wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

cơ năng

Total questions: 84

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Công thức tính động năng

a)

Wđ = 12mv2W_đ\ =\ \frac{1}{2}mv^2

b)

Wđ = mv2W_đ\ =\ mv^2

c)

Wđ = 12mvW_đ\ =\ \frac{1}{2}mv

d)

Wđ = 2mv2W_đ\ =\ 2mv^2

2.

Động năng của vật thay đổi khi vật:

a)

Chuyển động cong đều.

b)

Chuyển động tròn đều.

c)

Chuyển động với gia tốc không đổi.

d)

Chuyển động thẳng đều

3.

Động năng của vật tăng khi:

a)

gia tốc của vật tăng.

b)

các lực tác dụng vào vật sinh công dương.

c)

vận tốc của vật lớn hơn không.

d)

gia tốc của vật lớn hơn không.

4.

Khi vận tốc của một vật giảm 2 lần thì:

a)

Động năng giảm 2 lần

b)

Động năng giảm 4 lần

c)

Động năng giảm 8 lần

d)

Động năng tăng gấp đôi.

5.

Khi vận tốc của một vật tăng gấp hai, thì:

a)

thế năng của vật tăng gấp hai.

b)

động năng của vật tăng gấp bốn.

c)

động lượng của vật tăng gấp bốn.

d)

gia tốc của vật tăng gấp hai.

6.

Một vật có khối lượng m = 500g chuyển động thẳng đều với vận tốc v = 5m/s thì động năng của vật:

a)

25 J

b)

6,25 J

c)

6,25 kg/m.s

d)

2,5 kg/m.s

7.

Một vật có trọng lượng 1 N, có động năng 1 J, gia tốc trọng trường g = 10m/s2. Khi đó vận tốc của vật bằng:

a)

4,5 m/s.

b)

1 m/s.

c)

0,45 m/s.

d)

1,4 m/s.

8.

Thế năng trọng trường là năng lượng mà vật có được do vật:

a)

chuyển động trong trọng trường.

b)

được đặt tại một vị trí xác định trong trọng trường của Trái Đất.

c)

chuyển động có gia tốc.

d)

luôn hút Trái Đất.

9.

Công thức tính thế năng trọng trường:

a)

Wt = mgzW_t\ =\ mgz

b)

Wt = 12mgzW_t\ =\ \frac{1}{2}mgz

c)

Wt = 2mghW_t\ =\ 2mgh

d)

Wt = mgz2W_t\ =\ mgz^2

10.

Một vật nằm yên, có thể có:

a)

thế năng.

b)

động lượng.

c)

động năng.

d)

vận tốc.

11.

Một vật khối lượng 1,0 kg có thế năng 1,0 J đối với mặt đất. Lấy g = 9,8 m/s2. Khi đó, vật ở độ cao:

a)

0,102 m.

b)

1 m.

c)

32 m.

d)

9,8 m.

12.

Khi một vật chuyển động trong trọng trường thì cơ năng của vật được xác định theo công thức:

a)

W =12mv2 + mgzW\ =\frac{1}{2}mv^2\ +\ mgz

b)

W = 2mv2 +mgzW\ =\ 2mv^2\ +mgz

c)

W =mv2 +mgzW\ =mv^2\ +mgz

d)

W =mv2 + 12mgzW\ =mv^2\ +\ \frac{1}{2}mgz

13.

Cơ năng là một đại lượng:

a)

luôn khác không.

b)

có thể âm dương hoặc bằng không.

c)

luôn luôn dương hoặc bằng không.

d)

luôn luôn dương.

14.

Một vật có khối lượng 3kg, ở độ cao 5m so với mặt đất, thế năng trọng trường của vật là: lấy g = 10 m/s2

a)

300 J

b)

150J

c)

30J

d)

15J

15.

Vật nào có thế năng trọng trường so với mặt đất:

a)

Quả cầu lông đang bay

b)

Xe máy chạy trên đường

c)

Hòn bi lăn trên sân

d)

Con sên đang bò

16.

kW.h là đơn vị của

a)

Công.

b)

Công suất.

c)

Động lượng.

d)

Động năng.

17.

Một người kéo một hòm gỗ trượt trên sàn nhà bằng một dây có phương hợp với phương ngang một góc 60­0. Lực tác dụng lên dây bằng 150N. Công của lực đó thực hiện được khi hòm trượt đi được 10 mét là:

a)

1275 J

b)

750 J

c)

1500 J

d)

6000 J

18.

Một vật có khối lượng 2 kg , có động năng 20 J thì sẽ có vận tốc là

a)

1,26 m/s

b)

4,5 m/s

c)

126 m/s

d)

7,2 m/s

19.

Một vật nhỏ được ném lên từ một điểm A trên mặt đất, vật lên đến điểm B thì dừng và rơi xuống. Bỏ qua sức cản không khí. Trong quá trình vật chuyển động từ A đến B

a)

Thế năng giảm.

b)

Cơ năng cực đại tại B.

c)

Cơ năng không đổi.

d)

Động năng tăng.

20.

Con vật trên chuyển động dựa trên định luật vật lý nào?

a)

Định luật bảo toàn cơ năng

b)

Định luật Húc

c)

Định luật vạn vật hấp dẫn

d)

Định luật bảo toàn động lượng

21.

Một vật nặng 200g được thả rơi tự do từ độ cao 5m so với mặt đất xuống 1 cái giếng sâu 6m. Tính thế năng của vật tại vị trí thả? Chọn mốc thế năng tại đáy giếng. Lấy  g=10m/s2g=10m/s^2 .

a)

10 J

b)

10 kJ

c)

22 kJ

d)

22 J

22.

Vật có cơ năng khi

a)

vật có khả năng sinh công

b)

vật có khối lượng lớn

c)

vật có tính ì lớn

d)

vật đứng yên

23.

Động năng của vật phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

Khối lượng.

b)

Vận tốc của vật.

c)

Khối lượng và chất làm vật.

d)

Khối lượng và vận tốc của vật.

24.
Một vật khối lương 200g có động năng là 10 J.Lấy g=10.Khi đó vận tốc của vật là
a)
10 m/s
b)
100 m/s
c)
15 m/s
d)
20 m/s
25.

Từ một tháp có chiều cao 15m người ta ném lên cao một hòn đá có khối lượng 50g với vận tốc đầu 20m/s. Tính cơ năng của hòn đá tại vị trí ném. (lấy g = 10m/s2, chọn mốc thế năng tại mặt đất)

a)

8 J

b)

17,5 J

c)

8000 J

d)

17 500 J

26.

Đưa một vật có khối lượng m lên độ cao 20m. Ở độ cao này vật có thế năng 600J, vật rơi với vận tốc ban đầu bằng không. Bỏ qua sức cản không khí. Hỏi khi rơi tới độ cao bằng 5m, động năng của vật có giá trị bằng bao nhiêu?

a)

200J

b)

300J

c)

150J

d)

450J

27.

Câu 2: Động năng là đại lượng:

a)

A. Vô hướng, dương, âm hoặc bằng không

b)

B. Vô hướng, có thể dương hoặc bằng không

c)

C. Vectơ, luôn dương

d)

D. Véc tơ, có thể dương hoặc bằng không

28.

Dạng năng lượng tương tác giữa trái đất và vật là:

a)

A. Thế năng đàn hồi.

b)

B. Động năng.

c)

C. Cơ năng.

d)

D. Thế năng trọng trường.

29.

Một lò xo bị nén 5 cm. Biết độ cứng lò xo k = 100 N/m, thế năng của lò xo là:

a)

A. 0,125 J

b)

B. 0,25 J

c)

C. 125 J

d)

D. 250 J

30.

Độ biến thiên động lượng bằng gì?

a)

Công của lực F.

b)

Xung lượng của lực.

c)

Công suất.

d)

Động lượng.

31.

Một vật có khối lượng 2 kg , có động năng 20 J thì sẽ có vận tốc là

a)

1,26 m/s

b)

4,5 m/s

c)

126 m/s

d)

7,2 m/s

32.

Một vật nhỏ được ném lên từ một điểm A trên mặt đất, vật lên đến điểm B thì dừng và rơi xuống. Bỏ qua sức cản không khí. Trong quá trình vật chuyển động từ A đến B

a)

Thế năng giảm.

b)

Cơ năng cực đại tại B.

c)

Cơ năng không đổi.

d)

Động năng tăng.

33.

Trường hợp nào sau đây không có động năng

a)
b)
c)
d)
34.

Một vật nặng 200g được thả rơi tự do từ độ cao 5m so với mặt đất xuống 1 cái giếng sâu 6m. Tính thế năng của vật tại vị trí thả? Chọn mốc thế năng tại đáy giếng. Lấy  g=10m/s2g=10m/s^2 .

a)

10 J

b)

10 kJ

c)

22 kJ

d)

22 J

35.

Vật có cơ năng khi

a)

vật có khả năng sinh công

b)

vật có khối lượng lớn

c)

vật có tính ì lớn

d)

vật đứng yên

36.

Động năng của vật phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

Khối lượng.

b)

Vận tốc của vật.

c)

Khối lượng và chất làm vật.

d)

Khối lượng và vận tốc của vật.

37.

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào vật không có cả động năng và thế năng? Chọn mốc thế năng tại mặt đất.

a)

Con chim đang bay lượn trên trời.

b)

Xe đạp đang chuyển động lên dốc.

c)

Chiếc bàn đang đứng yên trên sàn nhà.

d)

Một máy bay đang đáp cánh xuống sân bay.

38.

Cơ năng của vật bằng nhau khi

a)

hai vật ở các độ cao khác nhau so với mặt đất.

b)

hai vật chuyển động với các vận tốc bằng nhau.

c)

hai vật chuyển động cùng vận tốc, cùng độ cao và cùng khối lượng.

d)

hai vật có cùng độ cao so với mặt đất.

39.
Một vật khối lương 200g có động năng là 10 J.Lấy g=10.Khi đó vận tốc của vật là
a)
10 m/s
b)
100 m/s
c)
15 m/s
d)
20 m/s
40.

Từ một tháp có chiều cao 15m người ta ném lên cao một hòn đá có khối lượng 50g với vận tốc đầu 20m/s. Tính cơ năng của hòn đá tại vị trí ném. (lấy g = 10m/s2, chọn mốc thế năng tại mặt đất)

a)

8 J

b)

17,5 J

c)

8000 J

d)

17 500 J

41.
Một vật có khối lượng m chuyển động trong trọng trường với vận tốc v, độ cao của vật so với mốc thế năng là z. Cơ năng của vật xác định bằng
a)

mvz+mv22.mvz+\frac{mv^2}{2}.  

b)

mgv+mz22.mgv+\frac{mz^2}{2}.  

c)

mgz+mv22.mgz+\frac{mv^2}{2}.  

d)

mvz+mz22.mvz+\frac{mz^2}{2}.  

42.
Chọn phát biểu đúng. Cơ năng của một vật là đại lượng
a)
luôn dương.
b)
luôn dương hoặc bằng không.
c)
có thể âm, dương hoặc bằng không.
d)
luôn khác không.
43.
Một vật chuyến động không nhất thiết phải có
a)
thế năng
b)
động lượng
c)
động năng
d)
cơ năng
44.
Cơ năng của một vật chuyển động chỉ chịu tác dụng của trọng lực là một đại lượng
a)
luôn luôn khác không.
b)
luôn luôn dương.
c)
luôn luôn dương hoặc bằng không.
d)
không đổi.
45.
Một vật nhỏ được ném lên từ một điểm M phía trên mặt đất; vật lên tới điểm N thì dừng và rơi xuống. Trong quá trình vật chuyến động từ M tới N bỏ qua lực cản của không khí thì
a)
động năng tăng.
b)
thế năng giảm.
c)
cơ năng không đổi.
d)
cơ năng tăng đến cực đại tại N.
46.
Khi nói về đơn vị đo, các đại lượng cùng đơn vị là
a)
thế năng, động năng, động lượng.
b)
thế năng, động lượng và cơ năng.
c)
động năng, động lượng và cơ năng.
d)
thế năng, động năng và cơ năng.
47.

Một vật có khối lượng m, độ cao của vật so với mốc thế năng là z, cho rằng g không thay đổi theo độ cao. Đồ thị thế năng hấp dẫn Wt của vật theo z là hình nào sau?

a)
Hình 1.
b)
Hình 2.
c)
Hình 3.
d)
Hình 4.
48.

Một vật có khối lượng m = 1 kg đang chuyển động thẳng đều với vận tốc 10m/s trong trọng trường ở độ cao z = 1 m so với mốc thế năng chọn là mặt đất, lấy g = 10m/s2. Cơ năng của vật bằng

a)
70 J.
b)
60 J.
c)
30 J.
d)
40 J.
49.

Một vật có khối lượng 1kg được thả rơi tự do từ độ cao 2m so với mặt đất. Lấy g = 10m/s2. Cơ năng của vật ngay trước khi chạm đất bằng

a)

20 J.

b)

15 J.

c)
48 J.
d)
24 J.
50.

Một vật có khối lượng 0,1 kg gắn vào đầu lò xo nằm ngang có độ cứng 100 N/m. Từ vị trí cân bằng, truyền cho vật một vận tốc 10m/s thì cơ năng của hệ bằng

a)
5 J.
b)
10 J.
c)
20J.
d)
8 J.
51.

1. Trong các vật sau đây vật nào có thế năng bằng 0?

a)

Viên đạn đang bay

b)

Lò xo để tự nhiên ở một độ cao so với mặt đất

c)

Hòn bi đang lăn trên mặt đất.

d)

Lò xo bị ép đặt ngay trên mặt đất

52.

Trong các trường hợp dưới đây, trường hợp nào trọng lực thực hiện công cơ học ?

a)

Đầu tàu hỏa đang kéo đoàn tàu chuyển động

b)

Người công nhân dùng ròng rọc cố định kéo vật nặng lên

c)

ô tô đang chuyển động trên đường nằm ngang

d)

Quả nặng rơi từ trên xuống

53.

Một vật chuyển động trên mặt sàn nằm ngang. Khi đó, vật có dạng cơ năng nào?

a)

Thế năng

b)

Động năng

c)

Thế năng hấp dẫn

d)

Thế năng trọng trường.

54.

Đơn vị của công là:

a)

Jun

b)

Niuton

c)

Oát

d)

N/m.

55.

Hãy chọn phát biểu không đúng khi nói về công suất

a)

Công suất là đại lượng đặc trưng cho tốc độ sinh công

b)

Công suất tính bằng công thực hiện được trong một đơn vị thời gian

c)

Để tính công suất, ta thực hiện phép tính A/t

d)

Đơn vị của công suất là N.m


56.

Câu phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về động năng và thế năng

a)

Thế năng của vật bằng tổng động năng và cơ năng của vật

b)

Khối lượng và vận tốc của vật càng lớn thì động năng của vật càng lớn

c)

Khối lượng và độ cao của vật so với mặt đất càng lớn thì thế năng hấp dẫn của vật càng lớn

d)

Độ biến dạng trong giới hạn của vật càng lớn thì thế năng đàn hồi của vật càng lớn

57.

Vật nào sau đây không có động năng?

a)

Quả lắc đang dao động

b)

Quả bóng đang lăn trên sân

c)

Xe ô tô đang chuyển động trên đường

d)

Lò xo bị nén đang đặt trên mặt đất

58.

Vật nào sau đây có thế năng hấp dẫn?

a)

Lò xo bị nén đang đặt trên mặt đất

b)

Tàu lửa đang chạy trên đường ray nằm ngang

c)

Lò xo để tự nhiên trên mặt đất

d)

Viên bi đang lăn trên máng nghiêng

59.

Vật nào sau đây có cả thế năng và động năng ?

a)

Một hòn sỏi đang rơi tự do

b)

Viên bi đang lăn trên mặt phẳng không ma sát

c)

Một quả bóng đang lăn trên sân

d)

Xe đạp đang chuyển động trên đường nằm ngang

60.

Trong các vật sau đây vật nào không có cơ năng?

a)

Vật nằm yên trên mặt đất.

b)

Hòn bi lăn trên mặt đất.

c)

Con chim đậu trên cành cây.

d)

Quả bóng đang bay trên cao.

61.

What is the 4th planet from the sun?

a)

Earth

b)

Mars

c)

Pluto

d)

Venus

62.
Phát biểu nào sau đây là sai? Động năng của vật không đổi khi:
a)
vật chuyển động thẳng đều
b)
vật chuyển động tròn đều
c)
vật chuyển động cong đều
d)
vật chuyển động với gia tốc không đổi
63.

Phát biểu nào sau đây là đúng? Động năng của vật tăng khi

a)

gia tốc của vật dương

b)

gia tốc của vật âm

c)

các lực tác dụng lên vật sinh công dương

d)

gia tốc của vật tăng

64.

Khi một tên lửa chuyển động thì cả khối lượng và vận tốc của nó đều thay đổi. khi khối lượng giảm một nửa, vận tốc tăng lên gấp đôi thì động năng của tên lữa thay đổi như thế nào?

a)

không đổi

b)

tăng lên gấp đôi

c)

tăng lên gấp 4

d)

giảm đi một nửa

65.
Một ô tô có khối lượng 1500kg đang chuyển động với vận tóc 54km/h. Tài xế tắt máy và hãm phanh, ô tô đi thêm 50m thì dừng lại. Lực ma sát có độ lớn?
a)
1500N
b)
4326N
c)
3375N
d)
2497N
66.
Một vật khối lương 200g có động năng là 10 J.Lấy g=10.Khi đó vận tốc của vật là
a)
10 m/s
b)
100 m/s
c)
15 m/s
d)
20 m/s
67.

Tính công của trọng lực làm một vật khối lượng 20Kg rơi tự do trong giây thứ 2, g = 9,8 m/s2.

a)

3 841,6 J

b)

3 920 J

c)

2 881,2 J

d)

2 940 J

68.

Từ một tháp có chiều cao 15m người ta ném lên cao một hòn đá có khối lượng 50g với vận tốc đầu 20m/s. Tính cơ năng của hòn đá tại vị trí ném. (lấy g = 10m/s2, chọn mốc thế năng tại mặt đất)

a)

8 J

b)

17,5 J

c)

8000 J

d)

17 500 J

69.

Một ôtô khối lượng 1200kg chuyển động với vận tốc 72km/h. Động năng của ô tô bằng

a)

1,2.105J1,2.10^5J

b)

2,4.105J2,4.10^5J

c)

3,6.105J3,6.10^5J

d)

2,4.104J2,4.10^4J

70.

Trong các vật sau đây, vật nào không có thế năng?

a)

Viên đạn đang bay.

b)

Lò xo để tự nhiên ở một độ cao so với mặt đất.

c)

Hòn bi đang lăn trên mặt đất.

d)

Lò xo bị ép đặt ngay trên mặt đất.

71.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Động năng là cơ năng của vật có được do đang chuyển động

b)

Vật có động năng có khả năng sinh công.

c)

Động năng của vật không thay đổi khi vật chuyển động đều.

d)

Động năng của vật chỉ phụ thuộc vận tốc, không phụ thuộc khối lượng của vật.

72.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Cơ năng của vật phụ thuộc vào vị trí của vật so với mặt đất gọi là thế năng hấp dẫn.

b)

Một vật chỉ có khả năng sinh công khi có thế năng hấp dẫn.

c)

Một vật càng lên cao thì thế năng hấp dẫn càng lớn.

d)

Thế năng hấp dẫn của một vật phụ thuộc vào mốc tính độ cao.

73.

Một vật được ném lên phương xiên góc với phương nằm ngang từ vị trí A, rơi xuống mặt đất tại vị trí D (H.16.1). Bỏ qua sức cản của không khí. Tại vị trí nào vật không có thế năng?

a)

Vị trí A

b)

Vị trí B

c)

Vị trí C

d)

Vị trí D

74.

Mũi tên được bắn đi từ cái cung là nhờ năng lượng của:

a)

Mũi tên

b)

Cánh cung

c)

Tay người

d)

Cả 3 vật đã cho

75.

Một con lắc đang dao động từ vị trí A sang vị trí C và ngược lại. Nếu lấy mốc tính độ cao là mặt đất và bỏ qua ma sát với không khí thì tại điểm A và điểm C, con lắc:

a)

có cơ năng bằng 0

b)

chỉ có thế năng hấp dẫn

c)

chỉ có động năng

d)

có cả động năng và thế năng hấp dẫn

76.

Điều nào sau đây đúng khi nói về cơ năng?

a)

Cơ năng phụ thuộc vào độ biến dạng của vật gọi là thế năng đàn hồi.

b)

Cơ năng phụ thuộc vào vị trí của vật so với mặt đất gọi là thế năng hấp dẫn.

c)

Cơ năng của vật do chuyển động mà có gọi là động năng.

d)

Cả 3 đáp án đã cho.

77.

Một vật đang chuyển động có thể không có:

a)

Động năng.

b)

Thế năng

c)

Vận tốc.

d)

Cơ năng.

78.

Vật có cơ năng khi:

a)

Vật có khả năng sinh công.

b)

Vật có khối lượng lớn.

c)

Vật có tính ì lớn.

d)

Vật đứng yên.

79.

Chọn phát biểu đúng.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của một vật trong một đơn vị thời gian gọi là :

a)

Công cơ học.

b)

Công phát động.

c)

Công cản.  

d)

Công suất.

80.

Một vật được ném lên từ độ cao 2 m so với mặt đất với vận tốc đầu 2 m/s. Biết khối lượng của vật bằng 0,5 kg (Lấy g = 10m/s2). Cơ năng của vật so với mặt đất bằng:

a)

4J.

b)

11 J. 

c)

9 J.   

d)

6J

81.

Hai vật có khối lượng là m và 2m đặt ở hai độ cao lần lượt là 2h và h. Thế năng hấp dẫn của vật thức nhất so với vật thứ hai là:

a)

Bằng hai lần vật thứ hai.  

b)

Bằng vật thứ hai.

c)

Bằng một nửa vật thứ hai

d)

Bằng 0,25 vật thứ hai.

82.

Một vật được ném thẳng đứng từ dưới lên cao. Trong quá trình

chuyển động của vật thì:

   

a)

Thế năng của vật giảm, trọng lực sinh công dương.

b)

Thế năng của vật giảm, trọng lực sinh công âm.

c)

Thế năng của vật tăng, trọng lực sinh công dương

d)

Thế năng của vật tăng, trọng lực sinh công âm.

83.

Khi một vật chuyển động từ điểm A đến điểm B trong trọng trường thì công của trọng lực trong chuyển động đó có giá trị bằng

a)

tích thế năng của vật tại A và tại B. 

b)

thương thế năng của vật tại A và tại B.

c)

tổng thế nằng của vật tại A và tại B. 

d)

hiệu thế năng của vật tại A và tại B.

84.

Một chất điểm di chuyển không ma sát trên đường nằm ngang dưới tác dụng của một lực F hợp với mặt đường một góc 60° và có độ lớn 200N. Công của lực F khi chất điểm di chuyển được 200 cm là

a)

200 J.

b)

400 J.

c)

20000 J.

d)

40000 J.