wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Giữa Kỳ I Năm Học 2024-2025

Total questions: 74

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Đối tượng nghiên cứu của Vật lí là gì?

a)

Các dạng vận động và tương tác của vật chất.

b)

Quy luật tương tác của các dạng năng lượng.

c)

Các dạng vận động của vật chất và năng lượng.

d)

Quy luật vận động, phát triển của sự vật hiện tượng.

2.

Sắp xếp các bước của phương pháp mô hình theo thứ tự đúng? Kết luận (1), kiểm tra sự phù hợp (2), xác định đối tượng (3), xây dựng mô hình (4).

a)

(1), (2), (3), (4).

b)

(3), (4), (2), (1).

c)

(4), (3), (2), (1).

d)

(2), (3), (4), (1).

3.

Sắp xếp 5 bước của phương pháp thực nghiệm theo thứ tự đúng?

a)

Xác định vấn đề cần nghiên cứu, dự đoán, quan sát, thí nghiệm, kết luận.

b)

Quan sát, xác định vấn đề cần nghiên cứu, thí nghiệm, dự đoán, kết luận.

c)

Xác định vấn đề cần nghiên cứu, quan sát, dự đoán, thí nghiệm, kết luận.

d)

Thí nghiệm, xác định vấn đề cần nghiên cứu, dự đoán, quan sát, kết luận.

4.

Sắp xếp các bước của phương pháp thực nghiệm theo thứ tự đúng? Dự đoán (1) , Kết luận (2), xác định vấn đề cần nghiên cứu (3), quan sát (4), thí nghiệm(5).

a)

(3), (4), (1), (2), (5).

b)

(1), (5), (3), (4), (2).

c)

(3), (4), (1), (5),(2).

d)

(4), (3), (5), (1), (2).

5.

Hành động nào không tuân thủ quy tắc an toàn trong phòng thực hành?

a)

Trước khi cắm, tháo thiết bị điện, sẽ tắt công tắc nguồn.

b)

Trước khi làm thí nghiệm với bình thủy tinh, cần kiểm tra bình có bị nứt vỡ hay không.

c)

Bố trí dây điện gọn gàng.

d)

Dùng tay không để làm thí nghiệm.

6.

Hành động nào không tuân thủ quy tắc an toàn trong phòng thí nghiệm?

a)

Phải bố trí dây điện gọn gàng, không bị vướng khi qua lại

b)

Không tiếp xúc trực tiếp với các vật và các thiết bị thí nghiệm có nhiệt độ cao khi không có dụng cụ bảo hộ

c)

Để nước cũng như các dung dịch dẫn điện, dung dịch dễ cháy gần thiết bị điện

d)

Giữ khoảng cách an toàn khi tiến hành thí nghiệm nung nóng các vật.

7.

Những hành động nào sau đây là đúng khi làm việc trong phòng thí nghiệm?

a)

Để các kẹp điện gần nhau.

b)

Không có hành động nào đúng trong ba hành động trên.

c)

Không đeo găng tay cao su chịu nhiệt khi làm thí nghiệm với nhiệt độ cao.

d)

Để chất dễ cháy gần thí nghiệm mạch điện.

8.

Thao tác nào dưới đây có thể gây mất an toàn khi sử dụng thiết bị thí nghiệm Vật lí?

a)

Chiếu trực tiếp tia laze vào mắt để kiểm tra độ sáng.

b)

Dùng tay kiểm tra mức độ nóng của vật khi đang đun.

c)

Không cầm vào phích điện mà cầm vào dây điện khi rút phích điện khỏi ổ cắm.

d)

Tất cả các phương án trên.

9.

Loại sai số do chính đặc điểm dụng cụ gây ra gọi là

a)

sai số hệ thống.

b)

sai số ngẫu nhiên.

c)

sai số tỉ đối.

d)

sai số tuyệt đối.

10.

Loại sai số không có nguyên nhân rõ ràng gọi là

a)

sai số gián tiếp.

b)

sai số ngẫu nhiên.

c)

sai số dụng cụ.

d)

sai số tỉ đối.

11.

Chọn phát biểu sai?

a)

Phép đo trực tiếp là phép so sánh trực tiếp qua dụng cụ đo.

b)

Các đại lượng vật lý luôn có thể đo trực tiếp.

c)

Phép đo gián tiếp là phép đo thông qua từ hai phép đo trực tiếp trở lên.

d)

Phép đo gián tiếp thông qua một công thức liên hệ với các đại lượng đo trực tiếp.

12.

Giới hạn đo của thước là

a)

chiều dài lớn nhất ghi trên thước

b)

chiều dài nhỏ nhất ghi trên thước

c)

chiều dài giữa hai vạch liên tiếp trên thước

d)

chiều dài giữa hai vạch chia nhỏ nhất trên thước.

13.

Một học sinh sử dụng Vôn kế để đo hiệu điện thế, tuy nhiên chưa hiệu chỉnh kim của Vôn kế về vạch số 0 dẫn đến phép đo gặp sai số. Loại sai số này gọi là

a)

Sai số tuyệt đối

b)

Sai số hệ thống.

c)

Sai số tương đối

d)

Sai số ngẫu nhiên.

14.

Giá trị của đại lượng cần đo được đọc trực tiếp trên dụng cụ đo gọi là

a)

phép đo gián tiếp.

b)

phép đo trực tiếp.

c)

dự đoán kết quả đo.

d)

sai số ngẫu nhiên.

15.

Đo đường kính của một quả cầu thu được kết quả là (14,8 ± 0,4 cm. Sai số tỉ đối của phép đo gần bằng giá trị nào sau đây

a)

1%

b)

3%

c)

2,7%

d)

4%

16.

Tốc độ trung bình được tính bằng:

a)

Quãng đường đi được chia cho khoảng thời gian đi hết quãng đường đó.

b)

Quãng đường đi được nhân với khoảng thời gian đi hết quãng đường đó.

c)

Độ dịch chuyển chia cho khoảng thời gian dịch chuyển.

d)

Độ dịch chuyển nhân với khoảng thời gian dịch chuyển.

17.

Số hiển thị trên đồng hồ đo tốc độ của các phương tiện giao thông khi đang di chuyển là gì?

a)

Vận tốc trung bình.

b)

Tốc độ trung bình.

c)

Vận tốc tức thời.

d)

Tốc độ tức thời.

18.

Vận tốc được tính bằng:

a)

Quãng đường đã đi chia cho khoảng thời gian đi hết quãng đường đó.

b)

Quãng đường đã đi nhân với khoảng thời gian đi hết quãng đường đó.

c)

Độ dịch chuyển chia cho khoảng thời gian dịch chuyển.

d)

Độ dịch chuyển nhân với khoảng thời gian dịch chuyển.

19.

Tốc độ trung bình là đại lượng:

a)

Đặc trưng cho độ nhanh, chậm của chuyển động.

b)

Đặc trưng cho hướng của chuyển động.

c)

Đặc trưng cho vị trí của chuyển động.

d)

Đặc trưng cho mọi tính chất của chuyển động.

20.

Một vật chuyển động thẳng đều trong 4h đi được 216km, khi đó tốc độ của vật là:

a)

15km/h.

b)

54m/h.

c)

15m/s.

d)

20m/s.

21.

Trường hợp nào sau đây nói đến vận tốc trung bình:

a)

Vận tốc của người đi bộ là 5 km/h.

b)

Khi ra khỏi nòng súng, vận tốc của viên đạn là 480 m/s.

c)

Số chỉ của tốc kế gắn trên xe máy là 56 km/h.

d)

Khi đi qua điểm A, vận tốc của vật là 10 m/s.

22.

Quãng đường là một đại lượng:

a)

Vô hướng, có thể âm.

b)

Vô hướng, luôn dương.

c)

Vectơ vì vừa có hướng và vừa có độ lớn.

d)

Vectơ vì có hướng.

23.

Một xe ô tô xuất phát từ tỉnh A, đi đến tỉnh B cách A 10 km; rồi lại trở về vị trí xuất phát ở tỉnh A. Kết luận nào dưới đây là đúng?

a)

Quãng đường mà ô tô đó đi được là 0 km. Độ dịch chuyển là 0 km.

b)

Quãng đường mà ô tô đó đi được là 20 km. Độ dịch chuyển là 0 km.

c)

Quãng đường mà ô tô đó đi được là 20 km. Độ dịch chuyển là 20 km.

d)

Quãng đường mà ô tô đó đi được là 0 km. Độ dịch chuyển là 20 km.

24.

Trong chuyển động nhanh dần đều, gia tốc a của vật có tính chất:

a)

a, vo cùng dấu.

b)

a, vo trái dấu.

c)

luôn dương.

d)

luôn âm.

25.

Nếu chọn chiều dương là chiều chuyển động thì:

a)

Vectơ gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều hướng theo chiều dương

b)

Vectơ vận tốc của chuyển động thẳng chậm dần đều hướng ngược chiều dương

c)

Vectơ gia tốc của chuyển động thẳng chậm dần đều hướng theo chiều dương

d)

Cả A, B đều đúng

26.

Gia tốc là một đại lượng:

a)

Đại số, đặc trưng cho tính không thay đổi của vận tốc.

b)

Véctơ, đặc trưng cho sự thay đổi nhanh hay chậm của vận tốc.

c)

Véctơ, đặc trưng cho tính nhanh hay chậm của chuyển động.

d)

Véctơ, đặc trưng cho tính không thay đổi của vận tốc.

27.

Chọn câu đúng:

a)

Trong chuyển động nhanh dần đều, vận tốc và gia tốc của vật luôn dương

b)

Trong chuyển động nhanh dần đều, tích của vận tốc và gia tốc luôn dương

c)

Trong chuyển động chậm dần đều, vận tốc v < 0

d)

Trong chuyển động chậm dần đều, gia tốc a < 0

28.

Trong chuyển động thẳng chậm dần đều, gia tốc a của vật có tính chất:

a)

a, vo cùng dấu.

b)

a, vo trái dấu.

c)

luôn dương.

d)

luôn âm.

29.

Vật chuyển động chậm dần đều

a)

Véc tơ gia tốc của vật cùng chiều với chiều chuyển động.

b)

Gia tốc của vật luôn luôn dương.

c)

Véc tơ gia tốc của vật ngược chiều với chiều chuyển động.

d)

Gia tốc của vật luôn luôn âm.

30.

Chọn câu đúng?.

a)

Gia tốc của chuyển động nhanh dần đều lớn hơn gia tốc của chuyển động chậm dần đều.

b)

Chuyển động nhanh dần đều có gia tốc lớn thì có vận tốc lớn.

c)

Gia tốc trong chuyển động thẳng nhanh dần đều có phương, chiều và độ lớn không đổi.

d)

Chuyển động biến đổi đều có gia tốc tăng, giảm đều theo thời gian.

31.

Gia tốc trong chuyển động thẳng nhanh dần đều có phương, chiều và độ lớn không đổi.

a)

Véc tơ gia tốc của vật cùng chiều với véc tơ vận tốc.

b)

Gia tốc của vật luôn luôn dương.

c)

Véc tơ gia tốc của vật ngược chiều với véc tơ vận tốc.

d)

Gia tốc của vật luôn luôn âm.

32.

Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều v = vo + at thì

a)

v0 luôn dương.

b)

a luôn dương.

c)

a luôn cùng dấu với v0.

d)

a luôn ngược dấu với v0.

33.

Điều khẳng định nào dưới đây chỉ đúng cho chuyển động thẳng nhanh dần đều?

a)

gia tốc của chuyển động không đổi

b)

chuyển động có vectơ gia tốc không đổi

c)

vận tốc của chuyển động là hàm bậc nhất của thời gian

d)

vận tốc của chuyển động cùng hướng gia tốc.

34.

Một ô tô chuyển động thẳng đều với vận tốc 18 km/h thì tăng ga chuyển động nhanh dần đều với gia tốc 1 m/s2. Vận tốc của ô tô sau 5s là:

a)

10 m/s

b)

15 m/s

c)

20 m/s

d)

5 m/s

35.

Một ô tô đang chuyển động thẳng đều với vận tốc 20 m/s thì tắt máy, chuyển động chậm dần đều và sau đó 10 s thì dừng lại. Gia tốc của ô tô là:

a)

2 m/s2

b)

0,5 m/s2

c)

- 2 m/s2

d)

- 0,5 m/s2

36.

Một vật chuyển động thẳng có vận tốc v = 5 + 2.t (m/s). Đây là:

a)

chuyển động thẳng đều.

b)

chuyển động thẳng nhanh dần đều.

c)

chuyển động tròn đều.

d)

chuyển động thẳng chậm dần đều.

37.

Một vật chuyển động thẳng theo một chiều có vận tốc v = 8 - 2.t (m/s). Đây là:

a)

chuyển động thẳng đều.

b)

chuyển động thẳng nhanh dần đều.

c)

chuyển động tròn đều.

d)

chuyển động thẳng chậm dần đều.

38.

Một ô tô bắt đầu chuyển động nhanh dần đều và sau đó 10 s thì đạt tốc độ 36 km/h. Gia tốc của ô tô là:

a)

2 m/s2

b)

0,5 m/s2

c)

1 m/s2

d)

0,25 m/s2

39.

Sự rơi tự do là:

a)

Một dạng chuyển động thẳng đều

b)

sự rơi không chịu bất cứ lực tác dụng nào

c)

sự rơi chỉ chịu tác dụng của trọng lực

d)

sự rơi khi bỏ qua mọi lực cản

40.

Đặc điểm nào sau đây đúng cho chuyển động rơi tự do?

a)

Chuyển động thẳng đều

b)

Quỹ đạo là một nhánh parabol

c)

Gia tốc tăng đều theo thời gian

d)

Vận tốc biến thiên đều theo thời gian

41.

Khi nói về rơi tự do. Điều nào sau đây không đúng?

a)

Rơi tự do là chuyển động thẳng nhanh dần đều.

b)

Tại cùng một nơi, gia tốc rơi tự do là giống nhau với mọi vật rơi.

c)

Vật nặng rơi nhanh hơn vật nhẹ.

d)

Là chuyển động theo phương thẳng đứng hướng xuống đất.

42.

Chọn phát biểu sai về chuyển động rơi tự do:

a)

Vật có khối lượng càng lớn rơi càng nhanh

b)

Gia tốc rơi tự do hướng thẳng đứng xuống dưới

c)

Vật có vận tốc cực đại khi chạm đất

d)

Sự rơi tự do là sự rơi chỉ chịu tác dụng của trọng lực

43.

Nhận xét nào sau đây là sai?

a)

Gia tốc rơi tự do là như nhau tại mọi nơi trên bề mặt trái đất.

b)

Gia tốc rơi tự do thay đổi theo vĩ độ địa lí.

c)

Vectơ gia tốc rơi tự do có chiều thẳng đứng hướng xuống dưới.

d)

Tại cùng một nơi trên trái đất và độ cao không quá lớn thì gia tốc rơi tự do không đổi.

44.

Đặc điểm nào sau đây không đúng cho chuyển động rơi tự do

a)

Gia tốc không đổi

b)

Chuyển động đều

c)

Chiều từ trên xuống

d)

Phương thẳng đứng

45.

Chuyển động rơi tự do là

a)

một chuyển động thẳng đều.

b)

một chuyển động thẳng nhanh dần.

c)

một chuyển động thẳng chậm dần đều.

d)

một chuyển động thẳng nhanh dần đều.

46.

Một vật nặng rơi tự do từ độ cao 61,25 m xuống đất. Lấy g=10m/s2. Vận tốc của vật lúc chạm đất là:

a)

35 m/s

b)

10 m/s

c)

25 m/s

d)

30 m/s

47.

Một vật nặng rơi tự do từ lầu cao xuống đất hết 5 s. Lấy g=10m/s2. Độ cao nơi thả vật là:

a)

125 m

b)

100 m

c)

250 m

d)

25 m

48.

Một vật nặng rơi tự do từ lầu cao 89 m xuống đất tại nơi có g=10m/s2. Thời gian rơi của vật là:

a)

5 s

b)

8,9 s

c)

3 s

d)

4.2 s

49.

Độ lớn gia tốc của một vật có khối lượng xác định có mối quan hệ thế nào với độ lớn của lực gây ra gia tốc cho vật?

a)

Không thay đổi dù độ lớn của lực thay đổi.

b)

Tỉ lệ nghịch với độ lớn của lực gây ra gia tốc cho vật.

c)

Tỉ lệ thuận với độ lớn của lực gây ra gia tốc cho vật.

d)

Không xác định được.

50.

Một lực có độ lớn xác định gây ra cho các vật có khối lượng khác nhau các gia tốc có độ lớn như thế nào?

a)

Độ lớn như nhau.

b)

Các gia tốc có độ lớn tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật.

c)

Các gia tốc có độ lớn tỉ lệ thuận với khối lượng của vật.

d)

Không xác định được.

51.

Một mẫu xe điện có thời gian tăng tốc trong thử nghiệm là từ 0 km/h đến 30M/S trong 2s. Hãy tính độ lớn của lực tạo ra gia tốc đó. Biết khối lượng xe là 2 tấn.

a)

30.000 N.

b)

300 N.

c)

300 N.

d)

30 N.

52.

Một quả bóng có khối lượng 500 g đang nằm yên trên mặt đất thì bị một cầu thủ đá bằng một lực 250 N. Bỏ qua mọi ma sát. Gia tốc mà quả bóng thu được là:

a)

2 m/s2.

b)

0,002 m/s2.

c)

0,5 m/s2.

d)

500 m/s2.

53.

Sau khi chịu tác dụng của một lực có độ lớn 12 N, một vật đang đứng yên chuyển động với gia tốc là 4 m/s2. Khối lượng của vật đó là:

a)

9 kg

b)

3 kg

c)

20 kg

d)

0,8 kg

54.

Một lực không đổi tác dụng vào một vật có khối lượng 5 kg làm vận tốc của nó tăng dần từ 2 m/s đến 8 m/s trong 3 s. Lực tác dụng vào vật có độ lớn là:

a)

15 N

b)

1 N

c)

10 N

d)

5 N

55.

Một lực có độ lớn 2 N tác dụng vào một vật có khối lượng 1 kg lúc đầu đứng yên. Quãng đường mà vật đi được trong khoảng thời gian 2s là:

a)

2 m

b)

0,5 m

c)

4 m

d)

1 m

56.

Theo định luật II Niuton, gia tốc của một vật có độ lớn

a)

tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật.

b)

tỉ lệ thuận với khối lượng của vật.

c)

tỉ lệ nghịch với lực tác dụng lên vật.

d)

không phụ thuộc vào lực tác dụng lên vật.

57.

Theo định luật III Niu-tơn thì lực và phản lực là cặp lực

a)

xuất hiện hoặc mất đi đồng thời.

b)

cân bằng.

c)

có cùng điểm đặt.

d)

cùng độ lớn và cùng chiều.

58.

Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là

a)

trọng lượng.

b)

khối lượng.

c)

vận tốc.

d)

lực.

59.

Một vật đang chuyển động với vận tốc 5m/s. Nếu bỗng nhiên các lực tác dụng lên vật mất đi thì vật

a)

chuyển động chậm dần rồi mới dừng lại.

b)

tiếp tục chuyển động thẳng đều với vận tốc 5 m/s.

c)

dừng lại ngay.

d)

đổi hướng chuyển động.

60.

Định luật quán tính là tên gọi thay thế cho định luật nào?

a)

Định luật I Newton.

b)

Định luật II Newton.

c)

Định luật III Newton.

d)

Định luật bảo toàn năng lượng.

61.

Vật nào sau đây chuyển động theo quán tính?

a)

Vật chuyển động tròn đều.

b)

Vật chuyển trên quỹ đạo thẳng.

c)

Vật chuyển động thẳng đều.

d)

Vật chuyển động rơi tự do.

62.

Tổng hợp lực là thay thế

a)

một lực tác dụng vào vật bằng nhiều lực có tác dụng giống hệt như lực ban đầu.

b)

một lực tác dụng vào vật bằng hai lực có tác dụng giống hệt như lực ban đầu.

c)

hai lực đồng thời tác dụng vào vật bằng nhiều lực có tác dụng giống hệt như các lực ấy.

d)

nhiều lực đồng thời tác dụng vào vật bằng một lực có tác dụng giống hệt như các lực ấy.

63.

Điều nào sau đây là sai khi nói về đặc điểm hai lực cân bằng?

a)

Hai lực có cùng giá.

b)

Hai lực có cùng độ lớn.

c)

Hai lực ngược chiều nhau.

d)

Hai lực có điểm đặt trên hai vật khác nhau.

64.

Cho hai lực đồng quy có độ lớn F1= 40N, F2= 30N . Hãy tìm độ lớn của hai lực khi chúng hợp nhau một góc 90 độ?

a)

70N.

b)

50N.

c)

60N.

d)

40N.

65.

Cho hai lực đồng quy có độ lớn F1= 80N, F2= 60N . Hãy tìm độ lớn của hai lực khi chúng hợp nhau một góc 180 độ?

a)

10N.

b)

20N.

c)

40N.

d)

50N.

66.

Treo vật có khối lượng 60kg vào đấu dưới sợi dây không dãn . Lấy g = 9,8m/s2. Khi vật đứng yên, lực căng dây tác dụng lên vật có độ lớn là:

a)

588N

b)

6N

c)

60N

d)

600N

67.

Cho 2 lực đồng quy, ngược chiều, có độ lớn bằng 9 N và 3 N. Độ lớn hợp lực của hai lực này bằng

a)

5 N.

b)

6 N.

c)

7 N.

d)

12 N.

68.

Cho 2 lực đồng quy, có độ lớn bằng 12 N và 25 N. Độ lớn hợp lực của hai lực này không thể có giá trị bằng

a)

9 N.

b)

26 N.

c)

33 N.

d)

17 N.

69.

Một vật được th�� từ trên máy bay ở độ cao 57m. Cho rằng vật rơi tự do với g = 10m/s2, thời gian rơi là

a)

t = 4,04s.

b)

t = 8,00s.

c)

t = 4,00s.

d)

t = 3,4s.

70.

Một viên bi được ném theo phương ngang với vận tốc 14 m/s từ độ cao 5 m so với mặt đất. Lấy g = 9,8 m/s2. Tầm ném xa của viên bi là

a)

14,1 m.

b)

1 m.

c)

1,41 m.

d)

2 m.

71.

Trọng lực là

a)

Lực hút do Trái Đất tác dụng lên vật.

b)

Lực hấp dẫn do Trái Đất tác dụng lên vật.

c)

Lực gây ra gia tốc rơi tự do cho vật.

d)

Cả A, B, C.

72.

Một người đi chợ dùng lực kế để kiểm tra khối lượng của một gói hàng. Người đó treo gói hàng vào lực kế và đọc được số chỉ của lực kế là 20 N. Biết gia tốc rơi tự do tại vị trí này là g = 10 m/s2. Khối lượng của túi hàng là

a)

2 kg.

b)

20 kg.

c)

30 kg.

d)

10 kg.

73.

Một vật có khối lượng m đặt ở nơi có gia tốc trọng trường g. Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Trọng lực có độ lớn được xác định bởi biểu thức P = mg.

b)

Điểm đặt của trọng lực là trọng tâm của vật.

c)

Trọng lực tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật.

d)

Trọng lực là lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật.

74.

Một vật khối lượng 2 kg được treo vào đầu một sợi dây, đầu kia cố định. Biết vật ở trạng thái cân bằng. Tính lực căng dây. Lấy g = 10 m/s2.

a)

15 N.

b)

10 N.

c)

40 N.

d)

20 N.