wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài tập dòng điện trong kim loại

Total questions: 71

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

1. Điện trở trong dây dẫn kim loại phụ thuộc vào nhiệt độ được diễn tả theo công thức nào?

a)

ρ = α. ρ0. (t + t0 )

b)

ρ = ρ0 [α.(t + t0 ) – 1]

c)

ρ = ρ0 [1 + α.(t + t0 )]

d)

ρ = ρ0 [1 + α.(t - t0 )]

2.

Câu 2. Khi nhiệt độ của dây kim loại tăng, điện trở của nó sẽ

a)

A. Giảm đi.

b)

B. Không thay đổi.

c)

C. Tăng lên.

d)

D. Ban đầu tăng lên theo nhiệt độ nhưng sau đó lại giảm dần.

3.

3. Nguyên nhân gây ra điện trở của kim loại là:

a)

A. Do sự va chạm của các electron với các ion (+) ở các nút mạng.

b)

B. Do sự va chạm của các ion (+) ở các nút mạng với nhau.

c)

C. Do sự va chạm của các electron với nhau.

d)

D. Cả B và C đúng.

4.

Câu 3. Khi nhiệt độ tăng thì điện trở suất của thanh kim loại cũng tăng do:

a)

A. Chuyển động vì nhiệt của các electron tăng lên.

b)

B. Chuyển động định hướng của các electron tăng lên.

c)

C. Biên độ dao động của các ion quanh nút mạng tăng lên.

d)

D. Biên độ dao động của các ion quanh nút mạng giảm đi.

5.

Câu 4. Một sợi dây đồng có điện trở 74Ω ở 50oC, có điện trở suất α = 4,1.10-3 K-1. Điện trở của sợi dây đó ở 100 0C là:

a)

A. 86,6Ω

b)

B. 89,2Ω

c)

C. 95Ω

d)

D. 82Ω

6.

Hạt tải điện trong kim loại là

a)

ion dương và electron tự do

b)

ion âm.

c)

electron tự do. (e hóa trị)

d)

ion dương.

7.

Câu 7. Hiện tượng siêu dẫn là khi nhiệt độ

a)

A. hạ xuống dưới nhiệt độ Tc nào đó thì điện trở của kim loại giảm đột ngột đến giá trị bằng không.

b)

B. hạ xuống dưới nhiệt độ Tc nào đó thì điện trở của kim loại tăng đột ngột đến giá trị khác không.

c)

C. tăng tới nhiệt độ Tc nào đó thì điện trở của kim loại giảm đột ngột đến giá trị bằng không.

d)

D. tăng tới dưới nhiệt độ Tc nào đó thì điện trở của kim loại giảm đột ngột đến giá trị bằng không.

8.

Phát biểu nào sau đây là sai ?

a)

A. Cặp nhiệt điện gồm hai dây dẫn điện có bản chất khác nhau hàn nối với nhau thành một mạch kín và hai mối hàn của nó được giữ ở hai nhiệt độ khác nhau.

b)

B. Nguyên nhân gây ra suất điện động nhiệt điện là do chuyển động nhiệt của các hạt tải điện trong mạch điện có nhiệt độ không đồng nhất.

c)

C. Suất điện động nhiệt điện E tỉ lệ nghịch với hiệu nhiệt độ (T1 – T2) giữa 2 đầu mối hàn của cặp nhiệt điện.

d)

D. Suất điện động nhiệt điện E xấp xỉ tỉ lệ với hiệu nhiệt độ (T1 – T2) giữa 2 đầu mối hàn của cặp nhiệt điện.

9.

Câu 10: Chọn phát biểu sai.

a)

A. Kim loại là chất dẫn điện tốt.

b)

B. Dòng điện trong kim loại luôn tuân theo định luật Ôm

c)

C. Dòng điện qua dây dẫn kim loại gây ra tác dụng nhiệt

d)

D. Điện trở suất của kim loại tăng theo nhiệt độ

10.

Ứng dụng chính của hiện tượng siêu dẫn hiện nay là

a)

dùng để tạo ra các điện trường mạnh

b)

dùng để tạo ra các từ trường mạnh

c)

dùng để chế tạo các pin nhiệt điện

d)

dùng để chế tạo các pin quang điện

11.

Dòng điện chạy qua một đoạn dây siêu dẫn. Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn dạy đó bằng

a)

0

b)

lớn hơn 0

c)

nhỏ hơn 0

d)

không xác định được

12.

Điện trở của vật dẫn kim loại tăng khi nhiệt độ vật dẫn tăng là do

a)

vật dẫn dài ra nên cản trở dòng điện nhiều hơn

b)

các ion ở nút mạng dao động mạnh hơn

c)

kim loại mềm đi nên cản trở chuyển động của các electron nhiều hơn

d)

tốc độ chuyển động của các electron tăng lên nên dể va chạm với các nút mạng hơn

13.

Phát biểu nào sau đây là sai ?

a)

Cặp nhiệt điện gồm hai dây dẫn điện có bản chất khác nhau hàn nối với nhau thành một mạch kín và hai mối hàn của nó được giữ ở hai nhiệt độ khác nhau.

b)

Nguyên nhân gây ra suất điện động nhiệt điện là do chuyển động nhiệt của các hạt tải điện trong mạch điện có nhiệt độ không đồng nhất

c)

Suất điện động nhiệt điện E tỉ lệ nghịch với hiệu nhiệt độ (T1 – T2) giữa 2 đầu mối hàn của cặp nhiệt điện

d)

Suất điện động nhiệt điện E xấp xỉ tỉ lệ với hiệu nhiệt độ (T1 – T2) giữa 2 đầu mối hàn của cặp nhiệt điện.

14.

Câu 5. Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

A. Hạt tải điện trong kim loại là electron.

b)

B. Dòng điện trong kim loại tuân theo định luật Ôm nếu nhiệt độ trong kim loại được giữ không đổi

c)

C. Hạt tải điện trong kim loại là iôn dương và iôn âm.

d)

D. Dòng điện chạy qua dây dẫn kim loại gây ra tác dụng nhiệt.

15.

Câu 7. Hiện tượng siêu dẫn là khi nhiệt độ

a)

A. hạ xuống dưới nhiệt độ Tc nào đó thì điện trở của kim loại giảm đột ngột đến giá trị bằng không.

b)

B. hạ xuống dưới nhiệt độ Tc nào đó thì điện trở của kim loại tăng đột ngột đến giá trị khác không.

c)

C. tăng tới nhiệt độ Tc nào đó thì điện trở của kim loại giảm đột ngột đến giá trị bằng không.

d)

D. tăng tới dưới nhiệt độ Tc nào đó thì điện trở của kim loại giảm đột ngột đến giá trị bằng không.

16.

Hiện tượng nhiệt điện là hiện tượng tạo thành (a)   giữa hai mối hàng của một cặp nhiệt điện

17.

Một mối hàn của một cặp nhiệt điện có hệ số αT được đặt trong không khí ở 200C, còn mối hàn kia được nung nóng đến nhiệt độ 500oC, suất điện động nhiệt điện của cặp nhiệt khi đó là E = 6 (mV). Hệ số αT khi đó là:

a)

1,25.10-4 (V/K)   

b)

12,5 (μV/K)

c)

1,25 (μV/K)   

d)

1,25(mV/K)

18.

Một sợi dây đồng có điện trở 37 Ω ở 50oC Điện trở của dây đó ở toC là 43 Ω. Biết hệ số nhiệt điện trở của đồng α = 0,004K-1. Nhiệt độ toC có giá trị bằng

a)

25oC.

b)

75oC

c)

90o

d)

95oC.

19.

Câu 4. Một sợi dây đồng có điện trở 74Ω ở 50oC, có điện trở suất α = 4,1.10-3 K-1. Điện trở của sợi dây đó ở 1000C là:

a)

A. 86,6Ω

b)

B. 89,2Ω

c)

C. 95Ω

d)

D. 82Ω

20.

Ứng dụng chính của hiện tượng siêu dẫn hiện nay là

a)

dùng để tạo ra các điện trường mạnh

b)

dùng để tạo ra các từ trường mạnh

c)

dùng để chế tạo các pin nhiệt điện

d)

dùng để chế tạo các pin quang điện

21.

Đơn vị của điện trở suất là

a)

ôm(Ω)    

b)

vôn (V)    

c)

ôm.mét (Ω.m)

d)

2m

22.

Câu 1. Khi nhiệt độ của dây kim loại tăng, điện trở của nó sẽ

a)

A. Giảm đi.

b)

B. Không thay đổi.

c)

C. Tăng lên.

d)

D. Ban đầu tăng lên theo nhiệt độ nhưng sau đó lại giảm dần.

23.

Câu 8. Một mối hàn của một cặp nhiệt điện có hệ số αT = 65 (V/K) được đặt trong không khí ở 200C, còn mối hàn kia được nung nóng đến nhiệt độ 2320C. Suất điện động nhiệt điện của cặp nhiệt khi đó là

a)

A. E = 13,00mV.

b)

B. E = 13,58mV.

c)

C. E = 13,98mV.

d)

D. E = 13,78mV.

24.

Một dây dẫn làm bằng kim loại có hệ số nhiệt điện trở là 𝛼, điện trở suất to ở nhiệt độ 𝜌0. Điện trở của kim loại này ở nhiệt độ t là ?

a)

 𝜌=𝜌0[1−𝛼(𝑡+𝑡0)]

b)

 𝜌=𝜌0𝛼(𝑡−𝑡0)

c)

𝜌=𝜌0[1+𝛼(𝑡−𝑡0)]

d)

𝜌=𝜌0𝛼(𝑡+𝑡0)

25.

Để làm một nhiệt kế điện trở có độ chính xác cao, cần dùng các vật liệu có hệ số điện trở α thay đổi mạnh và tuyến tính theo nhiệt độ và có nhiệt độ nóng chảy cao. (a)    là vật liệu đáp ứng tốt yêu cầu.

26.

Hệ số nhiệt điện trở của mỗi kim loại phụ thuộc vào ?

a)

 Cường độ dòng điện qua điện trở

b)

Nhiệt độ của điện trở

c)

 hiệu điện thế hai đầu điện trở

d)

điện trở suất kim loại

27.

 Bộ 2 dây dẫn khác loại có 2 đầu hàn nối với nhau thành 1 mạch kín gọi là cặp nhiệt điện. Suất điện động xuất hiện trong cặp nhiệt điện giữa 2 mối hàn của nó có sự chênh lệch nhiệt độ gọi là ?

a)

siêu dẫn

b)

hệ số nhiệt điện trở

c)

 dòng điện

d)

suất điện động nhiệt điện

28.

 Bản chất dòng điện trong kim loại sẽ là dòng chuyển dời có hướng của các electron có chiều như thế nào với điện trường? 

a)

 ngược chiều

b)

 không xảy ra

c)

có thể cùng hoặc ngược chiều đều được

d)

 cùng chiều

29.

vì sao người ta lại dùng kim loại để dẫn điện

a)

vì nó có điện trở suất lơn

b)

mật độ e tự do nhiều nên dẫn điện tốt

c)

vì nó dễ khai thác

d)

vì nó dễ sử dụng

30.

Các kim loại đều:

a)

dẫn điện tốt, có điện trở suất không thay đổi.

b)

dẫn điện tốt, có điện trở suất thay đổi theo nhiệt độ.

c)

dẫn điện tốt như nhau, có điện trở suất thay đổi theo nhiệt độ.

d)

dẫn điện tốt, có điện trở suất thay đổi theo nhiệt độ giống nhau.

31.

Khi nói về tính chất dẫn điện của kim loại, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Kim loại là chất dẫn điện

b)

Kim loại có điện trở suất lớn, lớn hơn 107 Ωm

c)

Điện trở suất của kim loại tăng theo nhiệt độ

d)

Cường độ dòng điện chạy qua dây kim loại tuân theo định luật Ôm khi nhiệt độ của dây kim loại thay đổi không đáng kể

32.

Dòng điện chạy qua một đoạn dây siêu dẫn. Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn dạy đó bằng

a)

0

b)

lớn hơn 0

c)

nhỏ hơn 0

d)

không xác định được

33.

Ứng dụng chính của hiện tượng siêu dẫn hiện nay là

a)

dùng để tạo ra các điện trường mạnh

b)

dùng để tạo ra các từ trường mạnh

c)

dùng để chế tạo các pin nhiệt điện

d)

dùng để chế tạo các pin quang điện

34.

Điện trở của vật dẫn kim loại tăng khi nhiệt độ vật dẫn tăng là do

a)

vật dẫn dài ra nên cản trở dòng điện nhiều hơn

b)

các ion ở nút mạng dao động mạnh hơn

c)

kim loại mềm đi nên cản trở chuyển động của các electron nhiều hơn

d)

tốc độ chuyển động của các electron tăng lên nên dể va chạm với các nút mạng hơn

35.

Phát biểu nào sau đây là sai ?

a)

Cặp nhiệt điện gồm hai dây dẫn điện có bản chất khác nhau hàn nối với nhau thành một mạch kín và hai mối hàn của nó được giữ ở hai nhiệt độ khác nhau.

b)

Nguyên nhân gây ra suất điện động nhiệt điện là do chuyển động nhiệt của các hạt tải điện trong mạch điện có nhiệt độ không đồng nhất

c)

Suất điện động nhiệt điện E tỉ lệ nghịch với hiệu nhiệt độ (T1 – T2) giữa 2 đầu mối hàn của cặp nhiệt điện

d)

Suất điện động nhiệt điện E xấp xỉ tỉ lệ với hiệu nhiệt độ (T1 – T2) giữa 2 đầu mối hàn của cặp nhiệt điện.

36.

Một mối hàn của một cặp nhiệt điện có hệ số αT được đặt trong không khí ở 20oC, còn mối hàn kia được nung nóng đến nhiệt độ 500oC, suất điện động nhiệt điện của cặp nhiệt khi đó là E = 6 (mV). Hệ số αT khi đó là:

a)

1,25.10-4 (V/K)   

b)

12,5 (μV/K)

c)

1,25 (μV/K)   

d)

1,25(mV/K)

37.

Có một lượng kim loại xác định dùng làm dây dẫn. Nếu làm dây với đường kính

1 mm thì điện trở của dây là 16 Ω. Nếu làm bằng dây dẫn có đường kính 2 mm thì điện trở của dây thu được là

a)

4 Ω

b)

8 Ω

c)

2 Ω

d)

1 Ω.

38.

Một sợi dây đồng có điện trở 37 Ω ở 50oC Điện trở của dây đó ở toC là 43 Ω. Biết hệ số nhiệt điện trở của đồng α = 0,004K-1. Nhiệt độ toC có giá trị bằng

a)

25oC.

b)

75oC

c)

90oC 

d)

95oC.

39.

Đơn vị của điện trở suất là

a)

ôm(Ω)    

b)

vôn (V)    

c)

ôm.mét (Ω.m)

d)

Ω2m

40.

Khi đường kính của khối kim loại đồng chất tăng 2 lần thì điện trở của khối kim loại

a)

tăng 2 lần. 

b)

tăng 4 lần.

c)

giảm 2 lần.  

d)

giảm 4 lần.

41.

Dòng điện trong kim loại là dòng dịch chuyển có hướng của

a)

các ion âm, electron tự do ngược chiều điện trường.

b)

các ion, electron trong điện trường.

c)

các electron,lỗ trống theo chiều điện trường.

d)

các electron tự do ngược chiều điện trường.

42.

Khi đường kính của khối kim loại đồng chất, tiết diện đều tăng 2 lần thì điện trở của khối kim loại

a)

tăng 2 lần.

b)

tăng 4 lần.

c)

giảm 2 lần.

d)

giảm 4 lần.

43.

Trong các nhận định sau, nhận định nào về dòng điện trong kim loại là không đúng

a)

Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của các electron tự do.

b)

Nhiệt độ của kim loại càng cao thì dòng điện qua nó bị cản trở càng nhiều

c)

Nguyên nhân điện trở của kim loại là do sự mất trật tự trong mạng tinh thể.

d)

Khi trong kim loại có dòng điện thì electron sẽ chuyển động cùng chiều điện trường

44.

Kim loại dẫn điện tốt vì

a)

Khoảng cách giữa các ion nút mạng trong kim loại rất lớn.

b)

Giá trị điện tích chứa trong mỗi êlectron tự do của kim loại lớn hơn ở các chất khác.

c)

Mật độ êlectron tự do trong kim loại rất lớn.

d)

Mật độ các ion tự do lớn.

45.

Điện trở của kim loại phụ thuộc vào nhiệt độ như thế nào?

a)

Tăng khi nhiệt độ giảm.

b)

Tăng khi nhiệt độ tăng.

c)

Không đổi theo nhiệt độ.

d)

Tăng hay giảm phụ thuộc vào bản chất kim loại.

46.

Nguyên nhân gây ra điện trở của kim loại là sự va chạm của

a)

các êlectron tự do với chỗ mất trật tự của ion dương nút mạng.

b)

các êlectron tự do với nhau trong quá trình chuyển động nhiệt hỗn loạn

c)

các ion dương nút mạng với nhau trong quá trình chuyển động nhiệt hỗn loạn

d)

các ion dương chuyển động định hướng dưới tác dụng của điện trường với các êlectron

47.

Một sợi dây bằng nhôm có điện trở 120Ω ở nhiệt độ 20 độ C, điện trở của sợi dây đó ở 179 độ C là 204Ω. Hệ số nhiệt điện trở của nhôm

a)

4,4.10-3 K-1

b)

4,8.10-3 K-1

c)

4,3.10-3 K-1

d)

4,1.10-3 K-1

48.

Suất điện động nhiệt điện phụ thuộc vào:

a)

Hiệu nhiệt độ (T1 – T2) giữa hai đầu mối hàn.

b)

Hệ số nở dài vì nhiệt α.

c)

Khoảng cách giữa hai mối hàn.

d)

Điện trở của các mối hàn.

49.

Hạt tải điện trong kim loại là

a)

ion âm.

b)

ion dương.

c)

electron tự do.

d)

ion dương và electron tự do.

50.

Một mối hàn của một cặp nhiệt điện có hệ số αT = 65 (µV/K) được đặt trong không khí ở 20 độ C, còn mối hàn kia được nung nóng đến nhiệt độ 232 độ C. Suất điện động nhiệt điện của cặp nhiệt khi đó là

a)

13,98mV.

b)

13,00mV.

c)

13,58mV.

d)

13,78mV.

51.

Một dây bạch kim ở 20 độ C có điện trở suất 10,6.10-8 Ω.m. Biết điện trở suất của bạch kim trong khoảng nhiệt độ từ 0 độ C đến 2000 độ C tăng bậc nhất theo nhiệt độ với hệ số nhiệt điện trở không đổi bằng 3,9.10-3 K-1. Điện trở suất của dây bạch kim này ở 1680 độ C là

a)

79,2.10-8 Ω.m

b)

7,92.10-8 Ω.m

c)

17,8.10-8 Ω.m

d)

39,6.10-8 Ω.m

52.

Một sợi dây đồng có điện trở 37Ω ở 500C. Điện trở của dây đó ở t0C là 43Ω. Biết α = 0,004K-1. Nhiệt độ t0C có giá trị

a)

250C

b)

750C

c)

900C

d)

1000C.

53.

Đơn vị điện trở suất (rô) là

a)

Ω.m2.

b)

ôm.mét (Ω.m).

c)

vôn(V).

d)

ôm(Ω).

54.

Câu 1.


Một bóng đèn ở 270C có điện trở 45Ω, ở 21230C có điện trở 360Ω. Tính hệ số nhiệt điện trở của dây tóc bóng đèn.

a)

0,0034K-1.

b)

0,016K-1

c)

0,012K-1.

d)

0,00185K-1

55.

Câu 1. Một mối hàn của một cặp nhiệt điện có hệ số nhiệt điện động aT = 48 (mV/K), được đặt trong không khí ở 200C, còn mối hàn kia được nung nóng đến nhiệt độ t0C, suất điện động nhiệt điện của cặp nhiệt khi đó là E = 6 (mV). Nhiệt độ của mối hàn còn lại là

a)

418K.

b)

4180C.

c)

398K.

d)

125K.

56.

Pin nhiệt điện gồm:

a)

Hai dây kim loại hàn với nhau, có một đầu được nung nóng

b)

Hai dây kim loại khác nhau hàn với nhau, có một đầu được nung nóng

c)

Hai dây kim loại khác nhau hàn hai đầu với nhau, có một đầu được nung nóng

d)

Hai dây kim loại khác nhau hàn hai đầu với nhau, ở mỗi mối hàn được nung nóng

57.

Suất điện động phụ thuộc vào:

a)

Nhiệt độ mối hàn

b)

Độ chênh lệch nhiệt độ mối hàn

c)

Độ chênh lệch nhiệt độ mối hàn và bản chất hai kim loại

d)

Nhiệt độ mối hàn và bản chất hai kim loại

58.

Điện trở của kim loại phụ thuộc vào nhiệt độ như thế nào?

a)

Tăng khi nhiệt độ giảm

b)

Tăng khi nhiệt độ tăng

c)

Không đổi theo nhiệt độ

d)

Tăng hay giảm phụ thuộc vào bản chất kim loại

59.

Hiện tượng siêu dẫn là:

a)

Khi nhiệt độ hạ xuống dưới nhiệt độ Tc nào đó thì điện trở của kim loại giảm đột ngột đến giá trị bằng 0

b)

Khi nhiệt độ hạ xuống dưới nhiệt độ Tc nào đó thì điện trở của kim loại tăng đột ngột đến giá trị khác 0

c)

Khi nhiệt độ tăng tới nhiệt độ Tc nào đó thì điện trở của kim loại giảm đột ngột đến giá trị bằng 0

d)

Khi nhiệt độ tăng tới dưới nhiệt độ Tc nào đó thì điện trở của kim loại giảm đột ngột đến giá trị bằng 0

60.

Sự phụ thuộc của điện trở suất vào nhiệt độ có biêủ thức:

a)

R = ρ\rho .l/S

b)

R = R0 ( 1+ α\alpha .t) 

c)

Q= I2Rt

d)

ρ\rho = ρ\rho 0 (1+ α\alpha t)

61.

Người ta cần một điện trở 100 Ω\Omega bằng một dây nicrom có đường kính 0,4mm. Điện trở suất nicrom ρ\rho = 110.10-8 Ω\Omega m. Hỏi phải dùng một đoạn dây có chiều dài bao nhiêu:

a)

8,9m

b)

10,05m

c)

11,4m

d)

12,6m

62.

Một bóng đèn 220V- 100W có dây tóc làm bằng vônfram. Khi sáng bình thường thì độ của dây tóc bóng đèn là 2000oC. Xác định điện trở của bóng đèn khi thắp sáng và khi không thắp sáng. Biết nhiệt độ của môi trường là 20oC và hệ số nhiệt điện trở của vônfram là α\alpha = 4,5.10-3 K-1 

a)

484 và 484

( Ω\Omega

b)

484 và 48,8

( Ω\Omega )

c)

48,8 và 48,88

( Ω\Omega )

d)

484 và 24,4

( Ω\Omega )

63.

Một bóng đèn 220 V- 40 W có dây tóc làm bằng vônfram. Điện trở của dây tóc bóng đèn ở 20oC là R0 = 121. Tính nhiệt độ của dây tóc khi bóng đèn sáng bình thường. Cho biết hệ số nhiệt điện trở của vônfram là α\alpha = 4,5.10-3 K-1

a)

2000oC

b)

2020oC

c)

1000oC

d)

1020oC

64.

Dây tóc của bóng đèn 220 V- 200 W khi sáng ở nhiệt độ 2500oC có điện trở lớn gấp 10,8 lần so với điện trở ở 100oC. Tìm hệ số nhiệt điện trở α\alpha và điện trở R0 của dây tóc ở 100oC

a)

0,0041 K-1

b)

0,0024 K-1

c)

0,002 K-1

d)

0,0224 K-1

65.

Ở nhiệt độ t1 = 25oC, hiệu điện thế giữa 2 cực của bóng đèn là U1 = 20 mV thì cường độ dòng điện qua đèn là I1 = 8 mA. Khi sáng bình thường, hiệu điện thế giữa 2 cực của bóng đèn là U2 = 240 V thì cường độ dòng điện chạy qua đèn là I2 = 8 A. Tính nhiệt độ của dây tóc bóng đèn khi đèn sáng bình thường. Biết hệ số nhiệt điện trở của dây tóc làm bóng đèn là α\alpha = 4,2. 10-3 K-1

a)

2619oC

b)

2669oC

c)

2644oC

d)

2694oC

66.

Một mối hàn của cặp nhiệt điện có hệ số nhiệt điện động α\alpha 1 = 65 μ\mu V/K được đặt trong không khí ở 20oC, còn mối hàn kia được nung nóng tới nhiệt độ 320oC. Tính suất điện động nhiệt điện của cặp nhiệt điện đó.

a)

0,0165 V

b)

0,02925 V

c)

0,039 V

d)

0,0195 V

67.

Một dây dẫn bằng kim loại ở 20oC dây có điện trở suất ro = 1,7.10-8 Wm. Tìm điện trở suất của dây khi nhiệt độ của dây tăng 2000oC. Hệ số  nhiệt điện trở của dây là a = 4,3.10-3 (K-1).

a)

3,6.10-7

b)

3,6.10-8

c)

1,6.10-8

d)

1,6.10-7

68.

Một sợi dây đồng có điện trở 37W ở 50oC. Cho a = 4,1.10-3 (K-1). Khi đó điện trở của dây đồng ở 100oC là:

a)

52,17     

b)

21,83

c)

44,6

d)

59,8

69.

Khi nhiệt độ tăng thì:

a)

Chuyển động nhiệt mạng tinh thể tăng nên nó ít cản trở dòng điện

b)

Chuyển động nhiệt mạng tinh thể tăng nên nó cản trở dòng điện nhiều hơn

c)

Chuyển động nhiệt mạng tinh thể giảm nên nó ít cản trở dòng điện

d)

Chuyển động nhiệt mạng tinh thể giảm nên nó cản trở dòng điện nhiều hơn

70.

Công thức tính điện trở kim loại

a)
b)
c)
d)
71.

vì sao người ta lại dùng kim loại để dẫn điện

a)

vì nó có điện trở suất lơn

b)

mật độ e tự do nhiều nên dẫn điện tốt

c)

vì nó dễ khai thác

d)

vì nó dễ sử dụng