wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn a1

Total questions: 76

Worksheet time: 1hrs 16mins

Name
Class
Date
1.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(10t-π/3) cm. Biên độ dao động của vật là

a)

2 cm.

b)

4 cm.

c)

8 cm.

d)

16 cm.

2.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 2cos(10πt - π/4) cm. Chu kì dao động của vật

a)

0,1 s.

b)

0,2 s.

c)

0,4 s.

d)

5 s.

3.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(20t - π/2) cm. Vận tốc cực đại của vật là

a)

5 cm/s.

b)

20 cm/s.

c)

40 m/s.

d)

80 cm/s.

4.

Một vật dao động điều hòa đi được quãng đường 16 cm trong một chu kì dao động. Biên độ dao động của vật là

a)

4 cm.

b)

8 cm.

c)

16 cm.

d)

D. 2 cm.

5.

Trong dao động điều hòa, gia tốc có đặc điểm gì?

a)

Luôn hướng về vị trí cân bằng

b)

Luôn hướng ra biên

c)

Độ lớn không đổi

d)

Độ lớn tăng đều theo thời gian.

6.

Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo, đại lượng nào sau đây không đổi theo thời gian?

a)

Động năng.

b)

Thế năng.

c)

Tổng động năng và thế năng.

d)

Hiệu động năng và thế năng.

7.

chu kì dao động của con lắc lò xo cho bởi biểu thức

a)

T=2πmk.T=2\pi\sqrt{\frac{m}{k}}.

b)

T=2πkm.T=2\pi\sqrt{\frac{k}{m}}.

c)

T=12πkm.T=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}.

d)

T=12πmkT=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{m}{k}}

8.

Một con lắc lò xo dao động với tốc độ góc 20 rad/s. Biết khối lượng của quả nặng là 250 g. Độ cứng của lò xo là

a)

25 N/m.

b)

50 N/m.

c)

75 N/m.

d)

100 N/m.

9.

Một con lắc lò xo có độ cứng k = 160 N/m, khối lượng m = 400 g, dao động điều hòa với vận tốc cực đại bằng 60 cm/s. Biên độ dao động là

a)

3 cm.

b)

4 cm.

c)

5 cm.

d)

6 cm.

10.

Một vật dao động điều hòa với tần số góc ω. Khi vật ở vị trí có li độ x thì gia tốc của vật là

a)

ωx\omega x

b)

ω2x\omega^2x

c)

ωx-\omega x

d)

ω2x-\omega^2x

11.

Chọn hệ thức đúng liên hệ giữa x, A, v, ω trong dao động điều hòa

a)

A2=x2+v2ω2A^2=x^2+\frac{v^2}{\omega^2}

b)

x2=A2+v2ω2x^2=A^2+\frac{v^2}{\omega^2}

c)

A2=x2v2ω2A^2=x^2-\frac{v^2}{\omega^2}

d)

A2=x2+v2ω4A^2=x^2+\frac{v^2}{\omega^4}

12.

Nếu biên độ dao động của một con lắc lò xo giảm 2 lần thì cơ năng của nó

a)

tăng 2 lần.

b)

tăng 4 lần.

c)

giảm 2 lần.

d)

giảm 4 lần.

13.

. Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k gắn vật m dao động điều hòa với tần số góc ω. Tần số góc dao động của con lắc được xác định theo công thức là

a)

km\sqrt{\frac{k}{m}}

b)

mk\sqrt{\frac{m}{k}}

c)

12πkm\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}

d)

12πmk\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{m}{k}}

14.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa trên phương ngang. Vật nặng ở đầu lò xo có khối lượng m. Để chu kì dao động tăng gấp đôi thì phải thay m bằng một vật nặng khác có khối lượng

a)

m’ = 2m

b)

m’ = 4m

c)

m’ = m/2

d)

m’ = m/4

15.

Một con lắc lò xo, vật nặng có khối lượng m = 250 g, lò xo có độ cứng k = 100 N/m. Tần số dao động của con lắc là

a)

f = 20 Hz

b)

f = 3,18 Hz

c)

f = 6,28 Hz

d)

f = 5 Hz

16.

(TH) Một con lắc lò xo dao động điều hòa với động năng cực đại là 1,2 J. Biết chiều dài quỹ đạo là 20 cm. Độ cứng của lò xo là

a)

120 N/m.

b)

240 N/m.

c)

160 N/m.

d)

320 N/m.

17.

Một con lắc lò xo dao động thẳng đứng. Vật có khối lượng 0,2 kg. Trong 20 s con lắc thực hiện được 50 dao động toàn phần. Độ cứng của lò xo là

a)

60 (N/m)

b)

40 (N/m)

c)

50 (N/m)

d)

30 (N/m)

18.

Cơ năng của con lắc lò xo cho bởi biểu thức nào sau đây?

a)

kA22\frac{kA^2}{2}

b)

kx22\frac{kx^2}{2}

c)

mv22\frac{mv^2}{2}

d)

mω2x22\frac{m\omega^2x^2}{2}

19.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, dao động điều hòa dọc theo trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Biểu thức lực kéo về F tác dụng lên vật theo li độ x là

a)

kx.

b)

- kx.

c)

kx2.

d)

- kx2.

20.

Một chất điểm dao động với tần số góc 2π rad/s. Lấy . Tại vị trí có li độ 2 cm thì gia tốc của nó là

a)

- 0,8 m/s2

b)

0,8 m/s2

c)

- 80 m/s2

d)

80 m/s2

21.

Phương trình nào không phải dao động điều hoà

a)

x=5cos(4πt+π) (cm)x=5\cos\left(4\pi t+\pi\right)\ \left(cm\right)

b)

x=4cos(4πtπ) (cm)x=-4\cos\left(4\pi t-\pi\right)\ \left(cm\right)

c)

x=2tan(πt) (cm)x=2\tan\left(\pi t\right)\ \left(cm\right)

d)

x=2cos(3πt)+2 (cm)x=2\cos\left(3\pi t\right)+2\ \left(cm\right)

22.

Một vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa với phương trình li độ x = Acos(ωt + t). Cơ năng của vật dao động này là

a)

12mωA2\frac{1}{2}m\omega A^2

b)

12m2ωA2\frac{1}{2}m^2\omega A^2

c)

12mω2A2\frac{1}{2}m\omega^2A^2

d)

12mω2A\frac{1}{2}m\omega^2A

23.

Con lắc lò xo thẳng đứng gồm một lò xo có độ cứng 30 N/m, đầu trên cố định, đầu dưới gắn một vật có khối lượng 600 g. Vật dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2 thì tại vị trí cân bằng độ giãn của lò xo là

a)

10 cm

b)

20 cm

c)

15 cm

d)

25 cm

24.

Một con lắc lò xo gồm một lò xo nhẹ khối lượng không đáng kể, một đầu gắn với vật. Khi gắn vật m1 = 1 kg nó dao động với chu kì T1 = 0,5 s. Khi gắn một vật khác khối lượng m2 thì nó dao động với chu kì T2 = 2 s. Giá trị m2

a)

4 kg

b)

12 kg

c)

16 kg

d)

8 kg

25.

Một vật dao động điều hòa với phương trình li độ x=Acos(ωt + ϕ)x=A\cos\left(\omega t\ +\ \phi\right)  . Gia tốc biến đổi điều hòa theo phương trình

a)

ωAsin(ωt + ϕ)\omega A\sin\left(\omega t\ +\ \phi\right)

b)

ωAsin(ωt + ϕ)-\omega A\sin\left(\omega t\ +\ \phi\right)

c)

ω2Acos(ωt + ϕ)\omega^2A\cos\left(\omega t\ +\ \phi\right)

d)

 ω2Acos(ωt + ϕ)-\ \omega^2A\cos\left(\omega t\ +\ \phi\right)

26.

Một vật dao động điều hòa với phương trình li độ x=Acos(ωt + ϕ)x=A\cos\left(\omega t\ +\ \phi\right)  . Vận tốc biến đổi điều hòa theo phương trình

a)

ωAsin(ωt + ϕ)\omega A\sin\left(\omega t\ +\ \phi\right)

b)

ωAsin(ωt + ϕ)-\omega A\sin\left(\omega t\ +\ \phi\right)

c)

ω2Acos(ωt + ϕ)\omega^2A\cos\left(\omega t\ +\ \phi\right)

d)

 ω2Acos(ωt + ϕ)-\ \omega^2A\cos\left(\omega t\ +\ \phi\right)

27.

Véc tơ vận tốc của một vật dao động điều hòa luôn

a)

hướng ra xa vị trí cân bằng.

b)

cùng hướng chuyển động.

c)

hướng về vị trí cân bằng.

d)

ngược hướng chuyển động.

28.

Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox (vị trí cân bằng ở O) với biên độ 4 cm và tần số 10 Hz. Tại thời điểm t = 0, vật có li độ 4 cm. Phương trình dao động của vật là

a)

x = 4cos20πt4\cos20\pi t cm.

b)

x = 4cos(20πtπ)4\cos\left(20\pi t-\pi\right) cm.

c)

x = 4cos(20πt0,5π)4\cos\left(20\pi t-0,5\pi\right) cm

d)

x = 4cos(20πt+0,5π)4\cos\left(20\pi t+0,5\pi\right) cm

29.

Phương trình dao động điều hoà của một vật có dạng x = -3sin(ωt) . Biên độ của dao động đó là

a)

1,5

b)

6

c)

3

d)

-3

30.

Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ 4cm và chu kì 2s. Quãng đường vật đi được trong 4s là:

a)

8 cm

b)

16 cm

c)

64 cm

d)

32 cm

31.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về dao động điều hoà?

a)

Dao động điều hòa là dao động có tính tuần hoàn.

b)

Biên độ của dao động là giá trị cực đại của li độ.

c)

Vận tốc biến thiên cùng tần số với li độ.

d)

Dao động điều hoà có quỹ đạo là đường hình sin.

32.

Trong dao động điều hoà, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hoà theo thời gian và có

a)

cùng biên độ.

b)

cùng pha.

c)

cùng tần số góc

d)

cùng pha ban đầu.

33.

Trong dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây không có giá trị âm?

a)

Pha dao động.

b)

Pha ban đầu.

c)

Li độ.

d)

Biên độ.

34.

Một con lắc lò xo dao động không ma sát trên một mặt phẳng nằm ngang. Vật có khối lượng m=0,2 kg. Trong 20 s con lắc thực hiện được 50 dao động toàn phần. Độ cứng của lò xo là

a)

60 (N/m)

b)

40 (N/m)

c)

50 (N/m)

d)

55 (N/m)

35.

Con lắc lò xo dao động điều hoà, khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì chu kỳ dao động của vật

a)

tăng lên 4 lần

b)

giảm đi 4 lần

c)

tăng lên 2 lần

d)

giảm đi 2 lần.

36.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa trên phương ngang. Vật nặng ở đầu lò xo có khối lượng m. Để chu kì dao động tăng gấp đôi thì phải thay m bằng một vật nặng khác có khối lượng

a)

m’ = 2m

b)

m’ = 4m

c)

m’ = m/2

d)

m’ = m/4

37.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa với động năng cực đại là 1,2 J. Biết chiều dài quỹ đạo là 20 cm. Độ cứng của lò xo là

a)

120 N/m.

b)

240 N/m.

c)

160 N/m.

d)

320 N/m.

38.

Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, tại vị trí cân bằng lò xo dãn ra 10 cm. Lấy g = 10 m/s2. Tần số góc của dao động là:

a)

10 rad/s

b)

0,1 rad/s

c)

100 rad/s

d)


π\pi

39.

Một con lắc lò xo dao động với chiều dài quỹ đạo 40 cm. Lò xo có độ cứng 100 N/m. Cơ năng của con lắc là

a)

1 J.

b)

2 J.

c)

4 J.

d)

0,5 J.

40.

Tìm chiều dài của con lắc đơn có chu kì 1 s ở nơi có gia tốc trọng trường g = 9,81 m/s2.

a)

101 cm.

b)

173 cm.

c)

98 cm

d)

25 cm.

41.

Tại một nơi, chu kì dao động điều hòa của một con lắc đơn là 2,2 s. Sau khi giảm chiều dài của con lắc 21cm thì chu kì dao động điều hòa của nó là 2,0 s. Chiều dài ban đầu của con lắc này là

a)

100 cm

b)

99 cm

c)

98 cm

d)

121 cm

42.

Con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì 2 s thì trong 24 h nó thực hiện được bao nhiêu dao động?

a)

43200.

b)

86400.

c)

3600.

d)

6400.

43.

Một con lắc đơn có độ dài ℓ1 dao động với chu kì T1 = 4s. Một con lắc đơn khác có độ dài ℓ2 dao động tại nơi đó với chu kì T2 = 3s. Chu kì dao động của con lắc đơn có độ dài ℓ1+ ℓ2

a)

1s

b)

5s

c)

3,5s

d)

2,65s

44.

Một con lắc đơn có chu kì dao động T = 2s. Khi người ta giảm bớt 19cm, chu kì dao động của con lắc là T’ = 1,8s. Tính gia tốc trọng lực nơi đặt con lắc. Lấy π2 = 10.

a)

10m/s2

b)

9,84m/s2

c)

9,81m/s2

d)

9,80m/s2

45.

Một con lắc đơn có chiều dài l1 dao động điều hoà với tần số f1 = 3Hz, khi chiều dài là l2 thì dao động điều hoà với tần số f2 = 4Hz, khi con lắc có chiều dài l = l1 + l2 thì tần số dao động là:

a)

5Hz

b)

2,5Hz

c)

2,4Hz

d)

1,2Hz

46.

Tại một nơi trên mặt đất, một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì 2s. Nếu chiều dài con lắc giảm đi 4 lần thì chu kì dao động của con lắc lúc này là:

a)

1s

b)

4s

c)

0,5s

d)

8s

47.

Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là: 8 cm và 12 cm. Biên độ dao động tổng hợp của vật có thể là

a)

2 cm

b)

3 cm

c)

5 cm

d)

21 cm

48.

Con lắc có chu kì T = 0,4 s, dao động với biên độ A = 5 cm. Quãng đường con lắc đi được trong 2 s là:

a)

4 cm

b)

10 cm

c)

50 cm

d)

100 cm

49.

Tại một nơi xác định, chu kỳ  của con lắc đơn tỉ lệ thuận với

a)

căn bậc hai gia tốc trọng trường

b)

gia tốc trọng trường

c)

căn bậc hai chiều dài con lắc

d)

chiều dài con lắc

50.

Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một trục cố định. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi.

b)

Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng.

c)

Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động.

d)

Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình sin.

51.

Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động

a)

nhanh dần đều

b)

chậm dần đều

c)

nhanh dần

d)

chậm dần.

52.

Gia tốc trong dao động điều hoà cực đại khi

a)

vận tốc dao động bằng không

b)

vận tốc dao động cực đại

c)

tần số dao động lớn

d)

dao động qua vị trí cân bằng

53.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Khi nói về gia tốc của vật, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Gia tốc có độ lớn tỉ lệ với độ lớn li độ của vật.

b)

Vectơ gia tốc luôn cùng hướng với vectơ vận tốc.

c)

Vectơ gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng

d)

Gia tốc luôn ngược dấu với li độ của vật.

54.

Khi nói về năng lượng của một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Động năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí biên

b)

Thế năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí cân bằng

c)

Thế năng và động năng của vật biến thiên cùng tần số với tần số của li độ

d)

Thế năng của vật ở biên bằng động năng của vật ở vị trí cân bằng

55.

Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì:

a)

động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại

b)

khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu

c)

thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên

d)

khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng

56.

Chọn câu đúng: Trong dao động điều hòa, vận tốc

a)

ngược pha với ly độ

b)

trễ pha hơn ly độ π/2 rad

c)

sớm pha hơn ly độ π/2 rad

d)

A.  cùng pha với ly độ

57.

Li độ của một vật dao động điều hòa với chu kì T. Động năng và thế năng sẽ

a)

biến thiên tuần hoàn với chu kì 2T.

b)

biến thiên tuần hoàn với chu kì T.

c)

biến thiên tuần hoàn với chu kì T/2

d)

biến thiên tuần hoàn với chu kì T/4

58.

Khi nói về một vật đang dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Vectơ gia tốc của vật đổi chiều khi vật có li độ cực đại.

b)

Vectơ vận tốc và gia tốc của vật cùng chiều nhau khi vật chuyển động về phía vị trí cân bằng.

c)

Vectơ gia tốc của vật luôn hướng ra xa vị trí cân bằng.

d)

Vectơ vận tốc và gia tốc của vật cùng chiều nhau khi vật chuyển động ra xa vị trí cân bằng.

59.

Khi đưa con lắc đơn xuống sâu theo phương thẳng đứng (bỏ qua sự thay đổi của chiều dài dây treo con lắc) thì tần số dao động điều hoà của nó sẽ

a)

giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ sâu.

b)

. tăng vì chu kì dao động giảm.

c)

tăng vì tần số tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường.

d)

không đổi vì tần số dao động của nó không phụ thuộc gia tốc trọng trường.

60.

Lực kéo về tác dụng lên vật dao động điều hòa có độ lớn

a)

tỉ lệ với bình phương biên độ.

b)

không đổi nhưng hướng thay đổi.

c)

tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng.

d)

thay đổi nhưng hướng không đổi.

61.

trong dao động điều hòa. Đại lượng nào là biến thiên theo thồi gian

a)

li độ, vận tốc, gia tốc

b)

biên độ, tần số góc, li độ

c)

biên độ, vận tốc, pha ban đầu

d)

gia tốc, tần số góc, pha ban đầu

62.

đi từ VTCB về VTB là chuyển động

a)

nhanh dần

b)

chậm dần

c)

nhanh dần đều

d)

chậm dần đều

63.

ở VTCB

a)

x=0x=0  

v = vmax

a = 0

b)

x = A

v = 0

amax=ω2.A\left|a\right|_{\max}=\omega^2.A  

c)

x = -A

v = 0

amax\left|a\right|_{\max}  

d)

x = 0

v = vmax

a max

64.

ở vị trí biên dương

a)

x=0x=0  

v = vmax

a = 0

b)

x = A

v = 0

amax=ω2.A\left|a\right|_{\max}=\omega^2.A  

c)

x = -A

v = 0

amax\left|a\right|_{\max}  

d)

x = 0

v = vmax

a max

65.

amaxvmax\frac{a_{\max}}{v_{\max}}   bằng

a)

A

b)

ω\omega  

c)

T

d)

f

66.

đi từ VTCB đến VTB tốn bao nhiêu thời gian

a)

T

b)

T/2

c)

T/4

d)

3T/4

67.

thời gian thực hiện 1 dao động toàn phần gọi là

a)

chu kì

b)

tần số

c)

tần số góc

68.

số dao động thực hiện trong 1 đơn vị thời gian gọi là

a)

chu kì

b)

tần số

c)

tần số góc

69.

công thức tính độ biến dạng của con lắc lò xo ỏ vị trí cân bằng

a)

Δl=mgk\Delta l=\frac{mg}{k}  

b)

Δl=kmg\Delta l=\frac{k}{mg}  

c)

Δl=mkg\Delta l=\frac{mk}{g}  

d)

Δl=gkm\Delta l=\frac{gk}{m}  

70.

công thức tính chu kì con lắc lò xo

a)

T=2πmk=2πΔlgT=2\pi\sqrt[]{\frac{m}{k}}=2\pi\sqrt[]{\frac{\Delta l}{g}}  

b)

T=2πkm=2πΔlgT=2\pi\sqrt[]{\frac{k}{m}}=2\pi\sqrt[]{\frac{\Delta l}{g}}  

c)

T=2πmk=2πgΔlT=2\pi\sqrt[]{\frac{m}{k}}=2\pi\sqrt[]{\frac{g}{\Delta l}}  

d)

T=mk=2πΔlgT=\sqrt[]{\frac{m}{k}}=2\pi\sqrt[]{\frac{\Delta l}{g}}  

71.

tìm câu sai

a)

lực đàn hồi Fđh = k(Δl+x)F_{đh\ }=\ k\left(\Delta l+x\right)  

b)

lực đàn hồi cực đại ở VTB+

Fđhmax = k(Δl+A)F_{đh\max\ }=\ k\left(\Delta l+A\right)  

c)

Lực đàn hồi cực tiểu ở VTB-

Fđhmin = k(ΔlA) ne^ˊu Δl>AF_{đh\min\ }=\ k\left(\Delta l-A\right)\ nếu\ \Delta l>A  

d)

lực đàn hồi cực tiểu ở VTCB Fđh min= 0F_{đh\ \min}=\ 0  

72.

nhận định sai về lực hồi phục

a)

Fhp=k.x\overrightarrow{F_{hp}}=-k.\overrightarrow{x}  

b)

cùng chiều li độ

c)

luôn hướng về VTCB

d)

Lực hồi phục max ở VTB F = kA

Lực hồi phục min ở VTCB F = 0

73.

công thức nào sau đây sai

a)

lcb=l0+Δll_{cb}=l_0+\Delta l  

b)

lx=l0+Δl+xl_x=l_0+\Delta l+x  

c)

A=lmaxlmin2A=\frac{l_{\max}-l_{\min}}{2}  

d)

A=lmax+lmin2A=\frac{l_{\max}+l_{\min}}{2}   

74.

chọn công thức đúng

a)

A2=A12+A22+2A1A2cosΔϕA^2=A_1^2+A_2^2+2A_1A_2\cos\Delta\phi  

b)

A2=A12+A222A1A2cosΔϕA^2=A_1^2+A_2^2-2A_1A_2\cos\Delta\phi  

c)

tanϕ=A1sinϕ1+A1sinϕ2A1cosϕ1+A1cosϕ2\tan\phi=\frac{A_1\sin\phi_1+A_1\sin\phi_2}{A_1\cos\phi_1+A_1\cos\phi_2}  

d)

tanϕ=A1sinϕ1A1sinϕ2A1cosϕ1+A1cosϕ2\tan\phi=\frac{A_1\sin\phi_1-A_1\sin\phi_2}{A_1\cos\phi_1+A_1\cos\phi_2}  

75.

dao động tổng hợp đạt giá trị max

a)

Δϕ=2kπ    A=A1+A2\Delta\phi=2k\pi\ \ \ \ A=A_1+A_2  

b)

Δϕ=(2k+1)π    A=A1+A2\Delta\phi=\left(2k+1\right)\pi\ \ \ \ A=A_1+A_2  

c)

Δϕ=2kπ    A2=A12+A22\Delta\phi=2k\pi\ \ \ \ A^2=A_1^2+A_2^2  

76.

thời gian đi từ VTCB đến A22\frac{A\sqrt[]{2}}{2}  

a)

T/6

b)

T/12

c)

T/8

d)

T/3