wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Tia Sáng

Total questions: 72

Worksheet time: 3585secs

Name
Class
Date
1.

Tia sáng là gì?

a)

Đường truyền của âm thanh

b)

Đường truyền của nước

c)

Đường truyền của ánh sáng

d)

Đường truyền của nhiệt

2.

Trong môi trường đồng tính, tia sáng có hướng như thế nào so với mặt sóng ánh sáng?

a)

Chéo nhau

b)

Ngang bằng

c)

Vuông góc

d)

Song song

3.

Chùm tia phân kỳ là gì?

a)

Các tia sáng phát ra từ cùng một điểm và phân kỳ

b)

Các tia sáng gặp nhau tại một điểm

c)

Các tia sáng đi song song với nhau

d)

Các tia sáng đi ngược chiều nhau

4.

Chùm tia hội tụ là gì?

a)

Các tia sáng đi ngược chiều nhau

b)

Các tia sáng gặp nhau tại một điểm

c)

Các tia sáng phát ra từ cùng một điểm và phân kỳ

d)

Các tia sáng đi song song với nhau

5.

Nguồn sáng tự nhiên là gì?

a)

Cái bàn, tấm kính

b)

Mặt trời, con đom đóm, các vì sao

c)

Bóng đèn, ngọn nến đang cháy

d)

Mặt trăng, chiếc bút

6.

Vật sáng là gì?

a)

Vật không phát ra ánh sáng

b)

Vật tự phát ra ánh sáng

c)

Vật không liên quan đến ánh sáng

d)

Vật chỉ hấp thụ ánh sáng

7.

Vùng tối là gì?

a)

Vùng không nhận được ánh sáng hoặc chỉ nhận được một phần

b)

Vùng nhận được toàn bộ ánh sáng

c)

Vùng phản xạ ánh sáng

d)

Vùng phát ra ánh sáng

8.

Ánh sáng truyền theo đường nào trong môi trường trong suốt và đồng tính?

a)

Đường gấp khúc

b)

Đường cong

c)

Đường xoắn ốc

d)

Đường thẳng

9.

Điều gì xảy ra khi các chùm tia sáng gặp nhau?

a)

Chúng bị phân xạ

b)

Chúng không ảnh hưởng lẫn nhau

c)

Chúng bị hấp thụ

d)

Chúng gây ảnh hưởng lẫn nhau

10.

Nguyên lý thuận nghịch của chiều truyền ánh sáng là gì?

a)

Ánh sáng không thể đi qua

b)

Ánh sáng có thể đi từ A đến B hoặc từ B đến A

c)

Ánh sáng chỉ đi từ A đến B

d)

Ánh sáng chỉ đi từ B đến A

11.

Khi ánh sáng truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác, điều gì xảy ra tại mặt phân cách giữa hai môi trường?

a)

Ánh sáng bị tán xạ

b)

Ánh sáng bị khúc xạ

c)

Ánh sáng bị phản xạ

d)

Ánh sáng bị hấp thụ

12.

Gương phẳng là gì?

a)

Một phần của mặt phẳng nhẵn phản xạ ánh sáng

b)

Một phần của mặt phẳng tán xạ ánh sáng

c)

Một phần của mặt phẳng hấp thụ ánh sáng

d)

Một phần của mặt phẳng khúc xạ ánh sáng

13.

Ánh và vật đối xứng với nhau qua gương phẳng như thế nào?

a)

Ánh lớn hơn vật

b)

Ánh không đối xứng với vật

c)

Ánh nhỏ hơn vật

d)

Ánh và vật đối xứng với nhau

14.

Công thức nào đúng cho khoảng cách từ vật tới gương phẳng?

a)

d' = 3d

b)

d' = -d

c)

d' = 2d

d)

d' = d

15.

Để vẽ đường truyền của tia sáng qua gương phẳng, cần dựa vào điều gì?

a)

Luật hấp thụ ánh sáng

b)

Luật tán xạ ánh sáng

c)

Luật phản xạ ánh sáng

d)

Luật khúc xạ ánh sáng

16.

Ảnh ảo S' được tạo ra như thế nào?

a)

Là giao điểm của các đường kéo dài của tia phản xạ

b)

Là giao điểm của các tia tán xạ

c)

Là giao điểm của các tia tới

d)

Là giao điểm của các tia khúc xạ

17.

Thị trường của gương phẳng phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Chất liệu của gương

b)

Hình dạng và kích thước của gương

c)

Màu sắc của gương

d)

Độ dày của gương

18.

Cách xác định thị trường của gương là gì?

a)

Lấy O' là điểm đối xứng của mắt O qua gương phẳng

b)

Lấy O' là điểm đối xứng của mắt O qua gương lồi

c)

Lấy O' là điểm đối xứng của mắt O qua gương lõm

d)

Lấy O' là điểm đối xứng của mắt O qua gương cầu

19.

Vùng không gian trước gương được giới hạn bởi hình gì?

a)

Hình chữ nhật

b)

Hình vuông

c)

Hình chóp

d)

Hình tròn

20.

Điểm S' là điểm đối xứng với S qua gương phẳng. Vị trí của điểm S' so với tia phản xạ IR là gì?

a)

S' nằm trên mặt phẳng gương.

b)

S' nằm ngoài vùng ảnh của gương.

c)

S' nằm trên đường kéo dài của tia phản xạ IR.

d)

S' nằm trên tia tới SI.

21.

Để vẽ tia tới đi qua điểm M và tia phản xạ đi qua điểm N trên gương phẳng, ta cần làm gì?

a)

Vẽ tia phản xạ từ M đến gương, sau đó vẽ tia tới từ điểm tới trên gương qua N.

b)

Vẽ tia tới và tia phản xạ song song với nhau qua M và N.

c)

Vẽ tia tới từ N đến gương, sau đó vẽ tia phản xạ từ điểm tới trên gương qua M.

d)

Vẽ tia tới từ M đến gương, sau đó vẽ tia phản xạ từ điểm tới trên gương qua N.

22.

Trong phòng học, học sinh thường bị chói khi nhìn một số dòng chữ trên bảng ở một số vị trí nhất định là do đâu?

a)

Do học sinh ngồi quá gần bảng.

b)

Do bảng quá sáng màu.

c)

Do phòng học không có cửa sổ.

d)

Do ánh sáng từ bóng đèn phản chiếu trực tiếp vào mắt học sinh qua bảng.

23.

Khi chiếu một chùm sáng hẹp lên gương phẳng, ta quan sát rõ chùm tia phản xạ, còn khi chiếu lên tờ giấy thì không thấy chùm tia phản xạ mà chỉ thấy vệt sáng trên giấy. Nguyên nhân là do:

a)

Giấy phản xạ ánh sáng mạnh hơn gương phẳng.

b)

Gương phẳng không phân tán ánh sáng, còn giấy phản xạ tốt.

c)

Gương phẳng phản xạ ánh sáng theo một hướng xác định, còn giấy phản xạ ánh sáng theo mọi hướng.

d)

Giấy hấp thụ hoàn toàn ánh sáng, không phân tán.

24.

Một học sinh khẳng định: Nếu chùm tia tới gương phẳng là chùm tia hội tụ hoặc phân kỳ thì chùm tia phản xạ cũng là chùm tia hội tụ hoặc phân kỳ. Khẳng định này đúng hay sai?

a)

Sai, chùm tia phản xạ luôn là chùm tia song song.

b)

Đúng, chùm tia phản xạ cũng là chùm tia hội tụ hoặc phân kỳ.

c)

Sai, chùm tia phản xạ chỉ có thể là chùm tia phân kỳ.

d)

Sai, chùm tia phản xạ có thể thay đổi tính chất so với chùm tia tới.

25.

Định nghĩa gương cầu lồi là gì?

a)

Gương cầu lồi là gương có mặt phản xạ là mặt lõm.

b)

Gương có mặt phản xạ là mặt phẳng được gọi là gương cầu lồi.

c)

Gương cầu lồi là gương có mặt phản xạ là mặt phẳng.

d)

Gương có mặt phản xạ là một phần của mặt cầu được gọi là gương cầu. Nếu mặt phản xạ đó là mặt lồi thì gọi là gương cầu lồi.

26.

Đặc điểm nào sau đây đúng với ảnh tạo bởi gương cầu lồi?

a)

Ảnh luôn là ảnh ảo, không hứng được trên màn

b)

Ảnh và vật dịch chuyển cùng chiều

c)

Ảnh luôn là ảnh thật

d)

Ảnh lớn hơn vật

27.

Vật và ảnh trong gương cầu lồi dịch chuyển như thế nào?

a)

Đối xứng qua gương

b)

Không dịch chuyển

c)

Cùng chiều

d)

Ngược chiều

28.

Gương cầu lồi có ứng dụng gì trong thực tế?

a)

Làm kính hiển vi.

b)

Dùng để nấu ăn.

c)

Làm gương ô tô, gương chiếu trên đường ngoằn ngoèo.

d)

Dùng để soi mặt trong phòng ngủ.

29.

Định nghĩa gương cầu lồi là gì?

a)

Là gương có mặt phản xạ là mặt phẳng.

b)

Là gương cầu có mặt phản xạ là mặt lõm.

c)

Là gương cầu có mặt phản xạ là mặt lồi.

d)

Là gương phẳng có mặt phản xạ là mặt ngoài.

30.

Gương cầu lõm tuân theo định luật nào?

a)

Định luật về tính độc lập của các chùm tia sáng

b)

Định luật phản xạ

c)

Định luật khúc xạ

d)

Định luật truyền thẳng của ánh sáng

31.

Ảnh của vật qua gương cầu lõm có thể là gì?

a)

Không có ảnh

b)

Ảnh thật

c)

Ảnh ảo

d)

Ảnh thật hoặc ảnh ảo

32.

Ảnh ảo qua gương cầu lõm có đặc điểm gì?

a)

Ảnh không dịch chuyển

b)

Ảnh bằng vật

c)

Ảnh lớn hơn vật

d)

Ảnh nhỏ hơn vật

33.

So sánh ảnh do các vật qua gương phẳng, gương lồi và gương lõm.

a)

Ảnh qua gương phẳng và gương lồi đều là ảnh thật, gương lõm là ảnh ảo.

b)

Ảnh qua gương phẳng luôn là ảnh thật, qua gương lồi là ảnh thật, qua gương lõm là ảnh ảo.

c)

Ảnh qua gương phẳng luôn nhỏ hơn vật, qua gương lồi lớn hơn vật, qua gương lõm bằng vật.

d)

Ảnh qua gương phẳng là ảnh ảo bằng vật, qua gương lồi là ảnh ảo nhỏ hơn vật, qua gương lõm có thể là ảnh thật hoặc ảo, lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật.

34.

Chọn đáp án đúng về thị trường và ứng dụng của 3 loại gương: gương phẳng, gương cầu lồi, gương cầu lõm.

a)

Gương phẳng dùng để soi, gương cầu lồi dùng trong gương chiếu hậu, gương cầu lõm dùng trong đèn pha ô tô.

b)

Gương phẳng dùng trong gương chiếu hậu, gương cầu lồi dùng trong đèn pha ô tô, gương cầu lõm dùng để soi.

c)

Gương phẳng dùng trong kính viễn vọng, gương cầu lồi dùng để soi, gương cầu lõm dùng trong gương chiếu hậu.

d)

Gương phẳng dùng trong đèn pha ô tô, gương cầu lồi dùng để soi, gương cầu lõm dùng trong gương chiếu hậu.

35.

Thí nghiệm nào sau đây kiểm chứng đúng các tính chất của ảnh qua gương phẳng, gương cầu lồi và gương cầu lõm?

a)

Đặt vật trước gương cầu lồi và đo khoảng cách từ ảnh đến gương.

b)

Đặt vật trước gương phẳng và đo khoảng cách từ vật đến gương.

c)

Đặt một vật trước gương phẳng, gương cầu lồi và gương cầu lõm, quan sát ảnh của vật qua từng loại gương.

d)

Đặt vật trước gương cầu lồi và đo chiều cao của ảnh.

36.

Chọn những từ thích hợp điền vào chỗ trống của những câu sau đây cho đúng nghĩa:

Gương cầu lõm có mặt …………….. là mặt…………của một hình cầu

a)

lõm, ngoài

b)

lồi, ngoài

c)

lõm, trong

d)

phẳng, ngoài

37.

Vùng đặt mắt để quan sát được ảnh của điểm sáng M trước ba gương (phẳng, lồi, lõm) có kích thước bằng nhau sẽ như thế nào?

a)

Cả ba gương đều cho vùng quan sát như nhau.

b)

Gương phẳng và gương lồi cho vùng quan sát rộng hơn gương lõm.

c)

Gương lõm cho vùng quan sát rộng nhất.

d)

Gương lồi cho vùng quan sát hẹp nhất.

38.

Điều nào sau đây đúng về vị trí của điểm S’ và tia phản xạ IR khi tia sáng SI đến gương phẳng tại điểm I, với S’ là điểm đối xứng với S qua gương phẳng?

a)

S’ nằm trên gương phẳng.

b)

S’ nằm ngoài vùng ảnh của gương.

c)

S’ nằm trên đường kéo dài của tia phản xạ IR.

d)

S’ nằm trên tia tới SI.

39.

Để vẽ tia tới đi qua điểm M và tia phản xạ đi qua điểm N trên gương phẳng, ta cần làm gì?

a)

Vẽ tia tới vuông góc với gương tại điểm bất kỳ.

b)

Vẽ tia tới đi qua M, sau đó vẽ tia phản xạ qua N sao cho góc tới bằng góc phản xạ.

c)

Vẽ tia phản xạ đi qua M và tia tới đi qua N.

d)

Vẽ hai tia bất kỳ qua M và N.

40.

Khi một tia sáng S1 chiếu xiên một góc 45° đến gương G1 trong hệ hai gương phẳng đặt vuông góc nhau, tia phản xạ cuối cùng sẽ đi theo hướng nào?

a)

Quay trở lại theo phương tia tới.

b)

Song song với tia tới ban đầu.

c)

Đi lệch một góc 30° so với tia tới.

d)

Vuông góc với tia tới ban đầu.

41.

Trong các phòng học, hiện tượng học sinh bị chói khi nhìn lên bảng ở một số vị trí là do đâu?

a)

Do phòng học không có cửa sổ.

b)

Do ánh sáng từ bóng đèn phản chiếu trực tiếp vào mắt học sinh qua mặt bảng.

c)

Do bảng quá sáng màu.

d)

Do học sinh ngồi quá gần bảng.

42.

Khi chiếu một chùm ánh sáng hẹp lên gương phẳng, tại sao ta quan sát rõ chùm tia phản xạ, nhưng khi chiếu lên tờ giấy thì không thấy chùm tia phản xạ mà chỉ thấy vệt sáng trên giấy?

a)

Tờ giấy phản xạ ánh sáng theo mọi hướng, còn gương phẳng phản xạ ánh sáng theo một hướng xác định.

b)

Gương phẳng làm tán xạ ánh sáng, còn tờ giấy phản xạ theo một hướng.

c)

Tờ giấy không phản xạ ánh sáng, còn gương phẳng phản xạ ánh sáng.

d)

Tờ giấy hấp thụ hoàn toàn ánh sáng, còn gương phẳng phản xạ hoàn toàn.

43.

Một học sinh khẳng định: Nếu chùm tia tới gương phẳng là chùm tia hội tụ hoặc phân kỳ thì chùm tia phản xạ cũng là chùm tia hội tụ hoặc phân kỳ. Khẳng định này đúng hay sai?

a)

Đúng, vì gương phẳng không làm thay đổi tính chất của chùm tia.

b)

Sai, vì chùm tia phản xạ từ gương phẳng luôn là chùm tia hội tụ.

c)

Sai, vì chùm tia phản xạ từ gương phẳng luôn là chùm tia phân kỳ, dù chùm tia tới là hội tụ hay phân kỳ.

d)

Đúng, vì chùm tia phản xạ luôn có tính chất giống chùm tia tới.

44.

So sánh ảnh ảo của vật qua gương phẳng, gương cầu lồi và gương cầu lõm.

a)

Ảnh ảo qua cả ba loại gương đều lớn hơn vật.

b)

Ảnh ảo qua gương phẳng và gương cầu lồi đều cùng chiều, nhỏ hơn vật so với qua gương cầu lõm, còn ảnh ảo qua gương cầu lõm có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật.

c)

Ảnh ảo qua gương phẳng và gương cầu lõm đều nhỏ hơn vật, qua gương cầu lồi lớn hơn vật.

d)

Ảnh ảo qua gương phẳng luôn lớn hơn vật, qua gương cầu lồi luôn nhỏ hơn vật, qua gương cầu lõm luôn bằng vật.

45.

Thị trường và ứng dụng của ba loại gương (gương phẳng, gương cầu lồi, gương cầu lõm) khác nhau như thế nào?

a)

Gương phẳng dùng để soi, gương cầu lồi dùng trong quan sát giao thông, gương cầu lõm dùng trong nha khoa và đèn pha ô tô.

b)

Gương phẳng dùng trong quan sát giao thông, gương cầu lồi dùng trong nha khoa, gương cầu lõm dùng để soi.

c)

Gương phẳng dùng trong đèn pha ô tô, gương cầu lồi dùng để soi, gương cầu lõm dùng trong quan sát giao thông.

d)

Gương phẳng dùng trong nha khoa, gương cầu lồi dùng trong đèn pha ô tô, gương cầu lõm dùng để soi.

46.

Thí nghiệm nào sau đây kiểm chứng đúng các tính chất của ảnh qua gương phẳng, gương cầu lồi và gương cầu lõm?

a)

Chỉ sử dụng gương cầu lõm để quan sát ảnh của vật.

b)

Đặt một vật trước gương phẳng, gương cầu lồi và gương cầu lõm, quan sát ảnh của vật qua từng gương.

c)

Chỉ sử dụng gương phẳng để quan sát ảnh của vật.

d)

Đặt vật sát gương cầu lồi và quan sát ảnh lớn hơn vật.

47.

Chọn những từ thích hợp điền vào chỗ trống của những câu sau đây cho đúng nghĩa.

a. Gương cầu lồi có mặt ............... là mặt ............... của một hình cầu.

b. Một vật đặt trước gương cầu lồi, tùy vào vị trí mà nó có thể cho ảnh ............... hoặc ảnh ............... của vật. Ảnh thật của vật có thể ............... được trên màn. Ảnh ảo không hứng được trên màn nhưng ............... vào gương có thể thấy được ảnh này.

a)

a. Gương cầu lồi có mặt ngoài là mặt phẳng của một hình cầu.

b. Một vật đặt trước gương cầu lồi, tùy vào vị trí mà nó có thể cho ảnh ảo hoặc ảnh thật của vật. Ảnh thật của vật không thể hứng được trên màn. Ảnh ảo hứng được trên màn nhưng nhìn vào gương không thể thấy được ảnh này.

b)

a. Gương cầu lồi có mặt ngoài là mặt cong của một hình cầu.

b. Một vật đặt trước gương cầu lồi, tùy vào vị trí mà nó có thể cho ảnh thật hoặc ảnh ảo của vật. Ảnh thật của vật có thể hứng được trên màn. Ảnh ảo không hứng được trên màn nhưng nhìn vào gương có thể thấy được ảnh này.

c)

a. Gương cầu lồi có mặt trong là mặt phẳng của một hình cầu.

b. Một vật đặt trước gương cầu lồi, tùy vào vị trí mà nó có thể cho ảnh ảo hoặc ảnh thật của vật. Ảnh thật của vật có thể không hứng được trên màn. Ảnh ảo hứng được trên màn nhưng nhìn vào gương không thể thấy được ảnh này.

d)

a. Gương cầu lồi có mặt trong là mặt cong của một hình cầu.

b. Một vật đặt trước gương cầu lồi, tùy vào vị trí mà nó có thể cho ảnh thật hoặc ảnh ảo của vật. Ảnh thật của vật không thể hứng được trên màn. Ảnh ảo hứng được trên màn nhưng nhìn vào gương không thể thấy được ảnh này.

48.

Chùm tia tới gương là chùm //, chùm tia ra cũng là chùm //. Gương này là loại gương nào?

a)

Gương phẳng

b)

Gương cầu lồi

c)

Gương cầu lõm

d)

Gương cong

49.

Gương nào khi chùm tia tới là chùm hội tụ thì chùm tia phản xạ cũng là chùm hội tụ?

a)

Gương cầu lồi

b)

Gương lõm

c)

Gương phẳng

d)

Gương cầu lõm

50.

Chùm tia tới gương là chùm phân kỳ, qua gương luôn cho chùm phân kỳ. Gương này là gương gì?

a)

Gương cầu lồi

b)

Gương phẳng

c)

Gương hội tụ

d)

Gương cầu lõm

51.

Gương là gì?

a)

Một vật phản chiếu ánh sáng

b)

Một vật làm cong ánh sáng

c)

Một vật phát ra ánh sáng

d)

Một vật hấp thụ ánh sáng

52.

Gương cho ảnh bằng vật là loại gương nào?

a)

Gương cong

b)

Gương phẳng

c)

Gương cầu lõm

d)

Gương cầu lồi

53.

Gương nào cho ảnh ảo nhỏ hơn vật?

a)

Gương phẳng

b)

Gương cầu lồi

c)

Gương cầu lõm

d)

Gương lồi và gương phẳng

54.

Vùng đặt mắt để quan sát được ảnh của điểm sáng M ở cùng khoảng cách trước ba gương (phẳng, lồi, lõm) có đặc điểm gì?

a)

Cả ba gương đều có vùng quan sát như nhau.

b)

Gương phẳng và gương lồi có vùng quan sát rộng hơn gương lõm.

c)

Gương lõm có vùng quan sát rộng nhất.

d)

Gương lồi có vùng quan sát hẹp nhất.

55.

Một vật AB cao 2 cm đặt trước một thấu kính hội tụ và cách thấu kính 10 cm. Dùng một màn ảnh M, ta hứng được một ảnh A'B' cao 4 cm. Tiêu cự của thấu kính là bao nhiêu?

a)

5 cm

b)

10 cm

c)

20 cm

d)

15 cm

56.

Một vật AB đặt trước một thấu kính hội tụ, dùng màn ảnh M hứng được một ảnh cao 5 cm và đối xứng với vật qua quang tâm O. Kích thước của vật AB là bao nhiêu?

a)

2,5 cm

b)

10 cm

c)

5 cm

d)

1 cm

57.

Một vật AB cao 2 cm đặt trước một thấu kính hội tụ cách thấu kính 10 cm. Dùng màn ảnh M, ta hứng được ảnh A'B' cao 4 cm. Khoảng cách từ màn đến thấu kính là bao nhiêu?

a)

8 cm

b)

15 cm

c)

20 cm

d)

5 cm

58.

Khi đặt một cây nến trước một thấu kính hội tụ, ảnh của cây nến có đặc điểm nào sau đây?

a)

Ảnh thật, ngược chiều, có thể hứng được trên màn

b)

Ảnh ảo, cùng chiều, không hứng được trên màn

c)

Ảnh thật, cùng chiều, không hứng được trên màn

d)

Ảnh ảo, ngược chiều, có thể hứng được trên màn

59.

Một vật sáng AB có dạng một đoạn thẳng vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ tại A và cách thấu kính 20 cm. Tiêu cự của thấu kính là 15 cm. Ảnh cao gấp bao nhiêu lần vật?

a)

3 lần

b)

2 lần

c)

1,5 lần

d)

0,75 lần

60.

Một thấu kính có tiêu cự 20 cm, vật AB đặt cách thấu kính 60 cm và có chiều cao h = 2 cm. Ảnh của vật qua thấu kính sẽ là gì?

a)

Ảnh thật, lớn hơn vật và nằm ngoài tiêu điểm bên kia của thấu kính.

b)

Ảnh ảo, nhỏ hơn vật và nằm cùng phía với vật.

c)

Ảnh ảo, lớn hơn vật và nằm cùng phía với vật.

d)

Ảnh thật, nhỏ hơn vật và nằm ngoài tiêu điểm bên kia của thấu kính.

61.

Cho thấu kính có tiêu cự 20 cm, vật AB đặt cách thấu kính 60 cm và có chiều cao h = 2 cm. Vận dụng kiến thức hình học, hãy tính khoảng cách từ ảnh đến thấu kính và chiều cao của ảnh.

a)

Khoảng cách từ ảnh đến thấu kính: d' = (f.d)/(d-f) = (20*60)/(60-20) = 40 cm. Chiều cao ảnh: h' = h.d'/d = 2*40/60 = 1.33 cm.

b)

Khoảng cách từ ảnh đến thấu kính: d' = (f.d)/(d-f) = (20*60)/(60-20) = 30 cm. Chiều cao ảnh: h' = h.d'/d = 2*30/60 = 1 cm.

c)

Khoảng cách từ ảnh đến thấu kính: d' = (f.d)/(d+f) = (20*60)/(60+20) = 15 cm. Chiều cao ảnh: h' = h.d'/d = 2*15/60 = 0.5 cm.

d)

Khoảng cách từ ảnh đến thấu kính: d' = (f.d)/(d-f) = (20*60)/(60-20) = 20 cm. Chiều cao ảnh: h' = h.d'/d = 2*20/60 = 0.67 cm.

62.

Đặt vật sáng trên một phía của thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 20 cm, song song với trục chính và cách trục chính một đoạn l = 20 cm. Biết các điểm A và B cách thấu kính lần lượt là 40 cm và 30 cm. Tính độ lớn ảnh của vật AB qua thấu kính.

a)

Độ lớn ảnh của vật AB qua thấu kính là: -20 cm (ảnh ngược chiều, nhỏ hơn vật gốc)

b)

Độ lớn ảnh của vật AB qua thấu kính là: 20 cm (ảnh cùng chiều, bằng vật gốc)

c)

Độ lớn ảnh của vật AB qua thấu kính là: 40 cm (ảnh cùng chiều, lớn gấp đôi vật gốc)

d)

Độ lớn ảnh của vật AB qua thấu kính là: 60 cm (ảnh ngược chiều, lớn gấp đôi vật gốc)

63.

Cho một vật AB cao 3 cm đặt trước một gương cầu lồi cách gương 15 cm. Ảnh A'B' của vật có chiều cao là bao nhiêu nếu biết rằng ảnh thật luôn nhỏ hơn vật?

a)

2 cm

b)

3 cm

c)

6 cm

d)

4.5 cm

64.

Trong một thí nghiệm, một học sinh chiếu một chùm tia sáng song song vào gương cầu lồi. Hãy cho biết chùm tia phản xạ sẽ có đặc điểm gì?

a)

Chùm tia phản xạ sẽ song song với chùm tia tới.

b)

Chùm tia phản xạ sẽ hội tụ tại một điểm.

c)

Chùm tia phản xạ sẽ phân kỳ ra.

d)

Chùm tia phản xạ sẽ đi theo hướng ngược lại.

65.

Cho một thấu kính hội tụ có tiêu cự 30 cm. Nếu vật AB đặt cách thấu kính 90 cm, hãy tính khoảng cách từ ảnh đến thấu kính và chiều cao của ảnh nếu chiều cao vật là 5 cm.

a)

Khoảng cách từ ảnh đến thấu kính: 30 cm. Chiều cao ảnh: 5 cm.

b)

Khoảng cách từ ảnh đến thấu kính: 45 cm. Chiều cao ảnh: 15 cm.

c)

Khoảng cách từ ảnh đến thấu kính: 60 cm. Chiều cao ảnh: 10 cm.

d)

Khoảng cách từ ảnh đến thấu kính: 75 cm. Chiều cao ảnh: 20 cm.

66.

Gương nào cho ảnh ảo lớn hơn vật?

a)

Gương phẳng

b)

Gương lồi và gương phẳng

c)

Gương cầu lõm

d)

Gương cầu lồi

67.

Khi đặt một vật sáng trước gương phẳng, ảnh của vật có đặc điểm nào sau đây?

a)

Ảnh ảo, cùng chiều, không hứng được trên màn

b)

Ảnh thật, cùng chiều, có thể hứng được trên màn

c)

Ảnh ảo, ngược chiều, có thể hứng được trên màn

d)

Ảnh thật, ngược chiều, có thể hứng được trên màn

68.

Cho một vật AB cao 5 cm đặt trước một gương cầu lồi cách gương 10 cm. Ảnh A'B' của vật có chiều cao là bao nhiêu?

a)

1.5 cm

b)

5 cm

c)

3 cm

d)

2.5 cm

69.

Khi một vật sáng được đặt trước gương phẳng, ảnh của vật có đặc điểm gì?

a)

Ảnh ảo, ngược chiều, có thể hứng được trên màn.

b)

Ảnh ảo, cùng chiều, không hứng được trên màn.

c)

Ảnh thật, ngược chiều, có thể hứng được trên màn.

d)

Ảnh thật, cùng chiều, không hứng được trên màn.

70.

Gương nào cho ảnh thật nhỏ hơn vật?

a)

Gương cầu lõm

b)

Gương phẳng

c)

Gương cầu lồi

d)

Gương lồi và gương phẳng

71.

Để xác định tiêu cự của một thấu kính hội tụ, ta cần thực hiện thí nghiệm nào?

a)

Chỉ quan sát ảnh qua thấu kính mà không cần vật.

b)

Đặt vật sáng và quan sát ảnh trên màn.

c)

Chỉ sử dụng thấu kính để chiếu sáng.

d)

Đặt vật tối và đo khoảng cách từ vật đến thấu kính.

72.

Công thức nào đúng cho khoảng cách từ vật tới gương phẳng?

a)

d' = 3d

b)

d' = -d

c)

d' = 2d

d)

d' = d