Font size
Worksheetsôn 12a1 gk2
Total questions: 70
Worksheet time: 6hrs 50mins
Câu 1: Một mạch dao động điện từ gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Chu kì dao động riêng của mạch là T. Hệ thức nào sau đây đúng?
T=2πLC1
T=LC2π
T=2πLC
Câu 2:Một mạch dao động điện từ gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Tần số dao động riêng của mạch là f. Hệ thức nào sau đây đúng?
f=2πLC
f=2πLC1
f=LC2π
f=2πLC
Câu 3:Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộn cảm biến thiên điều hòa theo thời gian luôn
A. ngược pha nhau.
B. cùng biên độ.
C. cùng pha nhau.
D.cùng tần số.
A
B
C
D
Câu 4: Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộn cảm biến thiên điều hòa theo thời gian luôn
A. ngược pha nhau.
B. cùng biên độ.
C. cùng pha nhau.
D. lệch pha nhau
A
B
C
D
Câu 5: Theo thứ tự giảm dần về tần số của các sóng vô tuyến, sắp xếp nào sau đây đúng?
A.Sóng cực ngắn, sóng ngắn, sóng trung, sóng dài.
B. Sóng dài, sóng ngắn, sóng trung, sóng cực ngắn.
C. Sóng cực ngắn, sóng ngắn, sóng dài, sóng trung.
D. Sóng dài, sóng trung, sóng ngắn, sóng cực ngắn.
A
B
C
D
Câu 6: Nếu tăng đồng thời độ tự cảm của cuộn dây và điện dung của tụ trong một mạch dao động điện từ lý tưởng lên 2 lần thì chu kì dao động riêng của mạch sẽ
A.tăng 2 lần.
B. tăng 4 lần.
C. giảm 4 lần.
D. giảm 2 lần.
A
B
C
D
A
B
C
D
Câu 8:Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng dao động điện từ tự do trong mạch dao động?
A. Khi năng lượng điện trường giảm thì năng lượng từ trường tăng.
B. Năng lượng điện từ của mạch dao động bằng tổng năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm.
C. Năng lượng từ trường cực đại bằng năng lượng điện từ của mạch dao động.
D. Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên điều hòa với tần số bằng một nửa tần số của cường độ dòng điện trong mạch.
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
Câu 11:Khi nói về tính chất của sóng điện từ, phát biểu nào sau đây sai?
A. Sóng điện từ là sóng ngang
B. Sóng điện từ mang năng lượng
C. Tại một điểm khảo sát, vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn vuông góc nhau
D. Sóng điện từ truyền được trong chân không nhưng không truyền qua được trong kim loại
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
Câu 18 :Trong mạch dao động điện từ LC lí tưởng, khi tăng độ tự cảm lên 16 lần và giảm điện dung tụ 4 lần thì chu kỳ dao động của mạch sẽ
A. tăng 4 lần.
B. tăng 2 lần.
C. giảm 2 lần.
D. giảm 4 lần.
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
Câu 21: Một sóng điện từ có tần số 100 MHz truyền với tốc độ 3.108 m/s có bước sóng là
A. 300 m.
B. 0,3 m.
C. 30 m.
D. 3 m.
A
B
C
D
Câu 22:Mạch dao động điện từ LC lí tưởng, biết L = 1 mH và C=0,1μF Dao động điện từ riêng của mạch có tần số góc là
A. 2.105 rad/s.
B. 105 rad/s.
C. 3.105 rad/s.
D. 4.105 rad/s.
2.105 rad/s
105 srad
3.105 srad
4.105 srad
Câu 23: Một mạch dao động LC lí tưởng, có độ tự cảm 4μH và một tụ điện có điện dung biến đổi từ 10pF đến 640pF. Lấy π2 = 10, chu kì dao động riêng của mạch này có giá trị là
A. từ 2.10-8 s đến 3,6.10-7 s.
B. từ 4.10-8 s đến 2,4.10-7 s.
C. từ 4.10-8 s đến 3,2.10-7 s.
D. từ 2.10-8 s đến 3.10-7 s.
A
B
C
D
Câu 24:Một mạch dao động LC gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C=π2nF Tần số riêng của dao động trong mạch bằng 250 kHz thì L bằng
π2mH
π1mH
π3mH
π4mH
Câu 25:Sóng điện từ và sóng cơ học không có chung tính chất nào dưới đây?
A. Phản xạ.
B. Truyền được trong chân không.
C. Mang năng lượng.
D. Giao thoa, nhiễu xạ.
A
B
C
D
Câu 26:Phát biểu nào sai khi nói về sóng điện từ?
A. Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường luôn dao động lệch pha nhau π/2.
B. Sóng điện từ là sự lan truyền trong không gian của điện từ trường biến thiên theo thời gian.
C. Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì.
D. Sóng điện từ dùng trong thông tin vô tuyến gọi là sóng vô tuyến.
A
B
C
D
Câu 27: Sóng nào sau đây phát ra không phải là sóng điện từ?
A. Sóng phát ra từ lò vi sóng.
B. Sóng phát ra từ anten của đài phát thanh.
C. Sóng phát ra từ loa phóng thanh.
D. Sóng phát ra từ anten của đài truyền hình.
A
B
C
D
Câu 28:Trong máy thu thanh vô tuyến, bộ phận dùng để biến đổi trực tiếp dao động điện thành dao động âm có cùng tần số là
A. micrô. B. mạch chọn sóng. C. mạch tách sóng . D. loa
A
B
C
D
Câu 29: Bộ phận nào dưới đây chỉ có trong máy thu sóng vô tuyến?
A. Mạch tách sóng.
B. Mạch biến điệu.
C. Mạch khuếch đại.
D. Anten.
A
B
C
D
Câu 30:Biến điệu sóng điện từ là
A. biến đổi sóng cơ thành sóng điện từ.
B. trộn sóng điện tần số âm với sóng điện từ tần số cao.
C. làm cho biên độ sóng điện từ tăng lên.
D. tách sóng điện từ tần số âm ra khỏi sóng điện từ tần số cao
A
B
C
D
Câu 31:Trong thiết bị nào dưới đây có cả một máy phát và một máy thu sóng vô tuyến?
A. Máy thu thanh.
B. Máy thu hình.
C. Chiếc điện thoại di động.
D. Cái điều khiển tivi.
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
Trong thí nghiệm Y-âng, cho a = 0.8mm, D = 1.2m. Biết rằng, từ vân sáng trung tâm tới vân tối thứ 5 cách nhau 1 khoảng 4.32mm. Hỏi bước sóng ánh sáng ở thí nghiệm trên là bao nhiêu?
0,25 μm
0,75 μm
0,64 μm
0,32 μm
Bước sóng của ánh sáng đỏ trong không khí là 0,64 μ m. Tính bước sóng của ánh sáng đó trong nước biết chiết suất của nước đối với ánh sáng đỏ là 4/3.
0,48 μ m.
0,38 undefinedm.
0,58 undefinedm.
0,68 undefined m.
Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Nếu tại điểm M trên màn quan sát có vân tối thứ ba (tính từ vân sáng trung tâm) thì hiệu đường đi của ánh sáng từ hai khe S1, S2 đến M có độ lớn bằng
2λ.
1,5λ.
3λ.
2,5λ
Trong thí nghiệm về giao thoa ás bằng khe Young, hai khe có a = 1mm được chiếu bởi ás có bước sóng 600nm. Các vân giao thoa hứng được trên màn cách hai khe 2m. Tại điểm M có x = 2,4mm là:
vân tối thứ 2
vân sáng bậc 2
vân sáng bậc 3.
vân tối thứ 4
Trong thí nghiệm giao thoa ás với hai khe Young cách nhau 0,5 mm, ás có bước sóng 0,5 μm , màn ảnh cách hai khe 2 m. Bề rộng vùng giao thoa trên màn là 17 mm. Tính số vân quan sát được trên màn.
8 vân sáng; 8 vân tối
9 vân sáng; 8 vân tối
9 vân sáng; 9 vân tối
8 vân sáng; 9 vân tối
Trong thí nghiệm Y-âng, bước sóng λ = 500 nm. Khoảng cách giữa hai khe là a = 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D = 1 m. Khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp bằng
1,0 mm
0,5 mm
1,5 mm
0,75 mm
Trong thí nghiệm Y-âng, biết a = 1 mm và D = 2 m. Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc λ1 = 0,6 μm và λ2 vào hai khe thì thấy vân sáng bậc 4 của bức xạ λ2 trùng với vân sáng bậc 6 của bức xạ λ1. Giá trị của λ2 là
0,4 μm
0,5 μm
0,6 μm
0,7 μm
(Minh họa 2021). Sử dụng thiết bị phát tia X để kiểm tra hành lí ở sân bay là dựa vào tính chất nào của tia X?
Khả năng đâm xuyên mạnh
Gây tác dụng quang điện ngoài
Tác dụng sinh lí, hủy diệt tế bào
Làm ion hóa không khí
(Minh họa 2021). Tia hồng ngoại không có tính chất nào sau đây?
Truyền được trong chân không
Có tác dụng nhiệt rất mạnh
Có khả năng gây ra một số phản ứng hóa học
Kích thích sự phát quang của nhiều chất
(Minh họa 2021). Khi nói về quang phổ liên tục phát biểu nào sau đây sai?
Quang phổ liên tục do các chất rắn, chất lỏng và chất khí ở áp suất lớn phát ra khi bị nung nóng.
Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào bản chất của vật phát sáng.
Quang phổ liên tục của các chất khác nhau ở cùng một nhiệt độ thì khác nhau.
Quang phổ liên tục là một dải có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục.
(TK 2023). Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng vân đo được trên màn quan sát là 0,8mm . Trên màn, khoảng cách giữa ba vân sáng liên tiếp là
1,6mm.
2,4mm.
0,4mm.
0,8mm.
(Đề TN 2020). Trong miền ánh sáng nhìn thấy, chiết suất của nước có giá trị nhỏ nhất đối với ánh sáng đơn sắc nào sau đây?
Ánh sáng vàng
Ánh sáng lục
Ánh sáng chàm
Ánh sáng đỏ
(TN 2022) Thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng vân i trên màn là
khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp.
khoảng cách giữa bốn vân tối liên tiếp.
khoảng cách giữa bốn vân tối liên tiếp.
khoảng cách giữa ba vân sáng liên tiếp.
Ứng dụng của hiện tượng giao thoa ánh sáng để đo:
Vận tốc của ánh sáng
Bước sóng của ánh sáng
Chiết suất của một môi trường
Tần số ánh sáng
Tia tử ngoại: dùng khử trùng, diệt khuẩn. Bị nước và thủy tinh hấp thụ mạnh và có
bước sóng > bước sóng ánh sáng tím
bước sóng < bước sóng ánh sáng tím
Ba ánh sáng đơn sắc: tím, vàng, đỏ truyền trong nước với tốc độ lần lượt là vt, vv, vđ. Hệ thức đúng là:
vđ = vt = vv
vđ < vt < vv
vđ > vv > vt
vđ < vv < vt
Trong thí nghiệm của Young về giao thoa ánh sáng, chiếu ánh sáng có bước sóng 0,5 micromet vào 2 khe cách nhau 1mm, khoảng cách từ 2 khe đến màn là 2m. Điểm M các vân trung tâm 5,5 mm là
vân sáng bậc 6
vân tối thứ 5
vân sáng bậc 5
vân tối thứ 6
Chiếu tia sáng màu đỏ có bước sóng 660nm từ chân không sang thuỷ tinh có chiết suất n =1,5. Khi tia sáng truyền trong thuỷ tinh có màu và bước sóng ℓà
màu đỏ, bước sóng 660nm
màu tím, bước sóng 660nm
màu tím, bước sóng 440nm
màu đỏ, bước sóng 440nm
Phát biểu nào sau đây về tia tử ngoại ℓà không đúng?
Có tác dụng ℓên kính ảnh.
Có khả năng ℓàm ion hóa không khí và ℓàm phát quang một số chất.
Có tác dụng sinh học: diệt khuẩn, hủy diệt tế bào.
Có thể dùng để chữa bệnh ung thư nông.
Chọn phát biểu sai khi nói về ánh sáng đơn sắc
Ánh sáng đơn sắc ℓà ánh sáng có màu sắc xác định trong mọi môi trường.
Ánh sáng đơn sắc ℓà ánh sáng có tần số xác định trong mọi môi trường.
Ánh sáng đơn sắc ℓà ánh sáng có bước sóng xác định trong mọi môi trường.
Ánh sáng đơn sắc ℓà ánh sáng không bị tán sắc
