wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Vật Lý 12

Total questions: 67

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Hãy tìm ý không đúng với mô hình động học phân tử trong các ý sau:

a)

Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt là phân tử.

b)

Các phân tử chuyển động không ngừng.

c)

Tốc độ chuyển động của các phân tử cấu tạo nên vật càng lớn thì thể tích của vật càng lớn.

d)

Giữa các phân tử có lực tương tác gọi là lực liên kết phân tử.

2.

Giữa các phân tử cấu tạo chất có lực hút và đẩy gọi chung là lực gì?

a)

lực liên kết phân tử.

b)

lực tương tác điện.

c)

lực tĩnh điện.

d)

lực điện.

3.

Đơn vị đo nhiệt nóng chảy riêng là:

a)

kg.

b)

J.

c)

J/kg. K.

d)

J/kg

4.

Hãy tìm ý không đúng với mô hình động học phân tử trong các ý sau:

a)

Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt là phân tử.

b)

Các phân tử chuyển động không ngừng.

c)

Tốc độ chuyển động của các phân tử cấu tạo nên vật càng lớn thì nhiệt độ của vật càng nhỏ.

d)

Giữa các phân tử có lực tương tác gọi là lực liên kết phân tử.

5.

Nhiệt độ đông đặc của nước:

4 lines
6.

Phân loại các chất rắn theo cách nào dưới đây là đúng?

a)

Chất rắn đơn tinh thể và chất rắn vô định hình.

b)

Chất rắn kết tinh và chất rắn vô định hình.

c)

Chất rắn đa tinh thể và chất rắn vô định hình.

d)

Chất rắn đơn tinh thể và chất rắn đa tinh thể.

7.

Hai hệ ở trạng thái cân bằng nhiệt thì

a)

chúng nhất thiết phải ở cùng nhiệt độ.

b)

chúng nhất thiết phải chứa cùng một lượng nhiệt.

c)

chúng nhất thiết phải có cùng khối lượng.

d)

chúng nhất thiết phải được cấu tạo từ cùng một chất.

8.

Khi nấu ăn những món như: luộc, ninh, nấu cơm… đến lúc sôi thì cần vặn nhỏ lửa lại bởi vì

4 lines
9.

Khi nấu ăn những món như: luộc, ninh, nấu cơm… đến lúc sôi thì cần vặn nhỏ lửa lại bởi vì

a)

Để lửa to sẽ làm nhiệt độ trong nồi tăng nhanh sẽ làm hỏng đồ nấu trong nồi.

b)

Để lửa nhỏ sẽ vẫn giữ cho trong nồi có nhiệt độ ổn định bằng nhiệt độ sôi của thức ăn trong nồi.

c)

Lúc này để lửa nhỏ vì cần giảm nhiệt độ trong nồi xuống.

d)

Lúc này cần làm cho nước trong nồi không bị sôi và hóa hơi.

10.

Trong các hiện tượng sau hiện tượng nào không liên quan đến sự nóng chảy?

a)

Băng ở Nam Cực tan ra vào mùa hè.

b)

Đốt một ngọn nến.

c)

Đúc một cái chuông đồng.

d)

Đốt một ngọn đèn dầu.

11.

Khi nói về quá trình thăng hoa và ngưng kết là đang nói về quá trình chuyển thể giữa

a)

chất khí và chất lỏng.

b)

chất rắn và chất lỏng.

c)

chất rắn và chất khí.

d)

các chất bất kì.

12.

Câu nào dưới đây là không đúng khi nói về sự bay hơi của các chất lỏng?

a)

Sự bay hơi là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí xảy ra ở bề mặt chất lỏng.

b)

Quá trình chuyển ngược lại từ thể khí sang thể lỏng là sự ngưng tụ.

c)

Sự bay hơi là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí xảy ra ở cả bên trong và trên bề mặt chất lỏng.

d)

Sự bay hơi của chất lỏng xảy ra ở nhiệt độ bất kì.

13.

Hình 1.1 sau là đồ thị phác họa sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian trong quá trình chuyển thể từ rắn sang lỏng của chất rắn kết tinh và của chất rắn vô định hình tương ứng lần lượt là:

a)

đường (3) và đường (2).

b)

đường (1) và đường (2).

c)

đường (2) và đường (3).

d)

đường (3) và đường (1).

14.

Công thức nào sau đây là

4 lines
15.

Công thức nào sau đây là công thức tổng quát của nguyên lý I nhiệt động lực học?

a)
b)
c)
d)
16.

Khi đúc đồng, gang, thép… người ta đã ứng dụng các hiện tượng vật lí nào?

a)

Nóng chảy và đông đặc

b)

Hoá hơi và ngưng tụ

c)

Nung nóng

d)

Tất cả các câu trên đều sai

17.

Nội dung nào dưới đây không đúng?

a)

Nhiệt dung riêng của một chất là nhiệt lượng cần cung cấp để nhiệt độ của 1 kg chất đó tăng thêm 1K.

b)

Nhiệt nóng chảy riêng của một chất là nhiệt lượng cần thiết để 1 kg chất đó chuyển hoàn toàn từ thể rắn sang thể lỏng ở nhiệt độ nóng chảy.

c)

Nhiệt hóa hơi riêng L của một chất là nhiệt lượng cần để 1 kg chất đó chuyển hóa hoàn toàn từ thể lỏng sang thể khí ở nhiệt độ sôi.

d)

Nhiệt nóng chảy riêng của một chất là nhiệt lượng cần thiết để 1 kg chất đó chuyển hoàn toàn từ thể khí sang thể lỏng ở nhiệt độ nóng chảy.

18.

Chọn kết luận đúng về thế năng phân tử:

a)

Vì các phân tử tương tác với nhau nên chúng có thế năng phân tử, chúng phụ thuộc vào khoảng cách giữa các phân tử.

b)

Thế năng phân tử phụ thuộc vào nhiệt độ các phân tử.

c)

Thế năng phân tử phụ thuộc vào tốc độ chuyển động của phân tử.

d)

Đơn vị đo thế năng phân tử là W.

19.

Biết nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là 3,3.105 J/kg, nhiệt lượng cần cung cấp để làm nóng chảy hoàn toàn 3 kg nước đá ở .

a)

660kJ

b)

990kJ

c)

3,3.105 J

d)

1,65kJ

20.

Biết nhiệt lượng cần cung cấp để đun nóng 3 kg nước từ là 627kJ . Biết nhiệt dung riêng của nước là 4180J/kg.K. Nhiệt độ lượng nước trên đạt đến có giá trị bao nhiêu độ K?

a)

348

b)

75

c)

273

d)

298

21.

Nhiệt lượng cần cung cấp để đun nóng 3 kg nước từ là 627kJ . Biết nhiệt dung riêng của nước là 4180J/kg.K. Nhiệt độ lượng nước trên đạt đến có giá trị bao nhiêu độ K?

a)

348

b)

75

c)

273

d)

298

22.

Trong các đặc điểm bay hơi sau đây, đặc điểm nào không phải là của sự sôi?

a)

Xảy ra ở một nhiệt độ xác định của chất lỏng.

b)

Xảy ra ở cả trong lòng lẫn mặt thoáng của chất lỏng.

c)

Xảy ra ở bất kì nhiệt độ nào.

d)

Trong suốt quá trình diễn ra hiện tượng này, nhiệt độ của chất lỏng không thay đổi.

23.

Hình bên dưới là đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của nước khi được đun nóng và để nguội. Thời gian xảy ra sự sôi là bao lâu?

a)

2 phút.

b)

4 phút.

c)

6 phút.

d)

8 phút.

24.

Hình bên dưới là các dụng cụ để đo nhiệt dung riêng của nước. Hãy cho biết dụng cụ số (5) là

a)

Biến thế nguồn.

b)

Cân điện tử.

c)

Nhiệt lượng kế.

d)

Nhiệt kế

25.

Ở một áp suất cụ thể, khi chất lỏng đạt nhiệt độ sôi thì

a)

nếu tiếp tục được cung cấp năng lượng, nhiệt độ của chất lỏng tiếp tục tăng.

b)

bắt đầu xảy ra sự hóa hơi của chất lỏng.

c)

nếu tiếp tục được cung cấp năng lượng, nhiệt độ của chất lỏng vẫn không tăng.

d)

bắt đầu sự bay hơi ở bề mặt chất lỏng.

26.

Nhiệt độ được dùng để xây dựng thang đo nhiệt độ trong thang nhiệt độ Celsius là

a)

nhiệt độ nóng chảy của sáp nến và nhiệt độ sôi của rượu.

b)

nhiệt độ nóng chảy của sáp nến và nhiệt độ sôi của nước.

c)

nhiệt độ nóng chảy của nước đá và nhiệt độ sôi của sáp nến.

d)

nhiệt độ nóng chảy của nước đá và nhiệt độ sôi của nước tinh khiết.

27.

Mối liên hệ giữa nhiệt độ đo theo thang nhiệt độ Celsius và nhiệt độ đo theo thang nhiệt độ Kelvin:

a)
b)
28.

Điểm đóng băng và sôi của nước theo thang nhiệt độ Kelvin là

a)

b)

c)

v

29.

Điểm đóng băng và sôi của nước theo thang nhiệt độ Kelvin là

a)

A. và

b)

B. và

c)

C. và

d)

D. và

30.

Nội năng của một vật phụ thuộc vào

a)

A. nhiệt độ, áp suất và khối lượng.

b)

B. nhiệt độ và áp suất.

c)

C. nhiệt độ và thể tích của vật.

d)

D. nhiệt độ, áp suất và thể tích.

31.

Giá trị nhiệt độ đo được theo thang nhiệt độ Kelvin là 293 K. Hỏi theo thang nhiệt độ Fahrenheit, nhiệt độ đó có giá trị là bao nhiêu?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

32.

Người ta cung cấp nhiệt lượng 1,5J cho chất khí đựng trong 1 xilanh đặt nằm ngang. Chất khí nở ra, đẩy pittông đi một đoạn 5cm. Biết lực ma sát giữa pittông và xilanh có độ lớn là 20N. Độ biến thiên nội năng của chất khí là:

a)

A. 1J

b)

B. -1J

c)

C. 0,5J

d)

D. 2,5J.

33.

Hệ thức nào sau đây phù hợp với quá trình nội năng của khối khí tăng khí khi nó nhận công và truyền nhiệt:

a)

A. Q + A = 0 với A < 0

b)

B. ΔU = Q + A với ΔU > 0; Q < 0; A > 0

c)

C. Q + A = 0 với Q > 0

d)

D. ΔU = A + Q với ΔU <0;

34.

Khi truyền nhiệt lượng 6.106J cho khí trong một xi lanh hình trụ, khí nở ra đẩy pittông lên làm thể tích tăng thêm 0,50m3. Biết áp suất khí là 8.106 N/m2, coi áp suất không đổi trong quá trình thực hiện công. Độ biến thiên nội năng khí trên có giá trị là:

a)

A. 2.106 (J).

b)

B. 4.106 (J).

c)

C. 8.106 (J).

d)

D. 106 (J).

35.

Quá trình khảo sát nào dưới đây nội năng không biến đổi:

a)

A. Khi dùng tay thực hiện công cọ xát một miếng kim loại lên sàn nhà thì miếng kim loại nóng lên.

b)

B. Miếng kim loại nóng lên bằng cách cho nó tiếp xúc với một ngọn nến.

c)

C. Làm miếng kim loại nóng lên khi bỏ vào ấm nước đang sôi

d)

D. Miếng kim loại rơi tự do.

36.

Hệ thức sau đây khi và mô tả các quá trình thay đổi nội năng do:

a)

Hệ nhận nhiệt lượng và thực hiện công.

b)

Hệ truyền nhiệt lượng.

c)

Hệ nhận công.

d)

Không đủ dữ kiện để kết luận

37.

Một cái cốc đựng 200cc nước có tổng khối lượng 300g ở nhiệt độ . Một người đổ thêm vào cốc l00cc nước sôi. Sau khi cân bằng nhiệt thì có nhiệt độ Xác định nhiệt dung riêng của chất làm cốc, biết nhiệt dung riêng nước là Khối lượng riêng của nước là l kg/ lít.

4 lines
38.

Một ấm điện dùng đun nước nhiệt độ ban đầu là đến khi sôi ở áp suất tiêu chuẩn. Nếu để nước trong ấm hóa hơi hoàn toàn biết nhiệt dung riêng và nhiệt hoá hơi riêng của nước là và Nhiệt lượng cần cung cấp cho cả quá trình trên là

a)

147000J

b)

1277000J

c)

1130000J

d)

1727000J

39.

Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nào liên quan đến sự nóng chảy

a)

Thả cục nước đá vào cốc nước

b)

Đốt ngọn đèn dầu

c)

Đun nóng một nồi nước

d)

Cho cốc nước vào tủ lạnh

40.

Dựa vào bảng số liệu trên cho biết nhiệt lượng đã cung cấp cho nước đá là bao nhiêu?

a)

4320 J

b)

3,15 J

c)

5,51 J

d)

720J

41.

Công thức tính nhiệt lượng cần thiết để làm nóng chảy một lượng chất rắn là gì?

4 lines
42.

Một khối chất lỏng có khối lượng m, nhiệt hóa hơi riêng của khối chất lỏng là L. Nhiệt lượng cần cung cấp để hóa hơi hoàn to

4 lines
43.

cần thiết để làm nóng chảy một lượng chất rắn là gì?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

44.

Một khối chất lỏng có khối lượng m, nhiệt hóa hơi riêng của khối chất lỏng là L. Nhiệt lượng cần cung cấp để hóa hơi hoàn toàn khối chất lỏng ở nhiệt độ sôi là

a)

Q = m2L.

b)

Q = mL.

c)

Q = Lm

d)

m.L2.

45.

Hệ thức C=Qm.∆t

a)

Đây là công thức tính nhiệt dung riêng.

b)

Q trong hệ thức là nhiệt lượng: năng lượng mà vật thu khi thay đổi nhiệt độ. Đơn vị của nhiệt lượng là Joule.

c)

m trong hệ thức là khối lượng: lượng chất chứa trong vật. Đơn vị của khối lượng là kilôgam.

d)

Trong hệ thức là độ chênh lệch nhiệt độ: là hiệu số giữa nhiệt độ đầu và nhiệt độ cuối của vật. Đơn vị của độ chênh lệch nhiệt độ là Kelvin.

46.

Xét khối khí : Dùng tay ấn mạnh và nhanh pit-tông, vừa nung nóng khí bằng ngọn lửa đèn cồn.

a)

Công vì khí bị nén (khí nhận công).

b)

Nhiệt lượng vì khí bị nung nóng (khí nhận nhiệt).

c)

Nội năng của khí tăng.

d)

Hệ thức phù hợp với quá trình.

47.

Viên đạn chì bay với vận tốc . Sau khi xuyên qua một tấm thép, vận tốc viên đạn giảm còn

a)

Vận tốc viên đạn giảm nên nội năng của đạn đã giảm.

b)

Động năng của viên đạn đã giảm.

c)

Nội năng của đạn biến đổi một lượng.

d)

Biết 60% lượng nội năng trên biến thành nhiệt làm nóng viên đạn. Nhiệt độ của đạn đã tăng lên.

48.

Người ta cung cấp nhiệt lượng Q để làm nóng chảy 200g nước đá ở . Biết nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là và nhiệt dung riêng của nước đá là J/kg.độ.

a)

Nhiệt lượng cần cung cấp để làm tăng nhiệt độ của 200 g nước đá lên là

b)

Nhiệt lượng cần cung cấp để làm nóng chảy của 200 g nước đá ở là

c)

Nhiệt lượng cần cung cấp để làm tăng nhiệt độ của 200 g nước đá lên là.

49.

p để làm tăng nhiệt độ của 200 g nước đá lên là

4 lines
50.

Nhiệt lượng cần cung cấp để làm nóng chảy của 200 g nước đá ở là

4 lines
51.

Nhiệt lượng cần cung cấp để làm tăng nhiệt độ của 200 g nước đá lên là .

4 lines
52.

Nhiệt lượng cần cung cấp để làm nóng chảy hoàn toàn 200 g nước đá ở là

4 lines
53.

Xác định xem mỗi nhận xét sau là đúng hay sai cho các phát biểu dưới đây

a)

Nhiệt độ là số đo độ "nóng" hay "lạnh" của một vật.

b)

Người ta dùng nhiệt kế để đo nhiệt độ.

c)

Đơn vị đo nhiệt độ thường dùng trong cuộc sống hằng ngày ở Việt Nam là Fahrenheit.

d)

Đơn vị đo nhiệt độ trong hệ SI là Celsius.

54.

Khi tiến hành đun một khối nước đá, một học sinh ghi lại được đồ thị sự phụ thuộc của nhiệt độ theo thời gian (từ lúc bắt đầu đun t = 0) như hình dưới đây.

a)

Đồ thị hình bên mô tả quá trình chuyển từ thể rắn sang thể lỏng và từ thể lỏng sang thể khí của chất.

b)

Trên đoạn OA, khối nước đá không tăng nhiệt độ vì vậy nó không nhận nhiệt lượng từ nguồn nhiệt đun nước.

c)

Trên đoạn AB, xảy ra quá trình tan chảy của nước đá.

d)

Trên đoạn BC là giai đoạn nước đang sôi.

55.

Đốt nóng khối khí trong xi lanh đặt nằm ngang bằng ngọn lửa đèn cồn như hình vẽ. Khí giãn nở đẩy pít - tông từ vị trí (1) đến vị trí (2).

a)

Khối khí trong xi lanh nhận nhiệt lượng Q (Q > 0).

b)

Khí dãn nở và nhận công A (A > 0).

c)

Nội năng của khối khí khi pít - tông ở vị trí (2) là .

d)

Khi khối khí trong xi lanh nhận được một nhiệt lượng 150 J thì khối khí giãn nở làm thể tích tăng từ 20 cm3 đến 30 cm3, biết rằng áp suất của khối khí trong xilanh không đổi và bằng 5.105 Pa. Nội năng của khối khí trong quá trình này tăng 145 J.

56.

Một ấm điện công suất 1000 W. Biết nhiệt dung riêng của nước là . Thời gian cần thiết để đu

4 lines
57.

Một ấm điện công suất 1000 W. Biết nhiệt dung riêng của nước là . Thời gian cần thiết để đun 500 g nước có nhiệt độ ban đầu là đến khi sôi ở áp suất tiêu chuẩn là bao nhiêu phút?

4 lines
58.

Một bình nhôm có khối lượng 0,5kg ở nhiệt độ . Biết nhiệt dung riêng của nhôm là Nhiệt lượng cần cung cấp để bình nhôm tăng lên đếnlà bao nhiêu kJ?

4 lines
59.

Biết nhôm có nhiệt dung riêng và nhiệt nóng chảy riêng , nhiệt độ nóng chảy là. Có miếng nhôm có khối lượng ở nhiệt độ . Để hóa lỏng được nhôm thì cần cung cấp nhiệt lượng bằng bao nhiêu kJ?

4 lines
60.

Biết nhiệt độ ban đầu của nước là và nhiệt dung riêng của nước là . Để đun sôi 15 lít nước cần cung cấp một nhiệt lượng bằng bao nhiêu MJ?

4 lines
61.

Nhiệt lượng cần cung cấp cho 3 kg nước đá ở 0°C để chuyển nó thành nước ở 15°C là bao nhiêu kJ. Biết nhiệt nóng chảy của nước đá là 34.104J/kg và nhiệt dung riêng cùa nước là 4200J/kg.K.

4 lines
62.

Người ta thực hiện công 3000J để nén khí trong một xilanh và khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 100J. Nội năng của khí biến thiên một lượng là bao nhiêu Jun.

4 lines
63.

Có 0,5 lít nước ở nhiệt độ , nhiệt lượng tổng cộng cần cung cấp để nó biến hoàn toàn thành hơi ở nhiệt độ sôi 1000C là bao nhiêu kJ. Biết nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/(kg.K) và khối lượng riêng , nhiệt hóa hơi riêng của nước là

4 lines
64.

Tính nhiệt lượng (theo đơn vị kJ) cần cung cấp để làm nóng chảy nước đá ở Biết nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là

4 lines
65.

Khi một chất lỏng được làm nóng, thể tích của nó thường thay đổi. Nếu nhiệt lượng cung cấp cho 1 kg chất lỏng là 500 kJ và nhiệt dung riêng của chất lỏng là 4200 J/kg.K, thì độ tăng nhiệt độ của chất lỏng này là bao nhiêu độ C?

a)

A. 30 độ C

b)

B. 25 độ C

c)

D. 15 độ C

d)

C. 20 độ C

66.

Trong một quá trình truyền nhiệt, nếu một vật có khối lượng 2 kg được làm nóng từ 20 độ C đến 80 độ C, biết nhiệt dung riêng của vật là 500 J/kg.K, thì nhiệt lượng đã cung cấp cho vật là bao nhiêu?

a)

A. 60000 J

b)

B. 50000 J

c)

C. 40000 J

d)

D. 30000 J

67.

Trong một quá trình hóa hơi, nếu 1 kg nước ở 100 độ C được chuyển thành hơi nước, biết nhiệt hóa hơi của nước là 2260 kJ/kg, thì nhiệt lượng cần cung cấp là bao nhiêu?

a)

A. 2260 kJ

b)

C. 2500 kJ

c)

D. 2400 kJ

d)

B. 2000 kJ