wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật lí 11

Total questions: 84

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây không đúng? Người ta nhận ra từ trường tồn tại xung quanh dây dẫn mang dòng điện vì:

a)

Có lực tác dụng lên một dòng điện khác đặt song song cạnh nó

b)

Có lực tác dụng lên một kim nam châm đặt song song cạnh nó

c)

Có lực tác dụng lên một hạt mang điện chuyển động dọc theo nó

d)

Có lực tác dụng lên một hạt mang điện đứng yên đặt bên cạnh nó

2.

Tính chất cơ bản của từ trường là gây ra:

a)

Lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó

b)

Lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó

c)

Lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó

d)

Sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh

3.

Từ phổ là hình ảnh:

a)

Của các đường mạt sắt cho ta hình ảnh của các đường sức từ của từ trường

b)

Tương tác của hai nam châm với nhau

c)

Tương tác giữa dòng điện và nam châm

d)

Tương tác của hai dòng điện chạy trong hai dây dẫn thẳng song song

4.

Phát biểu nào sau đây là không đúng ?

a)

Qua bất kỳ điểm nào trong từ trường ta cũng có thể vẽ được một đường sức từ

b)

Đường sức từ do nam châm thẳng tạo ra xung quanh nó là những đường thẳng

c)

Đường sức mau ở nơi có cảm ứng từ lớn, đường sức thưa ở nơi có cảm ứng từ nhỏ

d)

Các đường sức từ là những đường cong kín

5.

Phát biểu nào sau đây là không đúng ?

a)

Tương tác giữa hai dòng điện là tương tác từ

b)

Cảm ứng từ là đại lượng đặc trưng cho từ trường về mặt gây ra tác dụng từ

c)

Xung quanh mỗi điện tích đứng yên tồn tại điện trường và từ trường

d)

Đi qua mỗi điểm trong từ trường chỉ có một đường sức từ

6.

Phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

Các đường mạt sắt của từ phổ chính là các đường sức từ

b)

Các đường sức từ của từ trường đều có thể là những đường cong cách đều nhau

c)

Các đường sức từ luôn là những đường cong kín

d)

Một hạt mang điện chuyển động theo quỹ đạo tròn trong từ trường thì quỹ đạo chuyển động của hạt chính là một đường sức từ

7.

Dây dẫn mang dòng điện không tương tác với:

a)

Các điện tích chuyển động

b)

Nam châm đứng yên

c)

Các điện tích đứng yên

d)

Nam châm chuyển động

8.

Phát biểu nào sau đây là không đúng? Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương

a)

Vuông góc với dòng điện

b)

Vuông góc với đường cảm ứng từ

c)

Vuông góc với mặt phẳng chứa dòng điện và đường cảm ứng từ

d)

Tiếp tuyến với các đường cảm ứng từ

9.

Phát biểu nào sau đây là không đúng? Lực từ tác dụng lên dòng điện:

a)

Đổi chiều khi đổi chiều dòng điện

b)

Đổi chiều khi đổi chiều đường cảm ứng từ

c)

Đổi chiều khi tăng cường độ dòng điện

d)

Không đổi chiều khi đồng thời đổi chiều dòng điện và đường cảm ứng từ

10.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Cảm ứng từ là đại lượng đặc trưng cho từ trường về mặt tác dụng lực

b)

Độ lớn của cảm ứng từ được xác định theo công thức B=F/ILsina phụ thuộc vào cường độ dòng điện I và chiều dài đoạn dây dẫn đặt trong từ trường

c)

Độ lớn của cảm ứng từ được xác định theo công thức B=F/ILsina không phụ thuộc vào cường độ dòng điện I và chiều dài đoạn dây dẫn đặt trong từ trường

d)

Cảm ứng từ là đại lượng vectơ

11.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện trong đoạn dây

b)

Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều tỉ lệ thuận với chiều dài của đoạn dây

c)

Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều tỉ lệ thuận với góc hợp bởi đoạn dây và đường sức từ

d)

Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều tỉ lệ thuận với cảm ứng từ tại điểm đặt đoạn dây

12.

Phát biểu nào dưới đây là đúng? Cho một đoạn dây dẫn mang dòng điện I đặt song song với đường sức từ, chiều của dòng điện ngược chiều với chiều của đường sức từ

a)

Lực từ luôn bằng không khi tăng cường độ dòng điện

b)

Lực từ tăng khi tăng cường độ dòng điện

c)

Lực từ giảm khi tăng cường độ dòng điện

d)

Lực từ đổi chiều khi ta đổi chiều dòng điện

13.

Cảm ứng từ tại tâm của khung dây điện tròn là:

a)

b)

c)

d)

14.

Cảm ứng từ trong lòng ống dây điện hình trụ dài là

a)

b)

c)

d)

15.

Cảm ứng từ của dòng điện thẳng dài là:

a)

b)

c)

d)

16.

Một đoạn dây dẫn dài 5 (cm) đặt trong từ trường đều và vuông góc với vectơ cảm ứng từ. Dòng điện chạy qua dây có cường độ 0.75 (A). Lực từ tác dụng lên đoạn đây đó là 3.10 mũ -2 (N). Cảm ứng từ của từ trường đó có độ lớn là

a)

0.4 (T)

b)

0.8 (T)

c)

1.0 (T)

d)

1.2 (T)

17.

Phát biểu nào sau đây là không đúng? Một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện I đặt trong từ trường đều thì lực từ:

a)

Tác dụng lên mọi phần của đoạn dây

b)

Chỉ tác dụng vào trung điểm của đoạn dây

c)

Chỉ tác dụng lên một đoạn dây khi nó không song song với đường sức từ

d)

Tác dụng lên đoạn dây có điểm đặt là trung điểm của đoạn dây

18.

Một dây dẫn thẳng có dòng điện I đặt trong vùng không gian có từ trường đều như hình vẽ. Lực từ tác dụng lên dây có

a)

Phương ngang hướng sang trái

b)

Phương ngang hướng sang phải

c)

Phương thẳng đứng hướng lên

d)

Phương thẳng đứng hướng xuống

19.

Thanh nam châm AB bị ống dây điện hút như hình vẽ. Các cực của thanh nam châm là:

a)

Đầu A là cực dương, đầu B là cực âm

b)

Đầu A là cực nam, đầu B là cực bắc

c)

Đầu A là cực bắc, đầu B là cực nam

d)

Đầu A là cực âm, đầu B là cực dương

20.
a)

45°

b)

30°

c)

60°

d)

90°

21.

Phát biểu nào dưới đây là đúng? Đường sức từ của từ trường gây ra bởi dòng điện

a)

Thẳng dài là những đường thẳng song song với dòng điện

b)

Tròn là những đường tròn

c)

Tròn là những đường thẳng song song cách đều nhau

d)

Thẳng dài là những đường tròn đồng tâm nằm trong mặt phẳng vuông góc với dây dẫn

22.

Hình vẽ nào dưới đây xác định đúng hướng của vectơ cảm ứng tại M gây bởi dòng điện trong dây dẫn thẳng dài vô hạn?

a)

b)

c)

d)

23.

Hình vẽ nào dưới đây xác định sai hướng của véc tơ cảm ứng từ tại M gây bởi dòng điện thẳng dài vô hạn?

a)

b)

c)

d)

24.

Đoạn dây dẫn thẳng có dòng điện I được đặt trong từ trường giữa hai cực nam châm như hình vẽ. Hướng của lực từ tác dụng lên đoạn dây là hướng nào sau đây?

a)

Vuông góc vào mặt phẳng hình vẽ

b)

Thẳng đứng lên trên

c)

Thẳng đứng xuống

d)

Vuông góc ra ngoài mặt phẳng hình vẽ

25.
a)

b)

c)

d)

26.

Dòng điện I=1A chạy trong dây dẫn thẳng dài. Cảm ứng từ tại điểm M cách dây dẫn 10cm có độ lớn là:

a)

b)

c)

d)

27.
a)

25 cm

b)

10 cm

c)

5 cm

d)

2.5 cm

28.

Một dòng điện thẳng, dài có cường độ 20 (A), cảm ứng từ tại điểm M cách dòng điện 5 (cm) có độ lớn là:

a)

b)

c)

d)

29.
a)

10 (A)

b)

20 (A)

c)

30 (A)

d)

50 (A)

30.
a)

10 (cm)

b)

20 (cm)

c)

22 (cm)

d)

26 (cm)

31.

Một vòng dây tròn đặt trong chân không có bán kính R = 10 (cm) mang dòng điện I = 50 (A). Tính độ lớn của vectơ cảm ứng từ tại tâm vòng dây.

a)

b)

c)

d)

32.
a)

b)

c)

d)

33.
a)

b)

c)

d)

34.
a)

b)

c)

d)

35.
a)

b)

c)

d)

36.
a)

250

b)

320

c)

418

d)

497

37.

Một dây dẫn rất dài căng thẳng,ở giữa dây được uốn thành vòng tròn R=6cm, tại chỗ chéo nhau dây  dẫn được cách điện. Dòng điện chạy trên dây có  cường độ là 4A. Cảm ứng từ tại tâm vòng  tròn do dòng điện gây ra có độ lớn là?

a)

b)

c)

d)

38.
a)

b)

c)

d)

39.

Lực Lo-ren-xơ là:

a)

Lực từ tác dụng lên hạt mang điện chuyển động trong từ trường

b)

Lực từ tác dụng lên dòng điện

c)

Lực từ tác dụng lên hạt mang điện đặt đứng yên trong từ trường

d)

Lực từ do dòng điện này tác dụng lên dòng điện kia

40.

Chiều dài của lực Lo-ren-xơ được xác định bằng

a)

Qui tắc bàn tay trái

b)

Qui tắc nắm tay phải

c)

Qui tắc cái đinh ốc

d)

Qui tắc vặn nút chai

41.

Độ lớn của lực Lo-ren-xơ được tính theo công thức:

a)

b)

c)

d)

42.

Lực Lo-ren-xơ là lực

a)

Điện tác dụng lên điện tích đặt trong điện trường

b)

Từ tác dụng lên điện tích đặt trong từ trường

c)

Điện tác dụng lên điện tích chuyển động trong điện trường

d)

Từ tác dụng lên điện tích chuyển động trong từ trường

43.

Độ lớn của lực Lo-ren-xơ tác dụng lên điện tích không phụ thuộc vào

a)

Khối lượng của điện tích

b)

Tốc độ của điện tích

c)

Độ lớn của điện tích

d)

Hướng bay của điện tích

44.

Phương của lực Lo-ren-xơ

a)

Trùng với phương của vectơ cảm ứng từ

b)

Trùng với phương của vectơ vận tốc của hạt mang điện

c)

Vuông góc với mặt phẳng hợp bởi vectơ vận tốc của hạt và vectơ cảm ứng từ

d)

Trùng với mặt phẳng tạo bởi vectơ vận tốc của hạt và vectơ cảm ứng từ

45.

Khi độ lớn của cảm ứng từ và độ lớn vận tốc của điện tích cùng tăng 2 lần thì độ lớn lực Lo-ren-xơ

a)

Tăng 4 lần

b)

Tăng 2 lần

c)

Không đổi

d)

Giảm 2 lần

46.

Một đoạn dây dẫn thẳng dài 1m mang dòng điện 10 (A), đặt trong một từ trường đều 0,1 (T) thì chịu một lực 0,5 (N). Góc lệch giữa cảm ứng từ và chiều dòng điện trong dây dẫn là

a)

90°

b)

30°

c)

45°

d)

60°

47.
a)

b)

c)

d)

48.
a)

b)

c)

d)

49.

Một diện tích S đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B, góc giữa vectơ cảm ứng từ và vectơ pháp tuyến của mặt S là α. Từ thông qua diện tích S được tính theo công thức:

a)

b)

c)

d)
50.
a)

b)

c)

d)

51.
a)

b)

c)

d)

0

52.

Đơn vị của từ thông là

a)

Tesla (T)

b)

Ampe (A)

c)

Vêbe (Wb)

d)

Vôn (V)

53.

Định luật len-xơ được dùng để xác định

a)

Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch điện kín

b)

Cường độ của dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín

c)

Chiều dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một machh kín

d)

Sự biến thiên của từ thông qua một mạch điện kín, phẳng

54.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

b)

c)

d)

55.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

b)

c)

d)

56.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

b)

c)

d)

57.

Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch kín được xác định theo công thức:

a)

b)

c)

d)

58.
a)

0 (Wb)

b)

0.4 (Wb)

c)

0.2 (Wb)

d)

0.04 (Wb)

59.
a)

b)

30°

c)

60°

d)

90°

60.
a)

b)

c)

d)

61.
a)

b)

30°

c)

60°

d)

90°

62.

Một khung dây cứng, đặt trong từ trường tăng dần đều như hình vẽ. Dòng điện cảm ứng trong khung có chiều:

a)

b)

c)

d)

63.

Hình vẽ xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng khi cho nam châm dịch chuyển lại gần hoặc ra xa vòng dây kín

a)

b)

c)

d)

64.
a)

b)

c)

d)

65.
a)

b)

c)

d)

66.
a)

b)

c)

d)

67.

Muốn làm giảm hao phí do tỏa nhiệt của dòng điện Fuco gây trên khối kim loại, người ta thường:

a)

b)

c)

d)

68.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

b)

c)

d)

69.

Khi sử dụng điện dòng điện fucô sẽ xuất hiện trong

a)

Bàn là điện

b)

Bếp điện

c)

Quạt điện

d)

Siêu điện

70.

Khi sử dụng điện, dòng điện Fucô không xuất hiện trong

a)

Quạt điện

b)

Lò vi sóng

c)

Nồi cơm điện

d)

Bếp từ

71.

Lõi của các máy biến thế thường làm bằng các lõi thép mỏng ghép cách điện với nhau. Mục đích của cách làm trên là để

a)

Tăng cường từ thông qua các cuộn dây

b)

Giảm tác dụng của dòng điện Fucô

c)

Giảm trọng lượng của máy biến thế

d)

Làm cho từ thông qua các cuộn dây biến thiên nhanh hơn

72.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Hiện tượng cảm ứng điện từ trong một mạch điện do chính sự biến đổi của dòng điện trong mạch đó gây ra gọi là hiện tượng tự cảm

b)

Suất điện động được sinh ra do hiện tượng tự cảm gọi là suất điện động tự cảm

c)

Hiện tượng tự cảm là một trường hợp đặc biệt của hiện tượng cảm ứng điện từ

d)

Suất điện động cảm ứng cũng là suất điện động tự cảm

73.

Trong hiện tượng cảm ứng điện từ dòng điện cảm ứng

a)

Xuất hiện khi có các đường sức từ xuyên qua mạch kín

b)

Có chiều sao cho từ trường do nó sinh ra ngược chiều với từ trường ngoài

c)

Xuất hiện khi đặt một mạch kín đứng yên trong từ trường đều

d)

Xuất hiện khi có sự biến đổi từ thông qua một mạch kín

74.

Đáp án nào sau đây là sai? Độ lớn suất điện động tự cảm của ống dây có giá trị lớn khi:

a)

Độ tự cảm của ống dây lớn

b)

Cường độ dòng điện qua ống dây lớn

c)

Dòng điện qua ống dây giảm nhanh

d)

Dòng điện qua ống dây tăng nhanh

75.

Đơn vị của hệ số tự cảm là

a)

Vôn (V)

b)

Tesla (T)

c)

Vêbe (Wb)

d)

Henri (H)

76.

Biểu thức tính suất điện động tự cảm là

a)

b)

c)

d)

77.

Biểu thức tính hệ số tự cảm của ống dây

a)

b)

c)

d)

78.
a)

b)

c)

d)

79.

Từ thông riêng của một mạch kín phụ thuộc vào

a)

Cường độ dòng điện qua mạch

b)

Chiều dài dây dẫn

c)

Điện trở của mạch

d)

Tiết diện dây dẫn

80.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về hệ số tự cảm của ống dây

a)

Phụ thuộc vào số vòng dây của ống

b)

Không phụ thuộc vào môi trường xung quanh

c)

Phụ thuộc tiết diện ống

d)

Có đơn vị là H (henry)

81.

Chọn câu sai

a)

Chiết suất tuyệt đối của mọi môi trường trong suốt đều lớn hơn 1.

b)

Chiết suất tuyệt đối của chân không được quy ước là 1.

c)

Chiết suất tuyệt đối cho biết vận tốc truyền ánh sáng trong môi trường chậm hơn trong chân không bao nhiêu lần

d)

Chiết suất tỉ đối giữa hai môi trường luôn luôn lớn hơn 1

82.

Với một tia sáng đơn sắc, chiết suất tuyệt đối của nước là n1, của thuỷ tinh là n2. Chiết suất tỉ đối của nước đối với thuỷ tinh là

a)

n21 = n1/n2

b)

n21 = n2/n1

c)

n21 = n2 - n1

d)

n12 = n1 - n2

83.

Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

b)

c)

d)

84.

Chọn câu trả lời đúng. Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng

a)

Góc khúc xạ luôn bé hơn góc tới

b)

Góc khúc xạ tỉ lệ thuận với góc tới

c)

Góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới

d)

Khi góc tới tăng dần thì góc khúc xạ cũng tăng dần