wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN THI CUỐI KÌ I_CHƯƠNG I: ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM

Total questions: 60

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Chất điểm là

a)

vật có kích thước rất lớn so với độ dài đường đi.

b)

vật có kích thước rất nhỏ so với độ dài đường đi.

c)

vật có kích thước bất kì so với độ dài đường đi.

d)

vật có vận tốc lớn.

2.

“Lúc 10 giờ, xe chúng tôi đang chạy trên quốc lộ 1, cách Hà Nội 10 km”. Việc xác định vị trí của ô tô như trên còn thiếu yếu tố gì?

a)

Vật làm mốc.

b)

Mốc thời gian.

c)

Thước đo và đồng hồ.

d)

Chiều chuyển động.

3.

Chuyển động cơ là gì?

a)

Sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác theo thời gian

b)

Sự thay đổi khối lượng của vật này so với vật khác theo thời gian

c)

Sự thay đổi kích thước của vật này so với vật khác theo thời gian

d)

Sự thay đổi màu sắc của vật này so với vật khác theo thời gian

4.

Chất điểm là gì ?

a)

Vật có kích thước rất nhỏ so với khoảng cách ta xét

b)

Vật có khối lượng rất nhỏ so với khoảng cách ta xét

c)

Vật có kích thước rất lớn so với khoảng cách ta xét

d)

Vật có khối lượng rất lớn so với khoảng cách ta xét

5.

Những vật sau đây, vật nào có thể được chọn là vật làm mốc?

a)

Cột điện, cây cối, tòa nhà

b)

Con ngựa, con trâu, con mèo

c)

Xe Ô tô, Bus, xe đạp

d)

Người bán hàng rong, em bé, ...

6.

Vật nào sau đây không thể chọn để làm vật làm mốc?

a)

Cột mốc, cây cối, cột điện

b)

Người đi đường, em bé, xe cộ đang chạy

c)

Ngôi trường, Bưu điện, Ngân hàng

d)

Sân bay, bến xe, bến cảng, nhà ga

7.

Hệ quy chiếu bao gồm những cái gì sau đây?

a)

Vật chuyển động

b)

Vật làm mốc

c)

Đồng hồ

d)

Hệ tọa độ

8.

Hệ tọa độ khác với hệ qui chiếu khi còn thiếu:

a)

Đồng hồ

b)

Trục tọa độ

c)

Thước đo

d)

Vật làm mốc

9.

Mốc thời gian thường được chọn là:

a)

Thời điểm lúc vật bắt đầu chuyển động

b)

Thời điểm lúc vật đang chuyển động

c)

Thời điểm lúc vật kết thúc chuyển động

d)

Thời điểm tùy ý trong quá trình chuyển động của vật

10.

Trong các vi dụ sau đây, khi vào vật chuyển động không được coi là chất điểm

a)

Tàu chở Container đang đi vào bến cảng

b)

Trạm Không gian ISS đang quay quanh Trái Đất

c)

Máy bay bay từ Việt nam qua Hoa kỳ

d)

Trái đất quay xung quanh Mặt trời

11.

Nga đi học với tốc độ trung bình 30 km/h thì đến trường mất 15 phút. Quãng đường Nga chạy bằng

a)

7,5 km

b)

7,5 m

c)

450 m

d)

450 km

12.

x=50+30t (km;h)x=50+30t\ \left(km;h\right)  
Vận tốc của vật bằng

a)

30 km/h

b)

- 30 km/h

c)

50 km/h

d)

-50 km/h

13.

Phương trình chuyển động của vật là

a)

x = 5+5t (m;s)

b)

x = 4t (m;s)

c)

x = 5 - 5t (m;s)

d)

x = 5 + 4t (m;s)

14.

Phương trình chuyển động thẳng đều là

a)

x = x0 - vt

b)

x = v + x0t

c)

x = v - x0t

d)

x = x0 + vt

15.

10 m/s bằng bao nhiêu km/h?

a)

36

b)

3,6

c)

1/3,6

d)

1/36

16.

Phương trình chuyển động của vật chuyển động thẳng biến đổi đều là

a)

x=x0+vtx=x_0+vt

b)

x=vt2x=vt^2

c)

x=x0+v0t+12at2x=x_0+v_0t+\frac{1}{2}at^2

d)

x=v+12at2x=v+\frac{1}{2}at^2

17.

Gia tốc có đơn vị là

a)

m/s

b)

m/s2

c)

m.s2

d)

m2/s

18.

Một vật bắt đầu chuyển động không vận tốc đầu. Sau 5 giây vật đạt tốc độ 2 m/s. Gia tốc của vật là

a)

2,5 m/s2

b)

0,4 m/s2

c)

2 m/s2

d)

0,2 m/s2

19.

Một vật chuyển động với vận tốc ban đầu 10 m/s bắt đầu tăng tốc. Biết gia tốc vật là 0,5 m/s2. Sau bao lâu vật đạt tốc độ 15 m/s.

a)

10 s

b)

5 s

c)

15 s

d)

20 s

20.

Gia tốc của vật trong chuyển động thẳng đều

a)

bằng 0

b)

luôn dương

c)

luôn âm

d)

có thể âm hoặc dương

21.

Chuyển động rơi tự do là:

a)

Một chuyển động thẳng đều.

b)

Một chuyển động thẳng nhanh dần.

c)

Một chuyển động thẳng chậm dần đều

d)

Một chuyển động thẳng nhanh dần đều.

22.

Công thức liên hệ giữa vận tốc chạm đất của vật rơi theo phương thẳng đứng từ độ cao h là

a)

v2 = gh

b)

v2 = 2gh

c)

v2 = 1/2.gh

d)

v = 2gh

23.

Một giọt nước rơi tự do từ độ cao 45m xuống. Sau bao lâu nó rơi tới mặt đất? Cho g = 10m/s2

a)

2,1s

b)

3s

c)

4,5s

d)

9s

24.

Một vật rơi tự do khi chạm đất vật đạt v = 30 m/s. Lấy g = 9.8 m/s2. Độ cao mà vật được thả xuống là:

a)

65.9 m

b)

45.9 m

c)

49.9 m

d)

60.2 m

25.

Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?

a)

Chuyển động của một con lắc đồng hồ.

b)

Chuyển động của một mắt xích xe đạp.

c)

Chuyển động của cái đầu van xe đạp đối với người ngồi trên xe, xe chạy đều.

d)

Chuyển động của cái đầu van xe đạp đối với mặt đường, xe chạy đều.

26.
Tốc độ góc trong chuyển động tròn đều:
a)
luôn thay đổi theo thời gian
b)
là đại lượng không đổi.
c)
có đơn vị m/s
d)
là đại lượng vectơ
27.
Một chất điểm chuyển động tròn đều. Biết rằng trong một giây có chuyển động được 3,5 vòng. Tốc độ góc của chất điểm gần với giá trị nào sau đây:
a)
18 rad/
b)
20 rad/s
c)
22 rad/s
d)
24 rad/s
28.
Một chất điểm chuyển động đều trên một quỹ đạo tròn. Biết trong một phút nó đi được 300 vòng. Tốc độ góc của chất điểm bằng
a)
50π rad/s.
b)
50 rad/s.
c)
10π rad/s.
d)
10 rad/s.
29.

Chu kì là

a)

thời gian đi hết 1 vòng tròn.

b)

thời gian đi hết nửa vòng tròn.

c)

số vòng tròn đi được trong 1 giây

d)

số vòng tròn đi được.

30.

Vành ngoài của một bánh xe ô tô có đường kính là 50 cm. Gia tốc hướng tâm của một điểm trên vành ngoài của bánh xe khi ô tô đang chạy với tốc độ dài 36 km/h là

a)

400 m/s2.

b)

300 m/s2.

c)

200 m/s2.

d)

100 m/s2.

31.

Một ô tô chở khách chạy trên đường, người phụ lái đi soát vé của hành khách trên xe. Nếu chọn người lái xe làm vật mốc thì trường hợp nào dưới đây đúng?

a)

Người phụ lái đứng yên

b)

Ô tô đứng yên

c)

Cột đèn bên đường đứng yên

d)

Mặt đường đứng yên

32.

Trạng thái đứng yên hay trạng thái chuyển động của vật có tính tương đối vì

a)

Chuyển động của vật được quan sát ở những thời điểm khác nhau.

b)

Chuyển động của vật được quan sát trong các hệ qui chiếc khác nhau.

c)

Chuyển động của vật được quan sát ở những người quan sát khác nhau.

d)

Chuyển động của vật được quan sát đối với các vật làm mốc khác nhau.

33.

Câu nào sau đây là không đúng ? Những đại lượng có tính tương đối là

a)

Vận tốc.

b)

Quỹ đạo.

c)

Khối lượng.

d)

Độ dời.

34.

Hai ô tô A và B chạy cùng chiều trên cùng một đoạn đường với vận tốc 30 km/h và 40 km/h. Vận tốc của ô tô A so với ô tô B bằng

a)

10 km/h

b)

- 10 km/h

c)

50 km/h

d)

70 km/h

35.
Một hành khách ngồi trong toa tàu H, nhìn qua cửa sổ thấy toa tàu N bên cạnh và gạch lát sân ga đều chuyển động như nhau. Hỏi toa tàu nào chạy?
a)
Tàu H đứng yên, tàu N chạy.
b)
Tàu H chạy, tàu N đứng yên.
c)
Cả hai tàu đều chạy.
d)
Không đủ dữ kiện để kết luận.
36.

Cho ba vật bất kỳ đươc ký hiệu (1); (2); (3) .Áp dụng công thức cộng vận tốc có thể viết được phương trình nào kể sau?

a)
b)
c)
d)

Cả 3 đáp án trên đúng

37.

Chọn câu trả lời sai ?

a)

Quỹ đạo của một vật trong hệ quy chiếu khác nhau thì khác nhau

b)

Vận tốc của cùng một vật trong những hệ quy chiếu khác nhau thì khác nhau

c)

Quỹ đạo và vận tốc của một vật không thay đổi trong những hệ quy chiếu khác nhau

d)

Quỹ đạo và vận tốc của một vật có tính tương đối

38.

Chuyển động nào có thể xem là thẳng nhanh dần đều

a)
b)
c)
d)
39.

Chọn câu sai. Chất điểm chuyển động nhanh dần đều sẽ có đặc điểm

a)

a > 0 và v0 > 0.

b)

a < 0 và v0 > 0.

c)

a < 0 và v0 = 0.

d)

a > 0 và v0 = 0.

40.
Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng: x = 5 + 50 t (x đo bằng km, t đo bằng giờ) Chất điểm đó xuất phát từ điểm nào và chuyển động với vận tốc bằng bao nhiêu ?
a)
Từ điểm O, với vận tốc 60km/h.
b)
Từ điểm O, với vận tốc 5km/h.
c)
Từ điểm M, cách O là 5km, với vận tốc 60km/h.
d)
Từ điểm M, cách O là 5km, với vận tốc 50km/h.
41.

Mối liên hệ giữa vận tốc, gia tốc và quãng đường trong chuyển động thẳng biến đổi đều có biểu thức:

a)

v = vo + at

b)

v2v02=2asv^2-v_0^2=2as  

c)
v = at - s
d)

v = a – v0t

42.
Vật nào sau đây được xem là rơi tự do ?
a)
Phi công đang nhảy dù (dù chưa bật).
b)
Viên đạn đang bay trên không trung.
c)
Một chiếc lá đang rơi.
d)
Tờ giấy được thả rơi từ trên cao.
43.
Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều ?
a)
Chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời.
b)
Chuyển động của con lắc đồng hồ.
c)
Chuyển động của điểm đầu kim đồng hồ đang chạy.
d)
Chuyển động của một mắc xích xe đạp.
44.
Một vật chuyển động tròn đều có bán kính r = 1m, chu kỳ 0,5 s. Khi đó tốc độ góc của vật sẽ là:
a)
ω = 4( (rad/s),
b)
ω = ( (rad/s),
c)
ω = 6,28 (rad/s)
d)
ω = 3,14 (rad/s)
45.
Một hành khách ngồi trên toa tàu B, nhìn qua cửa sổ thấy toa tàu A bên cạnh và gạch lát sân ga đều chuyển động như nhau. Chọn khẳng định đúng.
a)
Cả hai tàu đều đứng yên.
b)
Tàu B đứng yên, tàu A chạy.
c)
Tàu A đứng yên, tàu B chạy.
d)
Cả hai tàu đều chạy.
46.
Một chiếc thuyền chuyển động thẳng cùng chiều dòng nước với vận tốc 6,5 km/h đối với dòng nướ Vận tốc chảy của dòng nước đối với bờ sông là 1,5km/h. Vận tốc v của thuyền đối với bờ sông là bao nhiêu?
a)
v = 6,3km/h
b)
v = 6,7km/h
c)
v = 5,0 km/h.
d)
v = 8,0km/h.
47.
Chọn giải thích đúng về tính tương đối của vận tốc chuyển động.
a)
Vận tốc của chuyển động do vật chuyển động lúc nhanh lúc chậm.
b)
Do vận tốc của cùng một vật được đo trong các hệ quy chiếu khác nhau thường có kết quả khác nhau.
c)
Do người quan sát đứng nhìn cùng chiều, ngược chiều hoặc xiên góc với chiều của chuyển động.
d)
Do giá trị vận tốc có thể được tính bằng các đơn vị khác nhau: cm/s; m/s; km/h.
48.
Điều nào sau đây là sai khi nói về phép phân tích lực ?
a)
Phân tích lực là phép thay thế một lực bằng hai hay nhiều lực thành phần.
b)
Phép phân tích lực là phép làm ngược lại với tổng hợp lự
c)
Phép phân tích lực tuân theo quy tắc hình bình hành.
d)
Thực chất phép phân tích lực chính là phép tổng hợp lự
49.
Năm nay là năm 2022, gốc thời gian được chọn là
a)
công nguyên.
b)
trước Công nguyên
c)
năm 2000.
d)
năm 2022.
50.
Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng: x = 5 + 60 t (x đo bằng km, t đo bằng giờ) Chất điểm đó xuất phát từ điểm nào và chuyển động với vận tốc bằng bao nhiêu ?
a)
Từ điểm O, với vận tốc 60km/h.
b)
Từ điểm O, với vận tốc 5km/h.
c)
Từ điểm M, cách O là 5km, với vận tốc 60km/h.
d)
Từ điểm M, cách O là 5km, với vận tốc 5km/h.
51.
Vận tốc trong chuyển động nhanh dần đều có biểu thức:
a)

v = vo + at

b)

v = v2- 2as

c)
v = at - s
d)

v = a – v0t

52.
Vật nào sau đây được xem là rơi tự do ?
a)
Phi công đang nhảy dù (đã bật dù).
b)
Viên đạn đang bay trên không trung.
c)
Một chiếc lá đang rơi.
d)
Quả táo rơi từ trên cây xuống.
53.
Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều ?
a)
Chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời.
b)
Chuyển động của con lắc đồng hồ.
c)
Chuyển động của điểm đầu cánh quạt trần khi đang quay ổn định.
d)
Chuyển động của một mắc xích xe đạp.
54.
Một vật chuyển động tròn đều có bán kính r = 1m, tần số 10 Hz. Khi đó tốc độ góc của vật sẽ là:
a)

ω = 4π (rad/s),

b)

ω = 20π (rad/s),

c)
ω = 6,28 (rad/s)
d)
ω = 3,14 (rad/s)
55.
Một hành khách ngồi trên toa tàu A, nhìn qua cửa sổ thấy toa tàu B bên cạnh và gạch lát sân ga đều chuyển động như nhau. Chọn khẳng định đúng.
a)
Cả hai tàu đều đứng yên.
b)
Tàu B đứng yên, tàu A chạy.
c)
Tàu A đứng yên, tàu B chạy.
d)
Cả hai tàu đều chạy.
56.
Một chiếc thuyền chuyển động thẳng ngược chiều dòng nước với vận tốc 6,5 km/h đối với dòng nướ Vận tốc chảy của dòng nước đối với bờ sông là 1,5km/h. Vận tốc v của thuyền đối với bờ sông là bao nhiêu?
a)
v = 6,3km/h
b)
v = 6,7km/h
c)
v = 5,0 km/h.
d)
v = 8,0km/h.
57.
Chọn giải thích đúng về tính tương đối của vận tốc chuyển động.
a)
Vận tốc của chuyển động do vật chuyển động lúc nhanh lúc chậm.
b)
Do vận tốc của cùng một vật được đo trong các hệ quy chiếu khác nhau thường có kết quả khác nhau.
c)
Do người quan sát đứng nhìn cùng chiều, ngược chiều hoặc xiên góc với chiều của chuyển động.
d)
Do giá trị vận tốc có thể được tính bằng các đơn vị khác nhau: cm/s; m/s; km/h.
58.
Điều nào sau đây là sai khi nói về phép phân tích lực ?
a)
Phân tích lực là phép thay thế một lực bằng hai hay nhiều lực thành phần.
b)
Phép phân tích lực là phép làm ngược lại với tổng hợp lự
c)
Phép phân tích lực tuân theo quy tắc hình bình hành.
d)
Phép phân tích lực chính là phép tổng hợp lự
59.
Trường hợp nào sau đây vật không thể coi là chất điểm?
a)
Một học sinh di chuyển từ nhà đến trường.
b)
Hà Nội trên bản đồ Việt Nam.
c)
Học sinh chạy trong lớp.
d)
Ô tô chuyển động từ Hà Nội đi Hà Nam.
60.
Trong chuyển động thẳng đều, đại lượng không đổi theo thời gian là
a)
quãng đường.
b)
thời gian.
c)
tọa độ.
d)
vận tốc.