NEW
Font size
Worksheetsđề cuowg môn hóa
Total questions: 60
Worksheet time: 30mins
Phản ứng CaCO3 CaO + CO2 thuộc loại
A. phản ứng hóa hợp
B. phản ứng phân hủy
C. phản ứng thế
D. phản ứng trao đổi
Trong phân tử nào sau đây có cặp electron chung bị lệch về phía một nguyên tử
A. O2
B. H2
C. N2
D. HCl
Trong phản ứng oxi hóa khử, chất oxi hóa là
A. chất nhường electron
B. chất thu nơtron
C. chất nhường nơtron
D. chất thu electron
Phản ứng nào sau đây không có sự thay đổi số oxi hóa?
A. Phản ứng hóa hợp
B. Phản ứng thế
C. Phản ứng trao đổi
D. Phản ứng phân hủy
Cấu hình electron nguyên tử nguyên tố X là 1s2 2s2 2p5, nguyên tố X thuộc nhóm nào trong bảng tuần hoàn?
A. IIA
B. VA
C. VIIA
D. IA
Số oxi hóa của lưu huỳnh trong H2SO4 là
A. +6
B. +5
C. +1
D. +2
Cho kí hiệu nguyên tử natri là 35^17Cl.Số hiệu nguyên tử natri là bao nhiêu?
A. 17
B. 52
C. 35
D. 18
Cấu hình electron nguyên tử nguyên tố X là 1s2 2s2 2p3, nguyên tố X thuộc nhóm nào trong bảng tuần hoàn?
A. IIA
B. VA
C. IA
D. VIIA
Dựa vào giá trị độ âm điện (Ca:1,00; Cl: 3,16; N: 3,04; H: 2,2; Na: 0,93; K: 0,82), hãy cho biết chất nào sau đây có liên kết cộng hóa trị?
A. KCl
B. CaCl2
C. NaCl
D. NH3
Nguyên tử có cấu hình electron nào sau đây là nguyên tử của một nguyên tố p?
A. 1s2 2s2 2p1
B. 1s2
C. 1s2 2s2
D. 1s2 2s2 2p6 3s1
Nguyên tử nguyên tố P có Z= 20, A = 40 được kí hiệu là
A.40^40 Ca
B. 40^20 Ca
20^20 Ca
20^40 Ca
Trong phân lớp s có số electron tối đa là bao nhiêu?
A. 2
B. 6
C. 8
D.4
Số oxi hóa của nguyên tố N trong phân tử N2 bằng bao nhiêu?
A. +1
B. +2
C. -3
D. 0
Số oxi hóa của nitơ trong HNO3 là
A. +5
B. +3
C. +4
D. +2
Trong phản ứng: CuO + H2 →Cu + H2O, chất nào là chất khử?
A. CuO
B. H2.
C. Cu.
D. H2O
Hạt nào mang không mang điện trong nguyên tử?
A. Proton.
B. Nơtron.
C. Electron.
D. Hạt nhân.
Hóa trị của một nguyên tố trong hợp chất ion được gọi là gì?
A. Electron hóa trị.
B. Cộng hóa trị.
C. Điện hóa trị.
D. Liên kết cộng hóa trị
Dựa vào giá trị độ âm điện (Ca:1,00; Cl: 3,16; N: 3,04; H: 2,2; Na: 0,93; K: 0,82), hãy cho biết chất nào sau đây có liên kết cộng hóa trị?
A. CaCl2.
B. HCl.
C. KCl.
D. NaCl.
Ion nào sau đây là ion đa nguyên tử?
A. Mg2+.
SO2-^4
C. O2-.
D. Na+.
Nguyên tử Mg (Z = 12) khi nhường đi 2 electron thì tạo thành ion nào?
A. Mg+.
B. Mg2+
C. Mg -.
D. Mg2-.
Theo quy ước kinh nghiệm dựa vào thang độ âm điện của Pau-linh, liên kết cộng hóa trị không cực được tạo thành giữa hai nguyên tử có hiệu độ âm điện
A. Từ 0,0 đến < 0,4.
<_1,7.
>1.7
D. Từ 0,4 đến < 1,7
Tiến hành thí nghiệm cho một mẩu Na vào nước khi đó xảy ra phản ứng:
2Na + 2H2O → 2NaOH + H2, vai trò của Na trong phản ứng là
A. chất oxi hóa.
B. chất thu electron.
C. chất bị khử.
D. chất khử.
Trong phản ứng oxi hóa khử, chất khử là
A. chất thu nơtron
B. chất thu electron.
C. chất nhường electron.
D. chất nhường nơtron.
Phản ứng Ca(OH)2 + 2HCl -> CaCl2 + H2O thuộc loại
A. phản ứng hóa hợp
B. phản ứng phân hủy.
C. phản ứng thế.
D. phản ứng trao đổi.
Hóa trị của một nguyên tố trong hợp chất cộng hóa trị được gọi là gì?
A. Electron hóa trị.
B. Cộng hóa trị.
C. Liên kết cộng hóa trị.
D. Điện hóa trị
Câu 26: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học có bao nhiêu chu kì lớn:
A. 2
B. 1.
C. 3.
d 4
Theo quy ước kinh nghiệm dựa vào thang độ âm điện của Pau-linh, liên kết cộng hóa trị có cực được tạo thành giữa hai nguyên tử có hiệu độ âm điện
A.>_ 1,7.
B. từ 0,4 đến < 1,7.
C. từ 0,0 đến < 0,4.
D. > 1,7.
Hạt nào mang mang điện tích âm trong nguyên tử?
A. Electron.
B. Nơtron.
C. Proton.
D. Hạt nhân
Trong phản ứng oxi hóa khử, quá trình thu electron được gọi là quá trình
A. hòa tan.
B. phân hủy.
C. oxi hóa.
D. khử.
Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa khử?
A. FeO + 2HCl → FeCl2 + H2O.
B. K2O + H2O → 2KOH.
C. BaCO3 -> BaO + CO2.
D. 2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2↑.
Chất nào sau đây có liên kết cộng hóa trị có cực?
A. N2.
B. H2.
C. HCl.
D. O2.
Ion nào sau đây là anion?
A. K+.
B. Na+.
C. Cl-.
D. Mg2+.
Rót vào ống nghiệm khoảng 2 ml dung dịch H2SO4 loãng, cho tiếp vào ống nghiệm một viên kẽm nhỏ thì thấy viên kẽm tan dần và có khí X thoát ra. Khí X có màu gì?
A. Màu nâu đỏ.
. B. Màu xanh.
C. Màu vàng.
D. Không màu.
Trong phản ứng: K + 2H2O →2KOH + H2, chất nào là chất oxi hóa?
A. H2O.
B. KOH.
C. K.
D. H2.
Chất nào sau đây có liên kết cộng hóa trị có cực?
A. H2.
B. N2.
C. CO2
D. O2.
Trong phân lớp p có số electron tối đa là bao nhiêu??
A. 6.
B. 4.
C. 8.
D. 2.
Trong nguyên tử của các nguyên tố nhóm VIIA có bao nhiêu electron lớp ngoài cùng?
A. 2.
B. 8.
C. 7.
D. 1
Trong phản ứng oxi hóa khử, quá trình nhường electron được gọi là quá trìn
A. phân hủy.
B. oxi hóa.
C. hòa tan.
D. khử.
Liên kết cộng hóa trị được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng
A. một hay nhiều cặp electron chung
B. lực hút tính điện của các ion.
C. một hay nhiều cặp proton chung.
D. một hay nhiều cặp nơtron chung.
Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học có số chu kì nhỏ là:
A. 2.
B. 4.
C. 1.
D. 3
Số chu kì trong bảng tuần hoàn là
A. 5.
B. 7.
C. 8.
D. 6.
Nhóm nguyên tố là tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử có:
A. cùng số lớp electron.
B. cùng số electron.
C. cùng số nơtron.
D. cấu hình electron tương tự nhau
Rót vào ống nghiệm khoảng 2 ml dung dịch HCl loãng, cho tiếp vào ống nghiệm một đinh sắt thì thấy đinh sắt tan một phần và có khí X thoát ra. Khí X có màu gì?
A. Màu xanh.
B. Màu vàng.
C. Không màu.
D. Màu nâu đỏ.
Cho kí hiệu nguyên tử natri là 23^11Na . Số hiệu nguyên tử natri là bao nhiêu?
A. 11.
B. 23.
C. 12.
D. 34.
Câu 45: Liên kết ion được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng
A. lực hút tính điện của các ion.
B. một hay nhiều cặp electron chung.
C. một hay nhiều cặp proton chung.
D. một hay nhiều cặp nơtron chung.
Các nguyên tố ở chu kì 4 có số lớp electron trong nguyên tử là bao nhiêu?
A. 3.
B. 2.
C. 5.
D. 4.
Ion nào sau đây là cation?
A. Br-.
B. O2-.
C. K+.
D. S2-.
Nguyên tử Cl (Z = 17) khi nhận thêm một electron thì tạo thành ion nào
A. Cl+.
B. Cl2+.
C. Cl-.
D. Cl2-.
Trong phân tử nào sau đây có cặp electron chung không bị lệch về phía một nguyên tử?
A. H2.
B. HCl.
C. H2O.
D. NH3.
Nguyên tử có cấu hình electron nào sau đây là nguyên tử của một nguyên tố s?
A. 1s2 2s2 2p6
. 1s2 2s2 2p1.
C. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5.
D. 1s2 2s2.
Trong phân tử CaCl2, nguyên tố Ca có điện hóa trị là bao nhiêu?
A. 2+.
B. 2-.
C. 1-.
D. 1+.
Phản ứng nào sau đây luôn có sự thay đổi số oxi hóa?
A. Phản ứng trao đổi.
B. Phản ứng thế.
C Phản ứng phân hủy.
D. Phản ứng hóa hợp.
Các nguyên tố ở chu kì 5 có số lớp electron trong nguyên tử là bao nhiêu?
A. 4.
B. 3.
C. 2.
D. 5.
Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa khử?
A. CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O.
B. CaCO3 -> CaO + CO2
C. Fe + 2HCl → FeCl2 + H2↑
D. Na2O + H2O → 2NaOH
Tiến hành thí nghiệm cho đinh sắt (đã làm sạch bề mặt) vào ống nghiệm chứa dung dịch CuSO4 khi đó xảy ra phản ứng: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu, vai trò của Fe trong phản ứng là
A. Chất oxi hóa.
B. Chất khử.
C. Chất bị khử.
D. Chất thu electron.
Hóa trị trong oxit cao nhất của nguyên tố nhóm IIIA là bao nhiêu
A. 2.
B. 4.
C. 3.
D. 1.
Trong phân tử NaCl, nguyên tố Cl có điện hóa trị là bao nhiêu?
A. 1-.
B. 2+.
C. 2-.
D. 1+.
Nguyên tử có cấu tạo
A. Rỗng, hạt nhân mang điện dương có kích thức rất nhỏ.
B. Rỗng, hạt nhân mang điện âm có kích thức rất nhỏ
C. Đặc, hạt nhân mang điện dương.
D. Đặc, hạt nhân mang điện âm.
Số oxi hóa của nguyên tố N trong phân tử NH3 bằng bao nhiêu?
A. +2.
B. -3.
C. +1.
D. 0.
Ion nào sau đây là ion đơn nguyên tử?
SO2-^4
NO-^3
C. Mg2+.
NH+^4
