wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

a1 ôn 2

Total questions: 70

Worksheet time: 2hrs 19mins

Name
Class
Date
1.
Chuyển động nhanh dần đều là chuyển động có:
a)
Gia tốc a >0.
b)
Vận tốc tăng theo thời gian
c)
Tích số a.v < 0.
d)
Tích số a.v > 0.
2.
Chuyển động nhanh dần đều là chuyển động có:
a)
Gia tốc a >0.
b)
Vận tốc tăng theo thời gian
c)
Tích số a.v < 0.
d)
Tích số a.v > 0.
3.
Điều nào sau đây là đúng khi nói đến đơn vị của tần số f trong chuyển động tròn đều?
a)
m/s
b)
vòng/ s
c)
s
d)
radian
4.
Một xe lửa bắt đầu rời khỏi ga và chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 0,1 m/s2. Chọn chiều dương là chiều chuyển động. Khoảng thời gian để xe đạt được vận tốc 36km/h là:
a)
t = 360s.
b)
t = 200s.
c)
t = 300s.
d)
t = 100s.
5.
Câu 4. Các công thức liên hệ giữa vận tốc dài với vận tốc góc, và gia tốc hướng tâm với tốc độ dài của chất điểm chuyển động tròn đều là:
a)
aht = r.ω2 = v2/r
b)
aht = r/ω2= v2/r
c)
aht = r.ω2 = v2r
d)
aht = r.ω = v2/r
6.
Trong chuyển động tròn đều, gia tốc hướng tâm đặc trưng cho:
a)
mức độ tăng hay giảm của vận tốc.
b)
mức độ tăng hay giảm của tốc độ góc.
c)
sự nhanh hay chậm của chuyển động.
d)
sự biến thiên về hướng của vectơ vận tốc.
7.
Một đĩa tròn bán kính 10cm, quay đều mỗi vòng hết 0,2s. Tốc độ dài của một điểm nằm trên vành đĩa có giá trị:
a)
v=314m/s.
b)
v=31,4m/s.
c)
v=0,314 m/s.
d)
v=3,14 m/s.
8.
Một đồng hồ có kim phút dài 8cm, kim giờ dài 6cm. Tốc độ dài của đầu kim phút lớn hơn tốc độ dài của đầu kim giờ bao nhiêu lần ?
a)
2 lần
b)
5 lần
c)
11 lần
d)
16 lần
9.
Chuyển động của vật nào dưới đây không thể coi là rơi tự do
a)
Một chiếc lá rụng đang rơi từ trên cây xuống đất.
b)
Viên bi chì được ném thẳng đứng lên đang rơi xuống
c)
Lông chim rơi trong ống đã hút hết không khí.
d)
Viên đá nhỏ được thả rơi từ trên cao xuống.
10.
Điều nào sau đây là không đúng khi nói về gia tốc trong chuyển động tròn đều ?
a)
Véctơ gia tốc đặc trưng cho sự biến thiên của tốc độ dài.
b)
Véctơ gia tốc có độ lớn luôn không đổi, không phụ thuộc vào vị trí của vật trên quỹ đạo.
c)
Véctơ gia tốc luôn vuông góc với véctơ tốc độ tại mọi thời điểm.
d)
Véctơ gia tốc luôn hướng vào tâm của quỹ đạo.
11.
Một vật rơi tự do từ độ cao nào để trong giây cuối cùng vật rơi được quãng đường 35m ? Lấy g = 10 m/s2.
a)
75 m.
b)
80 m.
c)
160 m.
d)
35 m.
12.
Một ô tô đang đi với vận tốc 36km/h thì hãm phanh đi chậm dần đều và khi đi thêm được 84m thì vận tốc còn 4m/s. thời gian để ô tô đi được 75m kể từ khi hãm phanh là
a)
10s.
b)
30s.
c)
20s.
d)
5 s.
13.
Trong chuyển động thẳng biến đổi đều
a)
Véc tơ gia tốc của vật có hướng và độ lớn thay đổi.
b)
Véc tơ gia tốc của vật có hướng thay đổi, độ lớn không đổi.
c)
Véc tơ gia tốc của vật có hướng và độ lớn không đổi.
d)
Véc tơ gia tốc của vật có hướng không đổi, độ lớn thay đổi.
14.
Một người đi xe đạp trên một phần ba đoạn đường đầu tiên với tốc độ 50 km/h, trên đoạn đường còn lại với tốc độ 20 km/h. Tốc độ trung bình trên cả quãng đường là
a)
28 km/h
b)
22 km/h.
c)
25 km/h.
d)
24 km/h.
15.
Trong trường hợp nào có thể coi chiếc máy bay là một chất điểm?
a)
Chiếc máy bay đang bay thử nghiệm quanh sân bay.
b)
Chiếc máy bay trong quá trình hạ cánh xuống sân bay.
c)
Chiếc máy bay đang chạy trên đường băng của sân bay Pleiku.
d)
Chiếc máy bay đang bay từ Pleiku đến Hà Nội.
16.
Chọn phát biểu đúng. Một chiếc xe chạy từ Hà Nội đến thành phố Hồ Chí Minh (xem như chất điểm chuyển động trên mặt phẳng). Tại mỗi thời điểm, vị trí của xe được xác định bởi
a)
một trục tọa độ.
b)
hai trục tọa độ.
c)
quãng đuờng xe đã chạy.
d)
một gốc tọa độ.
17.
Chuyển động của vật nào dưới đây có thể coi là chuyển động rơi tự do?
a)
Một vận động viên nhảy dù đã buông dù và đang rơi trong không trung.
b)
Một chiếc thang máy đang chuyển động đi xuống.
c)
Một viên đá nhỏ được thả rơi từ trên cao xuống đất.
d)
Một chiếc lá rụng đang rơi từ trên cây xuống đất.
18.
Hai vật A và B được thả rơi tự do đồng thời từ hai độ cao khác nhau xuống mặt đất bằng phẳng. Biết thời gian rơi của vật A lớn gấp đôi so với thời gian rơi của vật B. Tỉ số độ cao ban đầu (so với mặt đất) của hai vật
a)
hA/hB = 2
b)
hA/hB = 0,5
c)
hA/hB = 4
d)
hA/hB = 0,25
19.
Chọn phát biểu sai khi nói về gia tốc của chất điểm chuyển động tròn đều.
a)
Gia tốc đặc trưng cho sự biến thiên về độ lớn của vận tốc.
b)
Vectơ gia tốc luôn vuông góc với vectơ vận tốc tại mọi thời điểm.
c)
Độ lớn của vectơ gia tốc là một hằng số.
d)
Vectơ gia tốc có phương bán kính, chiều hướng vào tâm quỹ đạo.
20.
Một bánh xe có đường kính 60 cm, đang quay đều quanh trục của nó, trong 1 phút bánh xe quay được 30 vòng. Cho p = 3,14. Vận tốc dài của một điểm trên vành bánh xe có độ lớn là
a)
94,2 cm/s
b)
188,5 cm/s
c)
3,14 m/s
d)
6,28 m/s
21.
Chọn câu sai. Chuyển động thẳng đều là chuyển động có:
a)
Quĩ đạo là đường thẳng
b)
Đồ thị tọa độ là đường thẳng qua gốc tọa độ
c)
Vận tốc tức thời không đổi theo thời gian
d)
Tốc độ trung bình như nhau trên mọi quãng đường
22.
Đại lượng vật lí đặc trưng cho sự biến đổi nhanh hay chậm của vận tốc theo thời gian là:
a)
Độ dời
b)
Gia tốc
c)
. Quãng đường
d)
Vận tốc
23.
Chuyển động nào dưới đây được coi là chuyển động rơi tự do:
a)
Một lá cây rụng
b)
Một sợi chỉ được thả rơi
c)
Một tờ giấy được thả rơi
d)
Một hòn đá được thả rơi
24.
Một chất điểm chuyển động tròn đều. Trong 2 phút đi được 60 vòng. Tần số của chuyển động là
a)
1/3Hz
b)
30 Hz
c)
2 Hz
d)
0,5 Hz
25.
Công thức liên hệ giữa vận tốc v, gia tốc a và quãng đường S trong chuyển động thẳng biến đổi đều là:
a)
v - v0=2aS
b)
v + v0=2aS
c)
v2 - v20=2aS
d)
v2 + v20=2aS
26.
Chọn câu đúng. Chuyển động tròn đều là chuyển động có:
a)
Quĩ đạo là đường tròn, có vecto vận tốc không đổi
b)
Quĩ đạo là đường tròn, có tốc độ trung bình như nhau trên mọi cung tròn
c)
Quĩ đạo là đường tròn, có gia tốc bằng không
d)
Quĩ đạo là đường tròn, có tốc độ trung bình như nhau trên mọi quãng đường
27.
Một vật rơi tự do từ độ cao h. Trong hai giây cuối cùng vật rơi được quãng đường bằng năm giây đầu tiên. Lấy g = 10m/s2. Thời gian rơi của vật
a)
7,25s
b)
13s
c)
5s
d)
7s
28.
Chất điểm chuyển động trên trục Ox từ vị trí có tọa độ xo với vận tốc không đổi v. Phương trình tọa độ của nó là:
a)
x = vt
b)
x = (xo + v)t
c)
x = xot
d)
x = xo + vt
29.
Chọn câu đúng. Trong chuyển động thẳng chậm dần đều thì:
a)
Vận tốc giảm đều theo thời gian
b)
Vận tốc giảm rồi tăng
c)
Gia tốc giảm đều theo thời gian
d)
Gia tốc tăng đều theo thời gian
30.
Phương trình chuyển động của chất điểm dọc trục Ox có dạng: x = 5t-12 (km;h). Tọa độ chất điểm sau 2h chuyển động là:
a)
- 2km
b)
- 8km
c)
2km
d)
8km
31.
Trường hợp nào sau đây không thể coi vật chuyển động như một chất điểm:
a)
Trái Đất chuyển động quay quanh Mặt Trời
b)
Trái Đất tự quay quanh trục của nó
c)
Hòn đá nhỏ rơi từ tầng 6 của một tòa nhà cao tầng
d)
Giọt nước mưa lúc đang rơi
32.
Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng: x = 5 + 60t (x: km, t đo bằng giờ). Chất điểm đó xuất phát từ điểm nào và chuyển động với vận tốc bằng bao nhiêu ?
a)
Từ điểm O, với vận tốc 60 km/h.
b)
Từ điểm M, cách O là 5 km, với vận tốc 5 km/h.
c)
Từ điểm O, với vận tốc 5km/h.
d)
Từ điểm M, cách O là 5 km, với vận tốc 60 km/h.
33.
Hãy chỉ ra câu sai? Chuyển động tròn đều là chuyển động có các đặc điểm:
a)
Quỹ đạo là đường tròn.
b)
Tốc độ dài không đổi.
c)
Tốc độ góc không đổi.
d)
Vectơ gia tốc không đổi.
34.
Một ô tô chuyển động thẳng đều với vận tốc bằng 80 km/h. Bến xe nằm ở đầu đoạn đường và xe ô tô xuất phát từ một địa điểm cách bến xe 3km. Chọn bến xe làm vật mốc, thời điểm ô tô xuất phát làm mốc thời gian và chọn chiều chuyển động của ô tô làm chiều dương. Phương trình chuyển động của xe ô tô trên đoạn đường thẳng này như thế nào?
a)
x = 3 +80t.
b)
x = ( 80 -3)t.
c)
x =3 – 80t.
d)
x = 80t
35.
Một ôtô đang chuyển động với vận tốc 54km/h thì người lái xe hãm phanh. Ôtô chuyển động thẳng chậm dần đều và sau 6 giây thì dừng lại. Quãng đường s mà ôtô chạy thêm được kể từ lúc hãm phanh là:
a)
s = 45m.
b)
s = 82,6m.
c)
s = 252m.
d)
s = 135m.
36.
Khi ô tô đang chạy với vận tốc 10 m/s trên đoạn đường thẳng thì người lái xe tăng ga và ô tô chuyển động nhanh dần đều. Sau 20s, ô tô đạt vận tốc 14 m/s. Gia tốc a và vận tốc v của ô tô sau 40s kể từ lúc bắt đầu tăng ga là bao nhiêu?
a)
a = 0,7 m/s2; v = 38 m.s.
b)
a = 0,2 m/s2; v = 18 m/s.
c)
a =0,2 m/s2 ; v = 8m/s.
d)
a =1,4 m/s2, v = 66m/s.
37.
Một vật nặng rơi từ độ cao 20m xuống mặt đất. Sau bao lâu vật chạm đất? Lấy g = 10 m/s2.
a)
t = 1s.
b)
t = 2s.
c)
t = 3 s.
d)
t = 4 s.
38.
Vật rơi tự do ở độ cao 240m trong 7s. Quãng đường vật đi trong giây cuối cùng là?
a)
40,5m.
b)
63,7m.
c)
60m.
d)
112,3m.
39.
Một đĩa tròn có bán kính 36 cm, quay đều mỗi vòng trong 0,6s. Tính vận tốc dài, vận tốc góc, gia tốc hướng tâm của một điểm nằm trên vành đĩa
a)
v = 37,7 m/s; ω = 10,5 rad/s; a = 3948 m/s2.
b)
v = 3,77 m/s; ω = 10,5 rad/s; a = 394,8 m/s2
c)
v = 3,77 m/s; ω = 10,5 rad/s; a = 3948 m/s2.
d)
v = 3,77 m/s; ω = 1,05 rad/s; a = 3948 m/s2
40.
Một chiếc xe đạp chạy với vận tốc 54km/h trên một vòng đua có bán kính 100m. Độ lớn gia tốc hướng tâm của xe là:
a)
1,23 m/s2.
b)
22,5 m/s2
c)
2,25m/s2.
d)
1,3 m/s2.
41.
Chỉ ra câu sai trong các phát biểu sau. Chuyển động tròn đều có đặc điểm:
a)
Quỹ đạo là đường tròn.
b)
Vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm.
c)
Tốc độ góc không đổi.
d)
Vectơ vận tốc không đổi.
42.
Thả rơi tự do một vật ở độ cao 180m xuống đất, lấy g = 10 m/s2. Quãng đường vật rơi trong 3 giây cuối:
a)
85 m.
b)
45 m.
c)
15 m.
d)
135 m.
43.
Gia tốc trong chuyển động thẳng nhanh, chậm dần đều có đặc điểm:
a)
Bằng không.
b)
Luôn không đổi.
c)
Tăng dần hoặc giảm dần
d)
Luôn thay đổi.
44.
Vật chuyển động nào sau đây không phải là chất điểm?
a)
Máy bay đang bay trên bầu trời.
b)
Trái Đất quay quanh trục của nó.
c)
Giọt nước mưa lúc đang rơi.
d)
Ô tô chuyển động từ Bắc vào Nam.
45.
Chon phát biểu đúng trong các phát biểu sau.
a)
Khi r1 = r2; nếu T1> T2 thì v1> v2.
b)
Nếu T1< T2 thì w1<w2.
c)
Nếu f1> f2 thì T1< T2.
d)
Khi f1 = f2; nếu r1< r2 thì v1< v2.
46.
Gia tốc của chuyển động cho biết:
a)
Chiều của chuyển động.
b)
Vận tốc biến thiên nhanh hay chậm.
c)
Vận tốc chuyển động.
d)
Hướng của vectơ vận tốc.
47.
Vì sao chuyển động tròn đều có gia tốc?
a)
Vì vận tốc có độ lớn không đổi nhưng hướng luôn thay đổi
b)
Vì vận tốc có độ lớn không đổi.
c)
Vì vận tốc luôn tăng đều.
d)
Vì vận tốc luôn giảm đều.
48.
Vật nào sau đây có thể chuyển động thẳng đều?
a)
Pittông chạy đi, chạy lại trong xilanh.
b)
Hòn đá nhỏ được ném, thẳng đứng lên cao.
c)
Xe đạp đi trên đoạn đường nằm ngang.
d)
Hòn bi lăn trên máng nghiêng.
49.
Lúc 6 giờ sáng, một người đi xe máy khởi hành từ A chuyển động đều với v = 45 km/h đi về B. Cùng lúc đó, một đi xe đạp chuyển động với vận tốc v không đổi xuất phát từ B đến A. Khoảng cách AB = 120 km. Hai người gặp nhau lúc 8 giờ sáng. Vận tốc của xe đạp là:
a)
25 km/h.
b)
35 km/h.
c)
1,5 km/h.
d)
15 km/h.
50.
Trong trường hợp nào các vật rơi tự do với cùng một gia tốc g?
a)
Ở một nơi nhất định trên Trái Đất.
b)
Ở các vĩ độ khác nhau trên Trái Đất
c)
Ở gần mặt đất.
d)
Ở một nơi nhất định trên Trái Đất và ở gần mặt đất.
51.
Một viên bi lăn nhanh đều từ đỉnh một máng nghiêng với v0 = 0, a = 0,5 m/s2. Biết vận tốc khi chạm đất là 5 m/s. Chiều dài máng nghiêng và thời gian viên bi chạm đất là:
a)
s = 25 m và t = 10 s.
b)
s = 2,5 m và t = 0,1 s.
c)
. s = 0,1 m và t = 2,5 s.
d)
s = 10 m và t = 25 s.
52.
Lúc 6h trên cùng một đường thẳng từ hai điểm A và B (AB = 50km). Hai xe chuyển động hướng vào nhau : xe đi từ A có vận tốc 15km/h, xe đi từ B có vận tốc 10km/h. Chọn hệ trục tọa độ : gốc trùng A, chiều dương từ A đến B. Gốc thời gian là lúc 6 h Phương trình chuyển động hai xe :
a)
x 1 = 50 – 10t (m) và x2 = 15t (m)
b)
x1 = 15t (km) và x2 = 50 - 10t (km)
c)
x1 = 15t (km) và x2 = 50 - 10t (km)
d)
x1 = 15t (km) và x2 = 50 + 10t (km)
53.
Chọn câu trả lời đúng. Chuyển động cơ học là sự thay đổi:
a)
năng lượng của vật theo thời gian.
b)
tốc độ của vật theo thời gian.
c)
khoảng cách của vật so với các vật khác theo thời gian
d)
vị trí của vật so với các vật khác theo thời gian.
54.
Lúc 7h tại hai điểm A và B cách nhau 130km(coi là thẳng) có hai ôtô chạy ngược chiều đi về phía nhau. Tốc độ của ôtô chạy từ A là 60km/h và tốc độ của ôtô chạy từ B là 40km/h. Khoảng cách giữa hai ôtô lúc 8h là:
a)
20 km
b)
100km
c)
230 km
d)
30 km
55.
Gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều:
a)
bao giờ cũng lớn hơn gia tốc của chuyển động chậm dần đều
b)
tăng đều theo thời gian
c)
chỉ có độ lớn không đổi
d)
có phương, chiều và độ lớn không thay đổi
56.
Xe lửa bắt đầu rời ga và chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 0,1m/s2. Khoảng thời gian t để xe lửa đạt vận tốc 36 km/h là:
a)
t = 200s
b)
t = 300s
c)
t = 100s
d)
t = 360s
57.
Phương trình nào sau đây là phương trình vận tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều?
a)
v = 20 – 2t.
b)
v = 20 + 2t + t2.
c)
v = t2 – 1.
d)
v = t2 + 4t.
58.
Một vật được thả rơi tự do ở độ cao 80m so với mặt đất. Cho gia tốc rơi tự do là 10m/s2, thời gian rơi của vật là
a)
3s.
b)
4s.
c)
6s.
d)
5s.
59.
Sự rơi tự do là chuyển động :
a)
thẳng nhanh dần đều
b)
thẳng nhanh dần
c)
thẳng chậm dần đều
d)
thẳng đều
60.
Chọn câu trả lời đúng. Gia tốc của chuyển động tròn đều:
a)
là một đại lượng véctơ luôn tiếp tuyến với quĩ đạo chuyển động.
b)
là một đại lượng véctơ luôn hướng về tâm quĩ đạo chuyển động.
c)
là một đại lượng véctơ luôn cùng phương, chiều với véctơ vận tốc dài.
d)
là một đại lượng đại số.
61.
Các công thức liên hệ giữa tốc độ góc ω với chu kỳ T và giữa tốc độ góc ω với tần số f trong chuyển động tròn đều là? Chọn đáp án đúng.
a)
ω=2π/f=2π.T
b)
ω=2π.f=2π.T
c)
ω=2π.f=2π/T
d)
ω=2π/f=2π/T
62.
Chọn đáp án sai?
a)
Trong chuyển động thẳng đều vận tốc được xác định bằng công thức: v= v0 +at.
b)
Phương trình chuyển động của chuyển động thẳng đều là: x = x0 +vt.
c)
Trong chuyển động thẳng đều tốc độ trung bình trên mọi quãng đường là như nhau.
d)
Quãng đường đi được của chuyển động thẳng đều được tính bằng công thức:s =v.t
63.
Chọn đáp án đúng.Tại sao trạng thái đứng yên hay chuyển động của một vật có tính tương đối?
a)
Vì trạng thái của vật được quan sát ở các thời điểm khác nhau.
b)
Vì trạng thái của vật được xác định bởi những người quan sát khác nhau bên lề đường.
c)
Vì trạng thái của vật được quan sát trong các hệ quy chiếu khác nhau.
d)
Vì trạng thái của vật không ổn định: lúc đứng yên, lúc chuyển động.
64.
Một vật chuyển động thẳng đều với vận tốc v. Chọn trục toạ độ ox có phương trùng với phương chuyển động, chiều dương là chiều chuyển động, gốc toạ độ O cách vị trí vật xuất phát một khoảng OA = x0 . Phương trình chuyển động của vật là? Chọn đáp án đúng.
a)
x = x0 +vt.
b)
x = x0 .vt.
c)
x = x0 /vt.
d)
x = x0 +vt2.
65.
Công thức quãng đường đi được của chuyển động thẳng nhanh dần đều là. Chọn đáp án đúng?
a)
x = x0 +v0t +at2/2. (a và v0 trái dấu ).
b)
x= x0 + v0t + at2/2. ( a và v0 cùng dấu ).
c)
s = v0t + at2/2 (a và v0 cùng dấu).
d)
s = v0t + at2/2 (a và v0 trái dầu).
66.
Trong chuyển động tròn đều khi vận tốc góc tăng lên 2 lần thì…
a)
vận tốc dài tăng 4 lần.
b)
gia tốc tăng lên 4 lần.
c)
vận tốc dài giảm đi 2 lần.
d)
gia tốc tăng lên 2 lần.
67.
Khi ô tô đang chạy với vận tốc 10 m/s trên đoạn đường thẳng thì người lái xe tăng ga và ô tô chuyển động nhanh dần đều. Sau 20s, ô tô đạt vận tốc 14 m/s. Gia tốc a và vận tốc v của ô tô sau 40s kể từ lúc bắt đầu tăng ga là? Chọn đáp án đúng.
a)
a =1,4 m/s2, v = 66m/s.
b)
a = 0,2 m/s2; v = 18 m/s.
c)
a =0,2 m/s2 , v = 8m/s.
d)
a = 0,7 m/s2; v = 38 m.s.
68.
Phương trình chuyển động thẳng đều của một chất điểm có dạng: x = 4t - 10. (x: km, t: h). Quãng đường đi được của chất điểm sau 2h là? Chọn đáp án đúng.
a)
8 km.
b)
4,5 km.
c)
. 6 km
d)
2 km.
69.
Một chất điểm chuyển động tròn đều với chu kì 4s. Tốc độ góc của chất điểm có giá trị nào sau đây? Chọn đáp án đúng.
a)
3,14 rad/s
b)
12,56 rad/s.
c)
1,57 rad/s.
d)
6,28 m/s.
70.

Một ô tô chuyển động từ A đến B. Trong nữa đoạn đường đầu, xe chuyển động với tốc độ 14 m/s. Trong nữa đoạn đường sau xe chuyển động với tốc độ 16 m/s. Hỏi tốc độ trung bình của xe trên đoạn đường AB là bao nhiêu?

a)

7,46 m/s.

b)

14,93 m/s.

c)

3,77 m/s.

d)

15 m/s.