wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lí..

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Một quả bóng đang bay với động lượng p thì đập vuông góc vào bức tường thẳng đứng, bay ngược trở lại... Độ biến thiên động lượng của quả bóng:

a)

-2p

b)

p

c)

2p

d)

0

2.

Biểu thức của thế năng trọng trường

a)

Wt= 0,5k(∆l)2

b)

Wt= mgh

c)

Wt= mgz

d)

Wt= ½ mgz

3.

Một vật khối lượng m gắn vào đầu một lò xo có độ cứng bằng k, đầu kia của lò xo cố định. Khi lò xo bị nén lại một đoạn ∆l thì thế năng đàn hồi bằng

a)

-½k(∆l)

b)

½k(∆l)

c)

-½k(∆l)2

d)

½k(∆l)2

4.

Một động cơ điện cung cấp công suất 15KW cho 1 cần cẩu nâng vật 1000kg chuyển động thẳng đều lên cao 30m. Lấy g= 10m/s2. Thời gian để thực hiện công việc đó là

a)

5s

b)

15s

c)

20s

d)

10s

5.

Một vật có khối lượng m chuyển động với vận tốc 3m/s đến va chạm với một vật có khối lượng 2m đang đứng yên... Coi va chạm giữa 2 vật là va chạm mềm

a)

2m/s

b)

1m/s

c)

4m/s

d)

3m/s

6.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công suất

a)

HP

b)

Kw.h

c)

Nm/s

d)

W

7.

Một lò xo có độ cứng k= 2000N/m, 1 đầu cố định, đầu kia gắn với 1 vật nhỏ. Khi lò xo bị nén 2cm thì thế năng đàn hồi của vật và lò xo là

a)

400J

b)

0,04J

c)

4,0J

d)

Không xác định

8.

Gọi α là góc hợp bởi hướng chuyển dời và hướng của lực tác dụng lên vật. Lực tác dụng lên vật sinh công âm khi:

a)

α= 0°

b)

α= 180°

c)

α= 90°

d)

α= 60°

9.

Chất điểm M chuyển động không vận tốc đầu dưới tác dụng của lực F. Động lượng chất điểm ở thời điểm t là

a)

P= Ft

b)

P= Fm

c)

P= Fmt

d)

P= F t / m

10.

Một người kéo một hòm gỗ trượt trên sàn nhà bằng một sợi dây hợp với phương ngang góc 30°. Lực tác dụng lên dây bằng 150N. Công của lực đó khi hòm trượt 20m bằng

a)

3000J

b)

750J

c)

2598J

d)

1500J

11.

Công thức tính cơ năng của một vật chuyển động trong trọng trường

a)

W= 0,5k( ∆l)2 + 0,5 mv2

b)

W= 0,5 mv2 + mgh

c)

W= 0,5k (∆l)2 + 0,5 mv

d)

W= 0,5 mv2 + mgz

12.

Một vật khối lượng m= 500g chuyển động thẳng theo chiều âm trục tọa độ 0x với vận tốc 43,2 km/h. Động lượng của vật có giá trị là

a)

6 kgm/s

b)

-6 kgm/s

c)

-3 kgm/s

d)

3 kgm/s

13.

Một ô tô lên dốc có ma sát với vạn tốc không đổi. Lực đã sinh công dương:

a)

Trọng lực

b)

Lực kéo của động cơ

c)

Phản lực của mặt dốc

d)

Lực ma sát

14.

Biểu thức nào sau đây có thể để tính công suất của lực phát động F khi vật chuyển động với tốc độ v

a)

F.v

b)

F.v2

c)

F.t

d)

F.v.t

15.

Động năng của vật tăng khi

a)

Vận tốc của vật v> 0

b)

Gia tốc của vật a> 0

c)

Gia tốc của vật tăng

d)

Các lực tác dụng lên vật sinh công dương

16.

1 vật rơi tự do có m= 4kg. Trong 1 chặng rơi, vận tốc biến thiên từ 2m/s đến 8m/s. Tính công của trọng lực thực hiện trong chặng đường ấy, lấy g= 10m/s2

a)

120J

b)

12J

c)

50J

d)

Khác

17.

Động năng của vật tăng khi vật

a)

Chuyển động thẳng đều

b)

Chuyển động chậm dần đều

c)

Chuyển động nhanh dần đều

d)

Chuyển động tròn đều

18.

Khi 1 vật từ độ cao z bay xuống đất với cùng độ lớn vận tốc đầu theo những con đường khác nhau thì điều gì không xảy ra

a)

Công của trọng lực bằng nhau

b)

Thời gian rơi bằng nhau

c)

Độ lớn vận tốc chạm đất bằng nhau

d)

Gia tốc rơi bằng nhau

19.

Công thức nào sau đây thể hiện mối liên hệ giữa động lượng p và động năng Wđ của một vật

a)

Wđ= 2m.p

b)

Wđ= 2mp2

c)

P2 = 2mWđ

d)

P= 2mWđ

20.

Một vật khối lượng 1kg có thế năng 1,0J đối với mặt đất. Lấy g= 9,8m/ s2. Khi đó vật ở độ cao

a)

Z= 20, 10m

b)

Z= 10, 20m

c)

Z= 1, 020m

d)

Z= 0, 102m

21.

Đơn vị của động lượng còn được tính là

a)

N.s

b)

N/s

c)

N.m/s

d)

N.m

22.

Một chất điểm chuyển động thẳng không vận tốc đầu. Động lượng chất điểm ở thời điểm t là p = at+ b với a, b là những hằng số dương. Chất điểm đó:

a)

Chuyển động thẳng nhanh dần đều

b)

Chuyển động thẳng chậm dần đều

c)

Chuyển động thẳng biến đổi

d)

Chuyển động thẳng đều

23.

Động lượng của ô tô được bảo toàn khi

a)

Chuyển động thẳng đều trên đường có ma sát

b)

Chuyển động tròn đều

c)

Tăng tốc

d)

Giảm tốc

24.

Công có thể biểu thị bằng tích của

a)

Năng lượng và khoảng thời gian

b)

Lực và quãng đường đi được

c)

Lực và vận tốc

d)

Lực, quãng đường đi được và khoảng thời gian

25.

Biểu thức nào sau đây có thể để tính công suất của lực phát động F khi vật chuyển động với tốc độ v

a)

F.v.t

b)

F.v

c)

F.v2

d)

F.t

26.

Gọi m là khối lượng của vật, v là vận tốc của vật. Động năng của vật có độ lớn

a)

Mv2

b)

½ m.v

c)

½ m.v2

d)

M.v

27.

Đơn vị động lượng là

a)

Kgm/s

b)

Kgm.s

c)

N.s

d)

A và C

28.

Gọi m là khối lượng còn v là vận tốc của vật. Động lượng của vật có độ lớn

a)

M.v

b)

½ m.v2

c)

½ m.v

d)

Mv2

29.

Một vật nặng 1kg rơi tự do xuống đất trong khoảng thời gian 0,5s. Lấy g= 9,8 m/s2 . Độ biến thiên động lượng của vật:

a)

4,9 kg.m/s

b)

5,0 kg.m/s

c)

10 kg.m/s

d)

0,5 kg.m/s

30.

Một viên đạn khối lượng 50g đang vay ngang với vận tốc 200 m/s thì xuyên... Lực cản trung bình của gỗ lên đạn có độ lớn là

a)

500 000 N

b)

100 000 N

c)

5000 N

d)

25 000 N

31.

Cơ năng là đại lượng

a)

Có thể dương, âm hoặc bằng 0

b)

Luôn dương

c)

Luôn dương hoặc bằng 0

d)

Luôn khác 0

32.

Ở nhiệt độ 273° C thể tích của 1 khối khí là 10l. Khi áp suất 0 đổi, thể tích của khí đó ở 546° C là

a)

20l

b)

12l

c)

13,5l

d)

15l

33.

Quá trình nào sau đây là đẳng quá trình

a)

Khí trong một căn phòng khi nhiệt độ tăng

b)

Đun nóng khí trong một bình đậy kín

c)

Khia quả bóng bay bị phơi nắng , nóng lên, nở ra làm căng bóng

d)

Đun nóng khí trong một xilanh, nở ra đẩy pitong chuyển động

34.

Khi khoảng cách giữa các phân tử nhỏ thì giữa các phân tử

a)

Có cả lực hút và lực đẩy nhưng lực đẩy lớn hơn lực hút

b)

Có cả lực hút và lực đẩy nhưng lực đẩy nhỏ hơn lực hút

c)

Chỉ có lực đẩy

d)

Chỉ có lực hút

35.

Một lượng hơi nước ở 100° C có áp suất 1 atm ở trong một bình kín. Làm nóng bình đến 150° C đẳng tích thì áp suất của khối khí trong bình sẽ là

a)

2, 75 atm

b)

4, 75 atm

c)

1,13 atm

d)

5,2 atm

36.

Một vật được nén lên với vận tốc ban đầu 2m/s từ điểm M có độ cao là 0,8m so với mặt đất. Biết khối lượng của vật bằng 0,5 kg. Lấy g = 10m/ s2 . Khi đó cơ năng của vật

a)

4J

b)

5J

c)

1J

d)

8J

37.

Không khí bên trong một bình kín coi như thể tích không đổi có áp suất 1,5 at, khi đang ở nhiệt độ 25° C. Nếu tăng nhiệt khí trong bình tăng thêm 25°C thì áp suất khối khí trong bình tăng

a)

5,6%

b)

50%

c)

8,4%

d)

100%

38.

Ở 7°C áp suất của nột khối khí bằng 0,897 atm. Khi áp suất khối khí này tăng đến 1,75 atm thì nhiệt độ của khối khí bằng

a)

280° C

b)

273° K

c)

273° C

d)

280° K

39.

Một khối lượng khí ở nhiệt độ 20° C, thể tích 2m3, áp suất 2at. Nếu áp suất giảm 50% thì thể tích khối khí là bao nhiêu? Biết nhiệt độ không đổi

a)

0,5m3

b)

4m3

c)

1m3

d)

2m3

40.

Một khối khí có thể tích 1m3, nhiệt độ 11°C. Để giảm thể tích khí còn một nửa khi áp suất không đổi thì

a)

Tăng nhiệt độ đến 22°C

b)

Giảm nhiệt độ đến -11°C

c)

Giảm nhiệt độ đến 5,5°C

d)

Giảm nhiệt độ đến -131°C

41.

Một bình nạp khí ở nhiệt độ 33°C dưới áp suất 300kPa. Tăng nhiệt độ cho bình đến nhiệt độ 37°C đẳng tích thì độ tăng áp suất của khí trong bình là

a)

5, 64 kPa

b)

3, 24 kPa

c)

3, 92 kPa

d)

4, 32 kPa

42.

Một lượng khí hidro đựng trong bình có thể tích v ở áp suất 3 bar, nhiệt độ 27°C... Áp suất khí trong hình bây giờ là

a)

105 Pa

b)

4bar

c)

0,5bar

d)

2.105 Pa

43.

Một khối khí có thể tích 7m3 ở 18°C và áp suất 1at... Khi đó thể thích của lượng khí này là

a)

0,5m 3

b)

2m 3

c)

0,2m 3

d)

5m 3

44.

Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử

a)

Một nửa đứng yên một nửa chuyển động

b)

Giữa các phân tử có khoảng cách

c)

Chuyển động hỗn loạn không ngừng

d)

Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao

45.

Trong quá trình đẳng tích khi nhiệt độ tăng thì

a)

∆U = Q với Q > 0.

b)

∆U= Q+ A với A> 0

c)

∆U= Q+ A với A<0

d)

∆U= Q với Q<0

46.

Nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là 3,4.105J/kg. Nhiệt lượng cần cung cấp để làm nóng chảy 100g nước đá ở 0°C là

a)

34.103J.

b)

34.107J.

c)

340.105J.

d)

0,34.103J

47.

Một băng kép gồm hai lá kim loại phẳng có độ dài và tiết diện giống nhau được ghép chặt với nhau bằng các đinh tán: lá đồng ở dưới, lá thép ở trên. Đồng có hệ số nở dài lớn hơn thép. Khi bị nung nóng thì băng kép sẽ

a)

không bị uốn cong.

b)

bị uốn cong xuống.

c)

bị uốn cong lên.

d)

lúc đầu bị uốn cong xuống, sau bị uốn cong lên.

48.

Trong quá trình một lượng khí nhận nhiệt và sinh công thì Q và A trong biểu thức = A + Q phải thỏa mãn

a)

Q < 0 và A < 0.

b)

Q > 0 và A < 0.

c)

Q < 0 và A > 0.

d)

Q > 0 và A > 0.

49.

Câu nào sau đây nói về nội năng là không đúng?

a)

Nội năng của một vật có thể tăng lên hoặc giảm đi.

b)

Nội năng có thể chuyển hóa thành các dạng năng lượng khác.

c)

Nội năng là một dạng năng lượng.

d)

Nội năng là nhiệt lượng.

50.

Quá trình biến đổi trạng thái của một lượng khí lí tưởng được biểu diễn như hình vẽ (Hình 33.1). Trong quá trình này Q, A và ∆U phải thỏa mãn

a)

∆U > 0, Q < 0, A > 0

b)

∆U= 0, Q< 0, A> 0

c)

∆U= 0, Q> 0, A< 0

d)

∆U< 0, Q> 0, A< 0

51.

Nhiệt nóng chảy riêng của nhôm là 3,9.105J/kg và nhiệt dung riêng của nhôm là 880J/kg.K. Nhiệt độ nóng chảy của nhôm là 6580C. Nhiệt lượng cần cung cấp để làm nóng chảy hoàn toàn thỏi nhôm có khối lượng 8,0kg ở 200C là

a)

Q≈ 7,6.104 J

b)

Q≈ 47.106 J

c)

Q≈ 4,7.106 J

d)

Q≈ 7,6.106 J

52.

Người ta truyền cho khí trong xilanh nhiệt lượng 100J. Độ tăng nội năng của khí là 30J. Khí thực hiện hay nhân công là bao nhiêu.

a)

Nhận công 70J

b)

Sinh công 70J

c)

Nhận công 130J

d)

Sinh công 130J

53.

Một thước thép ở 20°C có độ dài 1000mm. Biết hệ số nở dài của thép là 12.10-6 K-1. Khi nhiệt độ lên đến 40°C, thước thép này dài thêm

a)

2,4 mm

b)

4,2 mm

c)

0,24 mm

d)

3,2 mm

54.

Chất rắn đa tinh thể có các đặc tính là

a)

Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định

b)

Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định

c)

Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định

d)

Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định

55.

Một vòng xuyến có đường kính ngoài là 44mm, đường kính trong là 40mm. Lực bứt vòng xuyến này ra khỏi bề mặt của gli-xê-rin ở 20°C là 17,2mN. Hệ số căng bề mặt của gli-xê-rin ở nhiệt độ này bằng

a)

6,25.10-2 N/m

b)

5,65.10-2 N/m

c)

8,50.10-2 N/m

d)

6,52.10-2 N/m

56.

Lực căng bề mặt của chất lỏng tác dụng lên độ dài l có biểu thức nào sau ?

a)

F= σ21\sigma21  

b)

F= σ2πD\sigma2\pi D  

c)

F= σι\sigma\iota  

d)

F= σπ\sigma\pi  (D+d)

57.

Phân loại các chất rắn theo cách nào dưới đây là đúng

a)

Chất rắn đơn tinh thể và chất rắn vô định hình

b)

Chất rắn kết tinh và chất rắn vô định hình

c)

Chất rắn đa tinh thể và chất rắn vô định hình

d)

Chất rắn đa tinh thể và chất rắn đơn tinh thể