NEW
Font size
Worksheetsvật lý cuối kì 1
Total questions: 65
Worksheet time: 33mins
Câu 1: Có thể áp dụng định luật Cu – lông cho tương tác nào sau đây. Hai điện tích điểm:
A. dao động quanh hai vị trí cố định trong một môi trường.
B. nằm tại hai vị trí cố định trong một môi trường.
C. nằm cố định gần nhau, một trong dầu, một trong nước.
D. chuyển động tự do trong cùng môi trường.
a
b
c
d
Câu 2: Khi khoảng cách giữa hai điện tích điểm trong chân không giảm xuống 2 lần thì độ lớn lực Cu – lông
A. tăng 4 lần. B. tăng 2 lần. C. giảm 4 lần. D. giảm 2 lần
a
b
c
d
Câu 4: Theo nội dung của thuyết electron, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Electron có thể rời khỏi nguyên tử để di chuyển từ nơi này đến nơi khác
B. Vật nhiễm điện âm khi chỉ số electron mà nó chứa lớn hơn số proton
C. Nguyên tử nhận thêm electron sẽ trở thành ion dương
D. Nguyên tử bị mất electron sẽ trở thành ion dương
a
b
c
d
Câu 5: Hai quả cầu kim loại giống nhau mang điện tích lần lượt là q1 và q2 với q1 = q2 , khi đưa lại gần thìchúng đẩy nhau. Nếu cho chúng tíêp xúc nhau rồi sau đó tách chúng ra thì mỗi quả cầu mang điện tích
A. q = q1
B. q = 0,5q1
C. q = 0
D. q = 2q1
a
b
c
d
Câu 7: Có hai điện tích điểm q1 và q2, chúng hút nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. q1> 0 và q2 > 0.
B. q1< 0 và q2 < 0.
C. q1.q2 > 0.
D. q1.q2 < 0.
a
b
c
d
Câu 8: Xét tương tác của hai điện tích điểm trong một môi trường xác định. Khi lực đẩy Cu-lông tăng 2 lầnthì hằng số điện môi
A. tăng 2 lần.
B. vẫn không đổi.
C. giảm 2 lần.
D. giảm 4 lần.
a
b
c
d
Câu 10: Vào mùa hanh khô, nhiều khi kéo áo len qua đầu, ta thấy có tiếng nổ lách tách. Đó là do
A. Hiện tượng nhiễm điện do tiếp xúc.
B. Hiện tượng nhiễm điện do cọ sát.
C. Hiện tượng nhiễm điện do hưởng ứng.
D. Cả ba hiện tượng nhiễm điện nêu trên
a
b
c
d
Câu 11: Hai quả cầu kim loại kích thước giống nhau mang điện tích với |q1| = |q2|, đưa chúng lại gần thì chúnghút nhau. Nếu cho chúng tiếp xúc nhau rồi tách ra thì chúng sẽ mang điện tích:
A. q = 2q1
B. q = 0
C. q = q1
D. q =q1/2
a
b
c
d
Câu 12: Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho
A. thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ.
B. điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng
.C. tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó.
D. tốc độ dịch chuyển điện tích tạ
a
b
c
d
Câu 13: Vectơ lực tĩnh điện Cu-Lông có các tính chất
A. có giá trùng với đường thẳng nối hai điện tích
B. có chiều phụ thuộc vào độ lớn của các hạt mang điện
C. độ lớn chỉ phụ thuộc vào khỏang cách giữa hai điện tích
D. chiều phụ thuộc vào độ lớn của các hạt mang điện tích.
a
b
c
d
Câu 14: Có thể áp dụng định luật Cu – lông để tính lực tương tác trong trường hợp tương tác giữa:
A. hai thanh thủy tinh nhiễm đặt gần nhau
.B. hai quả cầu nhỏ tích điện đặt xa nhau.
C. một thanh thủy tinh và một thanh nhựa nhiễm điện đặt gần nhau.
D. một thanh thủy tinh và một quả cầu lớn, cả hai đều mang điện
a
b
c
d
Câu 15: Có thể áp dụng định luật Cu – lông cho tương tác nào sau đây. Hai điện tích điểm:
A. dao động quanh hai vị trí cố định trong một môi trường.
B. nằm tại hai vị trí cố định trong một môi trường.
C. nằm cố định gần nhau, một trong dầu, một trong nước.
D. chuyển động tự do trong cùng môi trường.
a
b
c
d
Câu 16: Hai điện tích có độ lớn không đổi, cách nhau một khoảng không đổi. Lực tương tác giữa chúng sẽlớn nhất khi đặt trong
A. chân không.
B. nước nguyên chất.2
C. dầu hỏa.
D. không khí ở điều kiện tiêu chuẩn.
a
b
c
d
Câu 17: Nếu độ lớn điện tích của một trong hai vật mang điện giảm đi một nửa, đồng thời khoảng cách giữachúng tăng lên gấp đôi thì lực tương tác điện giữa hai vật sẽ
A. giảm 2 lần. B. giảm 4 lần. C. giảm 8 lần. D. không đổi.
a
b
c
d
Câu 18: Quan hệ giữa cường độ điện trường E và hiệu điện thế U giữa hai điểm mà hình chiếu đường nối haiđiểm đó lên đường sức là d thì cho bởi biểu thức
A. U = E.d. B. U = E/d. C. U = q.E.d. D. U = q.E/q
a
b
c
d
Câu 19: Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích - 2μC ngược chiều một đường sức trong mộtđiện trường đều 1000V/m trên quãng đường dài 1 m là
A. 2000 J. B. – 2000 J. C. 2 mJ. D. – 2 mJ.
a
b
c
d
Câu 21: Hai điểm M và N nằm trên cùng một đường sức của một điện trường đều có cường độ E, hiệu điệnthế giữa M và N là UMN, khoảng cách MN = d. Công thức nào sau đây là không đúng?
A. UMN = VM – VN. B. UMN = E.d C. AMN = q.UMN D. E = UMN.d
a
b
c
d
Câu 24: Độ lớn cường độ điện trường tại một điểm gây bởi một điện tích điểm không phụ thuộc
A. độ lớn điện tích thử.
B. độ lớn điện tích đó
.C. khoảng cách từ điểm đang xét đến điện tích đó.
D. hằng số điện môi của của môi trường.
a
b
c
d
Câu 25: Tại một điểm xác định trong điện trường tĩnh, nếu độ lớn của điện tích thử tăng 2 lần thì độ lớn cườngđộ điện trường
A. tăng 2 lần. B. giảm 2 lần. C. không đổi. D. giảm 4 lần.
a
b
c
d
Câu 29: Tụ điện là
A. hệ thống gồm hai vật đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện
.B. hệ thống gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.
C. hệ thống gồm hai vật dẫn đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi.
D. hệ thống hai vật dẫn đặt cách nhau một khoảng đủ xa
a
b
c
d
Câu 31: Đơn vị điện dung có tên là gì ?
A. Culông. B. Vôn. C. Fara. D. Vôn trên mét
a
b
c
d
Câu 32: Một tụ điện có điện dung C, điện tích q, hiệu điện thế U. Tăng hiệu điện thế hai bản tụ lên gấp đôithì điện tích của tụ
A. không đổi B. tăng gấp đôi. C. tăng gấp bốn. D. giảm một nửa.
a
b
c
d
Câu 33: Điện dung của tụ điện không phụ thuộc vào
:A. Hình dạng, kích thước của hai bản tụ.
B. Khoảng cách giữa hai bản tụ.
C. Bản chất của hai bản tụ.
D. Chất điện môi giữa hai bản tụ.
a
b
c
d
Câu 34: Trong các nhận xét về tụ điện dưới đây, nhận xét nào không đúng?3
A. Điện dung đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ.
B. Điện dung của tụ càng lớn thì tích được điện lượng càng lớn.
C. Điện dung của tụ có đơn vị là Fara (F)
D. Hiệu điện thế càng lớn thì điện dung của tụ càng lớn
a
b
c
d
Câu 35: Đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện là
A. điện dung của tụ. B. diện tích của bản tụ C. hiệu điện thế
D. điện môi trong tụ
a
b
c
d
CCâu 36: Hai tụ điện chứa cùng một lượng điện tích thì
A. chúng phải có cùng điện dung.
B. hiệu điện thế giữa hai bản của mỗi tụ điện phải bằng nhau.
C. tụ điện nào có điộn dung lớn hơn, sẽ có hiệu điện thế giữa hai bản lớn hơn.
D. tụ điện nào có điện dung lớn hơn, sẽ có hiệu điện thế giữa hai bản nhỏ hơn.
a
b
c
d
Câu 39: Dòng điện được định nghĩa là
A. dòng chuyển dời có hướng của các điện tích.
B. dòng chuyển động của các điện tích.
C. là dòng chuyển dời có hướng của electron.
D. là dòng chuyển dời có hướng của ion dương.
a
b
c
d
Câu 40: Điều kiện để có dòng điện là
A. có hiệu điện thế.
B. có điện tích tự do
.C. có hiệu điện thế và điện tích tự do.
D. có nguồn điện
a
b
c
d
Câu 42: Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của
A. các ion dương. B. các electron. C. các ion âm. D. các nguyên tử
a
b
c
d
Câu 43: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hướng.
B. Cường độ dòng điện là đại lượng đặc trưng cho tác dụng mạnh, yếu của dòng điện và được đo bằng điệnlượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong một đơn vị thời gian.
C. Chiều của dòng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của các điện tích dương
.D. Chiều của dòng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của các điện tích âm
a
b
c
d
Câu 45: Cường đô dòng điện đươc đo bằng
A. lưc kế. B. công tơ điên. C. nhiệt kế. D. ampe kế
a
b
c
d
Câu 46: Cường độ dòng điện có đơn vị là
A. Niu-tơn(N). B. Jun(J). C. oát(W). D. ampe(A)
a
b
c
d
Câu 47: Suất điện động có đơn vị là
A. cu-lông(C). B. vôn(V). C. héc(Hz). D. ampe (A)
a
b
c
d
Câu 54: Điện năng tiêu thụ của đoạn mạch không tỉ lệ thuận với
A. hiệu điện thế hai đầu mạch.
B. nhiệt độ của vật dẫn trong mạch.
C. cường độ dòng điện trong mạch.
. thời gian dòng điện chạy qua mạch
a
b
c
d
Câu 55: Công của nguồn điện được xác định theo công thức:
A. A = EIt. B. A = UIt. C. A = EI. D. A = UI
a
b
c
d
Câu 56: Cho đoạn mạch có hiệu điện thế hai đầu không đổi, khi điện trở trong mạch được điều chỉnh tăng 2lần thì trong cùng khoảng thời gian, năng lượng tiêu thụ của mạch
A. giảm 2 lần. B. giảm 4 lần. C. tăng 2 lần. D. không đổi.
a
b
c
d
Câu 57: Công suất tỏa nhiệt ở 1 vật dẫn không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?
A. Hiệu điện thế ở 2 đầu vật dẫn.
B. Cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.
C. Điện trở của vật dẫn.
D. Thời gian dòng điện chạy qua vật dẫn.
a
b
c
d
Câu 58: Điện năng tiêu thụ được đo bằng
A. Điện kế B. Ampe kế. C. Công tơ điện D. Vôn kế
a
b
c
d
Câu 59: Cho một đoạn mạch có điện trở không đổi. Nếu hiệu điện thế hai đầu mạch tăng 2 lần thì trong cùngkhoảng thời gian năng lượng tiêu thụ của mạch
A. tăng 4 lần. B. tăng 2 lần. C. không đổi. D. giảm 2 lần.
a
b
c
d
Câu 60: Điện năng không thể biến đổi thành
A. Cơ năng B. Nhiệt năng C. Hóa năng D. Năng lượng nguyên tử
a
b
c
d
Câu 61: Công suất điện cho biết
A. khả năng thực hiện công của dòng điện.
B. năng lượng của dòng điện.
C. lượng điện năng sử dụng trong một đơn vị thời gian.
D. mức độ mạnh, yếu của dòng điệ
a
b
c
d
Câu 62:Trong các nhận xét sau về công suất điện của một đoạn mạch, nhận xét không đúng là:
A. Công suất tỉ lệ thuận với hiệu điện thế hai đầu mạch.
B. Công suất tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy qua mạch
C. Công suất tỉ lệ nghịch với thời gian dòng điện chạy qua mạch.
D. Công suất có đơn vị là oát (W)
a
b
c
d
Câu 63: Đặt vào hai đầu vật dẫn có điện trở R một hiệu điện thế U không đổi. Nhiệt lượng Q tỏa ra trên vậtdẫn trong thời gian t được xác định bằng biểu thức
A. Q=Ut/R B. Q = U2Rt. C. Q = U2t/R. D. Q = UR2t
a
b
c
d
Câu 64: Đặt hiệu điện thế U vào hai đầu một điện trở R thì dòng điện chạy qua có cường độ I. Công suất tỏanhiệt ở điện trở này không thể tính bằng công thức
A. P = UI B. P = I2R C. P = UI2 D. P = U2/R
a
b
c
d
Câu 65: Nhận xét nào sau đây đúng? Theo định luật Ôm cho toàn mạch thì cường độ dòng điện cho toàn mạch
A. tỉ lệ nghịch với suất điện động của nguồn.
B. tỉ lệ nghịch điện trở trong của nguồn.
C. tỉ lệ nghịch với điện trở ngoài của nguồn.
D. tỉ lệ nghịch với tổng điện trở trong và điện trở ngoài.
a
b
c
d
Câu 66: Hiệu điện thế hai đầu mạch ngoài cho bởi biểu thức nào sau đây?
A. UN = Ir. B. UN = I(RN + r). C. UN =E – I.r. D. UN = E + I.r.
a
b
c
d
Câu 68: Trong mạch điện kín, hiệu điện thế mạch ngoài UN phụ thuộc như thế nào vào điện trở RNcủa mạch ngoài?
A. UN tăng khi RN tăng.
B. UN không phụ thuộc vào RN.
C. UN tăng khi R giảm.
D. UN lúc đầu giảm, sau đó tăng dần khi RN tăng dần từ 0 tới vô cùng.
a
b
c
d
Câu 69: Định luật Ôm đối với toàn mạch được biểu thị bằng hệ thức?
A. E=A/q B. E=UAB+I(RN+r) C. E=I(RN+r) D. E=P/I
a
b
c
d
Câu 82: Khi ghép n nguồn điện nối tiếp, mỗi nguồn có suất điện động E và điện trở trong r thì suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là
A. nE và r/n. B. nE nà nr. C. E và nr. D. E và r/n.
a
b
c
d
Câu 83: Ghép song song một bộ 3 pin giống nhau loại 9 V–1Ωthì thu được bộ nguồn có suất điện động và điện trở trong là
A. 3 V – 3 Ω. B. 3 V – 1 Ω C. 9 V – 3 Ω. D. 9 V – 1/3 Ω
a
b
c
d
Câu 97: Kim loại dẫn điện tốt vì
A. Mật độ electron tự do trong kim loại rất lớn
.B. Mật độ các ion tự do lớn
.C. Giá trị điện tích chứa trong mỗi electron tự do của kim loại lớn hơn ở các chất khác.
D. Khoảng cách giữa các ion nút mạng trong kim loại rất lớn
a
b
c
d
Câu 99: Hạt tải điện trong kim loại là
A. ion dương. B. electron tự do C. ion âm. D. ion dương và electron tự do.
a
b
c
d
Câu 101: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Hạt tải điện trong kim loại là electron
.B. Hạt tải điện trong kim loại là iôn dương và iôn âm.
C. Dòng điện trong kim loại tuân theo định luật Ôm nếu nhiệt độ trong kim loại được giữ không đổi.
D. Dòng điện chạy qua dây dẫn kim loại gây ra tác dụng nhiệt.
a
b
c
d
Câu 102: Khi nhiệt độ của khối kim loại tăng lên 2 lần thì điện trở suất của nó
A. tăng 2 lần. B. giảm 2 lần. C. không đổi. D. chưa đủ dữ kiện để xác định.
a
b
c
d
Câu 103: Khi chiều dài của khối kim loại đồng chất tiết diện đều tăng 2 lần thì điện trở suất của kim loại đó
A. tăng 2 lần. B. giảm 2 lần. C. không đổi. D. chưa đủ dữ kiện để xác định
a
b
c
d
Câu 106: Hạt tải điện trong chất điện phân là
A. ion dương và ion âm.
B. êlectron.
C. êlectron và ion dương.
D. êlectron, ion dương và ion âm.
a
b
c
d
Câu 107: Khi điện phân dương cực tan, nếu tăng cường độ dòng điện và thời gian điện phân lên 2 lần thì khối lượng chất giảiphóng ra ở điện cực
.A. không đổi. B. tăng 2 lần. C. tăng 4 lần. D. giảm 4 lần
a
b
c
d
Câu 109: Trong các đơn vị sau, đơn vị của cường độ điện trường là:
A. V/m2. B. V.m. C. V/m . D. V.m2.
a
b
c
d
Câu 110: Bản chất dòng điện trong chất điện phân là
A. dòng ion dương dịch chuyển theo chiều điện trường.
B. dòng ion âm dịch chuyển ngược chiều điện trường.
C. dòng electron dịch chuyển ngược chiều điện trường
.D. dòng ion dương và dòng ion âm chuyển động có hướng theo hai chiều ngược nhau
a
b
c
d
Câu 111: Trong hiện tượng điện phân dương cực tan một muối xác định, muốn tăng khối lượng chất giảiphóng ở điện cực thì cần phải tăng
A. khối lượng mol của chất được giải phóng.
B. hóa trị của chất được giải phóng.
C. thời gian lượng chất được giải phóng. D. cả 3 đại lượng trên.
a
b
c
d
Câu 113: Chất điện phân dẫn điện không tốt bằng kim loại vì
A. mật độ electron tự do nhỏ hơn trong kim loại.
B. khối lượng và kích thước ion lớn hơn của electron.
C. môi trường dung dịch rất mất trật tự. D. Cả 3 lý do trên
a
b
c
d
Câu 114: Khi điện phân nóng chảy muối của kim loại kiềm thì
A. cả ion của gốc axit và ion kim loại đều chạy về cực dương.
B. cả ion của gốc axit và ion kim loại đều chạy về cực âm.
C. ion kim loại chạy về cực dương, ion của gốc axit chạy về cực âm.
D. ion kim loại chạy về cực âm, ion của gốc axit chạy về cực dương.
a
b
c
d
Câu 115: NaCl và KOH đều là chất điện phân. Khi tan trong dung dịch điện phân thì
A. Na+ và K+ là cation.
B. Na+ và OH- là cation.
C. Na+ và Cl- là cation.
D. OH- và Cl- là cation.
a
b
c
d
Câu 116: Hiện tượng điện phân không ứng dụng để
A. đúc điện. B. mạ điện. C. sơn tĩnh điện. D. luyện nhôm
a
b
c
d
Câu 117: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dịch có hướng của các iôn âm, electron đi vềanốt và iôn dương đi vềcatốt.
B. Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dịch có hướng của các electron đi về anốt và các iôn dương đi về catốt.
C. Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dịch có hướng của các iôn âm đi về anốt và các iôn dương đi về catốt
.D.Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dịch có hướng của các electron đi về từcatốt về anốt, khi catốtbị nung nóng.
a
b
c
d
