wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn lí 11 học kỳ I

Total questions: 67

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Đơn vị nào không phải là đợn vị của suất điện động?

a)

V

b)

J/C

c)

Nm/C

d)

N/C

2.

Chọn câu đúng nhất: Dòng điện là dòng chuyển dời có hướng của

a)

các ion dương.

b)

các ion âm.

c)

các hạt tải điện.

d)

các electron.

3.

Dòng điện không đổi là

a)

dòng điện có chiều không đổi.

b)

dòng điện có chiều và độ lớn không đổi.

c)

dòng điện có độ lớn không đổi.

d)

dòng điện có điện trở của mạch không thay đổi.

4.

Điều kiện để có dòng điện là:

a)

. phải có nguồn điện

b)

phải có vật dẫn điện

c)

phải có hiệu điện thế

d)

. phải có hiệu điện thế đặt vào hai đầu vật dẫn

5.

Dòng điện là:

a)

dòng chuyển dời có hướng của các điện tích.

b)

. dòng chuyển động của các điện tích.

c)

dòng chuyển dời của eletron.

d)

dòng chuyển dời của ion dương

6.

Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của:

a)

các ion dương.

b)

các ion âm.

c)

các electron tự do

d)

. các nguyên tử.

7.

Phát biểu nào sau đây về dòng điện là không đúng:

a)

Đơn vị cường độ dòng điện là Ampe.

b)

Cường độ dòng điện được đo bằng Ampe kế.

c)

Cường độ dòng điện càng lớn thì trong một đơn vị thời gian điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn càng nhiều.

d)

Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều không thay đổi theo thời gian.

8.

Điều kiện để có dòng điện là:

a)

có hiệu điện thế.

b)

có điện tích tự do.

c)

có hiệu điện thế và điện tích tự do.

d)

có nguồn điện.

9.

Nguồn điện tạo ra điện thế giữa hai cực bằng cách:

a)

. sinh ra eletron ở cực âm.

b)

tách electron ra khỏi nguyên tử và chuyển eletron và ion về các cực của nguồn.

c)

sinh ra eletron ở cực dương.

d)

làm biến mất eletron ở cực dương.

10.

Phát biểu nào sau đây về suất điện động là không đúng

a)

Suất điện động là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của nguồn điện

b)

Suất điện động được đo bằng thương số giữa công của lực lạ dịch chuyển điện tích dương ngược chiều điện trường và độ lớn của điện tích dịch chuyển.

c)

Đơn vị suất điện động là Jun.

d)

Suất điện động của nguồn điện có trị số bằng hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện khi mạch hở.

11.

Dòng điện chạy trong mạch điện nào dưới đây không phải là dòng điện không đổi?

a)

Trong mạch điện thắp sáng đèn của xe đạp với nguồn điện là đinamô.

b)

Trong mạch điện kín của đèn pin.

c)

Trong mạch điện kín thắp sáng với nguồn điện là ăcquy

d)

Trong mạch điện kín thắp sáng đèn với nguồn là pin mặt trời.

12.

Điều kiện để có dòng điện là:

a)

chỉ cần có các v/dẫn nối liền với nhau tạo thành mạch kín.

b)

chỉ cần duy trì một hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn.

c)

chỉ cần có hiệu điện thế.

d)

chỉ cần có nguồn điện

13.

Dòng điện không đổi được tính bằng công thức nào?

a)

I=q2/t

b)

I=qt

c)

I=q2t

d)

I=q/t

14.

Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng:

a)

tạo ra điện tích dương trong một giây.

b)

tạo ra các điện tích trong một giây

c)

thực hiện công của nguồn điện trong một giây.

d)

thực hiện công của nguồn điện khi di chuyển một đơn vị điện tích dương ngược chiều điện trường bên trong nguồn điện.

15.

Dấu hiệu tổng quát nhất để nhận biết dòng điện là:

a)

. tác dụng hóa.

b)

tác dụng từ.

c)

. tác dụng nhiệt.

d)

. tác dụng sinh lí.

16.

Khi thực hiện công trong nguồn điện .Thì lực “lạ” đã làm di chuyển:

a)

Các điện tích dương chuyển động cùng chiều điện trường bên trong nguồn điện

b)

Các điện tích dương chuyển động ngược chiều điện trường bên trong nguồn điện

c)

Các điện tích âm chuyển động ngược chiều điện trường ngoài

d)

Các điện tích âm không di chuyển, chỉ có điện tích dương di chuyển trong điện trường

17.

: Câu nào sau đây là sai?

a)

Để có dòng điện thì phải có hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn.

b)

Nhiệt lượng tỏa ra trên một vật dẫn tỉ lệ thuận với điện trở.

c)

Khi nạp điện cho acquy thì cực dương nguồn nối cực âm acquy, cực âm nối cực dương acquy.

d)

Khi ghép nối tiếp các nguồn điện thì điện trở bộ nguồn tăng lên.

18.

Chọn câu sai

a)

. Dòng điện là dòng chuyển dời có hướng của các hạt mang điện

b)

Cường độ dòng điện là điện lượng qua tiết diện thẳng vật dẫn trong 1s.

c)

Chiều dòng điện ngược chiều chuyển động của các hạt electron.

d)

. Dòng điện không đổi là dòng điện chỉ chạy theo 1 chiều nhất định.

19.

Nguyên nhân nào sau đây là nguyên nhân cơ bản gây ra điện trở của kim loại?

a)

Sự va chạm của êlectron với ion trong mạng tinh thể.

b)

Do chuyển động nhiệt của các ion trong mạng tinh thể.

c)

. Sự mất trật tự của mạng tinh thể kim loại.

d)

Sự lệch hướng chuyển động của êlectron.

20.

: Suất điện động của nguồn điện được đo bằng:

a)

Công của lực điện trường thực hiện để di chuyển điện tích trong 1 giây

b)

Lượng điện tích dịch chuyển qua nguồn điện là 1 giây.

c)

Điện lượng lớn nhất mà nguồn điện cung cấp được trong 1 giây

d)

. Công của lực lạ thực hiện khi di chuyển một đơn vị điện tích dương ngược chiều điện trường.

21.

Cơ cấu để tạo ra và duy trì hiệu điện thế nhằm duy trì dòng điện gọi là:

a)

Hiệu điện thế điện hoá.

b)

Suất điện động.

c)

Nguồn điện.

d)

Hiệu điện thế.

22.

Điện năng tiêu thụ của đoạn mạch không tỉ lệ thuận với:

a)

hiệu điện thế hai đầu vật dẫn

b)

nhiệt độ của vật dẫn trong mạch.

c)

cường độ dòng điện trong mạch.

d)

. thời gian dòng điện chạy qua mạch.

23.

: Một đoạn mạch có hiệu điện thế hai đầu không đổi. Khi điện trở trong mạch được điều chỉnh tăng hai lần thì trong cùng khoảng thời gian, năng lượng tiêu thụ điện của mạch:

a)

giảm hai lần.

b)

tăng hai lần.

c)

. giảm bốn lần.

d)

không đổi.

24.

Một đoạn mạch có điện trở không đổi. Nếu hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch được điều chỉnh tăng hai lần thì trong cùng khoảng thời gian, năng lượng tiêu thụ điện của mạch:

a)

giảm hai lần

b)

tăng hai lần

c)

tăng bốn lần.

d)

không đổi.

25.

Phát biểu nào sau đây về công suất của mạch điện là không đúng?

a)

Công suất tỉ lệ thuận với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch.

b)

Công suất tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy qua mạch.

c)

. Công suất tỉ lệ nghịch với thời gian dòng điện chạy qua mạch.

d)

Công suất có đơn vị là oát (W).

26.

Hai đầu đoạn mạch có hiệu điện thế không đổi. Nếu điện trở của đoạn mạch giảm hai lần thì công suất điện của đoạn mạch:

a)

tăng hai lần.

b)

giảm hai lần.

c)

không đổi

d)

. tăng bốn lần

27.

Trong mạch điện chỉ có điện trở thuần, với thời gian như nhau, nếu cường độ dòng điện giảm hai lần thì nhiệt lượng tỏa ra trên mạch:

a)

giảm hai lần.

b)

tăng hai lần.

c)

giảm bốn lần.

d)

tăng bốn lần

28.

Trong mạch điện chỉ có điện trở thuần không đổi, nếu muốn tăng công suất tỏa nhiệt lên bốn lần thì:

a)

tăng hiệu điện thế hai lần.

b)

. giảm hiệu điện thế hai lần

c)

tăng hiệu điện thế bốn lần.

d)

giảm hiệu điện thế bốn lần.

29.

Công của nguồn điện là công của:

a)

lực lạ trong nguồn.

b)

ực điện trường dịch chuyển điện tích ở mạch ngoài.

c)

lực cơ học mà dòng điện có thể sinh ra

d)

lực dịch chuyển nguồn điện từ vị trí này đến vị trí khác

30.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Công của dòng điện chạy qua một đoạn mạch là công của lực điện trường làm di chuyển các điện tích tự do trong đoạn mạch và bằng tích của hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch với cường độ dòng điện và thời gian dòng điện chạy qua đoạn mạch đó.

b)

Công suất của dòng điện chạy qua đoạn mạch bằng tích của hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch đó.

c)

. Nhiệt lượng toả ra trên một vật dẫn tỉ lệ thuận với điện trở của vật, với cường độ dòng điện và với thời gian dòng điện chạy qua vật.

d)

Công suất toả nhiệt ở vật dẫn khi có dòng điện chạy qua đặc trưng cho tốc độ toả nhiệt của vật dẫn đó và được xác định bằng nhiệt lượng toả ra ở vật dẫn đó trong một đơn vị thời gian.

31.

Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn khi có dòng điện chạy qua:

a)

tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.

b)

tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn

c)

tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.

d)

tỉ lệ nghịch với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.

32.

: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn tỉ lệ thuận với điện trở của vật.

b)

Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn tỉ lệ thuận với thời gian dòng điện chạy qua vật.

c)

Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn tỉ lệ với bình phương cường độ dòng điện cạy qua vật.

d)

. Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn.

33.

Dùng một dây dẫn mắc bóng đèn vào mạng điện. Dây tóc bóng đèn nóng sáng, dây dẫn hầu như không sáng lên vì:

a)

. Cường độ dòng điện chạy qua dây tóc bóng đèn lớn hơn nhiều cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn.

b)

. Cường độ dòng điện chạy qua dây tóc bóng đèn nhỏ hơn nhiều cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn

c)

Điện trở của dây tóc bóng đèn lớn hơn nhiều so với điện trở của dây dẫn.

d)

Điện trở của dây tóc bóng đèn nhỏ hơn nhiều so với điện trở của dây dẫn.

34.

.Công của nguồn điện được xác định theo công thức:

a)

. A = EIt.

b)

A = UIt.

c)

A = EI

d)

A = UI.

35.

Công của dòng điện có đơn vị là:

a)

J/s.

b)

kW.h

c)

W.

d)

. kV.A.

36.

Công suất của nguồn điện được xác định theo công thức:

a)

P = EIt.

b)

P = UIt.

c)

P = EI.

d)

P = UI.

37.

: Hai bóng đèn Đ1(220 V – 25 W), Đ2(220 V – 100 W) khi sáng bình thường thì

a)

cường độ dòng điện qua bóng đèn Đ1 lớn gấp hai lần cường độ dòng điện qua bóng đèn Đ2.

b)

cường độ dòng điện qua bóng đèn Đ2 lớn gấp bốn lần cường độ dòng điện qua bóng đèn Đ1.

c)

cường độ dòng điện qua bóng đèn Đ1 bằng cường độ dòng điện qua bóng đèn Đ2.

d)

Điện trở của bóng đèn Đ2 lớn gấp bốn lần điện trở của bóng đèn Đ1.

38.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hướng

b)

Cường độ dòng điện là đại lượng đặc trưng cho tác dụng mạnh, yếu của dòng điện và được đo bằng điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong một đơn vị thời gian

c)

Chiều của dòng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của các điện tích dương.

d)

Chiều của dòng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của các điện tích âm.

39.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Dòng điện có tác dụng từ. Ví dụ: nam châm điện.

b)

Dòng điện có tác dụng nhiệt. Ví dụ: bàn là điện.

c)

Dòng điện có tác dụng hoá học. Ví dụ: acquy nóng lên khi nạp điện.

d)

Dòng điện có tác dụng sinh lý. Ví dụ: hiện tượng điện giật.

40.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Nguồn điện là thiết bị để tạo ra và duy trì hiệu điện thế nhằm duy trì dòng điện trong mạch. Trong nguồn điện dưới tác dụng của lực lạ các điện tích dương dịch chuyển từ cực dương sang cực âm.

b)

Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của nguồn điện và được đo bằng thương số giữa công của lực lạ thực hiện khi làm dịch chuyển một điện tích dương q bên trong nguồn điện từ cực âm đến cực dương và độ lớn của điện tích q đó.

c)

. Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của nguồn điện và được đo bằng thương số giữa công của lực lạ thực hiện khi làm dịch chuyển một điện tích âm q bên trong nguồn điện từ cực âm đến cực dương và độ lớn của điện tích q đó.

d)

Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của nguồn điện và được đo bằng thương số giữa công của lực lạ thực hiện khi làm dịch chuyển một điện tích dương q bên trong nguồn điện từ cực dương đến cực âm và độ lớn của điện tích q đó

41.

: Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho

a)

. khả năng tích điện cho hai cực của nó.

b)

khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện.

c)

khả năng thực hiện công của nguồn điện.

d)

khả năng tác dụng lực của nguồn điện.

42.

: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Công của dòng điện chạy qua một đoạn mạch là công của lực điện trường làm di chuyển các điện tích tự do trong đoạn mạch và bằng tích của hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch với cường độ dòng điện và thời gian dòng điện chạy qua đoạn mạch đó.

b)

Công suất của dòng điện chạy qua đoạn mạch bằng tích của hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch đó.

c)

Nhiệt lượng toả ra trên một vật dẫn tỉ lệ thuận với điện trở của vật, với cường độ dòng điện và với thời gian dòng điện chạy qua vật.

d)

Công suất toả nhiệt ở vật dẫn khi có dòng điện chạy qua đặc trưng cho tốc độ toả nhiệt của vật dẫn đó và được xác định bằng nhiệt lượng toả ra ở vật dẫn đó trong một đơn vị thời gian.

43.

Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn khi có dòng điện chạy qua

a)

tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.

b)

tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.

c)

tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.

d)

tỉ lệ nghịch với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.

44.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn tỉ lệ thuận với điện trở của vật.

b)

Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn tỉ lệ thuận với thời gian dòng điện chạy qua vật.

c)

Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn tỉ lệ với bình phương cường độ dòng điện cạy qua vật.

d)

Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn.

45.

Dùng một dây dẫn mắc bóng đèn vào mạng điện. Dây tóc bóng đèn nóng sáng, dây dẫn hầu như không sáng lên vì:

a)

. Cường độ dòng điện chạy qua dây tóc bóng đèn lớn hơn nhiều cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn.

b)

. Cường độ dòng điện chạy qua dây tóc bóng đèn nhỏ hơn nhiều cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn.

c)

Điện trở của dây tóc bóng đèn lớn hơn nhiều so với điện trở của dây dẫn

d)

Điện trở của dây tóc bóng đèn nhỏ hơn nhiều so với điện trở của dây dẫn.

46.

: Hai bóng đèn Đ1(220 V – 25 W), Đ2(220 V – 100 W) khi sáng bình thường thì

a)

cường độ dòng điện qua bóng đèn Đ1 lớn gấp hai lần cường độ dòng điện qua bóng đèn Đ2.

b)

cường độ dòng điện qua bóng đèn Đ2 lớn gấp bốn lần cường độ dòng điện qua bóng đèn Đ1.

c)

cường độ dòng điện qua bóng đèn Đ1 bằng cường độ dòng điện qua bóng đèn Đ2.

d)

Điện trở của bóng đèn Đ2 lớn gấp bốn lần điện trở của bóng đèn Đ1.

47.

Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì hiệu điện thế mạch ngoài

a)

. tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy trong mạch.

b)

tăng khi cường độ dòng điện trong mạch tăng.

c)

giảm khi cường độ dòng điện trong mạch tăng.

d)

. tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy trong mạch.

48.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

. Cường độ dòng điện trong đoạn mạch chỉ chứa điện trở R tỉ lệ với hiệu điện thế U giữa hai đầu đoạn mạch và tỉ lệ nghịch với điện trở R.

b)

Cường độ dòng điện trong mạch kín tỉ lệ thuận với suất điện động của nguồn điện và tỉ lệ nghịch với điện trở toàn phàn của mạch.

c)

Công suất của dòng điện chạy qua đoạn mạch bằng tích của hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch đó.

d)

Nhiệt lượng toả ra trên một vật dẫn tỉ lệ thuận với điện trở của vật, với cường độ dòng điện và với thời gian dòng điện chạy qua vật

49.

Trong các chất sau, chất không phải là chất điện phân là:

a)

Nước nguyên chất.

b)

HNO3.

c)

NaCl

d)

Ca(OH)2.

50.

Trong các dung dịch điện phân, các ion mang điện tích âm là:

a)

Gốc axit và ion kim loại.

b)

Gốc axit và gốc bazơ

c)

Gốc axit và gốc bazơ.

d)

Chỉ có gốc bazơ.

51.

Bản chất dòng điện trong chất điện phân là:

a)

Dòng ion dương dịch chuyển theo chiều điện trường.

b)

.Dòng ion âm dịch chuyển ngược chiều điện trường.

c)

Dòng electron dịch chuyển ngược chiều điện trường.

d)

Dòng ion dương và ion âm chuyển động có hướng theo 2 chiều ngược nhau.

52.

: Dòng dịch chuyển có hướng của các ion là dòng điện trong môi trường:

a)

điện phân.

b)

chất khí.

c)

chất điện phân.

d)

chân không

53.

Bản chất của hiện tượng dương cực tan là:

a)

Cực dương của bình điện phân bị tăng nhiệt độ tới mức nóng chảy

b)

Cực dương của bình điện phân bị mài mòn cơ học.

c)

. Cực dương của bình điện phân bị tác dụng hoá học tạo thành chất điện phân tan vào dung dịch.

d)

Cực dương của bình điện phân bị bay hơi.

54.

NaCl và KOH đều là chất điện phân. Khi tan trong dung dịch điện phân thì:

a)

Na+ và K+ là cation.

b)

Na+ và Cl- là cation

c)

. Na+ và OH-là cation.

d)

OHvà Cl-là cation.

55.

: Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Dòng điện trong lòng chất điện phân là dòng chuyển dịch có hướng của các iôn âm, electron đi về anốt và iôn dương đi về catốt.

b)

Dòng điện trong lòng chất điện phân là dòng chuyển dịch có hướng của các electron đi về anốt và các iôn dương đi về catốt.

c)

Dòng điện trong lòng chất điện phân là dòng chuyển dịch có hướng của các iôn âm đi về anốt và các iôn dương đi về catốt.

d)

. Dòng điện trong lòng chất điện phân là dòng chuyển dịch có hướng của các electron đi về từ catốt về anốt, khi catốt bị nung nóng.

56.

: Kết quả cuối cùng của quá trình điện phân dung dịch AgNO3 với điện cực bằng bạc là:

a)

. không có gì thay đổi ở bình điện phân.

b)

anốt bị mòn.

c)

bạc bám vào catốt

d)

bạc chạy từ anốt sang catốt.

57.

: Khối lượng của chất giải phóng ở điện cực của bình điện phân tỉ lệ với

a)

. Điện lượng chuyển qua bình.

b)

Thể tích của dung dịch trong bình.

c)

Khối lượng của dung dịch trong bình.

d)

. Khối lượng chất điện phân.

58.

Công thức nào sau đây là công thức đúng của định luật Fa-ra-day?

a)

m=F.(A/n)I.t.

b)

m = D.V

c)

I=m.F.n/t.A

d)

t=m.n/A.I.F

59.

Đặt một hiệu điện thế U không đổi vào hai cực của bình điện phân. Xét trong cùng một khoảng thời gian, nếu kéo hai cực của bình ra xa sao cho khoảng cách giữa chúng tăng gấp 2 lần thì khối lượng chất được giải phóng ở điện cực so với lúc trước sẽ:

a)

tăng lên 2 lần.

b)

giảm đi 2 lần.

c)

tăng lên 4 lần.

d)

giảm đi 4 lần.

60.

Nếu có dòng điện không đổi chạy qua bình điện phân gây ra hiện tượng dương cực tan thì khối lượng của chất giải phóng ra ở điện cực không tỉ lệ thuận với

a)

Khối lượng mol của chất được giải phóng.

b)

Cường độ dòng điện chạy qua bình điện phân.

c)

Thời gian dòng điện chạy qua bình điện phân.

d)

Hoá trị của chất được giải phóng.

61.

Hiện tượng điện phân không ứng dụng để:

a)

Đúc điện.

b)

Mạ điện

c)

Sơn tĩnh điện.

d)

Luyện nhôm.

62.

Khi điện phân dương cực tan, nếu tăng cường độ dòng điện và thời gian điện phân lên 2 lần thì khối lượng của chất giải phóng ra ở điện cực

a)

Không đổi.

b)

Tăng 2 lần.

c)

Tăng 4 lần.

d)

. Giảm 4 lần.

63.

Độ dẫn điện của chất điện phân tăng khi nhiệt độ tăng là do:

a)

Chuyển động nhiệt của các phân tử tăng và khả năng phân li thành iôn tăng

b)

Độ nhớt của dung dịch giảm làm cho các iôn chuyển động được dễ dàng hơn.

c)

Số va chạm của các iôn trong dung dịch giảm.

d)

Cả A và B đúng.

64.

: Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

. Khi hoà tan axit, bazơ hoặc muối vào trong nước, tất cả các phân tử của chúng đều bị phân li thành các iôn

b)

Số cặp iôn được tạo thành trong dung dịch điện phân không thay đổi theo nhiệt độ

c)

Bất kỳ bình điện phân nào cũng có suất phản điện.

d)

Khi có hiện tượng cực dương tan, dòng điện trong chất điện phân tuân theo định luật ôm.

65.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về cách mạ một huy chương bạc?

a)

Dùng muối AgNO3.

b)

Đặt huy chương ở giữa anốt và catốt.

c)

Dùng anốt bằng bạc.

d)

Dùng huy chương làm catốt.

66.

Đối với dòng điện trong lòng chất điện phân

a)

Hạt tải điện trong dung dịch chất điện phân là các ion.

b)

Trong dung dịch chất điện phân trung hòa điện, tổng số ion dương và tổng số ion âm bằng nhau

c)

Dòng điện trong bình điện phân nào cũng tuân theo định luật Ohm

d)

Khi hòa tan axit, bazơ hoặc muối vào trong nước, các phân tử bị phân li thành các ion, ion dương là anion, ion âm là cation.

67.

: Hai bình điện phân có điện cực giống nhau cùng chứa dung dịch AgNO3 được mắc song song với nhau. Một bình có nồng độ cao hơn bình kia nếu mắc vào cùng một hiệu điện thế và trong cùng một thời gian như nhau thì catốt của bình nào có khối lượng bạc được giải phóng nhiều hơn?

a)

hai bình như nhau.

b)

bình có nồng độ thấp

c)

. bình có nồng độ cao.

d)

. bình nào ít tạp chất.