wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LÝ - GK1

Total questions: 67

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động

a)

A. nhanh dần đều

b)

B. chậm dần đều

c)

C. nhanh dần

d)

D. chậm dần

2.

Câu 2: Vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo dài 12cm. Dao động này có biên độ:

a)

A. 12cm

b)

B. 24cm

c)

C. 6cm

d)

D. 3cm

3.

Câu 3: Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ 10 cm và tần số góc 2 rad/s. Tốc độ cực đại của chất điểm là

a)

A. 10 cm/s.

b)

B. 40 cm/s

c)

C. 5 cm/s.

d)

D. 20 cm/s.

4.

Câu 4: Trong hệ tọa độ vuông góc xOy, một chất điểm chuyển động tròn đều quanh O với tần số 5 Hz. Hình chiếu của chất điểm lên trục Ox dao động điều hòa với tần số góc

a)

A. 31,4 rad/s

b)

B. 15,7 rad/s

c)

C. 5 rad/s

d)

D. 10 rad/s

5.

Câu 5: Một vật dao động điều hoà có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 10cm. Biên độ dao động của vật là:

a)

A. 2,5cm

b)

B. 5cm

c)

C. 10cm.

d)

D. 12,5cm

6.

Câu 6: Một vật dao động điều hoà đi được quãng đường 16cm trong một chu kì dao động. Biên độ dao động của vật là

a)

A. 4cm.

b)

B. 8cm.

c)

C. 16cm

d)

D. 2cm

7.

Câu 7: Một vật dao động điều hoà, trong thời gian 1 phút vật thực hiện được 30 dao động. Chu kì dao động của vật là

a)

A. 2s

b)

B. 30s.

c)

C. 0,5s

d)

D. 1s.

8.

Câu 8: Một chất điểm thực hiện dao động điều hòa với chu kì T = 3,14s và biên độ A = 1m. Tại thời điểm chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì vận tốc của nó có độ lớn bằng

a)

A. 0,5m/s.

b)

B. 1m/s.

c)

C. 2m/s.

d)

D. 3m/s.

9.

Câu 1: Khi thay đổi cách kích thích dao động của con lắc lò xo thì:

a)

A. ϕA.\ \phi và A thay đổi, f và ω\omega không đổi

b)

B. ΦB.\ \Phi và W không đổi, T và ω\omega thay đổi

c)

C. ϕC.\ \phi , A, f và ω\omega đều không đổi

d)

D. ϕ D.\ \phi\ W, T và ω\omega đều thay đổi

10.

Câu 2: CLLX nằm ngang dao động điều hoà, vận tốc của vật bằng không khi vật chuyển động qua vị trí

a)

A. cân bằng.

b)

B. vật có li độ cực đại. (vị trí biên)

c)

C. lò xo không bị biến dạng

d)

D. lực đàn hồi của lò xo bằng không

11.

Câu 3. Con lắc lò xo gồm vật khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hoà với chu kỳ

a)

A. T = 2πmkA.\ T\ =\ 2\pi\sqrt{\frac{m}{k}}

b)

B. T = 2πkmB.\ T\ =\ 2\pi\sqrt{\frac{k}{m}}

c)

C. T = 2πlgC.\ T\ =\ 2\pi\sqrt{\frac{l}{g}}

d)

D. T = 2πglD.\ T\ =\ 2\pi\sqrt{\frac{g}{l}}

12.

Câu 4: Chiều dài của con lắc lò xo treo thẳng đứng khi vật ở vị trí cân bằng là 30cm, khi lò xo có chiều dài 40cm thì vật nặng ở vị trí thấp nhất. Biên độ dao động của vật là

a)

A. 2,5cm.

b)

B. 5cm.

c)

C. 10cm

d)

D. 35cm

13.

Câu 5: Con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hoà, ở vị trí cân bằng lò xo giãn 3cm. Khi lò xo có chiều dài cực tiểu lò xo bị nén 2cm. Biên độ dao động của con lắc là

a)

A. 1cm.

b)

B. 2cm.

c)

B. 2cm.

d)

D. 5cm.

14.

Câu 7: Con lắc lò xo gồm một lò xo thẳng đứng có đầu trên cố định, đầu dưới gắn một vật dao động điều hòa có tần số góc 10rad/s. Lấy g = 10m/s2. Tại vị trí cân bằng độ dãn của lò xo là

a)

A. 9,8cm

b)

B. 10cm.

c)

C. 4,9cm.

d)

D. 5cm

15.

Câu 8: Con lắc lò xo dao động điều hoà trên phương ngang: lực đàn hồi cực đại tác dụng vào vật bằng 2N và gia tốc cực đại của vật là 2m/s2. Khối lượng vật nặng bằng

a)

A. 1kg.

b)

B. 2kg

c)

C. 4kg.

d)

D. 100g.

16.

Câu 14: .Một con lắc lò xo dao động điều hòa với tần số góc ω. Cơ năng của con lắc là một đại lượng:

a)

A. không thay đổi theo thời gian

b)

B. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số góc ω

c)

C. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số góc 2ω

d)

D. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số góc ω / 2

17.

Câu 1: Cấu tạo chính của con lắc đơn gồm có:

a)

A. Vật nặng và lò xo

b)

B. Vật nặng và dây treo

c)

C. Lò xo và dây treo

d)

D. Vật nặng, dây treo và lò xo

18.

Câu 2: Tần số góc dao động của con lắc đơn phụ thuộc

a)

A. Chỉ chiều dài dây treo

b)

B. Chỉ vị trí đặt con lắc

c)

C. Chỉ khối lượng vật

d)

D. Chiều dài dây và vị trí

19.

Câu 3: Tìm chiều dài của con lắc đơn có chu kì 1 s ở nơi có gia tốc trọng trường g = 9,81 m/s2.

a)

A. 101 cm

b)

B. 173 cm.

c)

C. 98 cm

d)

D. 25 cm.

20.

Câu 4: Con lắc đơn gồm dây treo có chiều dài , khối lượng vật m dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Tần số góc ω của con lắc đơn được xác định bởi công thức:

a)

A. g/l

b)

B. căn g/l

c)

C. 1/2pi. căn g/l

d)

1/2pi. căn l/g

21.

Câu 5: Con lắc đơn đặt tại nơi gia tốc trọng trường g = 9,8 m/s2 dao động điều hòa với tần số 1,6 Hz. Chiều dài dây treo là:

a)

A. 9,8 cm.

b)

B. 9,7 cm

c)

C. 97 cm

d)

D. 98 cm.

22.

Câu 16: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động của con lắc đơn (bỏ qua lực cản của môi trường)?

a)

A. Khi vật nặng ở vị trí biên, cơ năng của con lắc bằng thế năng của nó.

b)

B. Chuyển động của con lắc từ vị trí biên về vị trí cân bằng là nhanh dần.

c)

C. Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng, thì trọng lực tác dụng lên nó cân bằng với lực căng của dây.

d)

D. Với dao động nhỏ thì dao động của con lắc là dao động điều hòa.

23.

Câu 1: Chọn câu trả lời sai.

a)

A. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.

b)

B. Dao động cưỡng bức là dao động dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn.

c)

C. Khi cộng hưởng dao động: tần số dao động của hệ bằng tần số riêng của hệ dao động.

d)

D. Tần số của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số riêng của hệ dao động.

24.

Câu 2: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động tắt dần?

a)

A. Tần số của dao động càng lớn thì dao động tắt dần càng chậm

b)

B. Cơ năng của dao động giảm dần

c)

C. Biên độ của dao động giảm dần

d)

D. Lực cản càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh.

25.

Câu 3: Phát biểu nào dưới đây về dao động cưỡng bức là sai?

a)

A. Nếu ngoại lực cưỡng bức là tuần hoàn thì trong thời kì đầu dao động của con lắc là tổng hợp dao động riêng của nó với dao động của ngoại lực tuần hoàn

b)

B. Sau một thời gian dao động còn lại chỉ là dao động của ngoại lực tuần hoàn

c)

C. Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực tuần hoàn.

d)

D. Để trở thành dao động cưỡng bức, ta cần tác dụng lên con lắc dao động một ngoại lực không đổi.

26.

Câu 4: Dao động .... là dao động của một vật được duy trì với biên độ không đổi nhờ tác dụng của ngoại lực tuần hoàn.

a)

A. Điều hoà

b)

B. Tự do

c)

C. Tắt dần

d)

D. Cưỡng bức.

27.

Câu 5: Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi nào?

a)

A. Tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ.

b)

B. Tần số dao động bằng tần số riêng của hệ.

c)

C. Tần số của lực cưỡng bức nhỏ hơn tần số riêng của hệ.

d)

D. Tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số riêng của hệ.

28.

Câu 6: Chọn phát biểu sai về hiện tượng cộng hưởng.

a)

A. Điều kiện cộng hưởng là hệ phải dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn có tần số ngoại lực f bằng tần số riêng của hệ fo

b)

B. Biên độ cộng hưởng dao động không phụ thuộc vào lực ma sát của môi trường, chỉ phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực cưỡng bức

c)

C. Hiện tượng đặc biệt xảy ra trong dao động cưỡng bức là hiện tượng cộng hưởng.

d)

D. Khi cộng hưởng dao động biên độ của dao động cưỡng bức tăng đột ngột và đạt giá trị cực đại.

29.

Câu 15: Con lăc lò xo m = 250 (g), k = 100 N/m, con lắc chịu tác dung của ngoại lực cưỡng bức biến thiên tuần hoàn. Thay đổi tần số góc thì biên độ cưỡng bức thay đổi. Khi tần số góc lần lượt là 10 rad/s và 15 rad/s thì biên độ lần lượt là A1 và A2. So sánh A1 và A2

a)

A. A1 = 1,5A2.

b)

B. A1>A2.

c)

C. A1 = A2

d)

D. A1 < A2

30.

Câu 16: Hai dao động điều hòa thành phần cùng phương, cùng tần số, có biên độ lần lượt là 8 cm và 12 cm, biên độ dao động tổng hợp có thể là:

a)

A. 5 cm

b)

B. 2 cm

c)

C. 21 cm

d)

D. 3 cm

31.

Câu 18: Chọn câu đúng. Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng chu kỳ có phương trình lần lượt là:  x1 = 3cos(5π2t+π6) cm ; x2 = 3cos(5π2t +π3) cmx_{1\ }=\ 3\cos\left(\frac{5\pi}{2}t+\frac{\pi}{6}\right)\ cm\ ;\ x_2\ =\ 3\cos\left(\frac{5\pi}{2}t\ +\frac{\pi}{3}\right)\ cm  Biên độ và pha ban đầu của dao động tổng hợp là

a)

A. 6cm; . pi / 4 rad

b)

B. 5,2 cm ; pi/4 rad

c)

C. 5,2cm ; pi/3 rad

d)

D. 5,8 cm ; pi / 4 rad

32.

Câu 17. Một vật thực hiện đồng thời hai dao đồng điều hòa cùng phương theo các phương trình:  x1 =4sin(πt+α) vaˋ  x2 =43 cos(πt) cmx_{1\ }=4\sin\left(\pi t+\alpha\right)\ và\ \ x_{2\ }=4\sqrt{3}\ \cos\left(\pi t\right)\ cm  

Biên độ dao động tổng hợp đạt giá trị lớn nhất khi:

a)

A. 0 rad

b)

B. pi rad

c)

C. pi / 2 rad 

d)

D. -pi / 2 rad

33.

 Câu 19. Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng chu kỳ có phương trình lần lượt là: x1 =4cos(10πt +π3) cm ; x2 =2cos(10πt +π) cmx_{1\ }=4\cos\left(10\pi t\ +\frac{\pi}{3}\right)\ cm\ ;\ x_{2\ }=2\cos\left(10\pi t\ +\pi\right)\ cm  Phương trình dao động tổng hợp của hai dao động trên là:

a)

A. x = 2căn3 cos(10pit) cm

b)

B. x = 2căn3 cos(10pit + pi/2 ) cm

c)

C. x = 2cos(10pit + pi/4 ) cm

d)

D. x = 4cos(10pit + pi/4 ) cm

34.

Câu 1. Khi nói về sóng cơ học phát biểu nào sau đây là sai?

a)

A. Sóng cơ là sự lan truyền dao động cơ trong môi trường vật chất.

b)

B. Sóng cơ học truyền được trong tất cả các môi trường rắn, lỏng, khí và chân không.

c)

C. Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc.

d)

D. Sóng cơ học lan truyền trên mặt nước là sóng ngang.

35.

Câu 2. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm

a)

A. gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

b)

B. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha

c)

C. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

d)

D. gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà chúng dao động cùng pha

36.

Câu 3. Một sóng dọc truyền trong một môi trường thì phương dao động của các phần tử môi trường

a)

A. là sóng ngang

b)

B. là phương thẳng đứng

c)

C. trùng với phương truyền sóng

d)

D. vuông góc với phương truyền sóng

37.

Câu 4. Một sóng ngang truyền trong một môi trường thì phương dao động của các phần tử môi trường

a)

A. là phương ngang

b)

B. là phương thẳng đứng

c)

C. trùng với phương truyền sóng

d)

D. vuông góc với phương truyền sóng

38.

Câu 9. Một người quan sát sóng trên mặt hồ thì thấy khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp bằng 2m và có 5 ngọn sóng qua trước mặt trong thời gian 8s. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là:

a)

A. 1,25m/s

b)

B. 4m/s

c)

C. 1m/s

d)

D. 16m/s

39.

Câu 10. Trong một môi trường sóng có tần số 50Hz lan truyền với vận tốc 160m/s. Hai điểm gần nhau nhất trên cùng phương truyền sóng dao động lệch pha pi / 2 cách nhau:

a)

A. 0,4m

b)

B. 3,2m

c)

C. 0,8m

d)

D. 1,6m

40.

Câu 11. Một sóng ngang lan truyền trên một sợi dây đàn hồi với tốc độ 0,2 m/s, chu kì dao động của sóng là 10 s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên dây dao động ngược pha nhau là

a)

A. 2 m

b)

B. 1,5 m.

c)

C. 1 m.

d)

D. 0,5 m.

41.

Câu 12. Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox với phương trình u = 2cos(40πt − 2πx) (mm). Biên độ của sóng này là

a)

B. 4 mm

b)

A. 2 mm

c)

C. 71 mm

d)

D. 40πmm

42.

Câu 13. Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình u = Acos(20πt − πx), t tính bằng s. Tần số của sóng này bằng

a)

A. 10π Hz

b)

B. 10 Hz

c)

C. 20 Hz

d)

D. 20π Hz.

43.

Câu 1. Phát biểu nào sau đây là không đúng. Hiện tượng giao thoa sóng chỉ xảy ra khi hai sóng được tạo ra từ hai tâm sóng có các đặc điểm sau:

a)

A. Cùng tần số, cùng pha

b)

B. Cùng tần số, ngược pha

c)

C. Cùng tần số, lệch pha nhau một góc không đổi

d)

D. Cùng biên độ cùng pha

44.

Câu 2.Trong hiện tượng dao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm sóng bằng bao nhiêu ?

a)

A. Bằng hai lần bước sóng

b)

B. Bằng một bước sóng

c)

C. Bằng một nửa bước sóng

d)

D. Bằng một phần tư bước sóng

45.

Câu 3. Cho 2 nguồn sóng dao động cùng pha, cùng biên độ a đặt tại hai điểm A và B. Biên độ của sóng tổng hợp tại trung điểm của AB bằng

a)

A. 2a

b)

B. a

c)

C. 0,5a

d)

D. 0

46.

Câu 4. Cho 2 nguồn sóng dao động ngược pha, cùng biên độ a đặt tại hai điểm A và B. Biên độ của sóng tổng hợp tại trung điểm của AB bằng

a)

A. 2a

b)

B. a

c)

C. 0,5a

d)

D. 0

47.

Câu 5. Hai điểm A, B cùng pha cách nhau 20cm là 2 nguồn sóng trên mặt nước dao động với tần số f=15Hz và biên độ bằng 5cm. Vận tốc truyền sóng ở mặt nước là v=0,3m/s. Biên độ dao động của nước tại các điểm M, N nằm trên đường AB với AM=5cm, AN=10cm, là

a)

A. AM = 0; AN = 10cm

b)

B. AM = 0; AN = 5cm

c)

C. AM = AN = 10cm

d)

D. AM=AN=5cm

48.

Câu 6. Hai nguồn kết hợp A và B giống nhau trên mặt thoáng chất lỏng dao động với tần số 8 Hz và biên độ

a = 1 mm. Bỏ qua sự mất mát năng lượng khi truyền sóng, vận tốc truyền sóng trên mặt thoáng là 12 (cm/s). Điểm M nằm trên mặt thoáng cách A và B những khoảng AM = 17,0 cm, BM = 16,25 cm dao động với biên độ

a)

A. 0 mm

b)

B. 1,0 mm

c)

C. 1,5 mm

d)

D. 2,0 mm

49.

Câu 7. Trong thí nghiệm tạo vân giao thoa sóng trên mặt nước, người ta dùng nguồn dao động có tần số 50 Hz và đo được khoảng cách giữa hai gợn sóng liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm dao động là 2 mm. Bước sóng của sóng trên mặt nước là bao nhiêu ?

a)

A. 1mm

b)

B. 2mm

c)

C. 4mm

d)

D. 8mm

50.

Câu 8. Phát biểu nào sau đây là không đúng ?

a)

A. Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, tồn tại các điểm dao động với biên độ cực đại.

b)

B. Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, tồn tại các điểm không dao động.

c)

C. Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, các điểm không dđ tạo thành các vân cực tiểu.

d)

D. Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, các điểm dao động mạnh tạo thành các đường thẳng cực đại.

51.

Câu 9. Hai nguồn sóng cơ AB cách nhau dao động chạm nhẹ trên mặt chất lỏng, cùng tấn số 100Hz, cùng pha theo phương vuông góc với mặt chất lỏng. Vận tốc truyền sóng 20m/s.Số điểm dao động cực tiểu trên đoạn AB = 1m là :

a)

A.11 điểm

b)

B. 20 điểm

c)

C.10 điểm

d)

D. 15 điểm

52.

Câu 10. Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng nước, hai nguồn sóng kết hợp dao động cùng pha được đặt tại A và B cách nhau 18 cm. Sóng truyền trên mặt nước với bước sóng 3,5 cm. Trên đoạn AB, số điểm mà tại đó phần tử nước dao động với biên độ cực đại là :

a)

A. 9.

b)

B. 10

c)

C. 12

d)

D. 11

53.

Câu 11. Hai điểm S1, S2 trên mặt một chất lỏng, cách nhau 18cm, dao động cùng pha với biên độ a và tần số f = 20 Hz. Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là v = 1,2m/s. Nếu không tính đường trung trực của S1S2 thì số gợn sóng hình hypebol thu được là:

a)

A. 2 gợn

b)

B. 8 gợn

c)

C. 4 gợn

d)

D. 16 gợn

54.

Câu 18. Trên mặt nước có hai nguồn sóng nước giống nhau cách nhau AB=8(cm). Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng 1,2(cm). Số đường cực đại đi qua đoạn thẳng nối hai nguồn là:

a)

A. 11

b)

B. 12

c)

C. 13

d)

D. 14

55.

Câu 19. Hai nguồn sóng cùng biên độ cùng tần số và ngược pha. Nếu khoảng cách giữa hai nguồn là thì số điểm đứng yên và số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn AB lần lượt là:

a)

A. 32 và 33

b)

B. 34 và 33

c)

C. 33 và 32

d)

D. 33 và 34

56.

Câu 20. Tại mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 dao động theo phương vuông góc với mặt chất lỏng cùng phương trình u=2cos40t (trong đó u tính bằng cm, t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80cm/s. Gọi M là điểm trên mặt chất lỏng cách S1,S2 lần lượt là 12cm và 9cm. Coi biên độ của sóng truyền từ hai nguồn trên đến điểm M là không đổi. Phần tử chất lỏng tại M dao động với biên độ là

a)

A. 2 cmA.\ \sqrt{2\ }cm

b)

B. 22 cmB.\ 2\sqrt{2}\ cm

c)

C. 4 cm

d)

D. 2 cm

57.

Câu 1. Phát biểu nào sau đây không đúng? Sóng phản xạ và sóng tới

a)

A. ngược pha nhau tại điểm phản xạ tự do

b)

B. cùng bước sóng

c)

C. ngược pha nhau tại điểm phản xạ cố định

d)

D. cùng tần số

58.

Câu 2. Khi xảy ra hiện tượng sóng dừng trên dây, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp dọc là

a)

A. một phần tư bước sóng

b)

B. một nửa bước sóng

c)

C. hai lần bước sóng

d)

D. một bước sóng

59.

Câu 3. Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách từ một bụng đến nút gần nó nhất bằng

a)

A. một số nguyên lần bước sóng

b)

B. một nửa bước sóng

c)

C. một bước sóng

d)

D. một phần tư bước sóng

60.

Câu 4. Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách giữa ba bụng liên tiếp bằng

a)

A. một số nguyên lần bước sóng

b)

B. một nửa bước sóng

c)

C. một bước sóng

d)

D. một phần tư bước sóng

61.

Câu 5. Sợi dây đàn hồi hai đầu cố định chiều dài . Để sóng dừng với bước sóng l xảy ra trên sợi dây này thì

a)

A. l=k λ4A.\ l=k\ \frac{\lambda}{4}

b)

B. l = (2k+1) λ2B.\ l\ =\ \left(2k+1\right)\ \frac{\lambda}{2}

c)

C. l = (2k+1) λ4C.\ l\ =\ \left(2k+1\right)\ \frac{\lambda}{4}

d)

D. l =k λ2D.\ l\ =k\ \ \frac{\lambda}{2}

62.

Câu 6. Trên sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng với bước sóng λ. Khoảng cách từ một bụng đến một nút gần nhất dọc theo phương sợi dây là

a)

A. λA.\ \lambda

b)

B. λ2B.\ \frac{\lambda}{2}

c)

C. λ4C.\ \frac{\lambda}{4}

d)

D. λ8D.\ \frac{\lambda}{8}

63.

Câu 7. Một sợi dây dài L = 80cm với vận tốc truyền sóng trên dây v = 40m/s được kích thích cho dao động với tần số f = 200Hz. Tính số bụng sóng dừng trên dây. Biết hai đầu dây gắn chặt.

a)

A. 9

b)

B. 8

c)

C. 10

d)

D. 6

64.

Câu 8. Sóng dừng trên sợi dây đàn hồi với bước sóng 1,2 cm. Hai điểm A, B trên dây, biết AB = 7 cm và tại A là một bụng sóng. Tính số bụng sóng và nút sóng có trên đoạn dây AB?

a)

A. 11 bụng, 12 nút

b)

B. 12 bụng, 13 nút

c)

C. 12 bụng, 12 nút

d)

D. 12 bụng, 11 nút

65.

Câu 9. Trên một sợi dây có hai đầu cố định, dài 1,2m quan sát thấy sóng dừng ổn định với 6 bụng sóng. Bước sóng của sóng trên dây có giá trị là:

a)

A. 30cm

b)

B. 20cm

c)

C. 60cm

d)

D. 40 cm

66.

Câu 10. Khi đi vào một ngõ hẹp, ta nghe tiếng bước chân vọng lại đó là do hiện tượng

a)

A. Khúc xạ sóng

b)

B. Phản xạ sóng

c)

C. Nhiễu xạ sóng

d)

D. giao thoa sóng

67.

Câu 12. Một dây đàn dài 40 cm ở hai đầu cố định, khi dây dao động với tần số 600 Hz ta quan sát trên dây có sóng dừng với hai bụng sóng. Bước sóng và vận tốc truyền sóng trên dây là:

a)

A. λ=13,3 cm , v = 79,8 A.\ \lambda=13,3\ cm\ ,\ v\ =\ 79,8\ m/s

b)

B. λ = 20cm , v = 120B.\ \lambda\ =\ 20cm\ ,\ v\ =\ 120 m/s

c)

C. λ=40 cm , v = 240C.\ \lambda=40\ cm\ ,\ v\ =\ 240 m/s

d)

D. λ = 80 cm , v = 480D.\ \lambda\ =\ 80\ cm\ ,\ v\ =\ 480 m/s