wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

thi vaeco tieng viet

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Dùng một lực F1 để tác dụng vào píttong có diện tích S1 của một máy nén dùng chất lỏng. Nếu tăng F1 lên hai lần và giảm diện tích S1 đi hai lần thì lực tác dụng vào píttong có diện tích S2 sẽ:

a)

Tăng lên 4 lần

b)

Tăng lên hai lần

c)

Tăng lên tám lần

d)

không thay đổi

2.

ống Ven-tu-ri dùng để đo vận tốc chất lỏng trong ống dẫn nằm ngang hoạt động với nguyên tắc dựa trên:

a)

Định luật Pa-xcan

b)

Định luật Bécnuli

c)

Định luật Bôilơ-Mariot

d)

Định luật Bécnuli và Định luật Pa-xcan

3.

Vật nào sau đây gây áp suất lớn nhất xuống sàn nằm ngang khi đặt nằm yên trên sàn?

a)

Hình hộp vuộng trọng lượng 35N, có cạnh dài 10cm

b)

Hình hộp vuộng trọng lượng 35N, có cạnh dài 15cm

c)

Hình trụ trọng lượng 35N, có bán kính đáy 10cm

d)

Hình trụ trọng lượng 35N, có bán kính đáy 15cm

4.

Khối lượng riêng của chất lỏng là:

a)

Khối lượng của một đơn vị thể tích chất lỏng

b)

Khối lượng của một đơn vị khối lượng chất lỏng

c)

Khối lượng của một đơn vị trọng lượng chất lỏng

d)

Trọng lượng của một đơn vị thể tích chất lỏng

5.

Sự oxi hoá chậm là:

a)

Sự oxi hoá mà không toả nhiệt

b)

Sự oxi hoá mà không phát sáng

c)

Sự oxi hoá có toả nhiệt nhưng không phát sáng

d)

Sự tự bốc cháy

6.

Mục đích việc sử dụng ren hình côn nhằm

a)

Ghép các chi tiết máy bất kỳ

b)

Ghép các chi tiết có yêu cầu độ bền cao

c)

Ghép các chi tiết có yêu cầu độ chắc kín

d)

Ghép các chi tiết có yêu cầu tính tự hãm cao

7.

Lực hấp dẫn phụ thuộc vào

a)

Thể tích các vật

b)

Khối lượng và khoảng cách giữa các vật.

c)

Môi trường giữa các vật.

d)

Khối lượng riêng của các vật

8.

Khi lò xo bị dãn, độ lớn của lực đàn hồi

a)

Càng giảm khi độ dãn giảm

b)

 Không phụ thuộc vào độ dãn.

c)

Có thể tăng vô hạn.

d)

Không phụ thuộc vào bản chất của lò xo

9.

Các thiết bị chính của hệ thống thủy lực bao gồm

a)

Bình chứa, bơm thủy lực

b)

Bình chứa, các đường ống phân phối và bộ phận phối áp suất thủy lực.

c)

Bình chứa, bơm thủy lực, các đường ống phân phối và bộ phận phối áp suất thủy lực

10.

Sóng âm không thể truyền trong môi trường nào?

a)

 Chất rắn

b)

Chất lỏng

c)

Chân không

11.

Cách tốt nhất để kiểm tra xem thông tin có được hiểu đúng nghĩa không là?

a)

Quan sát ngôn ngữ cơ thể của người nghe.

b)

Đặt các câu hỏi mở cho người nghe.

c)

Hỏi người nghe xem họ có hiểu bạn không.

12.

Tiết diện của pittông nhỏ của một cái kích dùng dầu là 3,5cm2, của pittông lớn là 175cm2. Người ta dùng kích để nâng một vật có trọng lượng 250kg. Để nâng được vật này thì phải tác dụng lên pít tông nhỏ một lực có độ lớn bằng (giả sử gia tốc trọng trường tại mặt đất là g=10m/s2)

a)

50N

b)

12.5kN

c)

4N.

13.

Đơn vị cơ bản của nhiệt năng trong hệ mét là

a)

Calo

b)

BTU

c)

Jun

14.

Thành phần khí quyển gồm:

a)

Nitơ 78,1% - Oxi 20,43% - hơi nước và các khí khác 1,47%.

b)

Oxi 78,1% - hơi nước và các khí khác 21,9%.

c)

Oxi 100%

15.

Định luật thứ ba về chuyển động của Newton

a)

Lực tác dụng vào 1 vật tỷ lệ thuận với khối lượng và gia tốc của vật đó

b)

1 vật sẽ đứng nguyên hoặc chuyển động thẳng đều nếu không có lực tác dụng vào.

c)

Khi tác động lực vào 1 vật sẽ phát sinh phản lực có độ lớn tương đương và hướng ngược chiều với lực tác động

16.

Khi khoảng cách từ vật đến gương cầu lõm lớn hơn khoảng cách từ tâm của gương đến gương thì ảnh được tạo ra là

a)

Ảnh thật, ngược chiều với vật.

b)

Ảnh ảo, cùng chiều với vật.

c)

Ảnh thật, cùng chiều với vật

17.

Dạng năng lượng làm cho một hợp chất thay đổi hình dạng của nó từ rắn, sang lỏng, sang khí?

a)

Nhiệt năng

b)

Động năng

c)

Thế năng

18.

Áp suất của chất lỏng chuyển động là dạng năng lượng_____

a)

Nhiệt năng

b)

Động năng

c)

Thế năng

19.

Khi vật chuyển động tròn đều, lực hướng tâm là:

a)

Một trong các lực tác dụng lên vật

b)

Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật theo phương hướng vào tâm.

c)

Thành phần của trọng lực theo phương hướng vào tâm quỹ đạo.

d)

Nguyên nhân làm thay đổi độ lớn của vận tốc

20.

Một vật đang chuyển động tròn đều dưới tác dụng của lực hướng tâm F. Nếu bán kính quỹ đạo gấp hai lần so với trước và đồng thời giảm tốc độ quay còn một nửa thì so với ban đầu, lực hướng tâm

a)

 Giảm 8 lần.

b)

 Giảm 4 lần.

c)

 Giảm 2 lần.

d)

Không thay đổi

21.

Một vật trượt trên một mặt phẳng, khi tốc độ của vật tăng thì hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng

a)

 Không đổi.

b)

Giảm xuống

c)

Tăng tỉ lệ với tốc độ của vật.

d)

Tăng tỉ lệ bình phương tốc độ của vật.

22.

Một người kéo một thùng hàng chuyển động, lực tác dụng vào người làm người đó chuyển động về phía trước là

a)

Lực của người kéo tác dụng vào mặt đất.

b)

Lực của mà thùng hàng tác dụng vào người kéo

c)

Lực của người kéo tác dụng vào thùng hàng

d)

Lực mặt đất tác dụng vào bàn chân người kéo.

23.

Lực hấp dẫn do Trái Đất tác dụng lên Mặt Trăng và Mặt Trăng tác dụng lên Trái Đất luôn

a)

cùng phương, cùng chiều

b)

cùng độ lớn và cùng chiều

c)

cùng phương, ngược chiều và cùng độ lớn.

d)

 cùng phương, cùng chiều và cùng độ lớn

24.

Muốn cho một vật đứng yên thì

a)

hợp lực của các lực đặt vào vật không đổi.

b)

hai lực đặt vào vật ngược chiều.

c)

các lực đặt vào vật phải đồng quy.

d)

hợp lực của các lực đặt vào vật bằng 0

25.

 Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Động lượng của một vật bằng tích khối lượng và vận tốc của vật

b)

Động lượng của một vật là một đại lượng vectơ

c)

 Động lượng của một vật có đơn vị của năng lượng

d)

Động lượng của một vật phụ thuộc vào khối lượng và vận tốc của vật.

26.

Người lái đò đang ngồi yên trên chiếc thuyền thả trôi theo dòng nước. Trong các câu mô tả sau đây, câu nào đúng

a)

Người lái đò đứng yên so với dòng nước

b)

Người lái đò chuyển động so với dòng nước.

c)

Người lái đò đứng yên so với bờ sông.

d)

Người lái đò chuyển động so với chiếc thuyền.

27.

Hành khách trên tàu A thấy tàu B đang chuyển động về phía trước. Còn hành khách trên tàu B lại thấy tàu C cũng đang chuyển động về phía trước. Vậy hành khách trên tàu A sẽ thấy tàu C

a)

Đứng yên.

b)

Chạy lùi về phía sau

c)

Tiến về phía trước.

d)

Tiến về phía trước rồi sau đó lùi về phía sau

28.

Một người có thể coi máy bay là một chất điểm khi người đó:

a)

Ở trong máy bay.

b)

Là phi công đang lái máy bay đó.

c)

Đứng dưới đất nhìn máy bay bay lên trời.

d)

Là tài xế lái ô tô dẫn đường máy bay vào chỗ đỗ.

29.

Một người ngồi trên xe đi từ TP HCM ra Đà Nẵng, nếu lấy vật làm mốc là tài xế đang lái xe thì vật chuyển động là:

a)

Xe ô tô.

b)

Cột đèn bên đường

c)

Bóng đèn trên xe.

d)

Hành khách đang ngồi trên xe.

30.

Chuyển động của vật nào dưới đây có thể coi như chuyển động rơi tự do?

a)

Một vận động viên nhảy dù đang rơi khi dù đã mở.

b)

Một viên gạch rơi từ độ cao 3 m xuống đất

c)

Một chiếc thang máy đang chuyển động đi xuống

d)

Một chiếc lá đang rơi.

31.

Một vật rơi thẳng đứng từ độ cao 19,6 m với vận tốc ban đầu bang 0 (bỏ qua sức cản không khí, lấy g = 9,8 m/s2). Thời gian vật đi được 1 m cuối cùng bằng?

a)

0,05 s.

b)

0,45 s.

c)

1,95 s

d)

2 s.

32.

Một viên đá đang nằm yên trên mặt đất, lực hấp dẫn do Trái Đất tác dụng vào hòn đá có giá trị?

a)

Lớn hơn trọng lượng của hòn đá

b)

Nhỏ hơn trọng lượng của hòn đá.

c)

Bằng trọng lượng của hòn đá

d)

Bằng 0.

33.

Các lực cân bằng là các lực

a)

Bằng nhau về độ lớn và tác dụng vào hai vật khác nhau.

b)

Đồng thời tác dụng vào một vật và không gây gia tốc cho vật.

c)

Bằng nhau về độ lớn, ngược chiều và tác dụng vào hai vật khác nhau

d)

Bằng nhau về độ lớn, ngược chiều và tác dụng vào một vật

34.

Một chất điểm ở trạng thái cân bằng khi gia tốc của nó?

a)

Không đổi.

b)

Giảm dần

c)

Tăng dần

d)

Bằng 0

35.

Các phương pháp truyền nhiệt là

a)

Truyền dẫn

b)

Đối lưu

c)

Bức xạ

d)

Tất cả đều đúng

36.

Công sinh ra khi dùng một lực 25 pound để nâng một vật lên 30 feet là___ in-pound.

a)

750

b)

9000

c)

7500

37.

hả rơi hòn bi sắt và cái lông chim ở cùng một điểm và cùng một lúc. Nếu bỏ qua sức cản không khí thì

a)

Cái lông chim và hòn bi sắt đều rơi nhanh như nhau.

b)

Hòn bi sắt luôn rơi nhanh hơn lông chim.

c)

Cái lông chim rơi nhanh hơn hòn bi sắt, vì nó nhẹ hơn.

d)

Thời gian rơi của hòn bi sắt tùy thuộc vào kích thước của hòn bị.

38.

Hàm Boole Y=A.B.C có Y=1 ứng với tổ hợp trạng thái nào sau đây:

a)

A=0, B=0, C=0.

b)

A=1, B=1, C=1.

c)

A=1, B=0, C=0.

39.

Quay xung quanh hạt nhân của một nguyên tử là__chuyển động theo quỹ đạo hoặc vòng

a)

Protons

b)

 Electrons

c)

Neutrons

40.

Yếu tố nào có ảnh hưởng nhiều nhất đến công suất của động cơ xăng?

a)

 Không khí ẩm.

b)

Chất lượng nhiên liệu.

c)

Chất lượng hỗn hợp đốt.

d)

Nhiệt độ hỗn hợp đốt

41.

Khi nén khí đẳng nhiệt thì số phân tử trong một đơn vị thể tích:

a)

Tăng tỉ lệ thuận với áp suất.

b)

Không đổi

c)

Giảm tỉ lệ nghịch với áp suất

42.

Trong các trường hợp dưới đây, trường hợp nào vật chuyển động có thể coi là chất điểm?

a)

Chiếc ô tô tải đi qua một cái cầu.

b)

Trái Đất chuyển động trên quỹ đạo quanh Mặt Trời.

c)

Chiếc máy bay đang chuyển động trên một đoạn đường băng

d)

Một con sâu bò từ đầu đến cuối một chiếc lá.

43.

Van giảm áp được sử dụng trong hệ thống khí nén để

a)

Giảm lưu lượng dòng khí.

b)

Chống hư hỏng các thiết bị trong hệ thống khí khi quá áp

c)

Hương dòng khí chỉ chạy theo một chiều

44.

Chiều của lực điện từ được xác định theo quy tắc:

a)

Bàn tay trái.

b)

Bàn tay phải

c)

Vặn nút chai.

45.

Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là

a)

vận tốc.

b)

lực.

c)

khối lượng

d)

gia tốc.

46.

Bi A có trọng lượng lớn gấp đôi bị B, cùng một lúc tại một mái nhà ở cùng độ cao, bị A được thả còn bị B được ném theo phương ngang. Bỏ qua sức cản không khí. Hãy cho biết câu nào sau đây đúng?

a)

A chạm đất trước B. .

b)

A chạm đất sau B.

c)

Cả hai chạm đất cùng lúc.

d)

Thời gian chuyển động của bị B lớn gấp hai lần thời gian chuyển động của bị A.

47.

Nếu một vật đang chuyển động có gia tốc mà lực tác dụng lên vật giảm đi thì vật sẽ thì vật sẽ thu được gia tốc như thế nào?

a)

Lớn hơn.

b)

Nhỏ hơn.

c)

Không thay đổi.

d)

Bằng 0

48.

Trong các trường hợp dưới đây, trường hợp nào vật chuyển động có thể coi là chất điểm?

a)

Chiếc ô tô tải đi qua một cái cầu.

b)

Trái Đất chuyển động trên quỹ đạo quanh Mặt Trời.

c)

Chiếc máy bay đang chuyển động trên một đoạn đường băng.

d)

Một con sâu bò từ đầu đến cuối một chiếc lá.

49.

Chuyển động của vật nào sau đây có thể được xem là chuyển động rơi tự do?

a)

Một hòn đá được thả từ trên đỉnh tòa tháp cao xuống.

b)

Một máy bay đang hạ cánh.

c)

Một chiếc lá khô rơi từ cành cây xuống.

d)

Một vận động viên nhảy cầu đang lộn cầu nhảy xuống nước.

50.

Trái đất chuyển động gần như tròn quanh mặt trời là do:

a)

Chuyển động theo quán tính.

b)

Mặt trời và trái đất đều tròn.

c)

Lực hấp dẫn của trái đất - mặt trời.

d)

Trái đất có chuyển động tự quay.

51.

Một chiếc xe chuyển động trên một đoạn đường thẳng AB với tốc độ trung bình là v. Câu nào sau đây là đúng?

a)

Xe chắc chắn chuyển động thẳng đều với tốc độ là v.

b)

Quãng đường xe chạy được tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động.

c)

Tốc độ trung bình trên các quãng đường khác nhau trên đường thẳng AB có thể là khác nhau.

d)

Thời gian chạy tỉ lệ với tốc độ v.

52.

Từ A một chiếc xe chuyển động thẳng trên một quãng đường dài 10 km, rồi sau đó lập tức quay về về A. Thời gian của hành trình là 20 phút. Tốc độ trung bình của xe trong thời gian này là?

a)

20 km/h.

b)

30 km/h

c)

60 km/h.

d)

40 km/h

53.

Một máy bay cất cánh từ Hà Nội đi Bắc Kinh vào hồi 9 giờ 30 phút theo giờ Hà Nội và đến Bắc Kinh vào lúc 14 giờ 30 phút cùng ngày theo giờ địa phương. Biết rằng giờ Bắc Kinh nhanh hơn giờ Hà Nội 1 giờ. Biết tốc độ trung bình của máy bay là 1000 km/h. Coi máy bay bay theo đường thẳng. Khoảng cách từ Hà Nội đến Bắc Kinh là?

a)

4000 km

b)

6000 km.

c)

3000 km

d)

5000 km

54.

Trong một siêu thị, người ta có đặt hệ thống cầu thang cuốn để đưa hành khách lên. Khi hành khách đứng yên trên cầu thang thì thời gian thang máy đưa lên là t1 =1 phút. Khi thang máy đứng yên, thì hành khách đi lên cầu thang này phải mất một khoảng thời gian t2 = 3 phút. Nếu hành khách đi lên thang máy trong khi thang máy hoạt động thì thời gian tiêu tốn là?

a)

45s

b)

50s

c)

55s

d)

60s

55.

Một chiếc thuyền chuyển động thẳng đều, ngược chiều dòng nước với vận tốc 7 km/h đối với nước. Vận tốc chảy của dòng nước là 1.5 km/h. Vận tốc của thuyên so với bờ là?

a)

8,5 km/h.

b)

5,5 km/h

c)

7,2 km/h.

d)

6,8 km/h.

56.

Một chiếc thuyền khi đi xuôi dòng chảy từ A đến B thì thời gian chuyển động nhỏ hơn thời gian lúc về 3 lần. Biết tốc độ trung bình trên toàn bộ, quãng đường cả đi lẫn về là vtb = 3 km/h. Vận tốc của dòng chảy và vận tốc của thuyền đối với dòng chảy là?

a)

1 km/h và 3 km/h.

b)

3 km/h và 5 km/h.

c)

2 km/h và 4 km/h.

d)

4 km/h và 6 km/h.

57.

Hành khách A đứng trên toa tàu, nhìn qua cửa sổ thấy hành khách B ở toa tàu bên cạnh. Hai toa tàu đang đồ trên hai đường tàu trong sân ga. Bỗng A thấy B chuyển động về phía sau. Tình huống nào sau đây chắc chắn không xảy ra?

a)

Cả hai toa tàu cùng chạy về phía trước, B chạy nhanh hơn.

b)

Cả hai toa tàu cùng chạy về phía trước, A chạy nhanh hơn.

c)

Toa A chạy về phía trước, toa tàu B đứng yên

d)

Toa tàu A đứng yên, toa tàu B chạy về phía sau

58.

Một chiếc thuyền chạy ngược dòng trên một đoạn sông thắng, sau 1 giờ đi được 9 km so với bờ. Một đám củi khô trôi trên đoạn sông đó, sau 1 phút trôi được 50 m so với bờ. Vận tốc của thuyền so với nước là?

a)

12 km/h.

b)

6 km/h.

c)

9 km/h.

d)

3 km/h.

59.

Một chiếc phà chạy xuôi dòng từ A đến B mất 3 giờ, khi chạy về mất 6 giờ. Nếu phà tắt máy trôi theo dòng nước từ A đến B thì mất?

a)

13 giờ.

b)

12 giờ.

c)

11 giờ

d)

10 giờ.

60.

Một chiếc xe chuyển động trên một đoạn đường thẳng AB với tốc độ trung bình là v. Câu nào sau đây là đúng?

a)

Xe chắc chắn chuyển động thẳng đều với tốc độ là v.

b)

Quãng đường xe chạy được tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động.

c)

Tốc độ trung bình trên các quãng đường khác nhau trên đường thẳng AB có thể là khác nhau.

d)

Thời gian chạy tỉ lệ với tốc độ v.

61.

"Lúc 10 giờ, xe chúng tôi đang chạy trên quốc lộ 1, cách Hà Nội 10km." Việc xác định vị trí của ô tô như trên còn thiếu yếu tố gì?

a)

Vật làm mốc.

b)

Mốc thời gian.

c)

Thước đo và đồng hồ.

d)

Chiều chuyển động.

62.

Từ A một chiếc xe chuyển động thẳng trên một quãng đường dài 10 km, rồi sau đó lập tức quay về về A. Thời gian của hành trình là 20 phút. Tốc độ trung bình của xe trong thời gian này là?

a)

20 km/h

b)

30 km/h

c)

60 km/h

d)

40 km/h

63.

Một chiếc xe chạy trên đoạn đường 40 km với tốc độ trung bình là 80 km/h, trên đoạn đường 40 km tiếp theo với tốc độ trung bình là 40 km/h. Tốc độ trung bình của xe trên đoạn đường 80 km này là?

a)

53 km/h.

b)

65 km/h

c)

60 km/h.

d)

50 km/h

64.

Từ B vào lúc 6 giờ 30 phút, một người đi xe máy về C, chuyển động thẳng đều với vận tốc 30 km/h. Biết BC = 75km, người này đến C vào thời điểm?

a)

 8 giờ 30 phút.

b)

9 giờ

c)

10 giờ

d)

10 giờ 30 phút

65.

Theo định luật Niu - tơn thì

a)

Với mỗi lực tác dụng luôn có một phản lực trực đối với nó.

b)

Một vật sẽ giữ nguyên trạng thái đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều nếu nó không chịu tác dụng của bất kì lực nào khác

c)

Một vật không thể chuyển động được nếu hợp lực tác dụng lên nó bằng 0.

d)

Mọi vật đang chuyển động đều có xu hướng dừng lại do quán tính.