wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

phy8-223.1

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Cường độ dòng điện được định nghĩa là gì?

a)

Cường độ dòng điện là áp suất của điện trong một hệ thống.

b)

Cường độ dòng điện là lượng điện tích di chuyển qua một tiết diện trong một đơn vị thời gian.

c)

Cường độ dòng điện là sức mạnh của dòng điện trong một mạch.

d)

Cường độ dòng điện là nhiệt độ của các electron trong dây dẫn.

2.

Đơn vị đo cường độ dòng điện là gì?

a)

Ohm (Ω)

b)

Volt (V)

c)

Ampe (A)

d)

Watt (W)

3.

Cường độ dòng điện trong mạch nối tiếp có đặc điểm gì?

a)

Cường độ dòng điện trong mạch nối tiếp là như nhau.

b)

Cường độ dòng điện trong mạch nối tiếp phụ thuộc vào điện trở tổng.

c)

Cường độ dòng điện trong mạch nối tiếp khác nhau ở mỗi phần tử.

d)

Cường độ dòng điện trong mạch nối tiếp thay đổi theo thời gian.

4.

Cường độ dòng điện có ảnh hưởng như thế nào đến các thiết bị điện?

a)

Cường độ dòng điện không ảnh hưởng đến thiết bị điện.

b)

Cường độ dòng điện chỉ ảnh hưởng đến ánh sáng của bóng đèn.

c)

Cường độ dòng điện làm giảm tuổi thọ của tất cả các thiết bị điện.

d)

Cường độ dòng điện ảnh hưởng đến hiệu suất và độ bền của thiết bị điện.

5.

Câu 1: : Cường độ dòng điện được kí hiệu là

a)

V

b)

A

c)

U

d)

I

6.

Câu 3: Khi mắc ampe kế vào mạch điện thì cần chú ý điều gì sau đây?

a)

Chốt âm của ampe kế mắc vào cực dương của nguồn điện và chốt dương mắc với bóng đèn.

b)

Không được mắc trực tiếp hai chốt của ampe kế trực tiếp vào nguồn điện.

c)

Chốt dương của ampe kế mắc vào cực âm của nguồn điện và chốt âm mắc với bóng đèn.

d)

Mắc trực tiếp hai chốt của ampe kế vào hai cực của nguồn điện.

7.

Câu 4: Trên một cầu chì có ghi 2A. Con số này có ý nghĩa gì?

a)

Có nghĩa là cường độ dòng điện đi qua cầu chì này từ 2A trở lên thì cầu chì sẽ đứt.

b)

Có nghĩa là cường độ dòng điện đi qua cầu chì này luôn lớn hơn 2A.

c)

Có nghĩa là cường độ dòng điện đi qua cầu chì này luôn bằng 2A.

d)

Có nghĩa là cường độ dòng điện đi qua cầu chì này luôn nhỏ hơn 2A.

8.

Câu 5: Mối liên hệ giữa số chỉ của ampe kế với độ sáng của đèn được 4 học sinh phát biểu như sau. Hỏi phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Đèn chưa sáng khi số chỉ ampe kế còn rất nhỏ.

b)

Đèn sáng càng mạnh thì số chỉ của ampe kế càng lớn.

c)

Số chỉ của ampe kế giảm đi thì độ sáng của đèn giảm đi.

d)

Số chỉ của ampe kế và độ sáng của đèn không liên hệ gì với nhau.

9.

Câu 8: Trường hợp nào dưới đây đổi đơn vị sai?

a)

1,28A = 1280mA.

b)

32mA = 0,032A.

c)

0,35A = 35mA.

d)

425mA = 0,425A.

10.

Đơn vị đo cường độ dòng điện là gì?

a)

Niuton (N)

b)

Ampe (A)

c)

Đêxiben (dB)

d)

Héc (Hz)

11.

Ampe kế có giới hạn đo là 20mA phù hợp để đo cường độ dòng điện nào dưới đây:

a)

Dòng điện đi qua bóng đèn pin có cường độ là 0,3A

b)

Dòng điện đi qua đèn điot phát quang có cường độ là 0,9mA

c)

Dòng điện đi qua nam châm điện có cường độ là 0,2A

d)

Dòng điện đi qua bóng đèn xe máy có cường độ là 50mA

12.

Dòng điện càng mạnh thì cường độ dòng điện..............

a)

Càng lớn

b)

Càng nhỏ

c)

Không thay đổi

d)

Không có phương án đúng

13.

Ampe kế là dụng cụ dùng để đo:

a)

Tác dụng của dòng điện

b)

Mức độ của dòng điện

c)

Cường độ dòng điện

d)

Khả năng của dòng điện

14.

Chọn câu sai

a)

1A = 1000mA

b)

1mA = 10-4A

c)

1A = 103mA

d)

1mA = 0,001 A

15.

Trong các mạch điện có sơ đồ dưới đây, các công tắc K ở chế độ được biểu diễn như hình vẽ. Hỏi ampe kế mắc trong sơ đồ nào có chỉ số khác 0?

a)
b)
c)
d)
16.

Ampe kế trong sơ đồ mạch điện nào dưới đây mắc đúng?

a)
b)
c)
d)
17.

Khi bóng đèn pin sáng bình thường thì dòng điện chạy qua nó có cường độ vào khoảng 0,3A. Nên sử dụng ampe kế có giới hạn đo nào dưới đây là thích hợp nhất để đo cường độ dòng điện này?

a)

0,3mA

b)

1,0A

c)

250mA

d)

0,5A

18.

Đổi đơn vị cho giá trị sau đây: (chỉ ghi phần số, không ghi đơn vị, số thập phân dùng dấu phẩy, ví dụ: 0,34)

0,35A= ........ mA

a)

350mA

b)

3500mA

c)

35mA

d)

3,5mA

19.

Đổi đơn vị: 0,15A= (a)   mA

20.

Ampekế nào phù hợp nhất để đo cường độ dòng điện là : 15mA trong 4 ampekế có giới hạn đo sau:

a)

2mA

b)

20mA

c)

250mA

d)

2A

21.

Dòng điện càng mạnh thì cường độ dòng điện..............

a)

Càng lớn

b)

Càng nhỏ

c)

Không thay đổi

d)

Không có phương án đúng

22.

Dụng cụ đo cường độ dòng điện là:

a)

Vôn kế

b)

Lực kế

c)

Ampe kế

d)

Cả ba dụng cụ trên

23.

Khi dùng Ampekế để đo cường độ dòng điện cần chú ý chọn ampekế:

a)

Có kích thước phù hợp

b)

Có giới hạn đo phù hợp

c)

Có độ chia nhỏ nhất phù hợp

24.

Dùng ampekế để đo cường độ dòng điện qua một bóng đèn . Phải mắc ampekế như thế nào?

a)

Mắc phía trước bóng đèn

b)

Mắc phía sau bóng đèn

c)

Mắc nối tiếp với bóng đèn

d)

Cả ba cách mắc trên

25.

Câu 1: : Cường độ dòng điện được kí hiệu là

a)

V

b)

A

c)

U

d)

I

26.

Câu 3: Khi mắc ampe kế vào mạch điện thì cần chú ý điều gì sau đây?

a)

Chốt âm của ampe kế mắc vào cực dương của nguồn điện và chốt dương mắc với bóng đèn.

b)

Không được mắc trực tiếp hai chốt của ampe kế trực tiếp vào nguồn điện.

c)

Chốt dương của ampe kế mắc vào cực âm của nguồn điện và chốt âm mắc với bóng đèn.

d)

Mắc trực tiếp hai chốt của ampe kế vào hai cực của nguồn điện.

27.

Câu 4: Trên một cầu chì có ghi 1A. Con số này có ý nghĩa gì?

a)

Có nghĩa là cường độ dòng điện đi qua cầu chì này từ 1A trở lên thì cầu chì sẽ hoạt động bình thường

b)

Có nghĩa là cường độ dòng điện đi qua cầu chì này nhỏ hơn 1A thì mạch điện hoạt đọng bình thường.

c)

Có nghĩa là cường độ dòng điện đi qua cầu chì này luôn bằng 1A.

d)

Có nghĩa là cường độ dòng điện đi qua cầu chì này luôn nhỏ hơn 1A.

28.

Câu 5: Mối liên hệ giữa số chỉ của ampe kế với độ sáng của đèn được 4 học sinh phát biểu như sau. Hỏi phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Đèn chưa sáng khi số chỉ ampe kế còn rất nhỏ.

b)

Đèn sáng càng mạnh thì số chỉ của ampe kế càng lớn.

c)

Số chỉ của ampe kế giảm đi thì độ sáng của đèn giảm đi.

d)

Số chỉ của ampe kế và độ sáng của đèn không liên hệ gì với nhau.

29.

Câu 8: Trường hợp nào dưới đây đổi đơn vị sai?

a)

1,28A = 1280mA.

b)

32mA = 0,32A.

c)

0,35A = 350mA.

d)

425mA = 0,425A.

30.

Đơn vị đo cường độ dòng điện là gì?

a)

Niuton (N)

b)

Ampe (A)

c)

Đêxiben (dB)

d)

Héc (Hz)

31.

Ampe kế có giới hạn đo là 50mA phù hợp để đo cường độ dòng điện nào dưới đây:

a)

Dòng điện đi qua bóng đèn pin có cường độ là 0,35A

b)

Dòng điện đi qua đèn điot phát quang có cường độ là 0,8mA

c)

Dòng điện đi qua nam châm điện có cường độ là 0,8A

d)

Dòng điện đi qua bóng đèn xe máy có cường độ là 0,50A

32.

Dòng điện càng mạnh thì cường độ dòng điện..............

a)

Càng lớn

b)

Càng nhỏ

c)

Không thay đổi

d)

Không có phương án đúng

33.

Ampe kế là dụng cụ dùng để đo:

a)

Tác dụng của dòng điện

b)

Mức độ của dòng điện

c)

Cường độ dòng điện

d)

Khả năng của dòng điện

34.

Chọn câu sai

a)

1A = 1000mA

b)

1mA = 103A

c)

1A = 103mA

d)

1mA = 0,001 A

35.

Trong các mạch điện có sơ đồ dưới đây, các công tắc K ở chế độ được biểu diễn như hình vẽ. Hỏi ampe kế mắc trong sơ đồ nào có chỉ số khác 0?

a)
b)
c)
d)
36.

Ampe kế trong sơ đồ mạch điện nào dưới đây mắc đúng?

a)
b)
c)
d)
37.

Khi bóng đèn pin sáng bình thường thì dòng điện chạy qua nó có cường độ vào khoảng 0,3A. Nên sử dụng ampe kế có giới hạn đo nào dưới đây là thích hợp nhất để đo cường độ dòng điện này?

a)

0,3mA

b)

1,0A

c)

250mA

d)

0,5A

38.

Đổi đơn vị cho giá trị sau đây: (chỉ ghi phần số, không ghi đơn vị, số thập phân dùng dấu phẩy, ví dụ: 0,34)

0,35A= ........ mA

a)

350mA

b)

3500mA

c)

35mA

d)

3,5mA

39.

Đổi đơn vị: 0,15A= (a)   mA

40.

Ampekế nào phù hợp nhất để đo cường độ dòng điện là : 15mA trong 4 ampekế có giới hạn đo sau:

a)

2mA

b)

20mA

c)

250mA

d)

2A

41.

Dòng điện càng mạnh thì cường độ dòng điện..............

a)

Càng lớn

b)

Càng nhỏ

c)

Không thay đổi

d)

Không có phương án đúng

42.

Dụng cụ đo cường độ dòng điện là:

a)

Vôn kế

b)

Lực kế

c)

Ampe kế

d)

Cả ba dụng cụ trên

43.

Khi dùng Ampekế để đo cường độ dòng điện cần chú ý chọn ampekế:

a)

Có kích thước phù hợp

b)

Có giới hạn đo phù hợp

c)

Có độ chia nhỏ nhất phù hợp

44.

Dùng ampekế để đo cường độ dòng điện qua một bóng đèn . Phải mắc ampekế như thế nào?

a)

Mắc phía trước bóng đèn

b)

Mắc phía sau bóng đèn

c)

Mắc nối tiếp với bóng đèn

d)

Cả ba cách mắc trên

45.

Đổi đơn vị cho các giá trị sau đây:

0,035A = ... mA

(a)  

46.

Đổi đơn vị cho các giá trị sau đây:

425mA = ... A

(a)  

47.

Đổi đơn vị cho các giá trị sau đây:

12,8A = ... mA

(a)  

48.

Đổi đơn vị cho các giá trị sau đây:

32mA = ... A

(a)  

49.

Hãy chọn ampe kế phù hợp nhất để đo mỗi trường hợp sau đây:

Dòng điện qua bóng đèn pin có cường độ 0,5A

a)

50mA    

b)

1,2A

c)

2,5A

d)

1,0A

50.

Hãy chọn ampe kế phù hợp nhất để đo mỗi trường hợp sau đây:

Dòng điện qua đèn điôt phát quang có cường độ 12mA.

a)

50mA

b)

1,5A

c)

0,5A

d)

1A

51.

Hãy chọn ampe kế phù hợp nhất để đo mỗi trường hợp sau đây:

Dòng điện qua nam châm điện có cường độ 0,8A.

a)

50mA

b)

1,5A

c)

0,5A

d)

1A

52.

Hãy chọn ampe kế phù hợp nhất để đo mỗi trường hợp sau đây:

Dòng điện qua bóng đèn xe máy có cường độ 1,2A.

a)

50mA

b)

1,5A

c)

0,5A

d)

1A

53.

Khi bóng đèn pin sáng bình thường thì dòng điện chạy qua nó cường độ vào khoảng 0,3A. Nên sử dụng ampe kế có giới hạn nào dưới đây là thích hợp nhất để đo cường độ dòng điện này?

a)

0,3A

b)

1,0A

c)

250mA

d)

0,5A

54.

Ampe kế có giới hạn đo là 50mA phù hợp để đo cường độ dòng điện nào dưới đây?

a)

Dòng điện đi qua bóng đèn pin có cường độ 0,35A.

b)

Dòng điện đi qua đèn điôt phát quang có cường độ là 28mA.

c)

Dòng điện đi qua nam châm điện có cường độ là 0,8A.

d)

Dòng điện đi qua bóng đèn xe máy có cường độ là 0,50A.

55.

Trường hợp nào dưới đây đổi đơn vị sai?

a)

0,35A = 350mA.

b)

425mA = 0,425A

c)

32mA = 0,032A

d)

1,28A = 128mA

56.

Bóng đèn tròn trong gia đình phát sáng là do:

a)

Tác dụng nhiệt của dòng điện.

b)

Tác dụng phát sáng của dòng điện

c)

Vừa tác dụng nhiệt, vừa tác dụng phát sáng.

d)

Dựa trên các tác dụng khác

57.

Biết cường độ dòng điện định mức của một bếp điện là 4,5A. Cho các dòng điện có tác cường độ sau đây chạy qua bếp, hỏi trường hợp nào dây may so của bếp bị đứt?

a)

4,5A.

b)

4,3A.

c)

3,8A.

d)

5,5A.

58.

Biết cường độ dòng điện định mức của một bóng đèn sợi đốt là 4,5A. Cho các dòng điện có các cường độ sau đây chạy qua bếp, hỏi trường hợp nào dây tóc của bóng đèn sẽ đứt?

a)

4,5A

b)

4,3A

c)

3,8A

d)

5,5A

59.

Các giá trị cường độ dòng điện sau được sắp xếp theo chiều tăng dần là

a)

1,2A; 650mA; 0,5A; 45mA

b)

45mA; 0,5A; 650mA; 1,2A

c)

45mA; 650mA; 0,5A; 1,2A

d)

1,2A; 0,5A; 650mA; 45mA

60.

Tác dụng nhiệt của dòng điện được ứng dụng để chế tạo thiết bị điện nào dưới đây?

a)

Bếp điện

b)

Máy bơm nước

c)

Đèn LED

d)

Tủ lạnh

61.

Cầu chì hoạt động dựa trên tác dụng nào của dòng điện?

a)

Sinh lý

b)

Phát sáng (quang)

c)

Hóa học

d)

Nhiệt

e)

Từ

62.

Tác dụng nhiệt của dòng điện trong thiết bị nào sau đây là không có ích?

a)

Nồi cơm điện

b)

Bàn là

c)

Quạt điện

d)

Máy sấy tóc

63.

Chuông điện hoạt động dựa trên tác dụng nào của dòng điện?

a)

Nhiệt

b)

Phát sáng

c)

Từ

d)

Hóa học

64.

Trong quá trình sạc pin cho điện thoại di động, dòng điện có tác dụng chủ yếu là gì?

a)

Nhiệt

b)

Phát sáng

c)

Từ

d)

Hóa học

e)

Sinh lý

65.

Trong các quá trình sau, quá trình nào không ứng dụng tác dụng hóa học của dòng điện?

a)

Mạ kim loại

b)

Sạc pin

c)

Nạp điện cho acquy

d)

Sơn tĩnh điện

66.

Phát biểu nào không đúng trong các câu sau?

a)

Mọi đèn điện phát sáng đều do dòng điện chạy qua làm chúng nóng tới nhiệt độ cao.

b)

Bóng đèn của bút thử điện phát sáng khi có dòng điện chạy qua chất khí ở trong khoảng giữa hai đầu dây bên trong đèn.

c)

Vonfram được dùng làm dây tóc của bóng đèn vì nó là kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao.

d)

Đèn điôt phát quang (đèn LED) chỉ cho dòng điện đi qua theo một chiều nhất định.