wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vật lý

Total questions: 61

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu đúng: sóng ngang là sóng

a)

lan truyền theo phương nằm ngang

b)

trong đó phương dao động của các phần tử của môi trường vuông góc với phương truyền sóng

c)

. trong đó các phần tử sóng dao động theo phương nằm ngang

d)

trong đó các phần tử sóng dao động theo cùng một phương với phương truyền sóng

2.

Sóng cơ là

a)

dao động của mọi điểm trong một môi trường

b)

một dạng chuyển động đặc biệt của môi trường

c)

dao động lan truyền trong một môi trường

d)

sự truyền chuyển động của các phân tử trong một môi trường

3.

Chọn câu đúng

a)

Sóng dọc là sóng truyền dọc theo một sợi dây

b)

Sóng dọc là sóng trong đó phương dao động của các phần tử của môi trường trùng với phương truyền sóng

c)

Song dọc là sóng truyền theo phương thẳng đứng, còn sóng ngang là sóng truyền theo phương ngang

d)

Sóng dọc là sóng truyền theo trục tung, còn sóng ngang là sóng truyền theo trục hoành

4.

cơ năng

biên độ

chu kì

tần số

tần số góc

(a)  

5.

li độ

vận tốc

gia tốc

gia tốc động năng

thế năng

(a)  

6.

vận tốc ( tốc độ ) của vật có giá trị cực đại

(a)  

7.

gia tốc có giá trị cực đại

(a)  

8.

Trong dao động điều hòa

a)

vận tốc biến đổi điều hòa cùng pha với li độ

b)

vận tốc biến đổi điều hòa ngược pha so với li độ

c)

vận tốc biến đổi điều hòa sớm pha pi/2 so với li độ.

d)

vận tốc biến đổi điều hòa chậm pha pi/2 so với li độ.

9.

Chu kì dao động điều hoà của một con lắc đơn có chiều dài dây treo l tại nơi có gia tốc trọng trường g là

a)

T=2π glT=2\pi\ \sqrt[]{\frac{g}{l}}

b)

T=2π lgT=2\pi\ \sqrt[]{\frac{l}{g}}

c)

T=12π glT=\frac{1}{2\pi}\ \sqrt[]{\frac{g}{l}}

d)

T=12π lgT=\frac{1}{2\pi}\ \sqrt[]{\frac{l}{g}}

10.

Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn trong không khí là:

a)

do trọng lực tác dụng lên vật

b)

do lực căng của dây treo

c)

do lực cản của môi trường

d)

do dây treo có khối lượng đáng kể

11.

Chọn câu Đúng. Dòng điện xoay chiều là dòng điện:

a)

có cường độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian.

b)

có cường độ biến đổi điều hoà theo thời gian.

c)

có chiều biến đổi theo thời gian.

d)

có chu kỳ không đổi.

12.

Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều một pha dựa vào

a)

hiện tượng tự cảm.

b)

hiện tượng cảm ứng điện từ.

c)

khung dây quay trong điện trường.

d)

khung dây chuyển động trong từ trường.

13.

Một con lắc lò xo treo thẳng đứng ở nơi có gia tốc trọng trường là g. Khi cân bằng lò xo dãn một đoạn

Δlo\Delta lo . Tần số góc dao động của con lắc được xác định bằng công thức

a)

w=Δlogw=\sqrt[]{\frac{\Delta lo}{g}}

b)

w=2π gΔlow=2\pi\ \sqrt[]{\frac{g}{\Delta lo}}

c)

w=12πΔlogw=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{\Delta lo}{g}}

d)

w=gΔlow=\sqrt[]{\frac{g}{\Delta lo}}

14.

Nhận xét nào sau đây là không đúng?

a)

Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn.

b)

Dao động duy trì có chu kỳ bằng chu kỳ dao động riêng của con lắc.

c)

Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức

d)

Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số lực cưỡng bức.

15.

nhận xét nào về máy biến thế là không đúng

a)

Máy biến thế có thể tăng hiệu điện thế.

b)

Máy biến thế có thể giảm hiệu điện thế

c)

Máy biến thế có thể thay đổi tần số dòng điện xoay chiều.

d)

Máy biến thế có tác dụng biến đổi cường độ dòng điện

16.

Hai nguồn kết hợp là hai nguồn phát sóng

a)

có cùng tần số và cùng phương truyền.

b)

có cùng tần số và có độ lệch pha không thay đổi theo thời gian.

c)

độ lệch pha không thay đổi theo thời gian.

d)

có cùng biên độ và có độ lệch pha không thay đổi theo thời gian.

17.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ học?

a)

Sóng âm truyền được trong chân không

b)

Sóng dọc là sóng có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng.

c)

Sóng dọc là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng.

d)

Sóng ngang là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng

18.

Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm

a)

trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha.

b)

gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

c)

gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

d)

trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

19.

Nhận định nào sau đây là SAI khi nói về dao động cơ tắt dần?

a)

Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian

b)

Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh

c)

Động năng giảm dần còn thế năng thì biến thiên điều hòa

d)

Trong dao động cơ tắt dần, cơ năng giảm theo thời gian

20.

Trong mạch RLC mắc nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng nếu tăng tần số dòng điện và giữ nguyên các thông số khác thì kết luận nào sau đây là sai

a)

Hệ số công suất của đoạn mạch giảm

b)

Điện áp giữa hai bản tụ tăng

c)

Điện áp trên điện trở thuần giảm

d)

Cường độ hiệu dụng của đoạn mạch giảm

21.

Phát biểu nào dưới đây là đúng với dao động:

a)

Dao động tắt dần có tần số giảm nhanh theo lực cản

b)

Ly độ của dao động tuần hoàn luôn là hàm cosin hoặc hàm sin

c)

Dao động cưỡng bức không thể là dao động điều hoà

d)

Tần số dao động cưỡng bức bằng tần số ngoại lực tác dụng

22.

Điều kiện nào sau đây là điều kiện của sự cộng hưởng?

a)

Chu kì của lực cưỡng bức phải lớn hơn chu kì riêng của hệ

b)

Lực cưỡng bức phải lớn hơn hoặc bằng một giá trị F0 nào đó

c)

Tần số của lực cưỡng bức phải bằng tần số riêng của hệ

d)

Tần số của lực cưỡng bức phải lớn hơn tần số riêng của hệ

23.

Thế nào là 2 sóng kết hợp?

a)

Hai sóng chuyển động cùng chiều và cùng tốc độ

b)

Hai sóng luôn đi kèm với nhau

c)

Hai sóng có cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian

d)

Hai sóng có cùng bước sóng và có độ lệch pha biến thiên tuần hoàn

24.

Nhận xét nào sau đây về máy biến thế là không đúng?

a)

Máy biến thế có thể tăng hiệu điện thế

b)

Máy biến thế có thể giảm hiệu điện thế

c)

Máy biến thế có thể thay đổi tần số dòng điện xoay chiều

d)

Máy biến thế có tác dụng biến đổi cường độ dòng điện

25.

Một con lắc lò xo gồm lò xo khối lượng không đáng kể, độ cứng k và 1 hòn bi khối lượng m gắn vào đầu lò xo, đầu kia của lò xo được treo vào 1 điểm cố định. Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Chu kỳ dao động của con lắc là

a)

T=2π mkT=2\pi\ \sqrt[]{\frac{m}{k}}

b)

T= 12π kmT=\ \frac{1}{2\pi}\ \sqrt[]{\frac{k}{m}}

c)

T= 12π mkT=\ \frac{1}{2\pi}\ \sqrt[]{\frac{m}{k}}

d)

T=2π kmT=2\pi\ \sqrt[]{\frac{k}{m}}

26.

Khi nói về dao động tắt dần của một vật, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Li độ của vật luôn giảm dần theo thời gian

b)

Gia tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian

c)

Vận tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian

d)

Biên độ dao động giảm dần theo thời gian

27.

Chọn câu ĐÚNG. Chu kỳ con lắc đơn KHÔNG phụ thuộc vào:

a)

vĩ độ địa lý

b)

khối lượng vật nặng m

c)

gia tốc trọng trường g

d)

chiều dài l

28.

Cơ năng của một vật dao động điều hòa

a)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật.

b)

bằng thế năng của vật khi vật tới vị trí biên

c)

tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi

d)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật

29.

Gia tốc trong dao động điều hòa

a)

luôn luôn hướng về vị trí cân bằng

b)

luôn hướng theo chiều chuyển động

c)

có độ lớn cực đại khi vật qua vị trí cân bằng

d)

luôn luôn không đổi

30.

Chọn câu ĐÚNG. Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa. Biên độ dao động phụ thuộc vào

a)

Độ cứng lò xo

b)

Điều kiện kích thích ban đầu

c)

Gia tốc của sự rơi tự do

d)

Khối lượng vật nặng

31.

Chọn câu ĐÚNG. Cơ năng con lắc lò xo dao động điều hoà KHÔNG phụ thuộc vào

a)

điều kiện kích thích ban đầu

b)

khối lượng của vật nặng

c)

biên độ dao động

d)

độ cứng của lò xo

32.

Chu kì dao động của con lắc lò xo tăng 2 lần khi

a)

khối lượng vật nặng tăng gấp 2 lần

b)

khối lượng vật nặng tăng gấp 4 lần

c)

độ cứng lò xo giảm 2 lần

d)

biên độ tăng 2 lần

33.

Chọn phát biểu sai khi nói về dao động điều hoà

a)

Vận tốc luôn trễ pha π2\frac{\pi}{2}

so với gia tốc

b)

Gia tốc sớm pha π\pi so với li độ

c)

Vận tốc và gia tốc luôn ngược pha nhau

d)

Vận tốc luôn sớm pha π2\frac{\pi}{2}

so với li độ

34.

Trong các công thức sau, công thức nào dùng để tính tần số dao động nhỏ của con lắc đơn

a)

f=2π glf=2\pi\ \sqrt[]{\frac{g}{l}}

b)

f= 12π lgf=\ \frac{1}{2\pi}\ \sqrt[]{\frac{l}{g}}

c)

f= 2π lgf=\ 2\pi\ \sqrt[]{\frac{l}{g}}

d)

f= 12π glf=\ \frac{1}{2\pi}\ \sqrt[]{\frac{g}{l}}

35.

Vận tốc của chất điểm dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi

a)

Li độ có độ lớn cực đại

b)

Li độ bằng không

c)

Gia tốc có dộ lớn cực đại

d)

Pha cực đại

36.

Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa với tần số góc là

a)

2π mk2\pi\ \sqrt[]{\frac{m}{k}}

b)

2π km2\pi\ \sqrt[]{\frac{k}{m}}

c)

mk\sqrt[]{\frac{m}{k}}

d)

km\sqrt[]{\frac{k}{m}}

37.

Lực kéo về của con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ bé là

a)

trọng lực

b)

lực căng dây

c)

lực quán tính

d)

tổng hợp giữa trọng lực và lực căng dây

38.

Chu kì dao động nhỏ của con lắc đơn phụ thuộc vào

a)

khối lượng con lắc

b)

trọng lượng con lắc

c)

tỉ số trọng lượng và khối lượng

d)

khối lượng riêng của con lắc

39.

Con lắc lò xo đang dao động điều hoà theo phương ngang, vận tốc của vật bằng không khi vật đi qua

a)

vị trí mà lò xo có chiều dài lớn nhất

b)

vị trí mà lò xo không bị biến dạng

c)

vị trí mà lực đàn hồi bằng không

d)

vị trí cân bằng

40.

Nhận xét nào sau đây về dao động tắt dần là đúng?

a)

Môi trường càng nhớt thì dao động tắt dần càng nhanh

b)

Có tần số và biên độ giảm dần theo thời gian

c)

Biên độ không đổi nhưng tốc độ dao động thì giảm dần

d)

Có cơ năng dao động luôn không đổi theo thời gian

41.

Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là

a)

biên độ và năng lượng

b)

biên độ và tốc độ

c)

li độ và tốc độ

d)

biên độ và gia tốc

42.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa với tần số 2f1. Động năng của con lắc biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số f2 bằng

a)

2f1

b)

f1/2

c)

f1

d)

4f1

43.

Chọn kết luận đúng khi nói về dđđh cuả con lắc lò xo

a)

Vận tốc tỉ lệ thuận với thời gian

b)

Quỹ đạo là một đường thẳng

c)

Gia tốc tỉ lệ thuận với thời gian

d)

Quỹ đạo là một đường hình sin

44.

Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là không đúng?

a)

Động năng đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua VTCB

b)

Động năng đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên

c)

Thế năng đạt giá trị cực đại khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu

d)

Thế năng đạt giá trị cực tiểu khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu

45.

Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số có phương trình x1 = A1cos(ωt + φ1) cm, x2 = A2cos(ωt + φ2) cm thì biên độ của dao động tổng hợp lớn nhất khi

a)

φ2 – φ1 = (2k + 1)π

b)

φ2–φ1 = (2k + 1)π/2

c)

φ2 – φ1 = k2π

d)

φ2–φ1 = (2k + 1)π/4

46.

Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số có phương trình x1 = A1cos(ωt + φ1) cm, x2 = A2cos(ωt + φ2) cm thì biên độ của dao động tổng hợp nhỏ nhất khi

a)

φ2 – φ1 = (2k + 1)π

b)

φ2–φ1 = (2k + 1)π/2

c)

φ2 – φ1 = k2π

d)

φ2–φ1 = (2k + 1)π/4

47.

Chọn phát biểu đúng: về dao động tổng hợp có biên độ A của 2 dao động điều hòa cùng phương, cùng chu kỳ

a)

Amax khi 2 dao động cùng pha

b)

Amax khi 2 dao động ngược pha

c)

Amin khi 2 dao động cùng pha

d)

Amin khi 2 dao động vuông pha nhau

48.

Cơ năng của con lắc lò xo

a)

phụ thuộc cách kích thích ban đầu

b)

là hằng số với mọi cách kích thích

c)

phụ thuộc cách kích thích ban đầu nhưng trong phạm vi đàn hồi của lò xo

d)

luôn luôn lớn hơn thế năng ở mọi thời điểm

49.

Chọn câu trả lời SAI . Lực tác dụng gây ra dao động điều hòa của một vật

a)

Biến thiên điều hòa theo thời gian

b)

Luôn hướng về vị trí cân bằng

c)

Có biểu thức F= −kx

d)

Có độ lớn không đổi theo thời gian

50.

Chọn câu trả lời SAI . Trong dao động điều hòa, lực gây ra chuyển động của vật

a)

Luôn hướng về vị trí cân bằng

b)

Biến thiên điều hòa cùng tần số với tần số riêng của hệ dao động

c)

Có giá trị cực đại khi đi qua vị trí cân bằng

d)

Triệt tiêu khi đi qua vị trí cân bằng

51.

Chọn câu trả lời ĐÚNG . Khi tăng độ cứng của lò xo lên 4 lần và giữ nguyên khối lượng của hòn bi thì chu kì của dao động điều hòa của con lắc lò xo sẽ

a)

Tăng lên 4 lần

b)

Giảm đi 4 lần

c)

Tăng lên 2 lần

d)

Giảm đi 2 lần

52.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa theo phương trình . x= Acos(ωt+ζ)x=\ A\cos\left(\omega t+\zeta\right) . Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là

a)

kA mũ 2

b)

kA

c)

1/2 kA

d)

1/2 kA mũ 2

53.

Một con lắc đơn có chiều dài L , dao động điều hoà tại một nơi có gia tốc rơi tự do g với biên độ góc α\alpha 0 . Lúc vật đi qua vị trí có li độ α\alpha , nó có vận tốc là v. Biểu thức nào sau đây đúng?

a)

α2=α20glv2\alpha^2=\alpha^20-glv^2

b)

v2gl=α20α2\frac{v^2}{gl}=\alpha^20-\alpha^2

54.

Nhận định nào sau đây là SAI khi nói về dao động cơ tắt dần?

a)

Động năng giảm dần còn thế năng thì biến thiên điều hòa

b)

Trong dao động cơ tắt dần, cơ năng giảm theo thời gian

55.

Trong dao động điều hoà, gia tốc luôn biến thiên cùng pha với

a)

vận tốc

b)

li độ

c)

lực kéo về

d)

động năng

56.

Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là A1 và A2 > A1. Biên độ dao động tổng hợp A = A2 – A1 trong trường hợp hai dao động thành phần

a)

cùng pha

b)

vuông pha

c)

lệch pha nhau góc 2π/3

d)

ngược pha

57.

Khi vật dao động điều hoà đến vị trí biên, đại lượng nào sau đây có độ lớn cực đại?

a)

Li độ và vận tốc

b)

Vận tốc và lực kéo về

c)

Gia tốc và động năng

d)

Thế năng và lực kéo về

58.

Khi nói về dao động điều hòa của con lắc nằm ngang, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Lực đàn hồi tác dụng lên vật luôn hướng về vị trí cân bằng

b)

Tốc độ của vật có giá trị cực đại khi nó đi qua vị trí cân bằng

c)

Gia tốc của vật có giá trị cực đại ở vị trí cân bằng

d)

Gia tốc của vật có độ lớn cực đại ở vị trí biên

59.

Khi nói về dao động điều hòa của con lắc nằm ngang, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Lực đàn hồi tác dụng lên vật luôn hướng về vị trí cân bằng

b)

Tốc độ của vật có giá trị cực đại khi nó đi qua vị trí cân bằng

c)

Gia tốc của vật có giá trị cực đại ở vị trí cân bằng

d)

Gia tốc của vật có độ lớn cực đại ở vị trí biên

60.

Khi nói về dao động điều hòa của con lắc nằm ngang, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Lực đàn hồi tác dụng lên vật luôn hướng về vị trí cân bằng

b)

Tốc độ của vật có giá trị cực đại khi nó đi qua vị trí cân bằng

c)

Gia tốc của vật có giá trị cực đại ở vị trí cân bằng

d)

Gia tốc của vật có độ lớn cực đại ở vị trí biên

61.

Khi nói về năng lượng của một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Thế năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí cân bằng

b)

Động năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí biên

c)

Thế năng và động năng của vật biến thiên cùng tần số gấp đôi tần số của li độ

d)

Cứ mỗi chu kì dao động của vật, có hai thời điểm thế năng bằng động năng.