wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cnghe

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Những khổ giấy chính dùng trong bản vẽ kỹ thuật là:

a)

A0, A1, A2

b)

A0, A1, A2, A3

c)

A0, A1, A2, A3, A4

d)

A0, A1, A2, A3, A4, A5

2.

Có mấy khổ giấy chính dùng trong bản vẽ kỹ thuật?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

3.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Nét liền mảnh biểu diễn đường gióng

b)

Nét liền đậm biểu diễn đường bao thấy

c)

Nét gạch chấm mảnh biểu diễn đường tâm

d)

Nét lượn sóng biểu diễn đường gióng

4.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Lề trái bản vẽ có kích thước 20 mm

b)

Lề phải bản vẽ có kích thước 10 mm

c)

Lề trên bản vẽ có kích thước 10 mm

d)

Lề trái bản vẽ có kích thước 10 mm

5.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Lề trái bản vẽ có kích thước 20 mm

b)

Lề phải bản vẽ có kích thước 15 mm

c)

Lề trên bản vẽ có kích thước 25 mm

d)

Lề dưới bản vẽ có kích thước 20 mm

6.

Nét liền mảnh thể hiện:

a)

Đường kích thước và đường tâm

b)

Đường gióng và đường trục đối xứng

c)

Đường gióng, đường kích thước và đường gạch gạch trên mặt cắt

d)

Đường bao thấy và đường gióng

7.

Các loại tỉ lệ bản vẽ kỹ thuật là:

a)

Tỉ lệ thu nhỏ

b)

Tỉ lệ phóng to

c)

Tỉ lệ thu nhỏ và tỉ lệ phóng to

d)

Tỉ lệ thu nhỏ, tỉ lệ phóng to và tỉ lệ nguyên hình

8.

Có mấy loại tỉ lệ bản vẽ kỹ thuật?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

9.

Tỉ lệ 1:1 là tỉ lệ gì?

a)

Tỉ lệ thu nhỏ

b)

Tỉ lệ phóng to

c)

Tỉ lệ nguyên hình

d)

Tỉ lệ khác

10.

Tỉ lệ 1:2 là tỉ lệ gì?

a)

Tỉ lệ thu nhỏ

b)

Tỉ lệ phóng to

c)

Tỉ lệ nguyên hình

d)

Tỉ lệ khác

11.

Từ khổ giấy A1 ta chia được mấy khổ giấy A4?

a)

4

b)

6

c)

8

d)

10

12.

Khổ giấy A4 có kích thước tính theo mm là:

a)

420x210

b)

279x279

c)

420x279

d)

297x210

13.

Theo phương pháp chiếu góc thứ nhất có mấy hướng chiếu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

14.

Theo phương pháp chiếu góc thứ nhất có mấy hướng chiếu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

Trong phương pháp chiếu góc thứ nhất, vị trí mặt phẳng hình chiếu bằng như thế nào so với vật thể?

a)

Trước vật thể

b)

Trên vật thể

c)

Sau vật thể

d)

Dưới vật thể

16.

Trong phương pháp chiếu góc thứ nhất, vị trí mặt phẳng hình chiếu đứng như thế nào so với vật thể?

a)

Trước vật thể

b)

Trên vật thể

c)

Sau vật thể

d)

Dưới vật thể

17.

Theo phương pháp chiếu góc thứ nhất, để thu được hình chiếu cạnh ta nhìn từ:

a)

Trước vào

b)

Trên xuống

c)

Trái sang

d)

Dưới lên

18.

Theo phương pháp chiếu góc thứ nhất, để thu được hình chiếu bằng ta nhìn từ:

a)

Trước vào

b)

Trên xuống

c)

Trái sang

d)

Dưới lên

19.

Hình cắt là gì?

a)

Là hình biểu diễn mặt cắt

b)

Là hình biểu diễn mặt cắt và các đường bao của vật thể sau mặt phẳng cắt

c)

Là hình biểu diễn các đường bao của vật thể sau mặt phẳng cắt

d)

Là hình biểu diễn mặt cắt và các đường bao của vật thể trước mặt phẳng cắt

20.

Mặt cắt là gì?

a)

Là hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm trên mặt phẳng cắt

b)

Là hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm trên mặt phẳng cắt

c)

Là hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm dưới mặt phẳng hình chiếu

d)

Là hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm dưới mặt phẳng cắt

21.

Có mấy loại mặt cắt:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

22.

Có mấy loại hình cắt?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

23.

Tên các loại hình cắt đã học trong chương trình Công nghệ 11 là:

a)

Hình cắt cục bộ và hình cắt toàn phần

b)

Hình cắt cục bộ và hình cắt một nửa

c)

Hình cắt một nửa và hình cắt toàn phần

d)

Hình cắt toàn phần, hình cắt một nửa và hình cắt cục bộ

24.

Tên các loại mặt cắt đã học trong chương trình Công nghệ 11 là:

a)

Mặt cắt chập

b)

Mặt cắt rời và mặt cắt cục bộ

c)

Mặt cắt chập và mặt cắt rời

d)

Mặt cắt cục bộ và mặt cắt chập

25.

Chọn phát biểu đúng về mặt cắt rời?

a)

Vẽ trên hình chiếu tương ứng

b)

Đường bao vẽ bằng nét đứt

c)

Liên hệ với hình chiếu bằng nét gạch chấm mảnh

d)

Cả 3 đáp án trên

26.

Đặc điểm mặt cắt chập?

a)

Vẽ trên hình chiếu tương ứng

b)

Đường bao vẽ bằng nét liền mảnh

c)

Ứng dụng trong trường hợp vẽ mặt cắt có hình dạng đơn giản

d)

Cả 3 đáp án trên

27.

Hình chiếu trục đo có mấy thông số cơ bản?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

28.

Thông số cơ bản của hình chiếu trục đo là

a)

Góc trục đo

b)

Hệ số biến dạng

c)

Tỉ lệ

d)

Góc trục đo và hệ số biến dạng

29.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

p là hệ số biến dạng theo trục O’X’

b)

p là hệ số biến dạng theo trục O’Z’

c)

q là hệ số biến dạng theo trục O’Y’

d)

r là hệ số biến dạng theo trục O’Z’

30.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

p là hệ số biến dạng theo trục O’X’

b)

q là hệ số biến dạng theo trục O’Y’

c)

r là hệ số biến dạng theo trục O’Z’

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

31.

Hệ số biến dạng theo trục O’X’ là:

a)

p

b)

q

c)

r

d)

Cả 3 đáp án trên

32.

Hình chiếu trục đo xiên góc cân có:

a)

p = q = r

b)

p = q ≠ r

c)

p ≠ q = r

d)

p = r ≠ q

33.

Hình chiếu trục đo vuông góc đều có:

a)

p = q = r

b)

p = q ≠ r

c)

p ≠ q = r

d)

p = r ≠ q

34.

Hình chiếu trục đo xiên góc cân có:

a)

p = r = q = 1

b)

p = r = 0,5, q = 1

c)

p = r ≠ q

d)

p = r = 1, q = 0,5

35.

Vẽ hình chiếu trục đo vuông góc đều gồm mấy bước?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

36.

Mặt tranh là:

a)

Mặt phẳng nằm ngang đặt vật thể

b)

Mặt phẳng đặt vật thể

c)

Mặt phẳng thẳng đứng tưởng tượng

d)

Mặt phẳng nằm ngang đi qua điểm nhìn

37.

Hình chiếu phối cảnh là hình biểu diễn được xây dựng bằng phép chiếu:

a)

Song song

b)

Vuông góc

c)

Xuyên tâm

d)

Bất kì

38.

Mặt phẳng tầm mắt là:

a)

Mặt phẳng nằm ngang đặt vật thể

b)

Mặt phẳng nằm ngang đi qua điểm nhìn

c)

Mặt phẳng thẳng đứng tưởng tượng

d)

Mặt phẳng hình chiếu

39.

Đâu là hình biểu diễn ba chiều vật thể?

a)

Hình chiếu trục đo

b)

Hình chiếu phối cảnh

c)

Hình chiếu trục đo và hình chiếu phối cảnh.

d)

Hình chiếu vuông góc

40.

Theo vị trí mặt tranh, hình chiếu phối cảnh được chia làm mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

41.

Vẽ đường nằm ngang tt dùng làm đường chân trời” thuộc bước thứ mấy trong phương pháp vẽ phác hình chiếu phối cảnh 1 điểm tụ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

42.

Hình chiếu phối cảnh 1 điểm tụ được vẽ phác theo mấy bước?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

43.

Thiết kế là quá trình sáng tạo của:

a)

Người thiết kế

b)

Người máy

c)

Máy móc

d)

Đáp án khác

44.

Thiết kế gồm mấy giai đoạn?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

45.

“Làm mô hình thử nghiệm, chế tạo thử” thuộc giai đoạn?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

46.

Giai đoạn 2 của thiết kế nhằm mục đích

a)

Xác định hình dạng sản phẩm

b)

Xác định kết cấu sản phẩm

c)

Xác định chức năng sản phẩm

d)

Xác định hình dạng, kích thước, kết cấu, chức năng sản phẩm

47.

Giai đoạn cuối của quá trình thiết kế là:

a)

Xác định đề tài thiết kế

b)

Lập hồ sơ kĩ thuật

c)

Làm mô hình thử nghiệm

d)

Chế tạo thử

48.

Hồ sơ kĩ thuật gồm:

a)

Các bản vẽ tổng thể và chi tiết của sản phẩm

b)

Các bản thuyết minh tính toán về sản phẩm

c)

Các chỉ dẫn về vận hành, sử dụng sản phẩm

d)

Cả 3 đáp án trên

49.

Vai trò của bản vẽ kĩ thuật đối với thiết kế là:

a)

Đọc bản vẽ để thu thập thông tin liên quan đến đề tài thiết kế.

b)

Vẽ các bản vẽ phác của sản phẩm khi lập phương án thiết kế để thể hiện ý tưởng thiết kế

c)

Dùng các bản vẽ để trao đổi ý kiến với đồng nghiệp

d)

Cả 3 đáp án trên

50.

Nội dung của bản vẽ chi tiết thể hiện:

a)

Hình dạng

b)

Kích thước

c)

Yêu cầu kĩ thuật

d)

Cả 3 đáp án trên

51.

Công dụng của bản vẽ chi tiết là:

a)

Chế tạo chi tiết

b)

Kiểm tra chi tiết

c)

Chế tạo và kiểm tra chi tiết

d)

Đáp án khác

52.

Bản vẽ chi tiết gồm các bản vẽ liên quan đến:

a)

Thiết kế máy móc và thiết bị

b)

Chế tạo máy móc và thiết bị

c)

Lắp ráp máy móc và thiết bị

d)

Cả 3 đáp án trên

53.

Khi lập bản vẽ chi tiết, vẽ mờ bằng nét:

a)

Nét liền đậm

b)

Nét liền mảnh

c)

Nét đứt

d)

Nét gạch chấm mảnh

54.

Lập bản vẽ chi tiết gồm mấy bước?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

55.

Trong khi lập bản vẽ chi tiết, chọn phương án biểu diễn là lựa chọn gì?

a)

Chọn hình chiếu

b)

Chọn hình cắt

c)

Chọn mặt cắt

d)

Cả 3 đáp án trên

56.

Nội dung của bản vẽ lắp

a)

Trình bày hình dạng chi tiết

b)

Trình bày vị trí tương quan của một nhóm chi tiết được lắp với nhau.

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

57.

“Vẽ mờ” thuộc bước thứ mấy trong lập bản vẽ chi tiết?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

58.

Công dụng của bản vẽ lắp là:

a)

Lắp ráp chi tiết

b)

Chế tạo chi tiết

c)

Kiểm tra chi tiết

d)

Đáp án khác

59.

Bản vẽ nhà là bản vẽ thể hiện:

a)

Hình dạng và kích thước ngôi nhà

b)

Kích thước và cấu tạo ngôi nhà ngôi nhà

c)

Hình dạng và cấu tạo ngôi nhà

d)

Hình dạng, kích thước và cấu tạo ngôi nhà

60.

Hình biểu diễn quan trọng nhất của ngôi nhà là:

a)

Mặt bằng

b)

Mặt đứng

c)

Hình cắt

d)

Đáp án khác

61.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Mặt bằng là hình cắt bằng của ngôi nhà được cắt bởi một mặt phẳng thẳng đứng đi qua cửa sổ

b)

Mặt bằng là hình cắt đứng của ngôi nhà được cắt bởi một mặt phẳng nằm ngang đi qua cửa sổ

c)

Mặt bằng là hình cắt bằng của ngôi nhà được cắt bởi một mặt phẳng nằm ngang đi qua cửa sổ

d)

Đáp án khác

62.

Hình biểu diễn chính của ngôi nhà là:

a)

Mặt bằng

b)

Mặt đứng

c)

Hình cắt

d)

Cả 3 đáp án trên

63.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Mỗi ngôi nhà chỉ có một mặt bằng

b)

Nếu ngôi nhà có nhiều tầng thì phải có bản vẽ mặt bằng riêng cho từng tầng

c)

Cứ 2 tầng thì có một mặt bằng

d)

Đối với nhà có 2 tầng thì mặt bằng của 2 tầng giống nhau ở kí hiệu cầu thang.

64.

Điền vào chỗ trống: Bản vẽ mặt bằng tổng thể là bản vẽ ..... của các công trình trên khu đất xây dựng

a)

Hình chiếu bằng

b)

Hình chiếu bằng

c)

Hình chiếu cạnh

d)

Hình chiếu trục đo

65.

Mặt đứng ngôi nhà là:

a)

Mặt chính

b)

Mặt bên

c)

Có thể là mặt chính hoặc mặt bên

d)

Đáp án khác

66.

Trên mặt bằng tổng thể thường vẽ mũi tên chỉ:

a)

Hướng tây

b)

Hướng bắc

c)

Hướng đông

d)

Hướng nam

67.

Chọn phát biểu sai:

a)

Bản vẽ xây dựng gồm bản vẽ công trình xây dựng như nhà cửa, cầu đường, bến cảng,...

b)

Bản vẽ xây dựng chỉ có bản vẽ nhà

c)

Bản vẽ nhà thể hiện hình dạng, kích thước, cấu tạo ngôi nhà

d)

Bản vẽ nhà là bản vẽ xây dựng hay gặp nhất

68.

Tài liệu chính của hồ sơ kĩ thuật là:

a)

Bản vẽ của sản phẩm

b)

Bản thuyết minh sản phẩm

c)

Bản hướng dẫn sử dụng sản phẩm

d)

Cả 3 đáp án trên

69.

Mặt đứng là mặt chính ngôi nhà, tức là:

a)

Hình chiếu đứng ngôi nhà

b)

Hình chiếu cạnh ngôi nhà

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Đáp án khác

70.

“Ghi kích thước” thuộc bước thứ mấy trong lập bản vẽ của vật thể?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6