wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DE CUONG LY 10

Total questions: 82

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Biểu thức tính công của lực F làm dịch chuyển vật một quãng đường s là:

a)

A = Fscotα

b)

A = Fssinα

c)

A = Fscosα

d)

A = Fstanα

2.

Trong hệ đơn vị SI, công được đo bằng:

a)

. cal.

b)

W

c)

J

d)

W/s

3.

). Đơn vị của năng lượng là:

a)

N

b)

J

c)

W

d)

N/m

4.

Đại lượng nào sau đây không phải là một dạng năng lượng?

a)

Cơ năng.

b)

. Hóa năng.

c)

. Nhiệt năng.

d)

Nhiệt lượng.

5.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị của công?

a)

. N/m.

b)

kg.m2/s2.

c)

N/s.

d)

kg.m2/s.

6.

Một lực tác dụng vào một vật nhưng vật đó không chuyển động. Điều này có nghĩa là

a)

lực đã sinh công.

b)

. lực không sinh công.

c)

. lực không sinh công suất.

d)

. lực đã sinh công suất.          

7.

Khi đun nước bằng ấm điện thì đã có quá trình truyền và chuyển hóa năng lượng nào xảy ra?

a)

điện năng thành nhiệt năng.

b)

nhiệt năng thành điện năng.

c)

.điện năng thành cơ năng.

d)

. nhiệt năng thành cơ năng.

8.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về công của một lực ?

a)

Công là đại lượng vô hướng.

b)

. Lực luôn sinh công khi điểm đặt của lực tác dụng lên vật dịch chuyển.

c)

Trong nhiều trường hợp, công cản có thể có lợi.

d)

Giá trị của công phụ thuộc vào góc hợp bởi vectơ lực tác dụng và vectơ độ dịch chuyển.

9.

Năng lượng không có tính chất nào sau đây?

a)

. Năng lượng là một đại lượng vô hướng.

b)

. Năng lượng có thể tồn tại những dạng khác nhau.

c)

Năng lượng có thể truyền từ vật này sang vật khác.

d)

Trong hệ SI năng lượng có đơn vị là calo (cal).

10.

: Biểu thức tính công suất là biểu thức nào sau đây?

a)

P=AtP=\frac{A}{t}

b)

P=tAP=\frac{t}{A}

c)

P=AsP=\frac{A}{s}

d)

P=sAP=\frac{s}{A}

11.

Đại lượng vật lí đặc trưng cho tốc độ sinh công của lực là:

a)

. động năng

b)

công suất

c)

. thế năng

d)

cơ năng

12.

). Công suất là đại lượng được đo bằng

a)

. lực tác dụng trong một đơn vị thời gian.

b)

. công sinh ra trong một đơn vị thời gian.

c)

lực tác dụng trong thời gian vật chuyển động.

d)

công sinh ra trong thời gian vật chuyển động.

13.

). Một máy kéo tác dụng một lực F\overrightarrow{F} không đổi liên tục kéo một vật chuyển động thẳng đều với vận tốc v\overrightarrow{v} theo hướng của lực kéo trong khoảng thời gian t. Công suất của máy kéo là

a)

F.v

b)

F.t

c)

F.v.t

d)

F. v2v^2

14.

). 1 W bằng

a)

1J.1s

b)

1J/1s

c)

10J.s

d)

10J/s

15.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công suất ?

a)

Jun/giây(J/s).

b)

Kilôoát giờ (kWh).

c)

. Mã lực (HP).

d)

. Oát(W).

16.

Một bóng đèn sợi đốt có công suất 100 W tiêu thụ năng lượng 1000 J. Thời gian thắp sáng bóng đèn là

a)

1s

b)

10s

c)

100s

d)

1000s

17.

Một bàn là có công suất 2000 W tiêu thụ năng lượng 30000 J. Thời gian bàn là hoạt động là

a)

15s

b)

20s

c)

25s

d)

10s

18.

). Một bếp từ có công suất 1500 W tiêu thụ năng lượng 600 kJ. Thời gian thắp sáng bóng đèn là

a)

100s

b)

200s

c)

300s

d)

400s

19.

Tính công suất của động cơ máy bay biết rằng nó đang bay với tốc độ 250 m/s và động cơ sinh ra lực kéo 2.106 N để duy trì tốc độ này của máy bay.

a)

5.108 W.

b)

. 5.106 W.

c)

4.108 W.

d)

. 8 k W.

20.

Một gàu nước trọng lượng 100 N được kéo thẳng đều lên cao 5m trong khoảng thời gian 1 phút 40 giây. Công suất của lực kéo bằng

a)

4W

b)

5W

c)

6W

d)

7W

21.

Thang máy trong Vincom mang trọng lượng tối đa bằng 10000 N từ tầng dưới lên tầng trên cách nhau 6 m (theo phương thẳng đứng) trong thời gian 1 phút. Biết chuyển động của thang máy là chuyển động đều. Công suất của thang này bằng:

a)

4kW

b)

5kW

c)

10kW

d)

1kW

22.

Thế năng trọng trường được tính bằng công thức

a)

mah

b)

mgh

c)

mga

d)

mgv

23.

Năng lượng có được do vật chuyển động gọi là:

a)

thế năng

b)

. động lượng

c)

độngnăng                       

d)

cơ năng

24.

Động năng là một đại lượng

a)

có hướng, luôn dương.

b)

vô hướng, không âm.           

c)

có hướng, không âm.

d)

vô hướng, luôn dương.

25.

Thế năng trọng trường của một vật có giá trị

a)

. luôn dương.

b)

. luôn âm.

c)

khác 0.

d)

có thể dương, có thể âm hoặc bằng 0.

26.

Một vật có khối lượng m chuyển động với vận tốc ban đầu v. Công thức tính động năng của vật là:

a)

0,5m.v2

b)

. mga

c)

. m.v2

d)

0,5m2.v

27.

Một vật có khối lượng m rơi tự do trong trọng trường từ độ cao h1 xuống độ cao h2 so với mốc thế năng. Công của trọng lực được tính bằng công thức:

a)

. mgh1- mgh2

b)

mgh2

c)

mgh2-mgh1

d)

. mgh1

28.

Vận động viên quần vợt  Rafael Nadal thực hiện cú giao bóng kỉ lục, quả bóng đạt tới tốc độ 196 km/h. Biết khối lượng quả bóng là 60 g. Động năng của quả bóng bằng

a)

89 J.

b)

1152480 J.

c)

.2 J.

d)

88926 J.

29.

Khi một tên lửa chuyển động thì cả vận tốc và khối lượng của nó đều thay đổi. Khi khối lượng giảm một nửa, vận tốc tăng gấp đôi thì động năng của tên lửa

a)

. không đổi.

b)

tăng gấp đôi.

c)

tăng bốn lần.

d)

tăng tám lần..

30.

Chọn gốc thế năng tại mặt đất. Thế năng của vật nặng 2 kg ở dưới đáy một giếng sâu 10 m tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2

a)

100J

b)

200J

c)

-100J

d)

-200J

31.

). Một vật có khối lượng 10kg đang chuyển động thẳng đều với vận tốc 72km/h. Hỏi động năng của vật là bao nhiêu?

a)

1000J

b)

2000J

c)

3000J

d)

4000J

32.

Tòa nhà đang xây của trường THPT Công Nghiệp cao 5 tầng, chiều cao mỗi tầng là 3,5m.  Chọn gốc thế năng tại mặt sàn tầng 1, lấy g =10m/s2. Người thợ xây có khối lượng 70kg đang đứng trên sàn tầng 3 của tòa nhà có thế năng bằng bao nhiêu?

a)

2450J 

b)

4900J

c)

7350J 

d)

9800J

33.

Hai vật có khối lượng là m và 2m đặt ở hai độ cao lần lượt là 2h và h. Thế năng trọng trường của vật thứ nhất so với vật thứ hai là

a)

bằng hai lần vật thứ hai.

b)

bằng một nửa vật thứ hai.

c)

bằng vật thứ hai.

d)

bằng 14\frac{1}{4} vật thứ hai.

34.

Cơ năng của một vật bằng

a)

hiệu của động năng và thế năng của vật.

b)

hiệu của thế năng và động năng của vật.

c)

tổng động năng và thế năng của vật

d)

tích của động năng và thế năng của vật.

35.

Khi một vật chuyển động trong trọng trường chỉ chịu tác dụng của trọng lực thì đại lượng nào sau đây được bảo toàn

a)

Cơ năng

b)

Động năng

c)

Thế năng                           

d)

                         Nhiệt năng

36.

Tổng động năng và thế năng của một vật gọi là

a)

hóa năng

b)

nhiệt năng

c)

cơ năng

d)

quang năng

37.

Ba quả bóng được ném đi từ cùng một độ cao với vận tốc đầu có cùng độ lớn nhưng theo ba hướng khác nhau : (1) lên cao; (2) nằm ngang; (3) xuống thấp. Nếu gọi vận tốc của ba quả bóng ngay trước khi chạm đất là v1, v2, v3 và bỏ qua sức cản của không khí thì

a)

v1 > v2 > v3.       

b)

v2 > v1 > v3.          

c)

. v1 = v2 = v3.         

d)

v3 > v1 > v2.

38.

Giả sử bỏ qua sức cản của không khí, khi con lắc đơn chuyển động đến vị trí cao nhất thì

a)

giá trị thế năng và động năng đều bằng không.

b)

động năng cực tiểu, thế năng cực đại.

c)

giá trị thế năng bằng động năng.

d)

động năng cực đại, thế năng cực tiểu.

39.

Xét một vật chỉ chịu tác dụng của trường trọng lực, tại vị trí vật có động năng cực đại thì

a)

thế năng cực tiểu.

b)

thế năng cực đại.

c)

cơ năng cực đại.

d)

thế năng bằng 0.

40.

Từ mặt đất một vật có khối lượng 200g được ném lên với vận tốc 30 m/s. Chọn mốc thế năng tại mặt đất. Bỏ qua sức cản của không khí. Cơ năng của vật khi ném là

a)

30 J.

b)

3 J.

c)

90 J.

d)

9 J.

41.

Loài đại bàng bụng trắng sinh sống ở đảo Phú Quốc. Một con đại bàng bụng trắng trưởng thành cân nặng 6,0 kg và có thể bay với tốc độ 130 km/h ở độ cao 1500 m so với mặt biển. Chọn mốc thế năng ở mặt biển và lấy g = 10 m/s2. Cơ năng của con đại bàng trong trường hợp này bằng

a)

90000 J.

b)

3912 J.

c)

93912 J.

d)

97824 J.

42.

Một con cá heo trong khi nhào lộn đã vượt khỏi mặt biển tới độ cao 5 m. Nếu coi cá heo vượt lên khỏi mặt biển được chỉ nhờ động năng nó có vào lúc rời mặt biển và lấy g = 10 m/s2 thì vận tốc của cá heo vào lúc rời mặt biển là

a)

10 m/s.

b)

7,07 m/s.

c)

100 m/s.

d)

50 m/s.

43.

Hiệu suất là tỉ số giữa

a)

năng lượng hao phí và năng lượng có ích.

b)

năng lượng có ích và năng lượng hao phí.

c)

năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần.

d)

năng lượng có ích và năng lượng toàn phần.

44.

Hiệu suất càng cao thì

a)

tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng lớn.

b)

năng lượng tiêu thụ càng lớn.

c)

năng lượng hao phí càng ít.

d)

tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng ít.

45.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về hiệu suất?

a)

Hiệu suất của động cơ luôn nhỏ hơn 1.

b)

Hiệu suất đặc trưng cho mức độ hiệu quả của động cơ.

c)

Hiệu suất của động cơ được xác định bằng tỉ số giữa công suất có ích và công suất toàn phần của động cơ.

d)

Hiệu suất được xác định bằng tỉ số giữa năng lượng đầu ra và năng lượng đầu vào.

46.

Khi bóng đèn đang hoạt động thì năng lượng có ích là

a)

quang năng.

b)

nhiệt năng.

c)

điện năng.

d)

hóa năng.

47.

Khi động cơ điện đang hoạt động thì năng lượng có ích là

a)

cơ năng.

b)

hóa năng.

c)

điện năng.

d)

nhiệt năng.

48.

Khi máy phát điện đang hoạt động thì năng lượng có ích sẽ là

a)

cơ năng.

b)

hóa năng.

c)

điện năng.

d)

nhiệt năng.

49.

Chọn phát biểu sai về động lượng: 

a)

Động lượng là một đại lượng động lực học liên quan đến tương tác,va chạm giữa các vật.

b)

Động lượng đặc trưng cho sự truyền chuyển động giữa các vật tương tác 

c)

Động lượng tỷ lệ thuận với khối lượng và tốc độ của vật 

d)

Động lượng là một đại lượng véc tơ ,được tính bằng tích của khối lượng với véctơ vận tốc.

50.

Độ lớn động lượng của một vật có khối lượng m, đang chuyển động với vận tốc v được tính bằng công thức:

a)

p = m.a

b)

p = m.v2

c)

p = m.a2

d)

p = m.v

51.

Công thức tính độ lớn xung lượng của lực F tác dụng lên vật trong khoảng thời gian rất ngắn t  là:

a)

F.t

b)

F/t

c)

F-t

d)

F+t

52.

Đại lượng nào sau đây đặc trưng cho khả năng truyền chuyển động của một vật khi tương tác với vật khác?

a)

Động năng

b)

Vận tốc

c)

Động lượng

d)

Tốc độ

53.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị của động lượng?

a)

m/s

b)

kg.m/s

c)

J

d)

m/s2

54.

Xung lượng của lực có đơn vị là:

a)

N/m

b)

N.s

c)

N.m

d)

N/s

55.

Hai vật có khối lượng m1 = 2m2, chuyển động với vận tốc có độ lớn v1 = 2v2. Động lượng của hai vật có quan hệ

a)

p1 = 2p2.

b)

p1 = 4p2.

c)

p2 = 4p1.

d)

p1 = p2.

56.

Xe A có khối lượng 1000kg và vận tốc 60km/h; xe B có khối lượng 2000kg và vận tốc 30km/h. So sánh động lượng của chúng?

a)

. p1 = p2.

b)

p1 > p2.

c)

p2 = 2p1.

d)

p1 < p2.

57.

Một lực 50N tác dụng vào vật có khối lượng m =0,1kg ban đầu nằm yên; thời gian tác dụng của vật là 0,01 s. Xác định vận tốc của vật.

a)

20m/s

b)

15m/s

c)

10m/s

d)

5 m/s

58.

Động lượng toàn phần của hệ kín là đại lượng:

a)

Được bảo toàn

b)

Luôn tăng

c)

Luôn giảm      

d)

Biến đổi theo thời gian

59.

Một hệ nhiều vật không có ngoại lực tác dụng lên vật mà chỉ có nội lực tương tác giữa các vật được gọi là:

a)

. Cơ hệ

b)

Hệ không kín 

c)

Hệ cô lập

d)

Hệ chỉ có 2 vật

60.

Hiện tượng nào dưới đây là sự va chạm đàn hồi:

a)

Sự va chạm giữa hai xe máy           

b)

Bắn một đầu đạn vào một bị cát.

c)

Ném một cục đất sét vào tường.

d)

Bắn một hòn bi-a vào một hòn bi-a khác.

61.

Đối với một hệ cô lập, đại lượng nào sau đây được bảo toàn:

a)

Động năng

b)

Động lượng

c)

Cơ năng

d)

Nhiệt lượng

62.

Loại va chạm giữa hai vật mà sau va chạm, chúng dính vào nhau và chuyển động với cùng vận tốc được gọi là:

a)

Va chạm đàn hồi

b)

Va chạm đàn hồi xuyên tâm

c)

Va chạm đàn hồi một phần

d)

Va chạm mềm

63.

Hệ nào sau đây được coi là hệ kín?

a)

Các nội lực xuất hiện nhỏ hơn ngoại lực rất nhiều    

b)

Các nội lực xuất hiện lớn hơn ngoại lực rất nhiều     

c)

Các nội lực xuất hiện lớn hơn ngoại lực không đáng kể

d)

Các nội lực xuất hiện nhỏ hơn ngoại lực không đáng kể

 

64.

Chuyển động tròn đều là chuyển động có:

a)

quỹ đạo là một đường tròn, vectơ vận tốc không đổi

b)

quỹ đạo là một đường tròn, vectơ vận tốc biến thiên một cách đều đặn

c)

quỹ đạo là một đường tròn, gia tốc hướng tâm có độ lớn không đổi

d)

quỹ đạo là một đường tròn, gia tốc hướng tâm biến thiên đều đặn

65.

Tốc độ góc trong chuyển động tròn đều:

a)

luôn thay đổi theo thời gian   

b)

có đơn vị là m/s                     

c)

bằng hằng số

d)

là đại lượng vectơ

66.

Tìm câu sai. Chuyển động tròn đều có đặc điểm :

a)

Vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm.

b)

Tốc độ góc không đổi.

c)

Quỹ đạo là đường tròn.

d)

Vectơ vận tốc không đổi.

67.

Công thức liên hệ giữa tốc độ dài v và tần số f trong chuyển động tròn đều là

a)

v=2 π\pi fr

b)

v=2πfrv=\frac{2\pi f}{r}

c)

v=2πf2rv=\frac{2\pi f^2}{r}

d)

v=(2πf)2.rv=\left(2\pi f\right)^2.r

68.

Chọn phát biểu đúng.

a)

Khoảng thời gian chất điểm quay được một vòng gọi là tần số

b)

Chu kì cho biết số vòng chất điểm quay được trong 1 giây

c)

Giữa tần số f và chu kì T có mối liên hệ f=T1f=T^{-1}

d)

Giữa tần số góc và chu kì T có mối liên hệ  ω=2πT\omega=2\pi T

69.

Một chất điểm chuyển động tròn đều thực hiện một vòng mất 4s. Vận tốc góc của chất điểm là :

a)

ω=π2(rad(s))\omega=\frac{\pi}{2}\left(\frac{rad}{\left(s\right)}\right)

b)

ω=2π(rad(s))\omega=\frac{2}{\pi}\left(\frac{rad}{\left(s\right)}\right)

c)

ω=π8\omega=\frac{\pi}{8}

d)

ω=8π\omega=8\pi

70.

Một chất điểm chuyển động tròn đều trong 1s thực hiện 3 vòng. Vận tốc góc của chất điểm là :

a)

ω=2π3\omega=\frac{2\pi}{3}

b)

ω=3π2\omega=\frac{3\pi}{2}

c)

ω=6π\omega=6\pi

d)

ω=3π\omega=3\pi

71.

Tốc độ dài của một điểm chuyển động đều theo vòng tròn có bán kính 10cm bằng 20cm/s. Tốc độ góc của điểm đó bằng:

a)

1rad/s

b)

2rad/s

c)

10rad/s

d)

20rad/s

72.

Chọn câu đúng trong các câu sau khi nói về chuyển động tròn đều :

a)

Tần số quay được xác định bằng công thức n =2p/w với w là vận tốc góc

b)

Vận tốc góc thay đổi theo thời gian

c)

Gia tốc hướng tâm có độ lớn không đổi

d)

Gia tốc đặc trưng cho sự biến thiên của vận tốc về phương và độ lớn

73.

Chọn phát biểu sai. Vecto gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều.

a)

có phương và chiều không đổi.

b)

có độ lớn không đổi.

c)

luôn hướng vào tâm quỹ đạo.

d)

luôn vuông góc với vecto vận tốc.

74.

Chọn câu sai: Trong chuyển động tròn đều

a)

Vận tốc của vật có độ lớn không đổi.

b)

Quỹ đạo của vật là đường tròn.

c)

Gia tốc hướng tâm tỉ lệ thuận với bán kính.

d)

Gia tốc trong chuyển động tròn đều luôn hướng vào tâm quỹ đạo.

75.

Gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều:

a)

Tỉ lệ thuận với tốc độ v với R là hằng số.

b)

Tỉ lệ thuận với bình phương tốc độ v2 với R là hằng số.

c)

Tỉ lệ nghịch với bình phương tốc độv2  với R là hằng số.

d)

Tỉ lệ nghịch với tốcvđộ  với R là hằng số.

76.

Trong chuyển động tròn đều, tồn tại véctơ gia tốc hướng tâm, đó là do:

a)

Véctơ vận tốc thay đổi về độ lớn và về hướng.

b)

Véctơ vận tốc thay đổi chỉ về hướng.

c)

Véctơ vận tốc thay đổi chỉ về độ lớn.

d)

Một nguyên nhân khác.

77.

Một chất điểm chuyển động đều trên một đường tròn bán kính R = 12 m, với tốc độ dài 43,2 km/h. Gia tốc hướng tâm của chất điểm là

a)

A. 1,2 m/s2.    

b)

B. 0,12 m/s2.  

c)

C. 12 m/s2.     

d)

D. 1 m/s2.

78.

Một bánh xe có bán kính 0,25m quay đều quanh trục với tốc độ 500 vòng/phút. Gia tốc hướng tâm của điểm trên vành bánh xe có giá trị

a)

334,3

b)

190,8

c)

686,4

d)

18000

79.

Gia tốc hướng tâm của một chất điểm chuyển động trên một đường tròn bán kính 3m, tốc độ dài không đổi bằng 6m/s là

a)

12

b)

108

c)

2

d)

18

80.

Một vật đang chuyển động tròn đều dưới tác dụng của lực hướng tâm F. Nếu bán kính quỹ đạo gấp hai lần so với trước và đồng thời giảm tốc độ quay còn một nửa thì so với ban đầu, lực hướng tâm

a)

giảm 8 lần.   

b)

giảm 4 lần.   

c)

giảm 2 lần.   

d)

không thay đổi

81.

Một vật nhỏ khối lượng 150 g chuyển động tròn đều trên quỹ đạo bán kính 1,5 m với tốc độ dài 2 m/s. Độ lớn lực hướng tâm gây ra chuyển động tròn của vật là

a)

0,13 N.   

b)

0,2 N.   

c)

1,0 N.   

d)

0,4 N.

82.

Một vật nhỏ khối lượng 250 g chuyển động tròn đều trên quỹ đạo bán kính 1,2 m. Biết trong 1 phút vật quay được 120 vòng. Độ lớn lực hướng tâm gây ra chuyển động tròn của vật là

a)

47,3 N.   

b)

3,8 N.   

c)

4,5 N.   

d)

. 46,4 N.