
B. tesla (T).
C. Vôn/mét (V/m).
D. am-pe (A).
Xét các tia phóng xạ α, β, γ sắp xếp theo thứ tự khả năng đâm xuyên tăng dần của các tia là
A. Tia γ, tia β, tia α.
B. Tia α, tia β, tia γ.
C. Tia β, tia α, tia γ.
D. Tia β, tia γ, tia α.
Khi nói về tia laze, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Tia laze là chùm sáng có độ đơn sắc cao.
B. Tia laze gây ra hiện tượng quang điện với tất cả các kim loại.
C. Tia laze là chùm sáng song song.
D. Tia laze là chùm sáng kết hợp.
Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây sai?
A. Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ.
B. Tia hồng ngoại có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng tím.
C. Tia hồng ngoại là các bức xạ nhìn thấy được.
D. Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.
Lực hạt nhân là lực nào sau đây?
A. Lực từ.
B. Lực hút giữa các nuclôn.
C. Lực điện.
D. Lực hấp dẫn.
Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây sai?
A. Sóng điện từ không truyền được trong chân không.
B. Sóng điện từ là sóng ngang.
C. Sóng điện từ tuân theo các quy luật giao thoa, nhiễu xạ.
D. Sóng điện từ mang năng lượng.
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về mẫu nguyên tử Borh?
A. Trạng thái kích thích có năng lượng càng cao thì bán kính quỹ đạo của êlectron càng lớn.
B. Trong các trạng thái dừng, động năng của êlectron trong nguyên tử bằng không.
C. Khi ở trạng thái cơ bản, nguyên tử có năng lượng cao nhất.
D. Nguyên tử bức xạ khi chuyển từ trạng thái cơ bản lên trạng thái kích thích.
Độ lớn vận tốc tại VTCB là
v = ωA
v = 0
v = ω2A
v = A
Công thức tính cơ năng con lắc đơn là
W = 21kA2
W = 21mω2A2
W = Wđ − Wt
W = mgl(1−cosαo)
Trong một dao động bất kì, mối liên hệ giữa tần số góc ω , chu kì T, tần số f bằng công thức nào?
ω=T2π=2π.f
ω=f2π=2π.T
T=ω2π=2π.f
T=f2π=2π.ω
Trong dao động điều hoà
x = Acos(ωt + φ)
gia tốc biến đổi điều hoà theo ptrình
a = Acos(ωt + φ).
a = Aω2cos(ωt + φ).
a = - Aω2cos(ωt + φ).
a = - Aωcos(ωt + φ).
Trong dao động điều hòa
x = Acos(ωt + φ)
giá trị cực đại của gia tốc là
amax = ωA.
amax = ω2A.
amax = - ωA.
amax = - ω2A.
Đây là đồ thị mô tả :
Chuyển động thẳng biến đổi đều
Chuyển động tròn đều
Dao động tắt dần
Dao động điều hòa
Chu kì dao động của con lắc đơn cho bởi biểu thức nào sau đây?
T=2πgl.
T=2πlg.
T=2πgl.
T=2π1lg.
chu kì dao động của con lắc lò xo cho bởi biểu thức
T=2πkm.
T=2πmk.
T=2π1mk.
T=2π1km
Biểu thức nào sau đây không phải biểu thức tính cơ năng của con lắc đơn?
W=2mω2S02.
W=mgl(1−cosα0).
W=2mglα02.
W=2kA2.
chu kì dao động của con lắc lò xo cho bởi biểu thức
T=2πkm.
T=2πmk.
T=2π1mk.
T=2π1km
Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Nếu biên độ dao động tăng gấp đôi thì tần số dao động điều hòa của con lắc.
tăng 2 lần.
giảm 2 lần
không đổi.
tăng 2 lần.
Chọn các đáp án đúng. Chu kì của con lắc lò xo phụ thuộc vào
chiều dài lò xo
độ cứng k của lò xo
khối lượng m của vật treo
lực tác động mạnh hay yếu
Công thức liên hệ
vận tốc v , bước sóng λ , chu kì T
v=λ.T
v=Tλ
v=fλ
v=fT
Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động ngược pha
2λ
4λ
λ
Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động cùng pha
2λ
4λ
λ
Phương trình sóng tại nguồn O: uO=Acosωt
Phương trình sóng tại M cách nguồn O một khoảng x là:
uM=Acos2π(Tt−λx)
uM=Acos2π(Tt+λx)
Hai nguồn kết hợp cùng pha. Điều kiện có cực tiểu giao thoa
d2−d1=(k+21)λ
d2−d1=kλ
d2+d1=kλ
d2−d1=k+21
Hai nguồn kết hợp cùng pha. Điều kiện có cực đại giao thoa
d2−d1=(k+21)λ
d2−d1=kλ
