wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hạt nhân nguyên tử

Total questions: 89

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Gọi m0 là khối lượng nghỉ của vật. m,v lần lượt là khối lượng và vận tốc khi vật chuyển động. Biểu thức nào sau đây không phải là biểu thức tính năng lượng toàn phần của một hạt tương đối tính?

a)

E = mc2

b)

E = E0 +Wđ

c)

E=moc21v2c2E=\frac{m_oc^2}{\sqrt[]{1-\frac{v^2}{c^2}}}

d)

E = m0c2

2.

Kí hiệu E0, E là năng lượng nghỉ và năng lượng toàn phần của một hạt có khối lượng nghỉ m0, chuyển động với vận tốc v = 0,8c. Theo thuyết tương đối, năng lượng nghỉ E0 của hạt bằng:

a)

0,5E

b)

0,6E

c)

0,25E

d)

0,8E

3.

Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi

a)

prôtôn, nơtron và êlectron.

b)

nơtron và êlectron

c)

prôtôn, nơtron.

d)

prôtôn và êlectron

4.

Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo gồm

a)

Z nơtron và A prôtôn

b)

Z nơtron và A nơtron

c)

Z prôtôn và (A – Z) nơtron

d)

Z nơtron và (A – Z) prôton

5.

Các đồng vị của cùng một nguyên tố thì

a)

có cùng khối lượng

b)

có cùng số Z, khác số A

c)

có cùng số Z, cùng số A.

d)

cùng số A.

6.

Các đồng vị của cùng một nguyên tố thì có cùng

a)

khối lượng nguyên tử

b)

số nơtron

c)

số nuclôn

d)

số prôtôn

7.

Số nguyên tử có trong 1 (g) Heli (mHe = 4,003 u) là

a)

15,05.1023

b)

35,96.1023

c)

1,50.1023

d)

1,80.1023

8.

Độ hụt khối của hạt nhân ZAX_Z^AX là (đặt N = A – Z)

a)

Δm = NmN – ZmP

b)

Δm = m – NmP – ZmP.

c)

Δm = (NmN + ZmP ) – m.

d)

Δm = ZmP – NmN

9.

Cho hạt nhân 36Li_3^6Li (Liti) có mLi = 6,0082u. Tính độ hụt khối của hạt nhân biết mP = 1,0073u, mN = 1,0087u.

a)

Δm = 0,398u

b)

Δm = 0,0398u

c)

Δm = –0,398u

d)

Δm = –0,398u

10.

Cho hạt nhân 1327Al_{13}^{27}Al (Nhôm) có mAl = 26,9972u. Tính độ hụt khối của hạt nhân biết mP = 1,0073u, mN = 1,0087u

a)

Δm = 0,1295u

b)

Δm = 0,0295u

c)

Δm = 0,2195u

d)

Δm = 0,0925u

11.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về phản ứng hạt nhân?

a)

Phản ứng hạt nhân là sự va chạm giữa các hạt nhân.

b)

Phản ứng hạt nhân là sự tác động từ bên ngoài vào hạt nhân làm hạt nhân đó bị vỡ ra.

c)

Phản ứng hạt nhân là mọi quá trình dẫn đến sự biến đổi của chúng thành các hạt nhân khác

d)

A, B và C đều đúng

12.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về phản ứng hạt nhân?

a)

Phản ứng hạt nhân là tất cả các quá trình biến đổi của các hạt nhân.

b)

Phản ứng hạt nhân tự phát là quá trình tự phân rã của một hạt nhân không bền thành một hạt nhân khác

c)

Phản ứng hạt nhân kích thích là quá trình các hạt nhân tương tác với nhau và tạo ra các hạt nhân khác.

d)

Phản ứng hạt nhân có điểm giống phản ứng hóa học là bảo toàn nguyên tố và bảo toàn khối lượng nghỉ.

13.

Hãy chỉ ra câu sai. Trong một phản ứng hạt nhân có định luật bảo toàn

a)

năng lượng toàn phần

b)

điện tích

c)

động năng

d)

số nuclôn

14.

Hãy chi ra câu sai. Trong một phản ứng hạt nhân có định luật bảo toàn

a)

năng lượng toàn phần

b)

điện tích

c)

động lượng

d)

khối lượng

15.

Xác định hạt nhân X trong phản ứng hạt nhân sau 1327F+α1530P+X_{13}^{27}F+\alpha\rightarrow_{15}^{30}P+X

a)

12D_1^2D

b)

nơtron

c)

prôtôn

d)

13T_1^3T

16.

Hạt nhân  611Cd_{\ 6}^{11}Cd phóng xạ β+, hạt nhân con là

a)

 714N_{\ 7}^{14}N

b)

 511B_{\ 5}^{11}B

c)

 84218X_{\ 84}^{218}X

d)

 82224X_{\ 82}^{224}X

17.

Cho phản ứng hạt nhân 1225Mg + X 1122Na + α_{12}^{25}Mg\ +\ X\ \rightarrow_{11}^{22}Na\ +\ \alpha , hạt nhân X là hạt nhân nào sau đây?

a)

α\alpha

b)

13T_1^3T

c)

12D_1^2D

d)

proton

18.

Chất phóng xạ  84204Po_{\ 84}^{204}Po là chất phóng xạ α. Chất tạo thành sau phóng xạ là Pb. Phương trình phóng xạ của quá trình trên là

a)

 84209Po24He+ 80207Pb_{\ 84}^{209}Po\rightarrow_2^4He+_{\ 80}^{207}Pb

b)

 84209Po+24He86213Pb_{\ 84}^{209}Po+_2^4He\rightarrow_{86}^{213}Pb

c)

 84209Po24He+ 82205Pb_{\ 84}^{209}Po\rightarrow_2^4He+_{\ 82}^{205}Pb

d)

 84209Po24He+205 82Pb_{\ 84}^{209}Po\rightarrow_2^4He+_{205}^{\ 82}Pb

19.

Phản ứng hạt nhân sau 12H+23T11H+24He_1^2H+_2^3T\rightarrow_1^1H+_2^4He . Biết mH = 1,0073u; mD = 2,0136u; mT = 3,0149u; mHe = 4,0015u, 1u = 931,5MeV/c2. Năng lượng toả ra trong phản ứng sau là

a)

18,35 MeV

b)

17,6 MeV

c)

17,25 MeV

d)

15,5 MeV

20.

Phản ứng hạt nhân sau 36Li+12H24He+24He_3^6Li+_1^2H\rightarrow_2^4He+_2^4He : . Biết mLi = 6,0135u ; mD = 2,0136u; mHe4 = 4,0015u, 1u = 931,5MeV/c2. Năng lượng toả ra trong phản ứng sau là:

a)

17,26 MeV

b)

12,25 MeV

c)

15,25 MeV

d)

22,45 MeV

21.

Cho phản ứng 36Li+01n13T+24α+4,8MeV_3^6Li+_0^1n\rightarrow_1^3T+_2^4\alpha+4,8MeV : . Cho biết: mn = 1,0087u; mT = 3,016u; mα = 4,0015u; 1u = 931 MeV/c2. Khối lượng của hạt nhân Li có giá trị bằng

a)

6,1139u

b)

6,0839u

c)

6,411u

d)

6,0139u

22.

Phóng xạ β-

a)

phản ứng hạt nhân thu năng lượng

b)

phản ứng hạt nhân không thu và không toả năng lượng

c)

sự giải phóng êlectrôn (êlectron) từ lớp êlectrôn ngoài cùng của nguyên tử

d)

phản ứng hạt nhân toả năng lượng.

23.

:  Ban đầu có N0 hạt nhân của một đồng vị phóng xạ. Sau 9 giờ kể từ thời điểm ban đầu, có 87,5% số hạt nhân của đồng vị này đã bị phân rã. Chu kì bán rã của đồng vị này là

a)

24 giờ

b)

3 giờ

c)

30 giờ

d)

47 giờ

24.

Câu 1: Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ

a)

A. các prôtôn

b)

B. các nơtrôn

c)

C. các electron

d)

D. các nuclon

25.

Câu 2: Hạt nhân nguyên tử ZAX_Z^AX được cấu tạo gồm:

a)

A. Z notron và A prôtôn

b)

B. Z notron và A nuclon

c)

C. Z proton và (A - Z) nơtron

d)

D. Z notron và (A - Z) proton

26.

Câu 3: Kí hiệu của hạt nhân nguyên tử X có 3 proton và 4 notron là

a)

A. 34X_3^4X

b)

B. 37X_3^7X

c)

C. 47X_4^7X

d)

D. 73X_7^3X

27.

Câu 5: Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của khối lượng hạt nhân.

a)

A. kg

b)

B. MeV/c

c)

C. MeVc2\frac{MeV}{c^2}

d)

D. u

28.

Câu 10: Cho phản ứng hạt nhân: 1737Cl +X  n + 1837Ar_{17}^{37}Cl\ +X\ \rightarrow\ n\ +\ _{18}^{37}Ar
X là hạt:

a)

A. alpha

b)

B. electron

c)

C. notron

d)

D. proton

29.

Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt sau cấu tạo nên

a)

electron, proton và nơtron

b)

electron và nơtron

c)

proton và nơtron

d)

electron và proton

30.

Bản chất lực tương tác giữa các nuclon trong hạt nhân là

a)

lực tĩnh điện

b)

lực hấp dẫn

c)

lực từ

d)

lực tương tác mạnh

31.

Độ hụt khối của hạt nhân nguyên tử được xác định

a)

[Z.mp + (A - Z).mn] + m

b)

[Z.mp + (A + Z).mn] - m

c)

[Z.mp + (A + Z).mn] + m

d)

[Z.mp + (A - Z).mn] - m

32.

Hạt nhân càng bền vững khi có

a)

năng lượng liên kết riêng càng lớn.

b)

số prôtôn càng lớn.

c)

số nuclôn càng lớn.

d)

năng lượng liên kết càng lớn.

33.

Tia nào sau đây không phải là tia phóng xạ ?

a)

Tia γ.

b)

Tia β+.

c)

Tia α.

d)

Tia X.

34.

Trong không khí, tia phóng xạ nào sau đây có tốc độ nhỏ nhất ?

a)

Tia γ.

b)

Tia α.

c)

Tia β+.

d)

Tia β-.

35.

Tia α

a)

có vận tốc bằng vận tốc ánh sáng trong chân không.

b)

là dòng các hạt nhân  24He\ _2^4He .

c)

không bị lệch khi đi qua điện trường và từ trường.

d)

là dòng các hạt nhân nguyên tử hiđrô.

36.

Xét các tia phóng xạ α, β, γ sắp xếp theo thứ tự khả năng đâm xuyên tăng dần của các tia là

a)

A. Tia γ, tia β, tia α.

b)

B. Tia α, tia β, tia γ.

c)

C. Tia β, tia α, tia γ.

d)

D. Tia β, tia γ, tia α.

37.

Chọn ý sai. Tia gamma

a)

là sóng điện từ có bước sóng rất ngắn.

b)

là chùm hạt phôtôn có năng lượng cao.

c)

Không bị lệch trong điện trường.

d)

Chỉ được phát ra từ phóng xạ α.

38.

Trong không khí, tia phóng xạ nào sau đây có tốc độ nhỏ nhất ?

a)

Tia γ.

b)

Tia α.

c)

Tia β+.

d)

Tia β-.

39.

Một chất phóng xạ X có hằng số phóng xạ λ. Ở thời điểm t0 = 0, có N0 hạt nhân X. Tính từ t0 đến t, số hạt nhân của chất phóng xạ X bị phân rã là

a)

N0 e-λt.

b)

N0(1 – eλt).

c)

N0(1 – e-λt).

d)

N0(1 - λt).

40.

Chất Iôt là chất phóng xạ, có chu kì bán rã là 8 ngày đêm. Nếu nhận được 100 g chất này thì sau 8 tuần sẽ còn lại bao nhiêu gam Iôt

a)

12,5 g

b)

6,25 g

c)

0,78 g

d)

0,56 g

41.

Chất phóng xạ Na có chu kì bán rã là 15 giờ. Ban đầu có 10g Na thì sau bao lâu khối lượng còn lại 2,5g

a)

30 giờ

b)

45 giờ

c)

60 giờ

d)

75 giờ

42.

Một chất phóng xạ có chu kì bán rã T, ban đầu có N0 hạt nhân. Sau khoảng thời gian 3T số hạt nhân của chất phóng xạ này đã bị phân rã là

a)

0,750 N0

b)

0,250 N0

c)

0,125 N0

d)

0,875 N0

43.

Ban đầu có N0 hạt nhân của một đồng vị phóng xạ. Sau 9 giờ kể từ thời điểm ban đầu, có 87,5% số hạt nhân của đồng vị này đã bị phân rã. Chu kì bán rã của đồng vị này là

a)

24 giờ

b)

3 giờ

c)

30 giờ

d)

47 giờ

44.

Ban đầu có N0 hạt nhân của một mẫu phóng xạ nguyên chất. Biết chu kì bán rã của chất phóng xạ này là T. Sau thời gian 3T, kể từ thời điểm ban đầu, số hạt nhân chưa phân rã của mẫu phóng xạ này bằng

a)

N0/3

b)

N0/4

c)

N0./8

d)

N0/5

45.

Độ hụt khối của hạt nhân ZAX_Z^AX được tính bởi công thức

a)

Δm=Zmp+(AZ)mnmX\Delta m=Zm_p+\left(A-Z\right)m_n-m_X

b)

Δm=Zmp+(A+Z)mnmX\Delta m=Zm_p+\left(A+Z\right)m_n-m_X

c)

Δm=Zmp(AZ)mnmX\Delta m=Zm_p-\left(A-Z\right)m_n-m_X

d)

Δm=mXZmp(AZ)mn\Delta m=m_X-Zm_p-\left(A-Z\right)m_n

46.

Tia gamma γ là dòng các hạt

a)

heli

b)

electron

c)

prôton

d)

phôton

47.

Một chất phóng xạ có chu kì bán rã là T, hằng số phóng xạ là l. Chọn đáp án đúng?

a)

λ=ln2T\lambda=\frac{\ln2}{T}

b)

T=ln2λT=\frac{\ln2}{\lambda}

c)

λ.T=ln2\lambda.T=\ln2

d)

λ=T.ln2\lambda=T.\ln2

48.

Hạt nhân 1737Cl_{17}^{37}Cl có độ hụt khối là 0,3415u. Biết 1 u = 931,5 MeV/c2. Năng lượng liên kết của hạt nhân này là

a)

318,11 MeV

b)

207,15 MeV

c)

126,32 MeV

d)

50,68 MeV

49.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của khối lượng hạt nhân.

a)

kgkg  

b)

MeVc\frac{MeV}{c}  

c)

MeVc2\frac{MeV}{c^2}

d)

uu  

50.

Hạt nhân nguyên tử ZAX_Z^AX được cấu tạo gồm:

a)

Z nơtrôn và A prôtôn

b)

Z nơtrôn và A nuclôn

c)

Z prôtôn và (A - Z) nơtron

d)

Z nơtrôn và (A - Z) prôtôn

51.

Các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học là những nguyên tử có

a)

cùng số prôtôn nhưng khác nhau về số nơtrôn.

b)

cùng số nơtrôn nhưng khác nhau về số prôtôn.

c)

cùng tổng số prôtôn và nơtrôn nhưng khác nhau về số electron.

d)

cùng số electron nhưng khác nhau về tổng số prôtôn và nơtrôn.

52.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của khối lượng hạt nhân.

a)

kgkg  

b)

MeVc\frac{MeV}{c}  

c)

MeVc2\frac{MeV}{c^2}

d)

uu  

53.

Lực hạt nhân là lực nào sau đây?

a)

Lực điện

b)

Lực từ

c)

Lực tương tác giữa các nuclôn

d)

Lực tương tác giữa e và prôtôn

54.

Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ

a)

các prôtôn

b)

các nơtrôn

c)

các electron

d)

các nuclôn

55.

Công thức ký hiệu của hạt nhân?

a)
b)
56.

Số khối A được tính theo công thức?

a)

A = Z + N

b)

A = Z - N

57.

Công thức Anh-tanh giữa năng lượng và khối lượng?

a)

E = mc2

b)

E = mc

58.

Công thức liên hệ giữa khối lượng độngkhối lượng nghỉ?

a)

m=m01v2c2m=\frac{m_0}{\sqrt{1-\frac{v^2}{c^2}}}  

b)

m0=m1v2c2m_0=\frac{m}{\sqrt{1-\frac{v^2}{c^2}}}  

59.

Độ hụt khối của hạt nhân?

a)

Δm=Z.mp+N.mnmX\Delta m=Z.m_p+N.m_n-m_X

b)

Δm=Z.mp+N.mn+mX\Delta m=Z.m_p+N.m_n+m_X

60.

Năng lượng liên kết?

a)

Wlk=Δm.c2W_{lk}=\Delta m.c^2

b)

Wlk=Δm.c2AW_{lk}=\frac{\Delta m.c^2}{A}

61.

Năng lượng liên kết riêng?

a)

Wlkr=WlkAW_{lkr}=\frac{W_{lk}}{A}

b)

Wlkr=AWlkW_{lkr}=\frac{A}{W_{lk}}

62.

Công thức định luật phóng xạ?

a)

N=N0.eλtN=N_0.e^{-\lambda t}

b)

N=N0.eλtN=N_0.e^{\lambda t}

63.

Công thức tính chu kỳ bán rã?

a)

T=ln2λT=\frac{\ln2}{\lambda}

b)

T=λln2T=\frac{\lambda}{\ln2}

64.

Phóng xạ anpha là dòng hạt mang điện dương có kí hiệu:

a)
b)
c)
d)
65.

Phóng xạ  β+\beta^+   là dòng hạt nhân mang điện dương (pôzitrôn) có kí hiệu:

a)
b)
c)
d)
66.

Phóng xạ  β\beta^-   là dòng hạt mang điện âm (electron) có kí hiệu:

a)
b)
c)
d)
67.

1u.c2= ? MeV1u.c^2=\ ?\ MeV  

a)

931,5931,5  

b)

1,6.10191,6.10^{-19}  

68.

Phản ứng nào là phản ứng nhiệt hạch?

a)
b)
c)
d)
69.

Phản ứng nào là phản ứng phân hạch?

a)
b)
c)
d)
70.

Cho phản ứng hạt nhân: 1737Cl +X  n + 1837Ar_{17}^{37}Cl\ +X\ \rightarrow\ n\ +\ _{18}^{37}Ar
X là hạt:

a)

alpha

b)

electron

c)

notron

d)

proton

71.

hạt nơtrôn có kí hiệu:

a)
b)
c)
d)
72.

hạt prôtôn có kí hiệu:

a)
b)
c)
d)
73.

Đại lượng đặc trưng cho mức độ bền vững của hạt nhân là

a)

số prôtôn

b)

năng lượng liên kết

c)

số nuclôn

d)

năng lượng liên kết riêng

74.

Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo bởi

a)

các prôtôn

b)

các nơtrôn

c)

các electron

d)

các nuclôn

75.

 Kí hiệu của hạt nhân nguyên tử X có 3 proton và 4 notron là

a)

34X_3^4X

b)

37X_3^7X

c)

47X_4^7X

d)

73X_7^3X

76.

Các chất đồng vị là các nguyên tố có

a)

cùng khối lượng nhưng khác điện tích hạt nhân

b)

cùng nguyên tử số nhưng khác số nuclôn

c)

cùng điện tích hạt nhân nhưng khác số prôtôn

d)

khác điện tích hạt nhân nhưng cùng số nơtrôn

77.

Trong phản ứng hạt nhân không có định luật bảo toàn nào sau đây:

a)

Bảo toàn điện tích.

b)

Bảo toàn số nuclon

c)

Bảo toàn năng lượng và động lượng

d)

Bảo toàn khối lượng.

78.

Công thức động năng của hạt nhân?

a)

Wđ = E - E0 = (m - m0)c2

b)

Wđ = E0 - E = (m0 - m)c2

79.

(TK 2021) Tia phóng xạ nào sau đây là dòng các êlectron?

a)

Tia α

b)

Tia β⁺   

c)

Tia β⁻

d)

Tia γ\gamma  

80.

(TN 2021) Hạt nhân  "bắt" một notron rồi vỡ thành hai mảnh nhẹ hơn và kèm theo vài nơtron. Đây là

a)

Hiện tượng phóng xạ 

b)

Phản ứng phân hạch.

c)

Phản ưng nhiệt hạch.

d)

Hiện tượng quang điện.

81.

(TN 2021) Ở nhiệt độ cao, hai hạt nhân đơteri  kết hợp với nhau tạo thành hạt nhân heli  gọi là

a)

phản ứng hóa học. 

b)

phản ứng nhiệt hạch.

c)

quá trình phóng xa. 

d)

phận ứng phân hạch.

82.

(TN 2021) Theo thuyết tương đối, một vật đứng yên có năng lượng nghỉ E0 và khi chuyển động có năng lượng toàn phần là E , động năng của vật lúc này là

a)

Wđ=12(EE0)W_đ=\frac{1}{2}\left(E-E_0\right)  

b)

Wđ=E+E0W_đ=E+E_0  

c)

Wđ=EE0W_đ=E-E_0

d)

Wđ=12(E+E0)W_đ=\frac{1}{2}\left(E+E_0\right)

83.

(TN 2021) Theo thuyết tương đối, một vật đứng yên có năng lượng nghỉ E0 và khi chuyển động có năng lượng toàn phần là E , động năng của vật lúc này là

a)

Wđ=(mm0).cW_đ=\left(m-m_0\right).c  

b)

Wđ=(mm0).c2W_đ=\left(m-m_0\right).c^2  

c)

Wđ=(m+m0).c2W_đ=\left(m+m_0\right).c^2

d)

Wđ=(m+m0).cW_đ=\left(m+m_0\right).c

84.

(TN 2019) Biết tốc độ ánh sáng trong chân không là c. Theo thuyết tương đối, một vật có khối lượng nghỉ mo thì có năng lượng nghỉ là

a)

E0=m0cE_0=\frac{m_0}{c}

b)

E0=m0c2E_0=\frac{m_0}{c^2}

c)

E0=m0c2E_0=m_0c^2  

d)

E0=m0cE_0=m_0c^{ }

85.

(TN 2018) Các hạt nhân đồng vị là những hạt nhân có

a)

cùng số nơtron nhưng số nuclôn khác nhau.

b)

cùng số nơtron và cùng số prôtôn.

c)

cùng số prôtôn nhưng số nơtron khác nhau. 

d)

cùng số nuclôn nhưng số prôtôn khác nhau.

86.

(TN 2019) Hạt nhân nào sau đây có thể phân hạch

a)

24He_2^4He

b)

612C_6^{12}C

c)

49Be_4^9Be

d)

92235U_{92}^{235}U

87.

(TN 2019) Cho phản ứng hạt nhân: n + 92235U  3854Sr+54140Xe+2nn\ +\ _{92}^{235}U\ \rightarrow\ _{38}^{54}Sr+_{54}^{140}Xe+2n . Đây là

a)

phản ứng phân hạch.

b)

phản ứng nhiệt hạch.

c)

quá trình phóng xạ.

d)

phản ứng hạt nhân thu năng lượng.

88.

(TN 2019) Phản ứng hạt nhân nào sau đây là phản ứng phân hạch?

a)

 84210Po  24He+82206Pb\ _{84}^{210}Po\ \rightarrow\ _2^4He+_{82}^{206}Pb

b)

01n + 92235U  3995Y+53138Xe+3 01n_0^1n\ +\ _{92}^{235}U\ \rightarrow\ _{39}^{95}Y+_{53}^{138}Xe+3\ _0^1n

c)

 714N  10e+612C\ _7^{14}N\ \rightarrow\ _1^0e+_6^{12}C

d)

 612C  10e+714N\ _6^{12}C\ \rightarrow\ _{-1}^0e+_7^{14}N

89.

(TN 2019) Số nơtrôn trong hạt nhân ZAX_Z^AX  là

a)

A

b)

Z

c)

A - Z

d)

A + Z