wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Can Can xinh đẹp

Total questions: 64

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

1)    Khi hiệu điện thế đặt vào giữa hai đầu dây dẫn tăng lên ba lần thì cường độ dòng điện qua dây dẫn đó thay đổi như thế nào?

a)

Giảm 3 lần

b)

Tăng 3 lần

c)

Không thay đổi

d)

Không thể xác định chính xác được.

2.

Hiệu điện thế có đơn vị là:

a)

Ω/m

b)

mV

c)

Ω

d)

A

3.

Công thức nào sau đây biểu thị định luật Ôm?

a)

R= UI        

b)

I = U/R      

c)

I = R/U      

d)

  R = I/U

4.

   Trong các công thức sau đây, với U là hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn, I là cường độ dòng điện qua dây dẫn, R là điện trở của dây dẫn, công thức nào là sai?

a)

 R = U/I.

b)

I = U:R.

c)

R = U.I.

d)

U = I.R.

5.

   1MW = …................… W.

a)

A.   100000 W

b)

10000 kW

c)

100 kW 

d)

A.   1000000 W  

6.

Điện trở suất là điện trở của một dây dẫn hình trụ có

a)

Chiều dài 1 m tiết diện đều 1m²       

b)

Chiều dài 1 m tiết diện đều 1cm²

c)

Chiều dài 1 m tiết diện đều 1mm²    

d)

Chiều dài 1 mm tiết diện đều 1mm²

7.

  Ampe kế có công dụng

a)

. Đo cường độ dòng điện

b)

Đo hiệu điện thế

c)

Đo công suất của dòng điện   

d)

. Đo cường độ dòng điện và hiệu điện thế

8.

  Điện trở của dây dẫn không phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây?

a)

Vật liệu làm dây dẫn

b)

Khối lượng của dây dẫn

c)

Chiều dài của dây dẫn

d)

Tiết diện của dây dẫn.

9.

1)    Phát biểu nào sau đây đúng với nội dụng của định luật Ôm?

a)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn và với điện trở của dây

b)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn không phụ thuộc vào hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn và điện trở của dây.

c)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn và tỉ lệ nghịch với điện trở của dây.

d)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn và tỉ lệ thuận với điện trở của dây.

10.

1)    Hãy chọn câu phát biểu đúng nhất:

a)

Biến trở là điện trở có giá trị thay đổi được

b)

. Biến trở được sử dụng để điều chỉnh cường độ dòng điện trong mạch

c)

. Biến trở là điện trở có giá trị không thay đổi và được dùng để điều chỉnh cường độ dòng điện trong mạch

d)

Biến trở là điện trở có thể thay đổi trị số và được dùng để điều chỉnh cường độ dòng điện trong mạch

11.

1)    Hãy sắp đặt theo thứ tự đơn vị của các đại lượng sau: hiệu điện thế, cường độ dòng điện, điện trở.

a)

ampe, ôm, vôn

b)

vôn, ôm, ampe

c)

. vôn, ampe, ôm.

d)

ôm, vôn, ampe.

12.

1)    Trong đoạn mạch mắc nối tiếp, công thức nào sau đây là sai?

a)

. U = U1 + U2 + ... + Un.

b)

I = I1 = I2 = ... = In.

c)

R = R1 = R2 = ... = Rn

d)

R = R1 + R2 + ... + Rn.

13.

Muốn đo hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn, ta cần dùng……(1)……. . Mắc dụng cụ đó……..(2)…….. với dây dẫn cần đo

a)

…(1)…vôn kế; …(2)…song song

b)

…(1)…ampe kế; …(2)…song song

c)

1)…vôn kế; …(2)…nối tiếp   

d)

…(1)…ampe kế; …(2)…nối tiếp

14.

Đơn vị của công suất là:

a)

Oát (W)

b)

Ôm (Ω)

c)

Ampe (A)  

d)

A.   Vôn (V)

15.

1)    Dây dẫn có chiều dài l, tiết diện S và làm bằng chất có điện trở suất ρ, thì có điện trở R được tính bằng công thức

a)

. R = p.s/l

b)

. R = s/p.l

c)

. R = l/p.s

d)

R = p.l/s

16.

Trong các biểu thức sau đây, biểu thức nào là biểu thức của định luật Jun–Lenxơ?

a)

Q = t.R.I².

b)

. Q = I.R².t

c)

Q = I.R.t

d)

Q = I².R².t

17.

1)    Phát biểu nào sau đây là đúng với nội dung của định luật Jun– Lenxơ?

a)

. Nhiệt lượng tỏa ra trong một dây dẫn tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện, tỉ lệ thuận với điện trở và thời gian dòng điện chạy qua.

b)

Nhiệt lượng tỏa ra trong một dây dẫn tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện, tỉ lệ nghịch với điện trở và thời gian dòng điện chạy qua.

c)

. Nhiệt lượng tỏa ra trong một dây dẫn tỉ lệ thuận với điện trở, với hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở và thời gian dòng điện chạy qua.

d)

Nhiệt lượng tỏa ra trong một dây dẫn tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện, tỉ lệ thuận với điện trở và thời gian dòng điện chạy qua.

18.

1)    Cho một mạch điện gồm 3 điện trở có giá trị lần lượt là R1 = 8Ω, R2 = 12Ω, R3 = 6Ω mắc nối tiếp nhau. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế U = 65 V. Cường độ dòng điện qua mạch có thể là

a)

A = 1,5A.

b)

I = 2,25A.

c)

I = 2,5 A.

d)

I = 3A

19.

1)    Năng lượng của dòng điện gọi là

a)

Cơ năng

b)

Nhiệt năng.

c)

Quang năng.

d)

A.   Điện năng.

20.

1)    Số đếm của công tơ điện ở gia đình cho biết

a)

Thời gian sử dụng điện của gia đình.

b)

. Công suất điện mà gia đình sử dụng.

c)

Điện năng mà gia đình đã sử dụng.  

d)

Số dụng cụ và thiết bị điện đang được sử dụng.

21.

1)    Thiết bị điện nào sau đây khi hoạt động đã chuyển hóa điện năng thành cơ năng và nhiệt năng?

a)

. Quạt điện.

b)

Đèn LED.  

c)

Ấm điện     

d)

. Nồi cơm điện

22.

1)    Công thức tính công của dòng điện sinh ra trong một đoạn mạch là

a)

A = U.I².t   

b)

A = t.U.I

c)

A = U².I.t

d)

A = P/t

23.

1)    Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Trong đoạn mạch mắc song song, hiệu điện thế của các mạch rẽ luôn bằng nhau.

b)

Trong đoạn mạch mắc song song, tổng hiệu điện thế của các mạch rẽ bằng hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch.

c)

Trong đoạn mạch mắc song song, tổng cường độ dòng điện của các mạch rẽ bằng cường

d)

Trong đoạn mạch mắc song song, điện trở tương đương của cả mạch luôn nhỏ hơn các điện trở thành phần.

24.

Trong các công thức sau đây, công thức nào không phù hợp với đoạn mạch mắc song song ? 

a)

. I = I1 + I2 + ... + In. 

b)

U = U1 = U2 = ... = Un. 

c)

R = R1 + R2 + ... Rn. 

d)

1/R=1/R1+1/R2+...+1/Rn. 

25.

Hai con số 50Ω - 2,5A có ý nghĩa gì? 

a)

A. Số 50Ω cho biết giá trị điện trở nhỏ nhất của biến trở. Số 2,5A cho biết cường độ dòng điện lớn nhất cho phép qua biến trở. 

b)

B. Số 50Ω cho biết giá trị điện trở lớn nhất của biến trở. Số 2,5A cho biết cường độ dòng điện lớn nhất cho phép qua biến trở. 

c)

C. Số 50Ω cho biết giá trị điện trở nhỏ nhất của biến trở. Số 2,5A cho biết cường độ dòng điện nhỏ nhất cho phép qua biến trở. 

d)

D. Số 50Ω cho biết giá trị điện trở định mức của biến trở. Số 2,5A cho biết cường độ dòng điện định mức của biến trở. 

26.

Khi mắc bóng đèn vào hiệu điện thế 12V thì dòng điện chạy qua nó có cường độ 0,4A. Công suất tiêu thụ điện của bóng đèn này là 

a)

. P = 4,8W. 

b)

P = 4,8J. 

c)

P = 4,8kW. 

d)

P = 4,8kJ. 

27.

Mỗi số trên công tơ điện tương ứng với 

a)

1 Wh

b)

1 kWh

c)

1 Ws

d)

1 kWs 

28.

Trên một bóng đèn có ghi (12 V – 6 W) thì có nghĩa là  

a)

Cường độ dòng điện định mức của đèn là 12 V và công suất định mức là 6 W. 

b)

Hiệu điện thế định mức của đèn là 12 V và công suất định mức là 6 W. 

c)

Cường độ dòng điện tối thiểu mà bóng đèn sáng được là 2A. 

d)

Khi đèn sáng bình thường thì công suất đèn là 12 W.

29.

Định luật Jun-Len- xơ Cho biết điện năng biến đổi thành : 

a)

Cơ năng 

b)

Hóa năng 

c)

Hóa năng 

d)

Nhiệt năng

30.

Dòng điện có cường độ 1,5 A chạy qua một điện trở 300 Ω trong thời gian 120 giây thì nhiệt lượng toả ra ở điện trở này có giá trị nào dưới đây? 

a)

Q = 81000 W 

b)

Q = 54000 J 

c)

Q = 8100 J 

d)

Q = 81000 J 

31.

Hãy sắp đặt theo thứ tự đơn vị của các đại lượng sau: cường độ dòng điện, điện trở, hiệu điện thế. 

a)

Ampe, ôm, vôn.

b)

Vôn, ôm, ampe. 

c)

Vôn, ampe, ôm. 

d)

Ôm, vôn, ampe.

32.

Để tiết kiệm điện năng tiêu thụ tại gia đình, cần phải có các biện pháp nào sau đây? 

a)

Lựa chọn và sử dụng các dụng cụ và thiết bị điện có công suất phù hợp. 

b)

Sử dụng các dụng cụ dùng điện trong thời gian cần thiết. 

c)

Sử dụng các dụng cụ dùng điện có hiệu suất cao. 

d)

Lựa chọn và sử dụng các dụng cụ-thiết bị điện có công suất phù hợp, sử dụng các dụng cụ dùng điện trong thời gian cần thiết. 

33.

    Nếu một bóng đèn có ghi (12 V – 6 W) thì

a)

Cường độ dòng điện lớn nhất mà bóng đèn chịu được là 2A

b)

Cường độ dòng điện lớn nhất mà bóng đèn chịu được là 0,5A

c)

Cường độ dòng điện tối thiểu mà bóng đèn sáng được là 2A

d)

Cường độ dòng điện qua bóng đèn khi đèn sáng bình thường là 0,5A

34.

   Một bóng đèn loại (220 V – 100 W) được sử dụng ở hiệu điện thế 220V. Điện năng tiêu thụ của đèn trong 1h là

a)

220 kWh

b)

100 kWh    

c)

1 kWh

d)

0,1 kWh

35.

  Trên một biến trở con chạy có ghi (50 Ω – 2,5A) thì hiệu điện thế lớn nhất được phép đặt vào hai đầu của biến trở là:

a)

125 mV

b)

0,125 kV ….

c)

152 V

d)

  100 V

36.

   Trên bàn là có ghi (220 V – 1100 W). Khi bàn là này hoạt động bình thường thì nó có điện trở là bao nhiêu?

a)

0,2 Ω

b)

5 Ω

c)

44 Ω

d)

5500 Ω

37.

Đoạn mạch AB gồm hai điện trở R1 = 30 Ω, R2 = 20 Ω được mắc song song. Điện trở tương đương của đoạn mạch có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau:

a)

10 Ω

b)

12 Ω

c)

50 Ω

d)

600 Ω

38.

Dòng điện có cường độ 2mA chạy qua một điện trở 3 kΩ trong thời gian 10 phút thì nhiệt lượng toả ra ở điện trở này có giá trị nào dưới đây?

a)

Q = 60 J

b)

Q = 7,2 J

c)

Q = 120 J

d)

Q = 3600 J

39.

Điện trở R của dây dẫn biểu thị cho 

a)

Tính cản trở dòng điện nhiều hay ít của dây. 

b)

Tính cản trở hiệu điện thế nhiều hay ít của dây. 

c)

Tính cản trở electron nhiều hay ít của dây. 

d)

Tính cản trở điện lượng nhiều hay ít của dây. 

40.

Bóng đèn có điện trở 8 Ω và cường độ dòng điện định mức là 2 A. Tính công suất định mức của bóng đèn

a)

32 W

b)

16 W

c)

4 W

d)

0,5 W

41.

Một bóng đèn xe máy lúc thắp sáng có điện trở 24 Ω và cường độ dòng điện chạy qua dây tóc bóng đèn là 0,5 A. Hiệu điện thế giữa hai đầu dây tóc bóng đèn khi đó là bao nhiêu?

a)

U = 6 V

b)

U = 9 V

c)

U = 12 V

d)

U = 24 V

42.

Một bóng đèn có điện trở thắp sáng là 400 Ω. Cường độ dòng điện qua đèn là bao nhiêu nếu hiệu điện thế đặt vào hai đầu bóng đèn là 220 V

a)

0,44 A

b)

0,64 A

c)

0,55 A

d)

0,74 A

43.

  Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về nam châm?

a)

Nam châm là những vật có đặc tính hút sắt (hay bị sắt hút)

b)

Nam châm nào cũng có hai cực: cực dương và cực âm

c)

Khi bẻ gãy nam châm, ta có thể tách hai cực của nam châm ra khỏi nhau.

d)

Các phát biểu A, B, C đều đúng.

44.

  Phát biểu nào sau đây là đúng nhất khi nói về sự tương tác giữa hai nam châm

a)

Các cực cùng tên thì hút nhau, khác tên thì đẩy nhau

b)

Các cực cùng tên thì đẩy nhau, khác tên thì hút nhau

c)

Các cực cùng tên thì đẩy nhau, khác tên thì không tương tác

d)

Các cực cùng tên thì hút nhau, khác tên thì không tương tác

45.

   Hiện tượng nào sau đây có thể xảy ra khi đưa từ cực của hai nam châm lại gần nhau?

a)

Nếu đưa cực Bắc của nam châm 1 lại gần cực Bắc của nam châm 2, chúng sẽ đẩy nhau.

b)

Nếu đưa cực Nam của nam châm 1 lại gần cực Nam của nam châm 2, chúng sẽ đẩy nhau

c)

Nếu đưa cực Bắc của nam châm 1 lại gần cực Nam của nam châm 2, chúng sẽ hút nhau.

d)

Cả 3 hiện tượng A, B, C đều có thể xảy ra

46.

   Người ta dùng la bàn xác định hướng bắc địa lí. Bộ phận chính của là bàn là

a)

Một thanh nam châm thẳng

b)

Một kim nam châm

c)

Một cuộn dây

d)

Một thanh kim loại

47.

La bàn là dụng cụ để xác định

a)

Phương hướng

b)

Nhiệt độ

c)

Độ cao

d)

Hướng gió thổi

48.

    Khi đặt la bàn tại một vị trí trên mặt đất, kim la bàn định hướng như thế nào?

a)

Cực Bắc chỉ hướng Bắc, cực Nam chỉ hướng Nam

b)

Cực Bắc chỉ hướng Nam, cực Nam chỉ hướng Bắc

c)

Kim nam châm có thể chỉ hướng bất kì

d)

Các phương án A, B, C đều đúng

49.

1)    Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về từ trường của Trái Đất.

a)

Xung quanh Trái Đất có từ trường

b)

Cực từ Nam của Trái Đất gần với cực Nam địa lí và cực từ Bắc ở gần với cực Bắc địa lí.

c)

Cực từ Nam của Trái Đất gần với cực Bắc địa lí và cực từ Bắc ở gần với cực Nam địa lí.

d)

. Do Trái Đất có từ trường mà một kim nam châm khi đặt tự do nó sẽ định hướng Bắc - Nam.

50.

1)    Điều nào sau đây là sai khi nói về đường sức từ?

a)

Tại bất cứ điểm nào trên đường sức từ, trục của kim nam châm cũng tiếp xúc với đường sức từ đó.

b)

một nam châm, các đường sức từ không bao giờ cắt nhau.

c)

. Chiều của đường sức từ hướng từ cực Bắc sang cực Nam của kim nam châm thử đặt trên đường cảm ứng từ đó.

d)

Bên ngoài một nam châm thì đường sức từ đi ra từ cực Bắc và đi vào cực Nam của nam châm đó. 

51.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về từ trường?

a)

Từ trường là một dạng vật chất đặc biệt tồn tại xung quanh nam châm

b)

Từ trường có thể tác dụng lực lên nam châm thử đặt trong nó

c)

Từ trường có ở xung quanh Trái Đất

d)

Các phát biểu A, B, C đều đúng

52.

   Xung quanh nam châm và xung quanh các dây dẫn có dòng điện luôn có

a)

Nam châm

b)

Cảm ứng từ

c)

Từ trường

d)

Dòng điện

53.

Người ta quy ước rằng bên ngoài của một nam châm thì chiều của một đường .............. là chiều đi ra từ cực Bắc và đi vào cực Nam.

a)

Nam châm

b)

Cảm ứng từ

c)

Từ trường

d)

Dòng điện

54.

    Quy tắc nắm bàn tay phải dùng để

a)

Xác định chiều đường sức từ của nam châm thẳng

b)

Xác định chiều đường sức từ của một dây dẫn có hình dạng bất kì có dòng điện chạy qua.

c)

Xác định chiều đường sức từ của ống dây có dòng điện chạy qua

d)

Xác định chiều đường sức từ của dây dẫn thẳng có dòng điện chạy qua

55.

Từ trường không tồn tại ở

a)

xung quanh nam châm

b)

xung quanh dòng điện

c)

xung quanh điện tích đứng yên

d)

mọi nơi trên Trái Đất

56.

1)    Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về đường sức từ của dòng điện trong ống dây?

a)

Dạng đường sức từ bên ngoài ống dây giống dạng đường sức từ của nam châm thẳng

b)

Chiều của đường sức từ bên ngoài ống dây xác định theo quy tắc nắm bàn tay phải.

c)

Các đường sức từ có thể cắt nhau

d)

phát biểu A, B, C đều đúng.

57.

1)    Trong nam châm điện lõi của nó thường được làm bằng

a)

. Cao su tổng hợp

b)

Đồng

c)

Sắt non.

d)

Thép.

58.

Đặt ống dây có thanh nam châm như hình 61. Đóng mạch điện ta thấy thanh nam châm bị đẩy ra xa. Thông tin nào sau đây là sai? 

a)

Khi đóng mạch điện ống dây có tác dụng như một nam châm. 

b)

Khi đóng mạch điện đầu P của ống dây là cực từ Nam. 

c)

Đầu A của nam châm là cực từ Nam. 

d)

Đầu A của nam châm là cực từ Bắc. 

59.

1)    Có thể tăng lực từ của nam châm điện tác dụng lên một vật bằng thép bằng cách.

a)

Tăng cường độ dòng điện qua ống dây.

b)

Tăng số vòng của ống dây.

c)

. Vừa tăng cường độ dòng điện vừa tăng số vòng của ống dây.

d)

Các câu trả lời A, B, C đều đúng.

60.

Nam châm điện được sử dụng trong thiết bị nào sau đây

a)

Loa điện.

b)

. Rơle điện từ.

c)

Chuông báo động.

d)

Cả ba loại trên

61.

Bất kì .................. nào cũng có hai cực từ: cực từ Bắc và cực từ Nam.

a)

Nam châm.

b)

Cảm ứng từ.

c)

Từ trường.

d)

Dòng điện.

62.

Trên hình vẽ 60 có vẽ kim nam châm sai chiều. Hãy chỉ ra đó là kim nam châm nào? 

a)

Số 2

b)

Số 3

c)

Số 4

d)

Số 5

63.

    Nếu có một nam châm và trục nhọn thẳng đứng thì em làm cách nào để phát hiện trong dây dẫn AB có dòng điện chạy qua hay không?

a)

Đưa nam châm đặt trên trục nhọn rồi đặt ra xa dây dẫn AB

b)

Đưa kim nam châm đặt trên trục nhọn rồi đặt lại gần dây dẫn AB xem nó có lệch khỏi hướng ban đầu không

c)

Đưa kim nam châm đến sát dây dẫn xem nó có hút dây dẫn không

d)

Chỉ đưa cọc nhọn đến gần dây dẫn xem cọc nhọn có bị phóng điện không

64.

    Điện trở R của dây dẫn biểu thị cho

a)

Tính cản trở dòng điện nhiều hay ít của dây

b)

Tính cản trở hiệu điện thế nhiều hay ít của dây

c)

Tính cản trở electron nhiều hay ít của dây

d)

Tính cản trở điện lượng nhiều hay ít của dây