wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lý 10

Total questions: 69

Worksheet time: 1hrs 29mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Động lượng là một đại lượng vectơ.

b)

Xung của lực là một đại lượng vectơ.

c)

Động lượng tỉ lệ với khối lượng vật.

d)

Động lượng của vật trong chuyển động tròn đều không đổi.

2.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Khi không có ngoại lực tác dụng lên hệ thì động lượng của hệ được bảo toàn.

b)

Vật rơi tự do không phải là hệ kín vì trọng lực tác dụng lên vật là ngoại lực.

c)

Một hệ gọi là hệ kín khi ngoại lực tác dụng lên hệ không đổi.

d)

Hệ gồm :'Vật rơi tự do và Trái Đất" được xem là hệ kín khi bỏ qua lực tương tác giữa hệ vật với các

vật khác (Mặt Trời, các hành tinh...)

3.

Véc-tơ động lượng là véc-tơ

a)

cùng phương, cùng chiều với véc-tơ vận tốc.

b)

cùng phương, ngược chiều với véc-tơ vận tốc.

c)

có phương hợp với véc tơ vận tốc một góc α bất kì.

d)

có phương vuông góc với véc tơ vận tốc.

4.

Khi nói về động lượng, điều nào sau đây là sai?

a)

Động lượng là một đại lượng véc-tơ.

b)

Động lượng có đơn vị là kg.m/s2

c)

Trong hệ kín, động lượng của hệ là một đại lượng bảo toàn.

d)

Động lượng xác định bằng tích khối lượng của vật và véctơ vận tốc của vật ấy.

5.

Hình nào biểu diễn đúng quan hệ giữa v và p của một chất điểm ?

a)
b)
c)
d)
6.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

Động lượng của một vật

a)

bằng tích khối lượng và vận tốc của vật.

b)

phụ thuộc vào khối lượng và vận tốc của vật

c)

là một đại lượng véc-tơ.

d)

có đơn vị của năng lượng.

7.

Trong các quá trình nào sau đây động lượng được bảo toàn ?

a)

Ôtô tăng tốc

b)

Ôtô chuyển động thẳng đều trên đường có ma sát

c)

Ôtô chuyển động tròn đều

d)

Ôtô giảm tốc

8.

Đơn vị của động lượng là

a)

kg.m/s2

b)

kg.m.s

c)

kg.m/s

d)

kg/m.s

9.

Chất điểm M chuyển động không vận tốc dưới tác dụng của lực không đổi F , động lượng của chất điểm ở thời điểm t là

a)

p=F.m

b)

p=F.t

c)

p=F/m

d)

p=F/t

10.

Chọn câu trả lời đúng ?

a)

Xung của một lực càng lớn nếu tác dụng càng lâu

b)

Động lượng của một vật phụ thuộc vào tốc độ thay đổi vận tốc

c)

Với cùng một xung của lực, vật nặng thì có động lượng lớn hơn vật nhẹ

d)

Khi biết vận tốc của một vật ta có thể xác định được động lượng của nó ngay cả khi không biết khối lượng.

11.

Định luật bảo toàn động lượng tương đương với

a)

định luật III Niuton

b)

định luật I Niuton.

c)

định luật II Niuton.

d)

định luật vạn vật hấp dẫn

12.

Định luật bảo toàn động lượng chỉ đúng trong trường hợp

a)

hệ có ma sát

b)

hệ kín có ma sát

c)

hệ cô lập

d)

hệ không có ma sát

13.

Khi nói về hệ kín, câu nào dưới đây sai ?

a)

Hệ vật - Trái đất luôn coi là hệ kín

b)

Hệ vật – Trái đất chỉ gần đúng là hệ kín

c)

Trong các vụ nổ, hệ vật có thể coi gần đúng là hệ kín trong thời gian ngắn xảy ra hiện tượng

d)

Trong va chạm, hệ vật có thể coi gần đúng là hệ kín trong thời gian ngắn xảy ra hiện tượng

14.

Hệ “vật rơi tự do và Trái đất” là hệ kín vì

a)

bỏ qua lực cản của không khí

b)

chỉ có một mình vật rơi tự do

c)

vật rơi về phía Trái Đất

d)

trọng lực trực đối với lực của vật hút trái đất

15.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về động lượng?

a)

Động lượng là đại lượng véc-tơ

b)

Khi có ngoại lực tác dụng, động lượng luôn luôn cùng hướng với lực

c)

Đơn vị của động lượng tương đương với N.s

d)

Chuyển động tròn có động lượng thay đổi

16.

Chọn câu phát biểu sai?

Động lượng

a)

luôn cùng hướng với vận tốc vì vận tốc luôn luôn dương

b)

là đại lượng véc-tơ

c)

luôn được tính bằng tích khối lượng và vận tốc của vật.

d)

luôn cùng hướng với vận tốc vì khối lượng luôn luôn dương.

17.

Động lượng toàn phần của hệ được tính bằng biểu thức

a)

p=p1+p2+...

b)

p=(m1+m2+...).v

c)

p=(m1+m2+...)v

d)

p=m1.v1+m2.v2

18.

Biểu thức sau là biểu thức tính động lượng của hệ trong trường hợp nào dưới đây?

 p=p1 2+p22p=\sqrt{p_{1\ }^2+p_2^2}  

a)

 Hai vectơ vận tốc cùng hướng

b)

Hai vectơ vận tốc hợp với nhau một góc 

c)

Hai vectơ vận tốc cùng phương ngược chiều

d)

Hai vectơ vận tốc vuông góc với nhau

19.

Trong quá trình nào sau đây, động lượng của vật không thay đổi ?

a)

Vật chuyển động thẳng đều

b)

Vật chuyển động tròn đều

c)

Vật được ném ngang

d)

Vật đang rơi tự do

20.

Messi sút một lực trung bình 600 N vào quả bóng nặng 500 g thì nó bay đi với vận tốc 30 m/s. Thời gian chân chạm vào quả bóng là

a)

25 s

b)

25 ms

c)

2,5 s

d)

250 ms

21.

Một vật có khối lượng 500 g chuyển động thẳng dọc trục Ox với vận tốc 18 km/h. Động lượng của vật là

a)

9 kg.m/s

b)

2,5 kg.m/s

c)

6 kg.m/s

d)

4,5 kg.m/s

22.

Một chất điểm chuyển động không vận tốc đầu dưới tác dụng của lực không đổi bằng 0,1 N. Động lượng chất điểm ở thời điểm t=3s kể từ lúc bắt đầu chuyển động là

a)

30 kg.m/s

b)

0,3 kg.m/s

c)

3 kg.m/s

d)

0,03 kgm/s

23.

Một quả bóng khối lượng 250 g bay tới đập vuông góc vào tường với tốc độ v1=5 m/s và bật ngược trở lại với tốc độ v2=3 m/s . Động lượng của vật đã thay đổi một lượng bằng

a)

2 kg.m/s

b)

5 kg.m/s

c)

0,75 kg.m/s

d)

1,25 kg.m/s

24.

Một hệ gồm hai vật có khối lượng m1=1kg,m2=3kg có vận tốc đầu v1=3 m/s,v2=1 m/s.Biết v1ngược chiều v2

a)

0

b)

1,2 kg.m/s

c)

120 kg.m/s

d)

602kg.ms\frac{60\sqrt{2}kg.m}{s}

25.

Một lực 20 N tác dụng vào một vật 400 g đang nằm yên, thời gian tác dụng 0,015 s. Xung lượng của lực tác dụng trong khoảng thời gian đó là

a)

0,3 kg.m/s

b)

1,2 kg.m/s

c)

120 kg.m/s

d)

3 kg.m/s

26.

Một vật có khối lượng 2 kg rơi tự do xuống đất trong khoảng thời gian 0,5 s. Cho g=10m/s2 . Độ biến thiên động lượng của vật trong khoảng thời gian đó là

a)

2 kg.m/s

b)

20 kg.m/s

c)

10 kg.m/s

d)

1 kg.m/s

27.

Một vật nhỏ khối lượng 2 kg trượt xuống một con đường dốc thẳng nhẵn tại một thời điểm xác định có vận tốc 3 m/s, sau đó 4 s có vận tốc 7 m/s, tiếp ngay sau đó 3 s vật có động lượng là

a)

30 kg.m/s

b)

70 kg.m/s

c)

20 kg.m/s

d)

40 kg.m/s

28.

Thả rơi một vật có khối lượng 1 kg trong khoảng thời gian 0,2 s. Lấy g=10m/s2 .Độ biến thiên động lượng của vật là

a)

2 kg.m/s

b)

1 kg.m/s

c)

3 kg.m/s

d)

4 kg.m/s

29.

Một toa xe có khối lượng 10 tấn đang chuyển động trên đường ray nằm ngang với vận tốc 54 km/h. Người ta tác dụng lên toa xe một lực hãm theo phương ngang. Tính độ lớn trung bình của lực hãm nếu toa xe dừng lại sau 1 phút 40 giây

a)

1500 N

b)

1000 N

c)

2000 N

d)

500 N

30.

Một viên đạn có khối lượng 10 g đang bay với vận tốc 1000 m/s thì gặp bức tường. Sau khi xuyên qua bức tường thì vận tốc của viên đạn còn lại 400 m/s. Tính độ biến thiên động lượng và lực cản trung bình của bức tường lên viên đạn. Biết thời gian xuyên thủng tường là 0,01 s

a)

-6 kg.m/s và -600 N

b)

-1 kgm/s và -100 N

c)

6 kgm/s và 600 N

d)

1 kgm/s và 100 N

31.

Một quả bóng có khối lượng 300 g va chạm vào tường và nảy trở lại với cùng tốc độ. Vận tốc của bóng trước va chạm là +5 m/s. Độ biến thiên động lượng của quả bóng là

a)

1,5 kg.m/s

b)

-3 kg.m/s

c)

3 kg.m/s

d)

-1,5 kg.m/s

32.

Một quả cầu rắn có khối lượng 0,1 kg chuyển động với vận tốc 4 m/s trên mặt phẳng nằm ngang. Sau khi va chạm vào một vách cứng nó bị bật trở lại với cùng vận tốc 4 m/s. Tính xung lượng của vách tác dụng lên quả cầu có độ lớn là bao nhiểu nếu thời gian va chạm là 0,05 s ?

a)

16 N

b)

8 N

c)

24 N

d)

12 N

33.

Một vật có khối lượng 0,5 kg trượt không ma sát trên một mặt phẳng ngang với vận tốc 5 m/s đến va chạm vào một bức tường thẳng đứng theo phương vuông góc với tường. Sau va chạm vật đi ngược trở lại phương cũ với vận tốc 2 m/s.Thời gian tương tác là 0,2 s. Lực do tường tác dụng lên quả bóng có độ lớn bằng

a)

75 N

b)

17,5 N

c)

175 N

d)

7,5 N

34.

Một vật nặng 350 g bay với vận tốc 20 m/s đến va chạm với bức tường với góc nghiêng 30o rồi phản xạ. Thời gian tương tác là 20 ms thì áp lực trung bình tác dụng lên bức tường là

a)

350 N

b)

250 N

c)

500 N

d)

700 N

35.

Quả bóng bay với vận tốc 17,32 m/s đến va chạm với bức tường với góc nghiêng 60O rồi phản xạ. Áp lực quả bóng tác dụng lên tường trong 30 ms là 500 N. Khối lượng của quả bóng là

a)

500g

b)

50 g

c)

25 g

d)

250 g

36.

Trên hình là đồ thị tọa độ-thời gian của một vật có khối lượng 3 kg. Động lượng của vật tại thời điểm và thời điểm lần lượt bằng

a)

p1=0,p2=0

b)

p1=0,p2=-4 kg.m/s

c)

p1=4 kg.m/s,p2=0

d)

p1=4 kg.m/s,p2=-4 kg.m/s

37.

Một vật 3 kg rơi tự do rơi xuống đất trong khoảng thời gian 2 s. Độ biến thiên động lượng của vật trong khoảng thời gian đó là (lấy g=9,8 m/s2 ).

a)

60 kg.m/s

b)

58,8 kg.m/s

c)

61,5 kg.m/s

d)

57,5 kg.m/s

38.

Một vật khối lượng 1 kg chuyển động tròn đều với tốc độ 10 m/s. Độ biến thiên động lượng của vật sau 1/4 chu kì kể tlúc bắt đầu chuyển động bằng

a)

20 kg.m/s

b)

102 kg.ms10\sqrt{2}\ \frac{kg.m}{s}

c)

0 kg.m/s

d)

52 kg.ms5\sqrt{2}\ \ \frac{kg.m}{s}

39.

Một viên đạn khối lượng 1 kg đang bay theo phương thẳng đứng với vận tốc 500 m/s thì nổ thành hai mảnh có khối lượng bằng nhau. Mảnh thứ nhất bay theo phương ngang với vận tốc 500√2 m/s . Mảnh thứ hai bay với vận tốc bao nhiêu?

a)

500√2 m/s

b)

1225 m/s

c)

500 m/s

d)

613,4 m/s

40.

Một khẩu súng đại bác nằm ngang khối lượng 1000 kg (không tính đạn), bắn một viên đạn khối lượng 2,5 kg. Vận tốc viên đạn ra khỏi nòng súng là 600 m/s. Vận tốc của súng sau khi bắn là

a)

1 m/s

b)

1,5 m/s

c)

2 m/s

d)

2,5 m/s

41.

Một xe ôtô có khối lượng 3 tấn chuyển động thẳng với vận tốc 1,5 m/s, đến tông và dính vào một xe gắn máy đang đứng yên có khối lượng 100kg. Vận tốc của xe máy ngay sau va chạm là

a)

1 m/s

b)

1,54 m/s

c)

1,45 m/s

d)

2 m/s

42.

Một viên đạn đang bay ngang với vận tốc 100 m/s thì nổ thành hai mảnh có khối lượng là 8 kg và 4 kg. Mảnh nhỏ bay theo phương thẳng đứng với vận tốc 225 m/s. Bỏ qua sức cản của không khí. Độ lớn vận tốc của mảnh lớn là

a)

100 m/s

b)

153 m/s

c)

187,5 m/s

d)

167,5 m/s

43.

Một viên đạn có khối lượng 2 kg thì quay đến điểm cao nhất quỹ đạo parabol với vận tốc 200 m/s theo phương nằm ngang thì nổ thành hai mảnh. Một mảnh có khối lượng 1,5 kg văng theo phương thẳng đứng xuống dưới với vận tốc 200 m/s. Mảnh còn lại bay thẳng lên với vận tốc bằng

a)

1000 m/s

b)

800 m/s

c)

500 m/s

d)

200 m/s

44.

Hai xe lăn nhỏ có khối lượng m1=300g và m2=2 kg chuyển động trên mặt phẳng ngang ngược chiều nhau với các vận tốc tương ứng v1=2 m/s và v2=0,8 m/s . Sau khi va chạm hai xe dính vào nhau và chuyển động cùng vận tốc. Bỏ qua sức cản. Độ lớn vận tốc sau va chạm là

a)

1,4 m/s

b)

0,43 m/s

c)

1,24 m/s

d)

0,63 m/s

45.

Một viên đạn có khối lượng 2 kg bay đến điểm cao nhất quỹ đạo parabol với vận tốc 200 m/s theo phương nằm ngang thì nổ thành hai mảnh. Một mảnh có khối lượng 1,5 kg văng theo phương thẳng đứng xuống dưới với vận tốc 200 m/s. Mảnh thứ hai bay theo hướng hợp với phương ngang một góc

a)

30o

b)

37o

c)

45o

d)

47o

46.

Một tên lửa có khối lượng tổng cộng 10 tấn đang bay với vận tốc 200 m/s đối với Trái Đất thì phụt ra phía sau khối lượng khí có khối lượng 2 tấn với vận tốc 500 m/s đối với tên lửa. Vận tốc tức thời của tên lửa sau khi phụt khí với giả thiết toàn bộ lượng khí phụt ra cùng một lúc là

a)

250 m/s

b)

325 m/s

c)

364 m/s

d)

346 m/s

47.

Bắn một hòn bi thép với vận tốc 1m/s vào một hòn bi thủy tinh đang nằm yên. Sau va chạm hai bi cùng chuyển động về phía trước nhưng bi thủy tinh có vận tốc gấp ba lần vận tốc của bi thép. Biết khối lượng bi thép gấp ba lần khối lượng bi thủy tinh. Vận tốc của mỗi bi ngay sau khi va chạm là

a)

0,25m/s; 0,75m/s

b)

1,25m/s; 3,75m/s

c)

0,5m/s; 1,5m/s

d)

1m/s; 3m/s

48.

Một chiếc thuyền có khối lượng 240 kg đang đứng yên trên mặt sông. Một người có khối lượng 60 kg chuyển động từ mũi tới lái với vận tốc 2 m/s so với thuyền. Vận tốc của thuyền so với bờ sông là

a)

0,4 m/s

b)

23\frac{2}{3} m/s

c)

0,8 m/s

d)

43\frac{4}{3} m/s

49.

Một quả đạn có khối lượng 20 kg đang bay thẳng đứng xuống dưới với vận tốc 70 m/s thì nổ thành hai mảnh. Mảnh thứ nhất có khối lượng 8 kg bay theo phương ngang với vận tốc 90 m/s. Độ lớn vận tốc mảnh thứ hai có thể nhận giá trị nào sau đây ?

a)

232 m/s

b)

123 m/s

c)

131 m/s

d)

332 m/s

50.

Bắn một viên đạn khối lượng 10 g vào một mẩu gỗ có khối lượng 390 g đặt trên mặt nằm ngang nhẵn. Đạn mắc vào gỗ và cùng chuyển động với vận tốc 10 m/s. vận tốc của đạn lúc bắn là

a)

400 m/s

b)

300 m/s

c)

500 m/s

d)

600 m/s

51.

Trên mặt phẳng nằm ngang một hòn bi khối lượng 15 g chuyển động sang phải với vận tốc 22,5 cm/s va chạm trực diện đàn hồi với một hòn bi khối lượng 30 g đang chuyển động sang trái với vận tốc 18 cm/s. Sau va chạm hòn bi nhẹ hơn chuyển động sang trái với vận tốc 31,5 cm/s. Bỏ qua ma sát. Độ lớn vận tốc của hòn bi nặng sau va chạm là

a)

21 cm/s

b)

9 cm/s

c)

18 cm/s

d)

15 cm/s

52.

Một vật có khối lượng 2 kg chuyển động về phía trước với tốc độ 4 m/s va chạm vào vật thứ hai đang đứng yên. Sau va chạm, vật thứ nhất chuyển động ngược chiều với tốc độ 1 m/s còn vật thứ hai chuyển động với tốc độ 2 m/s. Hỏi vật thứ hai có khối lượng bằng bao nhiêu ?

a)

0,5 kg

b)

4,5 kg

c)

5,5 kg

d)

5 kg

53.

Một viên đạn có khối lượng 5 kg đang bay theo phương ngang với vận tốc 200√3 m/s thì nổ thành 2 mảnh. Mảnh thứ nhất có khối lượng 2 kg bay thẳng đứng xuống với vận tốc 500 m/s, còn mảnh thứ hai bay theo hướng lệch với phương ngang một góc

a)

30o

b)

37o

c)

45o

d)

60o

54.

Một vật có khối lượng m chuyển động với vận tốc 3 m/s đến va chạm với một vật có khối lượng 2 m đang đứng yên. Sau va chạm, 2 vật dính vào nhau và cùng chuyển động với vận tốc bao nhiêu?

a)

1 m/s

b)

2 m/s

c)

3 m/s

d)

4 m/s

55.

Trên một chiếc thuyền nặng 200 kg đang đứng yên trên mặt nước có một người khối lượng 75 kg và 2 viên đá có khối lượng bằng nhau và bằng 25 kg. Sau khi người đó quăng hết đá xuống nước với vận tốc 6 m/s so với thuyền thì thuyền chuyển động với vận tốc

a)

0,05 m/s

b)

1,05 m/s

c)

1,14 m/s

d)

2,30 m/s

56.

Một xe chở cát khối lượng 38 kg đang chạy trên đường nằm ngang không ma sát với vận tốc 1 m/s. Một vật nhỏ khối lượng 2 kg bay ngang ngược chiều với vận tốc 7 m/s so với đất đến chui vào cát và nằm yên trong đó. Vận tốc của xe sau đó là

a)

0,4 m/s

b)

0,6 m/s

c)

0,9 m/s

d)

1,3 m/s

57.

Một xe chở cát khối lượng 38 kg đang chạy trên đường nằm ngang không ma sát với vận tốc 1 m/s. Một vật nhỏ khối lượng 2 kg bay ngang cùng chiều với vận tốc 7 m/s so với đất đến chui vào cát và nằm yên trong đó. Biết vật bay cùng chiều với xe, vận tốc của xe sau đó là

a)

0,4 m/s

b)

1,3 m/s

c)

0,6 m/s

d)

0,9 m/s

58.

Một viên bi đang chuyển động với vận tốc 10 m/s thì va chạm với viên bi thứ hai (cùng khối lượng) đang đứng yên. Sau va chạm hai viên bi cùng chuyển động về phía trước và hợp với phương ngang các góc 60o ;30o . Vận tốc viên bi thứ nhất sau va chạm là

a)

2,5 m/s

b)

5 m/s

c)

8,7 m/s

d)

7,8 m/s

59.

Đại lượng nào sau đây không phải là đại lượng véc tơ?

a)

Xung của lực(xung lượng)

b)

Công cơ học

c)

Động lượng

d)

Lực quán tính

60.

Một động cơ có công suất không đổi, công của động cơ thực hiện theo thời gian là đồ thị nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
61.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Khi vật chuyển động thẳng đều, công của hợp lực là khác không

b)

Trong chuyển động tròn đều, lực hướng tâm thực hiện công khác không

c)

Lực là đại lượng véctơ nên công cũng là véctơ

d)

Công của lực là đại lượng vô hướng và có giá trị đại số

62.

Một lực F không đổi liên tục kéo 1 vật chuyển động với vận tốc v theo hướng của lực F .Công suất của lực F

a)

F.v

b)

F.t

c)

Fvt

d)

F.v2

63.

Chọn đáp án đúng nhất. Công có thể biểu thị bằng tích của

a)

Lực và quãng đường đi được

b)

Lực và vận tốc

c)

Năng lượng và khoảng thời gian

d)

Lực, quãng đường đi được và khoảng thời gian

64.

Chọn câu sai:

a)

Công của trọng lượng có thể có giá trị dương hay âm

b)

Công của trọng lực không phụ thuộc dạng đường đi của vật

c)

Công của lực ma sát phụ thuộc vào dạng đường đi của vật chịu lực

d)

Công của lực đàn hồi phụ thuộc dạng đường đi của vật chịu lực

65.

Một người nhấc một vật có m = 2 kg lên độ cao 2 m rồi mang vật đi ngang được một độ dời 10m. Công tổng cộng mà người đã thực hiện là bao nhiêu? Lấy g=10 m/s2

a)

240 J

b)

120 J

c)

2400 J

d)

1200 J

66.

Một người nặng 60 kg leo lên 1 cầu thang. Trong 10s người đó leo được 8m tính theo phương thẳng đứng. cho g=10 m/s2.Công suất người đó thực hiện được tính theo Hp ( mã lực 1Hp=746W ) là

a)

480 Hp

b)

2,10 Hp

c)

0,643 Hp

d)

1,56 Hp

67.

Một vật khối lượng 8kg được kéo đều trên sàn bằng 1 lực 20N hợp với phương ngang 1 góc α=30o Khi vật di chuyển 1m trên sàn , lực đó thực hiện được công là:

a)

10 J

b)

20 J

c)

10√3 J

d)

20√3 J

68.

Một vật khối lượng 8kg được kéo đều trên sàn bằng 1 lực 20N hợp với phương ngang 1 góc α=30O

Nếu vật di chuyển quãng đường trên trong thời gian 5s thì công suất của lực là bao nhiêu?

a)

5 W

b)

2 W

c)

2√3 W

d)

5√3 W

69.

Một vật khối lượng 8kg được kéo đều trên sàn bằng 1 lực 20N hợp với phương ngang 1 góc α=30O

Lực ma sát đã thực hiện công là bao nhiêu?

a)

-10√3 J

b)

-20√3 J

c)

10√3 J

d)

20√3 J