wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tôn giả hành thư ký

Total questions: 65

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Dao động cơ học là

a)

chuyển động có quỹ đạo xác định trong không gian, sau những khoảng thời gian xác định trạng thái chuyển động được lặp lại như cũ

b)

chuyển động có biên độ và tần số xác định

c)

chuyển động trong phạm vi hẹp trong không gian được lặp lặp lại nhiều lần

d)

chuyển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại quanh một vị trí cân bằng xác định

2.

Dao động điều hòa là:

a)

Dao động trong đó li độ của vật là một hàm tan (hay cotan) của thời gian

b)

Dao động mà vật chuyển động qua lại quanh một vị trí đặc biệt gọi là vị trí cân bằng.

c)

Dao động trong đó li độ của vật là một hàm cosin (hay sin) của thời gian.

d)

Dao động mà trạng thái của vật được lặp lại như cũ, theo hướng cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau xác định.

3.

Chọn câu đúng

a)

Dao động điều hòa có biên độ giảm dần theo thời gian

b)

Tần số tỉ lệ thuận với Chu kỳ dao động

c)

Chu Kỳ dao động tỷ lệ thuận với Biên độ

d)

Biện độ dao động là giá trị cực đại của li độ

4.

Câu nào dưới đây không đúng với vật dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt +ϕ)x\ =\ A\cos\left(\omega t\ +\phi\right)  

a)

Biên độ A, tần số góc là những hằng số dương, pha ban φ cũng là hằng số nhưng có thể dương, âm hoặc bằng không.

b)

Biên độ A, tần số góc và pha ban đầu φ đều là những hằng số dương.

c)

Pha ban đầu phụ thuộc vào trạng thái ban đầu.

d)

Biên độ A phụ thuộc vào năng lượng ban đầu kích thích cho hệ.

5.

Trong phương trình dao động điều hoà: x = Acos(ωt+φ), radian trên giây (rad/s) là thứ nguyên của đại lượng 

a)

Biên độ A   

b)

Tần số góc w

c)

 Pha dao động (ωt+φ) 

d)

Chu kỳ dao động T

6.

Khoảng thời gian ngắn nhất mà trạng thái một vật dao động tuần hoàn lặp lại như cũ gọi là

a)

biên độ dao động.  

b)

chu kì dao động.  

c)

pha dao động.   

d)

tần số dao động.

7.

Biên độ của vật dao động điều hòa phụ thuộc vào

a)

Cách kích thích cho vật dao động.

b)

Cách chọn trục tọa độ.

c)

Cách chọn gốc thời gian

d)

Viết phương trình dao động x dưới dạng hàm sin hay cosin.

8.

Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một trục cố định

a)

Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng.

b)

Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động.

c)

Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình sin.

d)

Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi.

9.

Chuyển động nào sau đây của chất điểm là một dao động điều hòa

a)

Li độ dao động có biểu thức x + 2 = cos2πft

b)

Lực tác dụng lên chất điểm luôn hướng về vị trí cân bằng.

c)

Chu kỳ dao động không thay đổi theo thời gian.

d)

Chất điểm không chịu tác dụng của ngoại lực.

10.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về vật dao động điều hòa

a)

Gia tốc của vật biến đổi đều.

b)

Lực tác dụng lên vật luôn theo hướng của vận tốc và tỉ lệ thuận với độ lớn của li độ.

c)

Lực tác dụng lên vật luôn hướng về vị trí cân bằng và tỉ lệ thuận với độ lớn li độ.

d)

Gia tốc của vật luôn ngược pha với vận tốc của nó.

11.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Vị trí cân bằng của chất điểm trùng với gốc tọa độ, khoảng thời gian ngắn nhất để đi từ vị trí x = A đến x = A2\frac{A}{2}  

a)

T/6

b)

T/4

c)

T/2

d)

T/3

12.

Phát biểu nào sau đây là không đúng Gia tốc của một vật dao động điều hòa

a)

Luôn hướng về vị trí cân bằng.

b)

Có độ lớn tỉ lệ với độ lớn li độ của vật.

c)

Luôn ngược pha với li độ của vật.

d)

Có giá trị nhỏ nhất khi vật đổi chiều chuyển động.

13.

Dao động của một vật có phương trình: x = acos(ωt)+asin(ωt)x\ =\ a\cos\left(\omega t\right)+a\sin\left(\omega t\right)  . Biên độ dao động của vật là

a)

a2a\sqrt[]{2}  

b)

a/2

c)

2a2^a  

d)

a3a\sqrt[]{3}  

14.

Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Điểm M nằm trên trục Ox và trong quá trình dao động chất điểm không đi qua M. Tại thời điểm t1 chất điểm ở xa M nhất; tại thời điểm t2 chất điểm ở gần M nhất thì

a)

Tại cả hai thời điểm t1 và t2 chất điểm đều có vận tốc lớn nhất.

b)

Tại thời điểm t1 chất điểm có vận tốc lớn nhất.

c)

Tại thời điểm t2 chất điểm có vận tốc lớn nhất.

d)

Tại cả hai thời điểm t1 và t2 chất điểm đều có vận tốc bằng 0

15.

Chọn phát biểu sai

a)

Dao động điều hòa là dao động mà li độ được mô tả bằng một định luật dạng hàm sin (hoặc cosin) theo thời gian: x = Acos(ωt + φ), trong đó A, ω, φ là những hằng số:

b)

Dao động điều hòa có thể được coi như hình chiếu của một chuyển động tròn đều xuống một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo.

c)

Dao động điều hòa có thể được biểu diễn bằng một véctơ không đổi.

d)

Khi một vật dao động điều hòa thì động năng của vật đó cũng dao động tuần hoàn.

16.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = Acosωt +ϕx\ =\ A\cos\omega t\ +\phi   thì có vận tốc tức thời

a)

v = Aωsin(ωt +ϕ)v\ =\ -A\omega\sin\left(\omega t\ +\phi\right)  

b)

v = Aωcos(ωt +ϕ)v\ =\ A\omega\cos\left(\omega t\ +\phi\right)  

c)

v = Aω2sin(ωt +ϕ)v\ =\ A\omega^2\sin\left(\omega t\ +\phi\right)  

d)

v = Aωcos(ωt +ϕ)v\ =\ -A\omega\cos\left(\omega t\ +\phi\right)  

17.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về dao động điều hòa của chất điểm

a)

Biên độ dao động của chất điểm là đại lượng không đổi

b)

Động năng của chất điểm biến đổi tuần hoàn theo thời gian

c)

Tốc độ của chất điểm tỷ lệ với li độ của nó

d)

Độ lớn của hợp lực tác dụng vào chất điểm tỷ lệ thuận với li độ của chất điểm

18.

Vận tốc của chất điểm dao động điều hòa có giá trị cực tiểu khi

a)

Li độ cực tiểu

b)

Li độ bằng không

c)

Li độ cực đại

d)

Gia tốc có độ lớn cực đại

19.

Trong dao động điều hòa, gia tốc của chất điểm bằng không khi

a)

li độ cực đại  

b)

li độ cực tiểu

c)

vận tốc cực đại hoặc cực tiểu  

d)

vận tốc bằng 0

20.

Một chất điểm dao động điều hòa, ở thời điểm nào thì gia tốc của nó có giá trị cực đại

a)

Chất điểm đi qua vị trí cân bằng 

b)

Li độ của chất điểm có giá trị cực đại

c)

Li độ của chất điểm có giá trị cực tiểu   

d)

 Động năng bằng thế năng 

21.

Kết luận nào sau đây là sai? Một vật dao động điều hòa trên trục Ox với biên độ A thì:

a)

Gia tốc và vận tốc có giá trị dương khi vật đi từ điểm có li độ -A đến điểm có li độ 0

b)

.

Gia tốc có giá trị dương khi vật đi từ điểm có li độ -A đến điểm có li độ 0

c)

Gia tốc và vận tốc có giá trị dương khi vật đi từ điểm có li độ -A đến điểm có li độ +A

d)

Vận tốc có giá trị dương khi vật đi từ điểm có li độ -A đến điểm có li độ +A

22.

Khi một vật dao động điều hòa thì

a)

Thế năng và động năng vuông pha

b)

li độ và vận tốc đồng pha

c)

li độ và gia tốc ngược pha nhau

d)

gia tốc và vận tốc ngược pha nhau

23.

Trong dao động điều hòa của một vật thì gia tốc và vận tốc tức thời biến thiên theo thời gian

a)

Cùng pha với nhau

b)

Lệch pha một lượng π4\frac{\pi}{4}  

c)

Vuông pha với nhau

d)

Ngược pha với nhau

24.

Trong dao động điều hòa của một vật thì gia tốc và li độ biến thiên theo thời gian

a)

ngược pha với nhau

b)

cùng pha với nhau

c)

vuông pha với nhau

d)

lệch pha π4\frac{\pi}{4}  

25.

Trong dao động điều hòa, gia tốc của chất điểm biến đổi

a)

Ngược pha với vận tốc

b)

Cùng pha với vận tốc

c)

Sớm pha π2\frac{\pi}{2}   so với vận tốc

d)

D. Trễ pha so với vận tốc một lượng π2\frac{\pi}{2}  

26.

Trong dao động điều hòa, vận tốc tức thời của vật dao động tại một thời điểm t luôn

a)

sớm pha π4\frac{\pi}{4}   so với li đô dao động. 

b)

cùng pha với li đô dao động

c)

lệch pha π2\frac{\pi}{2}   so với li độ dao động.

d)

ngược pha với li độ dao động.

27.

Trong dao động điều hòa thi li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng có điểm chung là

a)

cùng pha

b)

cùng biên độ

c)

cùng tần số góc

d)

cùng pha ban đầu

28.

Đồ thi biểu diễn sự biến thiên của vận tốc theo li độ trong dao động điều hòa có dạng

a)

đường parabol

b)

đường tròn

c)

đường elip

d)

đường hypebol

29.

Chọn câu đúng khi nói về vận tốc và gia tốc trong dao động điều hòa

a)

Ở vị trí cân bằng, vận tốc cực đại, gia tốc cực đại

b)

Ở vị trí biên, vận tốc bằng không, gia tốc bằng không

c)

Ở vị trí biên, vận tốc bằng không, gia tốc cực đại

d)

Ở vị trí cân bằng, vận tốc bằng không, gia tốc cực đại

30.

Kết luận nào dưới đây là đúng với dao động điều hòa

a)

Vận tốc và gia tốc trong dao động điều hoà luôn ngược pha với nhau. 

b)

Li độ và gia tốc trong dao động điều hoà luôn ngược pha với nhau.

c)

Vận tốc và gia tốc trong dao động điều hoà luôn cùng pha với nhau. 

d)

Li độ và vận tốc trong dao động điều hoà luôn ngược pha với nhau.

31.

Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của gia tốc theo li độ trong dao động điều hòa có dạng

a)

đoạn thẳng

b)

đường thẳng

c)

đường tròn

d)

đường parabol

32.

Trong dao động điều hòa, độ lớn cực đại của vận tốc

a)

vmax = ωA2v_{\max\ }=\ \omega A^2  

b)

vmax = ωAv_{\max\ }=\ \omega A  

c)

vmax = ωAv_{\max\ }=\ -\omega A  

d)

vmax = ω2Av_{\max\ }=\ \omega^2A  

33.

Trong dao động điều hòa, giá trị cực tiểu của vận tốc là

a)

vmin = ω2Av_{\min\ }=\ \omega^2A  

b)

vmin = ωA2v_{\min\ }=\ \omega A^2  

c)

vmin = ωAv_{\min\ }=\ \omega A  

d)

vmin = 0v_{\min\ }=\ 0  

34.

Biểu thức li độ của một dao động điều hòa là x = Acos(ωt +ϕ)x\ =\ A\cos\left(\omega t\ +\phi\right)  , gia tốc tức thời của vật là

a)

a = ω2xa\ =\ -\omega^2x  

b)

a = ω2Asin(ωt+ϕ)a\ =\ -\omega^2A\sin\left(\omega t+\phi\right)  

c)

a = ω2xa\ =\ \omega^2x  

d)

a = ω2Acos(ωt+ϕ)a\ =\ \omega^2A\cos\left(\omega t+\phi\right)  

35.

Trong dao động điều hòa, độ lớn cực đại của gia tốc là

a)

amax =ωAa_{\max\ }=\omega A  

b)

amax =ω2A2a_{\max\ }=\omega^2A^2  

c)

amax =ωA2a_{\max\ }=\omega A^2  

d)

amax =ω2Aa_{\max\ }=\omega^2A  

36.

Trong các biểu thức dưới đây, biểu thức nào đúng

a)

x2 = A2  v2ω2x^2\ =\ A^2\ -\ \frac{v^2}{\omega^2}  

b)

v =x2+A2ω2v\ =\sqrt[]{x^2+\frac{A^2}{\omega^2}}  

c)

x2 = A2 + v2ω2x^2\ =\ A^2\ +\ \frac{v^2}{\omega^2}  

d)

A2 = x2 + ω2v2A^2\ =\ x^2\ +\ \frac{\omega^2}{v^2}  

37.

Một vật dao động điều hòa với biên độ A và tần số ω\omega  . Độ lớn của vận tốc v khi vật qua vị trí có li độ x là

a)

v = A2ω2+x2v\ =\ \sqrt[]{\frac{A^2}{\omega^2}+x^2}  

b)

v = +ω2x2A2v\ =\ \frac{+}{-}\sqrt[]{\omega^2x^2-A^2}  

c)

v = ωA2x2v\ =\ \omega\sqrt[]{A^2-x^2}  

d)

v = ωA2+x2v\ =\ \omega\sqrt[]{A^2+x^2}  

38.

Một vật dao động điều hòa với vận tốc cực đại là Vmax, tần số góc w thì khi đi qua vị trí có tọa độ x1 sẽ có vận tốc v1 với

a)

v12 = vmax2  ω2x1212v_1^2\ =\ v_{\max}^2\ -\ \omega^2x_1^2\frac{1}{2}  

b)

v12 = vmax2  ω2x12v_1^2\ =\ v_{\max}^2\ -\ \omega^2x_1^2  

c)

v12 = vmax2 + ω2x12v_1^2\ =\ -v_{\max}^2\ +\ \omega^2x_1^2  

d)

v12 = vmax2 + ω2x12v_1^2\ =\ v_{\max}^2\ +\ \omega^2x_1^2  

39.

Biết gia tốc cực đại và vận tốc cực đại của một dao động điều hòa là a0a_0   và v0v_0  Biên độ dao động là

a)

1a0v0\frac{1}{a_0v_0}  

b)

a0v0a_0v_0  

c)

v02a0\frac{v_0^2}{a_0^{ }}  

d)

a02v0\frac{a_{0^{ }}^2}{v_0^{ }}  

40.

câu 40 trang 12

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.

Câu 41 trang 12

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt+ϕ)x\ =\ A\cos\left(\omega t+\phi\right)  gọi v, a lần lượt là vận tốc và gia tốc của vật tại thời điểm t bất kỳ hệ thức đúng là

a)

v2ω4+a2ω2=A2\frac{v^2}{\omega^4}+\frac{a^2}{\omega^2}=A^2  

b)

v2ω2+a2ω2=A2\frac{v^2}{\omega^2}+\frac{a^2}{\omega^2}=A^2  

c)

v2ω2+a2ω4=A2\frac{v^2}{\omega^2}+\frac{a^2}{\omega^4}=A^2  

d)

ω2v2+a2ω4=A2\frac{\omega^2}{v^2}+\frac{a^2}{\omega^4}=A^2  

43.

Câu 43

a)

y chang câu 42

b)

chọn B

c)

Lhlkgjk

d)

fujdfhgft

44.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox . Gọi α, β\alpha,\ \beta  lần lượt là độ lớn của vmax và a max. Biên độ dao động là

a)

A = α2βA\ =\ \frac{\alpha^2}{\beta}  

b)

A = β2αA\ =\ \frac{\beta^2}{\alpha}  

c)

A = α2βA\ =\ \alpha^2\beta  

d)

A =αβ2A\ =\alpha\beta^2  

45.

Biết vận tốc cực đại của một vật dao động điều hòa là vm và gia tốc cực đại là am . Chu kỳ dao động của vật này

a)

2πvmam\frac{2\pi v_m}{a_m}  

b)

2πamvm\frac{2\pi a_m}{v_m}  

c)

vm2πam\frac{v_m}{2\pi a_m}  

d)

am2πvm\frac{a_m}{2\pi v_m}  

46.

Một chất điểm có khối lượng m dao động điều hòa xung quanh vị trí cân bằng. Biên độ A. Gọi vmax , amax , Wd max lần lượt là (vận tốc, gia tốc, động năng) cực đại của vật. Tại thời điểm t, chất điểm có li độ x và vận tốc v. Công thức nào dưới đây sai

a)

T = 2π AvmaxT\ =\ 2\pi\ \frac{A}{v_{\max}}  

b)

T = 2πAamaxT\ =\ 2\pi\cdot\sqrt[]{\frac{A}{a_{\max}}}  

c)

T = 2πA mWdmaxT\ =\ 2\pi A\ \sqrt[]{\frac{m}{W_{d_{\max}}}}  

d)

T = 2πvA2x2T\ =\ \frac{2\pi}{\left|v\right|}\cdot\sqrt[]{A^2-x^2}  

47.

Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định( mốc thế năng ở VTCB) thì

a)

động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại.

b)

khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu.

c)

khi qua vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng.

d)

thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên.

48.

Li độ của vật dao động điều hòa với chu kỳ T. Động năng và thế năng của vật sẽ

a)

biến thiên tuần hoàn với chu kì 2T.

b)

biến thiên tuần hoàn với chu kì T.

c)

biến thiên tuần hoàn với chu kì T/2

d)

biến thiên tuần hoàn với chu kì T/4

49.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về năng lượng của vật dao động điều hòa? Năng lượng của vật dao động điều hòa

a)

Tỉ lệ với biên độ dao động

b)

bằng với thế năng của vật khi vật ở vị trí biên

c)

Bằng với động năng của vật khi vật có li độ bằng 0

d)

.

Tỉ lệ nghịch với bình phương chu kì dao động

50.

Cơ năng của một vật dao động điều hòa tỉ lệ thuận với

a)

Tần số dao động

b)

Biên độ dao động

c)

Bình phương tần số dao động

d)

Bình phương chu kỳ dao động

51.

Chọn câu sai khi nói về dao động điều hòa của vật

a)

Vận tốc của vật có giá trị cực đại khi nó qua vị trí cân bằng 

b)

Lực phục hồi tác dụng lên vật luôn hướng về vị trí cân bằng 

c)

Gia tốc của vật có giá trị cực đại ở vị trí biên

d)

Cơ năng của vật biến thiên theo thời gian

52.

Động năng của một vật dao động điều hòa

a)

Tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi

b)

Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì bằng chu kỳ dao động của vật 

c)

Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì bằng một nửa chu kỳ dao động của vật

d)

Bằng thế năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng

53.

Phát biểu nào sau đông không đúng?

Cơ năng của một vật dao động điều hòa

a)

Tỉ lệ nghịch với bình phương của chu kì dao động 

b)

Tỉ lệ thuận với biên độ dao động

c)

Bằng thế năng của vật khi vật ở vị trí biên

d)

Bằng động năng của vật khi qua vị trí cân bằng 

54.

Một con lắc lò xo nằm ngang, vật treo khối lượng m đang dao động điều hòa với biên độ A. Khi vật đang ở li độ x = A, người ta thả nhẹ lên m một vật khác cùng khối lượng và hai vật dính chặt vào nhau. Biên độ mới là

a)

A

b)

A/2

c)

A2A\sqrt[]{2}  

d)

A2\frac{A}{\sqrt[]{2}}  

55.

Con lắc lò xo nằm ngang, dao động điều hòa với biên độ A. Khi vật nặng chuyển động qua VTCB thì giữ cố định điểm chính giữa lò xo. Vật sẽ tiếp tục dao động với A bằng

a)

A2\frac{A}{\sqrt[]{2}}  

b)

A

c)

A2A\sqrt[]{2}  

d)

A/2

56.

Câu 58 trg 15

Cho con lắc lò xo dao động điều hòa trên mặt phẳng nghiêng so với mặt đất một góc α\alpha  . Đầu trên cố định, dưới gắn vật nặng. Con lắc ở nơi có gia tốc trọng trường g. Khi vật ở VTCB, độ dãn của lò xo là Δl0\Delta l_0  . Chu kỳ T là

a)

T = 2πΔlgsinαT\ =\ 2\pi\sqrt[]{\frac{\Delta l}{g\sin\alpha}}  

b)

T = 2πkmT\ =\ 2\pi\sqrt[]{\frac{k}{m}}  

c)

T = πkmT\ =\ \pi\sqrt[]{\frac{k}{m}}  

d)

T = 2πΔlsinαgT\ =\ 2\pi\sqrt[]{\frac{\Delta l\sin\alpha}{g}}  

57.

câu 65 trag 15

Trong quá trình dao động, chiều dài của con lắc lò xo thẳng đứng biến thiên từ 30cm đến 50cm khi lò xo có chiều dài 40cm thì

a)

pha dao động của vật bằng 0

b)

tốc độ của vật cực đại

c)

lực phục hồi bằng lực đàn hồi

d)

gia tốc vật cực đại

58.

Câu 68 trang 16

Treo quả cầu khối lượng m vào một lò xo tại nơi có gia tốc trọng trường g. Cho quả cầu dđđh với biên độ A theo phương thẳng đứng lực đàn hồi cực đại lò xo tác dụng lên vật:

a)

Fđhmax =mgF_{đh_{\max}\ }=mg  

b)

Fđhmax =kAF_{đh_{\max}\ }=kA  

c)

Fđhmax =mg + kAF_{đh_{\max}\ }=mg\ +\ kA  

d)

Fđhmax =mg  kAF_{đh_{\max}\ }=mg\ -\ kA  

59.

Câu 69 trang 16

Một con lắc lò xo nằm ngang. Lần I, kéo vật cho lò xo giãn một đoạn A, lần II kéo vật cho lò xo giãn một đoạn 2A (cùng phía) rồi đều thả nhẹ cho con lắc dđđh. Khoảng thời gian từ khi thả vật đến thời điểm đầu tiên động năng bằng thế năng trong hai trường hợp:

a)

Lần I gấp đôi lần II

b)

Bằng nhau

c)

Lần II gấp đôi lần I

d)

Lần II lớn hơn (không gấp đôi) lần I

60.

Câu 70 trang 16

Hai con lắc lò xo thực hiện hai dđđh có biên độ lần lượt là A1, A2 với A1 > A2. Nếu so sánh cơ năng của hai con lắc thì

a)

chưa đủ căn cứ kết luận

b)

cơ năng con lắc thứ nhất lớn hơn

c)

cơ năng con lắc thứ hai lớn hơn

d)

cơ năng hai con lắc bằng nhau

61.

Câu 71 trang 16

Thế năng đàn hồi của lò xo treo vật không phụ thuộc vào

a)

Độ biến dạng của lò xo

b)

Chiều biến dạng của lò xo

c)

Độ cứng của lò xo

d)

Bình phương độ biến dạng

62.

Câu 72 trang 16

Một con lắc đơn, vật treo được tích điện q, rồi đặt trong điện trường đều có vector cường độ điện trường nằm ngang, song song với mặt đất. Khi con lắc cân bằng, dây treo lệch một góc α0\alpha_0  bé so với phương thẳng đứng. Nếu đảo chiều đột ngột điện trường thì con lắc dao động nhỏ với biên độ góc là bao nhiêu? Bỏ qua ma sát, sức cản

a)

2α02\alpha_0  

b)

3α03\alpha_0  

c)

1.5α01.5\alpha_0  

d)

α0\alpha_0  

63.

Câu 73 trang 17

Một con lắc đơn có chiều dài sợi dây là 1 dao động điều hòa tại một nơi có gia tốc rơi tự do g với biên đô góc α0\alpha_0  . Khi vật đi qua vị trí có li độ góc α\alpha  , nó có vận tốc v thì

a)

α02 = α2 +glv2\alpha_0^2\ =\ \alpha^2\ +glv^2  

b)

α02 = α2 +v2gl\alpha_0^2\ =\ \alpha^2\ +\frac{v^2}{gl}  

c)

α02 = α2 +v2ω2\alpha_0^2\ =\ \alpha^2\ +\frac{v^2}{\omega^2}  

d)

α02 = α2 +gv2l\alpha_0^2\ =\ \alpha^2\ +\frac{gv^2}{l}  

64.

Câu 74 trang 17

Có ba con lắc đơn chiều dài giống nhau được treo vào ba quả cầu cùng kích thước được làm bằng gỗ, chì, nhôm và được đặt cùng một nơi trên trái đất. Kéo ba con lắc ra khỏi VTCB một góc α\alpha  nhỏ giống nhau rồi đồng thời buông nhẹ cho dao động. Con lắc nào trở về VTCB đầu tiên? Bỏ quả ma sát, lực cản

a)

con lắc gỗ

b)

con lắc chì

c)

con lắc nhôm

d)

về đến vị trí cân bằng cùng nhau

65.

Câu 80 trang 17

Hai con lắc đơn cùng chiều dài, ở một nơi trên trái đất, cùng độ cao so với mặt đất. Hai vật treo hình cầu, đồng chất, cùng kích thước. Một vật bằng sắt (con lắc 1), một vật bằng gỗ (con lắc 2), bên ngoài chúng có phủ lớp nhựa mỏng để sức cản không khí lên hai quả cầu như nhau. Kéo hai vật để hai dây lệch một góc nhỏ bằng nhau so với phương thẳng đứng rồi thả nhẹ cho hai con lắc dao động tắt dần. Thời gian dao động của con lắc 2 so với con lắc 1 là:

a)

Bằng nhau

b)

Bằng hoặc lớn hơn 

c)

Nhỏ hơn

d)

Lớn hơn