wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vật lý hk2

Total questions: 84

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

một lăng kính có chiết suất n=1,5 dạng tam giác đều, chiếu 1 tia sáng vuông góc với mặt bên thứ nhất. góc tới ở mặt bên thứ 2 có giá trị là

a)

150

b)

450

c)

300

d)

600

2.

chiếu 1 chùm tia sáng song song từ thủy tinh chiết suất 2\sqrt[]{2}   ra không khí với góc tới 300. góc khúc xạ có giá trị là

a)

00

b)

300

c)

450

d)

150

3.

trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng. phát biểu nào sau đây đúng

a)

góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới

b)

góc khúc xạ tỉ lệ thuận với góc tới

c)

khi góc tới i giảm dần thì góc khúc xạ cũng giảm dần

d)

góc khúc xạ luôn bé hơn góc tới

4.

khi chiếu 1 tia sáng từ môi trường có chiết suất lớn đến gặp môi trường có chiết suất nhỏ mà có hiện tượng khúc xạ ánh sáng xảy ra thì

a)

góc tới bằng góc khúc xạ

b)

góc tới nhỏ hơn góc khúc xạ

c)

góc tới lớn hơn góc khúc xạ

d)

góc tới có thể lớn hơn hoặc bé hơn góc khúc xạ

5.

khi chiếu 1 tia sáng từ môi trường có chiết suất nhỏ đến gặp môi trường có chiết suất lớn thì

a)

không có khúc xạ

b)

tia tới truyền thẳng

c)

tia khúc xạ lệch xa pháp tuyến

d)

tia khúc xạ lệch về gần pháp tuyến

6.

chiếu một chùm sáng song song trong khối thủy tinh chiết suất 2\sqrt[]{2}   ra không khí với góc tới 300 . góc lệch của tia khúc xạ so với tia tới là

a)

300

b)

00

c)

150

d)

450

7.

khi ánh sáng đi từ thủy tinh chiết suất 2\sqrt[]{2}   sang không khí. góc tới nào sau đây gây ra phản xạ toàn phần

a)

200

b)

450

c)

150

d)

300

8.

khi ánh sáng đi từ nước có chiết suất 2 ra không khí. góc giới hạn phản xạ toàn phần là

a)

igh =20

b)

igh =30

c)

igh =40

d)

igh =50

9.

chiết suất tuyệt đối của môi trường

a)

luôn luôn lớn hơn hoặc bằng 1

b)

luôn luôn nhỏ hơn hoặc bằng 1

c)

luôn bằng 1

d)

luôn luôn lớn lên hoặc bằng 2\sqrt[]{2}  

10.

khi ánh sáng đi từ môi trường có chiết suất 1,333 đến gặp không khí. sự phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới

a)

i >>  490

b)

i <<  490

c)

i >>  420

d)

i >> 430

11.

vật thật qua thấu kính cho ảnh cùng chiều thì thấu kính là

a)

chỉ có thấu kính  phân kì

b)

chỉ có thấu kính hội tụ

c)

không có thấu kính

d)

có thể là thấu kính hội tụ hoặc thấu kính phân kì

12.

chọn phát biểu không đúng. một chùm tia sáng truyền tới thấu kính hội tụ

a)

tia tới trùng với trục chính thì tia ló cũng trùng với trục chính

b)

tia tới song song với trục chính thì tia ló đi qua tiêu điểm của vật

c)

tia tới đi qua tiêu điểm vật thì tia ló song song trục chính

d)

tia tới đi qua quang tâm thì tia ló truyền thẳng

13.

ảnh của một vật thật qua thấu kính phân kì

a)

luôn nhỏ hơn vật

b)

luôn ngược chiều vật

c)

có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật

d)

luôn lớn hơn vật

14.

chọn phát biểu ĐÚNG

a)

tk phân kì vật thật luôn cho ảnh ảo

b)

tk phân kì luôn cho ảnh lớn hơn vật

c)

tk hội tụ luôn cho ảnh lớn hơn vật

d)

tk hội tụ vật thật luôn cho ảnh thật

15.

vật thật qua thấu kính hội tụ cho ảnh ngược chiều lớn hơn vật thì vật phải nằm trước thấu kính 1 khoảng

a)

bằng 2f

b)

từ 0 đến f

c)

từ f đến 2f

d)

lớn hơn 2f

16.

vật thật qua thấu kính tiêu cự 20cm cho ảnh cùng chiều lớn hơn vật. Đây là thấu kính

a)

hội tụ có độ tụ D=5dp

b)

hội tụ có độ tụ D=0,05dp

c)

phân kì có độ tụ D= -5dp

d)

phân kì có độ tụ D= -0,05dp

17.

vật thật AB =4cm đặt trước tk phân kì tiêu cự 10cm một khoảng d=10cm. Ảnh của vật qua thấu kính là

a)

ảnh thật ở vô cực

b)

ảnh thật A'B'=2cm

c)

ảnh ảo ở vô cực

d)

ảnh ảo A'B'=2cm

18.

vật thật AB đặt trước tk hội tụ tiêu cự f=10cm một khoảng d=20cm. ảnh của vật qua thấu kính là

a)

ảnh thật cách thấu kính 20cm

b)

ảnh ảo cách thấu kính 20cm

c)

ảnh thật cách thấu kính 6,67cm

d)

ảnh ảo cách thấu kính 6,67cm

19.

vật thật AB=2cm nằm cách tk hội tụ 12cm, qua thấu kính cho ảnh ngược chiều AB= 6cm. ảnh cách tk 1 đoạn là

a)

12cm

b)

64cm

c)

8cm

d)

36cm

20.

vật thật AB=2cm đặt cách tk 20cm cho ảnh ngược chiều A'B'=2 cm. cố định tk, cần dịch chuyển vật lại gần hoặc xa thấu kính 1 đoạn bnhiu để có ảnh A1 B1 =4cm

a)

lại gần 15cm hoặc rời xa 5cm

b)

lại gần 5cm hoặc 15cm

c)

ra xa 5cm hoặc 15cm

d)

lại gần 5cm hoặc rời xa 15cm

21.

Chọn câu trả lời SAI

a)

A. Sự điều tiết của mắt sự thay đổi độ cong của các mặt giới hạn của thủy tinh thể để ảnh của các vật cần quan sát hiện rõ trên võng mạc

b)

Khi mắt điều tiết thì tiêu cự của thủy tinh thể thay đổi

c)

Khi mắt điều tiết thì khoảng cách giữa thủy tinh thể và võng mạc thay đổi

d)

Mắt chỉ có thể điều tiết khi vật ở trong giới hạn thấy rõ của mắt

22.

phát biểu nào dưới đây ĐÚNG? từ trường không tương tác với

a)

các điện tích chuyển động

b)

các điện tích đứng yên

c)

nam châm đứng yên

d)

nam châm chuyển động

23.

đường sức từ có dạng là đường thẳng, song song, cùng chiều cách đều nhau xuất hiện

a)

xung quanh dòng điện thẳng

b)

xung quanh 1 thanh nam châm thẳng

c)

trong lòng của 1 nam châm chữ U

d)

xung quanh 1 dòng điện tròn

24.

một vòng dây dẫn hình tròn,bán kính R (m) đặt trong chân không. Dòng điện chạy trong vòng dây có cường độ 1 (A). Cảm ứng từ tại tâm O của vòng dây được tính bằng công thức

a)

B=2.10-7 . IR\frac{I}{R}  

b)

B=2 π.107. IR\pi.10^{-7}.\ \frac{I}{R}  

c)

B=4 π.107.r.I\pi.10^{-7}.r.I  

d)

B= 4π.107. Nl.I4\pi.10^{-7}.\ \frac{N}{l}.I  

25.

cảm ứng từ tại 1 điểm trong từ trường

a)

cùng hướng với hướng tại từ trường trong điểm đó

b)

cùng hướng với lực từ tác dụng lên phần tử dòng điện đặt tại điểm đó

c)

có độ lớn tỉ lệ nghịch với độ lớn của lực từ tác dụng lên phần tử dòng điện đặt tại điểm đó

d)

có độ lớn tỉ lệ với cường độ của phần tử dòng điện đặt tại điểm đó

26.

một hạt mang điện có điện tích q, chuyển động với tốc độ không đổi v trong một từ trường đều, cảm ứng từ có độ lớn B. Hướng chuyển động tạo với đường sức từ một góc α\alpha   lực lorenxơ tác dụng lên hạt mang điện có độ lớn được tính bằng biểu thức.

a)

fL = q.vB\frac{\left|q\right|.v}{B}  

b)

fL = qvB\frac{\left|q\right|}{vB}  

c)

fL = q.v.B.sinα\left|q\right|.v.B.\sin\alpha  

d)

fL = q.v.B.cosα\left|q\right|.v.B.\cos\alpha  

27.

biểu thức tính từ thông qua 1 khung dây N vòng là

a)

ϕ=N.B.Ssinα\phi=N.B.S\sin\alpha  

b)

ϕ=N.B.Scosα\phi=N.B.S\cos\alpha  

c)

ϕ=N.B.Stanα\phi=N.B.S\tan\alpha  

d)

ϕ=N.B.S cos(90,α)\phi=N.B.S\ \cos\left(90,\alpha\right)  

28.

sđđ cảm ứng là sđđ

a)

sinh ra dòng điện cảm ứng trong mặt kín

b)

sinh ra dòng điện trong mặt kính

c)

được sinh bởi nguồn điện hóa học

d)

được sinh bởi dòng điện cảm ứng

29.

trong hệ SI, đơn vị của hệ số tự cảm là

a)

tesla (T)

b)

henri (H)

c)

weber(Wb)

d)

far(F)

30.

hiện tượng khúc xạ là hiện tượng

a)

ánh sáng bị gãy khúc khi truyền xiên góc qua mặt phân cách giữa 2 môi trường trong suốt

b)

ánh sáng bị giảm cường độ khi truyền qua mặt phân cách giữa 2 môi trường trong suốt

c)

ánh sáng bị ngắt tại môi trường cđ khi truyền tới mặt phân cách giữa 2 môi trường trong suốt

d)

ánh sáng bị thay đổi màu sắc khhi truyền qua mặt phân cách giữa 2 môi trường trong suốt

31.

chiết suất tuyệt đối của một môi trường là chiết suất tỉ đối của môi trường đó so với

a)

chính nó

b)

không khí

c)

chân không

d)

nước

32.

khi ánh sáng truyền từ môi trường có chiết suất n1 sang môi trường có chiết suất n2. Hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra khi....

a)

n1< n2 vaˋ iighn_1<\ n_2\ và\ i\ge i_{gh}  

b)

n1=n2 vaˋ i ighn_1=n_2\ và\ i\ge\ i_{gh}  

c)

n1>n2 vaˋ iighn_1>n_2\ và\ i\le i_{gh}  

d)

n1>n2 vaˋ iighn_1>n_2\ và\ i\ge i_{gh}  

33.

lăng kính là 1 khối chất

a)

trong suốt đồng chất là 1 lăng trụ

b)

trong suốt đồng chất lăng trụ tam giác

c)

trong suốt thường có dạng lăng trụ tam giác

d)

trong suốt đồng chất thường có dạng lăng trụ tam giác

34.

thấu kính phân kì luôn có

a)

f>0

b)

f<0

c)

f=0

d)

f \le  0

35.

qua thấu kính hội tụ, nếu vật thật cho ảnh ảo thì vật phải nằm trước kính một khoảng

a)

lớn hơn 2f.

b)

bằng 2f

c)

từ f đến 2f

d)

từ 0 đến f

36.

mắt cận thị là mắt khi không điều tiết, tiêu điểm của thủy tinh thể nằm

a)

trên võng mạc

b)

trước võng mạc

c)

sau võng mạc

d)

tại điểm mù M

37.

dụng cụ quang học được cấu tạo bởi 1 khối chất trong suốt có dạng một lăng trụ tam giác là

a)

lăng kính

b)

thấu kính hội tụ

c)

kính viễn vọng

d)

thấu kính rìa dày

38.

một phần tử dòng điện đặt vào trong một từ trường đều, lực từ tác dụng lên phần tử dòng điện có độ lớn nhỏ nhất khi

a)

phần tử dòng điện vuông góc với các đường sức từ

b)

phần tử dòng điện hợp với từ trường góc 450

c)

phần tử dòng điện song song với các đường sức từ

d)

phần tử dòng điện hợp với từ trường góc 600

39.

1 dây dẫn thẳng dài mang dòng điện 20A, đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B=5.10-2 T. dây dẫn đặt vuông góc với vecto cảm ứng từ và chịu lực từ bằng 10-3 N. Chiều dài của đoạn dây dẫn là

a)

4cm

b)

3cm

c)

2cm

d)

1cm

40.

Khi một electron được bắn vào một từ trường đều theo phương vuông góc với các đường sức của từ trường. Đại lượng của electron không thay đổi theo thời gian là 

a)

vận tốc

b)

gia tốc

c)

động lượng

d)

động năng

41.

một vòng dây dẫn kín, phẳng có diện tích 10cm2. vòng dây được đặt trong từ trường đều có vecto cảm ứng từ hợp với các vecto pháp tuyến của mặt phẳng vòng dây một góc 600 và có độ lớn 1,5.10-4. Từ thông qua vòng dây dẫn này có giá trị là

a)

1,3.10-3 Wb

b)

1,3.10-7 Wb

c)

7,5.10-8 Wb

d)

7,5.10-4 Wb

42.

Một vòng dây dẫn kín, phẳng được đặt trong ttrường đu. Trong khoảng thời gian 0,04s, tthông qua vòng dây giảm đều tgiá trị 6.10-3Wb về 0 t sut điện động cảm ứng xut hiện trong vòng dây có đlớn là

a)

0,12V

b)

0,15V

c)

0,30V

d)

70,24V

43.

Một cuộn tự cảm có độ tự cảm 0,5 H, trong đó dòng điện tăng đều với tốc độ 200 A/s thì suất điện động tự cảm là

a)

-100V

b)

20V

c)

100V

d)

200V

44.

Một tia sáng truyền trong không khí tới mặt thoáng của một chất lỏng. Tia phản xạ và tia khúc xạ vuông góc với nhau như hình vẽ. Trong các điều kiện đó, giữa các góc i và r có hệ thức nào?

a)

i= r+900

b)

i=900 -r

c)

i=1800-r

d)

i=1800+r

45.

Vào những ngày nắng, nóng. Đi trên đường nhựa ta  thấy trên mặt đường, ở phía trước dường như có nước. Hiện tượng này có được là do

a)

có nước bị đổ ở đó

b)

phản xạ ánh sáng

c)

khúc xạ ánh sáng

d)

phản xạ toàn phần

46.

Nhận định nào sau đây là ĐÚNG  về tiêu điểm chính của thấu kính

a)

Tiêu điểm ảnh chính của thấu kính hội tụ nằm trước kính

b)

Tiêu điểm vật chính của thấu kính hội tụ nằm sau thấu kính

c)

Tiêu điểm ảnh chính của thấu kính phân kì nằm trước thấu kính

d)

Tiêu điểm ảnh chính của thấu kính phân kì nằm trước thấu kính

47.

Trong các nhận định sau, nhận định KHÔNG ĐÚNG về ánh sáng truyền qua thấu kính hội tụ là

a)

Tia sáng tới song song với trục chính của gương, tia ló đi qua tiêu điểm vật chính

b)

Tia sáng đia qua tiêu điểm vật chính thì ló ra song song với trục chính

c)

Tia sáng đi qua quang tâm của thấu kính đều đi thẳng

d)

Tia sáng tới trùng với trục chính thì tia ló cũng trùng với trục chính

48.

để sửa tật người cận thị phải đeo

a)

Kính phân kì sao cho có thể nhìn rõ vật ở vô cực mà không phải điều tiết

b)

kính hội tụ sao cho có thể nhìn rõ vật ở vô cực mà không phải điều tiết

c)

kính phân kì sao cho có thể nhìn rõ vật ở vô cực và phải điều tiết mạnh nhất

d)

kính hội tụ sao cho có thể nhìn rõ vật ở vô cực và phải điều tiết mạnh nhất

49.

câu 3 :một tia sáng đơn sắc đi từ không khí vào môi trường trong suốt có chiết suốt bằng 3\sqrt[]{3}  với góc tới i thì góc xạ bằng nửa góc tới.Góc tới i có giá trị là:

a)

A. 60°60\degree   

b)

B. 75°75\degree  

c)

C. 90°90\degree  

d)

D. 45°45\degree  

50.

CÂU 4;Mắt bị tật viễn thị

a)

A.Có tiêu điểm ảnh F'ở trước võng mạc

b)

B.nhìn vật ở xa phải diều tiết

c)

C.Đeo kính hội tụ hoặc phân kì thích hợp để nhìn rõ vật ở xa

d)

D.Có điểm cực viễn vô cực

51.

câu 5: một vật sáng ab đặt vuông góc với trực chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự f cách thấu kính một khoảng 1.4f thì thấu kính cho ảnh a'b' là ảnh

a)

A.Ảo,cùng chiều với vật,cao bằng 2,5 lần vật

b)

B.Thật,cùng chiều với vật cao bằng 2,5 lần vật

c)

C.Thật,ngược chiều với vật cao bằng 0,4 lần vật

d)

D.Thât,ngược chiều với vật,cao bằng 2,5 lần vật

52.

câu 6:Một khung dây dẫn MNPQ khép kín vuông góc có 100 vòng dây,chiều dài mỗi cạnh 20 cm và có điện trở tổng cộng 2Ω2\Omega  .Khung dây được đặt trong từ trường đều sao cho véc tơ cảm ứng từ có phương chiều như hình vẽ .trong khoảng thời gian 0,02s cảm ứng từ thay đổi từ 0,06T đến B2 thì dòng điện trong khung dây có chiều MNPQM và cường độ 4A.Cảm ứng B2 có giá trị là :

a)

A.0,1T

b)

B.0.02T

c)

C.0.01T

d)

D.0.04T

53.

CÂU 7:Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính thì thấu kính cho ảnh a'b' cao bằng 1/3 lần vật và ảnh này cách vật một khoảng 24cm.Tiêu cực của thấu kính đó là:

a)

A.-18cm hoặc 4,5cm

b)

.B. -18cm

c)

C. 4,5cm

d)

D.-18cm hoặc 6 cm

54.

Câu 8 :Tìm phát biểu đúng khi nói về cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường:

a)

A.Có phương vuông góc với đường sức từ

b)

B.Có phương vuông góc với hướng lực từ

c)

C.Có hướng nằm theo huớng của lực từ

d)

D.Có hướng theo hướng của đường sức từ

55.

câu 9:chọn câu trả lời đúng.Trog hiện tượng khúc xạ ánh sáng :

a)

A.Góc khúc xạ luôn nhỏ hơn góc tới

b)

B.Góc khúc xạ tỉ lệ thuận với góc tới

c)

C.khi góc tới tăng dần thì góc khúc xạ cũng tăng dần

d)

D.Góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới

56.

câu 10 tìm phát biểu đúng :khi một hạt electron bay vào trong một từ trường đều theo hướng của các đường sức từ thì:

a)

A.Độ lớn vận tốc của eletron thay đổi

b)

B.Động năng của eletron thay đổi

c)

C.Hướng chuyển động của eletron thay đổi

d)

D.Chuyện động của eletron không thay đổi

57.

câu 12:Theo định luật lenxo,dòng điện cảm ứng:

a)

A.Có chiều sao cho từ trường mà nó sinh ra chống lại nguyên nhân sinh ra nó

b)

B.Xuất hiện trong một mạch kín trong từ trường đều

c)

C.Xuất hiện trong một mạch kín chuyển động trong từ trường đều theo phương vuông góc của đường sức từ

d)

D.Xuất hiện trong một mạch kín 2mm dùng để cuốn một ống dây thẳng dài có chiều dài 50cm,đường kính 10cm

58.

câu 13:một dây đồng có đường kính 2mm dùng để cuốn một ống dây thẳng dài có chiều dài 50cm,đường kính 10cm sao cho các vòng dây được cuốn sát nhau và bỏ qua độ dày của vỏ bọc sợi dây.Biết điện trở suất của đồng là 1,7. 108Ω10^{-8}\Omega  .Nối hai đầu ống dây vào nguồn điện có hiệu điện thế U thì cảm ứng từ bên trong ống dây 12,56. 10310^{-3}  (T).Gía trị của hiệu điện thế U là

a)

A.8.5V

b)

B.4.25V

c)

C.17V

d)

D.34V

59.

Câu 14: chiết suất tỉ đối giữa môi trường khúc xạ với môi trường tới

a)

A.Bằng tỉ số giữa sin của góc khúc xạ

b)

B.Luôn nhỏ hơn 1

c)

C.Bằng tỉ số giữa sin của góc tới và sin của góc khúc xạ

d)

D.Luôn lớn hơn 1

60.

câu 15 : từ thông qua một mạch điện phụ vào:

a)

A:Hình dạng và kích thước của mạch điện

b)

B. đường kính của dây dẫn làm mạch điện

c)

điện trở xuất của dây dẫn

d)

khối lượng riêng của dây dẫn

61.

hai dây dẫn thẳng dài song song D1 ,D2 cách nhau 1 khoảng 12cm trong không khí . Cho dòng điện I1=12A chạy qua dây D1 , dòng điện I2 = 15A chạy qua dây D2 ngược chiều nhau . Xác định cảm ứng từ tại điểm M cách dây D1 8cm , cách dây D2 20cm

a)

3. 10510^{-5}   

b)

1,5. 10510^{-5}  

c)

4,5. 10510^{-5}  

d)

2. 10510^{-5}  

62.

1 vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự 15cm , cách thấu kính 20cm. xác định vị trí của ảnh , số phóng đại ảnh , tính chất của ảnh và khoảng cách giữa vật và ảnh

a)

ảnh thật cách thấu kính đoạn 60cm , ngược chiều với vật và cách vật 80cm

b)

ảnh thật cách thấu kính đoạn 30cm, ngược chiều với vật và cách vật 50cm

c)

ảnh thật cách thấu kính 60cm , cùng chiều với vật và cách vật 80cm

d)

ảnh thật cách thấu kính đoạn 30cm , cùng chiều với vật và cách vật 50cm

63.

1 ánh sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kì thì thấu kính cho ảnh A1 B1 . giữa thấu kính cố định , dịch chuyển vật ra xa thấu kính một khoảng 10cm thì thấu kính cho ảnh A2B2= A1B1 và dịch chuyển 1 khoảng 1,28cm so với A1B1 . Tính tiêu cự của thấu kính đó

a)

16cm

b)

8cm

c)

-16cm

d)

-8cm

64.

vật sáng AB đặt vuông góc vs trục chính của 1 thấu kính hội tụ và cách thấu một khoảng d=12cm thì ta thu đc

a)

ảnh thật A'B' , ngược chiều với vật , cao 1cm

b)

ảnh ảo A'B' , cùng chiều với vật , vô cùng lớn

c)

ảnh ảo A'B' , cùng chiều vs vật , cao 1cm

d)

ảnh thật , ngược chiều với vật , cao 4cm

65.

thấu kính có độ tụ D=5 đp đó là

a)

thấu kính phân kì có tiêu cự f= -5cm

b)

thấu kính phân kì có tiêu cự f= -20cm

c)

thấu kính hội tụ có tiêu cự f= 5cm

d)

thấu kính hội tụ có tiêu cự f= 20cm

66.

vật sáng AB đặt vuông góc vs trục chính của 1 thấu kính hội tụ có độ tụ D= 5đp và cách thấu kính một khoảng 30cm , ảnh A'B' của AB qua thấu kính là

a)

ảnh thật , nằm sau thấu kính , cách thấu kính 1 đoạn 60cm

b)

ảnh ảo , nằm trước thấu kính , cách thấu kính 1 đoạn 60cm

c)

ảnh thật , nằm sau thau kính , cách thấu kính 1 đoạn 20cm

d)

ảnh ảo, nằm trước thấu kính, cách thấu kính 1 đoạn 20cm

67.

vật ab=2cm nằm trước thấu kính hội tụ , cách thấu kính 16cm cho ảnh a'b' cao 8cm . khoảng cách từ ảnh đến thấu kính là

a)

8cm

b)

16cm

c)

64cm

d)

72cm

68.

vật ab đặt vuông góc với trục chính của thấu kính , cách thấu kính 1 khoảng 20cm , qua thấu kính cho ảnh thật a'b' cao gấp 3l ab . tiêu cự của thấu kính là :

a)

4cm

b)

6cm

c)

12cm

d)

18cm

69.

vật sáng ab đặt vuông góc với trục chính của thấu kính , cách thấu kính 1 khoảng 20cm , qua thấu kính cho ảnh thật a'b' cao gấp 3l ab . tiêu cự của thấu kính là

a)

f= 15cm

b)

f= 30cm

c)

f=-15cm

d)

f=-30cm

70.

một hạt proton bay vào trong từ trường đều , cảm ứng từ B=1,2T . lúc lọt vào trong từ trường vận tốc của hạt là 10510^5  m/s và hợp thành với đường sức từ góc 30°30\degree   . điện tích hạt proton là q= 1,6 101910^{-19}  C . Độ lớn lực lorenxo tác dụng lên proton là

a)

9,6. 101510^{-15}  N

b)

9,6. 101210^{-12}  N

c)

9,6 . 101510^{-15}  mN

d)

9,6. 101310^{-13}  N

71.

nam châm có các đặt điểm nào sau đây

a)

hút các mẫu giấy nhỏ

b)

hút các mẫu nhựa nhỏ

c)

hút các mẫu sắt nhỏ

d)

hút mọi vật

72.

một khung dây tròn bán kính R=10cm , có 10 vòng dây có dòng điện cường độ I=1A . cảm ứng từ tại tâm vòng dây

a)

2.1052.10^{-5}  

b)

2π.1052\pi.10^{-5}  

c)

π.105\pi.10^{-5}  

d)

4π.1054\pi.10^{-5}  

73.

dòng điện I=2A chạy trong dây dẫn thẳng dài . cảm ứng từ tại điểm M cách dây dẫn 10cm có độ lớn là

a)

2.106 2.10^{-6\ }  

b)

2.1082.10^{-8}  

c)

2.1072.10^{-7}  

d)

4.1064.10^{-6}  

74.

một khung dây phẳng có diện tích 10cm210cm^2   đặt trong từ trường đều cảm ứng từ B= 2.1022.10^{-2}   , mặt phẳng khung dây hợp với đường cảm ứng từ một góc 30°30\degree  . tính độ lớn từ thông qua khung

a)

105 Wb10^{-5\ }Wb  

b)

2.105Wb2.10^{-5}Wb  

c)

2.106Wb2.10^{-6}Wb  

d)

106Wb10^{-6}Wb  

75.

hiện tượng tự cảm là hiện tượng cảm ứng điện từ do sự biến thiên từ thông qua mạch gây ra bởi

a)

sự chuyển động của nam châm với mạch

b)

sự biến thiên của chính cường độ điện trường trong mạch

c)

sự chuyển động của mạch với nam châm

d)

sự biến thiên từ trường trái đất

76.

theo định luật khúc xạ thì

a)

tia khúc xạ và tia phản xạ nằm trong hai mặt phẳng khác nhau

b)

góc khúc xạ bao giờ cũng khác 0

c)

góc tới tăng bao nhiêu lần thì góc khúc xạ giảm bấy nhiêu lần

d)

tia khúc xạ và tia tới nằm trong cùng một mjatw phẳng

77.

cho một tia sáng chiếu từ môi trường trong suốt có chiết suất n= 2\sqrt[]{2}   ra không khí . sự phản xạ toàn phần xây ra khi góc tới i

a)

i >30°>30\degree  

b)

i <60°i\ <60\degree  

c)

i <30°<30\degree  

d)

i >45°i\ >45\degree  

78.

khi chiếu tia sáng từ môi trường trong suốt có chiết suất n=2 ra ngoài ko khí thì góc giới hạn phảm xạ toàn phần bằng

a)

45 độ

b)

30 độ

c)

60 độ

d)

20 độ

79.

độ tụ của thấu kính hội tụ có đặc điểm

a)

D=f

b)

D>f

c)

D>0

d)

D<0

80.

trong các nhận định sau , nhận định đúng về đường truyền ánh sáng qua thấu kính hội tụ là

a)

tia sáng tới đi qua tiêu điểm vật chính thì ló ra song song với trục chính

b)

tia sáng song song với trục chính thì ló ra đi qua tiêu điểm vật chính

c)

tia tới qua tiêu điểm vật chính thì tia ló đi thẳng

d)

tia sáng đi song song với trục chính của thấu kính tia ló không cắt trục chính

81.

vật sáng thật ab đặt trên trục chính và vuông góc với trục chính của tkht cho ảnh ngược chiều cao bằng vật . vật ab đặt ở vị trí nào sau đây

a)

đặt tại tiêu điểm

b)

đặt trước tiêu điểm

c)

đặt cách thấu kính 3f

d)

đặt cách thấu kính 2f

82.

một vật thật đặt trên trục chính và vuôn góc với trục chính của một tkht cho ảnh ảo . khoảng cách từ vật đến thấu kính hội tụ bằng 20cm , khoảng cách từ ảnh ảo đến thấu kính 40cm . xác định số phóng đại của thấu kính

a)

-2

b)

2

c)

20

d)

40

83.

mắt viễn thị là mắt khi không điều tiết , có tiêu điểm

a)

trên võng mạc

b)

nằm trước mắt

c)

trước võng mạc

d)

sau võng mạc

84.

khi nhìn rõ vật đặt ở vị trí cực cận thì

a)

thủy tinh thể có độ tụ nhỏ nhất

b)

góc trông vật đạt giá trị cực tiểu

c)

thủy tinh thể có tiêu cự lớn nhất

d)

thủy tinh thể có độ tụ lớn nhất