wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Điện kĩ thuật

Total questions: 74

Worksheet time: 3570secs

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Dòng điện một chiều là dòng chuyển dời có hướng của ...

a)

các hạt mang điện tích dưới tác dụng của hiệu điện thế

b)

các điện tích dưới tác dụng của  điện trường

c)

các điện tử dưới tác dụng của hiệu điện thế.

d)

các điện tử tự do dưới tác dụng của lực điện trường.

2.

Câu 3(A). Điều kiện để duy trì dòng điện 1 chiều là phải duy trì độ chênh lệch ...

a)

dòng điện giữa 2 đầu vật dẫn

b)

điện thế giữa 2 đầu vật dẫn.

c)

điện thế giữa 2 đầu vật dẫn bằng 0

d)

dòng điện giữa 2 đầu vật dẫn bằng 0.

3.

Cường độ dòng điện là đại lượng đặc trưng cho

a)

độ mạnh của dòng điện. 

b)

độ yếu của dòng điện.

c)

độ lớn của dòng điện.   

d)

dòng điện.

4.

Đơn vị của cường độ dòng điện là

a)

Ampe (A).

b)

Vôn (V).

c)

Woat (W).

d)

Jun (J)

5.

Đơn vị của hiệu điện thế là

a)

Ampe (A)

b)

Vôn (V)

c)

Woat (W)

d)

Jun (J)

6.

Phương pháp ghép nối tiếp nguồn điện một chiều thành bộ là:

a)

Cực dương của nguồn sau nối với cực âm của nguồn trước.

b)

Cực âm của nguồn sau nối với cực âm của nguồn trước.

c)

Cực dương của nguồn trước nối với cực dương của nguồn sau.

d)

Cực dương với cực dương, cực âm với cực âm

7.

Đơn vị của điện trở là

a)

Ampe (A)

b)

Ôm (Ω )

c)

Woat (W)

d)

Jun (J)

8.

Điện trở của dây dẫn được tính theo biểu thức:

a)
b)
c)
d)
9.

10KΩ bằng bao nhiêu Ôm?

a)

10⁴Ω

b)

10³Ω

c)

10²Ω

d)

10-⁴ Ω

10.

Một dây dẫn nhôm có tiết diện là 2,5 mm2, chiều dài là 0,3km, điện trở suất bằng 0,029Ω.mm2/m. Tính điện trở của dây dẫn.

a)

R=  3,48Ω

b)

R= 4,48Ω

c)

R= 5,48Ω

d)

R= 6,48Ω.

11.

Tổng trở của mạch sẽ ... khi mắc nối tiếp thêm điện trở vào mạch.

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Giảm ½ lần

12.

Khi giữ nguyên vật liệu làm dây dẫn, tiết diện dây không đổi. Nếu chiều dài dây dẫn tăng thì giá trị điện trở dây dẫn sẽ ...

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Giảm ½ lần

13.

Khi giữ nguyên vật liệu làm dây dẫn, chiều dài dây dẫn không đổi. Nếu tăng tiết diện dây dẫn thì giá trị điện trở dây dẫn sẽ ...

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Tăng gấp đôi

14.

Khi giữ nguyên vật liệu làm dây dẫn, chiều dài dây dẫn không đổi. Nếu giảm tiết diện dây dẫn thì giá trị điện trở dây dẫn sẽ ...

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Giảm ½

15.

Tổng trở trong mạch khi  mắc nối tiếp các điện trở  được tính theo công thức:

a)

R = R1 = R2 = R3 = ... = Rn

b)

R = R1 + R2 + R3 + ... + Rn.

c)

R= R1 - R2 - R3 - ... - Rn.

d)
16.

Tổng trở trong mạch khi  mắc song song các điện trở  được tính theo công thức:

a)

R = R1 = R2 = R3 = ... = Rn

b)

R = R1 + R2 + R3 + ... + Rn.

c)

R= R1 - R2 - R3 - ... - Rn.

d)

17.

Khi mắc song song 2 điện trở với nhau, điện trở tương đương trong mạch được tính theo công thức:

a)

R = R1 - R2

b)

R = R1 + R2

c)

d)

18.

Công thức tính dòng điện trong mạch mắc nối tiếp các điện trở:

a)

I = I1 = I2 = I3 = ... = In

b)

I = I1 + I2 + I3 + ...+ In

c)

d)

I = I1 - I2 - I3 - ... - In

19.

Trong mạch mắc nối tiếp n điện trở với nhau, giá trị điện áp tổng của mạch được tính theo công thức:

a)

U = U1 = U2 = U3 = ... = Un

b)

U = U1 + U2 + U3 + ... + Un

c)

U = U1- U2 + U3 -.... + Un

d)

20.

Trong mạch mắc song song  n điện trở với nhau, giá trị điện áp tổng của mạch được tính theo công thức:

a)

U = U1 = U2 = U3 = ... = Un

b)

U = U1 + U2 + U3 + ... + Un

c)

d)

U = U1 - U2 + U3 - ... + Un.

21.

Cho mạch điện như hình vẽ. Biết R1 = 2W, R2 = 2W, R3 = 3W, R4 = 4W. Tính RAB ?

a)

RAB = 2Ω

b)

RAB = 3Ω

c)

RAB = 4Ω

d)

RAB = 6Ω

22.

Trong mạch mắc song song  n điện trở với nhau, dòng điện tổng chạy trong mạch chính được tính theo công thức:

a)

I = I1 = I2 = I3 = ... = In

b)

c)

I  = I1 + I2 + I3 + ... + In

d)

I = I1 - I2 + I3 - ... + In

23.

Khi ghép song song n tụ điện thì tổng điện dung của bộ tụ được tính theo công thức:

a)

C = C1 = C2 = ...= Cn         

b)
c)

C = C1 + C2 + ...+ Cn         

d)

C = C1 - C2 - ...+ Cn

24.

Khi ghép nối tiếp n tụ điện thì tổng điện dung của bộ tụ được tính theo công thức:

a)

C = C1 = C2 = ...= Cn.

b)

c)

C = C1 + C2 + ...+ Cn.

d)

C = C1 - C2 - ...+ Cn.

25.

Cho mạch điện như hình vẽ, biết C1 = C2 = C3 = C4 = 2µF. Khi đó điện dung của bộ tụ là:

a)

C= 1,2.10^-6F

b)

C= 2.10^-6F

c)

C= 1,25.10^-6F

d)

C= 1,5.10^-6F

26.

Biểu thức tính cường độ dòng điện trong đoạn mạch có sức điện động được tính theo công thức

a)

b)

c)

d)

27.

Cho mạch điện như hình vẽ, dòng điện chạy trong mạch được xác định theo  biểu thức:

a)

b)

c)

d)

28.

Nhánh là một phần của mạch điện trên đó có ...

a)

nguồn điện và điện trở

b)

nguồn điện và dòng điện

c)

nguồn điện và tần số

d)

nguồn điện và tụ điện

29.

Trong mạch điện, nút là giao điểm của ít nhất... nhánh trở lên.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

30.

Định luật kiêchốp I được phát biểu:

a)

Tổng đại số các dòng điện tại 1 nút bằng 0.

b)

Tổng đại số các điện áp tại 1 nút bằng 0.

c)

Tổng đại số các sức điện động tại 1 nút bằng 0

d)

Tổng đại số các điện điện trở tại 1 nút bằng 0.

 

31.

Định luật kiêchốp II được phát biểu:

a)

Tổng đại số các sức điện động bằng tổng đại số các điện áp rơi trên các điện trở.

b)

Tổng đại số các sức điện động bằng tổng đại số các dòng điện chạy trên các điện trở

c)

Tổng đại số các sức điện động bằng tổng đại số công suất của mạch.

d)

Tổng đại số các sức điện động lớn hơn tổng đại số các điện áp rơi trên các điện trở.

32.

Cho mạch điện như hình vẽ. Theo định luật kiêchốp I phương trình tại nút A được viết là

a)

I1 – I2 – I3 = 0

b)

I1 + I2 – I3 = 0.

c)

I1 – I2 + I3 = 0.

d)

I1 + I2 + I3 = 0.

33.

Cho mạch điện như hình vẽ. Theo định luật kiêchốp II phương trình cho mạch vòng được viết là

a)

E1 – E2 = I1R1 – I2R2

b)

E1 – E2 = I1R1 + I2R2

c)

E1 + E2 = - I1R1 + I2R2

d)

  = I1R1 – I2R2

34.

Tìm phương trình đúng đối với mạch điện sau:

a)

E1 = I1R1 – I2R2

b)

- E1  = I1R1 + I2R2

c)

E1 = I1R1 + I2R2

d)

E1  = - I1R1 + I2R2

35.

Trong đoạn mạch thuần trở, biểu thức định luật Ôm được viết là

a)

I=U/R

b)

I=2U/R

c)

I=3U/R

d)

I=4U/R

36.

Biểu thức nào là biểu thức của định luật Jun –lenxơ:

a)

Q = I².R.t

b)

Q = I.R.t.

c)

Q = 2I².R.t

d)

Q = 3I².R.t.

37.

1 Jun tương đương

a)

0.24 Cal

b)

2.4 Cal

c)

0.024 Cal

d)

24 Cal

38.

Cường độ từ cảm là đại lượng đặc trưng cho

a)

độ lớn của dòng điện

b)

tác dụng lực của từ trường.

c)

khả năng dẫn điện

d)

khả năng gây từ của dòng điện.

39.

Chiều của lực điện từ F được xác định theo quy tắc …

a)

cái đinh ốc.

b)

vặn nút chai.

c)

bàn tay trái.

d)

bàn tay phải.

40.

Hai dây dẫn song song mang dòng điện cùng chiều sẽ ...

a)

hút nhau

b)

đẩy nhau.

c)

không có tác dụng lực.

d)

hút hoặc đẩy.

41.

Lực điện từ tác dụng lên dây dẫn có I = 100A, dài L = 0,5m, đặt vuông góc với từ trường đều có B = 0,8T là:

a)

40N

b)

30N

c)

20N

d)

80N

42.

Chiều của sức điện động cảm ứng E được xác định theo quy tắc ...

a)

cái đinh ốc.

b)

vặn nút chai

c)

bàn tay trái.

d)

bàn tay phải

43.

Dòng điện xoay chiều là dòng điện có ...

a)

biên độ và tần số không đổi.  

b)

biên độ thay đổi, tần số không đổi

c)

chiều và trị số thay đổi theo thời gian

d)

biên độ không đổi, tần số thay đổi

44.

Các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều là:

a)

Biên độ, tần số

b)

Tần số, chu kỳ.

c)

Biên độ, tần số, chu kỳ.

d)

Tần số

45.

Chu kỳ của dòng điện xoay chiều được hiểu là khoảng thời gian ngắn nhất .....

a)

để dòng điện lặp lại trạng thái cũ

b)

để dòng điện thiết lặp trạng thái mới.

c)

để dòng điện đạt giá trị cực đại.

d)

để dòng điện đạt giá trị cực tiểu.

46.

Trong mạch điện xoay chiều hình sin quan hệ giữa dòng hiệu dụng với dòng điện cực đại được xác định theo biểu thức:

a)

I = Im

b)

 I = √2Im.

c)

I = Im/√2

d)

I = 1,2.Im

47.

Mạch điện xoay chiều có ... loại công suất.

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

48.

Đồ thị dòng điện xoay chiều 3 pha lệch pha nhau:

a)

60 độ

b)

90 độ

c)

120 độ

d)

240 độ

49.

Để tạo ra dòng điện xoay chiều 3 pha, người ta dùng ...

a)

máy phát điện xoay chiều 3 pha.

b)

máy phát điện xoay chiều 1 pha

c)

máy biến áp 3 pha.

d)

3 máy biến áp 1 pha.

50.

Quan hệ giữa các thành phần điện áp trong mạch điện xoay chiều 3 pha đấu kiểu hình sao là:

a)

Ud = √3Up

b)

Ud = Up/3

c)

Ud = Up

d)

Ud = Up/3.

51.

Quan hệ giữa các thành phần dòng điện trong mạch điện xoay chiều 3 pha đấu kiểu hình sao là:

a)

Id = Ip/√3

b)

Id = 3.Ip

c)

Id = √3.Ip

d)

Id = Ip

52.

Quan hệ giữa các thành phần điện áp trong mạch điện xoay chiều 3 pha đấu kiểu hình tam giác là:

a)

Ud = Up

b)

Ud = √3Up

c)

Ud = √3/Up

d)

Ud = 3Up

53.

Quan hệ giữa các thành phần dòng điện trong mạch điện xoay chiều 3 pha đấu đấu hình tam giác là:

a)

Id = Ip/√3

b)

Id = Ip

c)

Id = √3.Ip

d)

Id = 3.Ip

54.

Điện áp dây trong mạng điện xoay chiều 3 pha là điện áp giữa ...

a)

1 dây pha và 1 dây trung tính

b)

2 dây pha với nhau.

c)

. 3 dây pha với nhau..

d)

dây trung tính và dây trung tính.

55.

Điện áp pha trong mạng điện xoay chiều 3 pha là điện áp giữa ...

a)

dây trung tính của nguồn với  dây trung tính của tải   

b)

2 dây pha với nhau

c)

3 dây pha với nhau.

d)

dây pha với dây trung tính

56.

Chất bán dẫn loại P có chứa

a)

đa số là lỗ trống, còn lại là điện tử tự do. 

b)

đa  là  điện tử tự do, còn lại là lỗ trống.

c)

đa số là lỗ trống.

d)

đa số là điện tử tự do.

57.

Chất bán dẫn loại N có khả năng ...

a)

cho điện tử tự do. 

b)

nhận điện tử tự do.

c)

cho lỗ trống.

d)

nhận lỗ trống.

58.

Chất bán dẫn loại N có chứa

a)

Đa số là lỗ trống, còn lại là điện tử tự do

b)

Đa số là điện tử tự do, còn lại là lỗ trống

c)

Đa số là lỗ trống

d)

Đa số là điện tử tự do

59.

Chất bán dẫn loại P có khả năng ...

a)

cho điện tử tự do. 

b)

nhận điện tử tự do.

c)

cho lỗ trống.

d)

nhận lỗ trống.

60.

Điốt gồm có ..... lớp bán dẫn

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

61.

Đây là hình vẽ của chất bán dẫn loại ...

a)

nguyên chất.

b)

P

c)

N

d)

H

62.

Đây là hình vẽ cấu tạo nguyên tử của chất bán dẫn loại ...

a)

nguyên chất.

b)

P

c)

N

d)

H

63.

Đây là hình vẽ cấu tạo nguyên tử của chất bán dẫn loại ...

a)

Nguyên chất

b)

P

c)

N

d)

H

64.

Tranzistor có ..... Miền bán dẫn

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

65.

Nhìn vào hình vẽ, đây là Tranzistor loại ...

a)

Thuận NPN

b)

ngược PNP

c)

Thuận PNP

d)

Ngược NPN

66.

Về mặt cấu tạo, transistor được ghép bởi ..... Điốt bán dẫn

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

67.

Tranzistor ngược được tạo ra từ 3 miền bán dẫn theo thứ tự:

a)

PNP

b)

NPP

c)

NNP

d)

NPN

68.

Tranzistor thuận được tạo ra từ 3 miền bán dẫn theo thứ tự:

a)

PNP

b)

Npp

c)

NNP

d)

NPN

69.

Trong kỹ thuật, Transistor được dùng để ...

a)

khuyếch đại tín hiệu.

b)

chỉnh lưu dòng điện

c)

chỉnh lưu có điều khiển.

 

d)

Lọc điện

70.

Cấu tạo của Thyzitor gồm ... miền bán dẫn P và N ghép lại với nhau.

a)

3

b)

4

c)

2

d)

5

71.

Tên các cực nào sau đây là của Thyzitor?

a)

Cực B, cực C, cực E

b)

Cực A, cực K, cực G.     

c)

Cực B, cực C, cực H

d)

Cực A, cực K, cực T.

72.

Tên các cực nào sau đây là của Transistor?

a)

Cực B, cực C, cực E

b)

Cực A, cực K, cực G.     

c)

Cực B, cực C, cực H

d)

Cực A, cực K, cực T.

73.

Tên các cực nào sau đây là của Đi ốt

a)

Cực B, cực C, cực E

b)

Cực A, cực K, cực G.     

c)

Cực B, cực C, cực H

d)

Cực A, cực K

74.

Dòng điện qua điốt có chiều từ....

a)

Anốt đến katốt và ngược lại

b)

Anốt đến katốt

c)

Katốt đến Anốt

d)

Katốt đến Anốt và ngược lại