wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN THI CUỐI KÌ I_CHƯƠNG II: SÓNG CƠ VÀ SÓNG ÂM

Total questions: 60

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu sai

a)

Sóng ngang là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng

b)

Sóng dọc là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng

c)

Sóng âm thanh là một sóng cơ học dọc

d)

Sóng trên mặt nước là một sóng ngang

2.

Vận tốc truyền của sóng phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Biên độ của sóng

b)

Tần số sóng

c)

Bước sóng

d)

Môi trường truyền sóng

3.

Chọn câu sai

a)

Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm dao động cùng pha

b)

Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi trong 1 chu kỳ dọc theo phương truyền sóng

c)

Trên phương truyền sóng, hai điểm cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động cùng pha

d)

Trên phương truyền sóng, hai điểm cách nhau một số lẻ nửa lần bước sóng thì dao động ngược pha

4.

Một sóng ngang truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với vận tốc sóng v = 0,2 m/s, chu kỳ dao động T = 10 s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên dây dao động ngược pha nhau là

a)

1,5 m

b)

1 m

c)

0,5 m

d)

2 m

5.

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau?

a)

Bản chất của quá trình truyền sóng là quá trình lan truyền của phần tử vật chất trong môi trường

b)

Chu kì chung của các phần tử có sóng truyền qua gọi là chu kì của sóng

c)

Năng lượng của sóng tỉ lệ với luỹ thừa bậc 4 của tần số

d)

Biên độ của sóng luôn luôn không đổi

6.

Sóng ngang truyền được trong các môi trường nào?

a)

rắn và trên bề mặt môi trường lỏng

b)

lỏng và khí

c)

rắn, lỏng và khí

d)

Khí và rắn

7.

Kết luận nào sau đây là sai khi nói về tính chất của sự truyền sóng trong môi trường?

a)

Sóng truyền đi với vận tốc hữu hạn

b)

Sóng truyền đi không mang theo vật chất của môi trường

c)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng

d)

Sóng càng mạnh truyền đi càng nhanh

8.

Sóng âm truyền trong thép với vận tốc 500 m/s. Hai điểm trong thép gần nhau nhất vuông pha với nhau cách nhau 1,54 m thì tần số của âm là

a)

80 Hz

b)

810 Hz

c)

81,2 Hz

d)

812 Hz

9.

Một sóng cơ học truyền dọc theo trục Ox có phương trình u = 28cos(20x - 2000t) (cm), trong đó x là toạ độ được tính bằng mét (m), t là thời gian được tính bằng giây (s). Vận tốc của sóng là

a)

334 m/s

b)

100 m/s

c)

314 m/s

d)

331 m/s

10.

Đại lượng nào sau đây của sóng cơ học không phụ thuộc môi trường truyền sóng?

a)

Tần số dao động của sóng

b)

Vận tốc truyền sóng

c)

Bước sóng

d)

Tần số sóng, vận tốc sóng và bước sóng

11.

Trong quá trình truyền sóng, khi gặp vật cản thì sóng bị phản xạ. Tại điểm phản xạ thì sóng tới và sóng phản xạ sẽ

a)

luôn cùng pha.

b)

không cùng loại.

c)

luôn ngược pha.

d)

cùng tần số.

12.

Cảm giác về âm phụ thuộc những yếu tố nào?

a)

Nguồn âm và môi trường truyền âm.

b)

Nguồn âm và tai người nghe.

c)

Môi trường truyền âm và tai người nghe.

d)

Tai người nghe và giây thần kinh thị giác.

13.

Độ cao của âm phụ thuộc vào yếu tố nào của âm?

a)

Độ đàn hồi của nguồn âm.

b)

Biên độ dao động của nguồn âm.

c)

Tần số của nguồn âm.

d)

Đồ thị dao động của nguồn âm.

14.

Tai con người có thể nghe được những âm có mức cường độ âm trong khoảng nào?

a)

Từ 0 dB đến 1000 dB.

b)

Từ 10 dB đến 100 dB.

c)

Từ -10 dB đến 100dB.

d)

Từ 0 dB đến 130 dB.

15.

Âm cơ bản và hoạ âm bậc 2 do cùng một dây đàn phát ra có mối liên hệ với nhau như thế nào?

a)

Hoạ âm có cường độ lớn hơn cường độ âm cơ bản.

b)

Tần số hoạ âm bậc 2 lớn gấp đôi tần số âm cơ bản.

c)

Tần số âm cơ bản lớn gấp đôi tần số hoạ âm bậc 2.

d)

Tốc độ âm cơ bản lớn gấp đôi tốc độ hoạ âm bậc 2.

16.

Trong các nhạc cụ, hộp đàn có tác dụng gì?

a)

Làm tăng độ cao và độ to của âm;

b)

Giữ cho âm phát ra có tần số ổn định.

c)

Vừa khuyếch đại âm, vừa tạo ra âm sắc riêng của âm do đàn phát ra.

d)

Tránh được tạp âm và tiếng ồn, làm cho tiếng đàn trong trẻo.

17.

Tốc độ truyền âm trong không khí là 340m/s, khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động ngược pha nhau là 0,85m. Tần số của âm là

a)

f = 85Hz.

b)

f = 170Hz.

c)

f = 200Hz.

d)

f = 255Hz.

18.

Một sóng cơ học có tần số f = 1000Hz lan truyền trong không khí. Sóng đó được gọi là

a)

sóng siêu âm.

b)

sóng âm.

c)

sóng hạ âm.

d)

chưa đủ điều kiện để kết luận.

19.

Sóng cơ học lan truyền trong không khí với cường độ đủ lớn, tai ta có thể cảm thụ được sóng cơ học nào sau đây?

a)

Sóng cơ học có tần số 10Hz.

b)

Sóng cơ học có tần số 30kHz.

c)

Sóng cơ học có chu kỳ 2,0μs.

d)

Sóng cơ học có chu kỳ 2,0ms.

20.

Tốc độ âm trong môi trường nào sau đây là lớn nhất?

a)

Môi trường không khí loãng.

b)

Môi trường không khí.

c)

Môi trường nước nguyên chất.

d)

Môi trường chất rắn.

21.

Một sóng âm 450Hz lan truyền với tốc độ 360m/s trong không khí. Độ lệch pha giữa hai điểm cách nhau 1m trên một phương truyền sóng là

a)

ΔΦ = 0,5π(rad).

b)

ΔΦ = 1,5π(rad).

c)

ΔΦ = 2,5π(rad).

d)

ΔΦ = 3,5π(rad).

22.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Nhạc âm là do nhiều nhạc cụ phát ra.

b)

Tạp âm là các âm có tần số không xác định.

c)

Độ cao của âm là một đặc tính của âm.

d)

Âm sắc là một đặc tính của âm.

23.

Phát biểu nào sau đây về đặc trưng sinh lí của âm là ?

a)

Độ cao của âm phụ thuộc vào tần số của âm.

b)

Âm sắc phụ thuộc vào dạng đồ thị của âm.

c)

Độ to của âm phụ thuộc vào biên độ hay mức cường độ của âm.

d)

Tai người có thể nhận biết được tất cả các loại sóng âm.

24.

Hai âm cùng độ cao là hai âm có cùng

a)

biên độ.

b)

cường độ âm.

c)

mức cường độ âm.

d)

tần số.

25.

Khi nói về siêu âm, phát biểu nào sau đây là SAI?

a)

Siêu âm có thể truyền được trong chất rắn.

b)

Siêu âm có thể bị phản xạ khi gặp vật cản.

c)

Siêu âm có thể truyền được trong chân không.

d)

Siêu âm có tần số lớn hơn 20 kHz.

26.

Chọn phát biểu đúng

a)

Các nguồn âm khi phát ra cùng âm cơ bản f sẽ tạo ra những âm sắc giống nhau.

b)

Âm sắc là một đặc trưng sinh lí giúp ta phân biệt được các âm có cùng biên độ.

c)

Hai âm có cùng độ cao được phát ra từ hai nguồn âm khác nhau sẽ có âm sắc khác nhau.

d)

Âm phát ra từ một nhạc cụ sẽ có đường biểu diễn là một đường dạng sin.

27.

Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động cùng pha

a)

λ2\frac{\lambda}{2}

b)

λ4\frac{\lambda}{4}

c)

λ\lambda

d)

2λ2\lambda  

28.

Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động ngược pha

a)

λ2\frac{\lambda}{2}

b)

λ4\frac{\lambda}{4}

c)

λ\lambda

d)

2λ2\lambda  

29.

Điều kiện có cực đại giao thoa 

a)

d2d1=(k+12)λd_2-d_1=\left(k+\frac{1}{2}\right)\lambda

b)

d2d1=kλd_2-d_1=k\lambda

c)

d2  d1 =k λ2d_2\ -\ d_1\ =k\ \frac{\lambda}{2}  

d)

d2 d1 =(2k+1)λd_2\ -d_1\ =\left(2k+1\right)\lambda  

30.

Điều kiện có cực tiểu giao thoa 

a)

d2d1=(k+12)λd_2-d_1=\left(k+\frac{1}{2}\right)\lambda

b)

d2d1=kλd_2-d_1=k\lambda

c)

d2+d1=kλd_2+d_1=k\lambda  

d)

d2d1=k+12d_2-d_1=k+\frac{1}{2}  

31.


Phương trình sóng tại nguồn O:  uO=Acosωtu_O=A\cos\omega t  
Phương trình sóng tại M cách nguồn O một khoảng x là:

a)

uM=Acos2π(tTxλ)u_M=A\cos2\pi\left(\frac{t}{T}-\frac{x}{\lambda}\right)  

b)

uM=Acos2π(tT+xλ)u_M=A\cos2\pi\left(\frac{t}{T}+\frac{x}{\lambda}\right)  

c)

uM = Acos (ωtxv)u_M\ =\ A\cos\ \left(\omega t-\frac{x}{v}\right)  

d)

uM =Acos(ωt+xv)u_M\ =A\cos\left(\omega t+\frac{x}{v}\right)  

32.

Điều kiện để xảy ra hiện tượng giao thoa sóng cơ là

a)

Phải có hai sóng cùng biên độ chồng chất lên nhau

b)

Phải có từ hai sóng kết hợp

c)

Phải có hai vật dao động điều hòa

d)

Phải có hai sóng cùng pha

33.

Sóng cơ là

a)

là sự truyền chuyển động cơ trong không khí.

b)

là dao động lan truyền trong một môi trường.

c)

chuyển động tương đối của vật này so với vật khác.

d)

sự co dãn tuần hoàn giữa các phần tử của môi trường.

34.

Bước sóng là

a)

quãng đường mà mỗi phần tử của môi trường đi được trong 1s.

b)

khoảng cách giữa hai phần tử của sóng dao động ngược pha.

c)

khoảng cách giữa hai phần tử sóng gần nhất trên phương truyền sóng dao động cùng pha.

d)

khoảng cách giữa hai vị trí xa nhau nhất của mỗi phần tử của sóng.

35.

Khi nói về sóng cơ học, phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

Sóng cơ học là sự truyền năng lượng.

b)

Sóng cơ học ngang là sóng có phương dao động theo phương ngang

c)

Sóng dọc là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng.

d)

Sóng cơ là sự lan truyền môi trường vật chất

36.
Một sóng có tần số 4 Hz thì chu kỳ của sóng này là
a)
0,5 s.
b)
0,25 s.
c)
0,75 s.
d)
1 s.
37.
Một sóng dọc truyền trong một môi trường thì phương dao động của các phần tử môi trường
a)
là phương thẳng đứng.
b)
trùng với phương truyền sóng.
c)
là phương ngang.
d)
vuông góc với phương truyền sóng.
38.

Cường độ âm tại một điểm trong môi trường truyền âm là 10-11W/m2. Biết cường độ âm chuẩn là I0 = 10-12 W/m2. Mức cường độ âm tại điểm đó bằng

a)
60dB
b)
80dB
c)
70dB
d)
10dB
39.
Sóng dừng trên dây dài 4m với vật cản cố định, có hai bó sóng. Bước sóng là:
a)
2,5 m
b)
4 m
c)
1 m
d)
3 m
40.
Chọn câu sai. Quá trình truyền sóng:
a)
là quá trình truyền năng lượng.
b)
là quá trình truyền pha dao động.
c)
là quá trình truyền dao động cơ.
d)
là quá trình tuần hoàn trong không gian và thời gian.
41.
Một màng kim loại dao động với tần số 150Hz, tạo ra trong nước một sóng âm có bước sóng λ = 3,2m. Vận tốc truyền sóng là
a)
1434m/s.
b)
1425.m/s.
c)
480m/s.
d)
1500m/s.
42.
Hai nguồn kết hợp ℓà nguồn phát sóng:
a)
Có cùng tần số, cùng phương truyền
b)
Cùng biên độ, có độ ℓệch pha không đổi theo thời gian
c)
Có cùng tần số, cùng phương dao động, độ ℓệch pha không đổi theo thời gian
d)
Có độ ℓệch pha không đổi theo thời gian
43.
Lượng năng lượng được sóng âm truyền trong một đơn vị thời gian qua một đơn vị diện tích đặt vuông góc với phương truyền âm gọi là:
a)
Cường độ âm.
b)
Mức cường độ âm.
c)
Độ to của âm.
d)
Công suất âm.
44.
Trên một dây dài 0,09m, một đầu cố định một đầu tự do, có 5 nút sóng. Biết tốc độ truyền sóng trên dây là 40m/s. Chu kì của sóng là:
a)
0,05 s.
b)
1,125.10-3 s.
c)
0,025 s
d)
2.10-3s.
45.

Một sợi dây l = 72,45cm được cố định đầu A còn đầu B để hở, dao động với bước sóng bằng bao nhiêu để có 11 nút trong hình ảnh sóng dừng của sợi dây?

a)
12,90 cm
b)
26,60cm
c)
13,8 cm
d)
15cm
46.

Một vật dao động điều hoà theo phương trình: x = 6cos (4πt + 𝜋/3 ). Tần số dao động đó là

a)
f = 2 Hz
b)
f = 6Hz
c)
f = 4 Hz
d)
f = 0,5 Hz
47.
Một sóng có chu kì 0,04 s thì tần số của sóng này là
a)
10 Hz.
b)
16 Hz.
c)
25 Hz.
d)
4 Hz.
48.
Công thức liên hệ vận tốc truyền sóng, bước sóng λ chu kì sóng T và tần số sóng f là:
a)

𝜆𝑇 = 𝑣𝑓.

b)

 𝜆= 𝑣/𝑇= 𝑣.𝑓

c)
𝑣= 𝜆 𝑇= 𝜆 𝑓 .
d)

𝜆= 𝑣.𝑇= 𝑣/𝑓 .

49.
Khoảng cách giữa hai nút sóng liền kề là
a)
λ/2.
b)
2 λ.
c)
λ/4.
d)
λ.
50.
Sóng dừng ℓà:
a)
Sóng không ℓan truyền nữa do bị vật cản.
b)
Sóng được tạo thành giữa hai điểm cố định trong một môi trường.
c)
Sóng được tạo thành do sự giao thoa giữa sóng tới và sóng phản xạ.
d)
Sóng trên dây mà hai đầu dây được giữ cố định.
51.
Bước sóng là:
a)
4 m
b)
2,5 m
c)
4,5 m
d)
3 m
52.
Hai nguồn kết hợp ℓà nguồn phát sóng:
a)
Có cùng tần số, cùng phương truyền
b)
Cùng biên độ, có độ ℓệch pha không đổi theo thời gian
c)
Có cùng tần số, cùng phương dao động, độ ℓệch pha không đổi theo thời gian
d)
Có độ ℓệch pha không đổi theo thời gian
53.

Một sợi dây đàn hồi dài 130 cm, có đầu A cố định, đầu B tự do dao động với tần số 100Hz, tốc độ truyền sóng trên dây là 40 m/s. Trên dây có bao nhiêu nút và bụng sóng

a)
có 7 nút và 7 bụng sóng.
b)
có 6 nút và 7 bụng sóng.
c)
có 6 nút và 6 bụng sóng.
d)
có 7 nút và 6 bụng sóng.
54.
Sóng âm là sóng cơ học có tần số trong khoảng:
a)
16Hz đến 200Hz.
b)
16 Hz đến 20000Hz.
c)
16Hz đến 2000Hz.
d)
16Hz đến 2.105Hz.
55.
Các đặc tính sinh lí của âm gồm:
a)
Độ cao, âm sắc và độ to.
b)
Độ cao, âm sắc và biên độ.
c)
Độ cao, âm sắc và năng lượng.
d)
Độ cao, âm sắc và cường độ.
56.
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ họ
a)
Sóng cơ học là sự lan truyền của vật chất trong không gian.
b)
Sóng cơ học là sự lan truyền của vật chất theo thời gian.
c)
Sóng cơ học là sự lan truyền của dao động theo thời gian trong một môi trường vật chất.
d)
Sóng cơ học là những dao động cơ họ
57.

Sóng âm không truyền được trong môi trường

a)

Chất rắn

b)

Chất lỏng

c)

Chất khí

d)

Chân không

58.

Tốc độ truyền âm lớn nhất là ở môi trường

a)

Chất rắn

b)

Chất lỏng

c)

Chất khí

d)

Chân không

59.

Đặc trưng nào sau đây không phải là đặc trưng sinh lí của âm?

a)

Cao độ bộ

b)

Âm sắc

c)

Độ to

d)

Tần số

60.

Đặc trưng nào sau đây không phải đặc trưng Vật lí của âm?

a)

Tần số âm

b)

Mức cường độ âm

c)

Đồ thị dao động âm

d)

Độ to của âm