wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chương 3

Total questions: 66

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Giá trị đo của vôn kế và ampe kế xoay chiều chỉ:

a)

Giá trị tức thời của điện áp và cường độ dòng điện xoay chiều.

b)

Giá trị trung bình của điện áp và cường độ dòng điện xoay chiều.

c)

Giá trị cực đại của điện áp và cường độ dòng điện xoay chiều

d)

Giá trị hiệu dụng của điện áp và cường độ dòng điện xoay chiều.

2.

Trong các loại ampe kế sau, loại nào không đo được cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều?

a)

Ampe kế nhiệt

b)

Ampe kế từ điện

c)

Ampe kế điện từ

d)

Ampe kế điện động

3.

Chọn câu trả lời sai. Dòng điện xoay chiều là:

a)

Dòng điện mà cường độ biến thiên theo dạng sin.

b)

Dòng điện mà cường độ biến thiên theo dạng cos.

c)

Dòng điện đổi chiều một cách tuần hoàn.

d)

dòng điện dao động điều hoà.

4.

Chọn phát biểu đúng khi nói về cường độ dòng điện hiệu dụng

a)

Cường độ hiệu dụng được tính bởi công thức i=io2i=io\sqrt[]{2}  

b)

Cường độ dòng hiệu dụng của dòng điện xoay chiều bằng cường độ dòng điện không đổi nhân cho 2\sqrt[]{2}  

c)

Cường độ hiệu dụng không đo được bằng ampe kế

d)

Giá trị của cường độ hiệu dụng đo được bằng ampe kế

5.

Đối với dòng điện xoay chiều cách phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

Trong công nghiệp, có thể dùng dòng điện xoay chiều để mạ điện

b)

. Điện lượng chuyển qua một tiết diện thẳng dây dẫn trong một chu kỳ bằng không

c)

Điện lượng chuyển qua một tiết diện thẳng dây dẫn trong khoảng thời gian bất kỳ đêu bằng không

d)

Công suất tỏa nhiệt tức thời có giá trị cực đại bằng 2\sqrt[]{2}   lần công suất tỏa nhiệt trung bình

6.

Cường độ dòng điện trong mạch không phân nhánh có dạng i = 2 điện hiệu dụng trong mạch là:

a)

I = 4A

b)

I=2,83A

c)

I=2A

d)

I=1,41A

7.

Trong cách đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào có dùng giá trị hiệu dụng ?

a)

điện áp

b)

chu kì

c)

tần số

d)

công suất

8.

Dung kháng của một mạch RLC mắc nôi tiếp đang có giá trị nhỏ hơn cảm kháng. Muốn xảy ra hiệntượng cộng hưởng điện trong mạch ta phải(câu 26 )

a)

Tăng điện dung của tụ điện

b)

Tăng hệ số tự cảm của cuộn dây

c)

Giảm điện trở của mạch

d)

Giảm tần số dòng điện xoay chiều

9.

Khẳng định nào sau đây là đúng ? Khi điện áp giữa hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp sớm phaπ/4 đối với dòng điện trong mạch thì

a)

Tần số của dòng điện trong mạch nhỏ hơn giá trị cần xảy ra hiện tượng cộng hưởng

b)

Tổng trở của mạch bằng hai lần thành phần điện trở thuần R của mạch

c)

. Hiệu số giữa cảm kháng và dung kháng bằng điện trở thuần của mạch

d)

Điện áp giữa hai đầu điện trở sớm pha π/4 so với điện áp giữa hai đầu tụ điện

10.

Tác dụng của cuộn cảm đối với dòng điện xoay chiều là:

a)

gây cảm kháng nhỏ nếu tần số dòng điện lớn.

b)

gây cảm kháng lớn nếu tần số dòng điện lớn

c)

ngăn cản hoàn toàn dòng điện xoay chiều

d)

chỉ cho phép dòng điện đi qua theo một chiều

11.

Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn thuần cảm hệ số tự cảm L, tần sốgóc của dòng điện là ω? (TNPT-2007)

a)

Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch sớm pha hay trễ pha so với cường độ dòng điện tùy thuộc vào thờiđiểm ta xét.

b)

Tổng trở của đoạn mạch bằng 1/ωL

c)

Điện áp trễ với cường độ dòng điện

d)

Mạch không tiêu thụ công suất.

12.

Cho mạch điện xoay chiều không phân nhánh RLC . Đặt vào hai đầu mạch điện một điện áp xoaychiều có biểu thức u =U0sinωt (V). Điều kiện để có cộng hưởng điện trong mạch là:

a)

LC = R.ωbình

b)

LCωbình = R

c)

LCωbình = 1

d)

LC = ωbình

13.

Chọn câu trả lời sai. Trong mạch điện x chiều không phân nhánh RLC. Khi hiện tượng cộng hưởngxảy ra thì:

a)

U = UR

b)

ZL = ZC

c)

UL = UC= 0

d)

Công suất tiêu thụ trong mạch lớn nhất

14.

Chọn đáp án sai: Hiện tượng cộng hưởng trong mạch điện xoay chiều không phânh nhánh RLC xảyra khi:

a)

cosφ = 1

b)

C = L/ωbình

c)

UL= UC

d)

Công suất trong mạch đạt giá trị cực đại P =UI

15.

Khi có cộng hưởng điện trong đoạn mạch RLC không phân nhánh, kết luận nào sau đây sai?

a)

Cường độ hiệu dụng trong đoạn mạch có giá trị cực đại

b)

Cường độ dòng điện trong đoạn mạch cùng pha với điện áp ở hai đầu đoạn mạch

c)

Điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện và giữa hai đâu cuộn cảm có giá trị bằng nhau

d)

Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong đoạn mạch không phụ thuộc vào điện trở R của đoạn mạch

16.

Mạch RLC nối tiếp có L thay đổi được u=U0sin(ωt + φ) (V)ổn định. Khi P cực đại khi L có giá trị

a)

L=1/Cω2

b)

L=2/Cω2

c)

. L=0

d)

L=1/2Cω2

17.

Đặt điện áp u = U0sin ωt (U0 không đổi) vào hai đầu đọan mạch RLC không phân nhánh. Biết điệntrở thuần của mạch không đổi. Khi có hiện tượng cộng hưởng điện trong đoạn mạch, phát biểu nào sau đây làsai ? (TS ĐH-2007)

a)

điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở R nhỏ hơn điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch

b)

Cường độ hiệu dụng của trong mạch đạt giá trị lớn nhất.

c)

Điện áp tức thời ở hai đầu đoạn mạch cùng pha với điện áp tức thời ở hai đầu điện trở R

d)

Cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch bằng nhau

18.

Công suất tỏa nhiệt trung bình của dòng điện xoay chiều được tính theo công thức nào sau đây ?

a)

P = ui.cosφ

b)

P = ui.sinφ

c)

P = UIcosφ

d)

P = Uisinφ

19.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Công suát của dòng điện xoay chiều phụ thuộc vòa cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch

b)

Công suất của dòng điện xoay chiều phụ thuộc vào điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch

c)

Công suất của dòng điện xoay chiều phụ thuộc vào bản chất của mạch điện và tần số dòng điện trong mạch

d)

Công suất hao phí trên đường dây tải điện không phụ thuộc vào chiều dai đường dây tải điện

20.

Đại lượng nào sau đây được goi là hệ số công suất của mạch điện xoay chiều ?

a)

k = sinφ

b)

k = cosφ

c)

k = tanφ

d)

k = cotφ

21.

Mạch điện nào sau đây có hệ số công suất lớn nhất

a)

Điện trở thuần R1 nối tiếp với điện trở thuần R2

b)

Điện trở thuần R nối tiếp với cuộn cảm L

c)

Điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện C

d)

Cuộn cảm L nối tiếp với tụ điện C

22.

Mạch điện nào sau đây có hệ số công suất nhỏ nhất?

a)

Điện trở thuần R1nối tiếp với điện trở thuần R2

b)

Điện trở thuần R nối tiếp với cuộn cảm L

c)

. Điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện C

d)

Cuộn cảm L nối tiếp với tụ điện C

23.

Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có tính cảm kháng, khi tăng tần số của dòng điện xoaychiều thì hệ số công suất của mạch

a)

không thay đổi

b)

tăng

c)

giảm

d)

bằng 1

24.

Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có tính dung kháng, khi tăng tần số của dòng điện xoaychiều thì hệ số công suất của mạch

a)

không thay đổ

b)

tăng

c)

giảm

d)

bằng 0

25.

Một bàn ủi được coi như một đoạn mạch có điện trở R được mắc vào mạng điện AC 110V-50Hz. Khimắc nó vào mạng AC 110V – 60Hz thì công suất toả nhiệt của bàn ủi:

a)

Tăng lên.

b)

Giảm đi.

c)

Không đổi

d)

Có thể tăng, có thể giảm.

26.

Công suất toả nhiệt trong một mạch xoay chiều phụ thuộc vào:

a)

Dung kháng

b)

Cảm kháng.

c)

Điện trở

d)

Tổng trở.

27.

Mạch RLC nối tiếp có 2pi.f.cănLC = = 1Nếu cho R tăng 2 lần thì hệ số công suất của mạch:

a)

Tăng 2 lần

b)

Giảm 2 lần

c)

Không đổi

d)

Tăng bất kỳ

28.

Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào không dùng giá trị hiệu dụng ?

a)

Điện áp

b)

Cường độ dòng điện

c)

Suất điện động

d)

Công suất

29.

Phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng hóa học của dòng điện

b)

Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng nhiệt của dòng điện

c)

. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng từ của dòng điện

d)

Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng phát quang của dòng điện

30.

Phát biểu nào không đúng

a)

Điện áp biến đổi điều hòa theo thời gian gọi là điện áp xoay chiều

b)

. Dòng điện có cường độ biến đổi điều hòa theo thời gian gọi là dòng điện xoay chiều

c)

Suất điện động biến đổi điều hòa theo thời gian gọi là suất điện động xoay chiều

d)

Cho dòng điện một chiều và dòng điện xoay chiều lần lượt đi qua cùng một điện trở thì chúng tỏa ra nhiệt lượng như nhau

31.

Trong mạch xoay chiều chỉ có tụ điện C thì dung kháng có tác dụng

a)

Làm điện áp nhanh pha hơn dòng điện một góc π/2

b)

Làm điện áp cùng pha với dòng điện

c)

Làm điện áp trễ pha hơn dòng điện một góc π/2

d)

Độ lệch pha của điện áp và cường độ dòng điện tuỳ thuộc vào giá trị của điện dung C

32.

Mạch điện có điện trở R. Cho dđiện xoay chiều là i = I0 sin ωt (A) chạy qua thì điện áp u giữa hai đầu R sẽ:

a)

Sớm pha hơn i một góc π/2 và có biên độ Uo=Io.RU_o=I_o.R  

b)

Cùng pha với i và có biên độ Uo

Uo=Io.RU_o=I_o.R

c)

Khác pha với i và có biên độ

Uo=Io.RU_o=I_o.R

d)

Chậm pha với i một góc π/2 và có biên độ

Uo=Io.RU_o=I_o.R

33.

Hãy chọn phương án trả lời đúng nhất. Dòng điện xoay chiều qua điện trở thuần biến thiên điều hòa cùng pha với điện áp giữa hai đầu điện trở

a)

Trong trường hợp mạch RLC xảy ra cộng hưởng điện

b)

Trong trường hpự mạch chỉ chứa điện trở thuần R

c)

Trong trường hợp mạch RLC không xảy ra cộng hưởng điện

d)

Trong mọi trường hợp

34.

Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa cuộn cảm ?

a)

Dòng điện sớm pha hơn điện áp một góc π/2

b)

Dòng điện sớm pha hơn điện áp một góc π/4

c)

Dòng điện trễ pha hơn điện áp một góc π/2

d)

. Dòng điện trễ pha hơn điện áp một góc π/4

35.

Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa tụ điện ?

a)

Dòng điện sớm pha hơn điện áp một góc π/2

b)

Dòng điện sớm pha hơn điện áp một góc π/4

c)

. Dòng điện trễ pha hơn điện áp một góc π/2

d)

Dòng điện trễ pha hơn điện áp một góc π/4

36.

Một điện trở thuần R mắc vào mạch điện xoay chiều tần số 50 Hz, muốn dòng điện trong mạch sớm pha hơn điện áp giữa hai đầu đoạn mạch một góc π/2

a)

Người ta phải mắc thêm vào mạch một tụ điện nối tiếp với điện trở

b)

Người ta phải mắc thêm vào mạch một cuộn cảm nối tiếp với điện trở

c)

Người ta phải thay điện trở nối trên bằng một tụ điện

d)

Người ta phải thay điện trở nói trên bằng một cuộn cảm

37.

Công thức xác định dung kháng của tụ điện C đối với tần số f là

a)

. ZC = 2πfC

b)

ZC = πfC

c)

Z=12πfcZ=\frac{1}{2\pi fc}  

d)

Z=1πfcZ=\frac{1}{\pi fc}

38.

Chọn kết luận sai khi nói về mạch điện xoay chiều không phân nhánh RLC ?

a)

Hệ số công suất của đoạn mạch luôn luôn nhỏ hơn 1

b)

Điện áp hai đầu đoạn mạch có thể nhanh pha, cùng pha hoặc chậm pha so với dòng điện.

c)

Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch được tính bởi công thức:

I=R2+(ZlZc)2I=\sqrt[]{R^2+\left(Z_l-Z_c\right)^2}  

d)

Cả A và C

39.

Công thức xác định cảm kháng của cuộn cảm L đối với tần số f là:

a)

ZL = 2πfL

b)

ZL = πfL

c)

Zl=12πflZ_l=\frac{1}{2\pi fl}  

d)

Zl=1πflZ_l=\frac{1}{\pi fl}

40.

Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa tụ điện tăng lên 4 lần thì dung kháng của tụ điện

a)

tăng 2 lần

b)

tăng 4 lần

c)

giảm 2 lần

d)

giảm 4 lần

41.

Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm tăng lên 4 lần thì cảm kháng của cuộn cảm

a)

tăng 2 lần

b)

tăng 4 lần

c)

giảm 2 lần

d)

giảm 4 lần

42.

Cách phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Trong đoạn mạch chỉ chứa tụ điện, dòng điện biến thiên sớm pha π/2 so với điện áp

b)

Trong đoạn mạch chỉ chứa tụ điện, dòng điện biến thiên chậm pha π/2 so với điện áp

c)

Trong đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm, dòng điện biến thiên chậm pha π/2 so với điện áp

d)

Trong đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm, dòng điện biến thiên sớm pha π/2 so với điện áp

43.

Trong mạch RLC mắc nối tiếp, độ lệch pha giữa dòng điện và điện áp giữa hai đầu đoạn mạch phụ thuộc vào

a)

Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch

b)

Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch

c)

Cách chọn gốc tính thời gian

d)

Tính chất của mạch điện

44.

Hai cuộn dây R1, L1 và R2,L2mắc nối tiếp nhau và đặt vào một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U. Gọi U1và U2 là điện áp hiệu dụng tương ứng giữa hai cuộn R1, L1 và R2, L2 Điều kiện U = U1+U2 là:

a)

L1/R2=L2/R

b)

L1/R2 =L2/R1

c)

L1L2 = R1R2

d)

L1 + L2 = R1 + R2

45.

Phát biểu nào sau đây là không đúng ?Trong mạch điện xoay chiều không phân nhanh khi điện dung của tụ điện thay đổi và thỏa mãn ω=1lc\omega=\frac{1}{\sqrt[]{lc}} thì:

a)

Cường độ dao động cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

b)

 Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt cực đạ

c)

Công suất tiêu thụ trung bình trong mạch đạt cực đại

d)

Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt cực đại

46.

Phát biểu nào sau đây là không đúng ? Trong mạch điện xoay chiều không phân nhanh khi điện dung của tụ điện thay đổi và thỏa mãn điều kiện ωl=1ωc\omega l=\frac{1}{\omega c} thì

a)

Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại

b)

Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện và cuộn cảm bằng nhau

c)

Tổng trở của mạch đạt giá trị lớn nhấ 

d)

. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở đạt cực đạ

47.

Trong một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện thì hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch

a)

Sớm pha π/2 so với cường độ dòng điện

b)

Trễ pha π/4 so với cường độ dòng điện

c)

Trễ pha π/2 so với cường độ dòng điện

d)

Sớm pha π/4 so với cường độ dòng điện

48.

Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh RLC. Cho L, C, không đổi. Thay đổi R cho đến khi R= R0 thì PMAX. Khi đó:

a)

Ro=(ZlZc)2R_o=\left(Z_l-Z_c\right)^2  

b)

Ro=ZlZcR_o=\left|Z_l-Z_c\right|

c)

Ro=ZlZcR_o=Z_l-Z_c

d)

Ro=(Zl+Zc)2R_o=\left(Z_l+Z_c\right)^2

49.

Trong đoạn mạch RLC mắc nối tiếp đang xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Tăng dần tần số dòng điện và giữ nguyên các thông số của mạch, kết luận nào sau đây là không đúng ?

a)

Hệ số công suất của đoạn mạch giảm

b)

Cường độ hiệu dụng của dòng điện giảm

c)

Điện áp hiệu dụng trên tụ điện tăng

d)

Hiệu điện thế hiệu dụng trên điện trở giảm

50.

Phát biểu nào là không đúng ?

a)

Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh ta có thể tạo ra điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm lớn hơn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch

b)

Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh ta có thể tạo ra điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện lớn hơn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch

c)

Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh ta có thể tạo ra điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở lớn hơn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch

d)

Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh ta có thể tạo ra điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện bằng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch

51.

Công thức tính tổng trở của đoạn mạch RLC mắc nối tiếp là

a)

Z=R2+(ZLZC)2Z=\sqrt[]{R^2+\left(Z_L-Z_C\right)^2}  

b)

Z=R2+(ZL+ZC)2Z=\sqrt[]{R^2+\left(Z_L+Z_C\right)^2}

c)

Z=R2(ZLZC)2Z=\sqrt[]{R^2-\left(Z_L-Z_C\right)^2}

d)

Z=R2+(ZLZC)Z=\sqrt[]{R^2+\left(Z_L-Z_C\right)^{ }}

52.

Chọn câu trả lời sai. Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh RLC với cosφ = 1 khi và chỉ khi:

a)

1/ωL=Cω

b)

P=U.I

c)

Z=R

d)

U ≠UR

53.

Hệ số công suất của một đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh RLC được tính bởi côngthức:

a)

cosφ=R/Z

b)

cosφ =ZC/Z

c)

cosφ = ZL/Z

d)

cosφ = R.Z

54.

Cho mạch điện xoay chiều không phân nhánh RLC, công suất tiêu thụ trên đoạn mạch là P. Kết luậnnào sau đây là không đúng?

a)

Điện trở R tiêu thụ phần lớn công suất

b)

Cuộn dây có độ tự cảm L tiêu thụ một phần nhỏ công suất.

c)

tụ điện có điện dung C tiêu thụ một phần nhỏ công suất.

d)

Cả A và B.

55.

Chọn phát biểu sai khi nói về nghĩa của hệ số công suất

a)

Để tăng hiệu quả sử dụng điện năng chúng ta phải tìm cách nâng cao hệ số công suất

b)

cos φ càng lớn thì U, I không đổi công suất tiêu thụ của mạch điện càng lớn

c)

cos φ càng lớn thì công suất tiêu thụ của mạch điện càng lớn

d)

cos φ càng lớn thì công suất hao phí của mạch điện càng lớn

56.

N1 và N2 là số vòng dây của cuộn sơ cấp và thứ cấp của một máy biến áp. Trường hợp nào ta không thể có

a)

N1 có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn N2

b)

N1 = N2

c)

N1 > N2

d)

N1 < N2

57.

Máy biến áp là một thiết bị có thể

a)

Biến đổi điện áp của một dòng điện xoay chiều

b)

Biến đổi điện áp của một dòng điện không đổi

c)

Biến đổi điện áp của một dòng điện xoay chiều hay của dòng điện không đổi

d)

Biến đổi công suất của một dòng điện không đổi

58.

Trong máy biến áp:

a)

Cuộn sơ cấp là cuộn nối với nguồn điện cần biến đổi điện áp

b)

. Cuộn thứ cấp là cuộn nối với nguồn điện cần biến đổi điện áp

c)

Cuộn sơ cấp là cuộn nối với tải tiêu thụ của mạch ngoài

d)

Cả B, C đều đúng

59.

Máy biến áp dùng để

a)

. Giữ cho điện áp luôn ổn định không đổi

b)

Giữ cho cường độ dòng điện luôn ổn định, không đổi

c)

. Làm tăng hay giảm cường độ dòng điện

d)

Làm tăng hay giảm điện áp của dòng điện xoay chiều

60.

Nguyên nhân chủ yếu gây ra sự hao phí năng lượng trong máy biến áp là do

a)

. Hao phí năng lượng dưới dạng nhiệt năng tỏa ra ở các cuộn sơ cấp và thứ cấp của máy biến thế

b)

Lõi sắt có từ trễ và gây dòng Fucô

c)

Có sự thất thoát năng lượng dứoi dạng bức xạ sóng điện từ

d)

Cả A, B, C

61.

Cuộn sơ cấp của một máy biến thế có số vòng dây gấp 4 lần số vòng dây của cuộn thứ cấp. Hiệu điện thế ở hai đầu cuộn sơ cấp

a)

tăng 4 lần

b)

giảm 4 lần

c)

tăng 2 lần

d)

giảm 2 lần

62.

Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp của một máy biến thế một điện áp xoay chiều, khi đo điện áp xuất hiện ở hai đầu cuộn thứ cấp là

a)

. điện áp không đổi

b)

điện áp xoay chiều

c)

Điện áp một chiều có độ lớn thay đổi

d)

Cả B và C đúng

63.

Chọn câu sai: khi truyền tải một công suất p từ nơi sản xuất đến nơi tiêu thụ, để giảm hao phí đường dây do tỏa nhiệt ta có thể

a)

Tăng tiết diện dây truyền tải

b)

Giảm chiều dài dây truyền tải

c)

. Tăng điện áp trước khi truyền tải

d)

Giảm điện áp trước khi truyền tải

64.

Trong việc truyền tải điện năng, để giảm công suất tiêu hao trên đường day không cần thì phải:

a)

Giảm điện áp k lần

b)

Tăng điện áp k\sqrt[]{k}   lần

c)

Tăng điện áp k lần

d)

Tăng tiết diện của day dẫn và điện áp k lần

65.

Nhận xét nào sau đây về máy biến áp là không đúng

a)

Máy biến áp có thể tăng điện áp

b)

. Máy biến áp có thể giảm điện áp

c)

Máy biến áp có thể thay đổi tần số dòng điện xoay chiều

d)

Máy biến áp có thể biến đổi cường độ dòng điện

66.

Hiện nay ngừoi ta thường dùng cách nào sau đây để giảm hao phó điện năng trong quá trình truyền tải đi xa

a)

Tăng tiết diện dây dẫn truyền tả

b)

Xây dựng nhà máy điện gần với nơi tiêu thụ

c)

Dùng dây dẫn bằng vật liệu siêu dẫn

d)

Tăng hiệu điện thế trước khi truyền tải điện năng đi xa