wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn lý

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Chuyển động cơ học là sự thay đổi

a)

vật so với vật khác.

b)

phương chiều của vật.

c)

vị trí của vật so với vật khác.          

d)

hình dạng của vật so với vật khác.

2.

Trong các đơn vị sau đây, đơn vị nào là đơn vị vận tốc?

a)

km/h

b)

m.s

c)

cm.phút         

d)

s/m

3.

Công thức tính áp suất chất rắn

a)

            p = F/S

b)

p = A/t           

c)

p = F.S

d)

p = S/F

4.

Đơn vị của áp suất là

a)

N/m3

b)

N/m2

c)

N/m

d)

kg/m3

5.

Minh và Tuấn cùng ngồi trên toa tàu đang chuyển động. Minh ngồi ở toa đầu, Tuấn ngồi ở toa cuối.  So với

a)

mặt đường thì Minh và Tuấn đều đứng yên.

b)

các toa khác, Minh Tuấn đang chuyển động.

c)

Tuấn thì Minh đang chuyển động ngược chiều.

d)

Minh thì Tuấn đang đứng yên.

6.

Hành khách ngồi trên xe ô tô đang chuyển động bỗng thấy mình bị ngã về phía sau, chứng tỏ xe đột ngột

a)

. rẽ sang phải

b)

tăng tốc độ.

c)

rẽ sang trái

d)

giảm tốc độ

7.

Cặp lực nào sau đây tác dụng lên một vật làm vật đang đứng yên, tiếp tục đứng yên?

a)

Hai lực cùng cường độ, cùng phương.         

b)

Hai lực cùng phương, ngược chiều

c)

Hai lực cùng phương, cùng cường độ, cùng chiều.

d)

Hai lực cùng cường độ, có phương nằm trên cùng một đường thẳng, ngược chiều

8.

Chuyển động do quán tính là

a)

hòn đá lăn từ trên núi xuống

b)

xe máy chạy trên đường.

c)

lá rơi trên cao xuống

d)

xe đạp chạy sau khi thôi không đạp xe nữa.

9.

Lực ma sát nghỉ xuất hiện khi

a)

quyển sách để yên trên mặt bàn nằm nghiêng.

b)

ô tô đang chuyển động, đột ngột hãm phanh (thắng).

c)

quả bóng bàn đặt trên mặt nằm ngang nhẵn bóng.

d)

xe đạp đang xuống dốc

10.

Chuyển động và đứng yên có tính tương đối vì:

a)

. một vật đứng yên so với vật này sẽ đứng yên so với vật khác

b)

một vật đứng yên so với vật này nhưng lại chuyển động so với vật khác.

c)

một vật chuyển động hay đứng yên phụ thuộc vào quỹ đạo chuyển động

d)

một vật chuyển động so với vật này sẽ chuyển động so với vật khác.

11.

Một chiếc xe buýt đang chạy từ trạm thu phí Cao Lãnh lên Thanh Bình, nếu ta nói chiếc xe buýt đang đứng yên thì vật làm mốc là:

a)

Người soát vé đang đi lại trên xe.

b)

Tài xế.

c)

Trạm Cao Lãnh .                  

d)

Khu công nghiệp Bình Thành

12.

Dạng chuyển động của quả dừa rơi từ trên cây xuống là:

a)

Chuyển động thẳng

b)

Chuyển động cong

c)

Chuyển động tròn.

d)

Vừa chuyển động cong vừa chuyển động thẳng

13.

Trong các chuyển động sau đây, chuyển động nào là chuyển động đều

a)

Chuyển động của người đi xe đạp khi xuống dốc

b)

Chuyển động của ô tô khi khởi hành

c)

Chuyển động của đầu kim đồng hồ.             

d)

Chuyển động của đoàn tàu khi vào ga.

14.

Công thức tính vận tốc là:

a)

v=t/s

b)

v=s/t

c)

v=s.t

d)

v=m/s

15.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của vận tốc?

a)

m/s

b)

km/h

c)

kg/m3

d)

m/phút

16.

15m/s = ... km/h

a)

     36km/h          

b)

B.0,015 km/h                       

c)

72 km/h

d)

54 km/h

17.

108 km/h = ...m/s

a)

30 m/s

b)

20 m/s

c)

. 15m/s          

d)

10 m/s

18.

Công thức tính vận tốc trung bình trên quãng đường gồm 2 đoạn s1 và s2 là:

a)

v=s1/t1

b)

v=s2/t1

c)

v=s1+s2/2

d)

v=s1+s2/t1+t2

19.

Trong các chuyển động sau, chuyển động nào là đều

a)

. Chuyển động của quả dừa rơi từ trên cây xuống

b)

Chuyển động của Mặt trăng quanh Trái đất

c)

Chuyển động của đầu cách quạt không chạy ổn định.

d)

Chuyển động của xe buýt từ Cao Lãnh lên Thanh Bình.

20.

Kết luận nào sau đây không đúng:

a)

Lực là nguyên nhân duy trì chuyển động.

b)

Lực là nguyên nhân khiến vật thay đổi hướng chuyển động.

c)

Lực là nguyên nhân khiến vật thay đổi vận tốc.

d)

Một vật bị biến dạng là do có lực tác dụng vào nó.

21.

Trường hợp nào dưới đây cho ta biết khi chịu tác dụng của lực vật vừa bị biến dạng vừa bị biến đổi chuyển động

a)

Gió thổi cành lá đung đưa

b)

Sau khi đập vào mặt vợt quả bóng tennít bị bật ngược trở lại.

c)

Một vật đang rơi từ trên cao xuống

d)

. Khi hãm phanh xe đạp chạy chậm dần

22.

Trong các chuyển động dưới đây chuyển động nào do tác dụng của trọng lực.

a)

. Xe đi trên đường

b)

Thác nước đổ từ trên cao xuống

c)

Mũi tên bắn ra từ cánh cung

d)

Quả bóng bị nảy bật lên khi chạm đất.

23.

Trường hợp nào dưới đây chuyển động mà không có lực tác dụng.

a)

. Xe máy đang đi trên đường

b)

Xe đạp chuyển động trên đường do quán tính

c)

Chiếc thuyền chạy trên song

d)

Chiếc đu quay đang quay.

24.

Muốn biểu diễn một véc tơ lực chúng ta cần phải biết:

a)

Phương, chiều

b)

Điểm đặt, phương, chiều.

c)

Điểm đặt, phương, độ lớn.

d)

Điểm đặt, phương, chiều và độ lớn.

25.

Một vật chịu tác dụng của hai lực và đang chuyển động thẳng đều. Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Hai lực tác dụng là hai lực cân bằng

b)

Hai lực tác dụng có độ lớn khác nhau

c)

. Hai lực tác dụng có phương khác nhau.

d)

. Hai lực tác dụng có cùng chiều

26.

Một xe ô tô  đang chuyển động thẳng thì đột ngột dừng lại. Hành khách trên xe sẽ như thế nào?  Hãy chọn câu trả  lời đúng.

a)

Hành khách nghiêng sang phải.    

b)

Hành khách nghiêng sang trái

c)

Hành khách ngã về phía trước.     

d)

Hành khách ngã  về phía sau.

27.

Khi ngồi trên ô tô hành khách thấy mình nghiêng người sang phải. Câu nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

. Xe đột ngột tăng vận tốc

b)

Xe đột ngột giảm vận tốc.

c)

Xe đột ngột rẽ sang phải     .

d)

Xe đột ngột rẽ sang trái.

28.

Trong các chuyển động sau chuyển động nào là chuyển động do quán tính?

a)

Hòn đá lăn từ trên núi xuống.        

b)

Xe máy chạy trên đường.

c)

Lá rơi từ trên cao xuống.

d)

Xe đạp chạy sau khi thôi không đạp xe nữa.

29.

Hai lực cân bằng là hai lực:

a)

cùng điểm đặt, cùng phương, cùng chiều và cường độ bằng nhau.

b)

cùng điểm đặt, cùng phương, ngược chiều và cường độ bằng nhau.

c)

đặt trên hai vật khác nhau, cùng phương, cùng chiều và cường độ bằng nhau.

d)

đặt trên hai vật khác nhau, cùng phương, ngược chiều và cường độ bằng nhau

30.

Một vật đang đứng yên trên mặt phẳng nằm ngang. Các lực tác dụng vào vật cân bằng nhau là:

a)

trọng lực P của Trái Đất với lực ma sát F của mặt bàn.

b)

trọng lực P của Trái Đất với lực đàn hồi

c)

trọng lực P của Trái Đất với phản lực N của mặt bàn.

d)

Lực ma sát F với phản lực N của mặt bàn.

31.

: Một vật nếu có lực tác dụng sẽ

a)

thay đổi khối lượng

b)

thay đổi vận tốc.      

c)

không thay đổi trạng thái

d)

không thay đổi hình dạng.

32.

Khi có lực tác dụng, mọi vật đều không thể thay đổi vận tốc đột ngột được vì mọi vật đều có:

a)

. ma sát.

b)

trọng lực

c)

quán tính.     

d)

đàn hồi.

33.

Một quả bóng khối lượng 0,5 kg được treo vào đầu một sợi dây, phải giữ đầu dây với một lực bằng bao nhiêu để quả bóng nằm cân bằng.

a)

0,5 N.

b)

Nhỏ hơn 0,5 N.

c)

5N

d)

Nhỏ hơn 5N.

34.

Có mấy loại lực ma sát?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

35.

Lực nào sau đây không phải là lực ma sát?

a)

Lực xuất hiện khi bánh xe trượt trên mặt đường

b)

Lực xuất hiện khi lốp xe đạp lăn trên mặt đường

c)

Lực của dây cung tác dụng lên mũi tên khi bắn.

d)

Lực xuất hiện khi các chi tiết máy cọ xát với

36.

Khi xe đang chuyển động, muốn xe đứng lại, người ta dùng phanh xe để:

a)

. tăng ma sát trượt 

b)

tăng ma sát lăn  

c)

tăng ma sát nghỉ

d)

tăng quán tính

37.

Một ô tô đang chuyển động trên mặt đường, lực tương tác giữa bánh xe với mặt đường là:

a)

ma sát trượt

b)

ma sát nghỉ

c)

ma sát lăn

d)

lực quán tính.

38.

Trường hợp nào sau đây xuất hiện lực ma sát trượt

a)

Viên bi lăn trên cát.

b)

Bánh xe đạp chạy trên đường

c)

Trục ổ bi ở xe máy đang hoạt động.

d)

Khi viết phấn trên bảng.

39.

Trường hợp nào dưới đây xuất hiện lực ma sát lăn

a)

Ma sát giữa má phanh và vành bánh xe khi phanh xe.

b)

Ma sát khi đánh diêm

c)

Ma sát tay cầm quả bóng

d)

Ma sát giữa bánh xe với mặt đường

40.

Trường hợp nào dưới đây xuất hiện lực ma sát nghỉ

a)

Kéo trượt cái bàn trên sàn nhà.     

b)

Quả dừa rơi từ trên cao xuống

c)

Chuyển động của cành cây khi gió thổi

d)

Chiếc ô tô nằm yên trên mặt đường dốc.

41.

: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về ma sát

a)

Lực ma sát lăn cản trở chuyển động của vật này trượt trên vật khác

b)

Khi vật chuyển động chậm dần, lực ma sát nhỏ hơn lực đẩy

c)

Lực ma sát lăn nhỏ hơn lực ma sát trượt

42.

Tại sao trên lốp ôtô, xe máy, xe đạp người ta phải xẻ rãnh?

a)

Để trang trí cho bánh xe đẹp hơn.   

b)

Để giảm diện tích tiếp xúc với mặt đất, giúp xe đi nhanh hơn

c)

Để làm tăng ma sát giúp xe không bị trơn trượt.  

d)

Để tiết kiệm vật liệu

43.

Trong các trường hợp xuất hiện lực dưới đây trường hợp nào là lực ma sát.

a)

Lực làm cho nước chảy từ trên cao xuống

b)

Lực xuất hiện khi lò xo bị nén

c)

Lực xuất hiện làm mòn lốp xe

d)

Lực tác dụng làm xe đạp chuyển động

44.

Trong các trường hợp sau đây trường hợp  nào không cần tăng ma sát.

a)

Phanh xe để xe dừng lại.

b)

Khi đi trên nền đất trơn.

c)

Khi kéo vật trên mặt đất.

d)

Để ô tô vượt qua chỗ lầy.

45.

Trong các trường hợp dưới đây trường hợp nào ma sát có ích?

a)

Ma sát làm mòn lốp xe

b)

Ma sát làm ô tô qua được chỗ lầy.

c)

Ma sát sinh ra giữa trục xe và bánh xe

d)

Ma sát sinh ra khi vật trượt trên mặt sàn.

46.

Người thợ may sau khi đơm cúc áo thường quấn thêm vài vòng chỉ quanh cúc để:

a)

tăng ma sát lăn

b)

tăng ma sát nghỉ.           

c)

tăng ma sát trượt.     

d)

tăng quán tính

47.

Ý nghĩa của vòng bi là:

a)

thay ma sát nghỉ bằng ma sát trượt.

b)

thay ma sát trượt bằng ma sát lăn.

c)

thay ma sát lăn bằng ma sát trượt.

d)

thay ma sát nghỉ bằng ma sát trượt.

48.

Khi đoàn tàu đang chuyển động trên đường nằm ngang thì áp lực có độ lớn bằng lực nào ?

a)

Lực kéo do đầu tàu tác dụng lên toa tàu.

b)

Trọng lực của tàu.

c)

Lực ma sát giữa tàu và đường ray

d)

Cả ba lực trên

49.

Đơn vị của áp lực là:

a)

N/m2

b)

Pa

c)

N

d)

. N/cm2

50.

Tác dụng của áp lực phụ thuộc vào:

a)

phương củphương của lực.a lực.       

b)

chiều của lực.

c)

điểm đặt của lực

d)

độ lớn của áp lực và diện tích mặt bị ép.

51.

Chỉ ra kết luận sai trong các kết luận sau

a)

. Áp lực là lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép.

b)

Đơn vị của áp suất là N/m2

c)

Áp suất là độ lớn của áp lực trên một diện tích bị ép.

d)

Đơn vị của áp lực là đơn vị của lực

52.

Công thức nào sau đây là công thức tính áp suất:

a)

p=F/S

b)

p=F.3

c)

p=P/S

d)

p=d.v

53.

Muốn tăng áp suất thì

a)

giảm diện tích mặt bị ép và giảm áp lực theo cùng tỉ lệ.    

b)

giảm diện tích mặt bị ép và tăng áp lực

c)

tăng diện tích mặt bị ép và tăng áp lực theo cùng tỉ lệ.       

d)

tăng diện tích mặt bị ép và giảm áp lực.

54.

Muốn giảm áp suất thì

a)

giảm diện tích mặt bị ép và giảm áp lực theo cùng tỉ lệ.

b)

tăng diện tích mặt bị ép và tăng áp lực theo cùng tỉ lệ.

c)

tăng diện tích mặt bị ép và giữ nguyên áp lực.

d)

giảm diện tích mặt bị ép và giữ nguyên áp lực

55.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị tính áp suất ?

a)

N/m2

b)

            Pa                

c)

N/m3

d)

Tất cả đều đúng

56.

Một xe đạp đi với vận tốc 12 km/h. Con số đó cho ta biết điều gì

a)

Thời  gian đi của xe đạp

b)

Quãng đường đi của xe đạp

c)

Xe đạp đi 1 giờ được 12km

d)

Mỗi giờ xe đạp đi được 12km

57.

: Vận tốc của ô tô là 40 km/ h, của xe máy là 11,6 m/s, của tàu hỏa là 600m/ phút.Cách sắp xếp theo thứ tự vận tốc giảm dần nào sau đây là đúng.

a)

Tàu hỏa – ô tô – xe máy

b)

Ô tô- tàu hỏa – xe máy

c)

Tàu hỏa – xe máy – ô tô

d)

Xe máy – ô tô – tàu hỏa.

58.

Khi vật chịu tác dụng của 2 lực cân bằng thì

a)

Vật đang đứng yên sẽ chuyển động

b)

Vật đang chuyển động sẽ chuyển động chậm dần

c)

Vật đang chuyển động sẽ tiếp tục chuyển động thẳng đều

d)

Vật đang chuyển động sẽ chuyển động nhanh dần.

59.

Quán tính là:

a)

tính chất giữ nguyên độ lớn và hướng của vận tốc.

b)

tính chất giữ nguyên trọng lượng của vật.

c)

tính chất giữ nguyên vận tốc của vật

d)

tính chất giữ nguyên thể tích của vật

60.

Lực ma sát nào giúp ta cầm quyển sách không trượt khỏi tay ?

a)

Lực ma sát trượt.

b)

Lực ma sát nghỉ.      

c)

Lực ma sát lăn.

d)

Lực ma sát trượt và lực ma sát nghỉ.

61.

Tác dụng của áp lực càng lớn khi nào

a)

Khi áp lực càng lớn và diện tích bị ép càng nhỏ

b)

Khi áp lực càng nhỏ và diện tích bị ép càng nhỏ

c)

Khi áp lực càng lớn và diện tích bị ép càng lớn.

d)

Khi áp lực càng nhỏ và diện tích bị ép càng lớn

62.

Một người tác dụng lên mặt sàn một áp suất 1,7.104N/m2. Diện tích của bàn chân tiếp xúc với mặt sàn là 0,03m2. Trọng lượng của người đó là:

a)

51N

b)

510N 

c)

5100N           

d)

. 5,1.104N.

63.

Một học sinh đi bộ từ nhà đến trường trên đoạn đường 3,6km, trong thời gian 40 phút. Vận tốc của học sinh đó là

a)

19,44m/s

b)

15m/s            

c)

. 1,5m/s

d)

2/3m/s

64.

Một xe máy đi từ thành phố A đến thành phố B với vận tốc trung bình 30km/h mất 1h30phút. Quãng đường từ thành phố A đến thành phố B là:

a)

39 km

b)

. 45 km

c)

. 2700 km      

d)

10 km

65.

: Đường từ nhà Nam tới công viên dài 7,2km. Nếu đi với vận tốc không đổi 1m/s thì thời gian Nam đi từ nhà mình tới công viên là:

a)

. 0,5h

b)

1h       

c)

1,5h   

d)

2h

66.

Đào đi bộ từ nhà tới trường, quãng đường đầu dài 200m Đào đi mất 1phút 40s; quãng đường còn lại dài 300m Đào đi mất 100s. Vận tốc trung bình của Đào trên mỗi đoạn đường và cả đoạn đường lần lượt là:

a)

2m/s; 3m/s; 2,5m/s 

b)

3m/s; 2,5m/s; 2m/s 

c)

2m/s; 2,5m/s; 3m/s 

d)

3m/s; 2m/s; 2,5m/s